Gói thầu: Gói thầu xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211181918-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/12/2021 13:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tu Mơ Rông, tỉnh Kon Tum |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20211181916 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu xổ số kiến thiết và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-06 12:10:00 đến ngày 2021-12-13 13:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Kon Tum |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,025,938,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng Thi công công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên (Bao gồm hạng mục dân dụng và hệ thống phòng cháy chữa cháy). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.820.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.460.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp (đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này).- Tổng số năm kinh nghiệm được xác định bằng tổng thời gian cá nhân chính thức tham gia hoạt động xây dựng.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm chỉ huy trưởng công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành XDDD&CN (đã từng là cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này).- Tổng số năm kinh nghiệm được xác định bằng tổng thời gian cá nhân chính thức tham gia hoạt động xây dựng.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kiến trúc sư (đã từng là cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này).- Tổng số năm kinh nghiệm được xác định bằng tổng thời gian cá nhân chính thức tham gia hoạt động xây dựng.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư phòng cháy chữa cháy, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát về PCCC (đã từng là cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này).- Tổng số năm kinh nghiệm được xác định bằng tổng thời gian cá nhân chính thức tham gia hoạt động xây dựng.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư vật liệu xây dựng (đã từng là cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này)..- Tổng số năm kinh nghiệm được xác định bằng tổng thời gian cá nhân chính thức tham gia hoạt động xây dựng.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư điện/cơ điện (đã từng là cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này)..- Tổng số năm kinh nghiệm được xác định bằng tổng thời gian cá nhân chính thức tham gia hoạt động xây dựng.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng phụ trách ATLĐ (đã từng là cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này)..- Tổng số năm kinh nghiệm được xác định bằng tổng thời gian cá nhân chính thức tham gia hoạt động xây dựng.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thông số kỹ thuật của thiết bị phải phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu đề xuất và có đầy đủ tài liệu theo yêu cầu tại điểm 7 E-CDNT 10.1 (g) Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào đất | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thông số kỹ thuật của thiết bị phải phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu đề xuất và có đầy đủ tài liệu theo yêu cầu tại điểm 7 E-CDNT 10.1 (g) Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thông số kỹ thuật của thiết bị phải phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu đề xuất và có đầy đủ tài liệu theo yêu cầu tại điểm 7 E-CDNT 10.1 (g) Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thông số kỹ thuật của thiết bị phải phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu đề xuất và có đầy đủ tài liệu theo yêu cầu tại điểm 7 E-CDNT 10.1 (g) Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thông số kỹ thuật của thiết bị phải phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu đề xuất và có đầy đủ tài liệu theo yêu cầu tại điểm 7 E-CDNT 10.1 (g) Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tu Mơ Rông, tỉnh Kon Tum |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu xây dựng Trường mầm non xã Đăk Hà 300 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu xổ số kiến thiết và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc các tài liệu tương đương. 2. Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình. 3. Tài liệu chứng minh về hợp đồng tương tự: - Hợp đồng và các phụ lục hợp đồng (nếu có); - Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công trình, công trình xây dựng đưa vào sử dụng theo quy định của Pháp luật về quản lý chất lượng công trình xây dựng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn. - Tài liệu chứng minh về quy mô, tính chất, độ phức tạp công trình (Quyết định phê duyệt dự án, thiết kế, …). Trường hợp nhà thầu chứng minh hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu phụ thì phải cung cấp các tài liệu chứng minh về hợp đồng tương tự theo yêu cầu nêu trên giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư. 4. Bản cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng (nhà thầu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu bằng cam kết tín dụng). 5. Báo cáo tài chính (2018, 2019, 2020) và một trong các tài liệu quy định tại Mẫu số 13A-Chương IV. 6. Các tài liệu chứng minh nhân sự chủ chốt theo yêu cầu tại Mẫu số 04A Chương III: - Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu tương đương; - Các văn bằng, chứng chỉ phù hợp với công việc đảm nhận; - Kinh nghiệm của nhân sự theo kê khai trên Webform Hệ thống (Quyết định phân công công tác/xác nhận của Chủ đầu tư kèm theo văn bản hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành). 7. Tài liệu chứng minh về máy móc, thiết bị phục vụ thi công gói thầu: - Giấy chứng nhận đăng ký xe máy, thiết bị đối với xe máy, thiết bị Nhà nước quy định phải đăng ký. - Hóa đơn tài chính đối với thiết bị không phải đăng ký. - Phiếu kiểm định an toàn xe máy, thiết bị đối với những loại máy móc thiết bị theo quy định phải kiểm định. Trường hợp đi thuê, thì phải có hợp đồng thuê thiết bị, tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê và thiết bị phải đáp ứng đầy đủ các yêu cầu trên. 8. Các file có định dạng MS Word, pdf, cad theo yêu cầu tại Mục 14 Chương I (thuyết minh, bản vẽ BPTC, tiến độ thi công, …). Trường hợp cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc các tài liệu nêu trên để đối chiếu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Ban QLDA ĐTXD huyện Tu Mơ Rông -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Tu Mơ Rông, Xã Đăk Hà, huyện Tu Mơ Rông, tỉnh Kon Tum. Điện thoại: 0603.934.078 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sẽ thành lập khi có yêu cầu. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Tu Mơ Rông, Xã Đăk Hà, huyện Tu Mơ Rông, tỉnh Kon Tum. Điện thoại: 02603.934.022 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ HỌC 04 PHÒNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,274 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | nt | 1,997 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | nt | 16,47 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | nt | 15,469 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | nt | 32,713 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | nt | 0,145 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | nt | 1,925 | tấn |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | nt | 1,49 | 100m2 |
| 9 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | nt | 31,921 | m3 |
| 10 | Xây gạch thẻ không nung (50 x 100 x 200)mm, xây móng, chiều dày | nt | 2,925 | m3 |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | nt | 1,459 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | nt | 1,601 | 100m3 |
| 13 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | nt | 1,601 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | nt | 1,601 | 100m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | nt | 37,972 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | nt | 16,44 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | nt | 1,687 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | nt | 0,349 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | nt | 1,986 | tấn |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | nt | 12,168 | m3 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | nt | 0,263 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | nt | 1,494 | tấn |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | nt | 2,163 | 100m2 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | nt | 26,306 | m3 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | nt | 0,554 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | nt | 3,011 | tấn |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | nt | 2,446 | 100m2 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | nt | 4,101 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | nt | 0,456 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | nt | 1,079 | tấn |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | nt | 16,68 | m3 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | nt | 0,218 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | nt | 0,667 | tấn |
| 34 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | nt | 2,855 | 100m2 |
| 35 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng không nung 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao | nt | 76,183 | m3 |
| 36 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng không nung 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày | nt | 1,751 | m3 |
| 37 | TẤM VÁCH NGĂN VỆ SINH COMPOSITE 1.5: – Tấm COMPOSITE 12 mm hoàn toàn chịu nước – Trọng lượng tấm 50.5kg/tấm- Giá áp dụng cho màu GHI (Mã 1006) hoặc màu KEM (Mã 1004), gồm công lắp đặt, phụ kiện, vận chuyển | nt | 15,39 | m2 |
| 38 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng không nung 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày | nt | 26,189 | m3 |
| 39 | Xây gạch thẻ không nung (50 x 100 x 200)mm, xây tường thẳng, chiều dày | nt | 10,737 | m3 |
| 40 | Xà gồ hộp mạ kẽm vuông (50 x 100), dày 1,1ly, 15,2kg/cây | nt | 556,2 | m |
| 41 | Đà trần hộp mạ kẽm vuông (50 x 100), dày 1,1ly, 15,2kg/cây | nt | 475,2 | m |
| 42 | Lắp dựng xà gồ thép, đà trần thép | nt | 2,609 | tấn |
| 43 | Lợp mái che tường bằng tôn màu dày 0,4mm, chiều dài bất kỳ | nt | 4,987 | 100m2 |
| 44 | GCLĐ diềm tôn rộng 200 | nt | 25,044 | m |
| 45 | Đóng trần bằng tôn màu dày 0,25mm, chiều dài bất kỳ | nt | 3,569 | 100m2 |
| 46 | Nẹp nhôm loại lớn bao gồm công lắp đặt | nt | 263,1 | m |
| 47 | Cửa đi (Thanh nhựa Kinbon nhập khẩu, lõi thép mạ kẽm dày 1,2ly, phụ kiện GQ chính hãng, kính 8ly cường lực) | nt | 34,56 | m2 |
| 48 | Cửa sổ (Thanh nhựa Kinbon nhập khẩu, lõi thép mạ kẽm dày 1,2ly, phụ kiện GQ chính hãng, kính 8ly cường lực) | nt | 48,96 | m2 |
| 49 | Khung hoa sắt loại 14x14x1,2 | nt | 48,96 | m2 |
| 50 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | nt | 83,52 | m2 |
| 51 | Lắp dựng hoa sắt cửa | nt | 48,96 | m2 |
| 52 | Gia công lan can sắt | nt | 0,224 | tấn |
| 53 | Lắp dựng lan can sắt | nt | 21 | m2 |
| 54 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 29,341 | m2 |
| 55 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | nt | 157,032 | m2 |
| 56 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | nt | 37,26 | m2 |
| 57 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | nt | 578,323 | m2 |
| 58 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | nt | 183,391 | m2 |
| 59 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | nt | 4,625 | m2 |
| 60 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | nt | 22,088 | m2 |
| 61 | Trát trần, vữa XM mác 75 | nt | 45,6 | m2 |
| 62 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | nt | 235,112 | m2 |
| 63 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | nt | 48,92 | m2 |
| 64 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | nt | 67,48 | m2 |
| 65 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | nt | 266,6 | m |
| 66 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | nt | 273 | m |
| 67 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM mác 75 | nt | 159,478 | m2 |
| 68 | Quét SIKATOP SEAL (hoặc tương đương) chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | nt | 159,478 | m2 |
| 69 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic 300x600 mm | nt | 208,52 | m2 |
| 70 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic 300x600 mm | nt | 73,536 | m2 |
| 71 | Lát nền, sàn bằng gạch granit chống trơn 600x600mm | nt | 322,804 | m2 |
| 72 | Lát đá bậc tam cấp màu đen, vữa XM mác 75 | nt | 12,15 | m2 |
| 73 | Lát nền, sàn bằng gạch granit chống trơn 300x300mm | nt | 84,816 | m2 |
| 74 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | nt | 546,012 | m2 |
| 75 | Bả bằng bột bả vào tường | nt | 833,819 | m2 |
| 76 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Đồng Tâm, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 683,271 | m2 |
| 77 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Đồng Tâm, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 696,56 | m2 |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34*3mm | nt | 0,032 | 100m |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60*3mm | nt | 0,075 | 100m |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90*3mm | nt | 0,74 | 100m |
| 81 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | nt | 17 | cái |
| 82 | Cầu chắn rác thép D120 | nt | 17 | cái |
| 83 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | nt | 170 | m |
| 84 | Lắp đặt dây đơn, loại 1x2,5mm2 | nt | 585 | m |
| 85 | Lắp đặt dây đơn, loại 1x1,5mm2 | nt | 725 | m |
| 86 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | nt | 13 | cái |
| 87 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện | nt | 1 | cái |
| 88 | Tủ điện nổi chứa 1-2 Moldum mặt bóng | nt | 4 | tủ |
| 89 | Lắp đặt tủ điện tôn 300x400, sơn tĩnh điện | nt | 1 | tủ |
| 90 | Lắp đặt bảng điện âm tường: 04 công tắc 1 chiều | nt | 4 | cái |
| 91 | Lắp đặt bảng điện âm tường: 02 đi mơ quạt | nt | 4 | cái |
| 92 | Lắp đặt bảng điện âm tường: ổ cắm đôi 03 chấu | nt | 12 | cái |
| 93 | Lắp đặt bảng điện âm tường: loại 03 công tắc 1 chiều + 01 đi mơ quạt | nt | 4 | cái |
| 94 | Lắp đặt bảng điện âm tường: loại 01 công tắc 1 chiều | nt | 2 | cái |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa cứng luồn dây điện chống cháy D20 | nt | 150 | m |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa cứng luồn dây điện chống cháy D16 | nt | 250 | m |
| 97 | Hộp nối dây tự chống cháy các loại | nt | 10 | hộp |
| 98 | Lắp đặt quạt trần đảo 360 độ | nt | 12 | cái |
| 99 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | nt | 16 | bộ |
| 100 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng | nt | 4 | bộ |
| 101 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đk=114*5mm | nt | 0,4 | 100m |
| 102 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đk=90*3mm | nt | 0,3 | 100m |
| 103 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đk=60*3mm | nt | 0,32 | 100m |
| 104 | LĐ ống nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 34*3mm | nt | 0,2 | 100m |
| 105 | LĐ ống nhựa PVC nối bằng măng sông, đk 27*3mm | nt | 0,55 | 100m |
| 106 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 21*3mm | nt | 0,2 | 100m |
| 107 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 114mm bằng phương pháp dán keo | nt | 73 | Cái |
| 108 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 90mm bằng phương pháp dán keo | nt | 35 | Cái |
| 109 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 60mm bằng phương pháp dán keo | nt | 50 | Cái |
| 110 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 34mm bằng phương pháp dán keo | nt | 20 | Cái |
| 111 | Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính 27mm bằng măng sông | nt | 85 | Cái |
| 112 | Lắp đặt cút ren đồng, đường kính 21mm bằng măng sông | nt | 44 | Cái |
| 113 | Lắp đặt con thỏ ngăn mùi đường kính 60mm | nt | 2 | cái |
| 114 | Chóp thông hơi | nt | 2 | cái |
| 115 | Lắp đặt Bồn cầu trẻ em Navier NV-918B (hoặc tương đương), màu xanh dương, KT: 520 x 290 x 530 mm | nt | 12 | Bộ |
| 116 | Lắp đặt Vòi xịt vệ sinh Inox 304 Navier NV-301 (hoặc tương đương), dành cho trẻ em, bao gồm vận chuyển | nt | 12 | cái |
| 117 | Lắp đặt Chậu lavabo trẻ em màu vàng Miken MKC-5001Y (hoặc tương đương), KT: 370x345x515 mm, đã bao gồm chân | nt | 24 | bộ |
| 118 | Lắp đặt vòi rửa Lavabo | nt | 24 | bộ |
| 119 | Lắp đặt gương soi | nt | 24 | cái |
| 120 | Lắp đặt Bồn tiểu nam CAESAR (hoặc tương đương), bệ tiểu nam Caesar U0210 (hoặc tương đương), dành cho màm non, KT: 300x250x320mm, bao gồm cước vận chuyển | nt | 12 | bộ |
| 121 | Lắp đặt Bấm tiểu nam trẻ em KAG-BT02 (hoặc tương đương) | nt | 12 | bộ |
| 122 | Lắp đặt phểu thu Inox 200*200 | nt | 4 | Cái |
| 123 | Lắp đặt vòi xả Rôminê D27 | nt | 8 | bộ |
| 124 | Lắp đặt van khóa mở nước tay gạt kim loại D27 | nt | 4 | bộ |
| 125 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 (loại nằm) | nt | 1 | bể |
| 126 | Lắp đặt van phao tự động (dùng điện) | nt | 2 | cái |
| 127 | Máy bơm nước hỏa tiễn | nt | 1 | cái |
| 128 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | nt | 1 | cái |
| 129 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | nt | 140 | m |
| 130 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | nt | 2,85 | m3 |
| 131 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | nt | 2,85 | m3 |
| 132 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D27*3mm | nt | 15 | m |
| 133 | Kim thu sét INGETCO PDC 3.1, Rbv= 71m (Tây Ban Nha hoặc tương đương) | nt | 1 | cái |
| 134 | Cọc tiếp địa chống sét bằng sắt mạ đồng D16, L=2,4m (VN). | nt | 10 | cọc |
| 135 | Trụ đế kim thu sét D49/42, L=5m, sơn chống rĩ + đế trụ (VN) | nt | 1 | cái |
| 136 | Khớp đấu nối | nt | 1 | cái |
| 137 | Lắp đặt dây cáp đồng trần D50 mm2 | nt | 50 | m |
| 138 | Bộ đếm sét Liva LSC-LX01 (hoặc tương đương), bao gồm công vận chuyển | nt | 1 | cái |
| 139 | Hộp đo kiểm tra điện trở nối đất 250x150 (VN) | nt | 1 | hộp |
| 140 | Hóa chất giảm điện trở, bao 12kg (Pháp hoặc tương đương) | nt | 2 | bao |
| 141 | Ốc xiết cáp (đồng) | nt | 10 | cái |
| 142 | Đào móng băng, rộng | nt | 20 | m3 |
| 143 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,85 | nt | 20 | m3 |
| 144 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | nt | 0,302 | 100m3 |
| 145 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | nt | 18,509 | m3 |
| 146 | Đào móng băng, rộng | nt | 1,2 | m3 |
| 147 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | nt | 4,16 | m3 |
| 148 | Xây móng đá chẻ 15x20x25 , vữa XM mác 75 | nt | 11,475 | m3 |
| 149 | Xây gạch thẻ không nung (50 x 100 x 200)mm, xây móng, chiều dày | nt | 0,388 | m3 |
| 150 | Lát gạch thẻ, vữa XM mác 75 | nt | 9,96 | m2 |
| 151 | Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 200 | nt | 1,387 | m3 |
| 152 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan, tấm chớp | nt | 0,067 | 100m2 |
| 153 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | nt | 0,142 | tấn |
| 154 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | nt | 24 | cấu kiện |
| 155 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 75 | nt | 10,41 | m2 |
| 156 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | nt | 52,74 | m2 |
| 157 | Quét nước ximăng 2 nước | nt | 52,74 | m2 |
| 158 | Làm tầng lọc đá hộc | nt | 0,006 | 100m3 |
| 159 | Làm tầng lọc đá dăm 4x6 | nt | 0,009 | 100m3 |
| 160 | Làm tầng lọc đá dăm 1x2 | nt | 0,009 | 100m3 |
| 161 | Thi công tầng lọc bằng đá cấp phối dmax | nt | 0,014 | 100m3 |
| 162 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | nt | 0,008 | m3 |
| 163 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | nt | 1,875 | m3 |
| 164 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114*5mm | nt | 0,098 | 100m |
| 165 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 114mm bằng phương pháp dán keo | nt | 8 | cái |
| 166 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | nt | 1,875 | m3 |
| B | NHÀ ĐA NĂNG CẢI TẠO THÀNH NHÀ BẾP ĂN | |||
| 1 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | nt | 84,896 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền bê tông | nt | 0,444 | m3 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | nt | 1,667 | m3 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | nt | 27,72 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà | nt | 224,23 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà | nt | 151,446 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | nt | 85,48 | m2 |
| 8 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm khu vệ sinh | nt | 11,558 | m2 |
| 9 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | nt | 151,253 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ gạch ốp tường | nt | 22,68 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ toàn bộ hệ thống điện | nt | 3 | công |
| 12 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | nt | 1 | bộ |
| 13 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | nt | 2 | bộ |
| 14 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | nt | 9,374 | m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | nt | 9,374 | m3 |
| 16 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | nt | 2,044 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | nt | 0,292 | m3 |
| 18 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | nt | 1,095 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | nt | 0,219 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | nt | 0,029 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | nt | 0,012 | tấn |
| 22 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | nt | 0,007 | 100m3 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | nt | 0,62 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | nt | 0,112 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | nt | 0,035 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | nt | 0,02 | tấn |
| 27 | Xây gạch thẻ không nung (50 x 100 x 200)mm, xây móng, chiều dày | nt | 0,687 | m3 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 100 | nt | 0,598 | m3 |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng không nung 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao | nt | 5,852 | m3 |
| 30 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | nt | 45,995 | m2 |
| 31 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M75 | nt | 84,896 | 1m2 |
| 32 | Quét SIKATOP SEAL (hoặc tương đương) chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | nt | 84,896 | m2 |
| 33 | Tháo và lắp mới nẹp nhôm trần tôn | nt | 58 | m |
| 34 | Cắt và lắp kính chiều dày kính 5mm, gắn bằng matít - cửa, vách dạng thường (tính 20%) | nt | 2,204 | 1m2 |
| 35 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 27,72 | 1m2 |
| 36 | TẤM VÁCH NGĂN VỆ SINH COMPOSITE 1.5: – Tấm COMPOSITE 12 mm hoàn toàn chịu nước – Trọng lượng tấm 50.5kg/tấm- Giá áp dụng cho màu GHI (Mã 1006) hoặc màu KEM (Mã 1004), gồm công lắp đặt, phụ kiện, vận chuyển | nt | 11,042 | m2 |
| 37 | Cửa sổ sắt hộp 30*60*1.4 bao gồm khung hoa, phụ kiện và sơn 2 nước | nt | 5,52 | m2 |
| 38 | Kính trắng dày 5ly | nt | 1,152 | m2 |
| 39 | Kính cường lực dày 8ly | nt | 3,12 | 0.0 |
| 40 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | nt | 5,52 | m2 |
| 41 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | nt | 8,075 | m2 |
| 42 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic chống trơn 300x300mm, vữa XM M75 | nt | 20,041 | 1m2 |
| 43 | Lát nền, sàn bằng gạch granit 600x600mm | nt | 143,178 | 1m2 |
| 44 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch Ceramic 300x600 mm, vữa XM M75 | nt | 41,476 | 1m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn Đồng Tâm (hoặc tương đương) | nt | 204,61 | 1m2 |
| 46 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn Đồng Tâm (hoặc tương đương) | nt | 236,926 | 1m2 |
| 47 | Lắp đặt dây đơn, loại 1x6mm2 | nt | 30 | m |
| 48 | Lắp đặt dây đơn, loại 1x2,5mm2 | nt | 140 | m |
| 49 | Lắp đặt dây đơn, loại 1x1,5mm2 | nt | 290 | m |
| 50 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | nt | 3 | cái |
| 51 | Tủ điện nổi chứa 2-4 Moldum mặt bóng | nt | 1 | tủ |
| 52 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | nt | 7 | cái |
| 53 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu | nt | 5 | cái |
| 54 | Lắp đặt đế nhựa tự chống cháy đế đơn | nt | 9 | hộp |
| 55 | Bảng nhựa 1-3 lỗ | nt | 9 | cái |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa cứng luồn dây điện chống cháy D16 | nt | 100 | m |
| 57 | Đi mơ quạt 400VA liền mặt | nt | 5 | cái |
| 58 | Lắp đặt quạt trần đảo 360 độ | nt | 5 | cái |
| 59 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | nt | 1 | cái |
| 60 | Lắp đặt hộp nối dây tự chống cháy các loại | nt | 4 | hộp |
| 61 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | nt | 8 | bộ |
| 62 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | nt | 3 | bộ |
| 63 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng | nt | 2 | bộ |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đk=114*5mm | nt | 0,1 | 100m |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đk=90*3mm | nt | 0,15 | 100m |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đk=60*3mm | nt | 0,04 | 100m |
| 67 | LĐ ống nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 34*3mm | nt | 0,2 | 100m |
| 68 | LĐ ống nhựa PVC nối bằng măng sông, đk 27*3mm | nt | 0,34 | 100m |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 21*3mm | nt | 0,1 | 100m |
| 70 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 114mm bằng phương pháp dán keo | nt | 23 | Cái |
| 71 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 90mm bằng phương pháp dán keo | nt | 11 | Cái |
| 72 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 60mm bằng phương pháp dán keo | nt | 6 | Cái |
| 73 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 34mm bằng phương pháp dán keo | nt | 12 | Cái |
| 74 | Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính 27mm bằng măng sông | nt | 16 | Cái |
| 75 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát đường kính 114mm bằng phương pháp dán keo | nt | 9 | cái |
| 76 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát đường kính 90mm bằng phương pháp dán keo | nt | 12 | Cái |
| 77 | Lắp đặt tê nhựa đường kính 34mm | nt | 2 | cái |
| 78 | Lắp đặt tê nhựa đường kính 27mm | nt | 19 | Cái |
| 79 | Lắp đặt nối nhựa đường kính 27/21mm | nt | 5 | cái |
| 80 | Lắp đặt măng sông đường kính 114mm | nt | 2 | cái |
| 81 | Lắp đặt măng sông đường kính 90mm | nt | 2 | Cái |
| 82 | Lắp đặt măng sông đường kính 34mm | nt | 6 | Cái |
| 83 | Lắp đặt cút ren đồng, đường kính 21mm bằng măng sông | nt | 10 | Cái |
| 84 | Chóp thông hơi | nt | 2 | cái |
| 85 | Lắp đặt Bồn cầu Thiên Thanh 2 khối RUBY-I B0725HS2T (hoặc tương đương) hai nút nhấn nắp rơi êm - Kèm Phụ kiện nhấn | nt | 3 | Bộ |
| 86 | Lắp đặt Vòi xịt vệ sinh Hado Hàn Quốc SP600 (hoặc tương đương), dành cho người lớn, có cước vận chuyển | nt | 3 | cái |
| 87 | Lắp đặt Chậu Lavabo treo tường chân dài Inax L-282V + L-284VD, gồm công vận chuyển | nt | 2 | bộ |
| 88 | Lắp đặt gương soi | nt | 2 | cái |
| 89 | Lắp đặt Tiểu nam treo tường Viglacera TV5 ( TT5 ) (hoặc tương đương), gồm công vận chuyển | nt | 3 | bộ |
| 90 | Lắp đặt phểu thu Inox 200*200 | nt | 2 | Cái |
| 91 | Lắp đặt van khóa mở đồng loại D27 | nt | 2 | bộ |
| 92 | Lắp đặt van khóa mở nước tay gạt kim loại D27 | nt | 3 | bộ |
| 93 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | nt | 2,85 | m3 |
| 94 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | nt | 2,85 | m3 |
| 95 | Lắp đặt con thỏ ngăn mùi đường kính 90mm | nt | 1 | cái |
| 96 | Lắp đặt Chậu rửa inox 201 Sơn Hà Handmade (hoặc tương đương) 2 hố cân HM.X.2C.82.2.2 (820x450x215mm), gồm công vận chuyển | nt | 1 | bộ |
| 97 | Hút hầm tự toại | nt | 1 | ct |
| C | NHÀ HỌC 02 PHÒNG CẢI TẠO THÀNH NHÀ ĐA NĂNG | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | nt | 222,08 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | nt | 0,87 | tấn |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | nt | 4,242 | m3 |
| 4 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | nt | 0,348 | m3 |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | nt | 23,52 | m2 |
| 6 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | nt | 2,5 | m3 |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà | nt | 160,08 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà | nt | 159,092 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | nt | 70,79 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ toàn bộ hệ thống điện | nt | 2 | công |
| 11 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | nt | 7,09 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | nt | 8,361 | m3 |
| 13 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | nt | 0,42 | tấn |
| 14 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | nt | 0,42 | tấn |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 19,323 | m2 |
| 16 | Bu long D20, L500 | nt | 8 | bộ |
| 17 | Xà gồ thép C125*45*2 (Làm mới 30% khối lượng tháo dỡ) | nt | 47,508 | m |
| 18 | Đà trần thép C100*45*2 (làm mới 30% khối lượng tháo dỡ) | nt | 30,24 | m |
| 19 | Lắp dựng xà gồ, đà trần | nt | 0,87 | tấn |
| 20 | Lợp mái che tường bằng tôn màu dày 0,4mm, chiều dài bất kỳ (lợp mới lại 30%) | nt | 0,398 | 100m2 |
| 21 | Đóng trần bằng tôn màu dày 0,25mm, chiều dài bất kỳ (đóng mới lại 30%) | nt | 0,268 | 100m2 |
| 22 | Lợp mái che tường bằng tôn màu dày 0,4mm chiều dài bất kỳ (tận dụng tôn tháo dỡ 70% lợp lại) | nt | 0,93 | 100m2 |
| 23 | Đóng trần bằng tôn múi chiều dài bất kỳ (tận dụng lại tôn tháo dỡ 70% đóng lại) | nt | 0,625 | 100m2 |
| 24 | Nẹp nhôm loại lớn bao gồm công lắp đặt | nt | 73,6 | m |
| 25 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 400*400 mm, vữa XM M75 | nt | 18,7 | 1m2 |
| 26 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | nt | 1,44 | m2 |
| 27 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 23,52 | 1m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn Đồng Tâm (hoặc tương đương) | nt | 161,52 | 1m2 |
| 29 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn Đồng Tâm (hoặc tương đương) | nt | 281,462 | 1m2 |
| 30 | Lắp đặt dây đơn, loại 1x4mm2 | nt | 30 | m |
| 31 | Lắp đặt dây đơn, loại 1x2,5mm2 | nt | 60 | m |
| 32 | Lắp đặt dây đơn, loại 1x1,5mm2 | nt | 140 | m |
| 33 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | nt | 3 | cái |
| 34 | Tủ điện nổi chứa 2-4 Moldum mặt bóng | nt | 1 | tủ |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa cứng luồn dây điện chống cháy D16 | nt | 130 | m |
| 36 | Lắp đặt quạt trần đảo 360 độ | nt | 4 | cái |
| 37 | Lắp đặt hộp nối dây tự chống cháy các loại | nt | 3 | hộp |
| 38 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | nt | 8 | bộ |
| 39 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng | nt | 2 | bộ |
| 40 | Lắp đặt bảng điện âm tường: 02 công tắc 1 chiều, 02 đi mơ quạt | nt | 2 | cái |
| 41 | Lắp đặt bảng điện âm tường: ổ cắm đôi 02 chấu | nt | 6 | cái |
| 42 | Lắp đặt bảng điện âm tường: loại 01 công tắc 1 chiều | nt | 1 | cái |
| D | BỂ NƯỚC NGẦM 30M3 | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào | nt | 0,318 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | nt | 13,636 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | nt | 3,535 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | nt | 8,141 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | nt | 2,765 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | nt | 0,422 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | nt | 2,252 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | nt | 3,055 | m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | nt | 0,903 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | nt | 0,013 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | nt | 0,068 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | nt | 0,046 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | nt | 0,458 | tấn |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | nt | 0,091 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | nt | 0,375 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | nt | 0,072 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | nt | 0,32 | 100m2 |
| 18 | Xây gạch thẻ không nung (50 x 100 x 200)mm, xây móng, chiều dày | nt | 1,628 | m3 |
| 19 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | nt | 0,073 | 100m3 |
| 20 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | nt | 82,166 | m2 |
| 21 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | nt | 9,36 | m2 |
| 22 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | nt | 28,476 | m2 |
| 23 | Quét nước xi măng 2 nước | nt | 9,36 | m2 |
| 24 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | nt | 2,009 | m3 |
| 25 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | nt | 0,158 | tấn |
| 26 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | nt | 0,12 | 100m2 |
| 27 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | nt | 21 | cấu kiện |
| 28 | LĐ ống nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 34*3mm | nt | 0,002 | 100m |
| 29 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | nt | 0,417 | 100m3 |
| E | HỆ THỐNG ĐIỆN NƯỚC, PCCC TỔNG THỂ | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | nt | 5,4 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | nt | 0,1 | m3 |
| 3 | Bê tông móng rộng | nt | 0,81 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | nt | 0,036 | 100m2 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | nt | 0,092 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | nt | 0,09 | 100m3 |
| 7 | Gia công cột bằng thép hình | nt | 0,053 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cột thép các loại | nt | 0,053 | tấn |
| 9 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 2,261 | m2 |
| 10 | Nắp chụp đầu trụ D90 | nt | 1 | cái |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | nt | 0,118 | 100m3 |
| 12 | Lắp đặt dây CU/CXV 4 ruột, tiết diện 4x35 mm2 | nt | 30 | m |
| 13 | Lắp đặt dây CU/CXV 4 ruột, tiết diện 4x25 mm2 | nt | 90 | m |
| 14 | Lắp đặt dây CU/CXV 4 ruột, tiết diện 4x10 mm2 | nt | 12 | m |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn điện 1x6mm2 | nt | 30 | m |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn điện 1x4mm2 | nt | 60 | m |
| 17 | Lắp đặt automat loại 3 pha MCB, cường độ dòng điện 100A | nt | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt automat loại 3 pha MCB, cường độ dòng điện 63A | nt | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63*4.7mm | nt | 0,9 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40*2.4mm | nt | 0,12 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 250m, đường kính ống 25*2.3mm | nt | 0,3 | 100m |
| 22 | Lắp đặt tủ điện Kt 400x600*250 | nt | 1 | hộp |
| 23 | Tủ điều khiển máy bơm PCCC 30KV | nt | 1 | bộ |
| 24 | Tủ đựng và điều khiển máy bơm nước sinh hoạt 1pha 240V | nt | 1 | bộ |
| 25 | Hộp đo kiểm tra điện trở nối đất 250x150 (VN) | nt | 1 | hộp |
| 26 | Đóng cọc tiếp địa sắt mạ đồng D16 - L2400 | nt | 3 | cọc |
| 27 | Cáp đồng trần 25mm2 VN | nt | 10 | m |
| 28 | Đào móng băng rộng | nt | 2,5 | m3 |
| 29 | Đắp nền móng công trình K=0,85 | nt | 2,5 | m3 |
| 30 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x6mm2 | nt | 6 | m |
| 31 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | nt | 0,254 | m3 |
| 32 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | nt | 0,228 | 100m3 |
| 33 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | nt | 9,75 | m3 |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | nt | 0,042 | m3 |
| 35 | Xây gạch thẻ không nung (50 x 100 x 200)mm, xây móng, chiều dày | nt | 0,112 | m3 |
| 36 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | nt | 0,196 | 100m3 |
| 37 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | nt | 0,13 | 100m3 |
| 38 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | nt | 0,135 | 100m3 |
| 39 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | nt | 1,095 | m2 |
| 40 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 75 | nt | 0,116 | m2 |
| 41 | Cửa bộc tôn đậy hố ha KT 0.5*0.5m | nt | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 42*3mm | nt | 0,8 | 100m |
| 43 | LĐ ống nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 34*3mm | nt | 0,4 | 100m |
| 44 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 42mm | nt | 10 | cái |
| 45 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 34mm bằng phương pháp dán keo | nt | 10 | cái |
| 46 | Lắp đặt rắc co nhựa đường kính 34mm | nt | 2 | cái |
| 47 | Lắp đặt rắc co nhựa đường kính 42mm | nt | 6 | cái |
| 48 | Lắp đặt van khóa mở nước tay gạt kim loại đường kính van 34mm | nt | 2 | cái |
| 49 | Lắp đặt van khóa mở nước tay gạt kim loại đường kính van 42mm | nt | 4 | cái |
| 50 | Máy bơm nước sinh hoạt Hỏa Tiễn 1HP-240V | nt | 2 | bộ |
| 51 | Phao cơ tự động | nt | 1 | cái |
| 52 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | nt | 14,45 | m3 |
| 53 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | nt | 40,8 | m3 |
| 54 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | nt | 0,408 | 100m3 |
| 55 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | nt | 8,5 | m3 |
| 56 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 | nt | 5,95 | m3 |
| 57 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng | nt | 0,315 | m3 |
| 58 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | nt | 0,551 | 100m3 |
| 59 | Bê tông móng rộng | nt | 0,374 | m3 |
| 60 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | nt | 0,003 | 100m2 |
| 61 | Lắp đặt Van 1 chiều D90 bằng đồng loại ren (VN) | nt | 2 | cái |
| 62 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 90mm | nt | 2 | cái |
| 63 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 114mm | nt | 2 | cái |
| 64 | Kép thép tráng kẽm nối ống D90 | nt | 4 | cái |
| 65 | Lắp bích thép, đường kính ống 90mm | nt | 4 | cặp bích |
| 66 | Lắp bích thép, đường kính ống 114mm | nt | 2 | cặp bích |
| 67 | Lắp đặt rúp pê gang đường kính 114mm | nt | 2 | cái |
| 68 | Lắp đặt côn giảm thép nối hai đầu gai, đk 90/34 | nt | 1 | cái |
| 69 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực 20Bar (Hàn Quốc hoặc tương đương) | nt | 1 | cái |
| 70 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 114*3.2mm | nt | 0,12 | 100m |
| 71 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 90*3.2mm | nt | 1,7 | 100m |
| 72 | Lắp đặt cút thép đường kính côn, cút 114mm | nt | 4 | cái |
| 73 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 90mm | nt | 16 | cái |
| 74 | Tê thép tráng kẽm D114 | nt | 2 | cái |
| 75 | Tê thép tráng kẽm D90 | nt | 3 | cái |
| 76 | Lắp măng sông thép tráng kẽm, đường kính 90mm | nt | 6 | cái |
| 77 | Lắp đặt trụ cứu hoả đường kính đk 100- ra 2 cửa D65 (Viêt Nam) | nt | 4 | cái |
| 78 | Vòi chữa cháy D65 dài 20m/cuộn (Trung Quốc hoặc tương đương) | nt | 8 | cái |
| 79 | LĐ bộ chuyển đổi 65-51 | nt | 8 | cái |
| 80 | Lăng A chữa cháy D65 không khóa | nt | 8 | cái |
| 81 | Tủ đựng lăng vòi chữa cháy ngoài trời KT(950*500*220)mm đã bao gồm phụ kiện lắp đặt | nt | 4 | cái |
| 82 | Máy bơm chữa cháy động cơ điện Pentax CM50- 250B (Italia hoặc tương đương) 25HP | nt | 1 | bộ |
| 83 | Máy bơm chữa cháy động cơ Diesel, máy trần ; Đầu bơm: Windy-Việt (hoặc tương đương)Nam Model : KPR65-200/22,5; Động cơ : KP Power-Trung QuốcModel: 4B26; có thông số kỹ thuật : Đầu bơm : 22,5kw ,Động cơ :45KW; Q=54-144m3/h H=61-36m. | nt | 1 | bộ |
| 84 | Bình chữa cháy khí CO2 (3,2kg) hãng Yamato (hoặc tương đương) | nt | 4 | Bình |
| 85 | Kệ đựng bình chữa cháy 400x300x200, (theo CB giá vật liệu Gia lai Quý II năm 2021, trang 25) | nt | 4 | cái |
| 86 | Bảng tiêu lệnh PCCC | nt | 4 | cái |
| 87 | Trung tâm báo cháy tự động Hochiki 04 zone (Anh hoặc tương đương) | nt | 1 | tủ |
| 88 | Lắp đặt trung tâm báo cháy tự động | nt | 1 | 1 trung tâm |
| 89 | Lắp đặt đầu báo cháy khói bao gồm đế | nt | 16 | 10 đầu |
| 90 | Lắp đặt đầu báo cháy nhiệt bao gồm đế | nt | 5 | 10 đầu |
| 91 | Lắp đặt chuông báo cháy | nt | 2 | chuông |
| 92 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | nt | 2 | nút |
| 93 | Lắp đặt hộp nhựa nối dây kỹ thuật chống cháy 20*20cm, bao gồm phụ kiện | nt | 1 | hộp |
| 94 | Lắp đặt cáp tín hiệu báo cháy 4 ruột 2x2x0,5mm2 | nt | 330 | m |
| 95 | Lắp đặt dây cáp tín hiệu trục chính 4x2x0,5mm2 | nt | 45 | m |
| 96 | Lắp đặt thiết bị Điện trở cuối đường dây P-9907- Active end of line | nt | 1 | bộ |
| 97 | Ắc quy 12V- 12AH BMC - LK-04 (hoặc tương đương) | nt | 2 | cái |
| 98 | Lắp đặt ống nhựa cứng luồn dây điện chống cháy D16 | nt | 130 | m |
| 99 | Lắp đặt ống nhựa cứng luồn dây điện chống cháy D20 | nt | 45 | m |
| 100 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | nt | 2,04 | m3 |
| 101 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | nt | 4,8 | m3 |
| 102 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | nt | 0,048 | 100m3 |
| 103 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | nt | 1,2 | m3 |
| 104 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 | nt | 0,84 | m3 |
| 105 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | nt | 0,068 | 100m3 |
| 106 | Hộp đo kiểm tra điện trở nối đất 250x150 (VN) | nt | 1 | hộp |
| 107 | Đóng cọc tiếp địa sắt mạ đồng D16 - L2400 | nt | 3 | cọc |
| 108 | Cáp đồng trần 25mm2 VN | nt | 10 | m |
| 109 | Đào móng băng rộng | nt | 2,5 | m3 |
| 110 | Đắp nền móng công trình K=0,85 | nt | 2,5 | m3 |
| 111 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x6mm2 | nt | 6 | m |
| 112 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | nt | 0,609 | m3 |
| 113 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | nt | 0,609 | m3 |
| 114 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | nt | 0,914 | m3 |
| 115 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | nt | 0,015 | 100m2 |
| 116 | Gia công tủ đựng máy bơm | nt | 0,142 | tấn |
| 117 | Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn 2 thế hệ | nt | 32,553 | m2 |
| 118 | Bảng lề xoay | nt | 2 | bộ |
| 119 | Ổ khóa loại trung | nt | 1 | cái |
| 120 | Nẹp nhôm V30*30 | nt | 11 | md |
| 121 | Phá dỡ hàng rào song sắt | nt | 6,4 | m2 |
| 122 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | nt | 0,3 | m3 |
| 123 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | nt | 0,08 | m3 |
| 124 | Phá dỡ trụ gạch | nt | 0,256 | m3 |
| 125 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | nt | 1,212 | m3 |
| 126 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | nt | 1,848 | m3 |
| 127 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | nt | 1,848 | m3 |
| 128 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | nt | 0,101 | m3 |
| 129 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | nt | 0,02 | m3 |
| 130 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | nt | 0,061 | m3 |
| 131 | Xây cột, trụ gạch thẻ không nung (50 x 100 x 200)mm, xây móng, chiều dày | nt | 0,252 | m3 |
| 132 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | nt | 0,001 | tấn |
| 133 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | nt | 3,574 | m2 |
| 134 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | nt | 1,32 | m |
| 135 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | nt | 1,212 | m3 |
| 136 | Cổng sắt đẩy (Bao gồm các phụ kiện bản lề, ray, chốt khóa, bánh xe....) | nt | 9,743 | m2 |
| 137 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Đồng Tâm (hoặc tương đương), 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 3,574 | m2 |
| F | PHÁ DỠ NHÀ HỌC 04 PHÒNG, NHÀ HỌC 02 PHÒNG + NHÀ VỆ SINH; DI DỜI ĐÀI NƯỚC | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | nt | 460,8 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | nt | 57,2 | m2 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | nt | 7,458 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | nt | 46,953 | m3 |
| 5 | Phá dỡ nền bê tông | nt | 0,7 | 100m3 |
| 6 | Xúc phế thải bằng máy đào 1,25m3 | nt | 1,244 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | nt | 1,244 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | nt | 1,244 | 100m3 |
| 9 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | nt | 202,752 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | nt | 34,32 | m2 |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | nt | 5,517 | m3 |
| 12 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | nt | 23,455 | m3 |
| 13 | Phá dỡ nền bê tông | nt | 0,102 | 100m3 |
| 14 | Xúc phế thải bằng máy đào 1,25m3 | nt | 0,392 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | nt | 0,392 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | nt | 0,392 | 100m3 |
| 17 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | nt | 32,813 | m2 |
| 18 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | nt | 11,836 | m2 |
| 19 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | nt | 6,345 | m3 |
| 20 | Phá dỡ nền bê tông | nt | 0,053 | 100m3 |
| 21 | Xúc phế thải bằng máy đào 1,25m3 | nt | 0,116 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | nt | 0,116 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | nt | 0,116 | 100m3 |
| 24 | Tháo dỡ bồn nước | nt | 1 | cái |
| 25 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp III | nt | 4,8 | m3 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | nt | 0,4 | m3 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | nt | 0,008 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | nt | 0,074 | tấn |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | nt | 0,079 | 100m2 |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | nt | 1,619 | m3 |
| 31 | Bu lông D18 L=800 | nt | 16 | cái |
| 32 | Bu lông D14 L=100 | nt | 12 | cái |
| 33 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | nt | 2,71 | m3 |
| 34 | Di chuyển, lắp đặt giá đỡ bồn nước hiện có | nt | 1 | 1ck |
| 35 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox (tận dụng bể cũ) | nt | 1 | bể |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng Thi công công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên (Bao gồm hạng mục dân dụng và hệ thống phòng cháy chữa cháy). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.820.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.460.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp (đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này).- Tổng số năm kinh nghiệm được xác định bằng tổng thời gian cá nhân chính thức tham gia hoạt động xây dựng.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm chỉ huy trưởng công trình. | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành XDDD&CN (đã từng là cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này).- Tổng số năm kinh nghiệm được xác định bằng tổng thời gian cá nhân chính thức tham gia hoạt động xây dựng.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - Kiến trúc sư (đã từng là cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này).- Tổng số năm kinh nghiệm được xác định bằng tổng thời gian cá nhân chính thức tham gia hoạt động xây dựng.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình. | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Kỹ sư phòng cháy chữa cháy, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát về PCCC (đã từng là cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này).- Tổng số năm kinh nghiệm được xác định bằng tổng thời gian cá nhân chính thức tham gia hoạt động xây dựng.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình. | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Kỹ sư vật liệu xây dựng (đã từng là cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này)..- Tổng số năm kinh nghiệm được xác định bằng tổng thời gian cá nhân chính thức tham gia hoạt động xây dựng.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình. | 5 | 3 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Kỹ sư điện/cơ điện (đã từng là cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này)..- Tổng số năm kinh nghiệm được xác định bằng tổng thời gian cá nhân chính thức tham gia hoạt động xây dựng.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình. | 5 | 3 |
| 7 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Kỹ sư xây dựng phụ trách ATLĐ (đã từng là cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này)..- Tổng số năm kinh nghiệm được xác định bằng tổng thời gian cá nhân chính thức tham gia hoạt động xây dựng.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy toàn đạc | Thông số kỹ thuật của thiết bị phải phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu đề xuất và có đầy đủ tài liệu theo yêu cầu tại điểm 7 E-CDNT 10.1 (g) Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu | 1 |
| 2 | Máy đào đất | Thông số kỹ thuật của thiết bị phải phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu đề xuất và có đầy đủ tài liệu theo yêu cầu tại điểm 7 E-CDNT 10.1 (g) Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu | 1 |
| 3 | Ô tô tự đổ | Thông số kỹ thuật của thiết bị phải phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu đề xuất và có đầy đủ tài liệu theo yêu cầu tại điểm 7 E-CDNT 10.1 (g) Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu | 2 |
| 4 | Máy đầm bê tông | Thông số kỹ thuật của thiết bị phải phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu đề xuất và có đầy đủ tài liệu theo yêu cầu tại điểm 7 E-CDNT 10.1 (g) Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu | 2 |
| 5 | Máy trộn bê tông | Thông số kỹ thuật của thiết bị phải phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu đề xuất và có đầy đủ tài liệu theo yêu cầu tại điểm 7 E-CDNT 10.1 (g) Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi