Gói thầu: Gói thầu số 02: Mua vật tư sản xuất mặt nạ MV5
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200735416-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/07/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Nhà máy X61 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Mua vật tư sản xuất mặt nạ MV5 |
| Số hiệu KHLCNT | 20200733820 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-13 15:58:00 đến ngày 2020-07-21 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 344,358,500 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4,600,000 VNĐ ((Bốn triệu sáu trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Mực in cho máy cân in tự động (LINX 1240) | 2 | Hộp | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 2 | Dung môi pha mực (LINX1512) | 2 | Hộp | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 3 | Nước rửa đầu phun máy in cân tự động | 4 | Lít | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 4 | Giấy lọc CJS2(B) | 33 | Kg | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 5 | Than hoạt tính gáo dừa (8*20) Mcmm | 236 | Kg | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 6 | Muối CuCO3.Cu(OH).H2O | 28 | Kg | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 7 | O xít Crôm (CrO3) | 10 | Kg | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 8 | Nitrat bạc (AgNO3)99,8% | 0,5 | Kg | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 9 | Dung dịch NH4OH (25%) | 105 | Lít | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 10 | Keo PU TC 6955 C-B | 11 | Kg | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 11 | Metylen TC 6955 C-A | 34 | Kg | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 12 | Dung môi CH2Cl2 | 12 | Lít | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 13 | Giấy hiệu chỉnh máy gấp giấy | 3 | Kg | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 14 | Keo nhiệt dẻo | 8 | Kg | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 15 | Khí IZOBUTAN-100ppm | 2 | Lít | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 16 | Khí HYDRO (PA ) | 1 | Lít | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 17 | C6H6 (PA) | 0,5 | Kg | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 18 | NaOH (PA) | 3 | Kg | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 19 | Dầu paraphin | 2 | Lít | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 20 | IZO - propanol (PA) | 20 | Lít | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 21 | Ống chuẩn EDTA | 1 | Ống | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 22 | Hỗn hợp natri cacbonat và kali cabonat | 0,5 | Kg | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 23 | A xít Clohydroxit đặc | 0,5 | Lít | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 24 | Chỉ thị ETOO | 1 | Ống | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 25 | Chất Bari clorua ngậm 2 nước | 0,5 | Kg | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 26 | Vòi ngậm hút nước (cao su silicol) | 1.020 | Cái | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 27 | Ống uống nước (cao su silicol) | 1.020 | Cái | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 28 | A xít picric | 0,5 | Lít | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 29 | Kali Iodat | 0,5 | Kg | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 30 | Lõi phun keo 442-ca-a | 7 | Cái | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 31 | Chất chuẩn kali feroxianua PA | 0,5 | Kg | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 32 | Dung dịch uranyl nitrat ngậm 6 nước | 0,5 | Kg | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 33 | Chất Eozin | 0,5 | Kg | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 34 | Diphenyl cacbazyt | 1 | Kg | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 35 | Dung dịch amoniac (25%) | 0,5 | Lít | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 36 | Chất lắng cặn PAC (TKHH) | 10 | Kg | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 37 | Phèn nhôm (TKHH) | 20 | Kg | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 38 | Natri hydroxit (TKHH) | 10 | Kg | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 39 | Canxi hypoclorit dạng bột | 10 | Kg | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi