Gói thầu: Hóa chất và vật tư thí nghiệm
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200737752-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/07/2020 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần Dược và thiết bị Y tế T.W.I |
| Tên gói thầu | Hóa chất và vật tư thí nghiệm |
| Số hiệu KHLCNT | 20200737655 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước tài trợ |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 2 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-14 12:04:00 đến ngày 2020-07-25 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 518,250,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 6,000,000 VNĐ ((Sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Thiamin-HCl (100g) | 3 | lọ | C12H17ClN4OS.HC, tinh khiết (>98,5%) | ||
| 2 | Nicotinic acid (100 g) | 3 | lọ | C6H5NO2, tinh khiết (>99%) | ||
| 3 | Pyridoxine (100g) | 3 | lọ | C8H11NO3.HCl, tinh khiết (>99%) | ||
| 4 | Glycine (100 g) | 2 | lọ | C2H5NO2, tinh khiết (>98,5%) | ||
| 5 | Inositol | 9 | kg | tinh khiết (>97%) | ||
| 6 | NH4NO3 | 80 | kg | Sử dụng cho sinh học phân tử, tinh khiết ≥99%, HSD>12 tháng | ||
| 7 | KNO3 | 80 | kg | Sử dụng cho sinh học phân tử, tinh khiết ≥99%, HSD>12 tháng | ||
| 8 | (NH4)2SO4 | 20 | kg | tinh khiết ≥99%, | ||
| 9 | Ca(NO3)2.4H2O | 20 | kg | tinh khiết ≥99%, | ||
| 10 | CaCl2.2H2O | 14 | kg | tinh khiết ≥99%, HSD>12 tháng | ||
| 11 | MgSO4.7H2O | 8 | kg | tinh khiết ≥99%, HSD>12 tháng | ||
| 12 | KH2PO4 | 8 | kg | tinh khiết ≥99%, HSD>12 tháng | ||
| 13 | MnSO4.H2O | 3 | kg | tinh khiết ≥99%, HSD>12 tháng | ||
| 14 | ZnSO4.7H2O | 1 | kg | tinh khiết ≥99%, HSD>12 tháng | ||
| 15 | H3BO3 | 1 | kg | tinh khiết ≥99%, HSD>12 tháng | ||
| 16 | KI (500g) | 1 | lọ | tinh khiết ≥99%, | ||
| 17 | Na2MoO22H2O (500g) | 1 | lọ | tinh khiết ≥99%, | ||
| 18 | CuSO4.5H2O (500 g) | 1 | lọ | tinh khiết ≥99%, HSD>12 tháng | ||
| 19 | CoCl2.6H2O (500g) | 1 | lọ | tinh khiết ≥99%, HSD>12 tháng | ||
| 20 | Na2EDTA | 4 | kg | tinh khiết ≥99%, HSD>12 tháng | ||
| 21 | FeSO4.7H2O | 4 | kg | tinh khiết ≥99%, HSD>12 tháng | ||
| 22 | BAP (6-BenzylAmino purine ) (25g) | 4 | lọ | Biobasic, tinh khiết (>99%) | ||
| 23 | TDZ (250 mg) | 4 | lọ | tinh khiết (>99%) | ||
| 24 | Kinetin (1g) | 20 | lọ | tinh khiết (>99%) | ||
| 25 | 2,4D (2,4 – Dichlorophenoxyacetic acid) (100g) | 2 | lọ | tinh khiết (>96%) | ||
| 26 | IBA (Indole – 3 – butyric acid) (5g) | 4 | lọ | tinh khiết (>99%) | ||
| 27 | αNAA (100g) | 1 | lọ | tinh khiết (>99%) | ||
| 28 | HgCl2 (Mercuric chloride) (100g) | 1 | lọ | tinh khiết (>99%) | ||
| 29 | Agar | 117,7 | kg | bột chiết xuất từ rong biển, màu trắng hơi vàng ngà, độ ẩm 12% | ||
| 30 | Găng tay | 10 | hộp | Găng tay y tế, không bột | ||
| 31 | Khẩu trang, hộp 50 cái | 10 | hộp | Khẩu trang y tế, 4 lớp | ||
| 32 | Cồn thực phẩm 70 độ | 50 | lít | Cồn 70 độ | ||
| 33 | Đường | 60 | kg | đường kính trắng | ||
| 34 | Nước dừa | 100 | lit | nước dừa tinh khiết, được đảm bảo | ||
| 35 | Khoai tây | 50 | kg | củ không sâu, mốc, được đảm bảo | ||
| 36 | Chuối tiêu chín | 50 | kg | chuối không ủ thuốc, được đảm bảo | ||
| 37 | Đầu tip 10µl, túi 1000 cái | 1 | túi | Đầu tip 10µl, túi 1000 cái, Không chứa Dnase – Rnase | ||
| 38 | Đầu tip 200µl, túi 1000 cái | 1 | túi | Đầu tip 200µl, túi 1000 cái, không chứa nội độc tố | ||
| 39 | Đầu tip 100 - 1000µl, gói 1000 cái | 1 | túi | Đầu tip 100 - 1000µl, gói 1000 cái, có thể khử trùng ở 121ºC trong 15 phút | ||
| 40 | Ống falcon 50ml, túi 25 cái | 1 | túi | Ống falcon 50ml, túi 25 cái: nhựa PP trong suốt | ||
| 41 | Cốc đong thủy tinh loại 50 ml | 5 | cái | Cốc đong thủy tinh loại 50 ml: | ||
| 42 | Cốc đong thủy tinh loại 100 ml | 5 | cái | Cốc đong thủy tinh loại 100 ml: | ||
| 43 | Cốc đong thủy tinh loại 250ml | 5 | cái | Cốc đong thủy tinh loại 250 ml: | ||
| 44 | Cốc đong thủy tinh loại 500ml | 5 | cái | Cốc đong thủy tinh loại 500 ml: | ||
| 45 | Cốc đong thủy tinh loại 1000ml | 5 | cái | Cốc đong thủy tinh loại 1000 ml: | ||
| 46 | Cốc đong thủy tinh loại 2000ml | 5 | cái | Cốc đong thủy tinh loại 2000 ml: | ||
| 47 | Ống đong 5ml | 2 | cái | Ống đong thủy tinh 5ml: | ||
| 48 | Ống đong 25ml | 2 | cái | Ống đong thủy tinh 25ml: | ||
| 49 | Bình định mức (hộp 10 lọ 100ml), chai trung tính 100ml | 10 | cái | Bình định mức thủy tinh (hộp 10 lọ 100ml), chai trung tính 100ml: | ||
| 50 | Bình định mức (hộp 10 lọ 500ml), chai trung tính 500ml | 10 | cái | Bình định mức thủy tinh (hộp 10 lọ 500ml), chai trung tính 500ml: | ||
| 51 | Bình định mức (hộp 10 lọ 1000ml), chai trung tính 1000ml | 10 | cái | Bình định mức thủy tinh (hộp 10 lọ 1000ml), chai trung tính 1000ml | ||
| 52 | Bình định mức (hộp 10 lọ 2000ml), chai trung tính 2000ml | 14 | cái | Bình định mức thủy tinh (hộp 10 lọ 2000ml), chai trung tính 2000ml | ||
| 53 | Bình nuôi cấy mô có nắp nhựa và nút cao su chịu nhiệt | 3.390 | cái | Bình nuôi cấy mô có nắp nhựa và nút cao su chịu nhiệt | ||
| 54 | Ống đong 250ml | 2 | cái | Ống đong thủy tinh 250ml | ||
| 55 | Ống đong 500ml | 10 | cái | Ống đong thủy tinh 500ml | ||
| 56 | Ống đong 1000ml | 10 | cái | Ống đong thủy tinh 1000ml | ||
| 57 | Áo blue | 10 | cái | Áo mặc trong phòng thí nghiệm | ||
| 58 | Dép đi trong phòng thí nghiệm | 10 | bộ | Chất liệu: nhựa đàn hồi tổng hợp, có lỗ thoáng khí | ||
| 59 | Bộ Xoong đun môi trường (2 lít, 5 lít, 10 lít) | 1 | bộ | Bộ Xoong đun môi trường Inox 304 (2 lít, 5 lít, 10 lít) | ||
| 60 | Bộ chậu nhựa 20 lít, 30 lít, 40 lít | 3 | cái | Được làm từ nhựa PP 100% nguyên chất, dung tích 20 lít, 30 lít, 40 lít | ||
| 61 | Đũa thủy tinh | 28 | cái | Đũa thủy tinh dùng trong phòng thí nghiệm | ||
| 62 | Dụng cụ nuôi cấy (bộ panh, dao, kéo) | 10 | hộp | bộ panh, dao, kéo làm bằng thép không gỉ | ||
| 63 | Lưỡi dao cắt mẫu | 30 | hộp | Lưỡi thép không gỉ, ít bị giảm độ bén sau khi hơ trên ngọn lửa đèn cồn |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi