Gói thầu: Gói thầu số 01: Khám sức khỏe định kỳ cho cán bộ, công chức, người lao động năm 2021 của Cục Hải quan tỉnh Lạng Sơn
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211192451-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/12/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Hải quan tỉnh Lạng Sơn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Khám sức khỏe định kỳ cho cán bộ, công chức, người lao động năm 2021 của Cục Hải quan tỉnh Lạng Sơn |
| Số hiệu KHLCNT | 20211192427 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-27 16:58:00 đến ngày 2021-12-09 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lạng Sơn |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,096,441,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2012(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.000.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách, quản |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Phó giáo sư trong lĩnh vực khám chữa bệnh trở lên, kèm theo bản sao chứng chỉ hành nghề |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 7 |
| Vị trí công việc | Nhân sự chịu trách nhiệm ký kết quả xét nghiệm: |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | -Trình độ thạc sỹ chuyên khoa hóa sinh trở lên, kèm theo bản sao chứng chỉ hành nghề |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân sự chịu trách nhiệm thực hiện xét nghiệm: |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ cử nhân trở lên, chuyên ngành xét nghiệm, kèm theo bản sao chứng chỉ hành nghề |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân sự chịu trách nhiệm về kết luận: |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Bác sỹ chuyên khoa cấp I trở lên, kèm theo bản sao chứng chỉ hành nghề |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân sự chịu trách nhiệm siêu âm: |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Bác sỹ trở lên, kèm theo bản sao chứng chỉ hành nghề |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Hệ thống máy chạy xét nghiệm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hệ thống tự động Accelerator A3600 của Abbot (Mỹ) và Cobas 8100 là hệ thống Automation hiện đại hàng đầu của hãng Roche (Thụy Sĩ) hoặc tương đươngNhà thầu phải cung cấp đầy đủ các tài liệu sau để chứng minh nhà thầu là chủ sở hữu gồm:- Bản sao hợp đồng (mua máy, đặt máy)- CO chứng minh xuất sứ và các giấy tờ khác có liên quan |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Hệ thống máy huyết học | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảoNhà thầu phải cung cấp đầy đủ các tài liệu sau để chứng minh nhà thầu là chủ sở hữu gồm:- Bản sao hợp đồng (mua máy, đặt máy)- CO chứng minh xuất sứ và các giấy tờ khác có liên quancó hệ thống chạy 32 chỉ số |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Hệ thống máy siêu âm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy siêu âm x6 hoặc tương đươngNhà thầu phải cung cấp đầy đủ các tài liệu sau để chứng minh nhà thầu là chủ sở hữu gồm:- Bản sao hợp đồng (mua máy, đặt máy)- CO chứng minh xuất sứ và các giấy tờ khác có liên quan |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy xét nghiệm nước tiểu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tự động hoàn toàn LabNhà thầu phải cung cấp đầy đủ các tài liệu sau để chứng minh nhà thầu là chủ sở hữu gồm:- Bản sao hợp đồng (mua máy, đặt máy)- CO chứng minh xuất sứ và các giấy tờ khác có liên quanumat hoặc tương đương |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy X-quang lưu động | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy X-quang acemobiel hoặc tương đươngXe X -quang kỹ thuật số lưu động, có chứng nhận an toàn bức xạNhà thầu phải cung cấp đầy đủ các tài liệu sau để chứng minh nhà thầu là chủ sở hữu gồm:- Bản sao hợp đồng (mua máy, đặt máy)- CO chứng minh xuất sứ và các giấy tờ khác có liên quan |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Cục Hải quan tỉnh Lạng Sơn |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Khám sức khỏe định kỳ cho cán bộ, công chức, người lao động năm 2021 của Cục Hải quan tỉnh Lạng Sơn Khám sức khỏe định kỳ cho cán bộ, công chức, người lao động năm 2021 của Cục Hải quan tỉnh Lạng Sơn 10 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 15.2 | : Không áp dụng |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Cục Hải quan tỉnh Lạng Sơn
+ Địa chỉ: 52 Lê Đại Hành, Vĩnh Trại, Thành phố Lạng Sơn, Lạng Sơn.
+ Điện thoại: 025 3873 721 Fax: (025) 3 872 281. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Cục Hải quan tỉnh Lạng Sơn; Địa chỉ: 52 Lê Đại Hành, Vĩnh Trại, Thành phố Lạng Sơn, Lạng Sơn. + Điện thoại: 025 3873 721 Fax: (025) 3 872 281. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Cục Hải quan tỉnh Lạng Sơn; Địa chỉ: 52 Lê Đại Hành, Vĩnh Trại, Thành phố Lạng Sơn, Lạng Sơn. + Điện thoại: 025 3873 721 Fax: (025) 3 872 281. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: + Cục Hải quan tỉnh Lạng Sơn; Địa chỉ: 52 Lê Đại Hành, Vĩnh Trại, Thành phố Lạng Sơn, Lạng Sơn. + Điện thoại: 025 3873 721 Fax: (025) 3 872 281. |
| E-CDNT 34 |
20 20 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Siêu âm tổng quát: Gan, mật, lách tụy, thận, bàng quang và tiểu khung (tiền liệt tuyến đối với nam, phần phụ đối với nữ) | Siêu âm tổng quát: Gan, mật, lách tụy, thận, bàng quang và tiểu khung (tiền liệt tuyến đối với nam, phần phụ đối với nữ) | Lần | 467 | Danh mục khám, Chẩn đoán hình ảnh: |
| 2 | Siêu âm tuyến giáp | Siêu âm tuyến giáp | Lần | 467 | Danh mục khám, Chẩn đoán hình ảnh: |
| 3 | Tổng phân tích máu 32 chỉ số (Hồng cầu, bạch cầu, tiểu cầu, công thức bạch cầu…) | Tổng phân tích máu 32 chỉ số (Hồng cầu, bạch cầu, tiểu cầu, công thức bạch cầu…) | Lần | 467 | Danh mục xét nghiệm: |
| 4 | Tổng phân tích nước tiểu (11 thông số) | Tổng phân tích nước tiểu (11 thông số) | Lần | 467 | Danh mục xét nghiệm: |
| 5 | Đường máu (Glucose) | Đường máu (Glucose) | Lần | 467 | Danh mục xét nghiệm: |
| 6 | Acid Uric (Chẩn đoán bệnh Goute) | Acid Uric (Chẩn đoán bệnh Goute) | Lần | 467 | Danh mục xét nghiệm: |
| 7 | Nhóm mỡ máu/Blood lipid: Triglycerid | Nhóm mỡ máu/Blood lipid: Triglycerid | Lần | 467 | Danh mục xét nghiệm: |
| 8 | Nhóm mỡ máu/Blood lipid: Cholesterol | Nhóm mỡ máu/Blood lipid: Cholesterol | Lần | 467 | Danh mục xét nghiệm: |
| 9 | Nhóm mỡ máu/Blood lipid: HDL-Cholesterol | Nhóm mỡ máu/Blood lipid: HDL-Cholesterol | Lần | 467 | Danh mục xét nghiệm: |
| 10 | Nhóm mỡ máu/Blood lipid: LDL-Cholesterol | Nhóm mỡ máu/Blood lipid: LDL-Cholesterol | Lần | 467 | Danh mục xét nghiệm: |
| 11 | Chức năng gan: SGOT | Chức năng gan: SGOT | Lần | 467 | Danh mục xét nghiệm: |
| 12 | Chức năng gan: SGPT | Chức năng gan: SGPT | Lần | 467 | Danh mục xét nghiệm: |
| 13 | Chức năng gan: GGT ( Độc tố gan) | Chức năng gan: GGT ( Độc tố gan) | Lần | 348 | Danh mục xét nghiệm: |
| 14 | Chức năng thận: Ure | Chức năng thận: Ure | Lần | 467 | Danh mục xét nghiệm: |
| 15 | Chức năng thận: Creatinin | Chức năng thận: Creatinin | Lần | 467 | Danh mục xét nghiệm: |
| 16 | Chức năng thận: Hbsag ( Viêm Gan B ) | Chức năng thận: Hbsag ( Viêm Gan B ) | Lần | 467 | Danh mục xét nghiệm: |
| 17 | Chức Năng Tuyến Giáp: TSH | Chức Năng Tuyến Giáp: TSH | Lần | 467 | Danh mục xét nghiệm: |
| 18 | Chức Năng Tuyến Giáp: T3 | Chức Năng Tuyến Giáp: T3 | Lần | 467 | Danh mục xét nghiệm: |
| 19 | Chức Năng Tuyến Giáp: FT4 | Chức Năng Tuyến Giáp: FT4 | Lần | 467 | Danh mục xét nghiệm: |
| 20 | Tầm soát ung thư Gan (AFP) | Tầm soát ung thư Gan (AFP) | Lần | 348 | Các xét nghiệm MARKER tầm soát sớm ung thư: |
| 21 | Tầm soát ung thư Tiền liệt tuyến (PSA Total) | Tầm soát ung thư Tiền liệt tuyến (PSA Total) | Lần | 348 | Các xét nghiệm MARKER tầm soát sớm ung thư: |
| 22 | Tầm soát ung thư Dạ dày (CA 72-4) | Tầm soát ung thư Dạ dày (CA 72-4) | Lần | 467 | Các xét nghiệm MARKER tầm soát sớm ung thư: |
| 23 | Tầm soát ung thư Đại tràng (CEA) | Tầm soát ung thư Đại tràng (CEA) | Lần | 467 | Các xét nghiệm MARKER tầm soát sớm ung thư: |
| 24 | Tầm soát ung thư Tuyến vú (CA 15-3) | Tầm soát ung thư Tuyến vú (CA 15-3) | Lần | 119 | Các xét nghiệm MARKER tầm soát sớm ung thư: |
| 25 | Tầm soát ung thư tế bào vảy tạng xốp (SCC). | Tầm soát ung thư tế bào vảy tạng xốp (SCC). | Lần | 467 | Các xét nghiệm MARKER tầm soát sớm ung thư: |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2012(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Không áp dụng | |||||
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Không áp dụng | |||||
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.000.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ phụ trách, quản | 1 | - Phó giáo sư trong lĩnh vực khám chữa bệnh trở lên, kèm theo bản sao chứng chỉ hành nghề | 10 | 7 |
| 2 | Nhân sự chịu trách nhiệm ký kết quả xét nghiệm: | 3 | -Trình độ thạc sỹ chuyên khoa hóa sinh trở lên, kèm theo bản sao chứng chỉ hành nghề | 5 | 3 |
| 3 | Nhân sự chịu trách nhiệm thực hiện xét nghiệm: | 10 | - Trình độ cử nhân trở lên, chuyên ngành xét nghiệm, kèm theo bản sao chứng chỉ hành nghề | 5 | 3 |
| 4 | Nhân sự chịu trách nhiệm về kết luận: | 3 | - Trình độ Bác sỹ chuyên khoa cấp I trở lên, kèm theo bản sao chứng chỉ hành nghề | 5 | 3 |
| 5 | Nhân sự chịu trách nhiệm siêu âm: | 3 | - Trình độ Bác sỹ trở lên, kèm theo bản sao chứng chỉ hành nghề | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Hệ thống máy chạy xét nghiệm | Hệ thống tự động Accelerator A3600 của Abbot (Mỹ) và Cobas 8100 là hệ thống Automation hiện đại hàng đầu của hãng Roche (Thụy Sĩ) hoặc tương đươngNhà thầu phải cung cấp đầy đủ các tài liệu sau để chứng minh nhà thầu là chủ sở hữu gồm:- Bản sao hợp đồng (mua máy, đặt máy)- CO chứng minh xuất sứ và các giấy tờ khác có liên quan | 1 |
| 2 | Hệ thống máy huyết học | Đảm bảoNhà thầu phải cung cấp đầy đủ các tài liệu sau để chứng minh nhà thầu là chủ sở hữu gồm:- Bản sao hợp đồng (mua máy, đặt máy)- CO chứng minh xuất sứ và các giấy tờ khác có liên quancó hệ thống chạy 32 chỉ số | 1 |
| 3 | Hệ thống máy siêu âm | Máy siêu âm x6 hoặc tương đươngNhà thầu phải cung cấp đầy đủ các tài liệu sau để chứng minh nhà thầu là chủ sở hữu gồm:- Bản sao hợp đồng (mua máy, đặt máy)- CO chứng minh xuất sứ và các giấy tờ khác có liên quan | 2 |
| 4 | Máy xét nghiệm nước tiểu | Tự động hoàn toàn LabNhà thầu phải cung cấp đầy đủ các tài liệu sau để chứng minh nhà thầu là chủ sở hữu gồm:- Bản sao hợp đồng (mua máy, đặt máy)- CO chứng minh xuất sứ và các giấy tờ khác có liên quanumat hoặc tương đương | 1 |
| 5 | Máy X-quang lưu động | Máy X-quang acemobiel hoặc tương đươngXe X -quang kỹ thuật số lưu động, có chứng nhận an toàn bức xạNhà thầu phải cung cấp đầy đủ các tài liệu sau để chứng minh nhà thầu là chủ sở hữu gồm:- Bản sao hợp đồng (mua máy, đặt máy)- CO chứng minh xuất sứ và các giấy tờ khác có liên quan | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi