Gói thầu: In ấn tài liệu phục vụ công tác chuyên môn năm 2020 cho Trung tâm Y tế thị xã Đông Triều
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200721703-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/07/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung Tâm Y Tế Thị Xã Đông Triều |
| Tên gói thầu | In ấn tài liệu phục vụ công tác chuyên môn năm 2020 cho Trung tâm Y tế thị xã Đông Triều |
| Số hiệu KHLCNT | 20200715152 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu dịch vụ y tế và các nguồn thu hợp pháp khác của Trung tâm Y tế thị xã Đông Triều |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-08 15:28:00 đến ngày 2020-07-20 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 131,961,640 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,500,000 VNĐ ((Một triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Bệnh án Nội khoa | 8.000 | Tờ | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 2 | Bệnh án Ngoại khoa | 2.000 | Tờ | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 3 | Bệnh án Sản khoa | 4.000 | Tờ | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 4 | Bệnh án Phụ khoa | 4.000 | Tờ | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 5 | Bệnh án Nhi khoa | 10.000 | Tờ | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 6 | Bệnh án Truyền nhiễm | 1.000 | Tờ | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 7 | Bệnh án Tai mũi họng | 5.000 | Tờ | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 8 | Bệnh án Răng hàm mặt | 5.000 | Tờ | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 9 | Bệnh án Mắt | 3.000 | Tờ | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 10 | Đuôi bệnh án Mắt | 1.500 | Tờ | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 11 | Bệnh án sơ sinh | 2.000 | Tờ | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 12 | Bệnh án Y học cổ truyền | 8.000 | Tờ | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 13 | Bệnh án Ngoại trú Răng hàm mặt | 1.500 | Tờ | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 14 | Bệnh án Ngoại trú | 8.000 | Tờ | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 15 | Phiếu theo dõi chức năng sống | 20.000 | Tờ | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 16 | Tờ điều trị | 5.000 | Tờ | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 17 | Phiếu theo dõi truyền dịch | 3.000 | Tờ | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 18 | Giấy cam đoan chấp nhận phẫu thuật thủ thuật | 10.000 | Tờ | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 19 | Phiếu khám bệnh nhân trước gây mê | 1.000 | Tờ | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 20 | Phiếu gây mê | 4.000 | Tờ | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 21 | Trích biên bản hội chẩn | 2.000 | Tờ | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 22 | Bảng kiểm an toàn phẫu thuật | 3.000 | Tờ | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 23 | Phiếu thủ thuật | 5.000 | Tờ | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 24 | Phiếu thủ thuật (YHCT, LCK) | 3.000 | Tờ | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 25 | Phiếu thủ thuật (Dùng cho các ca không có hình ảnh,kết quả lưu) | 2.000 | Tờ | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 26 | Phiếu thử phản ứng thuốc | 500 | Tờ | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 27 | Bảng kê sử dụng vật tư y tế tiêu hao | 10.000 | Tờ | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 28 | Phiếu sơ kết 15 ngày điều trị | 3.000 | Tờ | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 29 | Phiếu chuyển ô tô theo yêu cầu | 5.000 | Tờ | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 30 | Phiếu công khai thuốc | 20.000 | Tờ | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 31 | Bảng kê sử dụng giường | 10.000 | Tờ | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 32 | Phiếu chứng nhận phẫu thuật | 3.000 | Tờ | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 33 | Phiếu khảo sát sự hài lòng của người bệnh nội trú | 2.000 | Tờ | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 34 | Phiếu khảo sát sự hài lòng của người bệnh ngoại trú | 2.000 | Tờ | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 35 | Phiếu khảo sát nhân viên y tế | 1.000 | Tờ | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 36 | Bảng chấm công ngoài giờ | 3.000 | Tờ | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 37 | Bảng kiểm soát trước mổ | 3.500 | Tờ | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 38 | Phiếu theo dõi bệnh nhân lọc máu | 10.000 | Tờ | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 39 | Phiếu đặt vòng | 500 | Tờ | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 40 | Phiếu phẫu thuật mộng | 500 | Tờ | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 41 | Phiếu xác nhận đồng ý xét nghiệm HIV | 1.500 | tờ | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 42 | Giấy khám sức khỏe trên 18 tuổi | 5.000 | Tờ | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 43 | Giấy khám sức khỏe dưới 18 tuổi | 2.000 | Tờ | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 44 | Giấy khám sức khỏe lái xe | 6.000 | Tờ | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 45 | Phiếu khám chuyên khoa | 3.000 | Tờ | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 46 | Giấy khám bệnh theo yêu cầu | 10.000 | Tờ | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 47 | Phiếu yêu cầu dịch vụ chuyển người bệnh | 1.000 | Tờ | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 48 | Phiếu phẫu thuật- thủ thuật | 500 | Tờ | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 49 | Trích biên bản hội chẩn dinh dưỡng | 100 | Tờ | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 50 | Đơn thuốc | 100 | Quyển | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 51 | Sổ y bạ | 10.000 | Quyển | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 52 | Sổ thường trực | 50 | Quyển | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 53 | Sổ kiểm tra | 20 | Quyển | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 54 | Sổ bàn giao y dụng cụ thường trực | 20 | Quyển | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 55 | Sổ bàn giao thuốc thường trực | 20 | Quyển | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 56 | Sổ thủ thuật | 5 | Quyển | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 57 | Sổ phẫu thuật | 5 | Quyển | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 58 | Sổ mời hội chẩn | 30 | Quyển | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 59 | Sổ biên bản hội chẩn | 70 | Quyển | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 60 | Sổ bàn giao hồ sơ bệnh án | 20 | Quyển | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 61 | Sổ bàn giao người bệnh chuyển viện | 20 | Quyển | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 62 | Sổ bàn giao người bệnh vào khoa | 30 | Quyển | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 63 | Sổ bàn giao người bệnh chuyển khoa | 30 | Quyển | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 64 | Sổ theo dõi hoạt động trang thiết bị y tế | 20 | Quyển | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 65 | Sổ lý lịch máy | 50 | Quyển | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 66 | Sổ chỉ đạo tuyến | 20 | Quyển | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 67 | Sổ ghi đồ vải | 50 | Quyển | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 68 | Sổ ghi đồ dụng cụ | 50 | Quyển | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 69 | Sổ dự trù và cấp máu cơ sở | 20 | Quyển | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 70 | Sổ điều trị bệnh nhân mạn tính | 400 | Quyển | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 71 | Sổ khám thai A3/YTCS (theo thông tư Bộ trưởng Bộ y tế số 27/TT-BYT ngày 14/8/2014 | 10 | Quyển | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 72 | Sổ phá thai sổ A5.2/YTCS (theo thông tư số 27/2014/QĐ-BYT ngày 14/8/2014) | 5 | Quyển | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 73 | Sổ thực hiện các biện pháp kế hoạch hóa gia đình A5/YTCS (theo thông tư số 27/2014/QĐ-BYT ngày 14/8/2014) | 5 | Quyển | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 74 | Sổ theo dõi khách hàng cấy thuốc tránh thai IMPLANON (A1) | 5 | Quyển | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 75 | Sổ theo dõi sử dụng thuốc tiêm tránh thai DMPA (A1) | 5 | Quyển | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 76 | Sổ đẻ sổ A4/YTCS (theo thông tư số 27/2014/QĐ-BYT ngày 14/8/2014) | 5 | Quyển | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 77 | Sổ giao nhận bệnh phẩm | 50 | Quyển | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 78 | Sổ trả kết quả xét nghiệm | 50 | Quyển | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 79 | Sổ dự trù lĩnh máu, chế phẩm máu ngoại viện | 10 | Quyển | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 80 | Sổ xét nghiệm chất ma túy | 10 | Túi | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 81 | Lệnh điều xe | 50 | Túi | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 82 | Sổ nhật ký cấy chuyển | 5 | Túi | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 83 | Giấy chứng nhận nghỉ việc hưởng bảo hiểm xã hội | 50 | Quyển | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 84 | Sổ theo dõi hoạt động thiết bị Công nghệ thông tin | 25 | Quyển | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 85 | Sổ tổng hợp xuất ăn các khoa | 1 | Quyển | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 86 | Sổ thường trực bệnh viện | 10 | Quyển | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 87 | Túi chụp phim x-quang | 6.000 | Túi | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 88 | Túi đựng phim chụp cắt lớp vi tính / cộng hưởng từ | 6.000 | Túi | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 89 | Túi đựng hồ sơ cán bộ, công chức | 200 | Túi | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 90 | Bệnh án ngoại trú ( ARV) | 300 | Quyển | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 91 | Phiếu khảo sát ý kiến người mẹ sinh con tại bệnh viện | 500 | Tờ | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 92 | Phiếu khảo sát thực hiện nuôi con bằng sữa mẹ | 500 | Tờ | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 93 | Sổ sai sót chuyên môn | 5 | Quyển | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 94 | Giấy chuyển tuyến | 3.000 | Tờ | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 95 | Sổ miễn giảm viện phí | 10 | Quyển | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 96 | Sổ duyệt mổ | 5 | Quyển | Theo chương V, E-HSMT |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi