Gói thầu: Mua sắm, lắp đặt thiết bị truyền thanh cơ sở của các xã, thị trấn và mua máy camera cho Đài truyền thanh huyện

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200718714-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/07/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Đài truyền thanh huyện CưMgar
Tên gói thầu Mua sắm, lắp đặt thiết bị truyền thanh cơ sở của các xã, thị trấn và mua máy camera cho Đài truyền thanh huyện
Số hiệu KHLCNT 20200718204
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện (Tỉnh bổ sung có mục tiêu) và Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-13 10:25:00 đến ngày 2020-07-23 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 917,674,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục hàng hóa Ký mã hiệu Khối lượng mời thầu Đơn vị Mô tả hàng hóa Ghi chú
1 Máy phát FM Stereo tần số thấp - Anten phát - cáp dẫn sóng 3 cái Xuất xứ: Việt Nam Công suất phát: 50W ( Max 100W) Thông số kỹ thuật: Sử dụng công nghệ bán dẫn, MOSFET. Dãi tần hoạt động: 54 – 68Mhz bước nhảy 10KHz (PLL). Nguồn điện: 220v - 50Hz Độ ổn định tần số: ± 10Hz. Tạp âm/ hài: >50dB. Tạp âm: -90dB phù hợp với tiêu chuẩn FCC. Ngõ vào R/L Input: Jack XLR 10k ohm Ngõ ra RF OUTPUT: jack N, 50 ohm Điều chế: 240 KHz MPX/Mono, 210 KHz Stereo. Tần số đáp ứng: 20Hz – 15KHz Tính năng chung: Bộ phận điều khiển, kiểm soát các thông số hoạt động mức sóng dội, sóng tới: Có Hệ thống quạt thông gió: Có Màn hình LCD hiển thị các thông số kỹ thuật: Có Đạt tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6850-1; Độ di tần cực đại và phát xạ giả đáp ứng QCVN: 70:2013/BTTTT; QCVN 47:2011/BTTTT Bức xạ vỏ và bức xạ ngoài băng đáp ứng QCVN: 70:2013/BTTTT; QCVN 30:2011/BTTTT. Phụ kiện: Tủ máy 8U, dây điện nguồn. Anten phát: 03 Anten phát sóng FM vô hướng. Phân cực cho anten: Dọc(đứng). Tỷ số VSWR: 1: 1.1 Chất liệu anten: INOX Cáp dẫn sóng: Cáp dẫn sóng chuyên dùng: RG/8U (30 mét). Đầu nối chuyên dùng Conector N cho cáp (2 cái). Phụ kiện để lắp đặt: Có
2 Bộ mã điều khiển trung tâm 3 cái Xuất xứ: Việt Nam Trở kháng: 600 Ohm, bal.unbal., XLR conn Nguồn điện: 220VAC ± 10%, 50/60Hz. Bộ mã hóa điều khiển tắt mở từ xa 8 kênh Thông số kỹ thuật: Công nghệ mã hóa và giải mã liên tục RDS. Mã hóa cho 8 kênh (vùng) truyền thanh Mỗi kênh điều khiển không hạn chế số lượng bộ thu truyền thanh không dây. Tắt và mở từng kênh (vùng) truyền thanh riêng biệt. Tắt và mở tất cả các kênh (vùng) cùng lúc Đèn hiển thị số từng kênh (vùng) truyền thanh đang hoạt động. Điều chỉnh biên độ xung cho phép ghép nhiều bộ mã hóa để mở rộng mạng truyền thanh không dây.
3 Đầu thu tín hiệu radio AM/FM chuyên dụng 4 cái Xuất xứ: Việt Nam Thông số kỹ thuật: Bao gồm: Đầu thu tín hiệu AM/FM chuyên dụng. Anten thu FM 3chấn tử chuyên dụng. Cáp dẫn sóng RG6 gắn sẵn 2 đầu nối. Phụ kiện lắp đặt: Có
4 Hộp thu truyền thanh FM - Card giải mã 50 cái Xuất xứ: Việt Nam Thông số kỹ thuật: Hộp thu: Máy thu ứng dụng kỹ thuật số lập trình FUZZY Logic. Sử dụng block cao tần RF-FM Mitsubi. Tự động dò đài , tự động nhớ sau 15 giây khi xác lập tần số thu , hoàn toàn không mất nhớ khi mất điện. Tự động trở về trạng thái chờ khi mất điện từ đài phát 15 giây khi sử dụng mã, và 45 giây sử dụng thông thường. Màn hình hiển thị tần số thu. Dãy tần số hoạt động: 54 - 68 MHz B78 Chế độ hiển thị tình trạng hoạt động: Có. Độ nhạy thu: 15 DbµV. Đáp tuyến tần số: £ ± 3Db trong dãy (100 - 10.000Hz) âm tần. Công suất ngõ ra loa : 25w x 2 kênh (RMS). Trở kháng ngõ ra loa: 8 - 16 ohm Điện áp sử dụng : 220VAC, 50Hz Vỏ hộp được thiết kế bền chắc, sơn tĩnh điện sử dụng lâu dài ở ngoài trời. Card giải mã: Card được gắn sẵn trong hộp thu truyền thanh FM Sử dụng công nghệ lập trình FUZZY Logic (256 mã). Card dùng để nhận dạng mã và giải mã xung điền khiển từ trạm phát sóng FM có thể thay đổi bất kỳ theo mã máy chủ của trạm phát sóng dễ dàng ( 08 kênh) hoặc cao hơn khi máy chủ tăng mã phát. Phụ kiện lắp đặt: Có.
5 Loa nén truyền thanh 25w 100 cái Xuất xứ: Việt Nam Thông số kỹ thuật: Công suất: 25W Trở kháng: 8-16 ohm Kèm theo: Giá treo loa, 2m dây điện đôi.
6 Ổn áp 5KVA 3 cái Xuất xứ: Việt Nam Thông số kỹ thuật: Điện áp vào: 90V ~ 250V. Điện áp ra: 220V - 110V ± 2 ~ 3%. Tần số: 49 ~ 62Hz. Thời gian đáp ứng với 10% điện áp vào thay đổi: 0,4s ÷ 1s tương ứng với 500VA - 10.000 VA. Nhiệt độ môi trường: -5°C ~ +40°C. Kết nNguyên lý điều khiển: tự động điều chỉnh động cơ Servo 1 chiều. Độ cách điện: Lớn hơn 3MΩ ở điện áp 1 chiều 500V. Độ bền điện: kiểm tra ở điện áp 2000V trong vòng 1 phút.
7 Máy Camera chuyên dụng 1 cái Xuất xứ: China Mới 100% Thông số kỹ thuật: Camcorder + Lens + RAW Loại ống kính: + E PZ 18-105mm F4 G OSS SELP18105G. + Tỉ số zoom: 6x. + Chiều dài tiêu cự: 18-105mm. + Iris: tự động / thủ công. + Lấy nét – Focus: tự động / thủ công. + Ổn định hình ảnh: Optical SteadyShot Image Stabilization. + Đường kính kính lọc: 72mm. + Loại cảm biến: Super35 type Single-chip Exmor CMOS. + Yếu tố hình ảnh hiệu dụng: 3840 (H) x 2160 (V). + Bộ lọc tích hợp: OFF: Clear, 1: 1/4ND, 2: 1/16ND, 3: 1/64ND. + Tùy chỉnh (Linear variable) ND (Khoảng. 1/4ND tới 1/128ND). + Độ nhạy: ISO 3200 (S-Log2/S-Log3 Gamma). + Độ sáng tối thiểu: 0.16Lux [60i] (IRIS F1.4, GAIN Auto, Shutter Speed 1/24). + 0.18Lux [50i] (IRIS F1.4, GAIN Auto, Shutter Speed 1/25). Tốc độ màn trập: + 1/8 tới 1/10000 giây (60i) + 1/6 tới 1/10000 giây (50i/24p). + Tốc độ màn trập chậm (SLS): Super Slow Motion: [60i] tùy chọn Frame rate 120, 240, 480, 960 fps. [50i] tùy chọn Frame rate 100, 200, 400, 800 fps. Chức năng Slow & Quick (S&Q): [30p]:2160p: tùy chọn Frame rate 1.2.4.8.15.30 fps. [25p]:2160p: tùy chọn Frame rate 1.2.3.6.12.25 fps. [60i]:1080p: tùy chọn Frame rate 1.2.4.8.15.30,60 fps. [50i]: 1080p: tùy chọn Frame rate 1.2.3.6.12.25,50 fps. Cân bằng trắng: Preset (3200K), Memory A, Memory B/ATW. Cân bằng trắng: Preset (3200K), Memory A, Memory B/ATW. Độ lợi – Gain: 0,3,6,9,12,15,18,24,27,30dB,AGC Độ lợi – Gain: 0,3,6,9,12,15,18,24,27,30dB,AGC "Chức năng mạng không dây: + IEEE 802.11 b/g/n. + Băng tần 2.4 GHz. + WEP/WPA-PSK/WPA2-PSK. + NFC: NFC Forum Type 3 Tag compliant. Ngõ vào âm thanh: XLR-type 3-pin (female) (x2), line/mic/mic +48 V. Ngõ ra HDMI: HDMI connector (Type A) Ngõ ra SDI: BNC type (1) (3G-SDI/HD-SDI/SD-SDI). Ngõ USB: Multi/Micro USB jack (x1). Remote: Stereo mini-minijack (ø2.5 mm). Ngõ vào DC: DC jack. Đế gắn: Multi-Interface (MI) Shoe. Ngõ headphone: Stereo mini jack (x1). Ống ngắm: 1.0cm(0.39 type) OLED. Khoảng 1.44M điểm ảnh. Màn hình LCD: 8.8 cm (3.5 type). Khoảng 1.56M điểm ảnh. Micro tích hợp: Omni-directional stereo electret condenser microphone. Loại thẻ lưu trữ: MS/SD(1),SD(1). Trọng lượng: + Khoảng 830g (thân máy). + Khoảng 2.2kg (với SELP18105G, pin sạc BP-U30, che mắt, màn hình LCD, tay cầm). Kích thước (Rộng x Cao x Sâu): 111.3 x 128.7 x 172.4 mm. Nguồn cung cấp: DC 14.4V (battery pack) / DC 12.0V (AC adaptor). Thời gian hoạt động với pin: Khoảng 2 giờ 10 phút [60i/50i], với pin sạc BP-U30 (ghi hình với LCD bật, EVF tắt và không dùng kết nối ngoài.). Định dạng ghi video: 4K: XAVC Long MPEG-4 AVC/H.264. + HD: XAVC Long MPEG-4 AVC/H.264. + AVCHD MPEG-4 AVC/H.264 tương thích AVCHD 2.0. Định dạng ghi âm thanh: Linear PCM 2ch, 24bit, 48kHz. + Dolby Digital 2ch, 16bit, 48kHz. Phụ kiện kèm theo: Chính hãng."
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->