Gói thầu: Mua vi mạch các loại
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200715846-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/07/2020 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Ra đa/Viện Khoa học và Công nghệ quân sự |
| Tên gói thầu | Mua vi mạch các loại |
| Số hiệu KHLCNT | 20200706445 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quốc phòng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-13 17:51:00 đến ngày 2020-07-21 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,174,196,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 12,000,000 VNĐ ((Mười hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | IC | 1HT251 hoặc tương đương | 72 | Cái | Số bóng bán dẫn: 04 Loại: npn (kênh ngược) UCEMAX = 50V ICMAX = 500mA hFE = 200 | |
| 2 | IC | 136ЛA3 hoặc tương đương | 96 | Cái | Chip kỹ thuật số của dòng TTL. Chips 136ЛA3 là 4 yếu tố logic 2I-KHÔNG. Trọng lượng: ≤ 0,45 g. Nhiệt độ hoạt động: -60°С ÷ + 125°С. Điện áp cung cấp: -0.3 V Điện áp ở đầu vào của mạch kín: | |
| 3 | IC | 136ЛA7 hoặc tương đương | 206 | Cái | Chip kỹ thuật số của dòng TTL. Chip 136ЛA7 là 4 yếu tố logic 2I-KHÔNG. Trọng lượng: ≤ 0,45 g. Nhiệt độ hoạt động: -60°С ÷ + 125°С. Điện áp cung cấp: -0.6 V Điện áp ở đầu vào của mạch kín: | |
| 4 | IC | 120 | Cái | Cổng NOT tương thích mức TTL Số cổng: 6 cổng Điện áp vào mức cao: > 2,0V Điện áp vào mứ thấp: | ||
| 5 | IC | 296 | Cái | Bộ đệm truyền dữ liệu 2 chiều Số cổng ghép tín hiệu: 6 Tín hiệu vào: Mức TTL Tín hiệu ra: Mức TTL Thời gian chuyển mạch:8ns 2 bit điều khiển trạng thái: Chiều truyền dữ liệu Điện áp nguồn nuôi: 4,75V ÷ 5,25V Dải nhiệt độ làm việc: - 55°C đến 120°C | ||
| 6 | Vi mạch | 133ЛA3 hoặc tương đương | 48 | Cái | Chip bán dẫn: - 03 phần tử NAND. - Mức điện áp: TTL. - Điện áp nguồn: +4,5V ÷ +5,5V. - Dải nhiệt độ làm việc: -60°С ÷ +125°С. - Trọng lượng: ≤0,45g. | |
| 7 | IC | КФ1564ЛH1 hoặc tương đương | 48 | Cái | Điện áp cung cấp: 4.2-13.5 V. Nhiệt độ hoạt động: -60°С ÷ 125°С Dòng điện ở đầu ra Min: 5,3mA . Dòng điện ở đầu ra Max: - 0,5 mA Thời gian trễ phân phối tín hiệu: ≤ 230ns Mức tiêu thụ hiện tại: ≤ 1uA | |
| 8 | IC | 2ДC533Б hoặc tương đương | 60 | Cái | Điện áp nguồn nuôi cực đại: 15V Số cổng: 04 Dòng tiêu thụ cực đại: 20mA Dòng cấp đầu ra các cổng cực đại: 20mA | |
| 9 | IC | 48 | Cái | Đầu vào điện áp cao: 2,4V Đầu vào điện áp cao: 0,8 V Cách ly cao Tắt 75 dB ở 100 MHz Tương thích với TTL / CMOS Băng thông tín hiệu 3 dB 300 MHz Điện trở thấp (15Ω ) | ||
| 10 | IC | 2TC622A hoặc tương đương | 110 | Cái | Cấu trúc lắp ráp bóng bán dẫn: P-N-P; Tần số cắt của hệ số truyền dòng bán dẫn cho một mạch có bộ phát chung: ≥ 200 MHz; Điện áp cực đại của bộ thu cực đại cho một dòng collector nhất định và một điện trở cho trước trong mạch phát cực gốc: 45 V (1 KΩ); Điện áp cơ sở cực đại cực đại tại một dòng cực phát ngược và mạch thu mở nhất định: 4 V; Dòng thu thập hằng số cho phép tối đa: 400 mA; Dòng hon tối đa cho phép của bộ thu: 600 mA; Dòng ngược của bộ thu – dòng điện qua tiếp giáp bộ thu ở điện áp ngược cơ sở của bộ thu và đầu ra bộ phát mở: không quá 10 A (45V); Hệ số tĩnh của bóng bán dẫn hiện tại cho các mạch có bộ phát chung: 25 ÷ 150; Điện dung tiếp giáp Collector: ≤ 15 pF; Kháng bão hòa giữa bộ thu và bộ phát: ≤ 3,25 Ω; Thời gian tái hấp thu: ≤ 120 ns | |
| 11 | IC số | TPIC 6273DW hoặc tương đương | 44 | Cái | Mạch hong chốt kiểu D. Điện áp nguồn nuôi: 5V. Công nghệ: CMOS. Thời gian giữ chậm: 10ns. Kiểu chân: SOIC 16. | |
| 12 | IC | ADUM 6403CRWZ hoặc tương đương | 22 | Cái | Bộ cách ly 4 kênh, 5kV. Có tích hợp bộ biến đổi nguồn DC-DC. Công suất đầu ra 400mW. Kiểu chân: SOIC 16. | |
| 13 | IC số | M132PУ10 hoặc tương đương | 22 | Cái | Dung lượng SRAM 256K. Công nghệ CMOS. Điện áp nguồn cực đại: +7V. Thời gian truy cập cực đại: 25ns. Đầu vào và đầu ra độc lập. Dạng đóng vỏ: DIP-24P. Công suất tiêu tán cực đại: 1W Nhiệt độ làm việc: -40°С ÷ +80°С | |
| 14 | IC | 133ЛE1 hoặc tương đương | 22 | Cái | Chíp số 4 cổng OR hai ngõ vào: - Mức điện áp: TTL. - Điện áp nguồn: +4,5V ÷ +5,5V. - Dải nhiệt độ làm việc: -60°С ÷ +125°С. - Trọng lượng: ≤ 1g. | |
| 15 | IC | 1802ВР2 hoặc tương đương | 22 | Cái | Chip bán dẫn công nghệ lưỡng cực: - Gồm 04 bộ Mux 2-1. - Mức điện áp: TTL. - Điện áp nguồn: +4,5V ÷ +5,5V. - Dải nhiệt độ làm việc: -60°С ÷ +125°С. | |
| 16 | IC | 541РУ2 hoặc tương đương | 22 | Cái | ROM lập trình lưỡng cực. Bao gồm ma trận bộ nhớ 64 x 64, Chứa 9707 phần tử tích phân. Điện áp cung cấp: 5 ± 10% V. Tiêu thụ hiện tại: ≤190 mA. Nhiệt độ hoạt động: -60°С ÷ + 125°С. | |
| 17 | IC | 580ИP83 hoặc tương đương | 22 | Cái | Điện áp cung cấp danh nghĩa: 5 V ± 10% Đầu ra điện áp thấp: 0,45 V Đầu ra điện áp cao: 2,4V Điện dung đầu vào: 12 pF Dải nhiệt độ làm việc: -10°С ÷ +70°С | |
| 18 | IC | 580ВВ51 hoặc tương đương | 22 | Cái | Điện áp cung cấp danh nghĩa.5 V ± 5% Đầu ra điện áp cao 2, 5 v Đầu ra điện áp thấp 0,4 V Dải nhiệt độ làm việc: -10°С ÷ +70°С |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi