Gói thầu: Nâng cấp hệ thống điện lưới tại tỉnh Phú Thọ

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211217657-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/12/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu TỔNG CÔNG TY MẠNG LƯỚI VIETTEL - CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN CÔNG NGHIỆP - VIỄN THÔNG QUÂN ĐỘI
Tên gói thầu Nâng cấp hệ thống điện lưới tại tỉnh Phú Thọ
Số hiệu KHLCNT 20211041098
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn góp của chủ sở hữu
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 190 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-06 12:15:00 đến ngày 2021-12-17 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Phú Thọ
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,374,974,624 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 27,000,000 VNĐ ((Hai mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.1E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét là hợp đồng thi công xây dựng công trình công nghiệp cấp 4 trở lên trong đó có hạng mục triển khai thi công kéo điện hoặc hợp đồng kéo điện cho trạm BTS (trường hợp thi công trạm BTS thì chỉ tính riêng phần kéo điện).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.660.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Số lượng chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 1. Có bằng đại học trở lên chuyên ngành điện, cơ điện, xây dựng (bản chứng thực).2. Đã trực tiếp tham gia thi công 1 công trình: Thi công kéo điện công trình công nghiệp, hoặc thi công kéo điện cho trạm BTS Kèm theo tài liệu chứng minh:- Hoặc quyết định phân công nhiệm vụ làm Chỉ huy trưởng của công trình tương tự đã hoàn thành sao y Công ty; hợp đồng thi công công trình đã thực hiện bản chứng thực; biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đó hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư được chứng thực.- Hoặc bản chứng thực văn bản, tài liệu xác nhận trực tiếp tham gia thi công công trình đó.)3. Bảng kê khai lý lịch kinh nghiệm phải đóng dấu xác nhận của nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Số lượng cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 7
- Trình độ chuyên môn 1. Có bằng cao đẳng trở lên chuyên ngành điện, cơ điện, xây dựng (kèm theo bản sao công chứng văn bằng chứng chỉ)2. Bảng kê khai lý lịch kinh nghiệm phải đóng dấu xác nhận của nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 7
2-Máy ép đầu cos
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 7
3-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 7
4-Máy trộn 250l
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 7
5-Đầm bàn 1Kw
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 7
6-Máy đầm dùi 1,5 KW
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 7
E-CDNT 1.1 TỔNG CÔNG TY MẠNG LƯỚI VIETTEL - CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN CÔNG NGHIỆP - VIỄN THÔNG QUÂN ĐỘI
E-CDNT 1.2 Nâng cấp hệ thống điện lưới tại tỉnh Phú Thọ
Nâng cấp hệ thống điện lưới tại tỉnh Phú Thọ
190 Ngày
E-CDNT 3 Vốn góp của chủ sở hữu
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: TỔNG CÔNG TY MẠNG LƯỚI VIETTEL - CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN CÔNG NGHIỆP - VIỄN THÔNG QUÂN ĐỘI , địa chỉ: Lô B1C, Cụm SXTTCN&CNN, Phường Dịch Vọng Hậu, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội, Việt Nam.
- Chủ đầu tư: Tổng Công ty Mạng lưới Viettel – Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp - Viễn thông Quân đội. + Tên đường, phố: Lô B1C cụm sản xuất tiểu thủ công nghiệp và công nghiệp nhỏ, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội. + Điện thoại: 04.62660049 Fax: 04.62660069
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: TỔNG CÔNG TY MẠNG LƯỚI VIETTEL - CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN CÔNG NGHIỆP - VIỄN THÔNG QUÂN ĐỘI , địa chỉ: Lô B1C, Cụm SXTTCN&CNN, Phường Dịch Vọng Hậu, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội, Việt Nam.
- Chủ đầu tư: Tổng Công ty Mạng lưới Viettel – Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp - Viễn thông Quân đội. + Tên đường, phố: Lô B1C cụm sản xuất tiểu thủ công nghiệp và công nghiệp nhỏ, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội. + Điện thoại: 04.62660049 Fax: 04.62660069


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Tài liệu chứng minh Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp bao gồm: + Tài liệu chứng minh có tổng số lao động tham gia bảo hiểm xã hội bình quân năm 2021 không quá 100 người. + Bản chứng thực Báo cáo tài chính năm 2020.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 27.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tổng Công ty Mạng lưới Viettel – Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp - Viễn thông Quân đội. + Tên đường, phố: Lô B1C cụm sản xuất tiểu thủ công nghiệp và công nghiệp nhỏ, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội. + Điện thoại: 04.62660049 Fax: 04.62660069
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Số 1 Trần Hữu Dực, Mỹ Đình 2, Nam Từ Liêm, Hà Nội. Điện thoại: 04.62692149 Fax: 04.62692149.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tòa nhà Thái Bình – Lô B1C - Ngõ 19 - Đường Duy Tân – Cầu Giấy – Hà Nội
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Tòa nhà Thái Bình – Lô B1C - Ngõ 19 - Đường Duy Tân – Cầu Giấy – Hà Nội. SĐT 0362888899
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nâng cấp hệ thống điện lưới trạm PTO0021 tỉnh Phú Thọ
1Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡTham khảo Phần II, chương V1,1768tấn
2Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100mTham khảo Phần II, chương V1,1768tấn
3Công tác cột bê tông bốc dỡ bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V0,99tấn
4Công tác cột bê tông vận chuyển bằng thủ công cự ly Tham khảo Phần II, chương V0,99tấn
5Bốc lên bằng thủ công - xi măng baoTham khảo Phần II, chương V0,073tấn
6Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng baoTham khảo Phần II, chương V0,073tấn
7Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Xi măng bao (cự ly 10m tiếp theo)Tham khảo Phần II, chương V0,073tấn
8Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát các loạiTham khảo Phần II, chương V0,1684m3
9Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loạiTham khảo Phần II, chương V0,1684m3
10Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Cát các loại (cự ly 10m tiếp theo)Tham khảo Phần II, chương V0,1684m3
11Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loạiTham khảo Phần II, chương V0,2294m3
12Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loạiTham khảo Phần II, chương V0,2294m3
13Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại (cự ly 10m tiếp theo)Tham khảo Phần II, chương V0,2294m3
14Bốc lên bằng thủ công - gỗ các loạiTham khảo Phần II, chương V0,0321m3
15Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gỗ các loạiTham khảo Phần II, chương V0,0321m3
16Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Gỗ các loại (cự ly 10m tiếp theo)Tham khảo Phần II, chương V0,0321m3
17Công tác phụ kiện các loại bốc dỡ bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V0,029tấn
18Công tác phụ kiện các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly Tham khảo Phần II, chương V0,029tấn
19Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITham khảo Phần II, chương V0,988m3
20Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTham khảo Phần II, chương V0,7302m3
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Tham khảo Phần II, chương V0,2578m3
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTham khảo Phần II, chương V0,024100m2
23Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7 - 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V2cột
24Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Tham khảo Phần II, chương V0,810 đầu cốt
25Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,941km/dây
26Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây đồng (M), tiết diện dây Tham khảo Phần II, chương V0,0061km/1 dây
27Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Tham khảo Phần II, chương V2cái
28Lắp đặt hộp điện kế, cầu giaoTham khảo Phần II, chương V1cái
29Lắp đặt điện kế 3 phaTham khảo Phần II, chương V1cái
30Tháo dỡ hộp điện kế (hao phí NC x 0,4)Tham khảo Phần II, chương V1cái
31Tháo dỡ công tơ điện 1 pha (hao phí NC x 0,4)Tham khảo Phần II, chương V11 cái
32Tháo cáp vặn xoắn. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,00011km/ 1dây (2 sợi)
33Cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x70mm2Tham khảo Phần II, chương V941m
34Cáp Cu/XLPE/PVC 3x50mm2+1x35mm2Tham khảo Phần II, chương V6m
35Aptomat 3pha 63A CadiviTham khảo Phần II, chương V2cái
36Hòm đựng công tơ 2 ngăn 3 pha + giá bắt(650x390x185)Tham khảo Phần II, chương V1cái
37Đầu cốt M70Tham khảo Phần II, chương V8cái
38Đai thép + khóa đaiTham khảo Phần II, chương V29bộ
39Khóa néo cáp + móc néo (Bản ốp + Kẹp siết cáp)Tham khảo Phần II, chương V20cái
40Khóa đỡ cáp + móc treo (Bản ốp + Boong treo cáp)Tham khảo Phần II, chương V18cái
41Cột bê tông đơn vuông 7mTham khảo Phần II, chương V2cột
42Ghíp lấy điện 3 bulongTham khảo Phần II, chương V4cái
43Công tơ điện 3 pha 20/40A (Emic)Tham khảo Phần II, chương V1cái
B Nâng cấp hệ thống điện lưới trạm PTO0023 tỉnh Phú Thọ
1Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡTham khảo Phần II, chương V0,71tấn
2Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100mTham khảo Phần II, chương V0,71tấn
3Công tác phụ kiện các loại bốc dỡ bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V0,017tấn
4Công tác phụ kiện các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly Tham khảo Phần II, chương V0,017tấn
5Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Tham khảo Phần II, chương V0,810 đầu cốt
6Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,564km/dây
7Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây đồng (M), tiết diện dây Tham khảo Phần II, chương V0,0061km/1 dây
8Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Tham khảo Phần II, chương V2cái
9Lắp đặt hộp điện kế, cầu giaoTham khảo Phần II, chương V1cái
10Lắp đặt điện kế 3 phaTham khảo Phần II, chương V1cái
11Tháo dỡ hộp điện kế (hao phí NC x 0,4)Tham khảo Phần II, chương V1cái
12Tháo dỡ công tơ điện 1 pha (hao phí NC x 0,4)Tham khảo Phần II, chương V11 cái
13Tháo cáp vặn xoắn. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,1851km/ 1dây (2 sợi)
14Cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x70mm2Tham khảo Phần II, chương V564m
15Cáp Cu/XLPE/PVC 3x50mm2+1x35mm2Tham khảo Phần II, chương V6m
16Aptomat 3pha 63A CadiviTham khảo Phần II, chương V2cái
17Hòm đựng công tơ 2 ngăn 3 pha + giá bắt(650x390x185)Tham khảo Phần II, chương V1cái
18Đầu cốt M70Tham khảo Phần II, chương V8cái
19Đai thép + khóa đaiTham khảo Phần II, chương V12bộ
20Khóa néo cáp + móc néo (Bản ốp + Kẹp siết cáp)Tham khảo Phần II, chương V14cái
21Khóa đỡ cáp + móc treo (Bản ốp + Boong treo cáp)Tham khảo Phần II, chương V6cái
22Ghíp lấy điện 3 bulongTham khảo Phần II, chương V4cái
23Công tơ điện 3 pha 20/40A (Emic)Tham khảo Phần II, chương V1cái
C Nâng cấp hệ thống điện lưới trạm PTO0030 tỉnh Phú Thọ
1Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡTham khảo Phần II, chương V0,6977tấn
2Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100mTham khảo Phần II, chương V0,6977tấn
3Công tác cột bê tông bốc dỡ bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V0,495tấn
4Công tác cột bê tông vận chuyển bằng thủ công cự ly Tham khảo Phần II, chương V0,495tấn
5Bốc lên bằng thủ công - xi măng baoTham khảo Phần II, chương V0,0367tấn
6Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng baoTham khảo Phần II, chương V0,0367tấn
7Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Xi măng bao (cự ly 25,60m tiếp theo)Tham khảo Phần II, chương V0,0367tấn
8Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát các loạiTham khảo Phần II, chương V0,0866m3
9Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loạiTham khảo Phần II, chương V0,0866m3
10Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Cát các loại (cự ly 25,60m tiếp theo)Tham khảo Phần II, chương V0,0866m3
11Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loạiTham khảo Phần II, chương V0,1147m3
12Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loạiTham khảo Phần II, chương V0,1147m3
13Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại (cự ly 25,60m tiếp theo)Tham khảo Phần II, chương V0,1147m3
14Bốc lên bằng thủ công - gỗ các loạiTham khảo Phần II, chương V0,016m3
15Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gỗ các loạiTham khảo Phần II, chương V0,016m3
16Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Gỗ các loại (cự ly 25,60m tiếp theo)Tham khảo Phần II, chương V0,016m3
17Công tác phụ kiện các loại bốc dỡ bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V0,018tấn
18Công tác phụ kiện các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly Tham khảo Phần II, chương V0,018tấn
19Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITham khảo Phần II, chương V0,494m3
20Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTham khảo Phần II, chương V0,3651m3
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Tham khảo Phần II, chương V0,1289m3
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTham khảo Phần II, chương V0,012100m2
23Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7 - 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V1cột
24Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Tham khảo Phần II, chương V0,810 đầu cốt
25Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,554km/dây
26Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây đồng (M), tiết diện dây Tham khảo Phần II, chương V0,0061km/1 dây
27Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Tham khảo Phần II, chương V2cái
28Lắp đặt hộp điện kế, cầu giaoTham khảo Phần II, chương V1cái
29Lắp đặt điện kế 3 phaTham khảo Phần II, chương V1cái
30Tháo dỡ hộp điện kế (hao phí NC x 0,4)Tham khảo Phần II, chương V1cái
31Tháo dỡ công tơ điện 1 pha (hao phí NC x 0,4)Tham khảo Phần II, chương V11 cái
32Tháo cáp vặn xoắn. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V1,81km/ 1dây (2 sợi)
33Cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x70mm2Tham khảo Phần II, chương V554m
34Cáp Cu/XLPE/PVC 3x50mm2+1x35mm2Tham khảo Phần II, chương V6m
35Aptomat 3pha 63A CadiviTham khảo Phần II, chương V2cái
36Hòm đựng công tơ 2 ngăn 3 pha + giá bắt(650x390x185)Tham khảo Phần II, chương V1cái
37Đầu cốt M70Tham khảo Phần II, chương V8cái
38Đai thép + khóa đaiTham khảo Phần II, chương V19bộ
39Khóa néo cáp + móc néo (Bản ốp + Kẹp siết cáp)Tham khảo Phần II, chương V12cái
40Khóa đỡ cáp + móc treo (Bản ốp + Boong treo cáp)Tham khảo Phần II, chương V12cái
41Cột bê tông đơn vuông 7mTham khảo Phần II, chương V1cột
42Ghíp lấy điện 3 bulongTham khảo Phần II, chương V4cái
43Công tơ điện 3 pha 20/40A (Emic)Tham khảo Phần II, chương V1cái
D Nâng cấp hệ thống điện lưới trạm PTO0099 tỉnh Phú Thọ
1Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡTham khảo Phần II, chương V0,9973tấn
2Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100mTham khảo Phần II, chương V0,9973tấn
3Công tác phụ kiện các loại bốc dỡ bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V0,0215tấn
4Công tác phụ kiện các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly Tham khảo Phần II, chương V0,0215tấn
5Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Tham khảo Phần II, chương V0,810 đầu cốt
6Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,796km/dây
7Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây đồng (M), tiết diện dây Tham khảo Phần II, chương V0,0061km/1 dây
8Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Tham khảo Phần II, chương V2cái
9Lắp đặt hộp điện kế, cầu giaoTham khảo Phần II, chương V1cái
10Lắp đặt điện kế 3 phaTham khảo Phần II, chương V1cái
11Tháo dỡ hộp điện kế (hao phí NC x 0,4)Tham khảo Phần II, chương V1cái
12Tháo dỡ công tơ điện 1 pha (hao phí NC x 0,4)Tham khảo Phần II, chương V11 cái
13Tháo cáp vặn xoắn. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,71km/ 1dây (2 sợi)
14Cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x70mm2Tham khảo Phần II, chương V796m
15Cáp Cu/XLPE/PVC 3x50mm2+1x35mm2Tham khảo Phần II, chương V6m
16Aptomat 3pha 63A CadiviTham khảo Phần II, chương V2cái
17Hòm đựng công tơ 2 ngăn 3 pha + giá bắt(650x390x185)Tham khảo Phần II, chương V1cái
18Đầu cốt M70Tham khảo Phần II, chương V8cái
19Đai thép + khóa đaiTham khảo Phần II, chương V23bộ
20Khóa néo cáp + móc néo (Bản ốp + Kẹp siết cáp)Tham khảo Phần II, chương V14cái
21Khóa đỡ cáp + móc treo (Bản ốp + Boong treo cáp)Tham khảo Phần II, chương V15cái
22Ghíp lấy điện 3 bulongTham khảo Phần II, chương V4cái
23Công tơ điện 3 pha 20/40A (Emic)Tham khảo Phần II, chương V1cái
E Nâng cấp hệ thống điện lưới trạm PTO0131 tỉnh Phú Thọ
1Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡTham khảo Phần II, chương V0,4098tấn
2Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100mTham khảo Phần II, chương V0,4098tấn
3Công tác phụ kiện các loại bốc dỡ bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V0,0115tấn
4Công tác phụ kiện các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly Tham khảo Phần II, chương V0,0115tấn
5Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Tham khảo Phần II, chương V0,810 đầu cốt
6Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,456km/dây
7Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây đồng (M), tiết diện dây Tham khảo Phần II, chương V0,0061km/1 dây
8Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Tham khảo Phần II, chương V2cái
9Lắp đặt hộp điện kế, cầu giaoTham khảo Phần II, chương V1cái
10Lắp đặt điện kế 3 phaTham khảo Phần II, chương V1cái
11Tháo dỡ hộp điện kế (hao phí NC x 0,4)Tham khảo Phần II, chương V1cái
12Tháo dỡ công tơ điện 1 pha (hao phí NC x 0,4)Tham khảo Phần II, chương V11 cái
13Tháo cáp vặn xoắn. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,061km/ 1dây (2 sợi)
14Cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x50mm2Tham khảo Phần II, chương V456m
15Cáp Cu/XLPE/PVC 3x35mm2+1x25mm2Tham khảo Phần II, chương V6m
16Aptomat 3pha 63A CadiviTham khảo Phần II, chương V2cái
17Hòm đựng công tơ 2 ngăn 3 pha + giá bắt(650x390x185)Tham khảo Phần II, chương V1cái
18Đầu cốt M50Tham khảo Phần II, chương V8cái
19Đai thép + khóa đaiTham khảo Phần II, chương V12bộ
20Khóa néo cáp + móc néo (Bản ốp + Kẹp siết cáp)Tham khảo Phần II, chương V8cái
21Khóa đỡ cáp + móc treo (Bản ốp + Boong treo cáp)Tham khảo Phần II, chương V7cái
22Ghíp lấy điện 3 bulongTham khảo Phần II, chương V4cái
23Công tơ điện 3 pha 20/40A (Emic)Tham khảo Phần II, chương V1cái
F Nâng cấp hệ thống điện lưới trạm PTO0191 tỉnh Phú Thọ
1Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡTham khảo Phần II, chương V0,8tấn
2Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100mTham khảo Phần II, chương V0,8tấn
3Công tác cột bê tông bốc dỡ bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V0,495tấn
4Công tác cột bê tông vận chuyển bằng thủ công cự ly Tham khảo Phần II, chương V0,495tấn
5Bốc lên bằng thủ công - xi măng baoTham khảo Phần II, chương V0,0377tấn
6Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng baoTham khảo Phần II, chương V0,0377tấn
7Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Xi măng bao (cự ly 42,40m tiếp theo)Tham khảo Phần II, chương V0,0377tấn
8Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát các loạiTham khảo Phần II, chương V0,0974m3
9Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loạiTham khảo Phần II, chương V0,0974m3
10Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Cát các loại (cự ly 42,40m tiếp theo)Tham khảo Phần II, chương V0,0974m3
11Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loạiTham khảo Phần II, chương V0,1147m3
12Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loạiTham khảo Phần II, chương V0,1147m3
13Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại (cự ly 42,40m tiếp theo)Tham khảo Phần II, chương V0,1147m3
14Bốc lên bằng thủ công - gỗ các loạiTham khảo Phần II, chương V0,016m3
15Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gỗ các loạiTham khảo Phần II, chương V0,016m3
16Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Gỗ các loại (cự ly 42,40m tiếp theo)Tham khảo Phần II, chương V0,016m3
17Công tác phụ kiện các loại bốc dỡ bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V0,025tấn
18Công tác phụ kiện các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly Tham khảo Phần II, chương V0,025tấn
19Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITham khảo Phần II, chương V0,494m3
20Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTham khảo Phần II, chương V0,3651m3
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Tham khảo Phần II, chương V0,1289m3
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTham khảo Phần II, chương V0,012100m2
23Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7 - 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V1cột
24Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Tham khảo Phần II, chương V0,810 đầu cốt
25Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,9km/dây
26Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây đồng (M), tiết diện dây Tham khảo Phần II, chương V0,0061km/1 dây
27Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Tham khảo Phần II, chương V2cái
28Lắp đặt hộp điện kế, cầu giaoTham khảo Phần II, chương V1cái
29Lắp đặt điện kế 3 phaTham khảo Phần II, chương V1cái
30Tháo dỡ hộp điện kế (hao phí NC x 0,4)Tham khảo Phần II, chương V1cái
31Tháo dỡ công tơ điện 1 pha (hao phí NC x 0,4)Tham khảo Phần II, chương V11 cái
32Tháo cáp vặn xoắn. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,2151km/ 1dây (2 sợi)
33Cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x50mm2Tham khảo Phần II, chương V900m
34Cáp Cu/XLPE/PVC 3x35mm2+1x25mm2Tham khảo Phần II, chương V6m
35Aptomat 3pha 63A CadiviTham khảo Phần II, chương V2cái
36Hòm đựng công tơ 2 ngăn 3 pha + giá bắt(650x390x185)Tham khảo Phần II, chương V1cái
37Đầu cốt M50Tham khảo Phần II, chương V8cái
38Đai thép + khóa đaiTham khảo Phần II, chương V23bộ
39Khóa néo cáp + móc néo (Bản ốp + Kẹp siết cáp)Tham khảo Phần II, chương V18cái
40Khóa đỡ cáp + móc treo (Bản ốp + Boong treo cáp)Tham khảo Phần II, chương V14cái
41Cột bê tông đơn vuông 7mTham khảo Phần II, chương V1cột
42Ghíp lấy điện 3 bulongTham khảo Phần II, chương V4cái
43Công tơ điện 3 pha 20/40A (Emic)Tham khảo Phần II, chương V1cái
G Nâng cấp hệ thống điện lưới trạm PTO0208 tỉnh Phú Thọ
1Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡTham khảo Phần II, chương V0,5188tấn
2Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100mTham khảo Phần II, chương V0,5188tấn
3Công tác phụ kiện các loại bốc dỡ bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V0,0205tấn
4Công tác phụ kiện các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly Tham khảo Phần II, chương V0,0205tấn
5Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Tham khảo Phần II, chương V0,810 đầu cốt
6Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,58km/dây
7Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây đồng (M), tiết diện dây Tham khảo Phần II, chương V0,0061km/1 dây
8Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Tham khảo Phần II, chương V2cái
9Lắp đặt hộp điện kế, cầu giaoTham khảo Phần II, chương V1cái
10Lắp đặt điện kế 3 phaTham khảo Phần II, chương V1cái
11Tháo dỡ hộp điện kế (hao phí NC x 0,4)Tham khảo Phần II, chương V1cái
12Tháo dỡ công tơ điện 1 pha (hao phí NC x 0,4)Tham khảo Phần II, chương V11 cái
13Tháo cáp vặn xoắn. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,131km/ 1dây (2 sợi)
14Cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x50mm2Tham khảo Phần II, chương V580m
15Cáp Cu/XLPE/PVC 3x35mm2+1x25mm2Tham khảo Phần II, chương V6m
16Aptomat 3pha 63A CadiviTham khảo Phần II, chương V2cái
17Hòm đựng công tơ 2 ngăn 3 pha + giá bắt(650x390x185)Tham khảo Phần II, chương V1cái
18Đầu cốt M50Tham khảo Phần II, chương V8cái
19Đai thép + khóa đaiTham khảo Phần II, chương V21bộ
20Khóa néo cáp + móc néo (Bản ốp + Kẹp siết cáp)Tham khảo Phần II, chương V14cái
21Khóa đỡ cáp + móc treo (Bản ốp + Boong treo cáp)Tham khảo Phần II, chương V13cái
22Ghíp lấy điện 3 bulongTham khảo Phần II, chương V4cái
23Công tơ điện 3 pha 20/40A (Emic)Tham khảo Phần II, chương V1cái
H Nâng cấp hệ thống điện lưới trạm PTO0226 tỉnh Phú Thọ
1Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡTham khảo Phần II, chương V0,1204tấn
2Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100mTham khảo Phần II, chương V0,1204tấn
3Công tác phụ kiện các loại bốc dỡ bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V0,0075tấn
4Công tác phụ kiện các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly Tham khảo Phần II, chương V0,0075tấn
5Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Tham khảo Phần II, chương V0,410 đầu cốt
6Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,154km/dây
7Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây đồng (M), tiết diện dây Tham khảo Phần II, chương V0,0061km/1 dây
8Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Tham khảo Phần II, chương V2cái
9Lắp đặt hộp điện kế, cầu giaoTham khảo Phần II, chương V1cái
10Lắp đặt điện kế 1 phaTham khảo Phần II, chương V1cái
11Tháo dỡ hộp điện kế (hao phí NC x 0,4)Tham khảo Phần II, chương V1cái
12Tháo dỡ công tơ điện 1 pha (hao phí NC x 0,4)Tham khảo Phần II, chương V11 cái
13Tháo cáp vặn xoắn. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,121km/ 1dây (2 sợi)
14Cáp vặn xoắn Al/XLPE 2x70mm2Tham khảo Phần II, chương V154m
15Cáp Cu/XLPE/PVC 2x50mm2Tham khảo Phần II, chương V6m
16Aptomat 1pha 63A CadiviTham khảo Phần II, chương V2cái
17Hòm đựng công tơ 2 ngăn 1 pha + giá bắtTham khảo Phần II, chương V1cái
18Đầu cốt M70Tham khảo Phần II, chương V4cái
19Đai thép + khóa đaiTham khảo Phần II, chương V7bộ
20Khóa néo cáp + móc néo (Bản ốp + Kẹp siết cáp)Tham khảo Phần II, chương V6cái
21Khóa đỡ cáp + móc treo (Bản ốp + Boong treo cáp)Tham khảo Phần II, chương V3cái
22Ghíp lấy điện 3 bulongTham khảo Phần II, chương V2cái
23Công tơ điện 1 pha 10/40ATham khảo Phần II, chương V1cái
I Nâng cấp hệ thống điện lưới trạm PTO0445 tỉnh Phú Thọ
1Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡTham khảo Phần II, chương V0,1891tấn
2Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100mTham khảo Phần II, chương V0,1891tấn
3Công tác phụ kiện các loại bốc dỡ bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V0,014tấn
4Công tác phụ kiện các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly Tham khảo Phần II, chương V0,014tấn
5Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Tham khảo Phần II, chương V0,810 đầu cốt
6Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,351km/dây
7Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Tham khảo Phần II, chương V2cái
8Lắp đặt hộp điện kế, cầu giaoTham khảo Phần II, chương V1cái
9Lắp đặt điện kế 3 phaTham khảo Phần II, chương V1cái
10Tháo dỡ hộp điện kế (hao phí NC x 0,4)Tham khảo Phần II, chương V1cái
11Tháo dỡ công tơ điện 1 pha (hao phí NC x 0,4)Tham khảo Phần II, chương V11 cái
12Tháo cáp vặn xoắn. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,121km/ 1dây (2 sợi)
13Cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x25mm2Tham khảo Phần II, chương V351m
14Cáp Cu/XLPE/PVC 3x16mm2+1x10mm2Tham khảo Phần II, chương V6m
15Aptomat 3pha 63A CadiviTham khảo Phần II, chương V2cái
16Hòm đựng công tơ 2 ngăn 3 pha + giá bắt(650x390x185)Tham khảo Phần II, chương V1cái
17Đầu cốt M25Tham khảo Phần II, chương V8cái
18Đai thép + khóa đaiTham khảo Phần II, chương V11bộ
19Khóa néo cáp + móc néo (Bản ốp + Kẹp siết cáp)Tham khảo Phần II, chương V12cái
20Khóa đỡ cáp + móc treo (Bản ốp + Boong treo cáp)Tham khảo Phần II, chương V4cái
21Ghíp lấy điện 3 bulongTham khảo Phần II, chương V4cái
22Công tơ điện 3 pha 20/40A (Emic)Tham khảo Phần II, chương V1cái
J Nâng cấp hệ thống điện lưới trạm PTO0521 tỉnh Phú Thọ
1Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡTham khảo Phần II, chương V0,9267tấn
2Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100mTham khảo Phần II, chương V0,9267tấn
3Công tác phụ kiện các loại bốc dỡ bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V0,022tấn
4Công tác phụ kiện các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly Tham khảo Phần II, chương V0,022tấn
5Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Tham khảo Phần II, chương V0,810 đầu cốt
6Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,739km/dây
7Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây đồng (M), tiết diện dây Tham khảo Phần II, chương V0,0061km/1 dây
8Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Tham khảo Phần II, chương V2cái
9Lắp đặt hộp điện kế, cầu giaoTham khảo Phần II, chương V1cái
10Lắp đặt điện kế 3 phaTham khảo Phần II, chương V1cái
11Tháo dỡ hộp điện kế (hao phí NC x 0,4)Tham khảo Phần II, chương V1cái
12Tháo dỡ công tơ điện 1 pha (hao phí NC x 0,4)Tham khảo Phần II, chương V11 cái
13Tháo cáp vặn xoắn. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,181km/ 1dây (2 sợi)
14Cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x70mm2Tham khảo Phần II, chương V739m
15Cáp Cu/XLPE/PVC 3x50mm2+1x35mm2Tham khảo Phần II, chương V6m
16Aptomat 3pha 63A CadiviTham khảo Phần II, chương V2cái
17Hòm đựng công tơ 2 ngăn 3 pha + giá bắt(650x390x185)Tham khảo Phần II, chương V1cái
18Đầu cốt M70Tham khảo Phần II, chương V8cái
19Đai thép + khóa đaiTham khảo Phần II, chương V24bộ
20Khóa néo cáp + móc néo (Bản ốp + Kẹp siết cáp)Tham khảo Phần II, chương V14cái
21Khóa đỡ cáp + móc treo (Bản ốp + Boong treo cáp)Tham khảo Phần II, chương V16cái
22Ghíp lấy điện 3 bulongTham khảo Phần II, chương V4cái
23Công tơ điện 3 pha 20/40A (Emic)Tham khảo Phần II, chương V1cái
K Nâng cấp hệ thống điện lưới trạm PTO0228 tỉnh Phú Thọ
1Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡTham khảo Phần II, chương V0,1488tấn
2Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100mTham khảo Phần II, chương V0,1488tấn
3Công tác phụ kiện các loại bốc dỡ bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V0,0055tấn
4Công tác phụ kiện các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly Tham khảo Phần II, chương V0,0055tấn
5Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Tham khảo Phần II, chương V0,810 đầu cốt
6Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,274km/dây
7Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Tham khảo Phần II, chương V2cái
8Lắp đặt hộp điện kế, cầu giaoTham khảo Phần II, chương V1cái
9Lắp đặt điện kế 3 phaTham khảo Phần II, chương V1cái
10Tháo dỡ hộp điện kế (hao phí NC x 0,4)Tham khảo Phần II, chương V1cái
11Tháo dỡ công tơ điện 1 pha (hao phí NC x 0,4)Tham khảo Phần II, chương V11 cái
12Tháo cáp vặn xoắn. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,2581km/ 1dây (2 sợi)
13Cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x25mm2Tham khảo Phần II, chương V274m
14Cáp Cu/XLPE/PVC 3x16mm2+1x10mm2Tham khảo Phần II, chương V6m
15Aptomat 3pha 63A CadiviTham khảo Phần II, chương V2cái
16Hòm đựng công tơ 2 ngăn 3 pha + giá bắt(650x390x185)Tham khảo Phần II, chương V1cái
17Đầu cốt M25Tham khảo Phần II, chương V8cái
18Đai thép + khóa đaiTham khảo Phần II, chương V6bộ
19Khóa néo cáp + móc néo (Bản ốp + Kẹp siết cáp)Tham khảo Phần II, chương V4cái
20Khóa đỡ cáp + móc treo (Bản ốp + Boong treo cáp)Tham khảo Phần II, chương V3cái
21Ghíp lấy điện 3 bulongTham khảo Phần II, chương V4cái
22Công tơ điện 3 pha 20/40A (Emic)Tham khảo Phần II, chương V1cái
L Nâng cấp hệ thống điện lưới trạm PTO0242 tỉnh Phú Thọ
1Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡTham khảo Phần II, chương V0,9911tấn
2Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100mTham khảo Phần II, chương V0,9911tấn
3Công tác cột bê tông bốc dỡ bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V0,99tấn
4Công tác cột bê tông vận chuyển bằng thủ công cự ly Tham khảo Phần II, chương V0,99tấn
5Bốc lên bằng thủ công - xi măng baoTham khảo Phần II, chương V0,0693tấn
6Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng baoTham khảo Phần II, chương V0,0693tấn
7Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Xi măng bao (cự ly 37,10m tiếp theo)Tham khảo Phần II, chương V0,0693tấn
8Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát các loạiTham khảo Phần II, chương V0,1572m3
9Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loạiTham khảo Phần II, chương V0,1572m3
10Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Cát các loại (cự ly 37,10m tiếp theo)Tham khảo Phần II, chương V0,1572m3
11Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loạiTham khảo Phần II, chương V0,2187m3
12Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loạiTham khảo Phần II, chương V0,2187m3
13Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại (cự ly 37,10m tiếp theo)Tham khảo Phần II, chương V0,2187m3
14Bốc lên bằng thủ công - gỗ các loạiTham khảo Phần II, chương V0,0224m3
15Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gỗ các loạiTham khảo Phần II, chương V0,0224m3
16Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Gỗ các loại (cự ly 37,10m tiếp theo)Tham khảo Phần II, chương V0,0224m3
17Công tác phụ kiện các loại bốc dỡ bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V0,0295tấn
18Công tác phụ kiện các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly Tham khảo Phần II, chương V0,0295tấn
19Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITham khảo Phần II, chương V0,864m3
20Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTham khảo Phần II, chương V0,6182m3
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Tham khảo Phần II, chương V0,2458m3
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTham khảo Phần II, chương V0,0168100m2
23Lắp dựng cột bê tông đôi loại 7 - 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V1cột
24Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Tham khảo Phần II, chương V0,810 đầu cốt
25Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,791km/dây
26Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây đồng (M), tiết diện dây Tham khảo Phần II, chương V0,0061km/1 dây
27Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Tham khảo Phần II, chương V2cái
28Lắp đặt hộp điện kế, cầu giaoTham khảo Phần II, chương V1cái
29Lắp đặt điện kế 3 phaTham khảo Phần II, chương V1cái
30Tháo dỡ hộp điện kế (hao phí NC x 0,4)Tham khảo Phần II, chương V1cái
31Tháo dỡ công tơ điện 1 pha (hao phí NC x 0,4)Tham khảo Phần II, chương V11 cái
32Tháo cáp vặn xoắn. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,71km/ 1dây (2 sợi)
33Cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x70mm2Tham khảo Phần II, chương V791m
34Cáp Cu/XLPE/PVC 3x50mm2+1x35mm2Tham khảo Phần II, chương V6m
35Aptomat 3pha 63A CadiviTham khảo Phần II, chương V2cái
36Hòm đựng công tơ 2 ngăn 3 pha + giá bắt(650x390x185)Tham khảo Phần II, chương V1cái
37Đầu cốt M70Tham khảo Phần II, chương V8cái
38Đai thép + khóa đaiTham khảo Phần II, chương V24bộ
39Khóa néo cáp + móc néo (Bản ốp + Kẹp siết cáp)Tham khảo Phần II, chương V24cái
40Khóa đỡ cáp + móc treo (Bản ốp + Boong treo cáp)Tham khảo Phần II, chương V11cái
41Cột bê tông đôi vuông 7mTham khảo Phần II, chương V1cột
42Ghíp lấy điện 3 bulongTham khảo Phần II, chương V4cái
43Công tơ điện 3 pha 20/40A (Emic)Tham khảo Phần II, chương V1cái
M Nâng cấp hệ thống điện lưới trạm PTO0262 tỉnh Phú Thọ
1Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡTham khảo Phần II, chương V0,9591tấn
2Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100mTham khảo Phần II, chương V0,9591tấn
3Công tác phụ kiện các loại bốc dỡ bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V0,0335tấn
4Công tác phụ kiện các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly >500mTham khảo Phần II, chương V0,0335tấn
5Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Tham khảo Phần II, chương V0,810 đầu cốt
6Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V1,081km/dây
7Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây đồng (M), tiết diện dây Tham khảo Phần II, chương V0,0061km/1 dây
8Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Tham khảo Phần II, chương V2cái
9Lắp đặt hộp điện kế, cầu giaoTham khảo Phần II, chương V1cái
10Lắp đặt điện kế 3 phaTham khảo Phần II, chương V1cái
11Tháo dỡ hộp điện kế (hao phí NC x 0,4)Tham khảo Phần II, chương V1cái
12Tháo dỡ công tơ điện 1 pha (hao phí NC x 0,4)Tham khảo Phần II, chương V11 cái
13Tháo cáp vặn xoắn. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,0651km/ 1dây (2 sợi)
14Cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x50mm2Tham khảo Phần II, chương V1.081m
15Cáp Cu/XLPE/PVC 3x35mm2+1x25mm2Tham khảo Phần II, chương V6m
16Aptomat 3pha 63A CadiviTham khảo Phần II, chương V2cái
17Hòm đựng công tơ 2 ngăn 3 pha + giá bắt(650x390x185)Tham khảo Phần II, chương V1cái
18Đầu cốt M70Tham khảo Phần II, chương V8cái
19Đai thép + khóa đaiTham khảo Phần II, chương V28bộ
20Khóa néo cáp + móc néo (Bản ốp + Kẹp siết cáp)Tham khảo Phần II, chương V26cái
21Khóa đỡ cáp + móc treo (Bản ốp + Boong treo cáp)Tham khảo Phần II, chương V15cái
22Ghíp képTham khảo Phần II, chương V4cái
23Ghíp lấy điện 3 bulongTham khảo Phần II, chương V4cái
24Công tơ điện 3 pha 20/40A (Emic)Tham khảo Phần II, chương V1cái
N Nâng cấp hệ thống điện lưới trạm PTO0278 tỉnh Phú Thọ
1Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡTham khảo Phần II, chương V0,1225tấn
2Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100mTham khảo Phần II, chương V0,1225tấn
3Công tác cột bê tông bốc dỡ bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V0,99tấn
4Công tác cột bê tông vận chuyển bằng thủ công cự ly Tham khảo Phần II, chương V0,99tấn
5Bốc lên bằng thủ công - xi măng baoTham khảo Phần II, chương V0,0676tấn
6Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng baoTham khảo Phần II, chương V0,0676tấn
7Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Xi măng bao (cự ly 9,150m tiếp theo)Tham khảo Phần II, chương V0,0676tấn
8Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát các loạiTham khảo Phần II, chương V0,1393m3
9Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loạiTham khảo Phần II, chương V0,1393m3
10Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Cát các loại (cự ly 9,150m tiếp theo)Tham khảo Phần II, chương V0,1393m3
11Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loạiTham khảo Phần II, chương V0,2187m3
12Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loạiTham khảo Phần II, chương V0,2187m3
13Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại (cự ly 9,150m tiếp theo)Tham khảo Phần II, chương V0,2187m3
14Bốc lên bằng thủ công - gỗ các loạiTham khảo Phần II, chương V0,0224m3
15Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gỗ các loạiTham khảo Phần II, chương V0,0224m3
16Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Gỗ các loại (cự ly 9,150m tiếp theo)Tham khảo Phần II, chương V0,0224m3
17Công tác phụ kiện các loại bốc dỡ bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V0,008tấn
18Công tác phụ kiện các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly Tham khảo Phần II, chương V0,008tấn
19Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITham khảo Phần II, chương V0,864m3
20Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTham khảo Phần II, chương V0,6182m3
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Tham khảo Phần II, chương V0,2458m3
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTham khảo Phần II, chương V0,0168100m2
23Lắp dựng cột bê tông đôi loại 7 - 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V1cột
24Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Tham khảo Phần II, chương V0,410 đầu cốt
25Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,218km/dây
26Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây đồng (M), tiết diện dây Tham khảo Phần II, chương V0,0061km/1 dây
27Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Tham khảo Phần II, chương V2cái
28Lắp đặt hộp điện kế, cầu giaoTham khảo Phần II, chương V1cái
29Lắp đặt điện kế 1 phaTham khảo Phần II, chương V1cái
30Tháo dỡ hộp điện kế (hao phí NC x 0,4)Tham khảo Phần II, chương V1cái
31Tháo dỡ công tơ điện 1 pha (hao phí NC x 0,4)Tham khảo Phần II, chương V11 cái
32Tháo cáp vặn xoắn. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,0851km/ 1dây (2 sợi)
33Cáp vặn xoắn Al/XLPE 2x50mm2Tham khảo Phần II, chương V218m
34Cáp Cu/XLPE/PVC 2x35mm2Tham khảo Phần II, chương V6m
35Aptomat 1pha 63A CadiviTham khảo Phần II, chương V2cái
36Hòm đựng công tơ 2 ngăn 1 pha + giá bắtTham khảo Phần II, chương V1cái
37Đầu cốt M50Tham khảo Phần II, chương V4cái
38Đai thép + khóa đaiTham khảo Phần II, chương V8bộ
39Khóa néo cáp + móc néo (Bản ốp + Kẹp siết cáp)Tham khảo Phần II, chương V6cái
40Khóa đỡ cáp + móc treo (Bản ốp + Boong treo cáp)Tham khảo Phần II, chương V4cái
41Cột bê tông đôi vuông 7mTham khảo Phần II, chương V1cột
42Ghíp lấy điện 3 bulongTham khảo Phần II, chương V2cái
43Công tơ điện 1 pha 10/40ATham khảo Phần II, chương V1cái
O Nâng cấp hệ thống điện lưới trạm PTO0356 tỉnh Phú Thọ
1Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡTham khảo Phần II, chương V0,4815tấn
2Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100mTham khảo Phần II, chương V0,4815tấn
3Công tác phụ kiện các loại bốc dỡ bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V0,0205tấn
4Công tác phụ kiện các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly Tham khảo Phần II, chương V0,0205tấn
5Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Tham khảo Phần II, chương V0,810 đầu cốt
6Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,733km/dây
7Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây đồng (M), tiết diện dây Tham khảo Phần II, chương V0,0061km/1 dây
8Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Tham khảo Phần II, chương V2cái
9Lắp đặt hộp điện kế, cầu giaoTham khảo Phần II, chương V1cái
10Lắp đặt điện kế 3 phaTham khảo Phần II, chương V1cái
11Tháo dỡ hộp điện kế (hao phí NC x 0,4)Tham khảo Phần II, chương V1cái
12Tháo dỡ công tơ điện 1 pha (hao phí NC x 0,4)Tham khảo Phần II, chương V11 cái
13Tháo cáp vặn xoắn. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,221km/ 1dây (2 sợi)
14Cáp vặn xoắn AL/XLPE 4x35mm2Tham khảo Phần II, chương V733m
15Cáp Cu/XLPE/PVC 3x25mm2+1x16mm2Tham khảo Phần II, chương V6m
16Aptomat 3pha 63A CadiviTham khảo Phần II, chương V2cái
17Hòm đựng công tơ 2 ngăn 3 pha + giá bắt(650x390x185)Tham khảo Phần II, chương V1cái
18Đầu cốt M35Tham khảo Phần II, chương V8cái
19Đai thép + khóa đaiTham khảo Phần II, chương V24bộ
20Khóa néo cáp + móc néo (Bản ốp + Kẹp siết cáp)Tham khảo Phần II, chương V12cái
21Khóa đỡ cáp + móc treo (Bản ốp + Boong treo cáp)Tham khảo Phần II, chương V17cái
22Ghíp lấy điện 3 bulongTham khảo Phần II, chương V4cái
23Công tơ điện 3 pha 20/40A (Emic)Tham khảo Phần II, chương V1cái
P Nâng cấp hệ thống điện lưới trạm PTO0374 tỉnh Phú Thọ
1Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡTham khảo Phần II, chương V0,2489tấn
2Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100mTham khảo Phần II, chương V0,2489tấn
3Công tác phụ kiện các loại bốc dỡ bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V0,0165tấn
4Công tác phụ kiện các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly Tham khảo Phần II, chương V0,0165tấn
5Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Tham khảo Phần II, chương V0,810 đầu cốt
6Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,374km/dây
7Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây đồng (M), tiết diện dây Tham khảo Phần II, chương V0,0061km/1 dây
8Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Tham khảo Phần II, chương V2cái
9Lắp đặt hộp điện kế, cầu giaoTham khảo Phần II, chương V1cái
10Lắp đặt điện kế 3 phaTham khảo Phần II, chương V1cái
11Tháo dỡ hộp điện kế (hao phí NC x 0,4)Tham khảo Phần II, chương V1cái
12Tháo dỡ công tơ điện 1 pha (hao phí NC x 0,4)Tham khảo Phần II, chương V11 cái
13Tháo cáp vặn xoắn. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,051km/ 1dây (2 sợi)
14Cáp vặn xoắn AL/XLPE 4x35mm2Tham khảo Phần II, chương V374m
15Cáp Cu/XLPE/PVC 3x25mm2+1x16mm2Tham khảo Phần II, chương V6m
16Aptomat 3pha 63A CadiviTham khảo Phần II, chương V2cái
17Hòm đựng công tơ 2 ngăn 3 pha + giá bắt(650x390x185)Tham khảo Phần II, chương V1cái
18Đầu cốt M35Tham khảo Phần II, chương V8cái
19Đai thép + khóa đaiTham khảo Phần II, chương V11bộ
20Khóa néo cáp + móc néo (Bản ốp + Kẹp siết cáp)Tham khảo Phần II, chương V15cái
21Khóa đỡ cáp + móc treo (Bản ốp + Boong treo cáp)Tham khảo Phần II, chương V3cái
22Ghíp lấy điện 3 bulongTham khảo Phần II, chương V4cái
23Công tơ điện 3 pha 20/40A (Emic)Tham khảo Phần II, chương V1cái
Q Nâng cấp hệ thống điện lưới trạm PTO0387 tỉnh Phú Thọ
1Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡTham khảo Phần II, chương V0,2845tấn
2Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100mTham khảo Phần II, chương V0,2845tấn
3Công tác phụ kiện các loại bốc dỡ bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V0,0205tấn
4Công tác phụ kiện các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly Tham khảo Phần II, chương V0,0205tấn
5Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Tham khảo Phần II, chương V0,810 đầu cốt
6Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,429km/dây
7Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây đồng (M), tiết diện dây Tham khảo Phần II, chương V0,0061km/1 dây
8Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Tham khảo Phần II, chương V2cái
9Lắp đặt hộp điện kế, cầu giaoTham khảo Phần II, chương V1cái
10Lắp đặt điện kế 3 phaTham khảo Phần II, chương V1cái
11Tháo dỡ hộp điện kế (hao phí NC x 0,4)Tham khảo Phần II, chương V1cái
12Tháo dỡ công tơ điện 1 pha (hao phí NC x 0,4)Tham khảo Phần II, chương V11 cái
13Tháo cáp vặn xoắn. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,4291km/ 1dây (2 sợi)
14Cáp vặn xoắn AL/XLPE 4x35mm2Tham khảo Phần II, chương V429m
15Cáp Cu/XLPE/PVC 3x25mm2+1x16mm2Tham khảo Phần II, chương V6m
16Aptomat 3pha 63A CadiviTham khảo Phần II, chương V2cái
17Hòm đựng công tơ 2 ngăn 3 pha + giá bắt(650x390x185)Tham khảo Phần II, chương V1cái
18Đầu cốt M35Tham khảo Phần II, chương V8cái
19Đai thép + khóa đaiTham khảo Phần II, chương V18bộ
20Khóa néo cáp + móc néo (Bản ốp + Kẹp siết cáp)Tham khảo Phần II, chương V16cái
21Khóa đỡ cáp + móc treo (Bản ốp + Boong treo cáp)Tham khảo Phần II, chương V9cái
22Ghíp lấy điện 3 bulongTham khảo Phần II, chương V4cái
23Công tơ điện 3 pha 20/40A (Emic)Tham khảo Phần II, chương V1cái
R Nâng cấp hệ thống điện lưới trạm PTO0437 tỉnh Phú Thọ
1Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡTham khảo Phần II, chương V0,0967tấn
2Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100mTham khảo Phần II, chương V0,0967tấn
3Công tác phụ kiện các loại bốc dỡ bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V0,007tấn
4Công tác phụ kiện các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly Tham khảo Phần II, chương V0,007tấn
5Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Tham khảo Phần II, chương V0,410 đầu cốt
6Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,17km/dây
7Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây đồng (M), tiết diện dây Tham khảo Phần II, chương V0,0061km/1 dây
8Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Tham khảo Phần II, chương V2cái
9Lắp đặt hộp điện kế, cầu giaoTham khảo Phần II, chương V1cái
10Lắp đặt điện kế 1 phaTham khảo Phần II, chương V1cái
11Tháo dỡ hộp điện kế (hao phí NC x 0,4)Tham khảo Phần II, chương V1cái
12Tháo dỡ công tơ điện 1 pha (hao phí NC x 0,4)Tham khảo Phần II, chương V11 cái
13Tháo cáp vặn xoắn. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,171km/ 1dây (2 sợi)
14Cáp vặn xoắn Al/XLPE 2x50mm2Tham khảo Phần II, chương V170m
15Cáp Cu/XLPE/PVC 2x35mm2Tham khảo Phần II, chương V6m
16Aptomat 1pha 63A CadiviTham khảo Phần II, chương V2cái
17Hòm đựng công tơ 2 ngăn 1 pha + giá bắtTham khảo Phần II, chương V1cái
18Đầu cốt M50Tham khảo Phần II, chương V4cái
19Đai thép + khóa đaiTham khảo Phần II, chương V6bộ
20Khóa néo cáp + móc néo (Bản ốp + Kẹp siết cáp)Tham khảo Phần II, chương V6cái
21Khóa đỡ cáp + móc treo (Bản ốp + Boong treo cáp)Tham khảo Phần II, chương V2cái
22Ghíp lấy điện 3 bulongTham khảo Phần II, chương V2cái
23Công tơ điện 1 pha 10/40ATham khảo Phần II, chương V1cái
S Nâng cấp hệ thống điện lưới trạm PTO0451 tỉnh Phú Thọ
1Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡTham khảo Phần II, chương V1,9406tấn
2Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100mTham khảo Phần II, chương V1,9406tấn
3Công tác phụ kiện các loại bốc dỡ bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V0,033tấn
4Công tác phụ kiện các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly >500mTham khảo Phần II, chương V0,033tấn
5Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Tham khảo Phần II, chương V1,610 đầu cốt
6Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V1,558km/dây
7Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây đồng (M), tiết diện dây Tham khảo Phần II, chương V0,0061km/1 dây
8Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Tham khảo Phần II, chương V2cái
9Lắp đặt cầu dao hạ thế Tham khảo Phần II, chương V11 bộ
10Lắp đặt hộp điện kế, cầu giaoTham khảo Phần II, chương V2cái
11Lắp đặt điện kế 3 phaTham khảo Phần II, chương V1cái
12Tháo dỡ hộp điện kế (hao phí NC x 0,4)Tham khảo Phần II, chương V1cái
13Tháo dỡ công tơ điện 1 pha (hao phí NC x 0,4)Tham khảo Phần II, chương V11 cái
14Tháo cáp vặn xoắn. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,821km/ 1dây (2 sợi)
15Cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x70mm2Tham khảo Phần II, chương V1.558m
16Cáp Cu/XLPE/PVC 3x50mm2+1x35mm2Tham khảo Phần II, chương V6m
17Aptomat 3pha 63A CadiviTham khảo Phần II, chương V2cái
18Cầu dao đảo chiều 3 phaTham khảo Phần II, chương V1cái
19Hộp bảo vệ cầu dao đảo chiều (800x600x300) 1,2mmTham khảo Phần II, chương V1cái
20Hòm đựng công tơ 2 ngăn 3 pha + giá bắt(650x390x185)Tham khảo Phần II, chương V1cái
21Đầu cốt M70Tham khảo Phần II, chương V16cái
22Đai thép + khóa đaiTham khảo Phần II, chương V34bộ
23Khóa néo cáp + móc néo (Bản ốp + Kẹp siết cáp)Tham khảo Phần II, chương V22cái
24Khóa đỡ cáp + móc treo (Bản ốp + Boong treo cáp)Tham khảo Phần II, chương V22cái
25Ghíp képTham khảo Phần II, chương V4cái
26Ghíp lấy điện 3 bulongTham khảo Phần II, chương V4cái
27Công tơ điện 3 pha 20/40A (Emic)Tham khảo Phần II, chương V1cái
T Nâng cấp hệ thống điện lưới trạm PTO0460 tỉnh Phú Thọ
1Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡTham khảo Phần II, chương V1,5024tấn
2Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100mTham khảo Phần II, chương V1,5024tấn
3Công tác phụ kiện các loại bốc dỡ bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V0,0365tấn
4Công tác phụ kiện các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly >500mTham khảo Phần II, chương V0,0365tấn
5Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Tham khảo Phần II, chương V0,810 đầu cốt
6Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V1,204km/dây
7Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây đồng (M), tiết diện dây Tham khảo Phần II, chương V0,0061km/1 dây
8Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Tham khảo Phần II, chương V2cái
9Lắp đặt hộp điện kế, cầu giaoTham khảo Phần II, chương V1cái
10Lắp đặt điện kế 3 phaTham khảo Phần II, chương V1cái
11Tháo dỡ hộp điện kế (hao phí NC x 0,4)Tham khảo Phần II, chương V1cái
12Tháo dỡ công tơ điện 1 pha (hao phí NC x 0,4)Tham khảo Phần II, chương V11 cái
13Tháo cáp vặn xoắn. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V2,9981km/ 1dây (2 sợi)
14Cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x70mm2Tham khảo Phần II, chương V1.204m
15Cáp Cu/XLPE/PVC 3x50mm2+1x35mm2Tham khảo Phần II, chương V6m
16Aptomat 3pha 63A CadiviTham khảo Phần II, chương V2cái
17Hòm đựng công tơ 2 ngăn 3 pha + giá bắt(650x390x185)Tham khảo Phần II, chương V1cái
18Đầu cốt M70Tham khảo Phần II, chương V8cái
19Đai thép + khóa đaiTham khảo Phần II, chương V35bộ
20Khóa néo cáp + móc néo (Bản ốp + Kẹp siết cáp)Tham khảo Phần II, chương V26cái
21Khóa đỡ cáp + móc treo (Bản ốp + Boong treo cáp)Tham khảo Phần II, chương V21cái
22Ghíp képTham khảo Phần II, chương V4cái
23Ghíp lấy điện 3 bulongTham khảo Phần II, chương V4cái
24Công tơ điện 3 pha 20/40A (Emic)Tham khảo Phần II, chương V1cái
U Nâng cấp hệ thống điện lưới trạm PTO0415 tỉnh Phú Thọ
1Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡTham khảo Phần II, chương V0,3927tấn
2Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100mTham khảo Phần II, chương V0,3927tấn
3Công tác phụ kiện các loại bốc dỡ bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V0,017tấn
4Công tác phụ kiện các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly Tham khảo Phần II, chương V0,017tấn
5Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Tham khảo Phần II, chương V0,810 đầu cốt
6Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,596km/dây
7Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây đồng (M), tiết diện dây Tham khảo Phần II, chương V0,0061km/1 dây
8Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Tham khảo Phần II, chương V2cái
9Lắp đặt hộp điện kế, cầu giaoTham khảo Phần II, chương V1cái
10Lắp đặt điện kế 3 phaTham khảo Phần II, chương V1cái
11Tháo dỡ hộp điện kế (hao phí NC x 0,4)Tham khảo Phần II, chương V1cái
12Tháo dỡ công tơ điện 1 pha (hao phí NC x 0,4)Tham khảo Phần II, chương V11 cái
13Tháo cáp vặn xoắn. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,5961km/ 1dây (2 sợi)
14Cáp vặn xoắn AL/XLPE 4x35mm2Tham khảo Phần II, chương V596m
15Cáp Cu/XLPE/PVC 3x25mm2+1x16mm2Tham khảo Phần II, chương V6m
16Aptomat 3pha 63A CadiviTham khảo Phần II, chương V2cái
17Hòm đựng công tơ 2 ngăn 3 pha + giá bắt(650x390x185)Tham khảo Phần II, chương V1cái
18Đầu cốt M35Tham khảo Phần II, chương V8cái
19Đai thép + khóa đaiTham khảo Phần II, chương V16bộ
20Khóa néo cáp + móc néo (Bản ốp + Kẹp siết cáp)Tham khảo Phần II, chương V12cái
21Khóa đỡ cáp + móc treo (Bản ốp + Boong treo cáp)Tham khảo Phần II, chương V10cái
22Ghíp lấy điện 3 bulongTham khảo Phần II, chương V4cái
23Công tơ điện 3 pha 20/40A (Emic)Tham khảo Phần II, chương V1cái
V Nâng cấp hệ thống điện lưới trạm PTO0529 tỉnh Phú Thọ
1Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡTham khảo Phần II, chương V0,0398tấn
2Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100mTham khảo Phần II, chương V0,0398tấn
3Công tác phụ kiện các loại bốc dỡ bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V0,002tấn
4Công tác phụ kiện các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly Tham khảo Phần II, chương V0,002tấn
5Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Tham khảo Phần II, chương V0,810 đầu cốt
6Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,066km/dây
7Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Tham khảo Phần II, chương V2cái
8Lắp đặt hộp điện kế, cầu giaoTham khảo Phần II, chương V1cái
9Lắp đặt điện kế 3 phaTham khảo Phần II, chương V1cái
10Tháo dỡ hộp điện kế (hao phí NC x 0,4)Tham khảo Phần II, chương V1cái
11Tháo dỡ công tơ điện 1 pha (hao phí NC x 0,4)Tham khảo Phần II, chương V11 cái
12Tháo cáp vặn xoắn. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,0661km/ 1dây (2 sợi)
13Cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x25mm2Tham khảo Phần II, chương V66m
14Cáp Cu/XLPE/PVC 3x16mm2+1x10mm2Tham khảo Phần II, chương V6m
15Aptomat 3pha 63A CadiviTham khảo Phần II, chương V2cái
16Hòm đựng công tơ 2 ngăn 3 pha + giá bắt(650x390x185)Tham khảo Phần II, chương V1cái
17Đầu cốt M25Tham khảo Phần II, chương V8cái
18Đai thép + khóa đaiTham khảo Phần II, chương V2bộ
19Khóa néo cáp + móc néo (Bản ốp + Kẹp siết cáp)Tham khảo Phần II, chương V2cái
20Ghíp lấy điện 3 bulongTham khảo Phần II, chương V4cái
21Công tơ điện 3 pha 20/40A (Emic)Tham khảo Phần II, chương V1cái
W Nâng cấp hệ thống điện lưới trạm PTO0539 tỉnh Phú Thọ
1Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡTham khảo Phần II, chương V0,1849tấn
2Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100mTham khảo Phần II, chương V0,1849tấn
3Công tác phụ kiện các loại bốc dỡ bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V0,011tấn
4Công tác phụ kiện các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly Tham khảo Phần II, chương V0,011tấn
5Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Tham khảo Phần II, chương V0,810 đầu cốt
6Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,343km/dây
7Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Tham khảo Phần II, chương V2cái
8Lắp đặt hộp điện kế, cầu giaoTham khảo Phần II, chương V1cái
9Lắp đặt điện kế 3 phaTham khảo Phần II, chương V1cái
10Tháo dỡ hộp điện kế (hao phí NC x 0,4)Tham khảo Phần II, chương V1cái
11Tháo dỡ công tơ điện 1 pha (hao phí NC x 0,4)Tham khảo Phần II, chương V11 cái
12Tháo cáp vặn xoắn. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,2051km/ 1dây (2 sợi)
13Cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x25mm2Tham khảo Phần II, chương V343m
14Cáp Cu/XLPE/PVC 3x16mm2+1x10mm2Tham khảo Phần II, chương V6m
15Aptomat 3pha 63A CadiviTham khảo Phần II, chương V2cái
16Hòm đựng công tơ 2 ngăn 3 pha + giá bắt(650x390x185)Tham khảo Phần II, chương V1cái
17Đầu cốt M25Tham khảo Phần II, chương V8cái
18Đai thép + khóa đaiTham khảo Phần II, chương V11bộ
19Khóa néo cáp + móc néo (Bản ốp + Kẹp siết cáp)Tham khảo Phần II, chương V8cái
20Khóa đỡ cáp + móc treo (Bản ốp + Boong treo cáp)Tham khảo Phần II, chương V6cái
21Ghíp lấy điện 3 bulongTham khảo Phần II, chương V4cái
22Công tơ điện 3 pha 20/40A (Emic)Tham khảo Phần II, chương V1cái
X Nâng cấp hệ thống điện lưới trạm PTO0543 tỉnh Phú Thọ
1Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡTham khảo Phần II, chương V0,5152tấn
2Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100mTham khảo Phần II, chương V0,5152tấn
3Công tác phụ kiện các loại bốc dỡ bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V0,025tấn
4Công tác phụ kiện các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly Tham khảo Phần II, chương V0,025tấn
5Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Tham khảo Phần II, chương V0,810 đầu cốt
6Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,785km/dây
7Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây đồng (M), tiết diện dây Tham khảo Phần II, chương V0,0061km/1 dây
8Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Tham khảo Phần II, chương V2cái
9Lắp đặt hộp điện kế, cầu giaoTham khảo Phần II, chương V1cái
10Lắp đặt điện kế 3 phaTham khảo Phần II, chương V1cái
11Tháo dỡ hộp điện kế (hao phí NC x 0,4)Tham khảo Phần II, chương V1cái
12Tháo dỡ công tơ điện 1 pha (hao phí NC x 0,4)Tham khảo Phần II, chương V11 cái
13Tháo cáp vặn xoắn. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,1651km/ 1dây (2 sợi)
14Cáp vặn xoắn AL/XLPE 4x35mm2Tham khảo Phần II, chương V785m
15Cáp Cu/XLPE/PVC 3x25mm2+1x16mm2Tham khảo Phần II, chương V6m
16Aptomat 3pha 63A CadiviTham khảo Phần II, chương V2cái
17Hòm đựng công tơ 2 ngăn 3 pha + giá bắt(650x390x185)Tham khảo Phần II, chương V1cái
18Đầu cốt M35Tham khảo Phần II, chương V8cái
19Đai thép + khóa đaiTham khảo Phần II, chương V21bộ
20Khóa néo cáp + móc néo (Bản ốp + Kẹp siết cáp)Tham khảo Phần II, chương V18cái
21Khóa đỡ cáp + móc treo (Bản ốp + Boong treo cáp)Tham khảo Phần II, chương V14cái
22Ghíp lấy điện 3 bulongTham khảo Phần II, chương V4cái
23Công tơ điện 3 pha 20/40A (Emic)Tham khảo Phần II, chương V1cái
Y Nâng cấp hệ thống điện lưới trạm PTO0598 tỉnh Phú Thọ
1Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡTham khảo Phần II, chương V0,3843tấn
2Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100mTham khảo Phần II, chương V0,3843tấn
3Công tác phụ kiện các loại bốc dỡ bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V0,0195tấn
4Công tác phụ kiện các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly Tham khảo Phần II, chương V0,0195tấn
5Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Tham khảo Phần II, chương V0,810 đầu cốt
6Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,583km/dây
7Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây đồng (M), tiết diện dây Tham khảo Phần II, chương V0,0061km/1 dây
8Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Tham khảo Phần II, chương V2cái
9Lắp đặt hộp điện kế, cầu giaoTham khảo Phần II, chương V1cái
10Lắp đặt điện kế 3 phaTham khảo Phần II, chương V1cái
11Tháo dỡ hộp điện kế (hao phí NC x 0,4)Tham khảo Phần II, chương V1cái
12Tháo dỡ công tơ điện 1 pha (hao phí NC x 0,4)Tham khảo Phần II, chương V11 cái
13Tháo cáp vặn xoắn. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,211km/ 1dây (2 sợi)
14Cáp vặn xoắn AL/XLPE 4x35mm2Tham khảo Phần II, chương V583m
15Cáp Cu/XLPE/PVC 3x25mm2+1x16mm2Tham khảo Phần II, chương V6m
16Aptomat 3pha 63A CadiviTham khảo Phần II, chương V2cái
17Hòm đựng công tơ 2 ngăn 3 pha + giá bắt(650x390x185)Tham khảo Phần II, chương V1cái
18Đầu cốt M35Tham khảo Phần II, chương V8cái
19Đai thép + khóa đaiTham khảo Phần II, chương V17bộ
20Khóa néo cáp + móc néo (Bản ốp + Kẹp siết cáp)Tham khảo Phần II, chương V15cái
21Khóa đỡ cáp + móc treo (Bản ốp + Boong treo cáp)Tham khảo Phần II, chương V9cái
22Ghíp lấy điện 3 bulongTham khảo Phần II, chương V4cái
23Công tơ điện 3 pha 20/40A (Emic)Tham khảo Phần II, chương V1cái
Z Nâng cấp hệ thống điện lưới trạm PTO0603 tỉnh Phú Thọ
1Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡTham khảo Phần II, chương V0,2819tấn
2Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100m (dốc trung bình 27 độ)Tham khảo Phần II, chương V0,2819tấn
3Công tác cột bê tông bốc dỡ bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V1,015tấn
4Bốc lên bằng thủ công - xi măng baoTham khảo Phần II, chương V0,3303tấn
5Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng bao (dốc 27 độ)Tham khảo Phần II, chương V0,3303tấn
6Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Xi măng bao (cự ly 290m dốc 27 độ)Tham khảo Phần II, chương V0,3303tấn
7Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát các loạiTham khảo Phần II, chương V0,5705m3
8Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại (dốc 27 độ)Tham khảo Phần II, chương V0,5705m3
9Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Cát các loại (cự ly 290m dốc 27 độ)Tham khảo Phần II, chương V0,5705m3
10Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loạiTham khảo Phần II, chương V0,9164m3
11Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại (dốc 27 độ)Tham khảo Phần II, chương V0,9164m3
12Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại (cự ly 290m dốc 27 độ)Tham khảo Phần II, chương V0,9164m3
13Bốc lên bằng thủ công - gỗ các loạiTham khảo Phần II, chương V0,0465m3
14Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gỗ các loại (dốc 27 độ)Tham khảo Phần II, chương V0,0465m3
15Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Gỗ các loại (cự ly 290m dốc 27 độ)Tham khảo Phần II, chương V0,0465m3
16Công tác phụ kiện các loại bốc dỡ bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V0,0155tấn
17Công tác phụ kiện các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly Tham khảo Phần II, chương V0,0155tấn
18Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITham khảo Phần II, chương V3,96m3
19Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông lót móng, đá 2x4, mác 150Tham khảo Phần II, chương V0,169m3
20Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTham khảo Phần II, chương V2,9102m3
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Tham khảo Phần II, chương V0,8808m3
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTham khảo Phần II, chương V0,0347100m2
23Lắp dựng cột sắt đơn loại 6 - 10 m. Lắp dựng bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V1cột
24Lắp dựng cột bê tông đơn loại 10 - 12 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V1cột
25Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Tham khảo Phần II, chương V0,810 đầu cốt
26Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,425km/dây
27Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Tham khảo Phần II, chương V2cái
28Lắp đặt điện kế 3 phaTham khảo Phần II, chương V1cái
29Tháo dỡ hộp điện kế (hao phí NC x 0,4)Tham khảo Phần II, chương V1cái
30Tháo dỡ công tơ điện 1 pha (hao phí NC x 0,4)Tham khảo Phần II, chương V11 cái
31Tháo cáp vặn xoắn. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,00041km/ 1dây (2 sợi)
32Cáp vặn xoắn AL/XLPE 4x35mm2 CadiviTham khảo Phần II, chương V425m
33Cáp treo Cu/XLPE/PVC 3x25mm2+1x16mm2 CadiviTham khảo Phần II, chương V6m
34Aptomat 3pha 63A CadiviTham khảo Phần II, chương V2cái
35Hòm đựng công tơ 2 ngăn 3 pha + giá bắt(650x390x185)Tham khảo Phần II, chương V1cái
36Đầu cốt lỗ M35Tham khảo Phần II, chương V8cái
37Đai thép + khóa đaiTham khảo Phần II, chương V14bộ
38Khóa néo cáp + móc néo (Bản ốp + Kẹp siết cáp)Tham khảo Phần II, chương V12cái
39Khóa đỡ cáp + móc treo (Bản ốp + Boong treo cáp)Tham khảo Phần II, chương V7cái
40Cột sắt đơn D113,5x3,2mm-6m mạ kẽmTham khảo Phần II, chương V1cột
41Cột bê tông LT 10m đơnTham khảo Phần II, chương V1cột
42Ghíp lấy điện 3 bulongTham khảo Phần II, chương V4cái
43Công tơ điện 3 pha 20/40A (Emic)Tham khảo Phần II, chương V1cái
AA Nâng cấp hệ thống điện lưới trạm PTO0617 tỉnh Phú Thọ
1Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡTham khảo Phần II, chương V0,0895tấn
2Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100mTham khảo Phần II, chương V0,0895tấn
3Công tác phụ kiện các loại bốc dỡ bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V0,0055tấn
4Công tác phụ kiện các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly Tham khảo Phần II, chương V0,0055tấn
5Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Tham khảo Phần II, chương V0,810 đầu cốt
6Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,128km/dây
7Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây đồng (M), tiết diện dây Tham khảo Phần II, chương V0,0061km/1 dây
8Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Tham khảo Phần II, chương V2cái
9Lắp đặt hộp điện kế, cầu giaoTham khảo Phần II, chương V1cái
10Lắp đặt điện kế 3 phaTham khảo Phần II, chương V1cái
11Tháo dỡ hộp điện kế (hao phí NC x 0,4)Tham khảo Phần II, chương V1cái
12Tháo dỡ công tơ điện 1 pha (hao phí NC x 0,4)Tham khảo Phần II, chương V11 cái
13Tháo cáp vặn xoắn. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,1281km/ 1dây (2 sợi)
14Cáp vặn xoắn AL/XLPE 4x35mm2Tham khảo Phần II, chương V128m
15Cáp Cu/XLPE/PVC 3x25mm2+1x16mm2Tham khảo Phần II, chương V6m
16Aptomat 3pha 63A CadiviTham khảo Phần II, chương V2cái
17Hòm đựng công tơ 2 ngăn 3 pha + giá bắt(650x390x185)Tham khảo Phần II, chương V1cái
18Đầu cốt M35Tham khảo Phần II, chương V8cái
19Đai thép + khóa đaiTham khảo Phần II, chương V2bộ
20Khóa néo cáp + móc néo (Bản ốp + Kẹp siết cáp)Tham khảo Phần II, chương V5cái
21Khóa đỡ cáp + móc treo (Bản ốp + Boong treo cáp)Tham khảo Phần II, chương V1cái
22Ghíp lấy điện 3 bulongTham khảo Phần II, chương V4cái
23Công tơ điện 3 pha 20/40A (Emic)Tham khảo Phần II, chương V1cái
AB Nâng cấp hệ thống điện lưới trạm PTO3983 tỉnh Phú Thọ
1Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡTham khảo Phần II, chương V0,3808tấn
2Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100mTham khảo Phần II, chương V0,3808tấn
3Công tác phụ kiện các loại bốc dỡ bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V0,0195tấn
4Công tác phụ kiện các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly Tham khảo Phần II, chương V0,0195tấn
5Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Tham khảo Phần II, chương V0,810 đầu cốt
6Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,423km/dây
7Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây đồng (M), tiết diện dây Tham khảo Phần II, chương V0,0061km/1 dây
8Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Tham khảo Phần II, chương V2cái
9Lắp đặt hộp điện kế, cầu giaoTham khảo Phần II, chương V1cái
10Lắp đặt điện kế 3 phaTham khảo Phần II, chương V1cái
11Tháo dỡ hộp điện kế (hao phí NC x 0,4)Tham khảo Phần II, chương V1cái
12Tháo dỡ công tơ điện 1 pha (hao phí NC x 0,4)Tham khảo Phần II, chương V11 cái
13Tháo cáp vặn xoắn. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,4231km/ 1dây (2 sợi)
14Cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x50mm2Tham khảo Phần II, chương V423m
15Cáp Cu/XLPE/PVC 3x35mm2+1x25mm2Tham khảo Phần II, chương V6m
16Aptomat 3pha 63A CadiviTham khảo Phần II, chương V2cái
17Hòm đựng công tơ 2 ngăn 3 pha + giá bắt(650x390x185)Tham khảo Phần II, chương V1cái
18Đầu cốt M50Tham khảo Phần II, chương V8cái
19Đai thép + khóa đaiTham khảo Phần II, chương V16bộ
20Khóa néo cáp + móc néo (Bản ốp + Kẹp siết cáp)Tham khảo Phần II, chương V16cái
21Khóa đỡ cáp + móc treo (Bản ốp + Boong treo cáp)Tham khảo Phần II, chương V7cái
22Ghíp lấy điện 3 bulongTham khảo Phần II, chương V4cái
23Công tơ điện 3 pha 20/40A (Emic)Tham khảo Phần II, chương V1cái
AC Nâng cấp hệ thống điện lưới trạm PTO0399 tỉnh Phú Thọ
1Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡTham khảo Phần II, chương V1,3922tấn
2Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100mTham khảo Phần II, chương V1,3922tấn
3Công tác phụ kiện các loại bốc dỡ bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V0,0405tấn
4Công tác phụ kiện các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly >500mTham khảo Phần II, chương V0,0405tấn
5Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Tham khảo Phần II, chương V0,810 đầu cốt
6Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V1,115km/dây
7Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây đồng (M), tiết diện dây Tham khảo Phần II, chương V0,0061km/1 dây
8Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Tham khảo Phần II, chương V2cái
9Lắp đặt hộp điện kế, cầu giaoTham khảo Phần II, chương V1cái
10Lắp đặt điện kế 3 phaTham khảo Phần II, chương V1cái
11Tháo dỡ hộp điện kế (hao phí NC x 0,4)Tham khảo Phần II, chương V1cái
12Tháo dỡ công tơ điện 1 pha (hao phí NC x 0,4)Tham khảo Phần II, chương V11 cái
13Tháo cáp vặn xoắn. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,211km/ 1dây (2 sợi)
14Cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x70mm2Tham khảo Phần II, chương V1.115m
15Cáp Cu/XLPE/PVC 3x50mm2+1x35mm2Tham khảo Phần II, chương V6m
16Aptomat 3pha 63A CadiviTham khảo Phần II, chương V2cái
17Hòm đựng công tơ 2 ngăn 3 pha + giá bắt(650x390x185)Tham khảo Phần II, chương V1cái
18Đầu cốt M70Tham khảo Phần II, chương V8cái
19Đai thép + khóa đaiTham khảo Phần II, chương V30bộ
20Khóa néo cáp + móc néo (Bản ốp + Kẹp siết cáp)Tham khảo Phần II, chương V34cái
21Khóa đỡ cáp + móc treo (Bản ốp + Boong treo cáp)Tham khảo Phần II, chương V13cái
22Ghíp képTham khảo Phần II, chương V4cái
23Ghíp lấy điện 3 bulongTham khảo Phần II, chương V4cái
24Công tơ điện 3 pha 20/40A (Emic)Tham khảo Phần II, chương V1cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.1E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét là hợp đồng thi công xây dựng công trình công nghiệp cấp 4 trở lên trong đó có hạng mục triển khai thi công kéo điện hoặc hợp đồng kéo điện cho trạm BTS (trường hợp thi công trạm BTS thì chỉ tính riêng phần kéo điện).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.660.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Số lượng chỉ huy trưởng công trình 1 1. Có bằng đại học trở lên chuyên ngành điện, cơ điện, xây dựng (bản chứng thực).2. Đã trực tiếp tham gia thi công 1 công trình: Thi công kéo điện công trình công nghiệp, hoặc thi công kéo điện cho trạm BTS Kèm theo tài liệu chứng minh:- Hoặc quyết định phân công nhiệm vụ làm Chỉ huy trưởng của công trình tương tự đã hoàn thành sao y Công ty; hợp đồng thi công công trình đã thực hiện bản chứng thực; biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đó hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư được chứng thực.- Hoặc bản chứng thực văn bản, tài liệu xác nhận trực tiếp tham gia thi công công trình đó.)3. Bảng kê khai lý lịch kinh nghiệm phải đóng dấu xác nhận của nhà thầu.55
2 Số lượng cán bộ kỹ thuật 7 1. Có bằng cao đẳng trở lên chuyên ngành điện, cơ điện, xây dựng (kèm theo bản sao công chứng văn bằng chứng chỉ)2. Bảng kê khai lý lịch kinh nghiệm phải đóng dấu xác nhận của nhà thầu.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy khoan cầm tay Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê7
2 Máy ép đầu cos Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê7
3 Máy cắt bê tông Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê7
4 Máy trộn 250l Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê7
5 Đầm bàn 1Kw Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê7
6 Máy đầm dùi 1,5 KW Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê7
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->