Gói thầu: Mua sắm hóa chất giặt tẩy tại Bệnh viện Ung bướu Đà Nẵng năm 2020.
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200736012-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/07/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BỆNH VIỆN UNG BƯỚU ĐÀ NẴNG |
| Tên gói thầu | Mua sắm hóa chất giặt tẩy tại Bệnh viện Ung bướu Đà Nẵng năm 2020. |
| Số hiệu KHLCNT | 20200658088 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn thu dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh; nguồn thu do cơ quan Bảo hiểm xã hội thanh toán và nguồn thu hợp pháp khác của đơn vị |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-13 17:55:00 đến ngày 2020-07-21 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 600,972,900 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 7,000,000 VNĐ ((Bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Hóa chất Whitener BL: Chất tẩy trắng gốc Clorin dạng lỏng | 3.275 | Lít | Thành phần cấu tạo: • Sodium hypochlorite: | ||
| 2 | Hóa chất Avenger L: Trợ chất giúp tẩy nhanh các vết dơ có kiềm | 1.800 | Lít | Thành phần cấu tạo: • Chất phân tán: 1-10% • Chelating Agents: 10-20% • Natri Hydroxide: | ||
| 3 | Hóa chất Search L: Hóa chất giặt chính với chất làm sáng vải có kiềm | 1.500 | Lít | Thành phần cấu tạo: • Sodium Hydroxide: 8-17% • Sodium Metasilicate: 5-13% • Alcohol Ethoxylates: 4-10% • Linear Alkylbenzen Sulphonate: 1-10 % • Nước: 36.8-74% Thông tin hóa chất: • Trạng thái ở 25oC : Dạng lỏng • Hoà tan trong nước : 100% • 1% pH : 12.0+/-0.5 • Tỷ trọng : 1.20 +/- 0.02 • Khả năng bay hơi : Không Độ bền và phản ứng • Tính ổn định (độ bền nhiệt, độ nhạy với tác nhân ma sát, va đập...): ổn định ở điều kiện sử dụng bình thường, không phải là chất độc. • Khả năng phản ứng: - Phản ứng với nhôm , thiếc , kẽm và hợp kim của chúng - Phản ứng tỏa nhiệt cao với acid mạnh | ||
| 4 | Hóa chất Ozonia L: Hóa chất tẩy trắng gốc oxygen | 1.972 | Lít | Thành phần cấu tạo: • Hydrogen Peroxide: 50% Thông tin hóa chất: • Trạng thái ở 25oC : Dạng lỏng • Hòa tan trong nước : Theo mọi tỉ lệ • Độ PH nguyên chất : 1.7 +/- 0.4 • Khả năng bay hơi : Không Độ bền và phản ứng • Có tính bền. Không bị kết tủa. • Tính ổn định: ổn định ở điều kiện sử dụng bình thường • Khả năng phản ứng: Sản phẩm là một chất oxy hóa mạnh và rất dễ phản ứng. Nguy cơ phân hủy khi tiếp xúc với nhiệt • Khi sản phẩm tiếp xúc với các tạp chất, chất xúc tác, muối kim loại, kiềm có thể dẫn đến quá trình tự phân hủy nhiệt tăng tốc và hình thành oxy, khi tiếp xúc với dung môi hữu cơ thì xảy ra nổ. | ||
| 5 | Hóa chất Softi N: Hóa chất làm mềm vải | 875 | Lít | Thành phần cấu tạo: • Dimethyl dialkyl Ammonium Chloride methylbis ( tallow amide methyl ) 2-hydroxyethyl ammonium methyl sulphat: 5-15% • Ethoxylate: 1-10% • Brighterner: 0.05% • Perfume: 1-2% • Nước: 80-90% Thông tin hóa chất: • Trạng thái ở 25oC : Dạng lỏng • Hòa tan trong nước : Theo tỉ lệ • Độ PH nguyên chất : 4 - 5 • Khả năng bay hơi : Không Độ bền và phản ứng • Có tính bền. Không bị kết tủa. | ||
| 6 | Sentry L: Hóa chất chua trung hòa tính kiềm | 750 | Lít | Thành phần cấu tạo: • Phosphoric acid: 15-30% • Hydrofluoric Acid: 1-5% • Nước 55-75% Thông tin hóa chất: • Trạng thái ở 25oC : Dạng lỏng • Hòa tan trong nước : Theo tỉ lệ • 1% Độ PH : 2.0 +/- 0.5 • Tỉ trọng : 1.20 +/- 0.02 • Khả năng bay hơi : Không Độ bền và phản ứng • Có tính bền. Không bị kết tủa. • Tính ổn định: Ổn định dưới điều kiện sử dụng thông thường • Khả năng phản ứng: Phản ứng với sự tăng nhiệt độ • Tránh tiếp xúc với các chất oxy hóa, chất khử mạnh, có thể phản ứng với sunfua, phosphates, cyanua, acetic, florua, silicate và cacbua có thể tạo ra khí độc dễ cháy. |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi