Gói thầu: Mua sắm phụ tùng, linh kiện thay thế, sửa chữa xe ô tô cho Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh Lai Châu
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200735511-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/07/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | trung tâm kiểm soát bệnh tật tỉnh Lai Châu |
| Tên gói thầu | Mua sắm phụ tùng, linh kiện thay thế, sửa chữa xe ô tô cho Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh Lai Châu |
| Số hiệu KHLCNT | 20200676122 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước cấp |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 40 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-14 09:50:00 đến ngày 2020-07-21 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 161,645,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Lốp xe 265/65R17 | 3 | Quả | Phù hợp yêu cầu kỹ thuật của xe ô tô được sửa chữa (Xe ô tô nhãn hiệu toyota Parado, BKS 25A-003.00,) năm đưa vào sử dụng 2008 | ||
| 2 | Càng A trước dưới | 2 | cái | Phù hợp yêu cầu kỹ thuật của xe ô tô được sửa chữa (Xe ô tô nhãn hiệu toyota Parado, BKS 25A-003.00,) năm đưa vào sử dụng 2008 | ||
| 3 | Càng A trước trên | 2 | cái | Phù hợp yêu cầu kỹ thuật của xe ô tô được sửa chữa (Xe ô tô nhãn hiệu toyota Parado, BKS 25A-003.00,) năm đưa vào sử dụng 2008 | ||
| 4 | Giảm sóc trước | 2 | cây | Phù hợp yêu cầu kỹ thuật của xe ô tô được sửa chữa (Xe ô tô nhãn hiệu toyota Parado, BKS 25A-003.00,) năm đưa vào sử dụng 2008 | ||
| 5 | Giảm sóc sau | 2 | cây | Phù hợp yêu cầu kỹ thuật của xe ô tô được sửa chữa (Xe ô tô nhãn hiệu toyota Parado, BKS 25A-003.00,) năm đưa vào sử dụng 2008 | ||
| 6 | Rô tuyn đứng trên | 2 | quả | Phù hợp yêu cầu kỹ thuật của xe ô tô được sửa chữa (Xe ô tô nhãn hiệu toyota Parado, BKS 25A-003.00,) năm đưa vào sử dụng 2008 | ||
| 7 | Rô tuyn đứng dưới | 2 | Quả | Phù hợp yêu cầu kỹ thuật của xe ô tô được sửa chữa (Xe ô tô nhãn hiệu toyota Parado, BKS 25A-003.00,) năm đưa vào sử dụng 2008 | ||
| 8 | Rô tuyn cân bằng trước | 2 | Quả | Phù hợp yêu cầu kỹ thuật của xe ô tô được sửa chữa (Xe ô tô nhãn hiệu toyota Parado, BKS 25A-003.00,) năm đưa vào sử dụng 2008 | ||
| 9 | Cao su ốp cân bằng trước | 2 | Quả | Phù hợp yêu cầu kỹ thuật của xe ô tô được sửa chữa (Xe ô tô nhãn hiệu toyota Parado, BKS 25A-003.00,) năm đưa vào sử dụng 2008 | ||
| 10 | Moay ơ trước | 2 | Bộ | Phù hợp yêu cầu kỹ thuật của xe ô tô được sửa chữa (Xe ô tô nhãn hiệu toyota Parado, BKS 25A-003.00,) năm đưa vào sử dụng 2008 | ||
| 11 | Moay ơ sau | 2 | Bộ | Phù hợp yêu cầu kỹ thuật của xe ô tô được sửa chữa (Xe ô tô nhãn hiệu toyota Parado, BKS 25A-003.00,) năm đưa vào sử dụng 2008 | ||
| 12 | Phớt moay ơ sau | 2 | Cái | Phù hợp yêu cầu kỹ thuật của xe ô tô được sửa chữa (Xe ô tô nhãn hiệu toyota Parado, BKS 25A-003.00,) năm đưa vào sử dụng 2008 | ||
| 13 | Cân bằng động bánh xe | 4 | Bánh | Phù hợp yêu cầu kỹ thuật của xe ô tô được sửa chữa (Xe ô tô nhãn hiệu toyota Parado, BKS 25A-003.00,) năm đưa vào sử dụng 2008 | ||
| 14 | Cân chỉnh độ chụm | 1 | Xe | Phù hợp yêu cầu kỹ thuật của xe ô tô được sửa chữa (Xe ô tô nhãn hiệu toyota Parado, BKS 25A-003.00,) năm đưa vào sử dụng 2008 | ||
| 15 | Bugi | 4 | Cái | Phù hợp yêu cầu kỹ thuật của xe ô tô được sửa chữa (Xe ô tô nhãn hiệu toyota Parado, BKS 25A-003.00,) năm đưa vào sử dụng 2008 | ||
| 16 | Bơm nước | 1 | Cái | Phù hợp yêu cầu kỹ thuật của xe ô tô được sửa chữa (Xe ô tô nhãn hiệu toyota Parado, BKS 25A-003.00,) năm đưa vào sử dụng 2008 | ||
| 17 | Bi tăng cam | 1 | Vòng | Phù hợp yêu cầu kỹ thuật của xe ô tô được sửa chữa (Xe ô tô nhãn hiệu toyota Parado, BKS 25A-003.00,) năm đưa vào sử dụng 2008 | ||
| 18 | Bi tỳ cam | 1 | Vòng | Phù hợp yêu cầu kỹ thuật của xe ô tô được sửa chữa (Xe ô tô nhãn hiệu toyota Parado, BKS 25A-003.00,) năm đưa vào sử dụng 2008 | ||
| 19 | Xích cam | 1 | Cái | Phù hợp yêu cầu kỹ thuật của xe ô tô được sửa chữa (Xe ô tô nhãn hiệu toyota Parado, BKS 25A-003.00,) năm đưa vào sử dụng 2008 | ||
| 20 | Nhông cam | 1 | Cái | Phù hợp yêu cầu kỹ thuật của xe ô tô được sửa chữa (Xe ô tô nhãn hiệu toyota Parado, BKS 25A-003.00,) năm đưa vào sử dụng 2008 | ||
| 21 | Cụm Bi tăng dây curoa ngoài | 1 | Bộ | Phù hợp yêu cầu kỹ thuật của xe ô tô được sửa chữa (Xe ô tô nhãn hiệu toyota Parado, BKS 25A-003.00,) năm đưa vào sử dụng 2008 | ||
| 22 | Bi tỳ dây curoa ngoài | 1 | Vòng | Phù hợp yêu cầu kỹ thuật của xe ô tô được sửa chữa (Xe ô tô nhãn hiệu toyota Parado, BKS 25A-003.00,) năm đưa vào sử dụng 2008 | ||
| 23 | Dây curoa ngoài | 1 | Cái | Phù hợp yêu cầu kỹ thuật của xe ô tô được sửa chữa (Xe ô tô nhãn hiệu toyota Parado, BKS 25A-003.00,) năm đưa vào sử dụng 2008 | ||
| 24 | Lốc điều hòa | 1 | Cái | Phù hợp yêu cầu kỹ thuật của xe ô tô được sửa chữa (Xe ô tô nhãn hiệu toyota Parado, BKS 25A-003.00,) năm đưa vào sử dụng 2008 | ||
| 25 | Phin lọc | 1 | Cái | Phù hợp yêu cầu kỹ thuật của xe ô tô được sửa chữa (Xe ô tô nhãn hiệu toyota Parado, BKS 25A-003.00,) năm đưa vào sử dụng 2008 | ||
| 26 | Nạp gas 2 giàn | 1 | Lần | Phù hợp yêu cầu kỹ thuật của xe ô tô được sửa chữa (Xe ô tô nhãn hiệu toyota Parado, BKS 25A-003.00,) năm đưa vào sử dụng 2008 | ||
| 27 | Giàn nóng | 1 | Cái | Phù hợp yêu cầu kỹ thuật của xe ô tô được sửa chữa (Xe ô tô nhãn hiệu toyota Parado, BKS 25A-003.00,) năm đưa vào sử dụng 2008 | ||
| 28 | Giàn lạnh | 1 | cái | Phù hợp yêu cầu kỹ thuật của xe ô tô được sửa chữa (Xe ô tô nhãn hiệu toyota Parado, BKS 25A-003.00,) năm đưa vào sử dụng 2008 | ||
| 29 | Van tiết lưu | 2 | cái | Phù hợp yêu cầu kỹ thuật của xe ô tô được sửa chữa (Xe ô tô nhãn hiệu toyota Parado, BKS 25A-003.00,) năm đưa vào sử dụng 2008 | ||
| 30 | Nước súc rửa giàn | 10 | Lon | Phù hợp yêu cầu kỹ thuật của xe ô tô được sửa chữa (Xe ô tô nhãn hiệu toyota Parado, BKS 25A-003.00,) năm đưa vào sử dụng 2008 | ||
| 31 | Nhân công | 1 | xe | Phù hợp yêu cầu kỹ thuật của xe ô tô được sửa chữa (Xe ô tô nhãn hiệu toyota Parado, BKS 25A-003.00,) năm đưa vào sử dụng 2008 | ||
| 32 | Lốp xe 265/65R17 | 2 | quả | Phù hợp yêu cầu kỹ thuật của xe ô tô được sửa chữa (Xe ô tô nhãn hiệu toyota Fortuner, BKS 25M-000.82) năm đưa vào sử dụng 2013 | ||
| 33 | Má phanh trước | 1 | Bộ | Phù hợp yêu cầu kỹ thuật của xe ô tô được sửa chữa (Xe ô tô nhãn hiệu toyota Fortuner, BKS 25M-000.82) năm đưa vào sử dụng 2013 | ||
| 34 | Má phanh guốc sau | 1 | Bộ | Phù hợp yêu cầu kỹ thuật của xe ô tô được sửa chữa (Xe ô tô nhãn hiệu toyota Fortuner, BKS 25M-000.82) năm đưa vào sử dụng 2013 | ||
| 35 | Láng đĩa phanh trước | 2 | Cái | Phù hợp yêu cầu kỹ thuật của xe ô tô được sửa chữa (Xe ô tô nhãn hiệu toyota Fortuner, BKS 25M-000.82) năm đưa vào sử dụng 2013 | ||
| 36 | Láng tăng bua sau | 2 | Cái | Phù hợp yêu cầu kỹ thuật của xe ô tô được sửa chữa (Xe ô tô nhãn hiệu toyota Fortuner, BKS 25M-000.82) năm đưa vào sử dụng 2013 | ||
| 37 | Lọc xăng ngoài | 1 | Cái | Phù hợp yêu cầu kỹ thuật của xe ô tô được sửa chữa (Xe ô tô nhãn hiệu toyota Fortuner, BKS 25M-000.82) năm đưa vào sử dụng 2013 | ||
| 38 | Súc rửa bình xăng | 1 | Cái | Phù hợp yêu cầu kỹ thuật của xe ô tô được sửa chữa (Xe ô tô nhãn hiệu toyota Fortuner, BKS 25M-000.82) năm đưa vào sử dụng 2013 | ||
| 39 | Gạt mưa | 1 | Bộ | Phù hợp yêu cầu kỹ thuật của xe ô tô được sửa chữa (Xe ô tô nhãn hiệu toyota Fortuner, BKS 25M-000.82) năm đưa vào sử dụng 2013 | ||
| 40 | Cao su càng A to | 4 | Quả | Phù hợp yêu cầu kỹ thuật của xe ô tô được sửa chữa (Xe ô tô nhãn hiệu toyota Fortuner, BKS 25M-000.82) năm đưa vào sử dụng 2013 | ||
| 41 | Cao su càng A nhỏ | 4 | Quả | Phù hợp yêu cầu kỹ thuật của xe ô tô được sửa chữa (Xe ô tô nhãn hiệu toyota Fortuner, BKS 25M-000.82) năm đưa vào sử dụng 2013 | ||
| 42 | Rô tuyn đứng trên | 2 | Quả | Phù hợp yêu cầu kỹ thuật của xe ô tô được sửa chữa (Xe ô tô nhãn hiệu toyota Fortuner, BKS 25M-000.82) năm đưa vào sử dụng 2013 | ||
| 43 | Rô tuyn đứng dưới | 2 | Quả | Phù hợp yêu cầu kỹ thuật của xe ô tô được sửa chữa (Xe ô tô nhãn hiệu toyota Fortuner, BKS 25M-000.82) năm đưa vào sử dụng 2013 | ||
| 44 | Cân chỉnh độ chụm | 1 | Xe | Phù hợp yêu cầu kỹ thuật của xe ô tô được sửa chữa (Xe ô tô nhãn hiệu toyota Fortuner, BKS 25M-000.82) năm đưa vào sử dụng 2013 | ||
| 45 | Cân bằng động 4 bánh | 1 | Xe | Phù hợp yêu cầu kỹ thuật của xe ô tô được sửa chữa (Xe ô tô nhãn hiệu toyota Fortuner, BKS 25M-000.82) năm đưa vào sử dụng 2013 | ||
| 46 | Bơm mỡ | 1 | Xe | Phù hợp yêu cầu kỹ thuật của xe ô tô được sửa chữa (Xe ô tô nhãn hiệu toyota Fortuner, BKS 25M-000.82) năm đưa vào sử dụng 2013 | ||
| 47 | Bugi | 4 | cái | Phù hợp yêu cầu kỹ thuật của xe ô tô được sửa chữa (Xe ô tô nhãn hiệu toyota Fortuner, BKS 25M-000.82) năm đưa vào sử dụng 2013 | ||
| 48 | Dầu máy | 2 | Can | Phù hợp yêu cầu kỹ thuật của xe ô tô được sửa chữa (Xe ô tô nhãn hiệu toyota Fortuner, BKS 25M-000.82) năm đưa vào sử dụng 2013 | ||
| 49 | Lọc dầu | 1 | Cái | Phù hợp yêu cầu kỹ thuật của xe ô tô được sửa chữa (Xe ô tô nhãn hiệu toyota Fortuner, BKS 25M-000.82) năm đưa vào sử dụng 2013 | ||
| 50 | Cuppen+chụp bụi phanh trước | 1 | Bộ | Phù hợp yêu cầu kỹ thuật của xe ô tô được sửa chữa (Xe ô tô nhãn hiệu toyota Fortuner, BKS 25M-000.82) năm đưa vào sử dụng 2013 | ||
| 51 | Dầu phanh | 1 | Xe | Phù hợp yêu cầu kỹ thuật của xe ô tô được sửa chữa (Xe ô tô nhãn hiệu toyota Fortuner, BKS 25M-000.82) năm đưa vào sử dụng 2013 | ||
| 52 | Dầu cầu trước | 2,8 | Lít | Phù hợp yêu cầu kỹ thuật của xe ô tô được sửa chữa (Xe ô tô nhãn hiệu toyota Fortuner, BKS 25M-000.82) năm đưa vào sử dụng 2013 | ||
| 53 | Dầu cầu sau | 2,8 | Lít | Phù hợp yêu cầu kỹ thuật của xe ô tô được sửa chữa (Xe ô tô nhãn hiệu toyota Fortuner, BKS 25M-000.82) năm đưa vào sử dụng 2013 | ||
| 54 | Dầu hộp số chính | 7 | Lít | Phù hợp yêu cầu kỹ thuật của xe ô tô được sửa chữa (Xe ô tô nhãn hiệu toyota Fortuner, BKS 25M-000.82) năm đưa vào sử dụng 2013 | ||
| 55 | Dầu hộp số phụ | 4,7 | Lít | Phù hợp yêu cầu kỹ thuật của xe ô tô được sửa chữa (Xe ô tô nhãn hiệu toyota Fortuner, BKS 25M-000.82) năm đưa vào sử dụng 2013 | ||
| 56 | Vệ sinh họng hút | 1 | xe | Phù hợp yêu cầu kỹ thuật của xe ô tô được sửa chữa (Xe ô tô nhãn hiệu toyota Fortuner, BKS 25M-000.82) năm đưa vào sử dụng 2013 | ||
| 57 | Vệ sinh bướm ga | 1 | xe | Phù hợp yêu cầu kỹ thuật của xe ô tô được sửa chữa (Xe ô tô nhãn hiệu toyota Fortuner, BKS 25M-000.82) năm đưa vào sử dụng 2013 | ||
| 58 | Súc rửa kim phun | 4 | Cái | Phù hợp yêu cầu kỹ thuật của xe ô tô được sửa chữa (Xe ô tô nhãn hiệu toyota Fortuner, BKS 25M-000.82) năm đưa vào sử dụng 2013 | ||
| 59 | Công thợ | 1 | Xe | Phù hợp yêu cầu kỹ thuật của xe ô tô được sửa chữa (Xe ô tô nhãn hiệu toyota Fortuner, BKS 25M-000.82) năm đưa vào sử dụng 2013 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi