Gói thầu: mua sắm bàn ghế hội trường và thiết bị phòng học bộ môn Trường THCS Lý Tự Trọng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200738651-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/07/2020 21:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HUYỆN U MINH |
| Tên gói thầu | mua sắm bàn ghế hội trường và thiết bị phòng học bộ môn Trường THCS Lý Tự Trọng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200669593 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | nguồn kinh phí giảm dự toán chi ngân sách năm 2019 ( theo công văn số 9208/UBND-KT, ngày 12/12/2019 của chủ tịch UBND tỉnh |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-14 20:59:00 đến ngày 2020-07-21 21:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 932,526,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Bàn hội trường | 25 | Cái | - Kích thước: (1200 x 400 x 750)mm - Vật liệu: Bằng gỗ ghép phủ xoan đào. Sơn phủ PU | ||
| 2 | Ghế hội trường | 50 | Cái | - Kích thước: (38 x 40 x 45/110)mm - Vật liệu: Khung gỗ thao lao, mặt bằng gỗ ghép phủ xoan đào. Sơn phủ PU | ||
| 3 | Bục Thuyết Trình | 1 | Cái | - Kích thước: (600 x 800 x 110)mm - Vật liệu: bằng gỗ ghép phủ xoan đào. Sơn phủ PU | ||
| 4 | Bục Tượng Bác | 1 | Cái | - Kích thước: (600 x 800 x 110)mm - Vật liệu: Bằng gỗ ghép phủ xoan đào, có chạm hoa văn đái sen. Sơn phủ PU | ||
| 5 | Bảng phấn từ mặt tôn | 1 | Cái | - Kích thước: (3.600 x 1.200)mm. - Vật liệu: Mặt bảng từ làm bằng thép từ tính, màu xanh rêu nhập từ Hàn Quốc chống lóa, bao quanh là khung nhôm Duranium Việt – Nhật chuyên dụng, liên kết với nhau bằng 04 góc nhựa, lưng bảng làm bằng nhựa chống ẩm. - Bảng có máng đựng phấn làm bằng nhôm để đựng phấn viết và khăn lau. - Bảng sử dụng được phấn viết và nam châm. | ||
| 6 | Bàn thí nghiệm thực hành môn Vật lý (giáo viên) | 1 | Cái | - Kích thước: (1.200 x 600 x 780)mm. - Vật liệu: Mặt bàn bằng gỗ cao su ghép công nghiệp dày 18mm ghép gờ 36mm đã qua tẩm sấy chống mối mọt, được phủ PU 3 lớp sơn phủ 02 mặt. Trên mặt dựng có gắn ổ cắm điện AC/DC, 220V có màng che chống giật. Khung bàn được làm bằng sắt hộp (25 x 50)mm, vuông (25 x 25)mm, tôn tấm dày 0,8mm được sơn tĩnh điện. Khung bàn liên kết với nhau bằng mối hàn CO2, bulon. Xung quanh có dập khe, rãnh trang trí. Bàn tiếp xúc với sàn bằng 4 đế nhựa chính phẩm. | ||
| 7 | Bàn thí nghiệm thực hành môn Vật lý (học sinh) | 18 | Cái | Kích thước: (1.200 x 540 x 750)mm. - Vật liệu: Mặt bàn bằng gỗ cao su ghép công nghiệp dày 18mm ghép gờ 36mm đã qua tẩm sấy chống mối mọt, được phủ PU 3 lớp sơn phủ 02 mặt. Trên mặt dựng có gắn ổ cắm điện AC/DC, 220V có màng che chống giật. Khung bàn được làm bằng sắt hộp (25 x 50)mm, vuông (25 x 25)mm, tôn tấm dày 1,2mm; 0,8mm được sơn tĩnh điện. Khung bàn liên kết bằng mối hàn CO2, bulon, vít. Hộc bàn có dập rãnh gài ghế chụp lại bằng khuôn nhựa chuyên dụng tránh làm trầy, xước cổ ghế. Bàn tiếp xúc với sàn bằng 4 đế nhựa chính phẩm. | ||
| 8 | Ghế xếp giáo viên | 1 | Cái | Kích thước: (400 x 450 x 900)mm. - Vật liệu: Ghế được làm bằng khung sắt hộp (13 x 26)mm uốn cong, các góc cạnh bo tròn, sơn tĩnh điện. Mặt ghế, tựa ghế làm bằng nhựa đúc định hình với độ cong phù hợp liên kết với khung sắt bằng pát, chốt, vít. Ghế tiếp xúc với sàn bằng chân góc nhựa chuyên dụng. | ||
| 9 | Ghế thí nghiệm học sinh | 36 | Cái | Kích thước: (Ø300 x 450 - 520)mm. - Vật liệu: Ghế có kết cấu bằng inox 304 (20 x 40)mm, Ø50mm liên kết với nhau bằng mối hàn khí bảo vệ argon. Mặt ghế làm bằng nhựa ABS chịu lực, tăng đưa điều chỉnh được độ cao, gài được vào bàn khi không sử dụng. Ghế tiếp xúc với sàn bằng chân đế nhựa chuyên dụng (ghế chuyên dùng trong phòng thí nghiệm). | ||
| 10 | Xe đẩy phòng thí nghiệm inox 304 | 1 | Cái | - Kích thước: (600 x 400 x 800)mm. - Vật liệu: Khung xe làm bằng inox Ø22mm, Ø9,6mm và inox tấm 0,8mm liên kết với nhau bằng mối hàn khí bảo vệ argon. Khung xe, ngăn xe đẩy được làm bằng inox 304 không nhiễm từ, không rỉ sét, xe đẩy có 03 ngăn cố định. Xe di chuyển trên sàn bằng 04 bánh xe chuyên dụng. | ||
| 11 | Bảng chủ điểm | 1 | Cái | Kích thước: (2.400 x 1.200)mm. - Vật liệu: Mặt bảng từ làm bằng thép từ tính, màu trắng nhập từ Hàn Quốc chống lóa, bao quanh là khung nhôm Duranium Việt – Nhật chuyên dụng. Bảng liên kết các thanh nhôm định hình với nhau bằng 04 góc nhựa bo tròn thẩm mỹ. Lưng bảng làm bằng nhựa chống ẩm, bảng có máng đựng phấn làm bằng nhôm để đựng phấn viết và khăn lau. Bảng sử dụng được bút lông và nam châm. | ||
| 12 | Bàn chuẩn bị | 1 | Cái | Kích thước: (1.800 x 800 x 750)mm. - Vật liệu: Mặt bàn bằng gỗ cao ghép công nghiệp dày 18mm đã qua tẩm sấy chống mối mọt, được phủ PU 3 lớp. Khung bàn làm bằng sắt tròn Ø49mm; sắt hộp (25 x 50)mm; sắt vuông (25 x 25)mm, liên kết bằng mối hàn khí bảo vệ CO2, bulon, vít, sơn tĩnh điện. Bàn dạng lắp rắp để dễ dàng vận chuyển và lắp đặt. Bàn tiếp xúc với sàn bằng 04 đế nhựa chuyên dụng. | ||
| 13 | Tủ thuốc y tế treo tường | 1 | Cái | Kích thước: (400 x 350 x 200)mm. - Vật liệu: Bằng khung nhôm, kính dày 5 mm. | ||
| 14 | Tủ phòng bộ môn | 2 | Cái | - Kích thước: (1.200 x 450 x 1.800)mm. - Vật liệu: Tủ làm bằng gỗ cao su ghép dày 18mm đã qua tẩm sấy chống mối mọt, sơn phủ PU 03 lớp phủ 02 mặt. Phía trên là cửa kính trắng dày 5mm bao quanh là khung nhôm định hình chuyên dụng chạy dọc theo kính trượt nhẹ trên rãnh nhôm. Bên trong tủ phía trên có 16 khay nhựa dùng đựng dụng cụ thí nghiệm đặt gọn gàng trên khay. Phía dưới tủ cửa Pano bằng gỗ có tay nắm và khóa. Mặt lưng làm bằng ván formica dày 4,5mm tráng men 02 mặt có tác dụng chống ẩm. Tủ có 16 khay nhựa dùng để đựng dụng cụ. | ||
| 15 | Tủ đựng dụng cụ | 2 | Cái | Kích thước: (1.200 x 450 x 1.800)mm. - Vật liệu: Tủ làm bằng gỗ cao su ghép dày 18mm đã qua xử lý chống mối mọt, sơn phủ PU 03 lớp phủ 02 mặt. Phía trên là cửa kính trắng dày 5mm bao quanh là khung nhôm định hình chuyên dụng chạy dọc theo kính trượt nhẹ trên rãnh nhôm. Bên trong tủ phía trên có 04 khay nhựa dùng để đựng dụng cụ thí nghiệm. Phía dưới tủ cửa pano bằng gỗ có tay nắm và khóa. Mặt lưng làm bằng ván formica dày 4,5mm tráng men 02 mặt có tác dụng chống ẩm. Tủ có 04 khay nhựa dùng để đựng dụng cụ. | ||
| 16 | Kệ treo phòng chuẩn bị | 2 | Cái | Kích thước: (1.000 x 250 x 800)mm. - Vật liệu: Kệ làm bằng gỗ cao su ghép dày 18 mm đã qua tẩm sấy chống mối mọt, sơn phủ PU 03 lớp phủ 02 mặt. Cửa kệ làm bằng kính trắng dày 5mm bao quanh là khung nhôm định hình chuyên dụng chạy dọc theo kính, trượt nhẹ trên rãnh nhôm. Mặt lưng làm bằng ván formica dày 4,5mm phủ men 02 mặt có tác dụng chống ẩm. | ||
| 17 | Bồn rửa đơn bằng inox 304 | 1 | Cái | Kích thước: (500 x 400 x 750)mm. - Vật liệu: Mặt bồn bằng inox tấm dày 0,5mm dập khuôn định hình thẩm mỹ, không đọng nước. Khung bồn làm bằng inox vuông (25 x 25)mm, inox hộp (25 x 50)mm và inox tấm dày 0,5mm dập rãnh trang trí. Khung bồn liên kết với nhau bằng mối hàn bảo vệ khí bảo vệ argon. Bồn tiếp xúc với sàn bằng 4 đế nhựa chuyên dụng. Bồn có 01 vòi nước cong chuyên dụng cho phòng thí nghiệm và 01 bộ ống xả kèm theo. | ||
| 18 | Biến thế nguồn phòng bộ môn | 1 | Bộ | Kích thước: (500 x 500 x 750)mm. - Vật liệu: Vỏ nguồn có kết cấu bằng khung sắt hộp (20 x 20)mm, xung quanh bộc tôn dày 0,7mm dập rãnh trang trí, khe giải nhiệt, sơn tĩnh điện. - Bộ nguồn có công suất 50A, điện áp vào 220V, điện áp ra 0 - 24VAC/DC và 220V có hệ thống đóng ngắt, chống chập, chống quá tải, có hệ thống đồng hồ đo, đèn báo. Bộ nguồn tiếp xúc với sàn bằng chân đế nhựa tender. | ||
| 19 | Hệ thống cấp điện, cấp - thoát nước giáo viên, học sinh trong phòng thí nghiệm | 1 | Phòng | Bao gồm: - Aptomart 30A + hộp (đủ ốc vít) (4 cái). - Dây điện đơn Lioa Ø2,5mm , chiều dài 100m hoặc tương đương - Táp lô nhựa (80 x 160)mm, số lượng 4 cái. - Ổ điện, số lượng 2 cái. - Cầu chì, số lượng 2 cái. - Ống nhựa dẹp đi dây điện loại nhỏ (2cm), số lượng 40 ống. - Ống nhựa dẹp đi dây điện loại lớn (3cm), số lượng10 ống. - Nẹp điện chữ D, số lượng 20 ống. - Ống nước nhựa Ø21, chiều dài 20m. - Tắc kê 6, 8, 10 ly, số lượng 20 bịch. - Đinh vít 1,5cm, số lượng 200 con. - Đinh vít 3cm, số lượng 100 con. - Băng keo điện loại tốt, số lượng 6 cuộn. - Bọ bắt tường, số lượng 2 bịch. - Co các loại, số lượng 4 cái. | ||
| 20 | Công tắc chống rò | 1 | Cái | - Nguồn điện vào 220V, 50Hz, 30A. Có chức năng chống giật. | ||
| 21 | Bình chữa cháy CO2 + giá treo | 1 | Bình | Bình chữa cháy CO2 5 kg có tem kiểm định của PCCC. - Vỏ bình bằng thép đúc, chịu áp lực 80 Mpa. - Khí được nén vào bình chịu áp lực hóa lỏng, CO2 sẽ phun ra ở dạng tuyết lạnh tới âm 800C. - Dùng CO2 chữa cháy đạt hiệu quả cao nhất cho các đám cháy xăng dầu, máy nổ các loại. | ||
| 22 | Bộ tranh Vật lý lớp 6 | 1 | Bộ | - Bằng giấy nhựa. - Kích thước tranh 79 x54cm, in Offset 4 màu. | ||
| 23 | Bộ tranh Vật lý lớp 7 | 1 | Bộ | - Bằng giấy nhựa. - Kích thước tranh 79 x54cm, in Offset 4 màu. | ||
| 24 | Bộ tranh nhà Bác học Vật lý | 1 | Bộ | Vật liệu: Bằng giấy couche cán láng dày. - Kích thước tranh (290 x 420)mm, in offset 4 màu. - Tranh được thể hiện một bên ảnh nhà Bác học Vật lý, một bên tiểu sử. - Được được gắn trong khung nhôm, mặt kính trắng, có giá treo. | ||
| 25 | Tranh Vật lý lớp 8 | 1 | Bộ | - Bằng giấy nhựa. - Kích thước tranh 79 x54cm, in Offset 4 màu. | ||
| 26 | Tranh Vật lý lớp 9 | 1 | Bộ | - Bằng giấy nhựa. - Kích thước tranh 79 x54cm, in Offset 4 màu. | ||
| 27 | Giá treo tranh 20 móc | 1 | Cái | Giá treo tranh 20 móc, bằng sắt, sơn tĩnh điện, tiếp xúc với sàn bằng 4 chân đế nhựa chính phẩm. | ||
| 28 | Cân Roberval 200gr + hộp quả cân hoặc tương đương | 5 | Bộ | Đế cân bằng nhựa, đòn cân bằng thép mạ Crom. Bộ quả cân bằng thép mạ Crom . | ||
| 29 | Bộ thí nghiệm dãn nở khối và bộ thí nghiệm dãn nở dài | 1 | Bộ | - Đế bằng sắt đúc có kích thước dài 21cm ngang 5,5cm có giá đỡ thanh dãn nở, đĩa đựng cồn bằng nhôm và có nắp đậy, thanh dãn nở dài bằng thau có ren răng 1 đầu. - Khối dãn nở bằng kim loại nhôm . Gồm1 khối cầu bằng thép không rĩ và 1 vòng bằng sắt sơn, hệ thống được cách nhiệt tốt. | ||
| 30 | Bộ thí nghiệm Điện lớp 7 (giáo viên) | 1 | Bộ | - 1 điện kế chứng minh A-V-G kích thước ngang 28 x cao 30cm thang đo A: 0,5-2,5A.V: 0- 10V. G: 0-±100W. - 2 bóng đèn tròn loại 220V-60W và đui đèn.(1 có chốt và 1 đui xoáy). - 1 cầu chì loại 220v-5A. - 1 biến trở con chạy 20W -1A gắn trên đế gỗ, kích thước 16 x 5,5cm có chốt để gắng vào bảng mạch điện. - Dây điện trở d= 0,3mm-1W được gắng trên thanh nhựa cách điện có đường kính F 10mm dài 18cm, 2 chốt đỏ- đen. - Tất cả được đựng trong thùng Carton kích thước: 32x46x16cm | ||
| 31 | Bộ dụng cụ Vật lý lớp 8 (giáo viên) | 1 | Bộ | - 1 Máy A-Tút + Bộ gia trọng bằng nhôm định hình cao: 1150mm. Kích thước 27 x 30mm có rãnh được cố định phía trên bằng cầu trên và gắn xuống đế nhôm có nivo để chỉnh độ cân bằng kích thước 20 x 21cm tạo thành hình chữ nhật. In thước 1000mm vào 1 cọc,dọc khung có gắn 1 thanh chặng quả gia trọng. - Phía trên có gắng 1 ròng rọc F80mm dày 6mm rãnh sâu 2mm. 2 quả nặng hình trụ có khối lượng bằng nhau được nối với nhau bằng dây. | ||
| 32 | Bộ dụng cụ Vật lý lớp 9 (giáo viên) | 1 | Bộ | Máy phát điện gió loại nhỏ thắp sáng đèn LED: Một mô tơ quạt gió loại 6V hình trụ Ф20mm gắn trên trục nhựa cao 30mm và đế nhựa kích thư¬ớc (55x55x40)mm, đường kính sải cánh Ф60mm có thể lắp trên bảng điện. Một mô tơ hứng gió loại 6V hình trụ Ф20mm gắn trên trục nhựa cao 30mm và đế nhựa kích thước (55x55x40)mm; đư¬ờng kính sải cánh Ф60mm có thể lắp trên bảng điện. Một đèn LED để hiển thị sự xuất hiện của dòng điện. - Bộ thí nghiệm chạy động cơ nhỏ bằng pin Mặt trời: Một tấm pin mặt trời kích thư¬ớc (40x60)mm; điện áp không tải từ 0,6V đến 2,4V; độ nhạy lớn nhất với ánh sáng 0,48μm đến 1,2μm; Pin đ¬ược gắn trên giá kích thước (8,5x8,5)mm có 2 lỗ giắc cắm bằng đồng Ф4mm để lấy điện ra và có thể quay theo mọi phía để đón ánh sáng. Một động cơ loại DC 3V gắn trên trục Ф10mm cao 100mm, trên trục có lắp 1 hình tròn bằng nhựa đư¬ờng kính 50mm, bề mặt chia thành 3 phần đều nhau qua tâm mỗi phần được sơn 1 màu riêng biệt (đỏ, lục, lam). - Biến thế thực hành: 2 cuộn dây đồng một cuộn dây Ф0,5mm quấn thành 200vòng + 200vòng; một cuộn dây Ф0,5mm quấn thành 400 vòng + 200 vòng (cả hai quấn trên cốt bằng nhựa HI có 4 lỗ ra dây bằng đồng Ф4mm). Lõi thép chữ U và chữ I bằng tôn Silic tiết diện ngang (20x20)mm đ¬ược ép sát bằng gông thép và đinh tán; lõi U-I đ-ược ghép kín mạch từ bằng 2 vít hãm M6 có thể tháo lắp đ¬ược rời nhau. Tấm đế bằng nhựa HI màu đen kích thước (104x74x19)mm, dày 2,5mm. - Bộ dụng cụ phát hiện dòng điện trong khung dây và mô hình khung dây dẫn quay trong từ trường: + Cuộn dây 8000 vòng bằng đồng Ф0,16mm quấn trên lõi nhựa cách điện có 2 lỗ cắm bằng đồng Ф4mm được gắn trên giá đỡ kích thư¬ớc (25x60x10)mm có trục quay. + Hai đèn LED mắc song song ng¬ược chiều, trên tấm mạch in có hai giắc cắm Ф4mm. + Đế bằng nhôm hợp kim sơn tĩnh điện kích thư¬ớc (100x300x20)mm, hai đầu có ke nhôm kích thư¬ớc (20x30x100)mm; có 1 ổ bi lỗ Ф4-5mm để lắp các trục quay ... | ||
| 33 | Bộ thí nghiệm thực hành Vật lý lớp 6 | 5 | Bộ | Bộ thí nghiệm thực hành Vật lý lớp 6 - Mặt phẳng nghiêng: Dài 500mm; giá đỡ có thể thay đổi được độ cao, trên có vạch chia. - Thước cuộn: Dây không dãn, có độ dài tối thiểu 1500mm - Xe lăn: Bằng nhôm, có 4 bánh, kích thước (120x60x40)mm; có móc để buộc dây - Lò xo lá uốn tròn: Làm bằng lá thép đàn hồi tốt, rộng 20mm; 80mm. - Lò xo xoắn: Loại 2,5N – 5N. - Khối gỗ: Kích thước (40x60x120)mm trên có khoét 3 lỗ để quả nặng 50g, đầu có chỗ buộc dây. - Thước thẳng: Giới hạn đo 300mm; có giá đỡ để gắn vào chân đế. - Đòn bẩy + Trục: Thanh nhựa cứng, có lỗ móc lực kế cách đều nhau, dài tối thiểu 300mm móc trên giá có điểm tựa trục quay. - Ròng rọc cố định: 40mm; có móc treo, dây không giãn. - Đồng hồ bấm giây: Loại thông dụng, theo tiêu chuẩn của Tổng cục TDTT. - Bộ thí nghiệm nở khối vì nhiệt của chất rắn: - 1quả cầu thép đồng chất 30mm. - 1 trụ thép 10mm; dài 150mm có tay cầm bằng gỗ; - 1 vòng kim loại để lọt quả cầu, có tay cầm bằng gỗ. - Bộ thí nghiệm lực xuất hiện trong sự nở dài vì nhiệt của chất rắn: Thanh thép dài hoảng 200mm; một đầu chốt chặt trên giá đỡ bằng ốc vít, đầu kia cài chốt bằng lẫy dễ gãy. Giá đỡ chắc chắn, chịu nhiệt có sự nở vì nhiệt không đáng kể. - Băng kép: Lá kim loại bằng đồng gắn chặt chồng khít với lá kim loại bằng thép. Gắn được trên giá đỡ. - Nhiệt kế y tế: Loại thông thường. - Bình chia độ: Hình trụ 30mm, cao 180mm, có đế, GHĐ 250ml, ĐCNN 2ml, làm bằng thủy tinh trung tính. - Bình tràn: Bằng nhựa trong. Dung tích 650ml, dùng kèm cốc nhựa dung tích 200ml. - Cân Rôbecvan hoặc tương đương: Loại 200g, kèm hộp quả cân, dung sai 1g. - Nhiệt kế rượu: Có độ chia từ 00C đến 1000C, độ chia nhỏ nhất 10C. - Nhiệt kế dầu: Có độ chia từ -100C đến +1100C, độ chia nhỏ nhất 10C, đường kính thân nhiệt kế 5,5mm, có vỏ đựng. | ||
| 34 | Bộ thí nghiệm thực hành Quang lớp 7 | 5 | Bộ | Giá đỡ gương thẳng đứng với mặt bàn: Bằng nhựa hoặc kim loại. - Gương phẳng: Kích thước (150x200x3)mm, mài cạnh. - Gương tròn phẳng: 80 – 100mm, khung bằng nhựa. - Gương cầu lồi: 80 – 100mm, khung bằng nhựa. - Gương cầu lõm: 80 – 100mm, khung bằng nhựa. - Màn ảnh: Mặt Formica trắng, kích thước (150x200)mm có gắn trụ để lắp vào giá quang học0 - Hộp kín bên trong có bóng đèn và pin: Có công tắc tắt, mở bóng đèn, có lỗ quan sát. - Ống nhựa cong: trong 3mm, dài 200mm. - Ống nhựa thẳng: trong 3mm, dài 200mm. - Tấm kính không màu: Kích thước (150x200x3)mm, mài cạnh. - Tấm nhựa kẻ ô vuông: Kích thước (220 x 300 x 1)mm. | ||
| 35 | Bộ thí nghiệm thực hành Âm lớp 7 | 5 | Bộ | Bi thép: 20mm, có dây treo. - Trống, dùi: Trống có đường kính 180mm, chiều cao 200mm. Dùi gõ thích hợp với trống. - Quả cầu nhựa có dây treo: Quả bóng bàn loại thông dụng. - Âm thoa, búa cao su: Âm thoa chuẩn dài cỡ 200mm, búa gõ thích hợp bằng cao su. - Thép lá: Kích thước (0,7 x 15 x 300)mm. - Đĩa phát âm: 200mm, 3 hàng lỗ cách đều tâm đĩa. - Mô tơ 1 chiều: 3V – 6V gắn được vào đĩa phát âm. - Giá lắp pin có đầu nối ở giữa: Bằng nhựa, lắp pin loại AA. - Nguồn phát âm dùng vi mạch kèm pin: Cả bộ đựng trong hộp, trong suốt không thấm nước, có công tắc tắt hoặc mở. | ||
| 36 | Bộ thí nghiệm thực hành Điện lớp 7 | 5 | Bộ | Công tắc: Kiểu cầu dao có đế nhựa, kích thước (65x35x13)mm có 2 chân để gắn vào bảng điện, hai đầu có lỗ cắm giắc bằng đồng Φ4mm. - Má cầu dao làm bằng đồng đàn hồi bản rộng 8mm, dày 0,8mm mạ Crôm-Niken. Thân cầu dao làm bằng đồng thau kích thước bản rộng 8mm, dày 1mm mạ Crôm-Niken. - Chốt: 4mm, dài 40mm - Điôt quang (LED): Loại thông dụng, có giá đỡ. - Bóng đèn kèm đui: Loại 2,5 V bóng đèn nhỏ, đui xoáy. - Bộ cầu chì ống: Các loại 0,5A-1A-2A-5A-10A; ống bằng thuỷ tinh hoặc sứ - Nam châm điện: Dùng pin, hiệu điện thế 3 6 V. - Ampe kế chứng minh: Kích thước tối thiểu (300x280x110) mm, có các thang đo sau: + Dòng điện một chiều: Giới hạn đo 2,5A, có thang đo mA và A. + Điện áp một chiều: Giới hạn đo 5V có thang đo V. - Kim nam châm: Màu sơn 2 cực khác nhau, có giá đỡ. - Chuông điện: 6 V, điện một chiều. - Bình điện phân: Bình nhỏ 200ml có nắp đỡ 2 điện cực bằng than. - Vôn kế 3 V – 15 V: Loại 3V-15V một chiều, nội trở 100 /V. - Giá lắp pin: Kích thư¬ớc (137x104x33)mm lắp 4 pin R30mm có 3 lỗ cắm bằng đồng 4mm để lấy điện ra (0-3V-6V), có công tắc tắt mở nguồn, có đèn LED báo nguồn (lẫy nắp pin bằng đồng đàn hồi dày 0,7mm). - Đũa nhựa có lỗ giữa: 10mm; dài 200mm, có trục nhọn có đế để đặt đũa nhựa. - Điôt quang (LED): Loại thông dụng, có giá đỡ. | ||
| 37 | CuSO4 (50g/ gói) | 20 | Gói | CuSO4 (50g/ gói) | ||
| 38 | Bộ thí nghiệm thực hành Vật lý lớp 8 | 5 | Bộ | Máy ép dùng chất lỏng: Kích thước (540x790)mm dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couche, định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ. ,,, | ||
| 39 | Bộ dụng cụ Vật lý lớp 9 (phần Điện) | 5 | Bộ | Giá lắp pin: Kích thư¬ớc (137x104x33)mm lắp 4 pin R30mm có 3 lỗ cắm bằng đồng 4mm để lấy điện ra (0-3V-6V), có công tắc tắt mở nguồn, có đèn LED báo nguồn (lẫy nắp pin bằng đồng đàn hồi dày 0,7mm). - Ống dây: Gồm 300 vòng dây đồng 0,3mm cuốn trên vòng xuyến bằng nhựa PS-HI đư¬ờng kính trong 300mm dày. 18mm (kể cả đai chặn dây), hai đầu dây ra có giắc để cắm lên giá treo (bằng nhựa PS-HI kích thư¬ớc (52x20x22)mm có 2 cặp lỗ cắm giắc 4mm có thanh trụ nhựa 10mm dài 100mm). - Thanh sắt non: Kích th¬ước 10mm x 20mm x 170mm; gắn đứng trên đế tròn 35mm dày 4mm, có móc treo bằng đồng. - Biến trở con chạy: Loại 20W-2A; Dây điện trở 0,5mm quấn trên lõi tròn; Con chạy có tiếp điểm trượt tiếp xúc tốt; Gắn trên đế cách điện kích thước (162x56x13)mm dày 3mm để cắm lên bảng điện; có 3 lỗ giắc cắm bằng đồng Φ4mm. - Biến thế nguồn: Sử dụng nguồn điện xoay chiều 220V– 50Hz, điện áp ra: + Điện áp xoay chiều (5A): 3V; 6V; 9V; 12V. + Điện áp 1 chiều (3A): 3V; 6V; 9V; 12V. Cầu chì 5A. - Công tắc đóng/ngắt. - Vôn kế một chiều: Thang đo 6V và 12V; nội trở >1000/V. Độ chia nhỏ nhất 0,1V; độ chính xác 2,5; Đầu ra dạng ổ cắm bằng đồng 4mm. Ghi đầy đủ các kí hiệu theo quy định - Bộ dây dẫn: Bộ gồm 20 dây nối có tiết diện 0,75mm2, có phích cắm đàn hồi ở đầu, cắm vừa lỗ có đường kính 4mm, dài tối thiểu 500mm. - Điện trở mẫu: Một bộ gồm 04 cái 6; 10; 15; 16 quấn trên lõi Bakelit hình trụ 15,9x56mm (kể cả ốp nhựa chặn dây). Lõi có gờ để quấn dây, hai đầu có ốp nhựa chặn; có chân đế nhựa PS-HI màu da cam kích thư¬ớc (90x45x13)mm dày 3mm có 2 chân để gắn vào bảng điện, hai đầu có lỗ cắm giắc bằng đồng 4mm. ,,,, | ||
| 40 | Bộ dụng cụ Vật lý lớp 9 (phần Quang A). | 5 | Bộ | Con mắt bổ dọc : Kích thước (540x790)mm dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couche, định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ. - Bình nhựa trong suốt: Kích thư¬ớc (120x100x40)mm. - Bảng: Có chỗ gắn giá đèn Laser, sơn màu đen, kích th¬ước (200x235)mm, độ dày của vật liệu là 0,8mm, hai chân dễ tháo lắp, đảm bảo chắc chắn. - Bộ đèn Laser và giá lắp đèn Laser: Kích th¬ước (38x74x140)mm. Vỏ nhôm sơn tĩnh điện màu xám mờ, 2 mặt nắp nhựa HI màu xám. Gồm 4 đèn LASER. Tạo sẵn chùm tia (3 tia) song song và đồng phẳng, mỗi tia cách nhau 10mm; một tia có thể thay đổi độ nghiêng những vẫn đồng phẳng với 3 tia kia Điện áp hoạt động từ 5-12V một chiều; kích thư¬ớc điểm sáng từ 1,2mm đến 1,5mm; có bộ đặt chế độ làm việc và bảo vệ cho laser; Công tắc tắt mở cho từng đèn laser. Đèn đảm bảo an toàn với thời gian thực hành. - Thấu kính hội tụ: Làm bằng thuỷ tinh quang học, gồm 2 loại có tiêu cự f = 50mm và f = 100mm, có giá viền nhựa màu trắng sứ khoan giữa đáy để gắn trục inox Ф6mm, dài 80mm. - Thấu kính phân kì: Bằng thuỷ tinh quang học f = -100mm. Giá viền nhựa, khoan giữa để gắn trục inox Ф6mm, dài 80mm. - Tấm kính phẳng: Bằng thuỷ tinh quang học, là hình tròn có đư¬ờng kính bằng đường kính của thấu kính hội tụ dày 7mm có giá viền nhựa màu trắng sứ khoan giữa đáy để gắn trục inox Ф6mm, dài 80mm. ,,, | ||
| 41 | Bộ dụng cụ Vật lý lớp 9 (phần Quang B) | 5 | Bộ | Bộ thí nghiệm phân tích ánh sáng trắng bằng lăng kính: Một nguồn sáng kích thư¬ớc (38x38x150)mm bằng nhôm sơn tĩnh điện màu da cam; bóng đèn 12V-21W, gắn thấu kính hội tụ f=50mm có khe cài và tấm lọc màu bằng thuỷ tinh hữu cơ (nửa xanh, nửa đỏ). Một lăng kính tam giác đều cạnh 25mm, cao 70mm trên gá đỡ và trục quay có vít hãm. Một đế kích thư¬ớc (100x250x30)mm bằng nhôm sơn tĩnh điện màu da cam có gắn miếng sắt kích thư¬ớc (30x60)mm dày 2mm để đặt nguồn sáng; Trên đế có gắn màn hứng ảnh bằng nhựa màu trắng mờ kích thước (80x120) mm có giá quay (cán quay dài 150mm). - Bộ đèn trộn màu của ánh sáng: Một hộp nhôm kích thư¬ớc (60x60x130)mm, hai cửa số ở hai bên cánh có bản lề để quay theo các góc độ khác nhau, trụ đỡ Ф6mm dài 80mm, có hệ thống làm mát bằng quạt 12V xoay chiều gắn ở đáy hộp, Một bóng đèn Halogen 12V-35W, Ba tấm lọc màu mỗi tấm kích thư¬ớc (34x54x3)mm làm bằng thuỷ tinh quang học màu (đỏ, lục, lam). - Hộp nghiên cứu sự tán xạ ánh sáng màu của các vật: Một hộp nhôm hình hộp kích th¬ước (76x76x230)mm mặt trong hộp sơn đen; đáy hộp (bên trong) có vẽ 3 vòng tròn và 3 chữ cái A-B-C màu (đỏ, lục, đen) trên giấy trắng; hai đầu có nắp nhựa HI màu đen. Ba loại đèn LED (đỏ, lục) và đèn sợi tóc loại 3V; có giá đỡ pin và 2 pin tiểu 1,5V, có 3 nút ấn cho 3 loại đèn màu riêng biệt. - Bộ thí nghiệm tác dụng nhiệt của ánh sáng: 1 bóng đèn 12V-21W có đui và dây nối, đầu dây có lỗ cắm giắc Ф4mm; Hai hộp làm bằng hợp kim nhôm kích thư¬ớc (25x76x100)mm dày 0,9mm, hai hộp đ¬ược sơn tĩnh điện (một hộp màu đen, một hộp màu trắng) trên mỗi hộp đều có ống cắm nhiệt kế, có vít hãm tai hồng M4, có thể tháo lắp thay đổi vị trí của hai hộp nhôm. Hai nhiệt kế bách phân loại Ф5,5mm. Tất cả đ¬ược lắp trên đế bằng nhôm hợp kim kích thư¬ớc (25x76x170)mm sơn tĩnh điện màu trắng có nắp bịt hai đầu; 4 chân nhựa cao 10mm. | ||
| 42 | Bộ dụng cụ Vật lý lớp 9 (phần Điện từ) | 5 | Bộ | Đinamô xe đạp: Kích thước (540x790)mm dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couché, định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ. - Bộ dây cônstăngtan loại nhỏ: + Loại L=900mm: Dây 0,3mm quấn trên lõi nhựa Bakelit hình trụ có kích thước 16mm, dài 34mm, có rãnh. + Loại L=1800mm: Dây 0,3mm quấn trên lõi nhựa Bakelit hình trụ 15,9x56mm có rãnh. + Loại L=2700mm: Dây 0,3mm quấn trên lõi nhựa Bakelit hình trụ 15,9x79mm có rãnh. Mỗi loại đều đ-ược gắn trên đế nhựa PS-HI màu da cam kích thước (90x45x13)mm dày 3mm có 2 chân để cắm lên bảng điện. Trên đế nhựa có 2 lỗ cắm bằng đồng 4mm - Dây cônstăngtan loại lớn: Dây 0,6mm dài 1800mm, quấn trên lõi nhựa Bakelit hình trụ có kích thước 16mm, dài 34mm, có rãnh, gắn trên đế nhựa PS-HI màu da cam kích th¬ước (90x45x13)mm dày 3mm có 2 chân để cắm lên bảng điện. Hai đầu đế nhựa có 2 lỗ cắm bằng đồng 4mm. - Dây Nicrôm: Dây 0,3mm dài 1800mm, quấn trên lõi nhựa Bakelit hình trụ có kích thước 16mm, dài 34mm, có rẵnh gắn trên đế nhựa PS-HI màu da cam kích thư¬ớc (90x45x13)mm dày 3mm có 2 chân để cắm lên bảng điện. Hai đầu đế nhựa có 2 lỗ cắm giắc bằng đồng 4mm. - Dây thép: Hình trụ 1,6mm dài 80mm. ,,,, | ||
| 43 | Bộ dụng cụ Vật lý lớp 9 | 5 | Bộ | Chân đế: Bằng kim loại, sơn tĩnh điện màu tối, khối lượng khoảng 2,5 kg, bền chắc, ổn định, đường kính lỗ 10mm và vít M6 thẳng góc với lỗ để giữ trục đường kính 10mm, có hệ vít chỉnh cân bằng. - Kẹp đa năng: Làm bằng hợp kim nhôm nhẹ, cán bằng nhựa cứng, có đệm mút. - Thanh trụ 1: + Bằng Inox; + Loại dài 500mm, 10mm; + Loại dài 360mm, 10mm một đầu vê tròn, đầu kia có ren M5 dài 15mm, có êcu hãm. - Khớp nối chữ thập: Kích thước (43x20x18)mm bằng nhôm đúc áp lực, có vít hãm, tay quay bằng thép. - Bình tràn: Bằng nhựa trong. Dung tích 650ml; dùng kèm cốc nhựa dung tích 200ml. - Bình chia độ: Hình trụ 30mm, cao 180mm, có đế, GHĐ 250ml, ĐCNN 2ml, làm bằng thủy tinh trung tính. - Bộ lực kế: + Loại (2,5-5)N và (0,3-1)N; + Loại 2,5N bảng dẹt chưa chia vạch + Loại 2N độ chính xác 0,02, loại 5N độ chính xác 0,05 ; hiệu chỉnh được hai chiều khi treo hoặc kéo. - Đèn cồn: Thuỷ tinh không bọt, nắp thuỷ tinh kín, nút bấc bằng sứ. Thân (75mm, cao 84mm, cổ 22mm). - Bộ thanh nam châm: Kích thước (7x15x 120) mm; kích thước (10x20x170) mm; bằng thép hợp kim, màu sơn 2 cực khác nhau. - Bộ dây dẫn: Bộ gồm 20 dây nối có tiết diện 0,75mm2, có phích cắm đàn hồi ở đầu, cắm vừa lỗ có đường kính 4mm, dài tối thiểu 500mm. - Đinh ghim: Một vỉ 24 cái. Mạ Inox, mũ nhựa tròn to. - Bình cầu: Thuỷ tinh trung tính, chịu nhiệt, dung tích tối thiểu 250ml, đường kính bình cầu Φ84mm, chiều cao bình 130mm (trong đó cổ bình dài 65mm, kích thước Φ65mm, có nút đậy khít). - Bình tam giác: Thuỷ tinh trung tính, chịu nhiệt, dung tích tối thiểu 250ml, đường kính đáy Φ86mm, chiều cao bình 140mm (trong đó cổ bình dài 32mm, kích th¬ước Φ28mm). - Bộ gia trọng: 6 quả hình trụ, mạ inox, trọng lượng 50g/quả. - 1 quả hình trụ, mạ inox, trọng lượng 200g. | ||
| 44 | Bảng phấn từ mặt tôn | 1 | Cái | Kích thước: (3.600 x 1.200)mm. - Vật liệu: Mặt bảng từ làm bằng thép từ tính, màu xanh rêu nhập từ Hàn Quốc chống lóa, bao quanh là khung nhôm Duranium Việt – Nhật chuyên dụng, liên kết với nhau bằng 04 góc nhựa, lưng bảng làm bằng nhựa chống ẩm. - Bảng có máng đựng phấn làm bằng nhôm để đựng phấn viết và khăn lau. - Bảng sử dụng được phấn viết và nam châm. | ||
| 45 | Bàn thí nghiệm môn Hóa học (giáo viên) | 1 | Cái | sử dụng inox 304. - Kích thước: (1.200 x 600 x 780)mm. - Vật liệu: Mặt bàn làm bằng đá granite dày 15mm chống axit, bazơ. Trên mặt bàn có hệ thống máng phụ bằng inox để dụng cụ và có gắn ổ cắm điện AC/DC, 220V có màng che chống giật. Khung bàn được làm bằng inox hộp (25 x 50)mm, vuông (25 x 25)mm, inox tấm dày 0,8mm, liên kết bằng mối hàn khí bảo vệ argon. Xung quanh có dập khe, rãnh trang trí. Bàn tiếp xúc với sàn bằng 4 đế nhựa chính phẩm. | ||
| 46 | Bàn thí nghiệm môn Hóa học (học sinh) | 18 | Cái | Sử dụng inox 304 - Kích thước: (1.200 x 540 x 750)mm. - Vật liệu: Mặt bàn làm bằng đá granite dày 15mm chống axit, bazơ,... Trên mặt bàn có hệ thống máng phụ bằng inox để dụng cụ và có gắn ổ cắm điện AC/DC, 220V có màng che chống giật. Khung bàn được làm bằng inox hộp (25 x 50)mm, vuông (25 x 25)mm, inox tấm dày 0,8mm, liên kết bằng mối hàn khí bảo vệ argon. Yếm trước có dập khe, rãnh trang trí, hộc bàn có dập rãnh gài ghế chụp lại bằng khuôn nhựa chuyên dụng tránh làm trầy, xước cổ ghế. Bàn tiếp xúc với sàn bằng 4 đế nhựa chính phẩm. | ||
| 47 | Ghế xếp giáo viên | 1 | Cái | Kích thước: (400 x 450 x 900)mm. - Vật liệu: Ghế được làm bằng khung sắt hộp (13 x 26)mm uốn cong, các góc cạnh bo tròn, sơn tĩnh điện. Mặt ghế, tựa ghế làm bằng nhựa đúc định hình với độ cong phù hợp liên kết với khung sắt bằng pát, chốt, vít. Ghế tiếp xúc với sàn bằng chân góc nhựa chuyên dụng. | ||
| 48 | Ghế thí nghiệm học sinh | 36 | Cái | Kích thước: (Ø300 x 450 - 520)mm. - Vật liệu: Ghế có kết cấu bằng inox 304 (20 x 40)mm, Ø50mm liên kết với nhau bằng mối hàn khí bảo vệ argon. Mặt ghế làm bằng nhựa ABS chịu lực, tăng đưa điều chỉnh được độ cao, gài được vào bàn khi không sử dụng. Ghế tiếp xúc với sàn bằng chân đế nhựa chuyên dụng (ghế chuyên dùng trong phòng thí nghiệm). | ||
| 49 | Xe đẩy phòng thí nghiệm inox 304 | 1 | Cái | - Kích thước: (600 x 400 x 800)mm. - Vật liệu: Khung xe làm bằng inox Ø22mm, Ø9,6mm và inox tấm 0,8mm liên kết với nhau bằng mối hàn khí bảo vệ argon. Khung xe, ngăn xe đẩy được làm bằng inox 304 không nhiễm từ, không rỉ sét, xe đẩy có 03 ngăn cố định. Xe di chuyển trên sàn bằng 04 bánh xe chuyên dụng. | ||
| 50 | Bảng chủ điểm | 1 | Cái | Kích thước: (2.400 x 1.200)mm. - Vật liệu: Mặt bảng từ làm bằng thép từ tính, màu trắng nhập từ Hàn Quốc chống lóa, bao quanh là khung nhôm Duranium Việt – Nhật chuyên dụng. Bảng liên kết các thanh nhôm định hình với nhau bằng 04 góc nhựa bo tròn thẩm mỹ. Lưng bảng làm bằng nhựa chống ẩm, bảng có máng đựng phấn làm bằng nhôm để đựng phấn viết và khăn lau. Bảng sử dụng được bút lông và nam châm. | ||
| 51 | Bàn chuẩn bị | 1 | Cái | - Kích thước: (1.800 x 800 x 750)mm. - Vật liệu: Mặt bàn bằng gỗ cao ghép công nghiệp dày 18mm đã qua tẩm sấy chống mối mọt, được phủ PU 3 lớp. Khung bàn làm bằng sắt tròn Ø49mm; sắt hộp (25 x 50)mm; sắt vuông (25 x 25)mm, liên kết bằng mối hàn khí bảo vệ CO2, bulon, vít, sơn tĩnh điện. Bàn dạng lắp rắp để dễ dàng vận chuyển và lắp đặt. Bàn tiếp xúc với sàn bằng 04 đế nhựa chuyên dụng. | ||
| 52 | Tủ đựng dụng cụ | 2 | Cái | Kích thước: (1.200 x 450 x 1.800)mm. - Vật liệu: Tủ làm bằng gỗ cao su ghép dày 18mm đã qua xử lý chống mối mọt, sơn phủ PU 03 lớp phủ 02 mặt. Phía trên là cửa kính trắng dày 5mm bao quanh là khung nhôm định hình chuyên dụng chạy dọc theo kính trượt nhẹ trên rãnh nhôm. Bên trong tủ phía trên có 04 khay nhựa dùng để đựng dụng cụ thí nghiệm. Phía dưới tủ cửa pano bằng gỗ có tay nắm và khóa. Mặt lưng làm bằng ván formica dày 4,5mm tráng men 02 mặt có tác dụng chống ẩm. Tủ có 04 khay nhựa dùng để đựng dụng cụ. | ||
| 53 | Tủ phòng bộ môn | 2 | Cái | Kích thước: (1.200 x 450 x 1.800)mm. - Vật liệu: Tủ làm bằng gỗ cao su ghép dày 18mm đã qua tẩm sấy chống mối mọt, sơn phủ PU 03 lớp phủ 02 mặt. Phía trên là cửa kính trắng dày 5mm bao quanh là khung nhôm định hình chuyên dụng chạy dọc theo kính trượt nhẹ trên rãnh nhôm. Bên trong tủ phía trên có 16 khay nhựa dùng đựng dụng cụ thí nghiệm đặt gọn gàng trên khay. Phía dưới tủ cửa Pano bằng gỗ có tay nắm và khóa. Mặt lưng làm bằng ván formica dày 4,5mm tráng men 02 mặt có tác dụng chống ẩm. Tủ có 16 khay nhựa dùng để đựng dụng cụ. | ||
| 54 | Kệ treo phòng chuẩn bị | 2 | Cái | Kích thước: (1.000 x 250 x 800)mm. - Vật liệu: Kệ làm bằng gỗ cao su ghép dày 18 mm đã qua tẩm sấy chống mối mọt, sơn phủ PU 03 lớp phủ 02 mặt. Cửa kệ làm bằng kính trắng dày 5mm bao quanh là khung nhôm định hình chuyên dụng chạy dọc theo kính, trượt nhẹ trên rãnh nhôm. Mặt lưng làm bằng ván formica dày 4,5mm phủ men 02 mặt có tác dụng chống ẩm. | ||
| 55 | Tủ thuốc y tế treo tường | 1 | Cái | Kích thước: (400 x 350 x 200)mm. - Vật liệu: Bằng khung nhôm, kính dày 5 mm. | ||
| 56 | Tủ đựng hóa chất | 1 | Cái | Kích thước: (1.200 x 450 x 1.800)mm. - Vật liệu: Tủ làm bằng gỗ cao su ghép dày 18mm đã qua tẩm sấy chống mối mọt sơn phủ PU 03 lớp phủ 02 mặt. Phía trên là cửa panel lộng kính bên trong có 32 khay nhựa đặt gọn gàng trên khay. Phía dưới tủ là cửa Pano bằng gỗ có tay nắm và khóa. Mặt lưng làm bằng ván formica dày 4,5mm tráng men 02 mặt có tác dụng chống ẩm. Tủ có 32 khay nhựa dùng để đựng dụng cụ. | ||
| 57 | Bồn rửa đôi bằng inox 304 | 1 | Cái | Kích thước: (1.000 x 400 x 750)mm. - Vật liệu: Mặt bồn bằng inox tấm dày 0,5mm dập khuôn định hình thẩm mỹ, không đọng nước. Khung bồn làm bằng inox vuông (25 x 25)mm, inox hộp (25 x 50)mm và inox tấm dày 0,5mm dập rãnh trang trí. Khung bồn liên kết với nhau bằng mối hàn bảo vệ khí bảo vệ argon. Bồn tiếp xúc với sàn bằng 4 đế nhựa chuyên dụng. Bồn có 02 vòi nước cong chuyên dụng cho phòng thí nghiệm và 02 bộ ống xả kèm theo. | ||
| 58 | Bồn rửa đơn bằng inox 304 | 1 | Cái | Kích thước: (500 x 400 x 750)mm. - Vật liệu: Mặt bồn bằng inox tấm dày 0,5mm dập khuôn định hình thẩm mỹ, không đọng nước. Khung bồn làm bằng inox vuông (25 x 25)mm, inox hộp (25 x 50)mm và inox tấm dày 0,5mm dập rãnh trang trí. Khung bồn liên kết với nhau bằng mối hàn bảo vệ khí bảo vệ argon. Bồn tiếp xúc với sàn bằng 4 đế nhựa chuyên dụng. Bồn có 01 vòi nước cong chuyên dụng cho phòng thí nghiệm và 01 bộ ống xả kèm theo. | ||
| 59 | Tủ Hotte | 1 | Cái | Kích thước tủ: N 0,6 x S 0,4 x C 0,7m - Mặt bằng gạch men, khung Inox bao quanh bằng mica trong dày 3mm. Có quạt hút khí độc. - Cửa tủ lồng kính trắng dày 5mm. | ||
| 60 | Bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học | 1 | Cái | - Vật liệu bằng simili, kẹp nhôm 2 đầu. - Kích thước: (0.94 x 1,34)m. In các nguyên tố Hoá học. | ||
| 61 | Bảng tính tan | 1 | Cái | - Vật liệu bằng simili, kẹp nhôm 2 đầu. - Kích thước: (0.94 x 1,34)m. In các nguyên tố Hoá học. | ||
| 62 | pH kế Testr hoặc tương đương | 1 | Cái | Thang đo từ -1.0 ® 15ph. Độ sai số 0,1 pH. - Dùng pin 3x1,4V | ||
| 63 | Máy quay ly tâm (6 ống) | 1 | Cái | Sử dụng hiệu điện thế 220V-50Hz | ||
| 64 | Ống ly tâm | 6 | Cái | Bằng thủy tinh trung tín, F = 10 mm dài 100mm | ||
| 65 | Bình hút ẩm | 1 | Cái | Bằng thủy tinh trong suốt, d= 180 mm. - Trên nắp và mặt đế nhám bảo đảm độ phẳng không cho không khí vào. | ||
| 66 | Cân điện tử Tanita hoặc tương đương | 1 | Cái | Trọng lượng tối đa 2000 gram. - Sai số 1g. - Dùng pin 4x1,5V loại AAA. | ||
| 67 | Bộ tranh Hóa học lớp 8 | 1 | Bộ | - Bằng giấy Couché cán láng dày - Kích thước tranh 79 x54cm, in Ofsette 4 màu. | ||
| 68 | Bộ tranh Hóa học lớp 9 | 1 | Bộ | - Bằng giấy Couché cán láng dày - Kích thước tranh 79 x54cm, in Ofsette 4 màu. | ||
| 69 | Bộ tranh nhà Bác học Hóa học | 1 | Bộ | Vật liệu: Bằng giấy couché cán láng dày. - Kích thước tranh (290 x 420)mm, in offset 4 màu. - Tranh được thể hiện một bên ảnh nhà Bác học, một bên tiểu sử. - Được được gắn trong khung nhôm, mặt kính trắng, có giá treo. | ||
| 70 | Giá treo tranh 20 móc | 1 | Cái | Giá treo tranh 20 móc, bằng sắt, sơn tĩnh điện, tiếp xúc với sàn bằng 4 chân đế nhựa chính phẩm. | ||
| 71 | Mô hình phân tử dạng đặc | 1 | Bộ | - Gồm 53 quả Hydro F32mm màu trắng, 17 quả Cacbon nối đơn F45mm màu đen, 9 quả cacbon nối đôi, nối ba F45mm màu ghi, 10 quả Oxy nối đôi F45mm màu cam, 4 quả Clo màu xanh lá, 2 quả lưu huỳnh màu vàng, 2 quả Nito F45mm màu xanh coban. Có 13 nắp cầu. Vật liệu bằng nhựa HI -PS, màu sắc tươi đẹp. Tất cả đựng trong hộp nhựa màu có nắp đậy | ||
| 72 | Mô hình phân tử dạng rỗng | 1 | Bộ | - Gồm 57 quả loại F25mm gồm 24 quả màu đen. 2 quả màu vàng, 8 quả màu xanh lá cây. Loại F19mm gồm 8 quả màu đỏ, 8 quả màu xanh lá, 2 quả màu cam, 3 quả màu vàng. Loại F12mm gồm 30 quả màu trắng sứ trên quả đều có lỗ 3,5mm để lắp các thanh nối. Vật liệu bằng nhựa HI - PS, màu sắc tươi đẹp. Tất cả đựng trong hộp nhựa có nắp đậy. | ||
| 73 | Hệ thống cấp điện, cấp - thoát nước giáo viên, học sinh trong phòng thí nghiệm | 1 | Phòng | - Ống nước nhựa Bình Minh Ø34 (15m). - Ống nước nhựa Bình Minh Ø21 (15m). - Băng keo lụa (2 cuộn). - Ống gen chịu nhiệt (1 cuộn). | ||
| 74 | Công tắc chống rò | 1 | Cái | Nguồn điện vào 220V, 50Hz, 30A. Có chức năng chống giật. | ||
| 75 | Bình chữa cháy CO2 + bình bột BC + giá treo | 1 | Bình | Bình chữa cháy CO2 5 kg có tem kiểm định của PCCC, bột BC 4kg. - Vỏ bình bằng thép đúc, chịu áp lực 80 Mpa. - Dùng chữa cháy đạt hiệu quả cao nhất cho các đám cháy xăng dầu, máy nổ các loại. | ||
| 76 | Bộ dụng cụ Hóa lớp 8 (giáo viên) (Không cân điện tử) | 1 | Bộ | Ống nghiệm : Thuỷ tinh trung tính, chịu nhiệt, Φ16mm, chiều cao 160mm, bo miệng, đảm bảo độ bền cơ học. - Ống nghiệm có nhánh : Thuỷ tinh trung tính, chịu nhiệt, Φ18mm, chiều cao 180mm, độ dày 0,8mm; nhánh có kích thước Φ6mm, dài 30mm, dày 1mm. - Ống hút nhỏ giọt: Quả bóp cao su được lưu hóa tốt, độ đàn hồi cao. Ống thủy tinh Φ8mm, dài 120mm, vuốt nhọn đầu. - Ống đong hình trụ 100ml: Thuỷ tinh trung tính, chịu nhiệt, có đế thủy tinh, độ chia nhỏ nhất 1ml. Dung tích 100ml. Đảm bảo độ bền cơ học. - Ống thuỷ tinh hình trụ: Thuỷ tinh trung tính, chịu nhiệt, kích thước Φ18mm, dài 250mm. - Ống hình trụ loe một đầu: Thuỷ tinh trung tính, chịu nhiệt, kích thước Φ43mm, dài 130mm. - Ống dẫn thuỷ tinh các loại: + Ống dẫn các loại bằng thuỷ tinh trung tính trong suốt, chịu nhiệt, có đường kính ngoài 6mm và đường kính trong 3mm, có đầu vuốt nhọn. Gồm: + 01 ống hình chữ L (60, 180)mm. + 01 ống hình chữ L (40, 50)mm. + 01 ống thẳng, dài 70mm (một đầu vuốt nhọn). + 01 ống thẳng, dài 120mm (một đầu vuốt nhọn). + 01 ống hình chữ Z (một đầu góc vuông và một đầu góc nhọn 60o) có kích thước các đoạn tương ứng (50, 140, 30)mm. + 01 ống hình chữ Z (một đầu góc vuông và một đầu uốn cong vuốt nhọn) có kích thước các đoạn tương ứng (50, 140, 30)mm. - Ống dẫn bằng cao su: Kích th¬ước Φ6mm, dài 1000mm, dày 1mm; cao su mềm chịu hoá chất, không bị lão hoá. ,,, | ||
| 77 | Bộ dụng cụ thực hành Hóa lớp 8 (học sinh) | 4 | Bộ | Thiết bị điện phân nước: + Đế bằng nhựa tròn Φ150mm, có gắn trục bằng thép Φ8mm; có công tắc bật/tắt nguồn pin 9V. + Ống nghiệm điện phân bằng thuỷ tinh trung tính hình chữ H có chia vạch nhỏ nhất 1ml. + Điện cực điện phân bằng thép không gỉ đúc liền khối với nút cao su chịu hoá chất + Van khí bằng nhựa ABS chịu hoá chất, chịu nhiệt được gắn với nút cao su chịu hoá chất. + Bầu đựng nước bằng thuỷ tinh + Toàn bộ hệ thống được gá lên đế nhựa bằng kẹp nhựa 3 chạc, được định vị bằng vít Φ6mm. - Thiết bị chưng cất : + Đèn cồn: Thuỷ tinh không bọt, nắp thuỷ tinh kín, nút bấc bằng sứ. Thân (75mm, cao 84mm, cổ 22mm). + Bình cầu có nhánh: huỷ tinh trung tính, chịu nhiệt, dung tích 250ml, đường kính bình cầu Φ84mm, chiều cao bình 170mm (trong đó cổ bình dài 40mm, kích thước Φ27mm, nhánh nối Φ6mm, dài 40mm). + Ống sinh hàn (thuỷ tinh trung tính, không có bọt, đường kính ngoài Φ30mm, ống ở giữa và dẫn chất lỏng ra Φ10mm, ống dẫn khí vào Φ20mm, ống dẫn nước làm lạnh Φ5mm có độ rộng giáp ống chính Φ20mm). - Giá đỡ. + Hệ thống ống dẫn: Ống dẫn các loại bằng thuỷ tinh trung tính trong suốt, chịu nhiệt, có đường kính ngoài 6mm và đường kính trong 3mm, có đầu vuốt nhọn. | ||
| 78 | Bộ dụng cụ Hóa lớp 9 (giáo viên và học sinh) (không cân điện tử) | 1 | Bộ | - Thiết bị điện phân dung dịch muối ăn: Bình thuỷ tinh trung tính, chịu nhiệt, trong suốt kích thước (120x120x60)mm, dày tối thiểu 3mm, có 2 điện cực (một bằng than, một bằng hợp kim). Bình đu¬ợc gá trên đế nhựa kích thuớc (43x68x14,3)mm; nắp bình bằng nhựa có 2 lỗ Φ19mm. - Hộp nguồn bằng nhựa kích thư¬ớc (14,3x110x52)mm có gờ để ghép với đế bình thuỷ tinh. - Giá lắp (4 pin R30) kích thư¬ớc (130x102x34)mm có 3 lỗ cắm điện ra (0-3V-6V) bằng đồng Φ4mm; có công tắc tắt mở nguồn, 2 dây nối nguồn dài 300mm, 2 đầu có giắc cắm bằng đồng Φ4mm. - Thìa xúc hoá chất: Thuỷ tinh dài 160mm, thân Φ5mm. - Phễu chiết hình quả lê: Thuỷ tinh trung tính, chịu nhiệt, dung tích 125ml, chiều dài của phễu 270mm, đường kính lớn của phễu Φ67mm, đường kính cổ phễu Φ19mm dài 20mm (có khoá kín) và ống dẫn có đường kính Φ6mm dài 120mm. | ||
| 79 | Bảng phấn từ mặt tôn | 1 | Cái | Kích thước: (3.600 x 1.200)mm. - Vật liệu: Mặt bảng từ làm bằng thép từ tính, màu xanh rêu nhập từ Hàn Quốc chống lóa, bao quanh là khung nhôm Duranium Việt – Nhật chuyên dụng, liên kết với nhau bằng 04 góc nhựa, lưng bảng làm bằng nhựa chống ẩm. - Bảng có máng đựng phấn làm bằng nhôm để đựng phấn viết và khăn lau. - Bảng sử dụng được phấn viết và nam châm. | ||
| 80 | Bàn thí nghiệm môn Sinh học (giáo viên), sử dụng inox 304 | 1 | Cái | Kích thước: (1.200 x 600 x 780)mm. - Vật liệu: Mặt bàn làm bằng đá granite dày 15mm chống axit, bazơ,... Trên mặt bàn có hệ thống máng phụ bằng inox để dụng cụ và có gắn ổ cắm điện AC/DC, 220V có màng che chống giật. Khung bàn được làm bằng inox hộp (25 x 50)mm, vuông (25 x 25)mm, inox tấm dày 0,8mm, liên kết bằng mối hàn khí bảo vệ argon. Xung quanh có dập khe, rãnh trang trí. Bàn tiếp xúc với sàn bằng 4 đế nhựa chính phẩm.C301 | ||
| 81 | Bàn thí nghiệm môn Sinh học (học sinh), sử dụng inox 304 | 18 | Cái | - Kích thước: (1.200 x 540 x 750)mm. - Vật liệu: Mặt bàn làm bằng đá granite dày 15mm chống axit, bazơ. Trên mặt bàn có hệ thống máng phụ bằng inox để dụng cụ và có gắn ổ cắm điện AC/DC, 220V có màng che chống giật. Khung bàn được làm bằng inox hộp (25 x 50)mm, vuông (25 x 25)mm, inox tấm dày 0,8mm, liên kết bằng mối hàn khí bảo vệ argon. Yếm trước có dập khe, rãnh trang trí, hộc bàn có dập rãnh gài ghế chụp lại bằng khuôn nhựa chuyên dụng tránh làm trầy, xước cổ ghế. Bàn tiếp xúc với sàn bằng 4 đế nhựa chính phẩm. | ||
| 82 | Ghế xếp giáo viên | 1 | Cái | Kích thước: (400 x 450 x 900)mm. - Vật liệu: Ghế được làm bằng khung sắt hộp (13 x 26)mm uốn cong, các góc cạnh bo tròn, sơn tĩnh điện. Mặt ghế, tựa ghế làm bằng nhựa đúc định hình với độ cong phù hợp liên kết với khung sắt bằng pát, chốt, vít. Ghế tiếp xúc với sàn bằng chân góc nhựa chuyên dụng. | ||
| 83 | Ghế thí nghiệm học sinh | 36 | Cái | Kích thước: (Ø300 x 450 - 520)mm. - Vật liệu: Ghế có kết cấu bằng inox 304 (20 x 40)mm, Ø50mm liên kết với nhau bằng mối hàn khí bảo vệ argon. Mặt ghế làm bằng nhựa ABS chịu lực, tăng đưa điều chỉnh được độ cao, gài được vào bàn khi không sử dụng. Ghế tiếp xúc với sàn bằng chân đế nhựa chuyên dụng (ghế chuyên dùng trong phòng thí nghiệm). | ||
| 84 | Xe đẩy phòng thí nghiệm inox 304 | 1 | Cái | Kích thước: (600 x 400 x 800)mm. - Vật liệu: Khung xe làm bằng inox Ø22mm, Ø9,6mm và inox tấm 0,8mm liên kết với nhau bằng mối hàn khí bảo vệ argon. Khung xe, ngăn xe đẩy được làm bằng inox 304 không nhiễm từ, không rỉ sét, xe đẩy có 03 ngăn cố định. Xe di chuyển trên sàn bằng 04 bánh xe chuyên dụng. | ||
| 85 | Bảng chủ điểm | 1 | Cái | - Kích thước: (2.400 x 1.200)mm. - Vật liệu: Mặt bảng từ làm bằng thép từ tính, màu trắng nhập từ Hàn Quốc chống lóa, bao quanh là khung nhôm Duranium Việt – Nhật chuyên dụng. Bảng liên kết các thanh nhôm định hình với nhau bằng 04 góc nhựa bo tròn thẩm mỹ. Lưng bảng làm bằng nhựa chống ẩm, bảng có máng đựng phấn làm bằng nhôm để đựng phấn viết và khăn lau. Bảng sử dụng được bút lông và nam châm. | ||
| 86 | Bàn chuẩn bị | 1 | Cái | Kích thước: (1.800 x 800 x 750)mm. - Vật liệu: Mặt bàn bằng gỗ cao ghép công nghiệp dày 18mm đã qua tẩm sấy chống mối mọt, được phủ PU 3 lớp. Khung bàn làm bằng sắt tròn Ø49mm; sắt hộp (25 x 50)mm; sắt vuông (25 x 25)mm, liên kết bằng mối hàn khí bảo vệ CO2, bulon, vít, sơn tĩnh điện. Bàn dạng lắp rắp để dễ dàng vận chuyển và lắp đặt. Bàn tiếp xúc với sàn bằng 04 đế nhựa chuyên dụng. | ||
| 87 | Tủ đựng dụng cụ | 2 | Cái | - Kích thước: (1.200 x 450 x 1.800)mm. - Vật liệu: Tủ làm bằng gỗ cao su ghép dày 18mm đã qua xử lý chống mối mọt, sơn phủ PU 03 lớp phủ 02 mặt. Phía trên là cửa kính trắng dày 5mm bao quanh là khung nhôm định hình chuyên dụng chạy dọc theo kính trượt nhẹ trên rãnh nhôm. Bên trong tủ phía trên có 04 khay nhựa dùng để đựng dụng cụ thí nghiệm. Phía dưới tủ cửa pano bằng gỗ có tay nắm và khóa. Mặt lưng làm bằng ván formica dày 4,5mm tráng men 02 mặt có tác dụng chống ẩm. Tủ có 04 khay nhựa dùng để đựng dụng cụ. | ||
| 88 | Tủ đựng mô hình | 1 | Cái | Kích thước: (1.200 x 450 x 1.800)mm. - Vật liệu: Tủ làm bằng gỗ cao su ghép dày 18mm đã qua tẩm sấy chống mối mọt, sơn phủ PU 03 lớp phủ 02 mặt. Phía trên, phía dưới là cửa kính trắng dày 5mm bao quanh là khung nhôm định hình chuyên dụng chạy dọc theo kính, trượt nhẹ trên rãnh nhôm bên trong rỗng dùng để mô hình. Mặt lưng tủ làm bằng ván formica dày 4,5mm tráng men 02 mặt có tác dụng chống ẩm. | ||
| 89 | Tủ đựng kính hiển vi | 1 | Cái | Kích thước: (1.200 x 450 x 1.800)mm. - Vật liệu: Tủ làm bằng gỗ cao su ghép dày 18mm đã qua tẩm sấy chống mối mọt sơn phủ PU 03 lớp phủ 02 mặt. Phía trên, phía dưới là cửa kính trắng dày 5mm bao quanh là khung nhôm định hình chuyên dụng chạy dọc theo kính trượt nhẹ trên rãnh nhôm. Bên trong tủ cố hệ thống đèn sưởi chống nấm móc 220V/5W. Mặt lưng làm bằng ván formica dày 4,5mm tráng men 02 mặt có tác dụng chống ẩm. | ||
| 90 | Tủ phòng bộ môn | 1 | Cái | - Kích thước: (1.200 x 450 x 1.800)mm. - Vật liệu: Tủ làm bằng gỗ cao su ghép dày 18mm đã qua tẩm sấy chống mối mọt, sơn phủ PU 03 lớp phủ 02 mặt. Phía trên là cửa kính trắng dày 5mm bao quanh là khung nhôm định hình chuyên dụng chạy dọc theo kính trượt nhẹ trên rãnh nhôm. Bên trong tủ phía trên có 16 khay nhựa dùng đựng dụng cụ thí nghiệm đặt gọn gàng trên khay. Phía dưới tủ cửa Pano bằng gỗ có tay nắm và khóa. Mặt lưng làm bằng ván formica dày 4,5mm tráng men 02 mặt có tác dụng chống ẩm. Tủ có 16 khay nhựa dùng để đựng dụng cụ. | ||
| 91 | Tủ thuốc y tế treo tường | 1 | Cái | Kích thước: (400 x 350 x 200)mm. - Vật liệu: Bằng khung nhôm, kính dày 5 mm. | ||
| 92 | Kệ treo phòng chuẩn bị | 2 | Cái | Kích thước: (1.000 x 250 x 800)mm. - Vật liệu: Kệ làm bằng gỗ cao su ghép dày 18 mm đã qua tẩm sấy chống mối mọt, sơn phủ PU 03 lớp phủ 02 mặt. Cửa kệ làm bằng kính trắng dày 5mm bao quanh là khung nhôm định hình chuyên dụng chạy dọc theo kính, trượt nhẹ trên rãnh nhôm. Mặt lưng làm bằng ván formica dày 4,5mm phủ men 02 mặt có tác dụng chống ẩm. | ||
| 93 | Bồn rửa đôi | 1 | Cái | Bằng inox 304 Kích thước: (1.000 x 400 x 750)mm. - Vật liệu: Mặt bồn bằng inox tấm dày 0,5mm dập khuôn định hình thẩm mỹ, không đọng nước. Khung bồn làm bằng inox vuông (25 x 25)mm, inox hộp (25 x 50)mm và inox tấm dày 0,5mm dập rãnh trang trí. Khung bồn liên kết với nhau bằng mối hàn bảo vệ khí bảo vệ argon. Bồn tiếp xúc với sàn bằng 4 đế nhựa chuyên dụng. Bồn có 02 vòi nước cong chuyên dụng cho phòng thí nghiệm và 02 bộ ống xả kèm theo. | ||
| 94 | Bồn rửa đơn | 1 | Cái | Bằng inox 304 - Kích thước: (500 x 400 x 750)mm. - Vật liệu: Mặt bồn bằng inox tấm dày 0,5mm dập khuôn định hình thẩm mỹ, không đọng nước. Khung bồn làm bằng inox vuông (25 x 25)mm, inox hộp (25 x 50)mm và inox tấm dày 0,5mm dập rãnh trang trí. Khung bồn liên kết với nhau bằng mối hàn bảo vệ khí bảo vệ argon. Bồn tiếp xúc với sàn bằng 4 đế nhựa chuyên dụng. Bồn có 01 vòi nước cong chuyên dụng cho phòng thí nghiệm và 01 bộ ống xả kèm theo. | ||
| 95 | Bộ tranh Sinh vật lớp 6 | 1 | Bộ | - Bằng giấy nhựa. Kích thước tranh 79 x54cm, in Ofsette 4 màu. | ||
| 96 | Bộ tranh Sinh vật lớp 7 | 1 | Bộ | - Bằng giấy nhựa. Kích thước tranh 79 x54cm, in Ofsette 4 màu. | ||
| 97 | Bộ tranh Sinh vật lớp 8 | 1 | Bộ | Bằng giấy nhựa. Kích thước tranh 79 x54cm, in Ofsette 4 màu. | ||
| 98 | Bộ tranh Sinh vật lớp 9 | 1 | Bộ | Bằng giấy nhựa. Kích thước tranh 79 x54cm, in Ofsette 4 màu. | ||
| 99 | Bộ tranh nhà Bác học Sinh vật | 1 | Bộ | Vật liệu: Bằng giấy couché cán láng dày. - Kích thước tranh (290 x 420)mm, in offset 4 màu. - Tranh được thể hiện một bên ảnh nhà Bác học, một bên tiểu sử. - Được được gắn trong khung nhôm, mặt kính trắng, có giá treo. | ||
| 100 | Giá treo tranh 20 móc | 1 | Cái | Giá treo tranh 20 móc, bằng sắt, sơn tĩnh điện, tiếp xúc với sàn bằng 4 chân đế nhựa chính phẩm. | ||
| 101 | Tiêu bản thực vật | 1 | Hộp | - Gồm 10 loại mẫu vật Màu, lát cắt mỏng, rõ ràng. | ||
| 102 | Tiêu bản nhân thể | 1 | Hộp | - Gồm 7 loại mẫu tiêu bản, lát cắt mỏng, rõ ràng. | ||
| 103 | Mô hình cấu trúc không gian ADN | 1 | Bộ | - Đường kính vòng xoắn 100 mm, chiều cao vòng xoắn 170 mm, được gắn trên đế màu đen. Kích thước A,G bằng nhau T,X nhỏ bằng nhau (A màu trắng, G màu đỏ, T màu xanh dương và X màu vàng). Chiều ngang chi tiết 15 mm, dày 3 mm. các chi tiết được làm bằng nhựa APS, màu sắc đẹp. Khi lắp xong phải chắc chắn và đồng tâm. | ||
| 104 | Bộ dụng cụ Sinh Lớp 6 (giáo viên) | 1 | Bộ | - Lọ thuỷ tinh, có ống nhỏ giọt: Lọ thuỷ tinh trung tính chiều cao 100mm, nút cao su vừa khít miệng có gắn ống thuỷ tinh đường kính 8mm, dài 120mm, vuốt nhọn đầu. - Phễu thuỷ tinh loại to: Thuỷ tinh trung tính, chịu nhiệt, kích thước Φ80mm, dài 130mm (trong đó đường kính cuống Φ10, chiều dài 70mm). - Ống nghiệm: Thuỷ tinh trung tính, chịu nhiệt, Φ16mm, chiều cao 160mm, bo miệng, đảm bảo độ bền cơ học. - Ống thí nghiệm sinh học: Thuỷ tinh trung tính, chịu nhiệt, Φ16mm, chiều cao 160mm, bo miệng, đảm bảo độ bền cơ học. - Nút cao su: Cao su chịu hoá chất, có độ đàn hồi cao. - Nút cao su không lỗ : Cao su chịu hoá chất, có độ đàn hồi cao. - Nút cao su 1 lỗ, 2 lỗ, cắt dọc nửa: Cao su chịu hoá chất, có độ đàn hồi cao - Giá thí nghiệm sinh học: Đế, cọc, đòn ngang, kim cân bằng Nhựa ABS hoặc bằng gỗ đảm bảo độ cứng vững, 2 tầng, 5 cọc, 5 lỗ. - Kẹp ống nghiệm: Inox, có chiều dài 250mm, Φ5,5mm - Kéo cắt cành: Lưỡi thép sắc bén, không gỉ, mỏ cong dài 210mm. - Cặp ép thực vật: chất liệu bằng gỗ, kích thước (30 x 40 x0,7)cm. - Dao ghép cây: Lưỡi dao sắc bén, Chất liệu thép cao cấp, Chiều dài dao : 230 mm, Chiều dài lưỡi : 90 mm. - Đèn cồn: Thuỷ tinh không bọt, nắp thuỷ tinh kín, nút bấc bằng sứ. Thân (75mm, cao 84mm, cổ 22mm). | ||
| 105 | Bộ dụng cụ Sinh Lớp 7 (giáo viên) | 1 | Bộ | Lọ nhựa có nút kín: Loại thông dụng - Hộp nuôi sâu bọ: Loại thông dụng - Bể kính: Loại thông dụng - Túi đinh ghim: Loại thông dụng - Khẩu trang, gang tay: Loại thông dụng chịu được hoá chất - Ống đong: Thuỷ tinh trung tính, chịu nhiệt, có đế thủy tinh, độ chia nhỏ nhất 1ml. Dung tích 100ml. Đảm bảo độ bền cơ học. | ||
| 106 | Bộ dụng cụ ngâm mẫu (bocan) | 1 | Bộ | - Chậu lồng thuỷ tinh (Bôcan): Thuỷ tinh thường, có kích thước miệng Φ200mm và kích thước đáy Φ100mm, độ dày 2,5mm. | ||
| 107 | Bộ dụng cụ Sinh Lớp 8 (giáo viên) | 1 | Bộ | Gồm: - Ống chữ T : Hình chữ T, hở 2 đầu, trong 2mm, cạnh dài ống 150mm, cạnh ngắn ống 50mm - Ống chữ L (loại lớn, loại nhỏ): Hình chữ L, hở 2 đầu, trong 2mm, cạnh dài ống 150mm, cạnh ngắn ống 50mm. - Ống cao su: Kích th¬ước Φ6mm, dài 1000mm, dày 1mm; cao su mềm chịu hoá chất, không bị lão hoá. - Ống nhựa thẳng: trong 3mm; dài 200mm. - Miếng cao su mỏng: Kích thước (30x40)mm. - Nhiệt kế: Nhiệt kế 0-1000C, ĐCNN 10C. - Máy đo huyết áp: Chu vi bắp tay thích hợp; 13.5 – 19.5 cm, Dải đo huyết áp: 40 – 280 nhịp/phút, Độ chính xác huyết áp: +/- 3mm Hg, Độ chính xác mạch: +/- 5%, Bơm khí: Tự động, Màn hình: LCD. | ||
| 108 | Hệ thống cấp điện, cấp - thoát nước giáo viên, học sinh trong phòng thí nghiệm | 1 | Phòng | Bọ bắt tường (2 bịch). - Co các loại (4 cái). - Ống nối mềm (5 bịch). - Ống nước nhựa Bình Minh Ø34 (15m) hoặc tương đương. - Ống nước nhựa Bình Minh Ø21 (15m) hoặc tương đương. - Băng keo lụa (2 cuộn). - Ống gen chịu nhiệt (1 cuộn). | ||
| 109 | Kính hiển vi dùng cho giáo viên, hãng sản xuất Optika Model B150DBR hoặc tương đương. | 1 | Cái | Kính hiển vi kỹ thuật số với độ phóng đại 1.000 lần và phần mềm ghi và xử lý ảnh, có khả năng ghép nối máy tính. - Ống ngắm: 450, với camera kỹ thuật số gắn kèm. - Thị kính đôi: Độ phóng đại 10x. Có kim chỉ thị, gồm 04 ổ lắp vật kính, có nấc khóa cố định vật kính tại vị trí làm việc. - Gồm 04 vật kính với các độ phóng đại 4x, 10x, 40x,100x. Với đầu vật kính 100x có cấu tạo lò xo để giảm lực va chạm giữa vật kính và tiêu bản chống vỡ tiêu bản. - Mâm kính: Làm bằng vật liệu chống ăn mòn bởi hóa chất, có thể di chuyển xung quanh đế, có gắn kẹp tiêu bản và ốc giới hạn mâm kính. - Ốc điều chỉnh tiêu cự: Có khoảng thay đổi nhỏ, đặt 2 bên thân kính. - Bộ tụ sáng: Nguồn sáng đèn LED, có bộ phận khuếch tán. - Nguồn ắc quy có thể sạc trực tiếp có núm điều chỉnh được nhiều lần bằng nguồn 220V, có thể chỉnh cường độ sáng. - Nguồn cho camera: 05V sử dụng qua cổng USB, không cần nguồn ngoài. - Hệ thống hình ảnh CMOS. - Độ phân giải lớn nhất: (640 x 480) pixels. - Hệ thống quét liên tục. * Phần mềm xử lý ảnh: - Chụp ảnh: Thu hình ảnh theo chương trình cho trước; Lưu hình ảnh dạng file: jpg, bmp và mig; Hiển thị hình ảnh thật sống động trên màn hình máy vi tính; Ghi và tạo hình ảnh chuyển động. - Sao chép hình ảnh: Có thể sao chép hình ảnh sang các chương trình soạn thảo (bằng Word hoặc Excel); Hình ảnh trợ giúp giảng dạy: Giáo viên có thể tạo ra thư viện ảnh kỹ thuật số. - Chức năng đo: Đo diện tích của toàn bộ hay của một phần hình; Đo theo hình Elip, chữ nhật hoặc hình dạng bất kì; Đo độ dài với đơn vị là micromet, milimet hoặc inches. - Xử lý hình ảnh: Xử lý hình ảnh bằng các bộ lọc; Bổ sung ghi chú bên cạnh hình ảnh hoặc copy ảnh vào các văn bản. * Thiết bị đi kèm: - Phần mềm Optika Vision cho Windows XP/ Vista/ Seven. - Cáp kết nối USB 2.0. - Sạc pin. - Tiêu bản chuẩn. - Túi chắn bụi. - Tua - vít lục giác. - Gói hút ẩm. - Tài liệu hướng dẫn sử dụng kính hiển vi và phần mềm. | ||
| 110 | Kính hiển vi dùng cho học sinh | 2 | Cái | Model: M-100 fl, hãng sản xuất Optika hoặc tương đương. - Kính hiển vi với độ phóng đại 400 lần, có ắc quy kèm theo, dùng điện 220V. - Dùng đèn LED. - Vật kính 4x, 10x, 40x,... - Thị kính 10x. - Ống ngắm nghiêng 450 có thể xoay 3600. Có kim chỉ thị. | ||
| 111 | Công tắc chống rò | 1 | Cái | - Nguồn điện vào 220V, 50Hz, 30A. Có chức năng chống giật. | ||
| 112 | Bình chữa cháy CO2 + bình bột BC + giá treo | 2 | Bình | Bình chữa cháy CO2 5 kg có tem kiểm định của PCCC, bình bột BC 4kg. - Vỏ bình bằng thép đúc, chịu áp lực 80 Mpa. - Dùng chữa cháy đạt hiệu quả cao nhất cho các đám cháy xăng dầu, máy nổ các loại. | ||
| 113 | Bộ dụng cụ thực hành Sinh lớp 6 | 4 | Bộ | Kính hiển vi: Loại thông dụng, độ phóng đại 900-1500 lần; Chỉ số phóng đại vật kính (10x, 40x, 100x); Chỉ số phóng đại thị kính (10x, 16x); Khoảng điều chỉnh thô 50mm, điều chỉnh tinh từ 1,8mm đến 2,2mm; Có gương tụ sáng đường kính 50mm; Vùng điều chỉnh bàn di mẫu có độ chính xác 0,1mm. - Bộ đồ mổ: Gồm 1 kéo to, 1 kéo nhỏ, 1 bộ dao mổ, 1 panh, 1 dùi, 1 mũi mác (tất cả được đựng trong hộp). - Kính lúp: Kính lúp cầm tay, kính lúp có giá, độ phóng đại 3X. - Khay nhựa đựng vật mổ: Bằng chất liệu nhựa ABS, kính thước 435mm x 290mm x 80mm. Khay có thành dày 3 mm. - Khay mổ và tấm kê ghim vật mổ: Bằng chất liệu nhựa ABS, kính thước 435mm x 290mm x 80mm. Khay có thành dày 3mm. - Lam kính: Bằng thủy tinh, Kích thước: 25,4mm x 76,2mm. Độ dày: 1,0 mm - La men: Kích thước ống lắng: 40mm x 40mm; Dài 2000mm; Cao 1000mm; Rộng 500mm; Độ dày: 0,5-1 mm. - Cốc thuỷ tinh: Thuỷ tinh trung tính, chịu nhiệt, dung tích 250ml, hình trụ Φ72mm, chiều cao 95mm có vạch chia độ. - Đĩa kính đồng hồ: Đường kính 125mm, thủy tinh Duran®. Chất liệu: thủy tinh Duran®. Dùng để nung mẫu, làm bay hơi dung dịch mẫu. - Đĩa lồng (Pêtri): Đĩa petri nhựa 90mm x 15mm. | ||
| 114 | Bộ dụng cụ thực hành Sinh lớp 7 | 4 | Bộ | Giá ống nghiệm: Kích th¬ước (180 x 110 x 56)mm, khoan 5 lỗ, Φ19mm và 5 cọc cắm hình côn từ Φ7mm xuống Φ10mm. - Chổi rửa ống nghiệm: Cán Inox, dài 30cm, lông chổi dài rửa được các ống nghiệm đường kính từ 16mm - 24mm. - Ống hút: Loại thủy tinh trung tính, dung tích 10ml, độ chia nhỏ nhất 0,1ml. - Vợt bắt sâu bọ: Miệng vợt đường kính 3000mm, lưới nilon, dài tối thiểu 600mm, có cán cầm. - Vợt bắt động vật thuỷ sinh Miệng vợt đường kính 3000mm, lưới nilon, cán dài 2m. - Vợt bắt động vật nhỏ ở đáy ao, hồ: Miệng vợt đường kính 3000 mm, lưới nilon, cán dài 2m.Giá ống nghiệm: Kích th¬ước (180 x 110 x 56)mm, khoan 5 lỗ, Φ19mm và 5 cọc cắm hình côn từ Φ7mm xuống Φ10mm. - Chổi rửa ống nghiệm: Cán Inox, dài 30 cm, lông chổi dài rửa được các ống nghiệm đường kính từ 16mm - 24mm. | ||
| 115 | Bộ dụng cụ thực hành Sinh lớp 8 | 4 | Bộ | Bộ dụng cụ thực hành Sinh lớp 8 - Ống hút có quả bóp cao su: Quả bóp cao su được lưu hóa tốt, độ đàn hồi cao. Ống thủy tinh Φ8mm, dài 120mm, vuốt nhọn đầu. - Móc thủy tinh: Bằng thủy tinh. - Đũa thủy tinh: Thuỷ tinh trung tính, chịu nhiệt, hình trị Φ6mm, dài 250mm. - Bộ kích thích (cực kích thích, nguồn điện, ngắt điện): Chạy điện 6 - 12V. | ||
| 116 | Mẫu cấu trúc không gian AND lớp 9 | 1 | Bộ | - Cấu trúc không gian ADN - Bằng nhựa | ||
| 117 | Mô hình tổng hợp protein | 1 | Bộ | Tổng hợp Prôtêin - Bằng nhựa | ||
| 118 | Mô hình nhân đôi AND | 1 | Bộ | Nhân đôi ADN - Bằng nhựa | ||
| 119 | Mô hình tổng hợp ARN | 1 | Bộ | Nhân đôi ADN - Bằng nhựa | ||
| 120 | Mô hình phân tử ARN | 1 | Bộ | Nhân đôi ADN - Bằng nhựa | ||
| 121 | Smart Tivi Samsung 4K 55 inch UA55NU7090 hoặc tương đương | 1 | Cái | - Loại Tivi: Smart Tivi - Kích cỡ màn hình 5.5inch - Độ Phân Giải: Ultra HD 4K - Kết Nối Internet: Cổng LAN, Wifi - Cổng HDMI: 2 cổng - Công suất âm thanh: Cổng Optical ( Digital AudioOut ), HDMI ARC. - USB 1 cổng - Tích hợp đầu thu kỹ thuật số: DVB-T2 - Tính năng thông minh ( Cập nhật 3/2019) - Các ứng dụng sẵn có: Youtube, Netflix, Trình duyệt web, kho ứng dụng - Kết nối không dây với điện thoại , máy tính bảng: Chiếu màn hình Screen Mirroring - Kết nối bàn phím chuột: Có thể kết nối ( sử dụng tốt nhất trong trình duyệt web). - Tần số quét thực 100Hz - Công nghệ âm thanh: Dolby Digital Plus - Tổng công suất loa: 20W | ||
| 122 | Bộ loa di động 600W | 1 | Bộ | - Bộ loa di động 600W - Model TS-15G500X, Hãng sản xuất DALTON hoặc tương đương. - Loại loa: Loa kéo. - Số Loa: 1 loa. - Công suất từ 100w trở lên. - Công suất thực 600W. - Kích thước 77.2 x 44.5 x 41.5 cm. - Điện áp sử dụng AC 220V/50Hz - 60Hz. | ||
| 123 | Dụng cụ, vật liệu cắt, thêu may | 15 | Bộ | Kéo cắt vải: Bằng thép, tay cầm bao bằng nhựa, dài khoảng 242mm. - Kim khâu: Gồm 5 cái, đựng trong ống nhựa (trong đó đó 3 cái số 10). - Th¬ước thợ may: Chiều dài 500mm, có 1 cạnh cong, 1 cạnh thẳng, có chia vạch đến 1mm. - Th¬ước dây: Bằng vải dài 1.500mm có vạch chia đến 1mm. - Khung thêu: Bằng thanh nhựa PP bọc Polyeste kích thước (10 x 5)mm uốn thành 2 vòng tròn sát nhau: vòng trong có Φ188mm, vòng ngoài có Φ200mm. Có vít hãm tăng giảm khi lắp vải vào khung. - Dụng cụ xỏ chỉ: Bằng thép không gỉ. - Hộp đựng: Kích th¬ước khoảng (335 x 260 x 30)mm; nắp sâu khoảng 6mm, đậy khít vào hộp; đáy và nắp có khoá cài. | ||
| 124 | Dụng cụ cắm hoa | 15 | Bộ | 1 kéo may chuyên dụng dài 240mm độ mở cực đại 2 mũi kéo 190mm. -1 lọ cấm hoa: Men nhẵn, đường kính trung bình của cối 80mm, cao từ 50mm đến 70mm; Tất cả đu¬ợc đựng trong hộp bằng nhựa trong, kích thước (270x170x90)mm có nẫy cài nắp vào thân hộp. | ||
| 125 | Dụng cụ tỉa hoa, trang trí món ăn và dụng cụ nấu ăn | 15 | Bộ | - 1 kéo may chuyên dụng dài 240mm độ mở cực đại 2 mũi kéo 190mm. - 1 đao :Bằng thép, lưỡi dao dài 120mm - 1 Kẹp gắp: Inox, có chiều dài 250mm, Φ5,5mm Tất cả đu¬ợc đựng trong hộp bằng nhựa trong, chắc, bền có nẫy cài nắp vào thân hộp. | ||
| 126 | Hộp mẫu các loại vải sợi thiên nhiên, sợi hoá học, sợi pha, sợi dệt kim | 15 | Hộp | Gồm: - 2 mảnh: 1 mảnh mầu trắng bằng sợi cotton, dài 500mm, khổ 800mm; 1 mảnh hoa bằng sợi cotton, dài 500mm, khổ 800mm, phân biệt được 2 mặt vải. - 5 cuộn sợi: lanh, tơ tằm, sợi bông, sợi gai, sợi đay. - Sợ nhân tạo: 5 cuộn sợi chất liệu khác nhau. Hợp đụng: Chứa đầy đủ các loại trên, chắc, bền. | ||
| 127 | Đĩa làm đẹp ngôi nhà | 1 | Cái | - VCD âm thanh stereo, hình ảnh đẹp, chất lượng tốt, công nghệ dập, in màu trực tiếp trên mặt đĩa, vỏ đựng bằng nhựa cứng, trong. Nhãn bìa mặt tr¬ước và mặt sau bằng giấy in màu có ghi danh mục các đoạn Video. | ||
| 128 | Đĩa hình vải và trang phục | 1 | Cái | - VCD âm thanh stereo, hình ảnh đẹp, chất lượng tốt, công nghệ dập, in màu trực tiếp trên mặt đĩa, vỏ đựng bằng nhựa cứng, trong. Nhãn bìa mặt tr¬ước và mặt sau bằng giấy in màu có ghi danh mục các đoạn Video. | ||
| 129 | Dụng cụ TN Công Nghệ (HS + GV + HC) | 4 | Bộ | Gồm: - Ống nhỏ giọt: Quả bóp cao su được lưu hóa tốt, độ đàn hồi cao. Ống thủy tinh Φ8mm, dài 120mm, vuốt nhọn đầu. - Thang màu pH. - Giấy quỳ tím. - Thìa xúc hoá chất: Thuỷ tinh dài 160mm, thân Φ5mm. - Đĩa Petri: có kích thước Φ200mm - Ống nghiệm: Thuỷ tinh trung tính, chịu nhiệt, đường kính 16mm, chiều cao 160mm, bo miệng, đảm bảo độ bền cơ học. - Đèn cồn: Thuỷ tinh không bọt, nắp thuỷ tinh kín, nút bấc bằng sứ. Thân (75mm, cao 84mm, cổ 22mm). - Kẹp gắp: Inox, có chiều dài 250mm, Φ5,5mm - Nhiệt kế rượu : Có độ chia từ 00C đến 1000C; độ chia nhỏ nhất 10C. - Túi ủ giống: Vải cô tông thông dụng - Chậu ngâm hạt: Kích thước tối thiểu Φ200mm. - Rổ ngâm hạt: Kích thước tối thiểu Φ140mm, kích thước lỗ Φ0,2mm - Dao cấy: Bằng thép, lưỡi dao dài 120mm. - Túi bầu: Bằng nhựa có kích thước Φ60mm - Chày, cối sứ : Men nhẵn (đầu chày và lòng cối men nhám), đường kính trung bình của cối 80mm, cao từ 50mm đến 70 mm; chày dài 120mm, 25mm. - Khay: Đảm bảo độ bền cơ học - Thước dây: Bằng kim loại có kích thước (200x120x3)mm. - Đĩa đo độ trong của nước: Bằng vải dài 1.500mm có vạch chia đến 1mm. Vật liệu cứng, sơn hai màu đen và trắng, kích thước Φ200mm. | ||
| 130 | Mô hình con gà | 4 | Cái | - Bằng nhựa có đánh dấu vị trí để tiêm, Kích thước tối thiểu (500x200x300)mm. | ||
| 131 | Mô hình con heo | 4 | Cái | - Bằng nhựa có đánh dấu vị trí để tiêm, Kích thước tối thiểu (500x200x300)mm. | ||
| 132 | Bộ dụng cụ cơ khí (1GV + 7HS) | 4 | Bộ | - Gồm: - Thước lá: Có độ dài 300 mm, độ chia 1mm. - Thước cặp: Có độ chính xác 0,1mm - Clê: Loại 12/14. - Kìm: Chế tạo từ thép, Cán kìm được bọc nhựa, Đầu kìm được phủ lớp xi chống gỉ sét, Cở: 6-1/2". - Etô tay: Chất liệu: Hợp Kim Nhôm, Độ mở kẹp: 55mm, Kích thước: 11cm x 6.1cm (dài x rộng). - Thước đo góc: Khoảng đo: 0-180°,Vạch chia: 1°,Dung sai: ±20', Đường kính: 120mm , Chiều dày thước: 1.5mm, Vật liệu: Inox cao cấp. - Dũa: Loại tam giác, dẹt, lòng mo, tròn , vuông thông dục có chiều dài tối thiểu 30mm. - Cưa sắt: Khung thép cứng, chắc chắn.Tay cầm êm, thoải mái. Chiều dài: 10".Chiều sâu: 3-1/2". - Mỏ lết: Chất liệu: Được tinh luyện từ thép hợp kim cứng, Quy cách: 8" (200mm), Khả năng mở miệng tối đa: 28mm. - Đục các loại: Chiều dài lưỡi đục: 20cm Cán đục được làm bằng gỗ cứng, phần trên cán được bọc thép giúp tăng độ cứng của cán Bộ đục gỗ 12 món Lưỡi bằng thép (65# manganese steel), có độ bền cao, cạnh rất bén (sắc). - Búa nguội: Cán bằng gỗ, đầu bằng thép không gỉ, kích thước: 290mm/11 inch. - Chấm dấu: Vật liệu:Hợp kim (Carbide)Trọng lượng:200g. Quy cách: Đầu hợp kim (Carbide) Ø5mm, tổng dài L100mm - Mũi vạch: Vật liệu hợp kim (Carbide), Trọng lượng: 200g. Quy cách: Đầu hợp kim (Carbide) Ø15mm, tổng dài L100mm. - Bộ mũi khoan: gồm (6, 8, 10)mm. | ||
| 133 | Bộ Công nghệ (1GV + 7HS) loại lớn | 2 | Bộ | Gồm: - Kìm điện: Bằng thép CT45, dài 190mm, cán bọc nhựa cách điện, độ mở cực đại của mũi kìm 20mm. - Kìm tuốt dây: Bằng thép CT45 dài 175mm, thân sắt, cán bọc nhựa cách điện. - Cầu dao điện: 250V -10A. - Bóng đèn sợi đốt, đui cầu, đui xoay, bộ đèn ống , compac huỳnh quang hoặc tườn đương - Máy biến áp : Điện áp thứ cấp: 6 V, 12 –15 W. - Cầu chì ống: Loại thông dung tối thiểu 0,5A. - Vôn kế xoay chiều: Loại thông dụng có điện áp U = 36 V. - Am pe kế: Loại thông dụng có cường độ I = 5 A. - Bút thử điện: Loại thông dụng. - Dây dẫn điện : Loại 2 sợi thông dụng, mỗi sợi có đường kính tối thiểu 1,8mm; chiều dài tối thiểu 2.500mm. | ||
| 134 | Dụng cụ sửa điện-VLTH (thùng 6) | 4 | Bộ | - Hộp đựng dụng cụ lắp mạng điện trong nhà, kích th¬ước (230x460x15)mm, bên trong có 2 hộp kích thước (115x460x60)mm, có nắp đậy, có quai xách, sơn tĩnh điện màu ghi sẫm. | ||
| 135 | Thiết bị điện -VLTH (thùng7) | 4 | Bộ | Gồm: - Công tắc 3 cực (250V - 5A). - Đồng hồ đo điện: Loại thông dụng, đo được điện áp một chiều tối đa 500V, điện áp xoay chiều tối đa 1000V, dòng điện 1 chiều 10A, dòng điện xoay chiều 10A, điện trở nhiều thang đo. | ||
| 136 | Đồng hồ vạn năng | 4 | Cái | Dòng điện một chiều: Giới hạn đo 10A, có các thang đo A, mA, A. - Dòng điện xoay chiều: Giới hạn đo 10A, có các thang đo A, mA, A. - Điện áp một chiều: Giới hạn đo 20V có các thang đo mV và V. | ||
| 137 | Volt kế xoay chiều | 4 | Cái | - Loại điện từ, chỉ thị kim, độ chính xác 2,5; thang đo từ 0V đến 300V | ||
| 138 | Amper kế xoay chiều | 4 | Cái | - Có cường độ I = 5 A | ||
| 139 | Công tơ điện | 4 | Cái | - Loại một pha loại tối thiểu 5A, 220V - 50Hz. | ||
| 140 | Máy may chân chữ Z Janome hoặc tương đương | 1 | Cái | - Máy sử dụng motor ngoài hoặc đạp chân. Dùng để may vá quần áo trong gia đình, lý tưởng cho tiệm may, các trung tâm dạy nghề và trường học. May được trên tất cả các loại vải, như vải mỏng, vải dày, vải Jean, kể cả vải thun mỏng trơn các loại. bàn máy có hộp bụng để bảo quản máy khi không sử dụng, chân máy có bàn đạp. | ||
| 141 | Dụng cụ đo, ve, õ cắt, là 6 bộ | 10 | Bộ | 01 thước gỗ kích thước (50x500x4)mm, chia vạch đến 1mm. - 02 viên phấn may thông dụng. - 01 kéo may chuyên dụng dài 240mm độ mở cực đại 2 mũi kéo 190mm. - 01 thu¬ớc dây thông dụng loại 1500mm. - 01 hộp kim khâu. - 01 gối ghim kim. - 01 kim gút. - 01 dụng cụ sang dấu. - 01 dụng cụ xâu kim. - 01 dụng cụ tháo chỉ đường may. - 01 đê khâu. - 02 cuộn chỉ dài tối thiểu 100m (1 đen, 1 trắng). - Tất cả đu¬ợc đựng trong hộp bằng nhựa trong, kích thước (270x170x90)mm có nẫy cài nắp vào thân hộp. | ||
| 142 | Bàn là và cầu là | 4 | Bộ | Bàn là kích thước nhỏ gọn. Sản phẩm được đựng trong hộp giấy. - Công suất 1000W. | ||
| 143 | Bộ dụng cụ trồng cây ăn quả | 10 | Bộ | Gồm: - 01 dao ghép bằng thép CT45, dài 210mm, bản rộng nhất 28mm dày 1mm, lưỡi góc mũi 45o. - 01 dao ghép bằng thép CT45, dài 210mm bản rộng nhất 30mm dày 1mm, góc mũi 60o. - 01 dao ghép bằng thép CT45, dài 175mm bản rộng nhất 20mm dày 1mm, góc mũi 45o. - 01 kéo cắt cành bằng thép CT45, dài 210mm, độ mở cực đại mũi kéo 60mm, có lò so nén. - 01 khay nhựa kích th¬ước tối thiểu (270x200x37)mm . |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi