Gói thầu: Gói thầu xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211181918-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/12/2021 13:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tu Mơ Rông, tỉnh Kon Tum
Tên gói thầu Gói thầu xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20211181916
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu xổ số kiến thiết và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-06 12:10:00 đến ngày 2021-12-13 13:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Kon Tum
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,025,938,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng Thi công công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên (Bao gồm hạng mục dân dụng và hệ thống phòng cháy chữa cháy).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.820.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.460.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp (đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này).- Tổng số năm kinh nghiệm được xác định bằng tổng thời gian cá nhân chính thức tham gia hoạt động xây dựng.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm chỉ huy trưởng công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành XDDD&CN (đã từng là cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này).- Tổng số năm kinh nghiệm được xác định bằng tổng thời gian cá nhân chính thức tham gia hoạt động xây dựng.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kiến trúc sư (đã từng là cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này).- Tổng số năm kinh nghiệm được xác định bằng tổng thời gian cá nhân chính thức tham gia hoạt động xây dựng.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư phòng cháy chữa cháy, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát về PCCC (đã từng là cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này).- Tổng số năm kinh nghiệm được xác định bằng tổng thời gian cá nhân chính thức tham gia hoạt động xây dựng.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư vật liệu xây dựng (đã từng là cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này)..- Tổng số năm kinh nghiệm được xác định bằng tổng thời gian cá nhân chính thức tham gia hoạt động xây dựng.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư điện/cơ điện (đã từng là cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này)..- Tổng số năm kinh nghiệm được xác định bằng tổng thời gian cá nhân chính thức tham gia hoạt động xây dựng.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng phụ trách ATLĐ (đã từng là cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này)..- Tổng số năm kinh nghiệm được xác định bằng tổng thời gian cá nhân chính thức tham gia hoạt động xây dựng.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Thông số kỹ thuật của thiết bị phải phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu đề xuất và có đầy đủ tài liệu theo yêu cầu tại điểm 7 E-CDNT 10.1 (g) Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào đất
- Đặc điểm thiết bị Thông số kỹ thuật của thiết bị phải phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu đề xuất và có đầy đủ tài liệu theo yêu cầu tại điểm 7 E-CDNT 10.1 (g) Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Thông số kỹ thuật của thiết bị phải phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu đề xuất và có đầy đủ tài liệu theo yêu cầu tại điểm 7 E-CDNT 10.1 (g) Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm bê tông
- Đặc điểm thiết bị Thông số kỹ thuật của thiết bị phải phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu đề xuất và có đầy đủ tài liệu theo yêu cầu tại điểm 7 E-CDNT 10.1 (g) Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Thông số kỹ thuật của thiết bị phải phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu đề xuất và có đầy đủ tài liệu theo yêu cầu tại điểm 7 E-CDNT 10.1 (g) Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tu Mơ Rông, tỉnh Kon Tum
E-CDNT 1.2 Gói thầu xây dựng
Trường mầm non xã Đăk Hà
300 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn thu xổ số kiến thiết và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tu Mơ Rông, tỉnh Kon Tum , địa chỉ: thôn Kon Tun, xã Đăk Hà, huyện Tu Mơ Rông, tỉnh Kon Tum
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban QLDA ĐTXD huyện Tu Mơ Rông
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH MTV Nguyên Khoa Kon Tum. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH MTV Vũ Đại Lộc + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế - Hạ tầng huyện Tu Mơ Rông. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH MTV Nguyên Khoa Kon Tum. + Tư vấn thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Tu Mơ Rông


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tu Mơ Rông, tỉnh Kon Tum , địa chỉ: thôn Kon Tun, xã Đăk Hà, huyện Tu Mơ Rông, tỉnh Kon Tum
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban QLDA ĐTXD huyện Tu Mơ Rông


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
1. Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc các tài liệu tương đương. 2. Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình. 3. Tài liệu chứng minh về hợp đồng tương tự: - Hợp đồng và các phụ lục hợp đồng (nếu có); - Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công trình, công trình xây dựng đưa vào sử dụng theo quy định của Pháp luật về quản lý chất lượng công trình xây dựng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn. - Tài liệu chứng minh về quy mô, tính chất, độ phức tạp công trình (Quyết định phê duyệt dự án, thiết kế, …). Trường hợp nhà thầu chứng minh hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu phụ thì phải cung cấp các tài liệu chứng minh về hợp đồng tương tự theo yêu cầu nêu trên giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư. 4. Bản cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng (nhà thầu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu bằng cam kết tín dụng). 5. Báo cáo tài chính (2018, 2019, 2020) và một trong các tài liệu quy định tại Mẫu số 13A-Chương IV. 6. Các tài liệu chứng minh nhân sự chủ chốt theo yêu cầu tại Mẫu số 04A Chương III: - Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu tương đương; - Các văn bằng, chứng chỉ phù hợp với công việc đảm nhận; - Kinh nghiệm của nhân sự theo kê khai trên Webform Hệ thống (Quyết định phân công công tác/xác nhận của Chủ đầu tư kèm theo văn bản hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành). 7. Tài liệu chứng minh về máy móc, thiết bị phục vụ thi công gói thầu: - Giấy chứng nhận đăng ký xe máy, thiết bị đối với xe máy, thiết bị Nhà nước quy định phải đăng ký. - Hóa đơn tài chính đối với thiết bị không phải đăng ký. - Phiếu kiểm định an toàn xe máy, thiết bị đối với những loại máy móc thiết bị theo quy định phải kiểm định. Trường hợp đi thuê, thì phải có hợp đồng thuê thiết bị, tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê và thiết bị phải đáp ứng đầy đủ các yêu cầu trên. 8. Các file có định dạng MS Word, pdf, cad theo yêu cầu tại Mục 14 Chương I (thuyết minh, bản vẽ BPTC, tiến độ thi công, …). Trường hợp cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc các tài liệu nêu trên để đối chiếu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban QLDA ĐTXD huyện Tu Mơ Rông
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Tu Mơ Rông, Xã Đăk Hà, huyện Tu Mơ Rông, tỉnh Kon Tum. Điện thoại: 0603.934.078
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sẽ thành lập khi có yêu cầu.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Tu Mơ Rông, Xã Đăk Hà, huyện Tu Mơ Rông, tỉnh Kon Tum. Điện thoại: 02603.934.022
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ HỌC 04 PHÒNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1,274100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng nt1,997m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng nt16,47m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng nt15,469m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng nt32,713m3
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép nt0,145tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép nt1,925tấn
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtnt1,49100m2
9Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75nt31,921m3
10Xây gạch thẻ không nung (50 x 100 x 200)mm, xây móng, chiều dày nt2,925m3
11Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85nt1,459100m3
12Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85nt1,601100m3
13Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIInt1,601100m3
14Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi nt1,601100m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100nt37,972m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao nt16,44m3
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngnt1,687100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép nt0,349tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép nt1,986tấn
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột nt12,168m3
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép nt0,263tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép nt1,494tấn
23Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtnt2,163100m2
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200nt26,306m3
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép nt0,554tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép nt3,011tấn
27Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngnt2,446100m2
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200nt4,101m3
29Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máint0,456100m2
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép nt1,079tấn
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200nt16,68m3
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép nt0,218tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao nt0,667tấn
34Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đannt2,855100m2
35Xây tường thẳng bằng gạch rỗng không nung 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao nt76,183m3
36Xây tường thẳng bằng gạch rỗng không nung 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày nt1,751m3
37TẤM VÁCH NGĂN VỆ SINH COMPOSITE 1.5: – Tấm COMPOSITE 12 mm hoàn toàn chịu nước – Trọng lượng tấm 50.5kg/tấm- Giá áp dụng cho màu GHI (Mã 1006) hoặc màu KEM (Mã 1004), gồm công lắp đặt, phụ kiện, vận chuyểnnt15,39m2
38Xây tường thẳng bằng gạch rỗng không nung 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày nt26,189m3
39Xây gạch thẻ không nung (50 x 100 x 200)mm, xây tường thẳng, chiều dày nt10,737m3
40Xà gồ hộp mạ kẽm vuông (50 x 100), dày 1,1ly, 15,2kg/câynt556,2m
41Đà trần hộp mạ kẽm vuông (50 x 100), dày 1,1ly, 15,2kg/câynt475,2m
42Lắp dựng xà gồ thép, đà trần thépnt2,609tấn
43Lợp mái che tường bằng tôn màu dày 0,4mm, chiều dài bất kỳnt4,987100m2
44GCLĐ diềm tôn rộng 200nt25,044m
45Đóng trần bằng tôn màu dày 0,25mm, chiều dài bất kỳnt3,569100m2
46Nẹp nhôm loại lớn bao gồm công lắp đặtnt263,1m
47Cửa đi (Thanh nhựa Kinbon nhập khẩu, lõi thép mạ kẽm dày 1,2ly, phụ kiện GQ chính hãng, kính 8ly cường lực)nt34,56m2
48Cửa sổ (Thanh nhựa Kinbon nhập khẩu, lõi thép mạ kẽm dày 1,2ly, phụ kiện GQ chính hãng, kính 8ly cường lực)nt48,96m2
49Khung hoa sắt loại 14x14x1,2nt48,96m2
50Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômnt83,52m2
51Lắp dựng hoa sắt cửant48,96m2
52Gia công lan can sắtnt0,224tấn
53Lắp dựng lan can sắtnt21m2
54Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủnt29,341m2
55Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75nt157,032m2
56Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75nt37,26m2
57Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75nt578,323m2
58Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75nt183,391m2
59Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75nt4,625m2
60Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75nt22,088m2
61Trát trần, vữa XM mác 75nt45,6m2
62Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75nt235,112m2
63Trát xà dầm, vữa XM mác 75nt48,92m2
64Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75nt67,48m2
65Đắp phào đơn, vữa XM mác 75nt266,6m
66Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75nt273m
67Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM mác 75nt159,478m2
68Quét SIKATOP SEAL (hoặc tương đương) chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …nt159,478m2
69Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic 300x600 mmnt208,52m2
70Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic 300x600 mmnt73,536m2
71Lát nền, sàn bằng gạch granit chống trơn 600x600mmnt322,804m2
72Lát đá bậc tam cấp màu đen, vữa XM mác 75nt12,15m2
73Lát nền, sàn bằng gạch granit chống trơn 300x300mmnt84,816m2
74Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnnt546,012m2
75Bả bằng bột bả vào tườngnt833,819m2
76Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Đồng Tâm, 1 nước lót, 2 nước phủnt683,271m2
77Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Đồng Tâm, 1 nước lót, 2 nước phủnt696,56m2
78Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34*3mmnt0,032100m
79Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60*3mmnt0,075100m
80Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90*3mmnt0,74100m
81Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mmnt17cái
82Cầu chắn rác thép D120nt17cái
83Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2nt170m
84Lắp đặt dây đơn, loại 1x2,5mm2nt585m
85Lắp đặt dây đơn, loại 1x1,5mm2nt725m
86Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện nt13cái
87Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện nt1cái
88Tủ điện nổi chứa 1-2 Moldum mặt bóngnt4tủ
89Lắp đặt tủ điện tôn 300x400, sơn tĩnh điệnnt1tủ
90Lắp đặt bảng điện âm tường: 04 công tắc 1 chiềunt4cái
91Lắp đặt bảng điện âm tường: 02 đi mơ quạtnt4cái
92Lắp đặt bảng điện âm tường: ổ cắm đôi 03 chấunt12cái
93Lắp đặt bảng điện âm tường: loại 03 công tắc 1 chiều + 01 đi mơ quạtnt4cái
94Lắp đặt bảng điện âm tường: loại 01 công tắc 1 chiềunt2cái
95Lắp đặt ống nhựa cứng luồn dây điện chống cháy D20nt150m
96Lắp đặt ống nhựa cứng luồn dây điện chống cháy D16nt250m
97Hộp nối dây tự chống cháy các loạint10hộp
98Lắp đặt quạt trần đảo 360 độnt12cái
99Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngnt16bộ
100Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóngnt4bộ
101Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đk=114*5mmnt0,4100m
102Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đk=90*3mmnt0,3100m
103Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đk=60*3mmnt0,32100m
104LĐ ống nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 34*3mmnt0,2100m
105LĐ ống nhựa PVC nối bằng măng sông, đk 27*3mmnt0,55100m
106Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 21*3mmnt0,2100m
107Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 114mm bằng phương pháp dán keont73Cái
108Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 90mm bằng phương pháp dán keont35Cái
109Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 60mm bằng phương pháp dán keont50Cái
110Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 34mm bằng phương pháp dán keont20Cái
111Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính 27mm bằng măng sôngnt85Cái
112Lắp đặt cút ren đồng, đường kính 21mm bằng măng sôngnt44Cái
113Lắp đặt con thỏ ngăn mùi đường kính 60mmnt2cái
114Chóp thông hơint2cái
115Lắp đặt Bồn cầu trẻ em Navier NV-918B (hoặc tương đương), màu xanh dương, KT: 520 x 290 x 530 mmnt12Bộ
116Lắp đặt Vòi xịt vệ sinh Inox 304 Navier NV-301 (hoặc tương đương), dành cho trẻ em, bao gồm vận chuyểnnt12cái
117Lắp đặt Chậu lavabo trẻ em màu vàng Miken MKC-5001Y (hoặc tương đương), KT: 370x345x515 mm, đã bao gồm chânnt24bộ
118Lắp đặt vòi rửa Lavabont24bộ
119Lắp đặt gương soint24cái
120Lắp đặt Bồn tiểu nam CAESAR (hoặc tương đương), bệ tiểu nam Caesar U0210 (hoặc tương đương), dành cho màm non, KT: 300x250x320mm, bao gồm cước vận chuyểnnt12bộ
121Lắp đặt Bấm tiểu nam trẻ em KAG-BT02 (hoặc tương đương)nt12bộ
122Lắp đặt phểu thu Inox 200*200nt4Cái
123Lắp đặt vòi xả Rôminê D27nt8bộ
124Lắp đặt van khóa mở nước tay gạt kim loại D27nt4bộ
125Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 (loại nằm)nt1bể
126Lắp đặt van phao tự động (dùng điện)nt2cái
127Máy bơm nước hỏa tiễnnt1cái
128Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện nt1cái
129Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2nt140m
130Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng nt2,85m3
131Đắp đất nền móng công trình, nền đườngnt2,85m3
132Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D27*3mmnt15m
133Kim thu sét INGETCO PDC 3.1, Rbv= 71m (Tây Ban Nha hoặc tương đương)nt1cái
134Cọc tiếp địa chống sét bằng sắt mạ đồng D16, L=2,4m (VN).nt10cọc
135Trụ đế kim thu sét D49/42, L=5m, sơn chống rĩ + đế trụ (VN)nt1cái
136Khớp đấu nốint1cái
137Lắp đặt dây cáp đồng trần D50 mm2nt50m
138Bộ đếm sét Liva LSC-LX01 (hoặc tương đương), bao gồm công vận chuyểnnt1cái
139Hộp đo kiểm tra điện trở nối đất 250x150 (VN)nt1hộp
140Hóa chất giảm điện trở, bao 12kg (Pháp hoặc tương đương)nt2bao
141Ốc xiết cáp (đồng)nt10cái
142Đào móng băng, rộng nt20m3
143Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,85nt20m3
144Đào móng công trình, chiều rộng móng nt0,302100m3
145Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIInt18,509m3
146Đào móng băng, rộng nt1,2m3
147Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100nt4,16m3
148Xây móng đá chẻ 15x20x25 , vữa XM mác 75nt11,475m3
149Xây gạch thẻ không nung (50 x 100 x 200)mm, xây móng, chiều dày nt0,388m3
150Lát gạch thẻ, vữa XM mác 75nt9,96m2
151Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 200nt1,387m3
152Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan, tấm chớpnt0,067100m2
153Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đannt0,142tấn
154Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩunt24cấu kiện
155Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 75nt10,41m2
156Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75nt52,74m2
157Quét nước ximăng 2 nướcnt52,74m2
158Làm tầng lọc đá hộcnt0,006100m3
159Làm tầng lọc đá dăm 4x6nt0,009100m3
160Làm tầng lọc đá dăm 1x2nt0,009100m3
161Thi công tầng lọc bằng đá cấp phối dmax nt0,014100m3
162Đắp đất nền móng công trình, nền đườngnt0,008m3
163Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng nt1,875m3
164Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114*5mmnt0,098100m
165Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 114mm bằng phương pháp dán keont8cái
166Đắp đất nền móng công trình, nền đườngnt1,875m3
B NHÀ ĐA NĂNG CẢI TẠO THÀNH NHÀ BẾP ĂN
1Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máint84,896m2
2Phá dỡ nền bê tôngnt0,444m3
3Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường nt1,667m3
4Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạint27,72m2
5Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ trong nhànt224,23m2
6Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhànt151,446m2
7Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnnt85,48m2
8Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm khu vệ sinhnt11,558m2
9Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạint151,253m2
10Tháo dỡ gạch ốp tườngnt22,68m2
11Tháo dỡ toàn bộ hệ thống điệnnt3công
12Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xínt1bộ
13Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửant2bộ
14Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0Tnt9,374m3
15Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0Tnt9,374m3
16Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng nt2,044m3
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng nt0,292m3
18Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75nt1,095m3
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200nt0,219m3
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máynt0,029100m2
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép nt0,012tấn
22Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85nt0,007100m3
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200nt0,62m3
24Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đannt0,112100m2
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép nt0,035tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao nt0,02tấn
27Xây gạch thẻ không nung (50 x 100 x 200)mm, xây móng, chiều dày nt0,687m3
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 100nt0,598m3
29Xây tường thẳng bằng gạch rỗng không nung 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao nt5,852m3
30Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75nt45,995m2
31Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M75nt84,8961m2
32Quét SIKATOP SEAL (hoặc tương đương) chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …nt84,896m2
33Tháo và lắp mới nẹp nhôm trần tônnt58m
34Cắt và lắp kính chiều dày kính 5mm, gắn bằng matít - cửa, vách dạng thường (tính 20%)nt2,2041m2
35Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủnt27,721m2
36TẤM VÁCH NGĂN VỆ SINH COMPOSITE 1.5: – Tấm COMPOSITE 12 mm hoàn toàn chịu nước – Trọng lượng tấm 50.5kg/tấm- Giá áp dụng cho màu GHI (Mã 1006) hoặc màu KEM (Mã 1004), gồm công lắp đặt, phụ kiện, vận chuyểnnt11,042m2
37Cửa sổ sắt hộp 30*60*1.4 bao gồm khung hoa, phụ kiện và sơn 2 nướcnt5,52m2
38Kính trắng dày 5lynt1,152m2
39Kính cường lực dày 8lynt3,120.0
40Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômnt5,52m2
41Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75nt8,075m2
42Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic chống trơn 300x300mm, vữa XM M75nt20,0411m2
43Lát nền, sàn bằng gạch granit 600x600mmnt143,1781m2
44Ốp tường, trụ, cột bằng gạch Ceramic 300x600 mm, vữa XM M75nt41,4761m2
45Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn Đồng Tâm (hoặc tương đương)nt204,611m2
46Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn Đồng Tâm (hoặc tương đương)nt236,9261m2
47Lắp đặt dây đơn, loại 1x6mm2nt30m
48Lắp đặt dây đơn, loại 1x2,5mm2nt140m
49Lắp đặt dây đơn, loại 1x1,5mm2nt290m
50Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện nt3cái
51Tủ điện nổi chứa 2-4 Moldum mặt bóngnt1tủ
52Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcnt7cái
53Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấunt5cái
54Lắp đặt đế nhựa tự chống cháy đế đơnnt9hộp
55Bảng nhựa 1-3 lỗnt9cái
56Lắp đặt ống nhựa cứng luồn dây điện chống cháy D16nt100m
57Đi mơ quạt 400VA liền mặtnt5cái
58Lắp đặt quạt trần đảo 360 độnt5cái
59Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tườngnt1cái
60Lắp đặt hộp nối dây tự chống cháy các loạint4hộp
61Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngnt8bộ
62Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngnt3bộ
63Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóngnt2bộ
64Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đk=114*5mmnt0,1100m
65Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đk=90*3mmnt0,15100m
66Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đk=60*3mmnt0,04100m
67LĐ ống nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 34*3mmnt0,2100m
68LĐ ống nhựa PVC nối bằng măng sông, đk 27*3mmnt0,34100m
69Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 21*3mmnt0,1100m
70Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 114mm bằng phương pháp dán keont23Cái
71Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 90mm bằng phương pháp dán keont11Cái
72Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 60mm bằng phương pháp dán keont6Cái
73Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 34mm bằng phương pháp dán keont12Cái
74Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính 27mm bằng măng sôngnt16Cái
75Lắp đặt tê nhựa miệng bát đường kính 114mm bằng phương pháp dán keont9cái
76Lắp đặt tê nhựa miệng bát đường kính 90mm bằng phương pháp dán keont12Cái
77Lắp đặt tê nhựa đường kính 34mmnt2cái
78Lắp đặt tê nhựa đường kính 27mmnt19Cái
79Lắp đặt nối nhựa đường kính 27/21mmnt5cái
80Lắp đặt măng sông đường kính 114mmnt2cái
81Lắp đặt măng sông đường kính 90mmnt2Cái
82Lắp đặt măng sông đường kính 34mmnt6Cái
83Lắp đặt cút ren đồng, đường kính 21mm bằng măng sôngnt10Cái
84Chóp thông hơint2cái
85Lắp đặt Bồn cầu Thiên Thanh 2 khối RUBY-I B0725HS2T (hoặc tương đương) hai nút nhấn nắp rơi êm - Kèm Phụ kiện nhấnnt3Bộ
86Lắp đặt Vòi xịt vệ sinh Hado Hàn Quốc SP600 (hoặc tương đương), dành cho người lớn, có cước vận chuyểnnt3cái
87Lắp đặt Chậu Lavabo treo tường chân dài Inax L-282V + L-284VD, gồm công vận chuyểnnt2bộ
88Lắp đặt gương soint2cái
89Lắp đặt Tiểu nam treo tường Viglacera TV5 ( TT5 ) (hoặc tương đương), gồm công vận chuyểnnt3bộ
90Lắp đặt phểu thu Inox 200*200nt2Cái
91Lắp đặt van khóa mở đồng loại D27nt2bộ
92Lắp đặt van khóa mở nước tay gạt kim loại D27nt3bộ
93Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng nt2,85m3
94Đắp đất nền móng công trình, nền đườngnt2,85m3
95Lắp đặt con thỏ ngăn mùi đường kính 90mmnt1cái
96Lắp đặt Chậu rửa inox 201 Sơn Hà Handmade (hoặc tương đương) 2 hố cân HM.X.2C.82.2.2 (820x450x215mm), gồm công vận chuyểnnt1bộ
97Hút hầm tự toạint1ct
C NHÀ HỌC 02 PHÒNG CẢI TẠO THÀNH NHÀ ĐA NĂNG
1Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao nt222,08m2
2Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao nt0,87tấn
3Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường nt4,242m3
4Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thépnt0,348m3
5Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạint23,52m2
6Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡnt2,5m3
7Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ trong nhànt160,08m2
8Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhànt159,092m2
9Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnnt70,79m2
10Tháo dỡ toàn bộ hệ thống điệnnt2công
11Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0Tnt7,09m3
12Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0Tnt8,361m3
13Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ nt0,42tấn
14Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ nt0,42tấn
15Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủnt19,323m2
16Bu long D20, L500nt8bộ
17Xà gồ thép C125*45*2 (Làm mới 30% khối lượng tháo dỡ)nt47,508m
18Đà trần thép C100*45*2 (làm mới 30% khối lượng tháo dỡ)nt30,24m
19Lắp dựng xà gồ, đà trầnnt0,87tấn
20Lợp mái che tường bằng tôn màu dày 0,4mm, chiều dài bất kỳ (lợp mới lại 30%)nt0,398100m2
21Đóng trần bằng tôn màu dày 0,25mm, chiều dài bất kỳ (đóng mới lại 30%)nt0,268100m2
22Lợp mái che tường bằng tôn màu dày 0,4mm chiều dài bất kỳ (tận dụng tôn tháo dỡ 70% lợp lại)nt0,93100m2
23Đóng trần bằng tôn múi chiều dài bất kỳ (tận dụng lại tôn tháo dỡ 70% đóng lại)nt0,625100m2
24Nẹp nhôm loại lớn bao gồm công lắp đặtnt73,6m
25Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 400*400 mm, vữa XM M75nt18,71m2
26Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75nt1,44m2
27Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủnt23,521m2
28Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn Đồng Tâm (hoặc tương đương)nt161,521m2
29Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn Đồng Tâm (hoặc tương đương)nt281,4621m2
30Lắp đặt dây đơn, loại 1x4mm2nt30m
31Lắp đặt dây đơn, loại 1x2,5mm2nt60m
32Lắp đặt dây đơn, loại 1x1,5mm2nt140m
33Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện nt3cái
34Tủ điện nổi chứa 2-4 Moldum mặt bóngnt1tủ
35Lắp đặt ống nhựa cứng luồn dây điện chống cháy D16nt130m
36Lắp đặt quạt trần đảo 360 độnt4cái
37Lắp đặt hộp nối dây tự chống cháy các loạint3hộp
38Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngnt8bộ
39Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóngnt2bộ
40Lắp đặt bảng điện âm tường: 02 công tắc 1 chiều, 02 đi mơ quạtnt2cái
41Lắp đặt bảng điện âm tường: ổ cắm đôi 02 chấunt6cái
42Lắp đặt bảng điện âm tường: loại 01 công tắc 1 chiềunt1cái
D BỂ NƯỚC NGẦM 30M3
1Đào móng bằng máy đào nt0,318100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIInt13,636m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng nt3,535m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100nt8,141m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200nt2,765m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột nt0,422m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày nt2,252m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200nt3,055m3
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép nt0,903tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép nt0,013tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép nt0,068tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép nt0,046tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép nt0,458tấn
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máynt0,091100m2
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày nt0,375100m2
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtnt0,072100m2
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngnt0,32100m2
18Xây gạch thẻ không nung (50 x 100 x 200)mm, xây móng, chiều dày nt1,628m3
19Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85nt0,073100m3
20Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75nt82,166m2
21Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75nt9,36m2
22Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75nt28,476m2
23Quét nước xi măng 2 nướcnt9,36m2
24Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200nt2,009m3
25Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đannt0,158tấn
26Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpnt0,12100m2
27Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩunt21cấu kiện
28LĐ ống nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 34*3mmnt0,002100m
29Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi nt0,417100m3
E HỆ THỐNG ĐIỆN NƯỚC, PCCC TỔNG THỂ
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng nt5,4m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng nt0,1m3
3Bê tông móng rộng nt0,81m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtnt0,036100m2
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85nt0,092100m3
6Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85nt0,09100m3
7Gia công cột bằng thép hìnhnt0,053tấn
8Lắp dựng cột thép các loạint0,053tấn
9Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủnt2,261m2
10Nắp chụp đầu trụ D90nt1cái
11Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi nt0,118100m3
12Lắp đặt dây CU/CXV 4 ruột, tiết diện 4x35 mm2nt30m
13Lắp đặt dây CU/CXV 4 ruột, tiết diện 4x25 mm2nt90m
14Lắp đặt dây CU/CXV 4 ruột, tiết diện 4x10 mm2nt12m
15Lắp đặt dây dẫn điện 1x6mm2nt30m
16Lắp đặt dây dẫn điện 1x4mm2nt60m
17Lắp đặt automat loại 3 pha MCB, cường độ dòng điện 100Ant1cái
18Lắp đặt automat loại 3 pha MCB, cường độ dòng điện 63Ant1cái
19Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63*4.7mmnt0,9100m
20Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40*2.4mmnt0,12100m
21Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 250m, đường kính ống 25*2.3mmnt0,3100m
22Lắp đặt tủ điện Kt 400x600*250nt1hộp
23Tủ điều khiển máy bơm PCCC 30KVnt1bộ
24Tủ đựng và điều khiển máy bơm nước sinh hoạt 1pha 240Vnt1bộ
25Hộp đo kiểm tra điện trở nối đất 250x150 (VN)nt1hộp
26Đóng cọc tiếp địa sắt mạ đồng D16 - L2400nt3cọc
27Cáp đồng trần 25mm2 VNnt10m
28Đào móng băng rộng nt2,5m3
29Đắp nền móng công trình K=0,85nt2,5m3
30Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x6mm2nt6m
31Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng nt0,254m3
32Đào móng công trình, chiều rộng móng nt0,228100m3
33Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng nt9,75m3
34Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng nt0,042m3
35Xây gạch thẻ không nung (50 x 100 x 200)mm, xây móng, chiều dày nt0,112m3
36Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85nt0,196100m3
37Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85nt0,13100m3
38Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi nt0,135100m3
39Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75nt1,095m2
40Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 75nt0,116m2
41Cửa bộc tôn đậy hố ha KT 0.5*0.5mnt1cái
42Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 42*3mmnt0,8100m
43LĐ ống nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 34*3mmnt0,4100m
44Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 42mmnt10cái
45Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 34mm bằng phương pháp dán keont10cái
46Lắp đặt rắc co nhựa đường kính 34mmnt2cái
47Lắp đặt rắc co nhựa đường kính 42mmnt6cái
48Lắp đặt van khóa mở nước tay gạt kim loại đường kính van 34mmnt2cái
49Lắp đặt van khóa mở nước tay gạt kim loại đường kính van 42mmnt4cái
50Máy bơm nước sinh hoạt Hỏa Tiễn 1HP-240Vnt2bộ
51Phao cơ tự độngnt1cái
52Phá dỡ nền bê tông không cốt thépnt14,45m3
53Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng nt40,8m3
54Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85nt0,408100m3
55Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng nt8,5m3
56Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200nt5,95m3
57Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng nt0,315m3
58Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi nt0,551100m3
59Bê tông móng rộng nt0,374m3
60Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhậtnt0,003100m2
61Lắp đặt Van 1 chiều D90 bằng đồng loại ren (VN)nt2cái
62Lắp đặt mối nối mềm đường kính 90mmnt2cái
63Lắp đặt mối nối mềm đường kính 114mmnt2cái
64Kép thép tráng kẽm nối ống D90nt4cái
65Lắp bích thép, đường kính ống 90mmnt4cặp bích
66Lắp bích thép, đường kính ống 114mmnt2cặp bích
67Lắp đặt rúp pê gang đường kính 114mmnt2cái
68Lắp đặt côn giảm thép nối hai đầu gai, đk 90/34nt1cái
69Lắp đặt đồng hồ đo áp lực 20Bar (Hàn Quốc hoặc tương đương)nt1cái
70Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 114*3.2mmnt0,12100m
71Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 90*3.2mmnt1,7100m
72Lắp đặt cút thép đường kính côn, cút 114mmnt4cái
73Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 90mmnt16cái
74Tê thép tráng kẽm D114nt2cái
75Tê thép tráng kẽm D90nt3cái
76Lắp măng sông thép tráng kẽm, đường kính 90mmnt6cái
77Lắp đặt trụ cứu hoả đường kính đk 100- ra 2 cửa D65 (Viêt Nam)nt4cái
78Vòi chữa cháy D65 dài 20m/cuộn (Trung Quốc hoặc tương đương)nt8cái
79LĐ bộ chuyển đổi 65-51nt8cái
80Lăng A chữa cháy D65 không khóant8cái
81Tủ đựng lăng vòi chữa cháy ngoài trời KT(950*500*220)mm đã bao gồm phụ kiện lắp đặtnt4cái
82Máy bơm chữa cháy động cơ điện Pentax CM50- 250B (Italia hoặc tương đương) 25HPnt1bộ
83Máy bơm chữa cháy động cơ Diesel, máy trần ; Đầu bơm: Windy-Việt (hoặc tương đương)Nam Model : KPR65-200/22,5; Động cơ : KP Power-Trung QuốcModel: 4B26; có thông số kỹ thuật : Đầu bơm : 22,5kw ,Động cơ :45KW; Q=54-144m3/h H=61-36m.nt1bộ
84Bình chữa cháy khí CO2 (3,2kg) hãng Yamato (hoặc tương đương)nt4Bình
85Kệ đựng bình chữa cháy 400x300x200, (theo CB giá vật liệu Gia lai Quý II năm 2021, trang 25)nt4cái
86Bảng tiêu lệnh PCCCnt4cái
87Trung tâm báo cháy tự động Hochiki 04 zone (Anh hoặc tương đương)nt1tủ
88Lắp đặt trung tâm báo cháy tự độngnt11 trung tâm
89Lắp đặt đầu báo cháy khói bao gồm đếnt1610 đầu
90Lắp đặt đầu báo cháy nhiệt bao gồm đếnt510 đầu
91Lắp đặt chuông báo cháynt2chuông
92Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấpnt2nút
93Lắp đặt hộp nhựa nối dây kỹ thuật chống cháy 20*20cm, bao gồm phụ kiệnnt1hộp
94Lắp đặt cáp tín hiệu báo cháy 4 ruột 2x2x0,5mm2nt330m
95Lắp đặt dây cáp tín hiệu trục chính 4x2x0,5mm2nt45m
96Lắp đặt thiết bị Điện trở cuối đường dây P-9907- Active end of linent1bộ
97Ắc quy 12V- 12AH BMC - LK-04 (hoặc tương đương)nt2cái
98Lắp đặt ống nhựa cứng luồn dây điện chống cháy D16nt130m
99Lắp đặt ống nhựa cứng luồn dây điện chống cháy D20nt45m
100Phá dỡ nền bê tông không cốt thépnt2,04m3
101Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng nt4,8m3
102Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85nt0,048100m3
103Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng nt1,2m3
104Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200nt0,84m3
105Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi nt0,068100m3
106Hộp đo kiểm tra điện trở nối đất 250x150 (VN)nt1hộp
107Đóng cọc tiếp địa sắt mạ đồng D16 - L2400nt3cọc
108Cáp đồng trần 25mm2 VNnt10m
109Đào móng băng rộng nt2,5m3
110Đắp nền móng công trình K=0,85nt2,5m3
111Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x6mm2nt6m
112Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu nt0,609m3
113Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng nt0,609m3
114Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng nt0,914m3
115Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtnt0,015100m2
116Gia công tủ đựng máy bơmnt0,142tấn
117Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn 2 thế hệnt32,553m2
118Bảng lề xoaynt2bộ
119Ổ khóa loại trungnt1cái
120Nẹp nhôm V30*30nt11md
121Phá dỡ hàng rào song sắtnt6,4m2
122Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường nt0,3m3
123Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thépnt0,08m3
124Phá dỡ trụ gạchnt0,256m3
125Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡnt1,212m3
126Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0Tnt1,848m3
127Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0Tnt1,848m3
128Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng nt0,101m3
129Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng nt0,02m3
130Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75nt0,061m3
131Xây cột, trụ gạch thẻ không nung (50 x 100 x 200)mm, xây móng, chiều dày nt0,252m3
132Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép nt0,001tấn
133Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75nt3,574m2
134Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75nt1,32m
135Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng nt1,212m3
136Cổng sắt đẩy (Bao gồm các phụ kiện bản lề, ray, chốt khóa, bánh xe....)nt9,743m2
137Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Đồng Tâm (hoặc tương đương), 1 nước lót, 2 nước phủnt3,574m2
F PHÁ DỠ NHÀ HỌC 04 PHÒNG, NHÀ HỌC 02 PHÒNG + NHÀ VỆ SINH; DI DỜI ĐÀI NƯỚC
1Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao nt460,8m2
2Tháo dỡ cửa bằng thủ côngnt57,2m2
3Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcnt7,458m3
4Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcnt46,953m3
5Phá dỡ nền bê tôngnt0,7100m3
6Xúc phế thải bằng máy đào 1,25m3nt1,244100m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi nt1,244100m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi nt1,244100m3
9Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao nt202,752m2
10Tháo dỡ cửa bằng thủ côngnt34,32m2
11Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcnt5,517m3
12Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcnt23,455m3
13Phá dỡ nền bê tôngnt0,102100m3
14Xúc phế thải bằng máy đào 1,25m3nt0,392100m3
15Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi nt0,392100m3
16Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi nt0,392100m3
17Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao nt32,813m2
18Tháo dỡ cửa bằng thủ côngnt11,836m2
19Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcnt6,345m3
20Phá dỡ nền bê tôngnt0,053100m3
21Xúc phế thải bằng máy đào 1,25m3nt0,116100m3
22Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi nt0,116100m3
23Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi nt0,116100m3
24Tháo dỡ bồn nướcnt1cái
25Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IIInt4,8m3
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng nt0,4m3
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép nt0,008tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép nt0,074tấn
29Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtnt0,079100m2
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng nt1,619m3
31Bu lông D18 L=800nt16cái
32Bu lông D14 L=100nt12cái
33Đắp đất nền móng công trình, nền đườngnt2,71m3
34Di chuyển, lắp đặt giá đỡ bồn nước hiện cónt11ck
35Lắp đặt bể chứa nước bằng inox (tận dụng bể cũ)nt1bể
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng Thi công công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên (Bao gồm hạng mục dân dụng và hệ thống phòng cháy chữa cháy).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.820.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.460.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp (đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này).- Tổng số năm kinh nghiệm được xác định bằng tổng thời gian cá nhân chính thức tham gia hoạt động xây dựng.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm chỉ huy trưởng công trình.75
2 Cán bộ kỹ thuật 1 - Kỹ sư chuyên ngành XDDD&CN (đã từng là cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này).- Tổng số năm kinh nghiệm được xác định bằng tổng thời gian cá nhân chính thức tham gia hoạt động xây dựng.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình.53
3 Cán bộ kỹ thuật 1 - Kiến trúc sư (đã từng là cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này).- Tổng số năm kinh nghiệm được xác định bằng tổng thời gian cá nhân chính thức tham gia hoạt động xây dựng.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình.53
4 Cán bộ kỹ thuật 1 Kỹ sư phòng cháy chữa cháy, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát về PCCC (đã từng là cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này).- Tổng số năm kinh nghiệm được xác định bằng tổng thời gian cá nhân chính thức tham gia hoạt động xây dựng.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình.53
5 Cán bộ kỹ thuật 1 Kỹ sư vật liệu xây dựng (đã từng là cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này)..- Tổng số năm kinh nghiệm được xác định bằng tổng thời gian cá nhân chính thức tham gia hoạt động xây dựng.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình.53
6 Cán bộ kỹ thuật 1 Kỹ sư điện/cơ điện (đã từng là cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này)..- Tổng số năm kinh nghiệm được xác định bằng tổng thời gian cá nhân chính thức tham gia hoạt động xây dựng.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình.53
7 Cán bộ kỹ thuật 1 Kỹ sư xây dựng phụ trách ATLĐ (đã từng là cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này)..- Tổng số năm kinh nghiệm được xác định bằng tổng thời gian cá nhân chính thức tham gia hoạt động xây dựng.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình.53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy toàn đạc Thông số kỹ thuật của thiết bị phải phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu đề xuất và có đầy đủ tài liệu theo yêu cầu tại điểm 7 E-CDNT 10.1 (g) Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu1
2 Máy đào đất Thông số kỹ thuật của thiết bị phải phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu đề xuất và có đầy đủ tài liệu theo yêu cầu tại điểm 7 E-CDNT 10.1 (g) Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu1
3 Ô tô tự đổ Thông số kỹ thuật của thiết bị phải phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu đề xuất và có đầy đủ tài liệu theo yêu cầu tại điểm 7 E-CDNT 10.1 (g) Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu2
4 Máy đầm bê tông Thông số kỹ thuật của thiết bị phải phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu đề xuất và có đầy đủ tài liệu theo yêu cầu tại điểm 7 E-CDNT 10.1 (g) Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu2
5 Máy trộn bê tông Thông số kỹ thuật của thiết bị phải phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu đề xuất và có đầy đủ tài liệu theo yêu cầu tại điểm 7 E-CDNT 10.1 (g) Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->