Gói thầu: Mua sắm trang thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200728009-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/07/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Cao đẳng Sơn La |
| Tên gói thầu | Mua sắm trang thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20200724537 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-11 17:11:00 đến ngày 2020-07-18 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,917,690,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Dụng cụ chữa cháy | 1 | Bộ | * Mỗi bộ bao gồm: 1. Dây an toàn: 01 chiếc + Chất liệu dây: Sợi cường lực + Chất liệu móc: Thép P20 + Chịu lực: > 2000 kg + Loại: Toàn thân 2 móc to; Xuất xứ: Trong nước; 2. Bình chữa cháy: 01 bộ; Xuất xứ: Nhập ngoại + Sức chứa: 4±0.08 kg + Hiệu quả phun: ≥ 9 s + Phạm vi phun: ≥ 4 m + Nhiệt độ hoạt động: 20~55 + Áp suất vận hành ( Mpa): 1.2 + Thử nghiệm qua nước ( Mpa) : 2.5 + Trong lượng bột: 4kg + Tổng trọng lượng bình: ~5.5 kg + Chiều cao bình: 45cm; 3. Chổi dập lửa: 01 chiếc; Xuất xứ: Trong nước Lưỡi vỉ dập lửa: + Vật liệu: INOX chịu Nhiệt độ cao và có tính đàn hồi + Bàn dập được kết cấu bởi 13 lưỡi nhỏ ghép lại với nhau + Kích thước lưỡi: Dài x Rộng x Dày :45 cm x 2,5 cm x 0,5mm Cán dập lửa: + Vật liệu: Tuýp thép D 25 + Chiều dài: 1,5 m + Liên kết cán và lưỡi vỉ bằng Liên kết hàn ghép và đinh bulông; 4. Câu liêm: 01 chiếc: Xuất xứ: Trong nước + Lưỡi thép chiều dài 20 cm, Bản thép phần lưng không mài sắc dày 3mm, chiều rộng bản thép trung bình 4cm + Cán bằng gỗ có chiều dài 2 mét | ||
| 2 | Dụng cụ bảo hộ lao động | 18 | Bộ | * Mỗi bộ bao gồm: 1. Quần áo bảo hộ: 01 bộ; Xuất xứ: Trong nước + Chất liệu 100% vải kaki cotton + Có túi hộp, có cầu vai, có mếc + Màu ghi chì + Kích cỡ 5 – 8; 2. Giầy bảo hộ: 01 đôi; xuất xứ: Trong nước + Giày vải màu xanh bộ đội phù hợp với việc leo núi, lao động, đi rung; 3. Găng tay: 01 đôi; xuất xứ: Trong nước + Găng vải bạt dày cotton; 4. Mũ bảo hộ: 01 chiếc; xuất xứ: Trong nước + Chất Liệu: HDPE – ABS + Loại: Có núm vặn + Tính Năng: Có khả năng cách điện; 5. Kính bảo hộ: 01 chiếc; xuất xứ: Trong nước + Màu sắc: Màu trắng + Không bị giới hạn tầm nhìn + Chống chịu va đập cao + Cảm giác thoải mái, tạo sự thông thoáng nhờ sự cải thiện khả năng điều chỉnh dễ dàng dây đai kính + Chống bụi; 6. Ủng cao su: 01 đôi; xuất xứ: Trong nước + Chất liệu: Nhựa PVC – Cao su + Chất liệu đế: Cao su tổng hợp + Màu sắc: Bộ đội + Kích cỡ: 38 – 42 + Ủng dành cho: Nam/ Nữ + Kiểu dáng: Công nghiệp + Công dụng: Chịu nước, chống trơn trượt, có lót chống lạnh | ||
| 3 | Dụng cụ cứu thương | 1 | Bộ | * Mỗi bộ bao gồm:1. Cáng cứu thương: 01 chiếc; xuất xứ: Trong nước + Băng ca gấp lại được + Khung băng ca bằng sắt bền cao và bề mặt băng ca bằng vải + Kích thước băng ca: 185 x 52 x 5 cm + Kích thước sau khi gấp lại: 93 x 50 x 7 cm + Tải trọng: 159 kg + Trọng lượng: 3 kg; 2. Tủ kính đựng dụng cụ cứu thương: 01 chiếc; xuất xứ: Trong nước + Thiết kế nhỏ gọn và tinh tế + Tủ thuốc được làm bằng nhôm và kính cao cấp + Trong tủ được chia làm nhiều ngăn nhỏ, thành từng đợt để thuốc và dụng cụ y tế rât thuận tiện; 3. Các dụng cụ sơ cứu: Panh, kéo,...: 01 bộ; Xuất xứ: Trong nước | ||
| 4 | Máy gieo hạt | 2 | Chiếc | - Xuất xứ: Trong nước - Dụng cụ gieo hạt 1 hàng gồm các bộ phận sau: + Một thanh đẩy có kích thước: 1005 x 420 (mm) + Hai bánh xe với đường kính mỗi bánh: 250 mm + Hộp đựng hạt: Trong hộp máy đựng có các khay khoảng cách định kích thước tra hạt + Mũi cho hạt và phân bón xuống * Thông số kỹ thuật: - Số răng ( miệng xuống giống, phân): 12 răng - Độ sâu của miệng xuống giống, phân: 7-8cm - Kích thước tay cầm : 118cm - Độ rộng tay cầm: 39cm | ||
| 5 | Tủ sấy | 1 | Chiếc | - Xuất xứ: Trong nước * Thông số kỹ thuật: + Dung tích: 100 lít ¬+ Nguồn điện áp: 220V + Số khay: 6 khay + Chất liệu khay : inox + Khối lượng sấy tối đa: 10kg + Nhiệt độ sấy: 30 - 95 độ C + Công suất trung bình: 300W/giờ + Kích thước khay sấy: 38cm x 30cm x 2cm + Kích thước: 50cm x 50cm x 90cm + Chất liệu vỏ máy: Vỏ thép sơn tĩnh điện + Trọng lượng sản phẩm: 40kg + - Phụ kiện: Đầy đủ theo tiêu chuẩn. | ||
| 6 | Khuôn nấm | 2 | Chiếc | - Xuất xứ: Trong nước - Kích thước: 1500x1500x500mm - Chất liệu bằng thép có sơn chống rỉ - Loại chuyên dụng dùng để treo hoặc đặt bịch phôi nấm trong quá trình trồng | ||
| 7 | Máy đóng bịch | 1 | Chiếc | - Xuất xứ: Trong nước - Công suất: 700-1000 bịch/giờ - Dùng để đóng các bịch phôi mạt cưa làm nấm - Ứng dụng dùng để ép vào túi các sản phẩm như: mùn cưa, vỏ trấu, dăm bào, bã mía. - Máy sử dụng moto 2.2KW - Nguồn điện: 380V | ||
| 8 | Máy băm rơm | 1 | Chiếc | - Xuất xứ: Trong nước - Năng suất băm rơm: 100-200 Kg/h - Để cắt nhỏ nguyên liệu trồng nấm - Dùng để băm rơm ra thành những đoạn có kích thước ngắn để sợi nấm dễ phân giải đồng thời giúp việc đóng túi giá thể sẽ dễ dàng hơn. - Công suất động cơ: 2,2 Kw - Tốc độ vòng quay: 2850 Vòng/phút. - Nguồn điện: 220 V | ||
| 9 | Búa đục lỗ nấm | 6 | Chiếc | - Xuất xứ: Trong nước - Chuyên dụng cho đục lỗ nấm | ||
| 10 | Dụng cụ cấy giống và chăm sóc | 6 | Bộ | - Xuất xứ: Trong nước * Mỗi bộ gồm: - Đĩa inox: 01 chiếc - Muỗng cấy giống: 01 chiếc - Đèn cồn: 01 chiếc - Dao rạch bịch: 01 chiếc | ||
| 11 | Ẩm kế | 2 | Chiếc | - Xuất xứ: Nhập ngoại - Hiển thị Nhiệt độ và độ ẩm. - Dải đo: 0 ° C đến + 50 ° - Độ chính xác: ± 0,1 ° C - Độ ẩm khoảng: 20% đến 95% - Đơn vị đo: ° C / ° F - Kích thước sản phẩm: 9,9 cm x 8,1 cm x 1,1 cm - Trọng lượng 70g | ||
| 12 | Nhiệt kế | 2 | Chiếc | - Xuất xứ: Nhập ngoại - Nhiệt kế điện tử -50 đến 300°c - Dải đo nhiệt độ: -50 ~ 300°C - Độ chính xác:±1°C - Kích thước:25 x 11 x 223mm | ||
| 13 | Cưa lá nhỏ | 6 | Chiếc | - Xuất xứ: Trong nước - Loại 30cm | ||
| 14 | Kéo bấm cành | 6 | Chiếc | - Xuất xứ: Trong nước - Kết cấu thép cao cấp Quy cách: 17cm Kích thước: 18 x 2 x 2 cm ¬Màu sắc tráng bạc - Kích thước: 600gr | ||
| 15 | Bay đánh cây | 6 | Chiếc | - Xuất xứ: Trong nước - Chất liệu bay bằng thép Kích thước vừa vặn với người sửdụng - Bề mặt bay láng mịn không bị trầy sước hoặc dị vật | ||
| 16 | Bình tưới phun | 6 | Chiếc | - Xuất xứ: Trong nước - Loại 2 lít - Chất liệu nhựa, vòi phun bằng đồng, có thể chỉnh cách phun phù hợp. Bình có tay cầm dễ dàng sử dung | ||
| 17 | Máy khoan | 6 | Chiếc | - Xuất xứ: Nhập ngoại - Công suất: 710W - Khoan bê tông: Phi 16m - Khoan thép: Phi 13mm - Khoan gỗ: Phi 30mm - Điện áp : 220v - Trọng lượng: 2.1kg | ||
| 18 | Dụng cụ đóng bầu | 6 | Bộ | - Xuất xứ: Trong nước * Mỗi bộ gồm: - Cân bàn: 10kg: 01 chiếc - Thúng: 01 chiếc - Đục túi bầu: 01 chiếc - Phễu đóng bầu: 01 chiếc - Ghế nhựa: 01 chiếc | ||
| 19 | Dụng cụ ghép cây | 6 | Bộ | - Xuất xứ: Trong nước * Mỗi bộ gồm: - Dao chiết ghép chuyên dụng: 01 chiếc - Kéo chuyên dụng: 01 chiếc | ||
| 20 | Thùng xốp | 18 | Chiếc | - Xuất xứ: Trong nước - Kích thước: 1135*820*775 | ||
| 21 | Khay xốp | 18 | Chiếc | - Xuất xứ: Trong nước | ||
| 22 | Máy kinh vĩ | 2 | Bộ | - Xuất xứ: Nhập ngoại * Thông số kỹ thuật: Độ phóng đại: 30X ¬Độ chính xác đo góc: 5” Hiển thị: Thể hiện góc đứng và ngang kèm đèn hiển thị ban đêm Hai màn hình đọc số Góc nhìn: 1030” Khoảng cách hiển thị ngắn nhất: 1.35cm Độ phân giải: 3” Hằng số đo khoảng cách: 100 Đơn vị hiển thị: DEG, MIL, GON Đọ nhạy bọt thủy dài: 40” / 2mm Độ nhạy bọt thủy tròn: 8’/2mm Pin: Li-ion và Alkaline Thời gian chờ: 36h Trọng lượng: 4.6kg Kích thước: 164 x 154 x 340 mm - Phụ kiện: Chân nhôm, mia nhôm | ||
| 23 | Máy định vị (GPS cầm tay) | 2 | Chiếc | - Xuất xứ: Nhập ngoại * Thông số kỹ thuật: - Kích thước máy : 6.1 x 16.0 x 3.6 cm - Kích thước màn hình : 3.6 x 5.5 cm (2.6”) - Độ phân giải màn hình: 160 x 240 pixels - Loại màn hình: Tinh thể lỏng TFT, 65.000 - Nguồn điện sử dụng: 2 pin AA, NiMH hoặc Lithium - Thời gian sử dụng pin: khoảng 16 giờ - Chống thấm: đạt tiêu chuẩn IPX7 - Kích thước máy: 6.1 x 16.0 x 3.6 cm - Trọng lượng: 260.1 gram (kể cả pin) | ||
| 24 | Địa bàn địa chất | 2 | Bộ | - Xuất xứ: Nhập ngoại * Thông số kỹ thuật: - Độ chính xác đường tròn: 30′±5′/2mm - Lỗi đọc: ≤ 0.5° - Tỷ lệ quay:1° - Trọng lượng: 0.2 kg - Kích thước: 77.5*66*20mm * Tính năng: - Xác định hướng - Xác định khoảng cách trên thực địa - Xác định độ nghiêng, độ dốc | ||
| 25 | Ống nhòm | 2 | Chiếc | - Xuất xứ: Nhập ngoại * Thông số kỹ thuật: - Độ phóng đại: 10 x - Đường kính vật kính: 50mm - Góc nhìn: 6.5 - Trường nhìn ở 1000m: 114m - Khoảng hội tụ: 11,8mm - Kích thước: 179 x 197 mm - Trọng lượng: 900gr - Hệ thấu kính: Porro | ||
| 26 | Thước dây | 2 | Chiếc | - Xuất xứ: Nhập ngoại * Thông số kỹ thuật: - Chịu lực tốt, hơn 2.000 N vì thước dây được thiết kế với lõi bên trong bằng sợi thủy tinh dẻo dai và lớp nhựa PVC bảo vệ chắc chắn. - Độ chính xác cao. Độ sai số ± 5mm khi đo độ dài 30 m. - Các vạch chia trên thước dễ đọc và được in bằng tia cực tím, khó phai qua nhiều năm sử dụng - Thước được làm bằng vật liệu không dẫn điện nên an toàn cho người sử dụng - Bền bỉ trong nhiều môi trường khác nhau như vùng nước mặn, lợ ( không bị gỉ, ăn mòn) - Thiết kế gọn, nhẹ, dễ sử dụng, dễ vệ sinh - Chiều dài dây: 30m - Chiều rộng: 12.5mm - Bề dầy: 0.45mm - ¬Lực kéo: 20N - Chất liệu: Sợi thủy tinh bọc PVC | ||
| 27 | Bàn ghế vẽ bản đồ | 6 | Bộ | - Xuất xứ: Trong nước - Chất liệu: Sắt hộp sơn tĩnh Điện - Mặt bàn bằng gỗ cao su ghép thanh - Kích thước: (Dài 900 x Rộng 700 x Cao 750)mm - Ghế đôn INOX tăng chỉnh Chiều cao | ||
| 28 | Dụng cụ vẽ bản đồ | 6 | Bộ | - Xuất xứ: Trong nước * Mỗi bộ gồm: - Thước ke ly: 01 chiếc - Thước đo độ: 01 chiếc - Thước trượt: 01 chiếc - Com pa: 01 chiếc - Ê ke: 01 chiếc | ||
| 29 | Cân kỹ thuật | 1 | Chiếc | - Xuất xứ: Nhập ngoại * Thông số chính: - Khả năng cân tối đa: 2000g - Độ phân giải: 0.01 - Độ tuyến tính: 0.1 - Nguồn điện sử dụng: 7.5V/ DC - Cân kỹ thuật 2 số lẻ 2000g | ||
| 30 | Cân phân tích | 1 | Chiếc | - Xuất xứ: Nhập ngoại * Thông số kỹ thuật: - Cân phân tích điện tử 200g, 4 số lẻ - Khả năng cân tối đa: 200g - Độ phân giải: 0.0001 - Màn hình hiển thị: LCD - Vật liệu chế tạo: thép không gỉ, kính | ||
| 31 | Bộ kit về đất đo chất lượng đất | 1 | Bộ | - Xuất xứ: Nhập ngoại * Thông số kỹ thuật: - Kích thước (W x L x H): 555 x 428 x 211 mm - Khối lượng: 9.5 kg - Dải đo - Canxi: 0 - 2500 mg / L Ca - Độ dẫn điện: 0 - 19,9 mS / cm - Mức yêu cầu vôi: 0 - 34 tấn / ha - Magiê: 0 - 500 mg / L Mg - Nitrat Nitrat: 0 - 25 mg / L N - Phốt pho Phốt pho: 0 - 150 mg / L P - Kali: 0 - 450 mg / L K - Độ mặn 0 - 1% - pH đất: 0 - 14 | ||
| 32 | Máy đo gió | 1 | Chiếc | - Xuất xứ: Nhập ngoại * Thông số kỹ thuật: - Tốc độ gió: 0.2 đến 20m/s /0.1m/s /±3% 40 đến 3940ft/min /10ft/min 0.5 đến 45MPH /0.1MPH 1.0 đến 31knots /0.1knots 0.7 đến 72km/h /0.1km/h - Nhiệt độ: 0 đến 50°C /0.1° /±0.8°C 32 đến 122°F /0.1° /±1.5°F - Kích thước: 7 x 2.9 x 1.3" (178 x 74 x 33mm) - Trọng lượng: 17oz (482g) - Cung cấp kèm theo cảm biến, 6 pin AAA | ||
| 33 | Máy đo tiếng ồn | 1 | Chiếc | - Xuất xứ: Nhập ngoại * Thông số kỹ thuật: - Khoảng đo: 30 đến 80 dB; 50 đến 100 dB; 80 đến 130 dB - Độ phân giải: 0.1 dB - Độ chính xác:1kHz +1.5 dB - Tần số: 31.5 Hz đến 8 kHz - Chức năng chọn tần số theo A và C - Thời gian đáp ứng: nhanh 200ms, chậm 500ms - Kết quả hiển thị bằng màn hình tinh thể lỏng LCD - Tín hiệu ra: AC 0.5Vrms và DC 0.3 đến 1.3 VDC, 10 mV, 600 Ohms - Môi trường hoạt động: nhiệt độ 0 - 50oC, độ ẩm: 0 đến 80% RH - Nguồn điện: 1 pin 9V Alkaline hoạt động khoảng 75 giờ - Kích thước máy: 200 x 69 x 28 mm - Trọng lượng: 213 gam | ||
| 34 | Máy đo ánh sáng | 1 | Chiếc | - Xuất xứ: Nhập ngoại * Thông số kỹ thuật: - Dải Fc: 40,000Fc - Dải Lux : 400,000Lux - Độ phân dải lớn nhất:0.01Fc/Lux - Độ chính xác cơ bản:±5% giá trị đọc - Cosine & Color Corrected:Có - Kích thước/ trọng lượng: 5.9x2.95x1.57" (150x75x40mm/ 7oz (200g) | ||
| 35 | Máy đo độ đục | 1 | Chiếc | - Xuất xứ: Nhập ngoại * Thông số kỹ thuật: - Thang đo: 0.00 to 9.99; 10.0 to 99.9; 100 to 1000 NTU - Độ phân giải: 0.01; 0.1; 1 FNU - Chọn thang: Tự động - Độ chính xác: ±2% kết quả đo cộng 0.1 FNU - Độ lặp lại: ±1% kết quả đo hoặc 0.01 FNU cho giá trị lớn hơn - Ánh sáng lạc: | ||
| 36 | Máy đo độ dốc | 1 | Chiếc | - Xuất xứ: Nhập ngoại * Thông số kỹ thuật: - Phạm vi đo: 0 - 360 ° (4 x 90 °) - Độ chính xác đo điện tử: 0 ° / 90 ° ± 0,05 ° - Độ chính xác đo điện tử ở 1-89 °: ± 0,1 ° - Phạm vi làm việc (laser): 30 m - Trọng lượng xấp xỉ: 0,91 kg - Laser loại: 635nm, | ||
| 37 | Máy cất nước 1 lần | 1 | Chiếc | - Xuất xứ: Nhập ngoại * Thông số kỹ thuật: - Công suất: 4 lít/giờ - Chất lượng nước cất: + Độ dẫn điện: 3.0 – 4.0 us/cm (Nước chưa xử lý) 1.5 – 2.0 us/cm (Nước đã xử lý) + Độ pH: 5.5 – 6.0 pH + Nhiệt độ nước cất: 25oC – 40oC | ||
| 38 | Máy khuấy từ | 2 | Chiếc | - Xuất xứ: Nhập ngoại * Thông số kỹ thuật: - Công suất: 600W - Tốc độ khuấy: 100-2000 Vòng/Phút - Kích thước bàn gia nhiệt: 190x190 mm - Thể tích khuấy max: 5000 ml - Nhiệt độ cài đặt tối đa: 380°C - Kích thước máy: 300 x 210 x 126 mm - Kích thước đóng gói: 400 x 240 x 220mm - Trọng lượng máy: 5kg - Nguồn điện: 220 V | ||
| 39 | Máy lắc ngang | 2 | Chiếc | - Xuất xứ: Nhập ngoại * Thông số kỹ thuật: - Thể tích bình: (Bình hình nón) :250ml x 13, 500ml x 9 - Công suất rung 60W - Tần số dung 300 lần/ phút - Dao động biên độ rung 20mm - Thời gian đặt rung 0-120min - Cầu chì ống bảo vệ Φ6 × 30, 1A - Nguồn cung cấp AC230V 50Hz - Môi trường làm việc Nhiệt độ: 5 - 40 , độ ẩm tương đối ≤ 80% | ||
| 40 | Máy xay sinh tố | 2 | Chiếc | - Xuất xứ: Nhập ngoại * Thông số kỹ thuật: - Công suất động cơ: 600W - ¬ Dung tích cối xay: 2 lít - Cối nhựa Duravita Tritan - không mùi, không biến màu - Số cối: 2 cối - Cối xay mini để cắt những nguyên liệu mềm - Các lưỡi cắt được tích hợp công nghệ ProBlend5 giúp nghiền nhuyễn chỉ trong nháy mắt. - Núm điều khiển dễ dàng điều chỉnh và cài đặt tốc độ của máy xay | ||
| 41 | Máy hút bụi | 2 | Chiếc | - Xuất xứ: Nhập ngoại * Thông số kỹ thuật: - Công suất đầu vào: 1800W - Dung tích túi bụi: 2 lít - Bộ lọc chính: HEPA - Ống hút bụi nối dài: kim loại x 2 - Chiều dài dây nguồn: 5m - Kiểu dáng: Kiểu nằm ngang | ||
| 42 | Thiết bị leo cây | 2 | Bộ | - Xuất xứ: Trong nước * Thông số kỹ thuật: - Vật liệu: Thép mạ kẽm - Màu sắc: Sơn đem phủ bên ngoài - Khối lượng: 7,4 kg - Chịu tải: 120 kg - Cáp thép: 2 sợi phi 6 - Kích thước bao: (1300x400x400)mm - Công dụng: Leo cây không nhánh | ||
| 43 | Dàn sạ kéo tay | 2 | Chiếc | - Xuất xứ: Trong nước * Thông số kỹ thuật: Bề rộng làm việc: 2200mm Loại 6 trống Bề rộng làm việc 160 - 220 cm Công suất: 0,47 ha/ giờ Đường kính lỗ rơi : 9mm Hàng cách hàng: 160-180mm Lượng giống gieo: 50-150kg/ha Trọng lượng: 9kg | ||
| 44 | Máy tách hạt | 2 | Chiếc | - Xuất xứ: Trong nước; Máy tẽ ngô 2,2kW (hoặc tương đương) * Thông số kỹ thuật: - Công suất: 300-500 kg/h - Tốc độ (vòng/phút): 1000 – 1200 - Công suất động cơ: 2,2kw - Điện năng: 220V - 50Hz - Trọng lượng (kg): 29 - Tính năng: Máy cho ra sản phẩm nhanh, hiệu quả cao, máy chạy êm ít hỏng hóc | ||
| 45 | Tủ bảo ôn | 1 | Chiếc | - Xuất xứ: Nhập ngoại * Thông số kỹ thuật: - Kích thước ngoài (rộng x sâu x cao): 580 x 575 x 1810 mm - Dung tích: 250 lít - Thang nhiệt độ điều chỉnh: 2°C đến 8°C - Độ chính xác nhiệt độ: 0.1°C - Hệ thống điều khiển: Điều khiển vi xử lý - Màn hình hiển thị: Màn hình hiển thị LED lớn - Báo động: Báo động bằng âm thanh và đèn khi nhiệt độ cao hay thấp; lỗi cảm biến; Cửa mở - Kiểu làm lạnh: Hệ thống làm lạnh cưỡng bức dòng khí - Tác nhân làm lạnh: R600a, không chứa CFC - Hệ thống dàn ngưng và bay hơi: Bộ ngưng tụ không khí lạnh hiệu quả cao được làm bằng ống đồng - Rã đông: tự động - Cửa: cửa kính với lớp phản xạ nhiệt (không bị đọng sương ở cửa) - Cấu tạo: + Thiết kế cách nhiệt với lớp cách nhiệt polyurethane cứng + Bên trong: tấm nhôm dập nổi + Bên ngoài: bằng PCM + Giá trữ mẫu: Có 4 giá trữ mẫu có thể điều chỉnh được độ cao - Công suất: 170W - Nguồn điện: 220V±10%, 50/60Hz - Trọng lượng: 68kg - Kích thước đóng gói (rộng x sâu x cao, mm): 670 x 650 x 1870 | ||
| 46 | Máy xới đất | 3 | Chiếc | - Xuất xứ: Trong nước * Thông số kỹ thuật: -Động cơ: 4 thì -Đánh lửa: bằng điện -Hộp số sắt: 2 số tiến -Tiêu hao nhiên liệu: 4,5 lít cho 4500m2 -Tốc độ (tiến): 66 vòng/phút -Tốc độ (lùi): 130 vòng/phút -Độ sâu cày xới: 12-20 cm -Độ rộng xới: 100-120cm -Số lưỡi xới: 24 lưỡi -Truyền lực bằng dây curoa -Khả năng làm việc: 4000 m2 đến 5000 m2/h -Thiết kế hiện đại, kiểu dáng nhỏ gọn, trọng lượng nhỏ - công suất lớn -Máy hoạt động liên tục trong 4 đến 5 tiếng -Trọng lượng: 65kg | ||
| 47 | Thiết bị đo độ ẩm nguyên liệu | 2 | Chiếc | - Xuất xứ: Nhập ngoại * Thông số kỹ thuật: - Phạm vi 7 ~ 30% - Độ phân giải 0,1 - Cảnh báo pin yếu - Tự động tắt nguồn - Độ chính xác ± (0,5% n + 1) - Điều kiện hoạt động: Nhiệt độ 0 ~ 50 CC; Độ ẩm | ||
| 48 | Tủ cấy giống nấm | 2 | Chiếc | - Xuất xứ: Trong nước * Thông số kỹ thuật: - Công suất tiêu thụ: 120 - 145W - Nguồn điện: 220v/50z - Đèn cực tím dài: 60cm, công suất: 25w - Đèn chiếu sáng: dài 60cm - Quạt li tâm: công suất: 80-120w, có điều chỉnh tốc độ, lượng khí qua của làm việc | ||
| 49 | Máy tạo độ ẩm | 2 | Chiếc | - Xuất xứ: Nhập ngoại * Thông số kỹ thuật: - Màu sắc: Trắng - Dung tích: 2,8 lít - Công suất: 20W - Công suất phun sương: 220 ml/h - Dạng nút điều khiển: Núm vặn - Phạm vi sử dụng: 25m2 - Kích thước: 25cm x 12cm x 34cm | ||
| 50 | Thiết bị định hình cây | 6 | Chiếc | - Xuất xứ: Trong nước - Dụng cụ buộc cành - Dụng cụ uốn cành - Băng, dây buộc cành - Đai kẹp | ||
| 51 | Máy đo độ chặt đất | 1 | Chiếc | - Xuất xứ: Nhập ngoại * Thông số kỹ thuật: - Khoảng đo: PF 1.0 – 2.6 - Máy được trang bị một bộ hút chân không để lấy mẫu nhanh, đơn giản và chính xác - Chiều dài máy là 40cm - Phụ kiện: Theo tiêu chuẩn của Nhà sản xuất | ||
| 52 | Chậu | 6 | Chiếc | - Xuất xứ: Trong nước - Chậu nhựa đường kính 40cm | ||
| 53 | Bếp ga | 2 | Chiếc | - Xuất xứ: Trong nước; Bếp gas đôi (hoặc tương đương) - Mặt bếp: Kính cường lực - Chất liệu đầu đốt: Đồng thau - Kiềng bếp: Kim loại phủ men chống dính | ||
| 54 | Xe đẩy | 4 | Chiếc | - Xuất xứ: Trong nước - Kích thước: (0,6x0,46x0,8)m - Vật liệu: Inox 201 - Xe đẩy có 3 ngăn cố định - Chân inox ống Φ22mm, ống Φ9.6mm, inox tấm - Di chuyển dễ dàng ,bằng 4 bánh xe | ||
| 55 | Đèn cực tím | 4 | Bộ | - Xuất xứ: Nhập ngoại - Đèn cực tím UV 1m2 | ||
| 56 | Kính lúp cầm tay | 4 | Chiếc | - Xuất xứ: Nhập ngoại * Thông số kỹ thuật: - Kính lúp để bàn, thân gập, gương tròn - Độ phóng đại 8 lần - Điện áp: 220V +15%/-30%; 50HZ / 60HZ - Công suất: λ ≥ 0.93 - Tổng độ biến dạng sóng hài (THD): THD | ||
| 57 | Dụng cụ thí nghiệm | 4 | Bộ | - Xuất xứ: Nhập ngoại * Mỗi bộ gồm: - Cốc đong: 03 bộ - Ống đong 1000ml: 03 bộ - Pi pét: 01 chiếc - Lọ thuỷ tinh tam giác: 100 chiếc - Lọ thủy tinh trụ: 100 chiếc - Cốc Inox: 02 chiếc - Xoong: 02 chiếc - Ống nghiệm: 10 chiếc - Cối sứ: 01 chiếc - Phễu lọc: 01 chiếc - Đèn cồn: 03 chiếc - Đĩa inôx: 02 chiếc - Đĩa petri: 02 chiếc - Panh: 02 chiếc - Kéo inox: 02 chiếc - Dao mổ: 02 chiếc | ||
| 58 | Máy trộn hỗn hợp | 1 | Chiếc | - Xuất xứ: Trong nước * Thông số kỹ thuật: - Công suất động cơ: 2.2 (Kw) - Nguồn điện 3 phase: 380 (V) - Năng suất (thời gian mỗi mẻ từ 5-10 phút) 130-150 (Kg/mẻ) - Kích thước thùng trộn 1485 x 640 x 815 (mm) - Kích thước máy 2500 x 1100 x 1500 (mm) - Trọng lượng: 400 Kg | ||
| 59 | Máy đóng bầu | 1 | Chiếc | - Xuất xứ: Trong nước * Thông số kỹ thuật: - Nguồn điện 3 pha 380V - Công suất động cơ: 2.2Kw - Năng suất: 1.200 bầu/giờ - Đường kính bầu: 10 x 22cm - Trọng lượng: 400 kg | ||
| 60 | Máy nghiền đất | 1 | Chiếc | - Xuất xứ: Trong nước * Thông số kỹ thuật: - Sàng buồng nghiền: 300 x 550 mm - Năng suất: 2000-2500 kg/h (Tùy từng loại vật liệu mà năng suất trung bình có thể tăng hoặc giảm) - Vách máy dầy: 16mm - Khung sàng 300mm: Lỗ: 6-8-10-12-14 mm (Tùy chọn) - Điện áp đầu vào: 380V - 3 bánh lốp caosu đặc, May ơ gang bền, dùng tay kéo: Lốp trước: 250-4 mm ; Lốp sau: 350-6 mm | ||
| 61 | Máy phun thuốc | 2 | Chiếc | - Xuất xứ: Nhập ngoại * Thông số kỹ thuật: - Kiểu 4 thì - Làm mát quạt gió - Công suất tối đa 1.3HP (1KW) - Dung tích thùng nhiên liệu 0.65L - Hệ thống khởi động giật bằng tay - Dung tích bình chứa: 25L | ||
| 62 | Bình phun thuốc | 2 | Chiếc | - Xuất xứ: Nhập ngoại * Thông số kỹ thuật: - Bình gạt tay - Dung tích bình nước: 20 lít - Nguồn ác quy: 12V/8AH - Áp suất hoạt động 0,15 – 0,6MPa, 80 PSI - Kiểu bơm: Màn bơm - Hành trình bơm: 1,44mm - Thời gian hoạt động sau khi sạc đầy 6 - 8 giờ - Trọng lượng 6kg | ||
| 63 | Dụng cụ làm tiêu bản thực vật | 6 | Bộ | - Xuất xứ: Trong nước * Mỗi bộ gồm: - Kẹp tiêu bản: 01 chiếc - Kim khâu: 01 chiếc - Thùng bảo quản: 01 chiếc | ||
| 64 | Dụng cụ bắt côn trùng | 6 | Bộ | - Xuất xứ: Trong nước * Mỗi bộ gồm: - Vợt: 01 chiếc - Dậm: 01 chiếc - Cọ tre: 01 chiếc - Túi đựng mẫu vật: 01 chiếc - Panh, dao: 01 chiếc | ||
| 65 | Dụng cụ vào mẫu và cấy chuyền | 6 | Bộ | - Xuất xứ: Trong nước * Mỗi bộ gồm: - Đĩa inox: 01 chiếc - Đĩa petri: 01 chiếc - Panh: 01 chiếc - Kéo inox: 01 chiếc - Đèn cồn: 01 chiếc - Dao mổ: 01 chiếc | ||
| 66 | Dụng cụ gieo hạt | 6 | Bộ | - Xuất xứ: Trong nước * Mỗi bộ gồm: - Cào 8 răng: 01 chiếc - Bàn trang: 01 chiếc | ||
| 67 | Dụng cụ thu hái hạt giống | 4 | Bộ | - Xuất xứ: Trong nước * Mỗi bộ gồm: - Thang chữ A: 01 chiếc - Thang thẳng: 01 chiếc - Thang dây: 01 chiếc - Sào có móc: 01 chiếc - Kéo cắt cành cao: 01 chiếc | ||
| 68 | Dụng cụ tạo luống | 6 | Bộ | - Xuất xứ: Trong nước * Mỗi bộ gồm: - Bàn trang: 01 chiếc - Cào: 01 chiếc | ||
| 69 | Dụng cụ xử lý hạt giống | 6 | Bộ | - Xuất xứ: Trong nước * Mỗi bộ gồm: - Phích ủ nhiệt: 01 chiếc - Thùng ủ hạt: 01 chiếc | ||
| 70 | Dụng cụ giâm, chiết, ghép | 6 | Bộ | - Xuất xứ: Trong nước * Mỗi bộ gồm: - Kéo cắt hom: 01 chiếc - Dao chiết ghép: 01 chiếc | ||
| 71 | Ô doa | 6 | Chiếc | - Xuất xứ: Trong nước - Có thể dễ dàng tháo lắp vào các thiết bị tưới | ||
| 72 | Máy cắt cỏ | 2 | Chiếc | - Xuất xứ: Nhập ngoại * Thông số kỹ thuật: - Kiểu: 4 thì, kiểu OHV, 1 xi-lanh - Đường kính x khoảng chạy: 39x30 mm - Dung tích xi-lanh: 35.8 cc - Công suất tối đa: 1,6 HP- Dung tích thùng nhiên liệu: 0,65 L - Hệ thống khởi động: Mâm giật - Hệ thống ly hợp: Ly tâm tự động - Trục truyền động: Thép đặc - Ống nhôm dẫn động: Φ28x1500 - Kiểu khớp xoay - Loại tay cầm: Tay cầm đối xứng - Kiểu tay ga: Kiểu cần gạt tự giữ - Phụ kiện bảo vệ an toàn: Tiêu chuẩn - Hộp nhông truyền động: Φ28:9T - Loại lưỡi cắt: 2T - Kích thước (DxRxC): 1700x160x120 mm | ||
| 73 | Dàn cày chảo | 1 | Chiếc | - Xuất xứ: Trong nước - Số lượng chảo: 3 - Kích thước: 960x1880x910mm | ||
| 74 | Cuốc bàn | 6 | Chiếc | - Xuất xứ: Trong nước - Chất liệu bằng sắt, kích thước theo tiêu chuẩn | ||
| 75 | Cuốc chim | 6 | Chiếc | - Xuất xứ: Trong nước - Chất liệu bằng sắt, kích thước theo tiêu chuẩn | ||
| 76 | Xà beng | 6 | Chiếc | - Xuất xứ: Trong nước - Chất liệu bằng sắt, kích thước theo tiêu chuẩn | ||
| 77 | Cưa máy | 2 | Chiếc | - Xuất xứ: Nhập ngoại * Thông số kỹ thuật: - Máy cưa xích chạy xăng Makita - Chiều dài lam cưa: 500mm - Lưỡi cưa xích: Bước răng 3/8'' - Bề dầy của mắt xích: 0.058'' - Dung tích xy lanh: 64mL - Công suất động cơ: 3.5kW/4.8PS - Bình chứa nhiên liệu: 0.75L - Bình cấp dầu cưa xích:0.42L - Trọng lượng khi không mang lưỡi cắt: 6.3Kg(13.89lbs) | ||
| 78 | Máy scan | 2 | Chiếc | - Xuất xứ: Nhập ngoại * Thông số kỹ thuật: - Loại máy quét: Máy quét mặt kính phẳng - Yếu tố quét: CIS cảm biến hình ảnh chạm màu - Nguồn sáng: Nguồn sáng LED 3 màu (RGB) - Độ phân giải quang học: 2,400x2,400dp - Độ phân giải lựa chọn: 25-19.200dip | ||
| 79 | Máy phát dọn thực bì | 2 | Chiếc | - Xuất xứ: Nhập ngoại * Thông sô kỹ thuật: Loại động cơ: Động cơ 2 thì xăng pha nhớt Đường kính nòng: 40.5 mm Hành trình: 31mm Dung tích xilanh: 40cc Công suất: 1.5Kw – 2.0 Hp Tốc độ không tải: 3000 vòng/ phút Bộ chế hòa khí: Màng ngăn Hệ thống khởi động: giật bằng tay Thể tích bình xăng:0.25 lít Chiều dài lam cắt: 45 cm Thể tích bình nhớt bôi trơn lam xích: 0.15 lít Loại bôi trơn: Tự động Độ ồn: 108 dB(A) Trọng lượng: 4.6kg - Phụ kiện: Đầy đủ theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | ||
| 80 | Máy khoan hố | 3 | Chiếc | - Xuất xứ: Nhập ngoại * Thông số kỹ thuật: Dung tích Xilanh: 68cc Công suất: 2.2 KW. Tốc độ vòng quay động cơ: 8000 – 9000 rpm. Tốc độ vòng quay hộp số: 200 – 300 rpm. Trọng lượng: 11 kg - Phụ kiện: Đầy đủ theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | ||
| 81 | Dụng cụ đo đường kính, chiều cao cây | 6 | Bộ | - Xuất xứ: Trong nước * Mỗi bộ gồm: - Thước đo cao chuyên dụng: 01 chiếc - Thước kẹp kính chuyên dụng: 01 chiếc | ||
| 82 | Dụng cụ sửa chữa cơ khí | 6 | Bộ | - Xuất xứ: Trong nước * Mỗi bộ gồm: - Mỏ lết: 01 chiếc - Cờ lê: 01 bộ - Tuýp: 01 bộ - Tuốc lơ vít: 01 bộ - Lục giác: 01 chiếc - Dũa: 01 bộ | ||
| 83 | Dụng cụ điều khiển cây đổ | 6 | Bộ | - Xuất xứ: Trong nước * Mỗi bộ gồm: - Nêm: 01 chiếc - Kích xoay gỗ: 01 chiếc - Búa: 01 chiếc - Móc xoay gỗ: 01 chiếc | ||
| 84 | Máy bộ đàm | 2 | Bộ | - Xuất xứ: Nhập ngoại * Thông số chung: - Dải tần : UHF 440-480Mhz. - Số kênh : 16 kênh tần số - Điện áp sử dụng: 7,5V DC ± 20% - Thời gian sử dụng: Khoảng 10 giờ (pin KNB-63L) - Nhiệt độ làm việc: -200C đến +600C - Độ dãn kênh (Rộng/ Hẹp): 25 kHz / 12.5 kHz - Bước kênh: 5 – 6,25 kHz - Độ ổn định tần số: 2,5ppm - Độ rộng tần số: 40 MHz - Trở kháng Antena: 50Ω - Kích thước (rộng x cao x dày): 54x113x24,9 mm - Trọng lượng: 203 g | ||
| 85 | Loa cầm tay | 2 | Chiếc | - Xuất xứ: Nhập ngoại * Thông số kỹ thuật: - Nguồn điện : R14P (C) x 6(9V DC) - Công suất ra: 15W - Công suất cực đại: 23W - Thời gian sử dụng Pin: 14h - Phạm vi nghe rõ: 315m - Phạm vi báo hiệu còi: 500m - Âm báo còi: còi huýt - Thành phẩm: Nhựa ABS, màu đỏ - Kích thước: 210 W x 291 H x 346 D (mm) - Trọng lượng: 1.2Kg | ||
| 86 | Hộp đựng mẫu phẫu diện đất | 2 | Chiếc | - Xuất xứ: Trong nước - Loại chuyên dụng |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi