Gói thầu: Mua văn phòng phẩm phục vụ kỳ thi tốt nghiệp trung học phổ thông năm 2020
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200737466-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/07/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Cao Bằng |
| Tên gói thầu | Mua văn phòng phẩm phục vụ kỳ thi tốt nghiệp trung học phổ thông năm 2020 |
| Số hiệu KHLCNT | 20200668117 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sự nghiệp giáo dục và đào tạo năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-14 14:27:00 đến ngày 2020-07-21 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 253,837,500 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,000,000 VNĐ ((Ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Túi đựng đề thi | 2.000 | Túi | Khổ 29x39 cm; bìa crap, định lượng 150gram/m2 | ||
| 2 | Túi đựng đề thi | 450 | Túi | Khổ 40x55 cm; bìa crap, định lượng 150gram/m2 | ||
| 3 | Túi đựng đề thi thừa và hỏng | 200 | Túi | Khổ 29x39 cm; bìa crap, định lượng 150gram/m2, in hai màu | ||
| 4 | Túi đựng bài thi (túi số 1) | 1.100 | Túi | Khổ 29x39 cm; bìa crap, định lượng 150gram/m2 | ||
| 5 | Túi đựng bài thi (túi số 2) | 200 | Túi | Khổ 56x50 cm; bìa crap, định lượng 250gram/m2, in hai màu | ||
| 6 | Túi hồ sơ (túi số 3) | 21 | Túi | Khổ 35x50 cm; bìa đúplếc, định lượng 250gram/m2, in hai màu | ||
| 7 | Túi chấm bài thi | 300 | Túi | Khổ 29x39 cm; bìa crap, định lượng 150gram/m2, in hai màu | ||
| 8 | Giấy thi | 17.000 | Tờ | Khổ A3, định lượng 70gram/m2, in hai mặt, màu xanh. Độ trắng 92 | ||
| 9 | Giấy nháp | 56.400 | Tờ | Khổ A3, định lượng 70gram/m2, in hai mặt. Độ trắng 86 | ||
| 10 | Phiếu trắc nghiệm | 20.000 | Tờ | Khổ 20,7x29,7cm; in hai màu; giấy ốp sét 150gram/m2 | ||
| 11 | Túi đựng phiếu trắc nghiệm | 1.200 | Túi | Khổ 29x39 cm; bìa crap, định lượng 150gram/m2, in hai màu | ||
| 12 | Giấy A4 | 111 | Xúc | Định lượng 70g/m2, độ trắng: 95, kích thước: 210mm x 297mm. Đóng gói: 500 tờ/ Ream vỏ bọc mầu xanh Blue, Mặt giấy đanh, được phủ keo trơn nên không kẹt khi sử dụng in ấn hoặc photocopy | ||
| 13 | Giấy A3 | 94 | Xúc | Định lượng 70g/m2, độ trắng : 95, kích thước: 420mm x 297mm. Đóng gói: 500 tờ/Ream vỏ bọc mầu xanh Blue, mặt giấy đanh, được phủ keo trơn nên không kẹt khi sử dụng in ấn hoặc photocopy | ||
| 14 | Mực máy in siêu tốc Riso | 10 | Hộp | Mực in siêu tốc Riso. Hãng sản xuất: Oat hoặc tương đương. Dung tích: 1000ml; Số bản in / 1 bình: 12.000 bản A3. | ||
| 15 | Giấy Master (Siêu tốc RISO) | 4 | Cuộn | Khổ in A3 dài 100m. Đường kính lõi 40,5mm | ||
| 16 | Mực máy in canon 2900 | 2 | hộp | Mực in Laser: Loại mực in trắng đen; Dung lượng: 2000 trang A4, độ phủ tiêu chuẩn 5% | ||
| 17 | Hộp Mực in Laser đen trắng HP16A | 1 | Hộp | Dùng cho máy HP LJ 5200/ 5200L; Dung lượng: In khoảng 12.000 trang (Với độ che phủ 5%) | ||
| 18 | Mực máy photo Canon 2535 | 2 | Hộp | Mực đổ máy photo kỹ thuật số. Loại mực: Photo đen trắng; Số bản in: 700g -20.000 trang in tiêu chuẩn. | ||
| 19 | Mực máy in màu HP LaserJet 500 color M551 | 1 | Hộp | Mực in HP507 A Black Laser Jet Toner Cartridge (CE400) Hoặc tương đương; Dung lượng: 5500 trang; | ||
| 20 | Mực máy in màu HP LaserJet 500 color M551 | 1 | Hộp | Mực in HP507 A Cyan Laser Jet Toner Cartridge (CE400) Hoặc tương đương; Dung lượng: 6000 trang; | ||
| 21 | Mực máy in màu HP LaserJet 500 color M551 | 1 | Hộp | Mực in HP507 A Yellow Laser Jet Toner Cartridge (CE400) Hoặc tương đương; Dung lượng: 6000 trang; | ||
| 22 | Mực máy in màu HP LaserJet 500 color M551 | 1 | Hộp | Mực in HP507 A Magenta Laser Jet Toner Cartridge (CE400) Hoặc tương đương; Dung lượng: 5500 trang; | ||
| 23 | Mực máy in màu HP LaserJet Enterprise M553 | 1 | Hộp | Mực in HP508 A Black Original Laser Jet Toner Cartridge Hoặc tương đương; Dung lượng: 6000 trang. | ||
| 24 | Mực máy in màu HP LaserJet Enterprise M553 | 1 | Hộp | Mực in HP508 A Cyan Original Laser Jet Toner Cartridge Hoặc tương đương; Dung lượng: 6000 trang. | ||
| 25 | Mực máy in màu HP LaserJet Enterprise M553 | 1 | Hộp | Mực in HP508 A Yellow Original Laser Jet Toner Cartridge Hoặc tương đương; Dung lượng: 6000 trang. | ||
| 26 | Mực máy in màu HP LaserJet Enterprise M553 | 1 | Hộp | Mực in HP508 A Magenta Original Laser Jet Toner Cartridge Hoặc tương đương; Dung lượng: 6000 trang. | ||
| 27 | Bút phớt | 60 | Quản | Bút lông dầu 2 đầu: 0,8 mm và 6,0mm, viết đều mực: Độ dài viết được: 600m | ||
| 28 | Dây buộc | 10 | Cuộn | Bằng dây dù, cuộn to | ||
| 29 | Giấy vệ sinh | 12 | Dây | Đóng gói 10 cuộn/dây; có lõi | ||
| 30 | Vở học sinh 80 trang | 85 | Quyển | Vở 80 trang kẻ ngang Bìa ngoại Hanson định lượng 250g/m2, in 4 màu Ruột giấy Bãi Bằng định lượng 60g/m2 Độ trắng 70 ISO in 1 màu; KT: 170x240mm | ||
| 31 | Các đeo (loại nhựa cứng) | 100 | Cái | Chất liệu Meka, kích thước: 8cm x 10 cm | ||
| 32 | Dập ghim | 15 | Cái | Kích thước: 95 x 25 x 45mm. Sử dụng cho nhiều khổ giấy; Dập tối đa 15 tờ A4 | ||
| 33 | Đinh ghim | 2 | Hộp | Quy cách: hộp to/20 hộp nhỏ | ||
| 34 | Bút bi xanh | 12 | Quản | Bút bi đầu bi 0,8 mm, viết đều mực: Độ dài viết được: 1.200-1.500m | ||
| 35 | Bút bi đỏ | 105 | Quản | Bút bi đầu bi 0,8 mm, viết đều mực: Độ dài viết được: 1.200-1.500m | ||
| 36 | Keo dán | 15 | Vỉ | Đầu dán hình lưỡi gà giúp dễ dàng sử dụng mà không bị khô đầu dán; Nắp lọ có răng cưa giúp nhẹ tay khi mở nắp | ||
| 37 | Băng dính cuộn to | 7 | Cuộn | Kích thước: 5cm; 200 Yard, có độ bền cao, ít đứt ngang khi sử dụng. | ||
| 38 | Túi ni lông nhỡ dày | 30 | Kg | Loại dày trắng. Kích thước: 60 x 100 cm | ||
| 39 | Túi ni lông nhỏ dày | 120 | Kg | Loại dày trắng. Kích thước: 40 x 60 cm | ||
| 40 | Mực dấu | 5 | Hộp | Sử dụng cho dấu tên, dấu công ty, dấu tròn, dấu lật tự động; Màu đỏ. | ||
| 41 | Chè | 5 | Kg | Chè búp đóng gói, loại 1kg/1gói | ||
| 42 | Bao tải | 17 | Chiếc | Bao dứa, Kích thước 50 cm x 110 cm | ||
| 43 | Nước bình lọc 20 lít | 45 | Bình | Bình nhựa xanh dung tích 20 lít | ||
| 44 | Đĩa CD-ROM | 9 | Chiếc | Loại đĩa CD-R (Chỉ ghi một lần). Dung lượng lưu trữ 700MB/80 phút Audio / 80 phút video. Tốc độ ghi 12x…52x. Chức năng: Lưu dữ liệu, lưu ảnh, lưu video, lưu audio… | ||
| 45 | Hòm tôn | 5 | Chiếc | Kích thước: 70cm x 40 cm x 35cm | ||
| 46 | Hòm tôn | 10 | Chiếc | Kích thước: 90cm x 50cm x 40cm | ||
| 47 | Khóa | 20 | Chiếc | Khóa 1466/52; khóa treo gang thường | ||
| 48 | Túi bóng đen đựng rác | 5 | Kg | Túi đựng được trọng lượng 20kg. Loại dày, đẹp | ||
| 49 | Phong bì trắng | 200 | Chiếc | Khổ giấy A5 | ||
| 50 | Ghim cài | 40 | Hộp | Hình tam giác, được phủ lớp niken chống gỉ, kẹp tối đa khoảng 35 tờ giấy, giữ chặt, không biến dạng; Đóng gói : 100 chiếc/hộp |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi