Gói thầu: Cung cấp, lắp đặt thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200687325-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/07/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý đầu tư xây dựng huyện Hóc Môn |
| Tên gói thầu | Cung cấp, lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20200337976 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn phân cấp có mục tiêu |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-14 14:38:00 đến ngày 2020-07-24 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,278,115,300 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 19,000,000 VNĐ ((Mười chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Giường cấp cứu | 1 | Cái | Phòng sơ cứu, cấp cứu thuộc Tầng trệt. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 2 | Xe đẩy | 1 | Xe | Phòng sơ cứu, cấp cứu thuộc Tầng trệt. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 3 | Bàn, ghế khám bệnh | 1 | Bộ | Phòng sơ cứu, cấp cứu thuộc Tầng trệt. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 4 | Ghế ngồi chờ khám | 1 | Cái | Phòng sơ cứu, cấp cứu thuộc Tầng trệt. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 5 | Tủ thuốc | 1 | Cái | Phòng sơ cứu, cấp cứu thuộc Tầng trệt. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 6 | Tủ đựng dụng cụ | 1 | Cái | Phòng sơ cứu, cấp cứu thuộc Tầng trệt. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 7 | Xe đẩy cấp phát thuốc | 1 | Cái | Phòng sơ cứu, cấp cứu thuộc Tầng trệt. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 8 | Thùng rác thải nguy hại, đựng vật sắc nhọn, rác thải y tế | 3 | Cái | Phòng sơ cứu, cấp cứu thuộc Tầng trệt. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 9 | Bộ bình ô xy, bộ làm ẩm có đồng hồ và mask thở ô xy | 1 | Cái | Phòng sơ cứu, cấp cứu thuộc Tầng trệt. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 10 | Bàn, ghế khám bệnh | 1 | Bộ | Phòng khám tổng quát - trước tiêm - siêu âm thuộc Tầng trệt. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 11 | Giường khám inox 304 có rèm che | 1 | Cái | Phòng khám tổng quát - trước tiêm - siêu âm thuộc Tầng trệt. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 12 | Ghế ngồi chờ khám | 1 | Cái | Phòng khám tổng quát - trước tiêm - siêu âm thuộc Tầng trệt. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 13 | Tủ đựng dụng cụ | 1 | Cái | Phòng khám tổng quát - trước tiêm - siêu âm thuộc Tầng trệt. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 14 | Máy tính, máy in, webcam, loa máy tính | 1 | Bộ | Phòng khám tổng quát - trước tiêm - siêu âm thuộc Tầng trệt. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 15 | Thùng đựng rác thải y tế, rác thải sinh hoạt | 2 | Cái | Phòng khám tổng quát - trước tiêm - siêu âm thuộc Tầng trệt. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 16 | Bàn, ghế tiêm | 1 | Bộ | Phòng Tiêm - kết hợp tiêm vắc xin thuộc Tầng trệt. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 17 | Tủ đựng vắc xin | 1 | Cái | Phòng Tiêm - kết hợp tiêm vắc xin thuộc Tầng trệt. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 18 | Giường | 1 | Cái | Phòng Tiêm - kết hợp tiêm vắc xin thuộc Tầng trệt. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 19 | Tủ đựng thuốc, dụng cụ | 1 | Cái | Phòng Tiêm - kết hợp tiêm vắc xin thuộc Tầng trệt. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 20 | Xe đẩy dụng cụ tiêm chích, làm thuốc 2 tầng | 1 | Xe | Phòng Tiêm - kết hợp tiêm vắc xin thuộc Tầng trệt. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 21 | Hộp an toàn đựng bơm tiêm đã qua sử dụng | 1 | Cái | Phòng Tiêm - kết hợp tiêm vắc xin thuộc Tầng trệt. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 22 | Thùng đựng rác thải y tế, rác thải sinh hoạt | 2 | Cái | Phòng Tiêm - kết hợp tiêm vắc xin thuộc Tầng trệt. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 23 | Bàn, ghế văn phòng | 1 | Bộ | Phòng Trực - Tủ thuốc thuộc Tầng trệt. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 24 | Máy tính, máy in | 1 | Bộ | Phòng Trực - Tủ thuốc thuộc Tầng trệt. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 25 | Giường trực | 1 | Cái | Phòng Trực - Tủ thuốc thuộc Tầng trệt. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 26 | Tủ thuốc nhiều ngăn A-B inox 304 (ngăn chức thuốc độc có khóa) | 1 | Cái | Phòng Trực - Tủ thuốc thuộc Tầng trệt. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 27 | Tủ lạnh bảo quản thuốc | 1 | Cái | Phòng Trực - Tủ thuốc thuộc Tầng trệt. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 28 | Máy lạnh treo trường công suất 2HP | 1 | Cái | Phòng Trực - Tủ thuốc thuộc Tầng trệt. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 29 | Thùng đựng rác thải sinh hoạt | 1 | Cái | Phòng Trực - Tủ thuốc thuộc Tầng trệt. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 30 | Máy hút ẩm công nghiệp | 1 | Cái | Phòng Trực - Tủ thuốc thuộc Tầng trệt. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 31 | Bàn, ghế khám bệnh | 1 | Bộ | Phòng y học cổ truyền - phục hồi chức năng thuộc Tầng trệt. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 32 | Giường châm cứu, xoa bóp, bấm huyệt có rèm che | 1 | Cái | Phòng y học cổ truyền - phục hồi chức năng thuộc Tầng trệt. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 33 | Tủ đựng thuốc cổ truyền | 1 | Cái | Phòng y học cổ truyền - phục hồi chức năng thuộc Tầng trệt. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 34 | Tủ chia ô đựng thuốc cổ truyền | 1 | Cái | Phòng y học cổ truyền - phục hồi chức năng thuộc Tầng trệt. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 35 | Tủ đựng dụng cụ | 1 | Cái | Phòng y học cổ truyền - phục hồi chức năng thuộc Tầng trệt. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 36 | Thùng đựng rác thải y tế, rác thải sinh hoạt | 1 | Cái | Phòng y học cổ truyền - phục hồi chức năng thuộc Tầng trệt. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 37 | Máy tính, máy in | 1 | Bộ | Phòng y học cổ truyền - phục hồi chức năng thuộc Tầng trệt. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 38 | Đèn hồng ngoại điều trị chân cao kèm bóng | 1 | Cái | Phòng y học cổ truyền - phục hồi chức năng thuộc Tầng trệt. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 39 | Bàn đựng trang thiết bị xét nghiệm | 1 | Cái | Phòng Tiệt Trùng-xét nghiệm thuộc Tầng trệt. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 40 | Tủ đựng dụng cụ xét nghiệm | 1 | Cái | Phòng Tiệt Trùng-xét nghiệm thuộc Tầng trệt. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 41 | Bàn đựng nồi hấp tiệt trùng | 1 | Cái | Phòng Tiệt Trùng-xét nghiệm thuộc Tầng trệt. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 42 | Tủ đựng dụng cụ tiệt trùng | 1 | Cái | Phòng Tiệt Trùng-xét nghiệm thuộc Tầng trệt. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 43 | Máy lạnh treo trường công suất 2HP | 1 | Cái | Phòng Tiệt Trùng-xét nghiệm thuộc Tầng trệt. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 44 | Thùng rác thải nguy hại, rác thải y tế, rác thải sinh hoạt | 3 | Cái | Phòng Tiệt Trùng-xét nghiệm thuộc Tầng trệt. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 45 | Máy tính, máy in | 1 | Bộ | Phòng Tiệt Trùng-xét nghiệm thuộc Tầng trệt. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 46 | Đèn cực tím khử khuẩn | 1 | Cái | Phòng Tiệt Trùng-xét nghiệm thuộc Tầng trệt. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 47 | Nồi hấp tiệt trùng 16 lít | 1 | Cái | Phòng Tiệt Trùng-xét nghiệm thuộc Tầng trệt. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 48 | Bàn khám phụ khoa | 1 | Cái | Phòng khám phụ khoa thuộc Tầng trệt. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 49 | Bàn để dụng cụ 2 tầng | 1 | Cái | Phòng khám phụ khoa thuộc Tầng trệt. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 50 | Tủ đựng dụng cụ | 1 | Cái | Phòng khám phụ khoa thuộc Tầng trệt. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 51 | Đèn khám đặt sàn (đèn gù) | 1 | Cái | Phòng khám phụ khoa thuộc Tầng trệt. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 52 | Thùng rác thải nguy hại, rác thải y tế, rác thải sinh hoạt | 3 | Cái | Phòng khám phụ khoa thuộc Tầng trệt. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 53 | Máy tính, máy in | 1 | Bộ | Phòng khám phụ khoa thuộc Tầng trệt. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 54 | Bàn đẻ và làm thủ thuật | 1 | Cái | Phòng Sanh -KHHGĐ thuộc Tầng trệt. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 55 | Bàn để dụng cụ 2 tầng | 1 | Cái | Phòng Sanh -KHHGĐ thuộc Tầng trệt. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 56 | Tủ đựng thuốc | 1 | Cái | Phòng Sanh -KHHGĐ thuộc Tầng trệt. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 57 | Tủ đựng dụng cụ | 1 | Cái | Phòng Sanh -KHHGĐ thuộc Tầng trệt. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 58 | Bàn hồi sức sơ sinh | 1 | Cái | Phòng Sanh -KHHGĐ thuộc Tầng trệt. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 59 | Đèn khám đặt sàn (đèn gù) | 1 | Cái | Phòng Sanh -KHHGĐ thuộc Tầng trệt. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 60 | Máy lạnh treo trường công suất 2HP | 1 | Cái | Phòng Sanh -KHHGĐ thuộc Tầng trệt. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 61 | Thùng rác thải nguy hại, rác thải y tế, rác thải sinh hoạt | 3 | Cái | Phòng Sanh -KHHGĐ thuộc Tầng trệt. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 62 | Giường, tủ đầu giường | 2 | Bộ | Phòng lưu sanh thuộc Tầng trệt. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 63 | Thùng rác thải y tế | 1 | Cái | Phòng lưu sanh thuộc Tầng trệt. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 64 | Bàn, ghế làm việc | 2 | Bộ | Phòng hành chánh thuộc Lầu 01. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 65 | Tủ đựng tài liệu | 2 | Cái | Phòng hành chánh thuộc Lầu 01. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 66 | Máy tính, máy in | 1 | Bộ | Phòng hành chánh thuộc Lầu 01. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 67 | Giá để hồ sơ | 1 | Cái | Phòng hành chánh thuộc Lầu 01. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 68 | Thùng rác thải sinh hoạt | 1 | Cái | Phòng hành chánh thuộc Lầu 01. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 69 | Bàn ghế ghi hồ sơ | 1 | Bộ | Phòng khám răng thuộc Lầu 01. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 70 | Tủ đựng dụng cụ | 1 | Cái | Phòng khám răng thuộc Lầu 01. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 71 | Thùng rác thải nguy hại, rác thải y tế | 2 | Cái | Phòng khám răng thuộc Lầu 01. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 72 | Bàn ghế ghi hồ sơ | 1 | Bộ | Phòng khám tai mũi họng thuộc Lầu 01. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 73 | Tủ đựng dụng cụ | 1 | Cái | Phòng khám tai mũi họng thuộc Lầu 01. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 74 | Ghế ngồi chờ khám | 1 | Cái | Phòng khám tai mũi họng thuộc Lầu 01. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 75 | Thùng rác thải nguy hại, rác thải y tế | 2 | Cái | Phòng khám tai mũi họng thuộc Lầu 01. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 76 | Bàn ghế ghi hồ sơ | 1 | Bộ | Phòng khám mắt thuộc Lầu 01. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 77 | Tủ đựng dụng cụ | 1 | Cái | Phòng khám mắt thuộc Lầu 01. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 78 | Ghế ngồi chờ khám | 1 | Cái | Phòng khám mắt thuộc Lầu 01. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 79 | Thùng rác thải nguy hại, rác thải y tế | 2 | Cái | Phòng khám mắt thuộc Lầu 01. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 80 | Bàn ghế ngồi họp | 1 | Bộ | Phòng họp, đào tạo thuộc Lầu 01. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 81 | Hệ thống âm thanh, màn hình tivi | 1 | Bộ | Phòng họp, đào tạo thuộc Lầu 01. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 82 | Thùng rác thải sinh hoạt | 1 | Cái | Phòng họp, đào tạo thuộc Lầu 01. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 83 | Bàn ghế làm việc | 1 | Bộ | Phòng trưởng trạm thuộc Lầu 01. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 84 | Giường nghỉ | 1 | Cái | Phòng trưởng trạm thuộc Lầu 01. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 85 | Thùng rác thải sinh hoạt | 1 | Cái | Phòng trưởng trạm thuộc Lầu 01. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 86 | Máy tính, máy in | 1 | Bộ | Phòng trưởng trạm thuộc Lầu 01. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 87 | Bàn ghế làm việc | 1 | Bộ | Phòng tư vấn - truyền thuộc Lầu 01. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 88 | Thùng rác thải sinh hoạt | 1 | Cái | Phòng tư vấn - truyền thuộc Lầu 01. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 89 | Máy chiếu, màn chiếu | 1 | Bộ | Phòng tư vấn - truyền thuộc Lầu 01. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 90 | Tivi 55" kèm giá treo | 1 | Cái | Phòng tư vấn - truyền thuộc Lầu 01. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 91 | Bộ tăng âm cố định | 1 | Bộ | Phòng tư vấn - truyền thuộc Lầu 01. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 92 | Bàn ghế làm việc | 1 | Bộ | Phòng nhân viên thuộc Lầu 01. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 93 | Giường nghỉ | 1 | Cái | Phòng nhân viên thuộc Lầu 01. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 94 | Thùng rác thải sinh hoạt | 1 | Cái | Phòng nhân viên thuộc Lầu 01. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 95 | Kệ bếp | 1 | Cái | Bếp thuộc Lầu 01. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 96 | Tủ bếp | 1 | Cái | Bếp thuộc Lầu 01. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 97 | Bếp hồng ngoại | 1 | Cái | Bếp thuộc Lầu 01. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 98 | Giường, tủ đầu giường | 3 | Bộ | Phòng lưu bệnh thuộc Lầu 01. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 99 | Thùng rác thải y tế, rác thải sinh hoạt | 2 | Cái | Phòng lưu bệnh thuộc Lầu 01. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 100 | Bàn ghế tiếp đón (tầng trệt) | 1 | Bộ | Sảnh hành lang thuộc Lầu 01. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 101 | Ghế chờ 5 chỗ tầng trệt và lầu 01 | 10 | Bộ | Sảnh hành lang thuộc Lầu 01. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 102 | Thùng đựng rác sinh hoạt (trệt và lầu 01) | 6 | Cái | Sảnh hành lang thuộc Lầu 01. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 103 | Máy phát điện dự phòng | 1 | Cái | Thiết bị khác. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 104 | Bảng hiệu tên khoa phòng | 27 | Cái | Thiết bị khác. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 105 | Bảng thông tin truyền thông | 1 | Cái | Thiết bị khác. Mô tả kỹ thuật theo chương V |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi