Gói thầu: Cung cấp và lắp đặt thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200727296-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/07/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Văn phòng Bộ Nội vụ |
| Tên gói thầu | Cung cấp và lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20200687545 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-10 15:46:00 đến ngày 2020-07-21 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,223,550,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Màn hình hiển thị 98 inch | 1 | Cái | - Độ phân giải:3840 x 2160 - Độ sáng:350 cd/m² - Độ tương phản:4000:1 - Kích thước: 98" - Thời gian đáp ứng (G-to-G): 6ms - Giờ hoạt động: 24/7 - C/R tự động: Mega - Tần số quát ngang: 30 ~ 81kHZ - Tần số quét dọc: 48 ~ 75HZ - Đầu vào: 1xDVI-D, Display Port 1.2 , 2xHDMI, 2xUSB - Đầu ra: 1xHDMI (loop-out), 1xStereo mini Jack - Màu sắc hiển thị: 16.7M - Nguồn điện:100 ~ 240 VAC, 50/60Hz - Điện năng tiêu thụ(Khi hoạt động):528 W - Giá treo Màn hình chuyên dung | ||
| 2 | Thiết bị Hội nghị truyền hình | 1 | Bộ | - Chuẩn và giao thức hình ảnh: + H.261, H.263, H.264 AVC, H.264 High Profile, H.264 SVC, RTV + H.239/Polycom People+Content + H.263 & H.264 Video error concealment - Chuẩn và giao thức âm thanh: + 22 kHz bandwidth with Polycom Siren 22 technology, AAC-LD (TIP calls), G.719 (Live Music Mode) + 14 kHz bandwidth with Polycom Siren 14 technology, G.722.1 Annex C + 7 kHz bandwidth with G.722, G.722.1 + 3.4 kHz bandwidth with G.711, G.728, G.729A - Đầu vào hình ảnh: 2 x HDCI, 3 x HDMI 1.4, 1 x YPbPr component, 1 x dual RCA composite, 1 x VGA - Đầu vào âm thanh: 2 x RealPresence Group microphone array input ports (supporting a total of 4 microphone arrays), USB headset support, 2 x HDCI (camera), 3 x HDMI, 2 x RCA line-in - Đầu ra hình ảnh: 3 x HDMI 1.3, 3 x VGA - Đầu ra âm thanh: 1 x HDMI (to in-room audio system), 1 x HDMI (to conference recording device), USB headset support, 1 x RCA pair stereo line-out - Độ phân giải: HD (1920 x 1080i), HD (1920 x 1080p), WSXGA+ (1680 x 1050), UXGA (1600 x 1200), SXGA (1280 x 1024), WXGA (1280 x 768), (1024 x 768), SVGA (800 x 600) | ||
| 3 | Camera PTZ | 4 | Chiếc | - Cảm biến hình ảnh: 1/2.8" 2MP CMOS - Độ phân giải: 1080p 60 / 59.94 / 50 fps, 1080i 60 / 59.94 / 50 fps, 1080p 30 / 29.97 / 25 fps, 720p 60 / 59.94 / 50 fps - Thu phóng quang học: 20X - Góc quay ngang: -170° ~ +170° - Góc quay dọc: -30° ~ +90 - Giao diện kết nối đường ra hình ảnh: 3G-SDI, HDMI, Ethernet - Hỗ trợ PoE: Có - Giao diện kết nối đường điều khiển: RS-232 / RS-422 / Ethernet - Giao thức điều khiển: VISCA / PELCO D - Tỷ lệ tín hiệu trên nhiễu: > 50dB - Góc mở: 63° | ||
| 4 | Bộ chuyển mạch hình ảnh | 1 | Cái | - Cổng vào hình ảnh: 6 HDMI, 2 DisplayPort - Tần số ngang: 15 Hz to 150 Hz - Tần số dọc: 24 Hz to 120 Hz - Độ phân giải hỗ trợ: 640x480 to 4096x2160, 480i, 576i, 480p, 576p, 720p, 1080i, 1080p, 2K, 4K - Lấy mẫu kỹ thuật số: 8, 10, or 12 bits per color; 600 MHz pixel clock - Cổng ra hỉnh ảnh: 2xHDMI (1 Preview, 1 Program) - Cổng điều khiển Serial: 1 RS-232: 3-pin captive screw connector, rear panel - Cổng mạng: 1 RJ-45 female connector - Nguồn: 100-240 VAC, 50-60 Hz - Quạt tản nhiệt: 2 quạt, luồng không khí từ phải sang trái - Tính năng: Layout preset, picture-in-picture, Aspect ratio control, Input presets, | ||
| 5 | Switch 24 port | 1 | Cái | - Số cổng: 24x10/100/1000T (RJ-45) COPPER PORTS, 2x100/1000X SFP PORTS - Switching Fabric: 56Gbps - Forwarding Rate: 41.7Mpps - Bộ nhớ DDR SDRAM: 512MB - Bộ nhớ Flash: 64MB - Bảng MAC: 16K MAC addresses - VLAN support: 4094 configurable VLANs - Hỗ trợ quản lý tập trung, CLI (console qua cổng quản lý). - Hỗ trợ QoS theo thời gian thực, theo lịch trên từng cổng. QoS theo VLAN, MAC và định nghĩa phân loại gói tin. - Hỗ trợ ACL (lớp 2-4), AAA, BPDU protection, NAC, DHCP snooping, IP source guard, Dynamic ARP Inspection, Radius theo VLAN/port. | ||
| 6 | Bàn điều khiển | 1 | Cái | - Màn hình hiển thị: LCD - Cổng giao tiếp: RS-232, RS-422 x2 , Ethernet - Tốc độ điều khiển: x2 (2 Knobs) - Joystick: 4-axis (Pan / Tilt / Zoom) - Giao thức điều khiển: VISCA, Pelco P&D, VISCA Over IP - Thiết lập vị trí: 255 - Nguồn: 12v/PoE | ||
| 7 | Bộ chia HDMI 1:8 | 1 | Chiếc | - Đầu vào: 1xHDMI - Đầu ra: 8 output HDMI and 2 loop output HDMI on HDMI connectors - Nguồn điện: 100−240V AC, 50/60Hz 28VA - Nhiệt độ hoạt động: 0° to +40°C (32° to 104°F)INPUT: 1 HDMI on HDMI connector - Hình ảnh hỗ trợ: Up to 10.2Gbps bandwidth (3.4Gbps per graphic channel) Up to 4K @60Hz (4:2:0) 24bpp resolution HDCP 1.4 signal compliance. Supports deep color, x.v.Color™, lip sync, 7.1 PCM, Dolby TrueHD, DTS−HD, 2K, 4K, and 3D as specified in HDMI 2.0 - ĐIều khiển: EDID SELECT and READ buttons, DIP switches - Nguồn điện: 100−240V AC, 50/60Hz 28VA - Quạt làm mát: Có | ||
| 8 | Bộ gộp HDMI + Audio | 1 | Chiếc | - Cổng vào: 1xHDMI, 1 female RCA, 1 S/PDIF - Cổng ra: 1xHDMI - Chức năng: Ghép tín hiệu Audio analogue với tín hiệu HDMI hỗ trợ độ phân giải 4K Nguồn vào: 100-240 VAC, 50-60 Hz Nguồn ra: 12 VDC, 1 A, 12 watts | ||
| 9 | Máy tính điều hành cuộc họp | 1 | Chiếc | CPU: Intel® Core™ i7 Dung lượng ổ cứng: 256G SSD Bộ nhớ RAM: 8 GB DDR4 Màn hình: 15.6" FHD Win 10/ keyboard & mouse | ||
| 10 | Bộ lưu điện UPS 5KVA | 1 | Cái | - Công suất: 5000VA/5000W - Công nghệ: On-line double conversion. - Backup 7 phút ở 100% tải - Có màn hình hiển thị LCD. - Điện áp vào: 200/208/220/230/240VAC. - Tần số nguồn vào: 40-70 Hz . - Điện áp ra: 230VAC , sóng hình sin chuẩn. - Tần số nguồn ra: 50 or 60Hz. | ||
| 11 | Màn hình hiển thị 50 inch | 1 | Chiếc | - Kích thước màn hình:50 inch - Độ phân giải: Ultra HD (4K) - Cổng HDMI ≥ 2 - Cổng USB ≥ 1 - Công nghệ hình ảnhMicro Dimming Pro, 4K HDR (High Dynamic Range), Auto Motion Plus - Tổng công suất loa 20 W - Nguồn điện: AC 100 - 240 V, 50/60 Hz | ||
| 12 | Màn hình hiển thị 65 inch | 4 | Chiếc | - Kích thước: 65 inch - Độ phân giải: Ultra HD (4K) - Cổng HDMI ≥ 3 - Cổng USB ≥ 2 - Kết nối internet LAN, Wifi - Công nghệ hình ảnhMicro Dimming Pro, 4K HDR (High Dynamic Range), Auto Motion Plus - Tổng công suất loa 20W - Nguồn điện: AC 100 - 240 V, 50/60 Hz | ||
| 13 | Màn hình hiển thị 32 inch | 2 | Chiếc | - Kích thước: 32 inch - Độ phân giải: Full HD - Cổng HDMI ≥ 2 - Cổng USB ≥ 1 - Tổng công suất loa 10W - Nguồn điện: AC 100 - 240 V, 50/60 Hz | ||
| 14 | Thiết bị quản lý trung tâm | 1 | Bộ | - SDRAM: 512 MB - Flash: 4 GB - Supports SD and SDHC cards up to 32 GB - Supports USB mass storage devices up to 1 TB - Cổng giao tiếp: Ethernet, Cresnet, USB, RS-232/422/485, IR/Serial - Tích hợp, điều khiển hệ thống camera, hệ thống âm thanh | ||
| 15 | Card mở rộng kết nối thiết bị quản lý trung tâm | 3 | Bộ | Mở rộng cổng điều khiển dùng cho kết nối thiết bị hội nghị - Khối đầu cực vít 3 chấu, cổng RS-232 hai chiều - Hỗ trợ điều khiển thiết bị 1 chiều thông qua hồng ngoại lên tới 1,2 MHz hoặc nối tiếp TTL / RS-232 - Nhiệt độ hoạt động 0° - 40° C | ||
| 16 | Lập trình tích hợp | 1 | Gói | Lập trình tích hợp hệ thống hội thảo cùng 4 camera | ||
| 17 | Khối điều khiển trung tâm có triệt tiêu hồi âm kỹ thuật số & chức năng ghi âm | 1 | Cái | - Nguồn điện adator: 100 to 240 VAC, 50/60 Hz - Nguồn điện cho thiết bị: 24 V, 6.0 A - Số lượng thiết bị điều khiển tối đa: 40 Discussion Devices per trunk 80 Discussion Device in total 24 V, Max 5.2 A (short-circuited protected) - Discussion Device loudspeakers volume control: 15 steps of 1.5 dB (starting from -10.5 dB) - Dải tần số: 30 Hz to 20 kHz - Tốc độ Ethernet: 1Gb/s | ||
| 18 | Hộp đại biểu cần dài | 36 | Cái | - Tần số đáp ứng: 30 Hz to 20 kHz (System electrical) - S/N: >93 dBA - Sampling rate: 44.1 kHz - Điện năng tiêu thụ: 1.3 W | ||
| 19 | Cáp nối dài chuyên dụng 20m | 2 | Chiếc | Cáp nối dài chuyên dụng 20m | ||
| 20 | Cáp nối dài chuyên dụng 10m | 1 | Chiếc | Cáp nối dài chuyên dụng 10m | ||
| 21 | Cáp nối dài chuyên dụng 5m | 3 | Chiếc | Cáp nối dài chuyên dụng 5m | ||
| 22 | Amply | 1 | Chiếc | - Number of Chanel: 1 - Load impedance: 70V/100V - Rated Output Power: 270W - S/N: 103dB - Điện áp hoạt động: 120V or 230V, 50Hz/60Hz | ||
| 23 | Bàn trộn | 1 | Chiếc | - Cổng vào: Max. 10 Mic / 16 Line Inputs (8 mono + 4 stereo) - 4 GROUP Buses + 1 Stereo Bus - 4 AUX (incl. FX) - "D-PRE" tiền khuyếch đại mic với một mạch Darlington ngược - 1-Knob compressors - Điện áp hoạt động: 100 -240V AC, 50/60Hz - Hỗ trợ nguồn phantom 48V | ||
| 24 | Loa âm trần | 4 | Cặp | - Tần số: 65Hz - 20kHz - Công suất: 30/15/7,5/ 3,75/1,88 watts - có switch chuyển 70v/100v hoặc 8-ohm | ||
| 25 | Bộ chống phản hồi âm, có màn hình LCD | 1 | Chiếc | - Số kênh đầu vào: 2 - Loại kết nối đầu vào: Female XLR and 1/4” TRS - Số kênh đầu ra: 2 - Loại kết nối đầu ra: Female XLR and 1/4” TRS - Điện áp hoạt động: 100-120VAC 50/60 Hz - EU: 220-240 VAC 50/60 Hz | ||
| 26 | Cáp loa | 100 | m | Cáp loa 2 x 1,5mm3 | ||
| 27 | Cáp micro | 25 | m | Cáp micro chuyên dụng | ||
| 28 | Tủ rack 42U đặt thiết bị | 1 | Cái | Tủ rack chuyên dụng đặt thiết bị 600mm x 1000mm, kèm 2 thanh PDU phân phối nguồn điện | ||
| 29 | Cáp HDMI 30m | 11 | Sợi | Cáp HDMI dài 30M cao cấp hỗ trợ Ethernet + 4k 2k HDMI chính hãng Ugreen (hoặc tương đương) | 5 sợi từ bộ chia HDMI đến Màn hình + 4 sợi từ camera về bộ xử lý hình ảnh+ 2 Sợi để trình chiếu hình ảnh | |
| 30 | Cáp HDMI 20m | 1 | Sợi | Cáp HDMI dài 20M cao cấp hỗ trợ Ethernet + 4k 2k HDMI chính hãng Ugreen (hoặc tương đương) | HDMI từ bộ chia HDMI đến Màn hình 98 inch | |
| 31 | Cáp HDMI 2m | 4 | Sợi | Cáp HDMI dài 2M cao cấp hỗ trợ Ethernet + 4k 2k HDMI chính hãng Ugreen (hoặc tương đương) | 1 sợi từ bộ xử lý đến codec 1 sợi từ codec đến bộ chia HDMI 1 sơị từ bộ chia 2 đến thiết bị chuyển đổi HDMI to USB 2 Sợi để trình chiếu hình ảnh | |
| 32 | Cáp HDMI 5m | 1 | Sợi | Cáp HDMI dài 5M cao cấp hỗ trợ Ethernet + 4k 2k HDMI chính hãng | 1 Sợi từ máy tính đến bộ Codec cho trình chiếu | |
| 33 | Cáp mạng CAT6 | 305 | m | Cáp mạng AMP Cat6e TE UTP 75C 8 sợi đồng Cáp mạng Cat 5E UTP đạt tiêu chuẩn quốc tế UL, ETL | ||
| 34 | Dây cáp Audio 3m | 1 | Sợi | cáp Audio dài 3M (lấy tiếng từ máy tính ra bàn mixer) | ||
| 35 | Dây cáp Audio 30m | 1 | Sợi | cáp Audio dài 30M (lấy tiếng từ máy tính trong phòng họp ra bàn mixer) | ||
| 36 | Bộ chia HDMI 1:2 | 2 | Bộ | INPUT 1 HDMI connector OUTPUTS 2 HDMI connectors PORT 1 RS–232 for firmware upgrade MAX. DATA RATE 17.82Gbps (5.94Gbps per graphic channel) supporting resolutions up to 4K @60Hz (4.4.4) | - Bộ chia HDMI 1:2 lấy tín hiệu từ bộ Matrix về codec và máy tính. 1 đường thu tất cả hình ảnh camera về máy tính cắm vào cổng USB | |
| 37 | Thi công cáp quang | 100 | m | Kéo 04 đường 12 for từ T7 xuống tủ kỹ thuật và từ Tầng hầm lên tủ kỹ thuật | ||
| 38 | Bộ chuyển đổi HDMI sang HDCI | 1 | Cái | Chuyển đổi tín hiệu từ HDMI sang HDCI | ||
| 39 | Vật tư phụ triển khai | 1 | Gói | Vật tư phụ khác: + Thảm cho phòng họp: 150m2 + Ống gen mềm: 250m + Trần thạch cao: 4m2 (tháo trần để treo tivi) + Decal giả gỗ (cho giá treo): 2 cuộn + Dây điện 2x2.5: 50m + Tool chuyển đổi HDMI sang USB: 1 cái + Băng dính điện, lạt thít,… + Đóng mới bàn chủ tọa 02 đầu | ||
| 40 | Dịch vụ triển khai | 1 | Gói | - Lột hệ thống thảm cũ - Thu hồi hệ thống âm thanh cũ - Vận chuyển thiết bị đến địa điểm thi công - Lắp đặt hệ thống tivi - Lắp đặt hệ thống âm thanh (Micro, loa âm trần,…) - Lắp đặt camera - Đi dây kết nối tivi, kết nối hệ thống camera, hệ thống micro, loa âm trần - Khoan cắt sàn, hoàn trả mặt bằng - Tháo bàn, nới rộng bàn ra 2 bên - Thi công cửa sổ cho phòng giám sát - Thi công hệ thống thảm mới |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi