Gói thầu: Gói thầu số 02: Mua sắm vật tư, hóa chất thực hiện phân tích mẫu môi trường đợt 1
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200716429-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/07/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Quan trắc - Phân tích môi trường biển |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Mua sắm vật tư, hóa chất thực hiện phân tích mẫu môi trường đợt 1 |
| Số hiệu KHLCNT | 20200671774 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước chi sự nghiệp môi trường |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-14 07:45:00 đến ngày 2020-07-21 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,510,968,216 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 22,000,000 VNĐ ((Hai mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Bình định mức 1000ml | 50 | cái | Chất liệu: Thủy tinh, nhút nhựa PE mới, vạch xanh class A. Dung tích: 1.000ml. Độ chia nhỏ nhất: 0.25mm. Khả năng chịu nhiệt của thủy tinh: 2500C. Khả năng chịu nhiệt của nắp nhựa: -40oC đến +80oC. | ||
| 2 | Bình định mức 100ml | 100 | cái | Chất liệu: Thủy tinh, nhút nhựa PE mới, vạch xanh class A. Dung tích: 100ml. Độ chia nhỏ nhất: 0.25mm. Khả năng chịu nhiệt của thủy tinh: 2500C. Khả năng chịu nhiệt của nắp nhựa: -40oC đến +80oC. | ||
| 3 | Bình định mức 25ml | 100 | cái | Chất liệu: Thủy tinh, nhút nhựa PE mới, vạch xanh class A. Dung tích: 25ml. Độ chia nhỏ nhất: 0.25mm. Khả năng chịu nhiệt của thủy tinh: 2500C. Khả năng chịu nhiệt của nắp nhựa: -40oC đến +80oC. | ||
| 4 | Bình định mức 50ml | 100 | cái | Chất liệu: Thủy tinh, nhút nhựa PE mới, vạch xanh class A. Dung tích: 50ml. Độ chia nhỏ nhất: 0.25mm. Khả năng chịu nhiệt của thủy tinh: 2500C. Khả năng chịu nhiệt của nắp nhựa: -40oC đến +80oC. | ||
| 5 | Bình tam giác 100ml | 100 | cái | Bình có dạng tam giác, chất liệu thủy tinh cao cấp chịu được nhiệt độ cao. Dung tích: 100ml. Khả năng chịu nhiệt của nắp nhựa: -40oC đến +80oC. | ||
| 6 | Bình tam giác 250ml | 50 | cái | Bình có dạng tam giác, chất liệu thủy tinh cao cấp chịu được nhiệt độ cao. Dung tích: 250ml. | ||
| 7 | Bình tam giác 50ml | 50 | cái | Bình có dạng tam giác, chất liệu thủy tinh cao cấp chịu được nhiệt độ cao. Dung tích: 50ml. | ||
| 8 | Bình tia 500ml | 20 | cái | Chất liệu :nhựa LDPE. Dung tích 500ml. Nắp vặn xanh xoay chặt chẽ, không gây rò rỉ, nắp và vòi phun dính liền nhau . | ||
| 9 | Buret tự động 10ml (khóa PTFE loại, AS) | 5 | cái | Buret loại AS. Khóa nhựa PTFE đầu mài. Vạch chia: 0.02mm. Thời gian chảy: 30 giây. Dung tích: 10ml. Độ chính xác: ±0.1ml. | ||
| 10 | Burets tự động 25ml (khóa PTFE loại, AS) | 5 | cái | Buret loại AS. Khóa nhựa PTFE đầu mài. Vạch chia: 0.05mm. Thời gian chảy: 30 giây. Dung tích: 25ml. Độ chính xác: ±0.1ml. | ||
| 11 | Burret chuẩn độ tự động 50ml | 5 | cái | - Buret loại AS. Khóa nhựa PTFE đầu mài. Vạch chia: 0.1mm. Thời gian chảy: 30 giây. Dung tích: 50ml. Độ chính xác: ±0.1ml | ||
| 12 | Chai BOD | 100 | chai | Nhựa PE, dung tích 500ml | ||
| 13 | Cốc thủy tinh 250ml | 50 | cái | Thủy tinh có khả năng chịu nhiệt và kháng hóa chất cao, có chia vạch, thể tích 250ml | ||
| 14 | Găng tay y tế | 50 | hộp | Găng tay y tế có bột. Quy cách:100 chiếc/hộp | ||
| 15 | Giấy lọc vi sinh Whatmen | 5 | hộp | Giấy lọc dùng trong phân tích vi sinh, kích thước lỗ lọc 0,045µm | ||
| 16 | Micropipet 10ml | 5 | cái | Micropipet, dung tích 1.000-10.000µl, có thể điều chỉnh bằng nút bấm, hấp tiệt trùng được | ||
| 17 | Micropipet 1ml | 5 | cái | Micropipet, dung tích 100-1000µl, có thể điều chỉnh bằng nút bấm, hấp tiệt trùng được | ||
| 18 | Ống đong 250ml | 50 | cái | Bằng thủy tinh trung tính, dung tích 250ml, chia vạch 1ml | ||
| 19 | Phiễu chiết 1000ml | 20 | cái | Bằng thủy tinh dung tích 1000ml | ||
| 20 | Pipet 10ml | 20 | cái | Bằng thủy tinh dung tích 10ml, độ chính xác±0,01ml | ||
| 21 | Pipet 5ml | 20 | cái | Bằng thủy tinh dung tích 5ml, độ chính xác ±0,01ml | ||
| 22 | (NH4)2Fe(SO4)2.6H2O | 4 | Chai | Tiêu chuẩn tinh khiết phân tích AR: ≥98%. Quy cách: Chai 500g. Sản xuất năm 2019, 2020. | ||
| 23 | (NH4)6Mo7O24.4H2O | 4 | Chai | Tiêu chuẩn tinh khiết phân tích AR: ≥99,98%. Quy cách: Chai 250g. Sản xuất năm 2019, 2020. | ||
| 24 | 2,3,5-Triphenyltetrazoliun chlorua | 10 | Chai | Tiêu chuẩn tinh khiết phân tích AR: ≥98%. Quy cách: Chai 10g. Sản xuất năm 2019, 2020. | ||
| 25 | 4-Amino-Antypyrin | 10 | Chai | Tiêu chuẩn tinh khiết phân tích AR: ≥97% dùng cho HPLC. Quy cách: Chai 25g. Sản xuất năm 2019, 2020. | ||
| 26 | Aceton | 20 | Chai | Tiêu chuẩn tinh khiết phân tích, hàm lượng 99,5%. Quy cách: Chai 1 lít. Sản xuất năm 2019, 2020. | ||
| 27 | Ag2SO4 | 5 | Chai | Tiêu chuẩn tinh khiết phân tích AR: ≥98%. Quy cách: Chai 100g. Sản xuất năm 2019, 2020. | ||
| 28 | AgNO3 | 5 | Chai | Tiêu chuẩn tinh khiết phân tích AR: ≥99%. Quy cách: Chai 100g. Sản xuất năm 2019, 2020. | ||
| 29 | Axit acetic | 10 | Chai | Tiêu chuẩn tinh khiết phân tích AR: ≥99%. Quy cách: Chai 1 lít. Sản xuất năm 2019, 2020. | ||
| 30 | Axit ascorbic | 2 | Chai | Tiêu chuẩn tinh khiết phân tích AR: ≥99%. Quy cách: Chai 100g. Sản xuất năm 2019, 2020. | ||
| 31 | Axit H2SO4 đặc | 30 | Chai | Tiêu chuẩn tinh khiết phân tích AR: ≥98%. Quy cách: Chai 1 lít. Sản xuất năm 2019, 2020. | ||
| 32 | Axit H3PO4 | 5 | Chai | Tiêu chuẩn tinh khiết phân tích AR: ≥99%. Quy cách: Chai 1 lít. Sản xuất năm 2019, 2020. | ||
| 33 | Axit HNO3 | 10 | Chai | Tiêu chuẩn tinh khiết phân tích AR: ≥65%. Quy cách: Chai 1 lít. Sản xuất năm 2019, 2020. | ||
| 34 | Axit oxalic | 2 | Chai | Tiêu chuẩn tinh khiết phân tích AR: ≥99,6%. Quy cách: Chai 1 kg. Sản xuất năm 2019, 2020. | ||
| 35 | Axit sulphamic | 5 | Chai | Tiêu chuẩn tinh khiết phân tích AR: ≥99,3%. Quy cách: Chai 250g. Sản xuất năm 2019, 2020. | ||
| 36 | Axit sulphanilic | 10 | Chai | Tiêu chuẩn tinh khiết phân tích AR: ≥99%. Quy cách: Chai 100g. Sản xuất năm 2019, 2020. | ||
| 37 | BaCl2.2H2O | 2 | Chai | Tiêu chuẩn tinh khiết phân tích AR: ≥99%. Quy cách: Chai 1 kg. Sản xuất năm 2019, 2020. | ||
| 38 | Bromothymol xanh | 10 | Chai | Chất lỏng màu xanh, nhiệt độ nóng chảy: 202°C. Quy cách: Chai 25g. Sản xuất năm 2019, 2020. | ||
| 39 | C12H8N2.H2O | 5 | Chai | Tiêu chuẩn tinh khiết phân tích AR: ≥99%. Quy cách: Chai 10g. Sản xuất năm 2019, 2020. | ||
| 40 | C2N3O3C12Na.2H2O | 2 | Chai | Tiêu chuẩn tinh khiết phân tích AR: ≥99%. Quy cách: Chai 500g. Sản xuất năm 2019, 2020. | ||
| 41 | C16H9O11N2S3Na3 | 2 | Chai | Tiêu chuẩn tinh khiết phân tích AR: ≥98%. Quy cách: Chai 25g. Sản xuất năm 2019, 2020. | ||
| 42 | C4H9OH | 4 | Chai | Tiêu chuẩn tinh khiết phân tích AR: ≥99,5%. Quy cách: Chai 1 lít. Sản xuất năm 2019, 2020. | ||
| 43 | C7H5NaO3 | 2 | Chai | Tiêu chuẩn tinh khiết phân tích AR: ≥99,5%. Quy cách: Chai 1 kg. Sản xuất năm 2019, 2020. | ||
| 44 | CaCl2 | 2 | Chai | Tiêu chuẩn tinh khiết phân tích AR: ≥95%. Quy cách: Chai 500g. Sản xuất năm 2019, 2020. | ||
| 45 | CaCO3 | 5 | Chai | Tiêu chuẩn tinh khiết phân tích. Quy cách: Chai 1 kg. Sản xuất năm 2019, 2020. | ||
| 46 | Canh thang lactose LT | 5 | Chai | Môi trường nuôi cấy dùng trong công nghệ sinh học, pH: 6,7-7,1 (13 g/l, H2O, 25°C). Quy cách: Chai 500g. Sản xuất năm 2019, 2020. | ||
| 47 | Canh thanh BGBL | 5 | Chai | Môi trường nuôi cấy dùng trong công nghệ sinh học, pH: 6,7-7,1 (13 g/l, H2O, 25°C). Quy cách: Chai 500g. Sản xuất năm 2019, 2020. | ||
| 48 | CDTA-C14H22N2O8 | 5 | Chai | Tiêu chuẩn tinh khiết phân tích AR: ≥97%. Quy cách: Chai 25g. Sản xuất năm 2019, 2020. | ||
| 49 | CH3Cl | 5 | Chai | Tiêu chuẩn tinh khiết phân tích AR: ≥99,9%. Quy cách: Chai 2,5 lít. Sản xuất năm 2019, 2020. | ||
| 50 | CH3COOC2H5 | 5 | Chai | Tiêu chuẩn tinh khiết phân tích dùng cho GC/MS; hàm lượng ≥ 99,8 %. Quy cách: Chai 2,5 lít. Sản xuất năm 2019, 2020. | ||
| 51 | CH3COOH | 10 | Chai | Tiêu chuẩn tinh khiết phân tích AR: ≥99,8%. Quy cách: Chai 1 lít. Sản xuất năm 2019, 2020. | ||
| 52 | CH3COONa.3H2O | 2 | Chai | Tiêu chuẩn tinh khiết phân tích AR: ≥99%. Quy cách: Chai 500g. Sản xuất năm 2019, 2020. | ||
| 53 | CHCl3 | 5 | Chai | Tiêu chuẩn tinh khiết phân tích AR: ≥99,6%. Quy cách: Chai 2,5 lít. Sản xuất năm 2019, 2020. | ||
| 54 | Cloramin T | 4 | Chai | Tiêu chuẩn tinh khiết phân tích AR: ≥99,5%. Quy cách: Chai 100g. Sản xuất năm 2019, 2020. | ||
| 55 | CuSO4.5H2O | 5 | Chai | Tiêu chuẩn tinh khiết phân tích AR: ≥99%. Quy cách: Chai 1 kg. Sản xuất năm 2019, 2020. | ||
| 56 | Dung dịch chuẩn Amoni | 2 | Chai | Tiêu chuẩn tinh khiết phân tích nồng độ 1000μg/l. Quy cách: Chai 500ml. Sản xuất năm 2019, 2020. | ||
| 57 | Dung dịch chuẩn đa nguyên tố (ICP Standard) (21 nguyên tố) | 3 | Chai | Xác định 23 nguyên tố kim loại. Nồng độ: 1000 mg/l: Ag, Al, B, Ba, Bi, Ca, Cd, Co, Cr, Cu, Fe, Ga, In, K, Li, Mg, Mn, Na, Ni, Pb, Sr, Tl, Zn. Quy cách: Chai 100ml. Sản xuất năm 2019, 2020. | ||
| 58 | Dung dịch chuẩn Hg 1.000ppm | 1 | Chai | Dung dịch tinh khiết phân tích, hàm lượng ≥85%; Quy cách: Chai 500 ml; Sản xuất: năm 2019; 2020. | ||
| 59 | Dung dịch chuẩn Mg 1.000ppm | 1 | Chai | Dung dịch tinh khiết phân tích, nồng độ 1000µg/lít; Quy cách: Chai 500 ml; Sản xuất: năm 2019; 2020. | ||
| 60 | Dung dịch chuẩn Mn 1.000ppm | 1 | Chai | Dung dịch tinh khiết phân tích, nồng độ 1000µg/lít; Quy cách: Chai 500 ml; Sản xuất: năm 2019; 2020. | ||
| 61 | Dung dịch chuẩn NaNO2 | 1 | Chai | Tinh khiết phân tích, dùng cho HPLC; Quy cách: Chai 500 ml; Sản xuất: năm 2019; 2020 | ||
| 62 | Dung dịch chuẩn Pb 1.000ppm | 1 | Chai | Dung dịch tinh khiết phân tích, nồng độ 1000µg/lít; Quy cách: 500 ml/chai; Sản xuất: năm 2019; 2020. | ||
| 63 | Dung dịch chuẩn pH10 | 2 | Chai | Dung dịch chuẩn pH ở điểm 10 có độ chính xác ± 0,01 ở 25oC hoặc 77oF. Quy cách: Chai 1 lít. Sản xuất năm 2019, 2020. | ||
| 64 | Dung dịch chuẩn pH7 | 2 | Chai | Dung dịch chuẩn pH ở điểm 7 có độ chính xác ± 0,01 ở 25oC hoặc 77oF. Quy cách: Chai 1 lít. Sản xuất năm 2019, 2020. | ||
| 65 | Dung dịch chuẩn pH4 | 2 | Chai | Dung dịch chuẩn pH ở điểm 4 có độ chính xác ± 0,01 ở 25oC hoặc 77oF. Quy cách: Chai 1 lít. Sản xuất năm 2019, 2020. | ||
| 66 | Dung dịch chuẩn Phosphat | 2 | Chai | Dung dịch tiêu chuẩn PO43+ nồng độ 1000µg/lít. Quy cách: Chai 500ml. Sản xuất năm 2019, 2020. | ||
| 67 | Dung dịch chuẩn thẩm tra hiệu năng của thiết bị ICP-MS | 3 | Chai | Dùng cho máy ICP - MS, Xác định 7 nguyên tố trong HCl 15%) 100 mg/l: Hf, Ir, Sb, Sn, Ta, Ti, Zr. Quy cách: Chai 100ml. Sản xuất năm 2019, 2020. | ||
| 68 | EDTA | 5 | Chai | Tiêu chuẩn tinh khiết phân tích AR ≥99,99%. Quy cách: Chai 100g. Sản xuất năm 2019, 2020. | ||
| 69 | Etanol | 10 | Chai | Dung dịch màu trong suốt, điểm nóng chảy 114,3oC, điểm sôi 78,4oC. Quy cách: Chai 1 lít. Sản xuất năm 2019, 2020. | ||
| 70 | FeCl3.6H2O | 5 | Chai | Tiêu chuẩn tinh khiết phân tích AR ≥99%. Quy cách: Chai 1 kg. Sản xuất năm 2019, 2020. | ||
| 71 | Ferric citrate | 5 | Chai | Tiêu chuẩn tinh khiết phân tích. Quy cách: Chai 1 kg. Sản xuất năm 2019, 2020. | ||
| 72 | FeSO4.7H2O | 5 | Chai | Tiêu chuẩn tinh khiết phân tích AR ≥98%. Quy cách: Chai 500g. Sản xuất năm 2019, 2020. | ||
| 73 | Formaldehyt | 5 | Chai | Hóa chất phân tích, điểm sôi 93 - 96°C, nhiệt độ bắt cháy 300°C. Giá trị pH 2,8 - 4,0 (H2O, 20°C). Quy cách: Chai 1 lít. Sản xuất năm 2019, 2020. | ||
| 74 | Gluco | 10 | Chai | Tiêu chuẩn tinh khiết phân tích AR: ≥99,5%. Quy cách: Chai 1 kg. Sản xuất năm 2019, 2020. | ||
| 75 | Glutamic | 5 | Chai | Tiêu chuẩn tinh khiết phân tích AR ≥99%. Quy cách: Chai 1 kg. Sản xuất năm 2019, 2020. | ||
| 76 | Glycerol | 5 | Chai | Tiêu chuẩn tinh khiết phân tích AR ≥98%. Quy cách: Chai 2,5 lít. Sản xuất năm 2019, 2020. | ||
| 77 | Glyxin | 10 | Chai | Hóa chất phân tích, điểm sôi 290°C, nhiệt độ bắt cháy 400°C. Giá trị pH 5 (H2O, 20°C). Quy cách: Chai 100g. Sản xuất năm 2019, 2020. | ||
| 78 | H2O2 | 20 | Chai | Tiêu chuẩn tinh khiết phân tích, hàm lượng ≥50%. Quy cách: Chai 1 lít. Sản xuất năm 2019, 2020. | ||
| 79 | H3BO3 | 2 | Chai | Tiêu chuẩn tinh khiết phân tích AR: ≥98%. Quy cách: Chai 500g. Sản xuất năm 2019, 2020. | ||
| 80 | HgCl2 | 5 | Chai | Tiêu chuẩn tinh khiết phân tích AR: ≥99%. Quy cách: Chai 100g. Sản xuất năm 2019, 2020. | ||
| 81 | K2C4H4O6 | 1 | Chai | Tiêu chuẩn tinh khiết phân tích AR: ≥98%. Quy cách: Chai 1 kg. Sản xuất năm 2019, 2020. | ||
| 82 | K2Cr2O4 | 5 | Chai | Tiêu chuẩn tinh khiết phân tích AR: ≥99,9%. Quy cách: Chai 250g. Sản xuất năm 2019, 2020. | ||
| 83 | K2Cr2O7 | 10 | Chai | Tiêu chuẩn tinh khiết phân tích AR: ≥99%. Quy cách: Chai 500g. Sản xuất năm 2019, 2020. | ||
| 84 | K2HPO4 | 5 | Chai | Tiêu chuẩn tinh khiết phân tích AR: ≥98,5%. Quy cách: Chai 1 kg. Sản xuất năm 2019, 2020. | ||
| 85 | K2S2O8 | 4 | Chai | Tiêu chuẩn tinh khiết phân tích. Quy cách: Chai 500g. Sản xuất năm 2019, 2020. | ||
| 86 | K2SO4 | 1 | Chai | Tiêu chuẩn tinh khiết phân tích. Quy cách: Chai 1kg. Sản xuất năm 2019, 2020. | ||
| 87 | K3Fe(CN)6 | 2 | Chai | Tiêu chuẩn tinh khiết phân tích AR: ≥98%. Quy cách: Chai 1 kg. Sản xuất năm 2019, 2020. | ||
| 88 | K4P2O7 | 2 | Chai | Tiêu chuẩn tinh khiết phân tích. Quy cách: Chai 500g. Sản xuất năm 2019, 2020. | ||
| 89 | Kali antimontarat | 3 | Chai | Tiêu chuẩn tinh khiết phân tích AR ≥ 99,9%, Quy cách: Chai 1kg. Sản xuất năm 2019, 2020. | ||
| 90 | Kaliphatalat | 4 | Chai | Tiêu chuẩn tinh khiết phân tích. Quy cách: Chai 1kg. Sản xuất năm 2019, 2020. | ||
| 91 | KH2PO4 | 5 | Chai | Tiêu chuẩn tinh khiết phân tích AR: ≥99%. Quy cách: Chai 1kg. Sản xuất năm 2019, 2020. | ||
| 92 | KI | 10 | Chai | Tiêu chuẩn tinh khiết phân tích AR: ≥99,5%. Quy cách: Chai 500g. Sản xuất năm 2019, 2020. | ||
| 93 | KIO3 | 10 | Chai | Tiêu chuẩn tinh khiết phân tích AR: ≥99,7%. Quy cách: Chai 500g. Sản xuất năm 2019, 2020. | ||
| 94 | KMnO4 | 5 | Chai | Tiêu chuẩn tinh khiết phân tích. Quy cách: Chai 1kg. Sản xuất năm 2019, 2020. | ||
| 95 | KNO3 | 2 | Chai | Tiêu chuẩn tinh khiết phân tích AR: ≥99,5%. Quy cách: Chai 500g. Sản xuất năm 2019, 2020. | ||
| 96 | Methanol | 5 | Chai | Tiêu chuẩn tinh khiết phân tích. Quy cách: chai 2,5 lít. Sản xuất: năm 2019; 2020. | ||
| 97 | Methylen xanh | 10 | Chai | Tiêu chuẩn tinh khiết phân tích AR: ≥85%. Quy cách: Chai 100g. Sản xuất năm 2019, 2020. | ||
| 98 | MgCl2 | 5 | Chai | Tinh khiết phân tích, dùng làm chất chuẩn; Quy cách: chai 1kg. Sản xuất: năm 2019; 2020 | ||
| 99 | MgSO4.7H2O | 2 | Chai | Tiêu chuẩn tinh khiết phân tích AR: ≥99,5%. Quy cách: Chai 500g. Sản xuất năm 2019, 2020. | ||
| 100 | N-(1-naphyl)-ethyllediamine | 10 | Chai | Tiêu chuẩn tinh khiết phân tích AR: ≥98%. Quy cách: Chai 25g. Sản xuất năm 2019, 2020. | ||
| 101 | Na2[Fe(CN)5.NO].2H2O | 4 | Chai | Tiêu chuẩn tinh khiết phân tích AR: ≥99%. Quy cách: Chai 500g. Sản xuất năm 2019, 2020. | ||
| 102 | Na2B4O7.10H2O | 5 | Chai | Tiêu chuẩn tinh khiết phân tích AR: ≥99%. Quy cách: Chai 500g. Sản xuất năm 2019 | ||
| 103 | Na2C2O4 | 5 | Chai | Tiêu chuẩn tinh khiết phân tích AR: ≥99,8%. Quy cách: Chai 1kg. Sản xuất năm 2019 | ||
| 104 | Na2CO3 | 5 | Chai | Tiêu chuẩn tinh khiết phân tích AR: ≥99,5%. Quy cách: Chai 1kg. Sản xuất năm 2019 | ||
| 105 | Na2HPO4 | 2 | Chai | Tiêu chuẩn tinh khiết phân tích AR: ≥99%. Quy cách: Chai 500g. Sản xuất năm 2019, 2020. | ||
| 106 | Na2MoO4 | 4 | Chai | Tiêu chuẩn tinh khiết phân tích AR: ≥98%. Quy cách: Chai 250g. Sản xuất năm 2019, 2020. | ||
| 107 | Na2S2O3 | 2 | Chai | Tiêu chuẩn tinh khiết phân tích AR: ≥99%. Quy cách: Chai 500g. Sản xuất năm 2019, 2020. | ||
| 108 | Na2S2O5 0,1N | 5 | ống | Tiêu chuẩn tinh khiết phân tích AR: ≥98%. Quy cách: Ống 10ml. Sản xuất năm 2019, 2020. | ||
| 109 | Na2WO4.2H2O | 2 | Chai | Tiêu chuẩn tinh khiết phân tích AR: ≥99%. Quy cách: Chai 1kg. Sản xuất năm 2019, 2020. | ||
| 110 | NaAsO2 | 10 | Chai | Tiêu chuẩn tinh khiết phân tích AR: ≥98%. Quy cách: Chai 100g. Sản xuất năm 2019, 2020. | ||
| 111 | NaBr | 10 | Chai | Tiêu chuẩn tinh khiết phân tích. Quy cách: Chai 100g. Sản xuất năm 2019, 2020. | ||
| 112 | NaC7H5NaO3 | 5 | Chai | Tiêu chuẩn tinh khiết phân tích AR: ≥99,8%. Quy cách: Chai 500g. Sản xuất năm 2019, 2020. | ||
| 113 | NaCl | 5 | Chai | Tiêu chuẩn tinh khiết phân tích AR: ≥99,5%. Quy cách: Chai 500g. Sản xuất năm 2019, 2020. | ||
| 114 | NaClO | 5 | Chai | Tiêu chuẩn tinh khiết phân tích AR: ≥99,99%. Quy cách: Chai 2,5 lít. Sản xuất năm 2019, 2020. | ||
| 115 | NaCN | 10 | Chai | Tiêu chuẩn tinh khiết phân tích AR: ≥98%. Quy cách: Chai 100g. Sản xuất năm 2019, 2020. | ||
| 116 | NaHCO3 | 2 | Chai | Tiêu chuẩn tinh khiết phân tích AR: ≥99%. Quy cách: Chai 500g. Sản xuất năm 2019, 2020. | ||
| 117 | NaOH | 20 | Chai | Tiêu chuẩn tinh khiết phân tích AR: ≥98%. Quy cách: Chai 1kg. Sản xuất năm 2019, 2020. | ||
| 118 | Natri heptadecylsunphat | 15 | Chai | Tiêu chuẩn tinh khiết phân tích. Quy cách: Chai 100mg. Sản xuất năm 2019, 2020. | ||
| 119 | Natri tetracloromercurat | 2 | Chai | Tiêu chuẩn tinh khiết phân tích. Quy cách: Chai 500g. Sản xuất năm 2019, 2020. | ||
| 120 | n-Butanol | 20 | Chai | Tiêu chuẩn tinh khiết phân tích AR: ≥99,5%. Quy cách: Chai 1 lít. Sản xuất năm 2019, 2020. | ||
| 121 | NH4Cl | 4 | 500g | Tiêu chuẩn tinh khiết phân tích. Quy cách: Chai 500g. Sản xuất năm 2019, 2020. | ||
| 122 | NH4NO3 | 10 | Chai | Tiêu chuẩn tinh khiết phân tích AR: ≥99%. Quy cách: Chai 1kg. Sản xuất năm 2019, 2020. | ||
| 123 | n-Hexan | 20 | Chai | Dung dịch phân tích AR ≥ 99,7%, pH dung dịch = 4,0-4,2. Quy cách: Chai 1 lít. Sản xuất năm 2019, 2020. | ||
| 124 | Ni(NO3)2.H2O | 2 | Chai | Tiêu chuẩn tinh khiết phân tích. Quy cách: Chai 1kg. Sản xuất năm 2019, 2020. | ||
| 125 | Ống chuẩn AgNO3 0,1N | 5 | ống | Nồng độ AgNO3 sau khi pha loãng thành 1 lít dung dịch: 0,1 mol/l (0,1N) | ||
| 126 | Ống chuẩn KMnO4 0,1N | 5 | ống | Nồng độ KMnO4 sau khi pha loãng thành 1 lít dung dịch: 0,02 mol/l (0,1 N) | ||
| 127 | Parasolanilin | 5 | Chai | Tiêu chuẩn tinh khiết phân tích. Quy cách: Chai 25g. Sản xuất năm 2019, 2020. | ||
| 128 | PdCl2 | 10 | Chai | Tiêu chuẩn tinh khiết phân tích AR: ≥99,5%. Quy cách: Chai 5g. Sản xuất năm 2019, 2020. | ||
| 129 | p-Dimetylamin benzadehyt | 10 | Chai | Tiêu chuẩn tinh khiết phân tích. Quy cách: Chai 250g. Sản xuất năm 2019, 2020. | ||
| 130 | Phenolphtalein | 10 | Chai | Tinh khiết phân tích, dùng làm chất chuẩn. Quy cách: Chai 100g; Sản xuất: năm 2019; 2020 | ||
| 131 | Sulfaniamide | 10 | Chai | Tiêu chuẩn tinh khiết phân tích, hàm lượng ≥95%. Quy cách: Chai 100g. Sản xuất năm 2019, 2020. | ||
| 132 | Tetrametyl-p-phenylendiamin dihyroclorua | 10 | Chai | Tiêu chuẩn tinh khiết phân tích AR: ≥95%. Quy cách: Chai 5g. Sản xuất năm 2019, 2020. | ||
| 133 | Xenlulo | 5 | Chai | Tiêu chuẩn tinh khiết phân tích. Quy cách: Chai 500g. Sản xuất năm 2019 | ||
| 134 | ZrOCl2.8H2O | 2 | Chai | Tiêu chuẩn tinh khiết phân tích AR: ≥99,9%. Quy cách: Chai 100g. Sản xuất năm 2019, 2020 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi