Gói thầu: Mua sắm trang thiết bị cho các trường trực thuộc phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Mường Tè năm 2020
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200722911-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/07/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn thiết kế và Xây dựng Tây Đô |
| Tên gói thầu | Mua sắm trang thiết bị cho các trường trực thuộc phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Mường Tè năm 2020 |
| Số hiệu KHLCNT | 20200716620 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí xây dựng trường chuẩn và duy trì điểm trường dự kiến đạt chuẩn quốc gia và duy trì trường chuẩn (bổ sung có mục tiêu) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-08 18:27:00 đến ngày 2020-07-19 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,107,289,700 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Âu đựng cơm có nắp | 245 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 2 | Bát ăn cơm | 1.450 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 3 | Bát đựng canh | 430 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 4 | Chăn học sinh mầm non | 765 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 5 | Cốc Inox uống nước | 910 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 6 | Dao chặt | 75 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 7 | Dao thái | 88 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 8 | Đĩa đựng thức ăn | 300 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 9 | Gối ngủ học sinh | 1.430 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 10 | Muôi nhựa lấy cơm | 234 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 11 | Muôi múc canh | 235 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 12 | Rá vo gạo | 125 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 13 | Rổ nhỏ | 157 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 14 | Rổ nhỏ | 142 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 15 | Thìa con Inox | 1.630 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 16 | Thớt | 43 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 17 | Xô | 108 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 18 | Xô nhỡ | 85 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 19 | Cân đồng hồ 30kg | 11 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 20 | Chảo gang đường kính 60cm | 11 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 21 | Chiếu nhựa đôi loại dầy | 158 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 22 | Chiếu nhựa đơn loại dầy | 205 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 23 | Ô doa tưới rau | 59 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 24 | Đất nặn | 2.290 | Hộp | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 25 | Bút chì đen 2B | 830 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 26 | Búp sáp 12 màu | 2.810 | Hộp | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 27 | Giấy màu thủ công | 2.210 | Túi | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 28 | Keo dán | 263 | Lố | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 29 | Bạt trắng | 1.880 | M2 | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 30 | Kéo thủ công | 2.320 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 31 | Bảng con | 2.160 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 32 | Vòng thể dục của trẻ | 780 | Chiếc | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 33 | Gậy thể dục của trẻ | 860 | Chiếc | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 34 | Bộ xây dựng | 84 | Bộ | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 35 | Giúp bé nhận biết và làm quen với chữ cái (Trẻ 5 - 6 tuổi) – Quyển 1 | 2.060 | Quyển | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 36 | Giúp bé nhận biết và làm quen với chữ cái (Trẻ 5 - 6 tuổi) – Quyển 2 | 1.930 | Quyển | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 37 | Giúp bé làm quen với Toán qua hình vẽ (Trẻ 24 - 36 tháng tuổi) | 920 | Quyển | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 38 | Giúp bé làm quen với Toán qua hình vẽ (Trẻ 3 - 4 tuổi) | 1.270 | Quyển | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 39 | Giúp bé nhận biết và làm quen chữ cái (3 - 4 tuổi) | 1.270 | Quyển | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 40 | Giúp bé làm quen với Toán qua hình vẽ (Trẻ 4 - 5 tuổi) | 1.500 | Bộ | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 41 | Giúp bé nhận biết và làm quen chữ cái (4 - 5tuổi) | 1.500 | Quyển | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 42 | Giúp bé làm quen với Toán qua các con số (Trẻ 5 - 6 tuổi) | 1.920 | Quyển | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 43 | Hoạt động tạo hình (24 - 36 tháng) | 820 | Bộ | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 44 | Tranh cô hướng dẫn trẻ 3 - 4 tuổi nhận biết và làm quen với chữ cái | 106 | Bộ | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 45 | Tranh cô hướng dẫn trẻ 4 - 5 tuổi nhận biết và làm quen với chữ cái | 118 | Bộ | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 46 | Tranh cô hướng dẫn trẻ 5 - 6 tuổi nhận biết và làm quen với chữ cái (Tập một) | 185 | Bộ | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 47 | Tranh cô hướng dẫn trẻ 5 - 6 tuổi nhận biết và làm quen với chữ cái (Tập hai) | 185 | Bộ | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 48 | Thảm cỏ nhân tạo | 770 | M2 | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 49 | Dù che: Dù tròn đường kính 15m | 6 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 50 | Tượng Bác Hồ | 6 | Tượng | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 51 | Bục để tượng Bác | 6 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 52 | Bục phát biểu | 4 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 53 | Con vật nhún lò xo | 13 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 54 | Bập bênh đơn | 8 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 55 | Bập bênh đôi | 5 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 56 | Xích đu sàn lắc | 4 | Bộ | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 57 | Nhà leo cầu trượt 2 khối | 2 | Bộ | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 58 | Bàn làm việc cho quản lý | 2 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 59 | Ghế làm việc cho quản lý | 2 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 60 | Bàn phòng hội đồng | 1 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 61 | Ghế phòng hội đồng | 60 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 62 | Tủ đựng thiết bị | 2 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 63 | Gía để bát inox 3 tầng | 6 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 64 | Góc thiên nhiên mái nấm | 3 | Bộ | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 65 | Bộ cây nấm | 2 | Bộ | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 66 | Cô bé quàng khăn đỏ và chó Sói | 3 | Tượng | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 67 | Tượng con Trâu | 1 | Tượng | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 68 | Tượng con voi | 2 | Tượng | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 69 | Tượng con nai | 2 | Tượng | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 70 | Tượng ngựa vằn | 4 | Tượng | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 71 | Tượng hươu cao cổ (Đứng) | 2 | Tượng | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 72 | Tượng cô tấm và giếng nước | 3 | Bộ | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 73 | Tượng thỏ mẹ, thỏ con | 4 | Bộ | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 74 | Nàng Bạch Tuyết và 7 chú lùn | 2 | Bộ | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 75 | Âu đựng cơm có nắp | 230 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 76 | Bát ăn cơm | 290 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 77 | Bát đựng canh | 300 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 78 | Cốc Inox uống nước | 1.095 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 79 | Dao chặt | 61 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 80 | Dao thái | 65 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 81 | Đĩa đựng thức ăn | 330 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 82 | Khay cơm inox 5 ngăn | 1.355 | Chiếc | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 83 | Muôi nhựa lấy cơm | 315 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 84 | Muôi múc canh | 265 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 85 | Ống đựng đũa | 139 | Chiếc | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 86 | Rá vo gạo | 84 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 87 | Mắc quần, áo (treo tường) | 400 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 88 | Màn tuyn đơn | 120 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 89 | Rổ nhỏ | 110 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 90 | Rổ nhỏ | 100 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 91 | Thìa con Inox | 1.565 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 92 | Thớt | 18 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 93 | Xô 10 lít | 102 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 94 | Xô 20 lít | 92 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 95 | Cân đồng hồ 30kg | 4 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 96 | Cân đồng hồ 60kg | 2 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 97 | Chảo gang đường kính 60cm | 8 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 98 | Chiếu nhựa đôi loại dầy | 70 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 99 | Chiếu nhựa đơn loại dầy | 550 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 100 | Ô doa tưới rau | 89 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 101 | Tủ đựng bát đĩa loại to | 2 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 102 | Bàn sơ chế thức ăn | 2 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 103 | Giá để xong nồi | 3 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 104 | Bộ máy chiếu treo tường ( Máy chiếu + Màn chiếu + Bút Trình chiếu) | 14 | Bộ | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 105 | Trống trường | 9 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 106 | Trống đội | 9 | Bộ | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 107 | Âu đựng cơm có nắp | 220 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 108 | Bát ăn cơm | 1.730 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 109 | Cốc Inox uống nước | 1.060 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 110 | Dao chặt | 67 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 111 | Dao thái | 68 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 112 | Đĩa đựng thức ăn | 600 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 113 | Khay cơm inox 5 ngăn | 200 | Chiếc | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 114 | Gối ngủ học sinh | 1.090 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 115 | Muôi nhựa lấy cơm | 397 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 116 | Muôi múc canh | 400 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 117 | Ống đựng đũa | 208 | Chiếc | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 118 | Rá vo gạo | 79 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 119 | Mắc quần, áo (treo tường) | 633 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 120 | Màn tuyn đơn | 32 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 121 | Rổ nhỏ | 97 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 122 | Rổ nhỏ | 90 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 123 | Thìa con Inox | 1.818 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 124 | Thớt | 24 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 125 | Xô | 155 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 126 | Xô | 155 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 127 | Cân đồng hồ | 8 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 128 | Cân đồng hồ 60kg | 5 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 129 | Chảo gang đường kính 60cm | 13 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 130 | Chiếu nhựa đơn loại dầy | 880 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 131 | Ô doa tưới rau | 148 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 132 | Chậu rửa bát | 28 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 133 | Trống trường | 14 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 134 | Trống đội | 13 | Bộ | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 135 | Bàn làm việc cho quản lý | 4 | Bộ | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 136 | Ghế làm việc cho quản lý | 4 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 137 | Bàn phòng hội đồng | 1 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 138 | Ghế phòng hội đồng | 80 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 139 | Bàn ghế giáo viên | 4 | Bộ | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 140 | Tủ đựng thiết bị | 6 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 141 | Gía để bát inox 3 tầng | 2 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 142 | Vở kẻ ngang | 270 | Quyển | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 143 | Bút bi | 6.155 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 144 | Thước kẻ 30 cm | 87 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 145 | Sổ ghi đầu bài Tiểu học | 87 | Quyển | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 146 | Phấn hộp | 123 | Hộp | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 147 | Vở kẻ ô ly | 8.300 | Quyển | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 148 | Thước kẻ 20cm | 1.958 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi