Gói thầu: Mua vật tư cơ khí
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200725827-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/07/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Tên lửa |
| Tên gói thầu | Mua vật tư cơ khí |
| Số hiệu KHLCNT | 20200647875 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | NSQP |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-13 10:01:00 đến ngày 2020-07-20 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,411,005,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Thép tấm C3 | 200 | kg | - Thép tấm; - Tiêu chuẩn: ΓΟϹΤ 14959-79; - Mác thép: CB400V hoặc cao hơn; - Độ dày: 3 mm | ||
| 2 | Thép 45 vuông | 650 | kg | - Thép vuông; - Tiêu chuẩn: TCVN 1766-75; - Mác thép 45 hoặc cao hơn; - Quy cách: 95x95x6000 | ||
| 3 | Thép hợp kim UNS304 | 830 | kg | - Thép hợp kim; - Tiêu chuẩn: ΓΟϹΤ 5632-72; - Nhiệt độ: 8.0 g/cm3; - Điểm nóng chảy: 1454 độ C; - Mô đun đàn hồi: 187.5 kN/mm2 | ||
| 4 | Thép tấm dầy 5 mm | 825 | Chiếc | - Thép tấm; Tiêu chuẩn: - TCVN 1651-2018; - Mác thép: CB400V hoặc cao hơn; - Độ dày: 5 mm | ||
| 5 | Thép tấm dầy 7 mm | 600 | kg | - Thép tấm; - Tiêu chuẩn: TCVN 1651-2018; - Mác thép: CB400V hoặc cao hơn; - Độ dày: 7 mm | ||
| 6 | Thép tấm dầy 1,2 mm | 1.200 | kg | - Thép tấm; - Tiêu chuẩn: TCVN 1651-2018; - Mác thép: CB400V hoặc cao hơn; - Độ dày: 1,2mm | ||
| 7 | Nhôm hợp kim Д16AT | 365 | kg | - Nhôm hợp kim; - Tiêu chuẩn: ΓΟϹΤ 4784-97; - Dạng tấm; - Độ dày: 2 mm | ||
| 8 | Nhôm tấm 1,2 mm | 1.250 | kg | - Nhôm tấm; - Tiêu chuẩn: ΓΟϹΤ 4784-97; - Độ dày: 1,2 mm; - Mác nhôm: 1050 hoặc cao hơn | ||
| 9 | Thép ống | 525 | kg | - Thép ống tròn; - Tiêu chuẩn: ASTM-A5; - Đường kính thông dụng: 60 mm; - Độ dày: 1.2 mm | ||
| 10 | Thép cuộn Ф8 | 250 | kg | - Thép cuộn; - Tiêu chuẩn: TCVN 1651-2018; - Chất liệu: Thép; - Đường kính lõi 8mm | ||
| 11 | Thép 20X, Ф120 | 85 | kg | - Tiêu chuẩn: ΓΟϹΤ 4543-71; - Chất liệu: Thép 20; - Đường kính: 120 mm | ||
| 12 | Thép 40X, Ф127 | 90 | kg | - Tiêu chuẩn: ΓΟϹΤ 4543-71; - Chất liệu: Thép 40; - Đường kính: 127 mm | ||
| 13 | Thép 40X, Ф110 | 80 | kg | - Tiêu chuẩn: ΓΟϹΤ 4543-71; - Chất liệu: Thép 40; - Đường kính: 110 mm | ||
| 14 | Thép 20, Ф50 | 70 | kg | - Tiêu chuẩn: TCVN 6283-1; - Chất liệu: Thép 20; - Đường kính: 50 mm | ||
| 15 | Thép 45, Ф150 | 70 | kg | -Tiêu chuẩn: TCVN 6283-1; - Chất liệu: Thép 45; - Đường kính: 150 mm | ||
| 16 | Thép 45, Ф115 | 75 | kg | - Tiêu chuẩn: TCVN 6283-1; - Chất liệu: Thép 45; - Đường kính: 115 mm | ||
| 17 | Thép 40X | 300 | kg | - Tiêu chuẩn: TCVN 1766 - 75; - Độ bền: 570N/mm2; - Giới hạn chảy: 335N/mm2; - Độ dãn dài tương đối: 18% | ||
| 18 | Thép C45 | 350 | kg | - Tiêu chuẩn: TCVN 1766 - 75; - Độ bền: 570N/mm2; - Giới hạn chảy: 345N/mm2; - Độ dãn dài tương đối: 17% | ||
| 19 | Thép không gỉ SUS 304 | 500 | kg | - Thép không gỉ; - Tiêu chuẩn: JIS G 4401; - Mác: SUS 304 hoặc cao hơn; - Độ bền: 520N/mm2; - Giới hạn chảy: 240N/mm2; - Độ dãn dài tương đối: 30% | ||
| 20 | Thép Lò xo 60C2 | 10 | kg | - Thép lò xo; - Tiêu chuẩn: JIS G 4401; - Mác: 60C2 hoặc cao hơn; - Quy cách: Ф4 | ||
| 21 | Đồng đỏ M1 | 20 | kg | - Đồng đỏ; - Tiêu chuẩn: ΓΟϹΤ 2060-2064; - Mác: M1 hoặc cao hơn | ||
| 22 | Đồng vàng Л63 | 30 | kg | - Đồng vàng; - Tiêu chuẩn: ΓΟϹΤ 2060-2064; - Mác: Л63 hoặc cao hơn | ||
| 23 | Hợp kim nhôm antimon | 160 | kg | - Tiêu chuẩn: ΓΟϹΤ 1583-93; - Thành phần chính: Al65%; Sb34%; - Độ dày: 0,5-1 m; - Chiều rộng: 6-2600 m; - Chiều dài: 100-100000 m | ||
| 24 | Bakelit cách điện | 58 | kg | - Hằng số điện môi (1Mhz/50Hz) ≤ 50 Ω; - Điện trở cách điện: 109 ~ 1010 Ω; - Kích thước: 1mx2m; - Độ dày: 5 mm | ||
| 25 | Bạc lót các cỡ | 460 | cái | - Tiêu chuẩn: TCVN1766-75; - Vật liệu thép C35; - Độ chính xác: 6; - Độ nhám: 7; - Kích thước: Ф100 (160 cái); Ф120 (150 cái); Ф150 (150 cái); | ||
| 26 | Bu lông các loại | 550 | cái | - Đường kính: M10 (150 cái); M12 (100 cái); M14 (100 cái); M16 (100 cái); M18 (100 cái); - Chiều cao: 2-19 mm; - R góc lượn: 0,3-1,7 mm; - Bước ren: 0,5-3,5 mm; - Dung sai(d): ±0,4 | ||
| 27 | Đệm các cỡ | 128 | túi | - Vật liệu: Inox 304; - Quy cách: Φ8x2 (50 túi); Φ16x3 (50 túi); Φ20x4 (28 túi) | ||
| 28 | Đệm vênh các cỡ | 128 | túi | - Vật liệu: Inox 304; - Quy cách: Φ8x2 (50 túi); Φ16x3 (50 túi); Φ20x4 (28 túi) | ||
| 29 | Ecu các loại | 80 | cái | - Vật liệu: Inox 304; - Quy cách: M12 (20 cái); M14 (20 cái); M16 (20 cái); M18 (20 cái) | ||
| 30 | Đầu cốt cách điện | 520 | cái | - Chất liệu: Nhựa cứng; - Imax: 37A; - Chủng loại: RV; 2,5-4 mm2 | ||
| 31 | Cọc đồng đỡ bảng mạch | 450 | cái | - Chất liệu: đồng; - Thân hình lục giác; - Lỗ ren 3mm; - Chiều dài 40mm | ||
| 32 | Cầu đấu cốt mang cá hai mắt | 380 | cái | - Vỏ: PVC; - Vật liệu chân: Hợp kim đồng; - Số chân: 10x2 | ||
| 33 | Pa lăng xich kéo tay loại to | 3 | bộ | - Tải trọng nâng: 5 tấn; - Đường kính xích tải: 10x30mm; - Chiều cao nâng tối đa: 5m; - Trọng lượng: 52 kg | ||
| 34 | Bánh xe cao su đặc biệt có phanh hãm | 20 | cái | - Đường kính bánh: 15cm, bề rộng bánh 5cm; ổ bi; - Tải trọng 350kg/bánh. - Vật liệu càng thép mạ kẽm chống rỉ sét, ăn mòn; - Vật liệu bánh cao su lõi gang chịu tải lăn êm, dễ xoay, có độ đàn hồi tốt. - Có phanh hãm. | ||
| 35 | Hộp vận chuyển Pelican (hoặc tương đương) | 7 | cái | - Kích thước trong: 43,2x29,7x15,7 cm; - Kích thước bên ngoài: 46,2x35,3x17 cm; - Độ sâu nắp: 5,1 cm; - Độ sâu đáy: 10,7 cm; - Hai chốt bấm và kéo; - Bản lề mạnh mẽ; - Nhựa HPX siêu nhẹ; - Tay cầm hai lớp, tay cầm mềm; - Không thấm nước, chống va đập, chống bụi | ||
| 36 | Ghế ngồi | 5 | cái | - Kích thước (RxSxC): 650x510x(935:1060) mm; - Loại ghế xoay, chân bánh xe; - Chân khung tay ghế bằng nhựa, tựa bọc lưới, đệm bọc vải lưới xốp | ||
| 37 | Bàn làm việc | 3 | cái | - Bàn có chân sắt, có chân, yếm, hộc liền 3 ngăn kéo bằng sắt. - Mặt bàn gỗ phủ Laminate dày 25mm, chân tăng chỉnh. - Kích thước (RxSxC): 1200x700x750 mm | ||
| 38 | Dụng cụ tháo lắp cơ khí | 3 | bộ | Hộp đồ nghề cầm tay có 59 chi tiết, bao gồm: - 8 cây vít: SL3X75mm, 4x100mm, 5x125mm, 6x100mm, 8x200mm, PH1X80mm, PH2x100mm, PH3X200mm; - 18 mũi socket lục giác 1/2": 8-10-12-13-14-15-16-17-18-19-20-21-22-23-24-27-30-32mm; - 12 thanh kéo dài: 8, 10-19, 22mm; 1 cờ lê; - 2 thanh mở rộng 1/2": 125mm, 250mm; - 2 thanh nối 1/2": 16mm, 21mm; - 1 đầu lắc léo 1/2"; 1 tay cầm 375mm; - 2 Kìm cắt 7" và 8"; 1 Kìm mũi dài 6"; - 1 cờ lê lực 10"; 1 Kìm bấm chết 10"; - 9 chìa lục giác: 1.5, 2, 2.5, 3, 4, 5, 6, 8, 10mm | ||
| 39 | Tay gạt, tay nắm các loại | 3 | bộ | - Chất liệu: Inox SUS 304; - Màu Sắc: Inox xước mờ; - Thân 85 đại, bằng inox hoặc thép sơn tĩnh điện cao cấp; - Tay cong; - Ốp vuông, kích thước 320 x 60 (mm); - Củ chìa đồng màu inox, chống dò chìa và khoan phá; - Trọng lượng: 2.9 kg | ||
| 40 | Bộ căng | 2 | bộ | - Bộ căng Đạt Chứng chỉ RoHS; - Vật liệu: Thép và polyetylen; - truyền dẫn trơn tru và không có rung động giúp loại bỏ tiếng ồn. - Nhiệt độ hoạt động tối đa: 80°С; - Tốc độ xích tối đa: Không bôi trơn - 150 m/phút, thả dầu - 300 m/phút, tắm dầu - 450 m/phút. | ||
| 41 | Bộ Tô vít đa năng Bosch (hoặc tương đương) | 5 | bộ | Bộ Tô vít đa năng bao gồm các chi tiết: - 2 tua vít, chiều dài 25 mm; - 12 bu lông: 3/16 ", 1/4", 5/16 ", 11/32", 3/8 ", 7/16", 6 mm, 7mm, 8 mm, 10 mm, 11mm, 13mm; - Tua vít 1 tay (theo chiều kim đồng hồ/ngược chiều kim đồng hồ); - 1 tay cầm đa chức năng, từ tính | ||
| 42 | Mỡ bảo quản | 10 | kg | - Có khả năng chống oxy hóa; - Chịu được áp lực rất mạnh; - Ít bay hơi; - Nhiệt độ vận hành ở khoảng rộng | ||
| 43 | Hỗn hợp hóa chất tẩy mỡ, dầu | 10 | lít | - Chất tẩy làm sạch ở nhiệt độ thường; - Không gây biến tính bề mặt; - Phạm vi ứng dụng trên kim loại, gỗ, sứ, nhựa; - Không gây ăn mòn vật liệu | ||
| 44 | Nước cất | 30 | lít | - Tiêu chuẩn: TCVN 4851-89 - Chưng cất 2 lần, không dẫn điện | ||
| 45 | Cồn công nghiệp thô | 20 | lít | - Cồn công nghiệp nồng độ 95% - Công thức: C2H5OH; - Tên hóa học: Ethanol | ||
| 46 | Cồn công nghiệp tinh | 20 | lít | - Cồn công nghiệp nồng độ 99% - Công thức: C2H5OH; - Tên hóa học: Ethanol | ||
| 47 | Băng dính cách điện | 25 | cuộn | - Băng keo điện Nano 0.12mm x 18mm x 20Y; - Màu sắc: màu đen | ||
| 48 | Xà phòng | 14 | kg | - Tiêu chuẩn: TCVN5720-1993; - Quy cách: 1 túi x 1 kg | ||
| 49 | Giấy ráp | 100 | tờ | - Kích thước: 230mm x 280mm; - Độ mịn: 3000 | ||
| 50 | Sơn trắng | 10 | kg | - Sơn 2 thành phần Epoxy; - Màu trắng; - Đạt chứng chỉ xanh 670HS | ||
| 51 | Sơn màu | 10 | kg | - Sơn 2 thành phần Epoxy; - Màu xanh; - Đạt chứng chỉ xanh 670HS | ||
| 52 | Chổi sơn | 30 | cái | - Chất liệu sợi chổi: lông heo thuộc trắng; - Kiểu phẳng 90% tops; - Cán gỗ sơn dầu bóng; - Đầu nhôm tròn, xi bóng. | ||
| 53 | Mũi khoan TiA1N Φ1,5 đến Φ4 các cỡ | 30 | cái | - Chất liệu: Thép hợp kim siêu cứng Hss; - Quy cách: 1,5x60mm (10 cái); 3x75mm (10 cái); 4x85mm (10 cái); - Màu bạc; - Trọng lượng 400g | ||
| 54 | Mũi khoan TiA1N Φ5 đến Φ10 các cỡ | 30 | cái | - Chất liệu: Thép hợp kim siêu cứng Hss; - Quy cách: 5x90mm (10 cái); 8x120mm (10 cái); 10x120mm (10 cái); - Màu bạc; - Trọng lượng 400g | ||
| 55 | Mũi ta-rô TiA1N M2 đến M4 | 30 | cái | - Chất liệu: Thép hợp kim siêu cứng Hss; - Quy cách: M2x0.3 (10 cái), M3x0.5 (10 cái), M4x0.7 (10 cái) | ||
| 56 | Mũi ta-rô TiA1N M5 đến M8 | 15 | cái | - Chất liệu: Thép hợp kim siêu cứng Hss; - Quy cách: M5x0.8 (5 cái), M6x1.0 (5 cái), M8x1,25 (5 cái) | ||
| 57 | Que hàn điện | 50 | kg | - Tiêu chuẩn Việt Nam: TCVN: 3223-2000-431R; - Đường kính 2,5mm; - Trọng lượng hộp 2,5 kg; - Vỏ bọc KT-421 được chế tạo theo hệ TiTan | ||
| 58 | Bộ dũa thô và mịn | 10 | bộ | - Bộ dũa mài kim cương (10 cây); - Chất liệu: Thép; - Một bộ gồm 10 cây với kích thước và kiểu dáng khác nhau | ||
| 59 | Hộp phun chống gỉ RP-7 (hoặc tương đương) | 8 | hộp | - Trọng lượng 300g; - Dung dịch tẩy rửa, bôi trơn; - Loại bỏ tiếng kêu do vật liệu bị rỉ sét tạo ra; - Dễ thấm và nhanh chóng loại bỏ những vết rỉ sét; - Khởi động lại động cơ bị thấm nước. | ||
| 60 | Keo silicon | 30 | ống | - Keo dán silicon kháng nước chống dột; - Sử dụng cho các bề mặt gỗ và kim loại đã qua xử lý; - Dán kim loại, gạch, gương, bê tông, thạch cao, gốm sứ | ||
| 61 | Keo epoxi | 10 | hộp | - Keo nhựa epoxi; - Thành phần: nhựa cây và chất làm cứng cao cấp; - Keo khô nhanh chóng | ||
| 62 | Vải thô trắng | 10 | m2 | - Chất liệu: bông; - màu trắng; - chống nước, chống nhăn, chống thấm dầu | ||
| 63 | Giẻ lau | 10 | kg | - Thành phần: cotton 65%, thun 35%; - Màu sắc: màu trắng | ||
| 64 | Bàn chải sắt | 10 | cái | - Kích thước: 5x16 cm; - Tay cầm: gỗ; - Sợi bàn chải: sợi thép cao cấp | ||
| 65 | Dao hợp kim YG1EMC54060 6mm Carbidee TiAn | 5 | cái | - Dao phay hợp kim 6mm; - Chất liệu: Carbidee; - Số lưỡi cắt/mẻ cắt: 4; - Gia công vật liệu thép, inox, khả năng thoát phôi tốt | ||
| 66 | Dao hợp kim YG1EMC54030 3mm Carbidee TiAn | 8 | cái | - Dao phay hợp kim 3mm; - Chất liệu: Carbidee; - Số lưỡi cắt/mẻ cắt: 4; - Gia công vật liệu thép, inox, khả năng thoát phôi tốt | ||
| 67 | Găng tay | 70 | đôi | - Màu trắng; - Chất liệu: Sợi len; - Dài: 26 cm; Rộng: 13 cm; Ngón tay: 1 cm | ||
| 68 | Hộp chống ẩm | 10 | hộp | - Điện áp sử dụng: 110-220 V; - Công suất: 5W/H; - Dung tích: 20 lít; - Điều khiển độ ẩm: cơ; - Phạm vi khống chế độ ẩm từ: 25% - 60%; - Kích thước trong: W348xD230xH200mm; - Kích thước ngoài: W350xD275xH270mm |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi