Gói thầu: Gói thầu số 06: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200715222-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/07/2020 09:05:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án Đầu tư Xây dựng công trình Nông nghiệp và PTNT thành phố Hà Nội |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 06: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200627467 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-11 02:28:00 đến ngày 2020-07-21 09:05:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,184,566,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Ống HDPE DN50 | 0,7204 | 100m | Theo quy định tại E-HSMT | ỐNG - PHỤ KIỆN TRONG TRẠM XỬ LÝ (Cụm bể xử lý) | |
| 2 | Ống HDPE DN63 | 0,1365 | 100m | Theo quy định tại E-HSMT | ỐNG - PHỤ KIỆN TRONG TRẠM XỬ LÝ (Cụm bể xử lý) | |
| 3 | Ống HDPE DN110 | 0,362 | 100m | Theo quy định tại E-HSMT | ỐNG - PHỤ KIỆN TRONG TRẠM XỬ LÝ (Cụm bể xử lý) | |
| 4 | Ống thép không gỉ Dn80 | 0,1414 | 100m | Theo quy định tại E-HSMT | ỐNG - PHỤ KIỆN TRONG TRẠM XỬ LÝ (Cụm bể xử lý) | |
| 5 | Ống UPVC DN27 | 1,077 | 100m | Theo quy định tại E-HSMT | ỐNG - PHỤ KIỆN TRONG TRẠM XỬ LÝ (Cụm bể xử lý) | |
| 6 | Ống UPVC DN60 | 0,222 | 100m | Theo quy định tại E-HSMT | ỐNG - PHỤ KIỆN TRONG TRẠM XỬ LÝ (Cụm bể xử lý) | |
| 7 | Ống UPVC DN90 | 0,0142 | 100m | Theo quy định tại E-HSMT | ỐNG - PHỤ KIỆN TRONG TRẠM XỬ LÝ (Cụm bể xử lý) | |
| 8 | Đầu bích HDPE DN50 | 6 | cái | Theo quy định tại E-HSMT | ỐNG - PHỤ KIỆN TRONG TRẠM XỬ LÝ (Cụm bể xử lý) | |
| 9 | Đầu bích HDPE DN63 | 4 | cái | Theo quy định tại E-HSMT | ỐNG - PHỤ KIỆN TRONG TRẠM XỬ LÝ (Cụm bể xử lý) | |
| 10 | Bích thép không gỉ Dn80 | 1 | bích | Theo quy định tại E-HSMT | ỐNG - PHỤ KIỆN TRONG TRẠM XỬ LÝ (Cụm bể xử lý) | |
| 11 | Đầu bích HDPE DN110 | 8 | bộ | Theo quy định tại E-HSMT | ỐNG - PHỤ KIỆN TRONG TRẠM XỬ LÝ (Cụm bể xử lý) | |
| 12 | Bích UPVC Dn90 | 1 | cái | Theo quy định tại E-HSMT | ỐNG - PHỤ KIỆN TRONG TRẠM XỬ LÝ (Cụm bể xử lý) | |
| 13 | Đồng hồ đo lưu lượng Dn50 | 1 | cái | Theo quy định tại E-HSMT | ỐNG - PHỤ KIỆN TRONG TRẠM XỬ LÝ (Cụm bể xử lý) | |
| 14 | Giá đỡ ống treo HDPE DN50 | 3 | cái | Theo quy định tại E-HSMT | ỐNG - PHỤ KIỆN TRONG TRẠM XỬ LÝ (Cụm bể xử lý) | |
| 15 | Van một chiều DN40 | 8 | cái | Theo quy định tại E-HSMT | ỐNG - PHỤ KIỆN TRONG TRẠM XỬ LÝ (Cụm bể xử lý) | |
| 16 | Van khóa DN50 | 10 | cái | Theo quy định tại E-HSMT | ỐNG - PHỤ KIỆN TRONG TRẠM XỬ LÝ (Cụm bể xử lý) | |
| 17 | Cút HDPE DN110 | 10 | cái | Theo quy định tại E-HSMT | ỐNG - PHỤ KIỆN TRONG TRẠM XỬ LÝ (Cụm bể xử lý) | |
| 18 | Kép không gỉ DN40 | 21 | cái | Theo quy định tại E-HSMT | ỐNG - PHỤ KIỆN TRONG TRẠM XỬ LÝ (Cụm bể xử lý) | |
| 19 | Côn thu HDPE DN50-40 | 1 | cái | Theo quy định tại E-HSMT | ỐNG - PHỤ KIỆN TRONG TRẠM XỬ LÝ (Cụm bể xử lý) | |
| 20 | Côn thu HDPE DN63-50 | 2 | cái | Theo quy định tại E-HSMT | ỐNG - PHỤ KIỆN TRONG TRẠM XỬ LÝ (Cụm bể xử lý) | |
| 21 | Cút HDPE DN50 | 23 | cái | Theo quy định tại E-HSMT | ỐNG - PHỤ KIỆN TRONG TRẠM XỬ LÝ (Cụm bể xử lý) | |
| 22 | Cút không gỉ Dn80 | 2 | cái | Theo quy định tại E-HSMT | ỐNG - PHỤ KIỆN TRONG TRẠM XỬ LÝ (Cụm bể xử lý) | |
| 23 | Kép không gỉ DN80 | 2 | cái | Theo quy định tại E-HSMT | ỐNG - PHỤ KIỆN TRONG TRẠM XỬ LÝ (Cụm bể xử lý) | |
| 24 | Ren trong HDPE DN50 | 17 | cái | Theo quy định tại E-HSMT | ỐNG - PHỤ KIỆN TRONG TRẠM XỬ LÝ (Cụm bể xử lý) | |
| 25 | Tê HDPE DN50 | 4 | cái | Theo quy định tại E-HSMT | ỐNG - PHỤ KIỆN TRONG TRẠM XỬ LÝ (Cụm bể xử lý) | |
| 26 | Cút UPVC DN27 | 10 | cái | Theo quy định tại E-HSMT | ỐNG - PHỤ KIỆN TRONG TRẠM XỬ LÝ (Cụm bể xử lý) | |
| 27 | Cút UPVC DN60 | 4 | cái | Theo quy định tại E-HSMT | ỐNG - PHỤ KIỆN TRONG TRẠM XỬ LÝ (Cụm bể xử lý) | |
| 28 | Cút UPVC DN90 | 1 | cái | Theo quy định tại E-HSMT | ỐNG - PHỤ KIỆN TRONG TRẠM XỬ LÝ (Cụm bể xử lý) | |
| 29 | Tê UPVC D60 | 2 | cái | Theo quy định tại E-HSMT | ỐNG - PHỤ KIỆN TRONG TRẠM XỬ LÝ (Cụm bể xử lý) | |
| 30 | Đai khởi thuỷ DN63-25 | 2 | cái | Theo quy định tại E-HSMT | ỐNG - PHỤ KIỆN TRONG TRẠM XỬ LÝ (Cụm bể xử lý) | |
| 31 | Tê UPVC DN90 | 1 | cái | Theo quy định tại E-HSMT | ỐNG - PHỤ KIỆN TRONG TRẠM XỬ LÝ (Cụm bể xử lý) | |
| 32 | Đai khởi thuỷ DN110-25 | 1 | cái | Theo quy định tại E-HSMT | ỐNG - PHỤ KIỆN TRONG TRẠM XỬ LÝ (Cụm bể xử lý) | |
| 33 | Côn thu UPVC Dn90-60 | 2 | cái | Theo quy định tại E-HSMT | ỐNG - PHỤ KIỆN TRONG TRẠM XỬ LÝ (Cụm bể xử lý) | |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D150mm | 0,313 | 100m | Theo quy định tại E-HSMT | ỐNG - PHỤ KIỆN TRONG TRẠM XỬ LÝ (Hệ thống xử lý khí) | |
| 35 | Đầu nối bích uPVC D150mm | 2 | bộ | Theo quy định tại E-HSMT | ỐNG - PHỤ KIỆN TRONG TRẠM XỬ LÝ (Hệ thống xử lý khí) | |
| 36 | Lắp đặt van gió DN150 | 1 | cái | Theo quy định tại E-HSMT | ỐNG - PHỤ KIỆN TRONG TRẠM XỬ LÝ (Hệ thống xử lý khí) | |
| 37 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D150mm | 5 | cái | Theo quy định tại E-HSMT | ỐNG - PHỤ KIỆN TRONG TRẠM XỬ LÝ (Hệ thống xử lý khí) | |
| 38 | Lắp đặt tê uPVC D150mm | 1 | cái | Theo quy định tại E-HSMT | ỐNG - PHỤ KIỆN TRONG TRẠM XỬ LÝ (Hệ thống xử lý khí) | |
| 39 | Ống HDPE DN20 | 0,0487 | 100m | Theo quy định tại E-HSMT | ỐNG - PHỤ KIỆN TRONG TRẠM XỬ LÝ (Ống cấp nước kỹ thuật) | |
| 40 | Ống HDPE DN25 | 0,0157 | 100m | Theo quy định tại E-HSMT | ỐNG - PHỤ KIỆN TRONG TRẠM XỬ LÝ (Ống cấp nước kỹ thuật) | |
| 41 | Ống HDPE DN32 | 0,2491 | 100m | Theo quy định tại E-HSMT | ỐNG - PHỤ KIỆN TRONG TRẠM XỬ LÝ (Ống cấp nước kỹ thuật) | |
| 42 | Côn thu HDPE DN32-20 | 1 | cái | Theo quy định tại E-HSMT | ỐNG - PHỤ KIỆN TRONG TRẠM XỬ LÝ (Ống cấp nước kỹ thuật) | |
| 43 | Cút HDPE DN20 | 2 | cái | Theo quy định tại E-HSMT | ỐNG - PHỤ KIỆN TRONG TRẠM XỬ LÝ (Ống cấp nước kỹ thuật) | |
| 44 | Cút HDPE DN25 | 1 | cái | Theo quy định tại E-HSMT | ỐNG - PHỤ KIỆN TRONG TRẠM XỬ LÝ (Ống cấp nước kỹ thuật) | |
| 45 | Cút HDPE DN32 | 1 | cái | Theo quy định tại E-HSMT | ỐNG - PHỤ KIỆN TRONG TRẠM XỬ LÝ (Ống cấp nước kỹ thuật) | |
| 46 | Ren trong HDPE DN20 | 1 | cái | Theo quy định tại E-HSMT | ỐNG - PHỤ KIỆN TRONG TRẠM XỬ LÝ (Ống cấp nước kỹ thuật) | |
| 47 | Tê HDPE DN32 | 1 | cái | Theo quy định tại E-HSMT | ỐNG - PHỤ KIỆN TRONG TRẠM XỬ LÝ (Ống cấp nước kỹ thuật) | |
| 48 | Đầu bích HDPE DN75 | 2 | cái | Theo quy định tại E-HSMT | ỐNG - PHỤ KIỆN TRONG TRẠM XỬ LÝ ( Ống kết nối thiết bị đặt song chắn rác) | |
| 49 | Đầu bích HDPE DN110 | 1 | bộ | Theo quy định tại E-HSMT | ỐNG - PHỤ KIỆN TRONG TRẠM XỬ LÝ ( Ống kết nối thiết bị đặt song chắn rác) | |
| 50 | Ống HDPE DN50 | 0,1665 | 100m | Theo quy định tại E-HSMT | ỐNG - PHỤ KIỆN TRONG TRẠM XỬ LÝ ( Ống nước thải sau xử lý) | |
| 51 | Cút HDPE DN50 | 5 | cái | Theo quy định tại E-HSMT | ỐNG - PHỤ KIỆN TRONG TRẠM XỬ LÝ ( Ống nước thải sau xử lý) | |
| 52 | Ống UPVC DN27 | 1,1231 | 100m | Theo quy định tại E-HSMT | ỐNG - PHỤ KIỆN TRONG TRẠM XỬ LÝ ( Ống hóa chất) | |
| 53 | Cút UPVC DN27 | 19 | cái | Theo quy định tại E-HSMT | ỐNG - PHỤ KIỆN TRONG TRẠM XỬ LÝ ( Ống hóa chất) | |
| 54 | Cút UPVC DN110x45o | 9 | cái | Theo quy định tại E-HSMT | ỐNG - PHỤ KIỆN TRONG TRẠM XỬ LÝ (Ống thoát nước thải sau bể phốt) | |
| 55 | Y UPVC DN110 | 1 | cái | Theo quy định tại E-HSMT | ỐNG - PHỤ KIỆN TRONG TRẠM XỬ LÝ (Ống thoát nước thải sau bể phốt) | |
| 56 | Ống UPVC DN110 | 0,3823 | 100m | Theo quy định tại E-HSMT | ỐNG - PHỤ KIỆN TRONG TRẠM XỬ LÝ (Ống thoát nước thải sau bể phốt) | |
| 57 | Lắp đặt ống uPVC D315mm | 0,1798 | 100m | Theo quy định tại E-HSMT | ỐNG - PHỤ KIỆN TRONG TRẠM XỬ LÝ (Ống thoát nước mưa) | |
| 58 | Ống HDPE DN50 | 0,15 | 100m | Theo quy định tại E-HSMT | ỐNG - PHỤ KIỆN TRONG TRẠM XỬ LÝ (Ống thoát nước thải từ trạm đến điểm xả) | |
| 59 | Ống HDPE DN110 | 0,0252 | 100m | Theo quy định tại E-HSMT | ỐNG - PHỤ KIỆN TRONG TRẠM XỬ LÝ (Ống kết nối từ song chắn rác đến bể xử lý) | |
| 60 | Ống thép không gỉ Dn80 | 0,1074 | 100m | Theo quy định tại E-HSMT | ỐNG - PHỤ KIỆN TRONG TRẠM XỬ LÝ (Ống thổi khí) | |
| 61 | Cút không gỉ Dn80 | 3 | cái | Theo quy định tại E-HSMT | ỐNG - PHỤ KIỆN TRONG TRẠM XỬ LÝ (Ống thổi khí) | |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 160mm - PN10 | 0,12 | 100m | Theo quy định tại E-HSMT | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC THẢI | |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, DN 90 | 4,1 | 100m | Theo quy định tại E-HSMT | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC THẢI | |
| 64 | Cắt mặt đường bê tông asphal, đường bê tông | 82 | 10m | Theo quy định tại E-HSMT | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC THẢI (Phần xây dựng- công tác phá dỡ) | |
| 65 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV | 0,6366 | 100m3 | Theo quy định tại E-HSMT | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC THẢI (Phần xây dựng- công tác phá dỡ) | |
| 66 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,3579 | 100m3 | Theo quy định tại E-HSMT | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC THẢI (Phần xây dựng- công tác phá dỡ) | |
| 67 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 1,2298 | 100m3 | Theo quy định tại E-HSMT | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC THẢI (Phần xây dựng- công tác phá dỡ) | |
| 68 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,593 | 100m3 | Theo quy định tại E-HSMT | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC THẢI (Phần xây dựng- công tác phá dỡ) | |
| 69 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,7797 | 100m3 | Theo quy định tại E-HSMT | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC THẢI (Phần xây dựng- công tác phá dỡ) | |
| 70 | Vải bạt lót đường | 3,1242 | 100m2 | Theo quy định tại E-HSMT | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC THẢI (Công tác hoàn trả mặt đường - Hoàn trả đường bê tông) | |
| 71 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 0,3124 | 100m3 | Theo quy định tại E-HSMT | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC THẢI (Công tác hoàn trả mặt đường - Hoàn trả đường bê tông) | |
| 72 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | 62,484 | m3 | Theo quy định tại E-HSMT | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC THẢI (Công tác hoàn trả mặt đường - Hoàn trả đường bê tông) | |
| 73 | Cửa phai D160 | 2 | cái | Theo quy định tại E-HSMT | GIẾNG TÁCH | |
| 74 | Song chắn rác bằng thép không gỉ BxH=1300x400 | 1 | cái | Theo quy định tại E-HSMT | GIẾNG TÁCH | |
| 75 | Song chắn rác bằng thép không gỉ BxH=1400x500 | 1 | cái | Theo quy định tại E-HSMT | GIẾNG TÁCH | |
| 76 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 3,9184 | m3 | Theo quy định tại E-HSMT | GIẾNG TÁCH (Xây dựng giếng tách) | |
| 77 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | 0,0894 | m3 | Theo quy định tại E-HSMT | GIẾNG TÁCH (Xây dựng giếng tách) | |
| 78 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 1,343 | m3 | Theo quy định tại E-HSMT | GIẾNG TÁCH (Xây dựng giếng tách) | |
| 79 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 2,205 | m3 | Theo quy định tại E-HSMT | GIẾNG TÁCH (Xây dựng giếng tách) | |
| 80 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | 4,8146 | m3 | Theo quy định tại E-HSMT | GIẾNG TÁCH (Xây dựng giếng tách) | |
| 81 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | 0,993 | m3 | Theo quy định tại E-HSMT | GIẾNG TÁCH (Xây dựng giếng tách) | |
| 82 | Gia công thang sắt mạ kẽm | 0,007 | tấn | Theo quy định tại E-HSMT | GIẾNG TÁCH (Xây dựng giếng tách) | |
| 83 | Lắp đặt thang sắt mạ kẽm | 0,007 | tấn | Theo quy định tại E-HSMT | GIẾNG TÁCH (Xây dựng giếng tách) | |
| 84 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,1164 | tấn | Theo quy định tại E-HSMT | GIẾNG TÁCH (Xây dựng giếng tách) | |
| 85 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | 0,3805 | tấn | Theo quy định tại E-HSMT | GIẾNG TÁCH (Xây dựng giếng tách) | |
| 86 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | 0,0646 | tấn | Theo quy định tại E-HSMT | GIẾNG TÁCH (Xây dựng giếng tách) | |
| 87 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác | 0,052 | 100m2 | Theo quy định tại E-HSMT | GIẾNG TÁCH (Xây dựng giếng tách) | |
| 88 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | 0,4575 | 100m2 | Theo quy định tại E-HSMT | GIẾNG TÁCH (Xây dựng giếng tách) | |
| 89 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | 0,0378 | 100m2 | Theo quy định tại E-HSMT | GIẾNG TÁCH (Xây dựng giếng tách) | |
| 90 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 12 | cấu kiện | Theo quy định tại E-HSMT | GIẾNG TÁCH (Xây dựng giếng tách) | |
| 91 | Quét nhựa 3 lớp bitum nóng vào tường | 22,912 | m2 | Theo quy định tại E-HSMT | GIẾNG TÁCH (Xây dựng giếng tách) | |
| 92 | Lắp đặt van một chiều BB DN80 | 2 | cái | Theo quy định tại E-HSMT | TRẠM BƠM NƯỚC THẢI SỐ 1 (phần công nghệ) | |
| 93 | Lắp đặt van hai chiều BB DN80 | 2 | cái | Theo quy định tại E-HSMT | TRẠM BƠM NƯỚC THẢI SỐ 1 (phần công nghệ) | |
| 94 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 80mm | 2 | cái | Theo quy định tại E-HSMT | TRẠM BƠM NƯỚC THẢI SỐ 1 (phần công nghệ) | |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, kính ống 90mm | 0,086 | 100m | Theo quy định tại E-HSMT | TRẠM BƠM NƯỚC THẢI SỐ 1 (phần công nghệ) | |
| 96 | Lắp đặt côn thu HDPE DN90X63 | 2 | cái | Theo quy định tại E-HSMT | TRẠM BƠM NƯỚC THẢI SỐ 1 (phần công nghệ) | |
| 97 | Lắp đặt cút HDPE DN90 | 2 | cái | Theo quy định tại E-HSMT | TRẠM BƠM NƯỚC THẢI SỐ 1 (phần công nghệ) | |
| 98 | Lắp đặt tê cân HDPE DN90X90 | 2 | cái | Theo quy định tại E-HSMT | TRẠM BƠM NƯỚC THẢI SỐ 1 (phần công nghệ) | |
| 99 | Lắp bích thép đặc DN90 | 1 | bích | Theo quy định tại E-HSMT | TRẠM BƠM NƯỚC THẢI SỐ 1 (phần công nghệ) | |
| 100 | Lắp bích thép rỗng DN90 | 15 | bích | Theo quy định tại E-HSMT | TRẠM BƠM NƯỚC THẢI SỐ 1 (phần công nghệ) | |
| 101 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,6457 | 100m3 | Theo quy định tại E-HSMT | TRẠM BƠM NƯỚC THẢI SỐ 1 (phần xây dựng) | |
| 102 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,4286 | 100m3 | Theo quy định tại E-HSMT | TRẠM BƠM NƯỚC THẢI SỐ 1 (phần xây dựng) | |
| 103 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | 0,6457 | 100m3 | Theo quy định tại E-HSMT | TRẠM BƠM NƯỚC THẢI SỐ 1 (phần xây dựng) | |
| 104 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,6457 | 100m3 | Theo quy định tại E-HSMT | TRẠM BƠM NƯỚC THẢI SỐ 1 (phần xây dựng) | |
| 105 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi > 5km, đất cấp III | 0,6457 | 100m3 | Theo quy định tại E-HSMT | TRẠM BƠM NƯỚC THẢI SỐ 1 (phần xây dựng) | |
| 106 | Mua cừ lasen III, trọng lượng 60kg/m, khấu hao 1,17%+3,5% | 0,5028 | tấn | Theo quy định tại E-HSMT | TRẠM BƠM NƯỚC THẢI SỐ 1 (Biện pháp thi công) | |
| 107 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực- phần ngập đất | 1,7086 | 100m | Theo quy định tại E-HSMT | TRẠM BƠM NƯỚC THẢI SỐ 1 (Biện pháp thi công) | |
| 108 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực - phần không ngập đất NC,M*0.75 | 0,086 | 100m | Theo quy định tại E-HSMT | TRẠM BƠM NƯỚC THẢI SỐ 1 (Biện pháp thi công) | |
| 109 | Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực | 1,7946 | 100m | Theo quy định tại E-HSMT | TRẠM BƠM NƯỚC THẢI SỐ 1 (Biện pháp thi công) | |
| 110 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | 10 | 100m | Theo quy định tại E-HSMT | TRẠM BƠM NƯỚC THẢI SỐ 1 (Xây dựng trạm bơm:) | |
| 111 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 1,1785 | m3 | Theo quy định tại E-HSMT | TRẠM BƠM NƯỚC THẢI SỐ 1 (Xây dựng trạm bơm:) | |
| 112 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | 3,015 | m3 | Theo quy định tại E-HSMT | TRẠM BƠM NƯỚC THẢI SỐ 1 (Xây dựng trạm bơm:) | |
| 113 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | 7,3574 | m3 | Theo quy định tại E-HSMT | TRẠM BƠM NƯỚC THẢI SỐ 1 (Xây dựng trạm bơm:) | |
| 114 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | 0,77 | m3 | Theo quy định tại E-HSMT | TRẠM BƠM NƯỚC THẢI SỐ 1 (Xây dựng trạm bơm:) | |
| 115 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | 0,44 | m3 | Theo quy định tại E-HSMT | TRẠM BƠM NƯỚC THẢI SỐ 1 (Xây dựng trạm bơm:) | |
| 116 | Gia công thang sắt mạ kẽm | 0,0435 | tấn | Theo quy định tại E-HSMT | TRẠM BƠM NƯỚC THẢI SỐ 1 (Xây dựng trạm bơm:) | |
| 117 | Lắp dựng thang sắt mạ kẽm | 0,0435 | tấn | Theo quy định tại E-HSMT | TRẠM BƠM NƯỚC THẢI SỐ 1 (Xây dựng trạm bơm:) | |
| 118 | Mạch ngừng thi công bằng thép 200x2 | 0,0578 | tấn | Theo quy định tại E-HSMT | TRẠM BƠM NƯỚC THẢI SỐ 1 (Xây dựng trạm bơm:) | |
| 119 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,0137 | tấn | Theo quy định tại E-HSMT | TRẠM BƠM NƯỚC THẢI SỐ 1 (Xây dựng trạm bơm:) | |
| 120 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,2378 | tấn | Theo quy định tại E-HSMT | TRẠM BƠM NƯỚC THẢI SỐ 1 (Xây dựng trạm bơm:) | |
| 121 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | 0,0109 | tấn | Theo quy định tại E-HSMT | TRẠM BƠM NƯỚC THẢI SỐ 1 (Xây dựng trạm bơm:) | |
| 122 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | 0,7763 | tấn | Theo quy định tại E-HSMT | TRẠM BƠM NƯỚC THẢI SỐ 1 (Xây dựng trạm bơm:) | |
| 123 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | 0,0426 | tấn | Theo quy định tại E-HSMT | TRẠM BƠM NƯỚC THẢI SỐ 1 (Xây dựng trạm bơm:) | |
| 124 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 0,0305 | tấn | Theo quy định tại E-HSMT | TRẠM BƠM NƯỚC THẢI SỐ 1 (Xây dựng trạm bơm:) | |
| 125 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột | 0,0732 | 100m2 | Theo quy định tại E-HSMT | TRẠM BƠM NƯỚC THẢI SỐ 1 (Xây dựng trạm bơm:) | |
| 126 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | 0,5337 | 100m2 | Theo quy định tại E-HSMT | TRẠM BƠM NƯỚC THẢI SỐ 1 (Xây dựng trạm bơm:) | |
| 127 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | 0,0673 | 100m2 | Theo quy định tại E-HSMT | TRẠM BƠM NƯỚC THẢI SỐ 1 (Xây dựng trạm bơm:) | |
| 128 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | 0,0256 | 100m2 | Theo quy định tại E-HSMT | TRẠM BƠM NƯỚC THẢI SỐ 1 (Xây dựng trạm bơm:) | |
| 129 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 8 | cấu kiện | Theo quy định tại E-HSMT | TRẠM BƠM NƯỚC THẢI SỐ 1 (Xây dựng trạm bơm:) | |
| 130 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | 20,7207 | m2 | Theo quy định tại E-HSMT | TRẠM BƠM NƯỚC THẢI SỐ 1 (Xây dựng trạm bơm:) | |
| 131 | Lắp đặt van một chiều BB DN80 | 2 | cái | Theo quy định tại E-HSMT | TRẠM BƠM NƯỚC THẢI SỐ 2 (Phần công nghệ) | |
| 132 | Lắp đặt van hai chiều BB DN80 | 2 | cái | Theo quy định tại E-HSMT | TRẠM BƠM NƯỚC THẢI SỐ 2 (Phần công nghệ) | |
| 133 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 80mm | 2 | cái | Theo quy định tại E-HSMT | TRẠM BƠM NƯỚC THẢI SỐ 2 (Phần công nghệ) | |
| 134 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, kính ống 90mm | 0,089 | 100m | Theo quy định tại E-HSMT | TRẠM BƠM NƯỚC THẢI SỐ 2 (Phần công nghệ) | |
| 135 | Lắp đặt côn thu HDPE DN90X63 | 2 | cái | Theo quy định tại E-HSMT | TRẠM BƠM NƯỚC THẢI SỐ 2 (Phần công nghệ) | |
| 136 | Lắp đặt cút HDPE DN90 | 2 | cái | Theo quy định tại E-HSMT | TRẠM BƠM NƯỚC THẢI SỐ 2 (Phần công nghệ) | |
| 137 | Lắp đặt tê cân HDPE DN90X90 | 2 | cái | Theo quy định tại E-HSMT | TRẠM BƠM NƯỚC THẢI SỐ 2 (Phần công nghệ) | |
| 138 | Lắp bích thép đặc DN90 | 1 | bích | Theo quy định tại E-HSMT | TRẠM BƠM NƯỚC THẢI SỐ 2 (Phần công nghệ) | |
| 139 | Lắp bích thép rỗng DN90 | 15 | bích | Theo quy định tại E-HSMT | TRẠM BƠM NƯỚC THẢI SỐ 2 (Phần công nghệ) | |
| 140 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,6457 | 100m3 | Theo quy định tại E-HSMT | TRẠM BƠM NƯỚC THẢI SỐ 2 (Phần xây dựng) | |
| 141 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,4286 | 100m3 | Theo quy định tại E-HSMT | TRẠM BƠM NƯỚC THẢI SỐ 2 (Phần xây dựng) | |
| 142 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | 0,6753 | 100m3 | Theo quy định tại E-HSMT | TRẠM BƠM NƯỚC THẢI SỐ 2 (Phần xây dựng) | |
| 143 | Bằng KL đào : (4,3*4,3*3,29+2,7*1,55*1,6)/100 = 0,6753 | 0,6753 | 100m3 | Theo quy định tại E-HSMT | TRẠM BƠM NƯỚC THẢI SỐ 2 (Phần xây dựng) | |
| 144 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi > 5km, đất cấp III | 0,6753 | 100m3 | Theo quy định tại E-HSMT | TRẠM BƠM NƯỚC THẢI SỐ 2 (Phần xây dựng) | |
| 145 | Mua cừ lasen III, trọng lượng 60kg/m, khấu hao 1,17%+3,5% | 0,5286 | tấn | Theo quy định tại E-HSMT | TRẠM BƠM NƯỚC THẢI SỐ 2 (Biện pháp thi công) | |
| 146 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực- phần ngập đất | 1,8002 | 100m | Theo quy định tại E-HSMT | TRẠM BƠM NƯỚC THẢI SỐ 2 (Biện pháp thi công) | |
| 147 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực - phần không ngập đất NC,M*0.75 | 0,086 | 100m | Theo quy định tại E-HSMT | TRẠM BƠM NƯỚC THẢI SỐ 2 (Biện pháp thi công) | |
| 148 | Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực | 1,8862 | 100m | Theo quy định tại E-HSMT | TRẠM BƠM NƯỚC THẢI SỐ 2 (Biện pháp thi công) | |
| 149 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | 10 | 100m | Theo quy định tại E-HSMT | TRẠM BƠM NƯỚC THẢI SỐ 2 (Xây dựng trạm bơm) | |
| 150 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 1,1785 | m3 | Theo quy định tại E-HSMT | TRẠM BƠM NƯỚC THẢI SỐ 2 (Xây dựng trạm bơm) | |
| 151 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | 3,015 | m3 | Theo quy định tại E-HSMT | TRẠM BƠM NƯỚC THẢI SỐ 2 (Xây dựng trạm bơm) | |
| 152 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | 7,713 | m3 | Theo quy định tại E-HSMT | TRẠM BƠM NƯỚC THẢI SỐ 2 (Xây dựng trạm bơm) | |
| 153 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | 0,77 | m3 | Theo quy định tại E-HSMT | TRẠM BƠM NƯỚC THẢI SỐ 2 (Xây dựng trạm bơm) | |
| 154 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | 0,44 | m3 | Theo quy định tại E-HSMT | TRẠM BƠM NƯỚC THẢI SỐ 2 (Xây dựng trạm bơm) | |
| 155 | Gia công thang sắt mạ kẽm | 0,0461 | tấn | Theo quy định tại E-HSMT | TRẠM BƠM NƯỚC THẢI SỐ 2 (Xây dựng trạm bơm) | |
| 156 | Lắp dựng thang sắt mạ kẽm | 0,0461 | tấn | Theo quy định tại E-HSMT | TRẠM BƠM NƯỚC THẢI SỐ 2 (Xây dựng trạm bơm) | |
| 157 | Mạch ngừng thi công bằng thép 200x2 | 0,0578 | tấn | Theo quy định tại E-HSMT | TRẠM BƠM NƯỚC THẢI SỐ 2 (Xây dựng trạm bơm) | |
| 158 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,0137 | tấn | Theo quy định tại E-HSMT | TRẠM BƠM NƯỚC THẢI SỐ 2 (Xây dựng trạm bơm) | |
| 159 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,2378 | tấn | Theo quy định tại E-HSMT | TRẠM BƠM NƯỚC THẢI SỐ 2 (Xây dựng trạm bơm) | |
| 160 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | 0,0111 | tấn | Theo quy định tại E-HSMT | TRẠM BƠM NƯỚC THẢI SỐ 2 (Xây dựng trạm bơm) | |
| 161 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | 0,8103 | tấn | Theo quy định tại E-HSMT | TRẠM BƠM NƯỚC THẢI SỐ 2 (Xây dựng trạm bơm) | |
| 162 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | 0,0348 | tấn | Theo quy định tại E-HSMT | TRẠM BƠM NƯỚC THẢI SỐ 2 (Xây dựng trạm bơm) | |
| 163 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 0,0305 | tấn | Theo quy định tại E-HSMT | TRẠM BƠM NƯỚC THẢI SỐ 2 (Xây dựng trạm bơm) | |
| 164 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột | 0,0732 | 100m2 | Theo quy định tại E-HSMT | TRẠM BƠM NƯỚC THẢI SỐ 2 (Xây dựng trạm bơm) | |
| 165 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | 0,5591 | 100m2 | Theo quy định tại E-HSMT | TRẠM BƠM NƯỚC THẢI SỐ 2 (Xây dựng trạm bơm) | |
| 166 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | 0,0673 | 100m2 | Theo quy định tại E-HSMT | TRẠM BƠM NƯỚC THẢI SỐ 2 (Xây dựng trạm bơm) | |
| 167 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | 0,0256 | 100m2 | Theo quy định tại E-HSMT | TRẠM BƠM NƯỚC THẢI SỐ 2 (Xây dựng trạm bơm) | |
| 168 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 8 | cấu kiện | Theo quy định tại E-HSMT | TRẠM BƠM NƯỚC THẢI SỐ 2 (Xây dựng trạm bơm) | |
| 169 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | 26,588 | m2 | Theo quy định tại E-HSMT | TRẠM BƠM NƯỚC THẢI SỐ 2 (Xây dựng trạm bơm) | |
| 170 | Mua cừ lasen III, trọng lượng 60kg/m, khấu hao 1,17%+3,5% | 2,14 | tấn | Theo quy định tại E-HSMT | bể xử lý | |
| 171 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực- ngập đất | 7,15 | 100m | Theo quy định tại E-HSMT | bể xử lý | |
| 172 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực- không ngập đất, NC,MTC*0.75 | 0,4875 | 100m | Theo quy định tại E-HSMT | bể xử lý | |
| 173 | Mua thép I200*200, TLR=49,9kg/m, khấu hao 1,17%+3,5% | 0,0753 | tấn | Theo quy định tại E-HSMT | bể xử lý | |
| 174 | Mua thép I150*150, TLR=31,5kg/m, khấu hao 1,17% | 0,017 | tấn | Theo quy định tại E-HSMT | bể xử lý | |
| 175 | Lắp dựng giằng thép I | 1,6118 | tấn | Theo quy định tại E-HSMT | bể xử lý | |
| 176 | Tháo dỡ giằng thép C200 LC, MTC*0,6 | 1,6118 | tấn | Theo quy định tại E-HSMT | bể xử lý | |
| 177 | Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực | 7,6375 | 100m | Theo quy định tại E-HSMT | bể xử lý | |
| 178 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 8,2337 | 100m3 | Theo quy định tại E-HSMT | bể xử lý | |
| 179 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 3,6927 | 100m3 | Theo quy định tại E-HSMT | bể xử lý | |
| 180 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | 8,2337 | 100m3 | Theo quy định tại E-HSMT | bể xử lý | |
| 181 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | 8,2337 | 100m3 | Theo quy định tại E-HSMT | bể xử lý | |
| 182 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II (5km) | 8,2337 | 100m3 | Theo quy định tại E-HSMT | bể xử lý | |
| 183 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | 86,0544 | 100m | Theo quy định tại E-HSMT | bể xử lý | |
| 184 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 17,928 | m3 | Theo quy định tại E-HSMT | bể xử lý | |
| 185 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 250 | 51,516 | m3 | Theo quy định tại E-HSMT | bể xử lý | |
| 186 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | 0,3008 | 100m2 | Theo quy định tại E-HSMT | bể xử lý | |
| 187 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,213 | tấn | Theo quy định tại E-HSMT | bể xử lý | |
| 188 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 4,3018 | tấn | Theo quy định tại E-HSMT | bể xử lý | |
| 189 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | 1,7424 | 100m | Theo quy định tại E-HSMT | CỤM XỬ LÝ MÙI | |
| 190 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 0,5445 | m3 | Theo quy định tại E-HSMT | CỤM XỬ LÝ MÙI | |
| 191 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 250 | 1,1238 | m3 | Theo quy định tại E-HSMT | CỤM XỬ LÝ MÙI | |
| 192 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,0327 | 100m2 | Theo quy định tại E-HSMT | CỤM XỬ LÝ MÙI | |
| 193 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép | 0,1014 | tấn | Theo quy định tại E-HSMT | CỤM XỬ LÝ MÙI | |
| 194 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I - vét hữu cơ | 2,1485 | 100m3 | Theo quy định tại E-HSMT | SAN NỀN | |
| 195 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | 2,1485 | 100m3 | Theo quy định tại E-HSMT | SAN NỀN | |
| 196 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | 2,1485 | 100m3 | Theo quy định tại E-HSMT | SAN NỀN | |
| 197 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I (5km) | 2,1485 | 100m3 | Theo quy định tại E-HSMT | SAN NỀN | |
| 198 | Mua đất màu về đắp | 436,19 | m3 | Theo quy định tại E-HSMT | SAN NỀN | |
| 199 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 0,3105 | 100m3 | Theo quy định tại E-HSMT | ĐƯỜNG NỘI BỘ | |
| 200 | Rải giấy dầu lớp cách ly | 1,5525 | 100m2 | Theo quy định tại E-HSMT | ĐƯỜNG NỘI BỘ | |
| 201 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | 38,8125 | m3 | Theo quy định tại E-HSMT | ĐƯỜNG NỘI BỘ | |
| 202 | Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tông | 34,4 | m | Theo quy định tại E-HSMT | ĐƯỜNG NỘI BỘ | |
| 203 | Trồng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường | 4,566 | 100m2 | Theo quy định tại E-HSMT | ĐƯỜNG NỘI BỘ (Diện tích trồng cỏ) | |
| 204 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x22x100cm, vữa XM mác 75 | 35 | m | Theo quy định tại E-HSMT | ĐƯỜNG NỘI BỘ (Diện tích trồng cỏ) | |
| 205 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | 0,074 | 100m3 | Theo quy định tại E-HSMT | ĐƯỜNG VÀO TRẠM XỬ LÝ | |
| 206 | Mua đất đồi về đắp | 12,45 | m3 | Theo quy định tại E-HSMT | ĐƯỜNG VÀO TRẠM XỬ LÝ | |
| 207 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,1245 | 100m3 | Theo quy định tại E-HSMT | ĐƯỜNG VÀO TRẠM XỬ LÝ | |
| 208 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 0,0493 | 100m3 | Theo quy định tại E-HSMT | ĐƯỜNG VÀO TRẠM XỬ LÝ | |
| 209 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | 6,17 | m3 | Theo quy định tại E-HSMT | ĐƯỜNG VÀO TRẠM XỬ LÝ | |
| 210 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp II | 0,6752 | 100m3 | Theo quy định tại E-HSMT | CỔNG TƯỜNG RÀO | |
| 211 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | 1,5744 | m3 | Theo quy định tại E-HSMT | CỔNG TƯỜNG RÀO | |
| 212 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,3967 | 100m3 | Theo quy định tại E-HSMT | CỔNG TƯỜNG RÀO | |
| 213 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 7,2663 | m3 | Theo quy định tại E-HSMT | CỔNG TƯỜNG RÀO | |
| 214 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | 0,5067 | m3 | Theo quy định tại E-HSMT | CỔNG TƯỜNG RÀO | |
| 215 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | 18,4162 | m3 | Theo quy định tại E-HSMT | CỔNG TƯỜNG RÀO | |
| 216 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 5,0571 | m3 | Theo quy định tại E-HSMT | CỔNG TƯỜNG RÀO | |
| 217 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao | 0,7812 | m3 | Theo quy định tại E-HSMT | CỔNG TƯỜNG RÀO | |
| 218 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 9,104 | m3 | Theo quy định tại E-HSMT | CỔNG TƯỜNG RÀO | |
| 219 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 1,7271 | m3 | Theo quy định tại E-HSMT | CỔNG TƯỜNG RÀO | |
| 220 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 16,4505 | m3 | Theo quy định tại E-HSMT | CỔNG TƯỜNG RÀO | |
| 221 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 1,4223 | m3 | Theo quy định tại E-HSMT | CỔNG TƯỜNG RÀO | |
| 222 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,1211 | tấn | Theo quy định tại E-HSMT | CỔNG TƯỜNG RÀO | |
| 223 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,3901 | tấn | Theo quy định tại E-HSMT | CỔNG TƯỜNG RÀO | |
| 224 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,1293 | 100m2 | Theo quy định tại E-HSMT | CỔNG TƯỜNG RÀO | |
| 225 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,1917 | 100m2 | Theo quy định tại E-HSMT | CỔNG TƯỜNG RÀO | |
| 226 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | 100,296 | m2 | Theo quy định tại E-HSMT | CỔNG TƯỜNG RÀO | |
| 227 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | 332,8845 | m2 | Theo quy định tại E-HSMT | CỔNG TƯỜNG RÀO | |
| 228 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | 0,0847 | tấn | Theo quy định tại E-HSMT | CỔNG TƯỜNG RÀO | |
| 229 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | 0,0847 | tấn | Theo quy định tại E-HSMT | CỔNG TƯỜNG RÀO | |
| 230 | Mua bộ cổng tường rào (bao gồm cả lắp đặt và phụ kiện đồng bộ) | 6,3 | m2 | Theo quy định tại E-HSMT | CỔNG TƯỜNG RÀO | |
| 231 | Bộ ray sắt, bánh xe trượt | 1 | bộ | Theo quy định tại E-HSMT | CỔNG TƯỜNG RÀO | |
| 232 | Khóa | 1 | bộ | Theo quy định tại E-HSMT | CỔNG TƯỜNG RÀO | |
| 233 | Bộ điều khiển cổng tự động | 1 | bộ | Theo quy định tại E-HSMT | CỔNG TƯỜNG RÀO | |
| 234 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,4831 | 100m3 | Theo quy định tại E-HSMT | NHÀ HÀNH CHÍNH (Công tác đất) | |
| 235 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,161 | 100m3 | Theo quy định tại E-HSMT | NHÀ HÀNH CHÍNH (Công tác đất) | |
| 236 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | 0,3221 | 100m3 | Theo quy định tại E-HSMT | NHÀ HÀNH CHÍNH (Công tác đất) | |
| 237 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,3221 | 100m3 | Theo quy định tại E-HSMT | NHÀ HÀNH CHÍNH (Công tác đất) | |
| 238 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II (5km) | 0,3221 | 100m3 | Theo quy định tại E-HSMT | NHÀ HÀNH CHÍNH (Công tác đất) | |
| 239 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 3,9061 | m3 | Theo quy định tại E-HSMT | NHÀ HÀNH CHÍNH (Công tác xây dựng) | |
| 240 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 3,9905 | m3 | Theo quy định tại E-HSMT | NHÀ HÀNH CHÍNH (Công tác xây dựng) | |
| 241 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 1,1629 | m3 | Theo quy định tại E-HSMT | NHÀ HÀNH CHÍNH (Công tác xây dựng) | |
| 242 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | 1,0745 | m3 | Theo quy định tại E-HSMT | NHÀ HÀNH CHÍNH (Công tác xây dựng) | |
| 243 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 8,2852 | m3 | Theo quy định tại E-HSMT | NHÀ HÀNH CHÍNH (Công tác xây dựng) | |
| 244 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao | 6,869 | m3 | Theo quy định tại E-HSMT | NHÀ HÀNH CHÍNH (Công tác xây dựng) | |
| 245 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,2238 | 100m2 | Theo quy định tại E-HSMT | NHÀ HÀNH CHÍNH (Công tác xây dựng) | |
| 246 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,1057 | 100m2 | Theo quy định tại E-HSMT | NHÀ HÀNH CHÍNH (Công tác xây dựng) | |
| 247 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,2086 | 100m2 | Theo quy định tại E-HSMT | NHÀ HÀNH CHÍNH (Công tác xây dựng) | |
| 248 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,0189 | tấn | Theo quy định tại E-HSMT | NHÀ HÀNH CHÍNH (Công tác xây dựng) | |
| 249 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,2278 | tấn | Theo quy định tại E-HSMT | NHÀ HÀNH CHÍNH (Công tác xây dựng) | |
| 250 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,0511 | tấn | Theo quy định tại E-HSMT | NHÀ HÀNH CHÍNH (Công tác xây dựng) | |
| 251 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,1496 | tấn | Theo quy định tại E-HSMT | NHÀ HÀNH CHÍNH (Công tác xây dựng) | |
| 252 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,0598 | tấn | Theo quy định tại E-HSMT | NHÀ HÀNH CHÍNH (Công tác xây dựng) | |
| 253 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,1264 | tấn | Theo quy định tại E-HSMT | NHÀ HÀNH CHÍNH (Công tác xây dựng) | |
| 254 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 18,1578 | m3 | Theo quy định tại E-HSMT | NHÀ HÀNH CHÍNH (Công tác xây dựng) | |
| 255 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 2,6202 | m3 | Theo quy định tại E-HSMT | NHÀ HÀNH CHÍNH (Công tác xây dựng) | |
| 256 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | 5,8429 | m3 | Theo quy định tại E-HSMT | NHÀ HÀNH CHÍNH (Công tác xây dựng) | |
| 257 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | 1,3298 | m3 | Theo quy định tại E-HSMT | NHÀ HÀNH CHÍNH (Công tác xây dựng) | |
| 258 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,1149 | tấn | Theo quy định tại E-HSMT | NHÀ HÀNH CHÍNH (Công tác xây dựng) | |
| 259 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,3181 | tấn | Theo quy định tại E-HSMT | NHÀ HÀNH CHÍNH (Công tác xây dựng) | |
| 260 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,0526 | tấn | Theo quy định tại E-HSMT | NHÀ HÀNH CHÍNH (Công tác xây dựng) | |
| 261 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 0,5147 | tấn | Theo quy định tại E-HSMT | NHÀ HÀNH CHÍNH (Công tác xây dựng) | |
| 262 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,3047 | 100m2 | Theo quy định tại E-HSMT | NHÀ HÀNH CHÍNH (Công tác xây dựng) | |
| 263 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | 0,6159 | 100m2 | Theo quy định tại E-HSMT | NHÀ HÀNH CHÍNH (Công tác xây dựng) | |
| 264 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,223 | 100m2 | Theo quy định tại E-HSMT | NHÀ HÀNH CHÍNH (Công tác xây dựng) | |
| 265 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 2,365 | m3 | Theo quy định tại E-HSMT | NHÀ HÀNH CHÍNH (Công tác xây dựng) | |
| 266 | Gia công xà gồ thép | 0,1491 | tấn | Theo quy định tại E-HSMT | NHÀ HÀNH CHÍNH (Công tác xây dựng) | |
| 267 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,1491 | tấn | Theo quy định tại E-HSMT | NHÀ HÀNH CHÍNH (Công tác xây dựng) | |
| 268 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | 0,5389 | 100m2 | Theo quy định tại E-HSMT | NHÀ HÀNH CHÍNH (Công tác xây dựng) | |
| 269 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 1.5cm, vữa XM mác 75 | 16,8939 | m2 | Theo quy định tại E-HSMT | NHÀ HÀNH CHÍNH (Công tác xây dựng) | |
| 270 | Ống xả tràn DN32, A=4m | 7,195 | cái | Theo quy định tại E-HSMT | NHÀ HÀNH CHÍNH (Công tác xây dựng) | |
| 271 | Cầu chắn rác DN150 | 4 | cái | Theo quy định tại E-HSMT | NHÀ HÀNH CHÍNH (Công tác xây dựng) | |
| 272 | Ống thoát nước mái | 0,24 | 100m | Theo quy định tại E-HSMT | NHÀ HÀNH CHÍNH (Công tác xây dựng) | |
| 273 | Cửa đi khung nhôm kính | 8,52 | m2 | Theo quy định tại E-HSMT | NHÀ HÀNH CHÍNH (Công tác xây dựng) | |
| 274 | Cửa sổ khung nhôm kính | 8,4 | m2 | Theo quy định tại E-HSMT | NHÀ HÀNH CHÍNH (Công tác xây dựng) | |
| 275 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | 0,1294 | tấn | Theo quy định tại E-HSMT | NHÀ HÀNH CHÍNH (Công tác xây dựng) | |
| 276 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 16,92 | m2 | Theo quy định tại E-HSMT | NHÀ HÀNH CHÍNH (Công tác xây dựng) | |
| 277 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 8,4 | m2 | Theo quy định tại E-HSMT | NHÀ HÀNH CHÍNH (Công tác xây dựng) | |
| 278 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 16,8 | m2 | Theo quy định tại E-HSMT | NHÀ HÀNH CHÍNH (Công tác xây dựng) | |
| 279 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | 117,4647 | m2 | Theo quy định tại E-HSMT | NHÀ HÀNH CHÍNH (Công tác xây dựng) | |
| 280 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | 28,0275 | m2 | Theo quy định tại E-HSMT | NHÀ HÀNH CHÍNH (Công tác xây dựng) | |
| 281 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 31,9921 | m2 | Theo quy định tại E-HSMT | NHÀ HÀNH CHÍNH (Công tác xây dựng) | |
| 282 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | 145,754 | m2 | Theo quy định tại E-HSMT | NHÀ HÀNH CHÍNH (Công tác xây dựng) | |
| 283 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 145,4922 | m2 | Theo quy định tại E-HSMT | NHÀ HÀNH CHÍNH (Công tác xây dựng) | |
| 284 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 177,7461 | m2 | Theo quy định tại E-HSMT | NHÀ HÀNH CHÍNH (Công tác xây dựng) | |
| 285 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 4,7988 | m3 | Theo quy định tại E-HSMT | NHÀ HÀNH CHÍNH (Công tác xây dựng) | |
| 286 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | 31,9921 | m2 | Theo quy định tại E-HSMT | NHÀ HÀNH CHÍNH (Công tác xây dựng) | |
| 287 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 0,7875 | m3 | Theo quy định tại E-HSMT | NHÀ HÀNH CHÍNH (Công tác xây dựng) | |
| 288 | Lát đá bậc tam cấp bằng đá granite, vữa XM mác 75 | 7,875 | m2 | Theo quy định tại E-HSMT | NHÀ HÀNH CHÍNH (Công tác xây dựng) | |
| 289 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | 1,1813 | m3 | Theo quy định tại E-HSMT | NHÀ HÀNH CHÍNH (Công tác xây dựng) | |
| 290 | Láng hè dày 2.5cm, vữa XM mác 50 | 1,925 | m2 | Theo quy định tại E-HSMT | NHÀ HÀNH CHÍNH (Công tác xây dựng) | |
| 291 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 200x300 mm | 9,214 | m2 | Theo quy định tại E-HSMT | NHÀ HÀNH CHÍNH (Công tác xây dựng) | |
| 292 | Ống HDPE DN20 | 0,1129 | 100m | Theo quy định tại E-HSMT | NHÀ HÀNH CHÍNH (Cấp thoát nước) | |
| 293 | Ống HDPE DN25 | 0,0457 | 100m | Theo quy định tại E-HSMT | NHÀ HÀNH CHÍNH (Cấp thoát nước) | |
| 294 | Ống thép không gỉ Dn80 | 0,0348 | 100m | Theo quy định tại E-HSMT | NHÀ HÀNH CHÍNH (Cấp thoát nước) | |
| 295 | Ống UPVC DN21 | 0,014 | 100m | Theo quy định tại E-HSMT | NHÀ HÀNH CHÍNH (Cấp thoát nước) | |
| 296 | Ống UPVC DN27 | 0,4531 | 100m | Theo quy định tại E-HSMT | NHÀ HÀNH CHÍNH (Cấp thoát nước) | |
| 297 | Van khóa UPVC DN27 | 26 | cái | Theo quy định tại E-HSMT | NHÀ HÀNH CHÍNH (Cấp thoát nước) | |
| 298 | Van bướm Dn80 | 2 | cái | Theo quy định tại E-HSMT | NHÀ HÀNH CHÍNH (Cấp thoát nước) | |
| 299 | Bích thép không gỉ Dn80 | 2 | bích | Theo quy định tại E-HSMT | NHÀ HÀNH CHÍNH (Cấp thoát nước) | |
| 300 | Van khóa DN15 | 6 | cái | Theo quy định tại E-HSMT | NHÀ HÀNH CHÍNH (Cấp thoát nước) | |
| 301 | Côn thu HDPE DN25-20 | 2 | cái | Theo quy định tại E-HSMT | NHÀ HÀNH CHÍNH (Cấp thoát nước) | |
| 302 | Cút HDPE DN20 | 14 | cái | Theo quy định tại E-HSMT | NHÀ HÀNH CHÍNH (Cấp thoát nước) | |
| 303 | Cút không gỉ Dn80 | 5 | cái | Theo quy định tại E-HSMT | NHÀ HÀNH CHÍNH (Cấp thoát nước) | |
| 304 | Tê thép không gỉ Dn80 | 1 | cái | Theo quy định tại E-HSMT | NHÀ HÀNH CHÍNH (Cấp thoát nước) | |
| 305 | Kép thép không gỉ DN15 | 12 | cái | Theo quy định tại E-HSMT | NHÀ HÀNH CHÍNH (Cấp thoát nước) | |
| 306 | Ren trong HDPE DN20 | 12 | cái | Theo quy định tại E-HSMT | NHÀ HÀNH CHÍNH (Cấp thoát nước) | |
| 307 | Tê thu HDPE DN25-20 | 4 | cái | Theo quy định tại E-HSMT | NHÀ HÀNH CHÍNH (Cấp thoát nước) | |
| 308 | Tê HDPE DN25 | 1 | cái | Theo quy định tại E-HSMT | NHÀ HÀNH CHÍNH (Cấp thoát nước) | |
| 309 | Cút UPVC DN27 | 62 | cái | Theo quy định tại E-HSMT | NHÀ HÀNH CHÍNH (Cấp thoát nước) | |
| 310 | Tê UPVC DN27 | 13 | cái | Theo quy định tại E-HSMT | NHÀ HÀNH CHÍNH (Cấp thoát nước) | |
| 311 | Côn thu UPVC DN27-21 | 24 | cái | Theo quy định tại E-HSMT | NHÀ HÀNH CHÍNH (Cấp thoát nước) | |
| 312 | Lắp đặt phễu thoát sàn Dn100 | 1 | cái | Theo quy định tại E-HSMT | NHÀ HÀNH CHÍNH (Cấp thoát nước) | |
| 313 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 0,5m3 | 1 | bể | Theo quy định tại E-HSMT | NHÀ HÀNH CHÍNH (Cấp thoát nước) | |
| 314 | Lắp đặt chậu xí bệt | 1 | bộ | Theo quy định tại E-HSMT | NHÀ HÀNH CHÍNH (Cấp thoát nước) | |
| 315 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | 1 | bộ | Theo quy định tại E-HSMT | NHÀ HÀNH CHÍNH (Cấp thoát nước) | |
| 316 | Lắp đặt bể phốt bằng nhựa, dung tích bể 1,0m3 | 1 | bể | Theo quy định tại E-HSMT | NHÀ HÀNH CHÍNH (Cấp thoát nước) | |
| 317 | Ống UPVC DN21 | 0,1814 | 100m | Theo quy định tại E-HSMT | NHÀ HÀNH CHÍNH (Cấp thoát nước -Cấp thoát nước nhà điều hành) | |
| 318 | Ống UPVC DN34 | 0,0052 | 100m | Theo quy định tại E-HSMT | NHÀ HÀNH CHÍNH (Cấp thoát nước -Cấp thoát nước nhà điều hành) | |
| 319 | Ống UPVC DN75 | 0,01 | 100m | Theo quy định tại E-HSMT | NHÀ HÀNH CHÍNH (Cấp thoát nước -Cấp thoát nước nhà điều hành) | |
| 320 | Ống UPVC DN90 | 0,0134 | 100m | Theo quy định tại E-HSMT | NHÀ HÀNH CHÍNH (Cấp thoát nước -Cấp thoát nước nhà điều hành) | |
| 321 | Ống UPVC DN110 | 0,1257 | 100m | Theo quy định tại E-HSMT | NHÀ HÀNH CHÍNH (Cấp thoát nước -Cấp thoát nước nhà điều hành) | |
| 322 | Van khóa UPVC DN21 | 1 | cái | Theo quy định tại E-HSMT | NHÀ HÀNH CHÍNH (Cấp thoát nước -Cấp thoát nước nhà điều hành) | |
| 323 | Ren ngoài UPVC DN21 | 1 | cái | Theo quy định tại E-HSMT | NHÀ HÀNH CHÍNH (Cấp thoát nước -Cấp thoát nước nhà điều hành) | |
| 324 | Lắp đặt vòi rửa D15 | 1 | bộ | Theo quy định tại E-HSMT | NHÀ HÀNH CHÍNH (Cấp thoát nước -Cấp thoát nước nhà điều hành) | |
| 325 | Bịt thông tắc UPVC DN110 | 2 | cái | Theo quy định tại E-HSMT | NHÀ HÀNH CHÍNH (Cấp thoát nước -Cấp thoát nước nhà điều hành) | |
| 326 | Cút UPVC DN21x90o | 17 | cái | Theo quy định tại E-HSMT | NHÀ HÀNH CHÍNH (Cấp thoát nước -Cấp thoát nước nhà điều hành) | |
| 327 | Cút UPVC DN34x90o | 1 | cái | Theo quy định tại E-HSMT | NHÀ HÀNH CHÍNH (Cấp thoát nước -Cấp thoát nước nhà điều hành) | |
| 328 | Cút UPVC DN75x45o | 2 | cái | Theo quy định tại E-HSMT | NHÀ HÀNH CHÍNH (Cấp thoát nước -Cấp thoát nước nhà điều hành) | |
| 329 | Cút UPVC DN90x45o | 7 | cái | Theo quy định tại E-HSMT | NHÀ HÀNH CHÍNH (Cấp thoát nước -Cấp thoát nước nhà điều hành) | |
| 330 | Cút UPVC DN110x45o | 9 | cái | Theo quy định tại E-HSMT | NHÀ HÀNH CHÍNH (Cấp thoát nước -Cấp thoát nước nhà điều hành) | |
| 331 | Tê UPVC DN21 | 3 | cái | Theo quy định tại E-HSMT | NHÀ HÀNH CHÍNH (Cấp thoát nước -Cấp thoát nước nhà điều hành) | |
| 332 | Y thu UPVC DN110-75 | 1 | cái | Theo quy định tại E-HSMT | NHÀ HÀNH CHÍNH (Cấp thoát nước -Cấp thoát nước nhà điều hành) | |
| 333 | Y thu UPVC DN110-90 | 1 | cái | Theo quy định tại E-HSMT | NHÀ HÀNH CHÍNH (Cấp thoát nước -Cấp thoát nước nhà điều hành) | |
| 334 | Y thu UPVC DN110-110 | 1 | cái | Theo quy định tại E-HSMT | NHÀ HÀNH CHÍNH (Cấp thoát nước -Cấp thoát nước nhà điều hành) | |
| 335 | Ren trong UPVC DN34 | 1 | cái | Theo quy định tại E-HSMT | NHÀ HÀNH CHÍNH (Cấp thoát nước -Cấp thoát nước nhà điều hành) | |
| 336 | Nối giảm UPVC DN75-34 | 1 | cái | Theo quy định tại E-HSMT | NHÀ HÀNH CHÍNH (Cấp thoát nước -Cấp thoát nước nhà điều hành) | |
| 337 | Nối giảm UPVC DN110-90 | 1 | cái | Theo quy định tại E-HSMT | NHÀ HÀNH CHÍNH (Cấp thoát nước -Cấp thoát nước nhà điều hành) | |
| 338 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 0,6052 | m3 | Theo quy định tại E-HSMT | HỐ GA TRẠM XỬ LÝ | |
| 339 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 0,6674 | m3 | Theo quy định tại E-HSMT | HỐ GA TRẠM XỬ LÝ | |
| 340 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 1,4033 | m3 | Theo quy định tại E-HSMT | HỐ GA TRẠM XỬ LÝ | |
| 341 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,0394 | 100m2 | Theo quy định tại E-HSMT | HỐ GA TRẠM XỬ LÝ | |
| 342 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,0303 | tấn | Theo quy định tại E-HSMT | HỐ GA TRẠM XỬ LÝ | |
| 343 | Ghi thu | 3 | cái | Theo quy định tại E-HSMT | HỐ GA TRẠM XỬ LÝ | |
| 344 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | 3 | cái | Theo quy định tại E-HSMT | HỐ GA TRẠM XỬ LÝ | |
| 345 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 16A | 1 | cái | Theo quy định tại E-HSMT | ĐIỆN (Điện chiếu sáng trong nhà hành chính) | |
| 346 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 20A-30A | 1 | cái | Theo quy định tại E-HSMT | ĐIỆN (Điện chiếu sáng trong nhà hành chính) | |
| 347 | Lắp đặt công tắc10A đơn 2 hạt (Gồm mặt + đế âm) | 1 | cái | Theo quy định tại E-HSMT | ĐIỆN (Điện chiếu sáng trong nhà hành chính) | |
| 348 | Lắp đặt ổ cắm 10A đôi | 3 | cái | Theo quy định tại E-HSMT | ĐIỆN (Điện chiếu sáng trong nhà hành chính) | |
| 349 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m -36W-220V | 5 | bộ | Theo quy định tại E-HSMT | ĐIỆN (Điện chiếu sáng trong nhà hành chính) | |
| 350 | Cáp điện CV td: 2x4mm2+E4mm2 | 66 | m | Theo quy định tại E-HSMT | ĐIỆN (Điện chiếu sáng trong nhà hành chính) | |
| 351 | Cáp điện CV td: 2x2.5mm2 | 30 | m | Theo quy định tại E-HSMT | ĐIỆN (Điện chiếu sáng trong nhà hành chính) | |
| 352 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2+E4mm2 | 66 | m | Theo quy định tại E-HSMT | ĐIỆN (Điện chiếu sáng trong nhà hành chính) | |
| 353 | Lắp đặt ống nhựa tròn luồn dây điện Dn20 | 66 | m | Theo quy định tại E-HSMT | ĐIỆN (Điện chiếu sáng trong nhà hành chính) | |
| 354 | Lắp đặt ống nhựa tròn luồn dây điện Dn16 | 30 | m | Theo quy định tại E-HSMT | ĐIỆN (Điện chiếu sáng trong nhà hành chính) | |
| 355 | Tủ điện 300x400 | 1 | cái | Theo quy định tại E-HSMT | ĐIỆN (Điện chiếu sáng trong nhà hành chính) | |
| 356 | Lắp đặt ống gân xoắn HDPE DN105/80 | 38 | m | Theo quy định tại E-HSMT | ĐIỆN (Điện điều khiển) | |
| 357 | Máng thép sơn tĩnh điện 100x50 | 20 | m | Theo quy định tại E-HSMT | ĐIỆN (Điện điều khiển) | |
| 358 | Co lên máng cáp 100x5 | 1 | cái | Theo quy định tại E-HSMT | ĐIỆN (Điện điều khiển) | |
| 359 | Nắp Co lên máng cáp 100x5 | 1 | cái | Theo quy định tại E-HSMT | ĐIỆN (Điện điều khiển) | |
| 360 | Co xuống máng cáp 100x5 | 3 | cái | Theo quy định tại E-HSMT | ĐIỆN (Điện điều khiển) | |
| 361 | Nắp Co xuống máng cáp 100x5 | 3 | cái | Theo quy định tại E-HSMT | ĐIỆN (Điện điều khiển) | |
| 362 | Ngã ba T máng cáp 100x5 | 2 | cái | Theo quy định tại E-HSMT | ĐIỆN (Điện điều khiển) | |
| 363 | Nắp ngã ba T máng cáp 100x5 | 2 | cái | Theo quy định tại E-HSMT | ĐIỆN (Điện điều khiển) | |
| 364 | Cáp điện Cu/XPLE/PVC 4x1,5mm2 | 896 | m | Theo quy định tại E-HSMT | ĐIỆN (Điện điều khiển) | |
| 365 | Cáp điện Cu/XPLE/PVC 4x2,5mm2 | 28 | m | Theo quy định tại E-HSMT | ĐIỆN (Điện điều khiển) | |
| 366 | Cáp điện Cu/XPLE/PVC 2x1,5mm2 | 280 | m | Theo quy định tại E-HSMT | ĐIỆN (Điện điều khiển) | |
| 367 | MCCB 3P 60A 22KA | 1 | cái | Theo quy định tại E-HSMT | ĐIỆN (Điện điều khiển) | |
| 368 | MCB 3P 10A 6KA | 2 | cái | Theo quy định tại E-HSMT | ĐIỆN (Điện điều khiển) | |
| 369 | MCB 3P 6A 6KA | 29 | cái | Theo quy định tại E-HSMT | ĐIỆN (Điện điều khiển) | |
| 370 | MCB 2P 10A 6KA | 1 | cái | Theo quy định tại E-HSMT | ĐIỆN (Điện điều khiển) | |
| 371 | MCB 2P 6A 6KA | 3 | cái | Theo quy định tại E-HSMT | ĐIỆN (Điện điều khiển) | |
| 372 | CONTACTOR 12A MC - 12b coil 220VAC | 2 | cái | Theo quy định tại E-HSMT | ĐIỆN (Điện điều khiển) | |
| 373 | CONTACTOR 9A MC - 9b coil 220VAC | 31 | cái | Theo quy định tại E-HSMT | ĐIỆN (Điện điều khiển) | |
| 374 | relay nhiệt MT-32(4-6A) | 2 | cái | Theo quy định tại E-HSMT | ĐIỆN (Điện điều khiển) | |
| 375 | relay nhiệt MT-32(2,5-4A) | 2 | cái | Theo quy định tại E-HSMT | ĐIỆN (Điện điều khiển) | |
| 376 | relay nhiệt 1-1.6A | 15 | cái | Theo quy định tại E-HSMT | ĐIỆN (Điện điều khiển) | |
| 377 | relay nhiệt 0.63-1A | 12 | cái | Theo quy định tại E-HSMT | ĐIỆN (Điện điều khiển) | |
| 378 | Công tắc xoay 3 vị trí 2NO tự giữ | 33 | cái | Theo quy định tại E-HSMT | ĐIỆN (Điện điều khiển) | |
| 379 | Đèn báo xanh green 220V | 34 | cái | Theo quy định tại E-HSMT | ĐIỆN (Điện điều khiển) | |
| 380 | Đèn báo vàng yellow 220V | 7 | cái | Theo quy định tại E-HSMT | ĐIỆN (Điện điều khiển) | |
| 381 | Đèn báo đỏ red220V | 1 | cái | Theo quy định tại E-HSMT | ĐIỆN (Điện điều khiển) | |
| 382 | Đèn báo vàng yellow 24VDC | 33 | cái | Theo quy định tại E-HSMT | ĐIỆN (Điện điều khiển) | |
| 383 | Relay trung gian 24VDC 8 chân | 9 | cái | Theo quy định tại E-HSMT | ĐIỆN (Điện điều khiển) | |
| 384 | Relay trung gian 220VAC 8 chân | 34 | cái | Theo quy định tại E-HSMT | ĐIỆN (Điện điều khiển) | |
| 385 | Đế cho relay trung gian 8 chân | 43 | cái | Theo quy định tại E-HSMT | ĐIỆN (Điện điều khiển) | |
| 386 | Nút dừng khẩn 1 NO | 1 | cái | Theo quy định tại E-HSMT | ĐIỆN (Điện điều khiển) | |
| 387 | Nút nhấn 1 NO | 1 | cái | Theo quy định tại E-HSMT | ĐIỆN (Điện điều khiển) | |
| 388 | Đồng hồ volt 96x96 | 1 | cái | Theo quy định tại E-HSMT | ĐIỆN (Điện điều khiển) | |
| 389 | Đồng hồ Ampe 96x96 | 1 | cái | Theo quy định tại E-HSMT | ĐIỆN (Điện điều khiển) | |
| 390 | Công tắc chuyển mạch volt 48x60 | 1 | cái | Theo quy định tại E-HSMT | ĐIỆN (Điện điều khiển) | |
| 391 | Công tắc chuyển mạch ampe 48x60 | 1 | cái | Theo quy định tại E-HSMT | ĐIỆN (Điện điều khiển) | |
| 392 | Lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện | 3 | bộ | Theo quy định tại E-HSMT | ĐIỆN (Điện điều khiển) | |
| 393 | Đèn led quay có còi 220VAC | 1 | cái | Theo quy định tại E-HSMT | ĐIỆN (Điện điều khiển) | |
| 394 | Bộ ổn nhiệt 0-60o | 1 | cái | Theo quy định tại E-HSMT | ĐIỆN (Điện điều khiển) | |
| 395 | Quạt gió tủ điện kèm lọc bụi | 2 | cái | Theo quy định tại E-HSMT | ĐIỆN (Điện điều khiển) | |
| 396 | công tắc hành trình cho tủ điện | 1 | cái | Theo quy định tại E-HSMT | ĐIỆN (Điện điều khiển) | |
| 397 | Đèn led chiếu sáng trong tủ điện 60cm | 1 | cái | Theo quy định tại E-HSMT | ĐIỆN (Điện điều khiển) | |
| 398 | Vỏ tủ điện KT 2000x1600x400 | 1 | cái | Theo quy định tại E-HSMT | ĐIỆN (Điện điều khiển) | |
| 399 | Cột bát giác cần cao 8m | 3 | cột | Theo quy định tại E-HSMT | ĐIỆN (Điện chiếu sáng ngoài nhà) | |
| 400 | Khung móng đèn đường cao 8m | 3 | bộ | Theo quy định tại E-HSMT | ĐIỆN (Điện chiếu sáng ngoài nhà) | |
| 401 | Đèn chiếu sáng led 75W | 3 | cái | Theo quy định tại E-HSMT | ĐIỆN (Điện chiếu sáng ngoài nhà) | |
| 402 | Cáp điện cu/XLPE/PVC-2x4mm2+e4mm2 | 66 | m | Theo quy định tại E-HSMT | ĐIỆN (Điện chiếu sáng ngoài nhà) | |
| 403 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột | 66 | m | Theo quy định tại E-HSMT | ĐIỆN (Điện chiếu sáng ngoài nhà) | |
| 404 | Lắp đặt Ống nhựa xoắn HDPE 40/30 | 66 | m | Theo quy định tại E-HSMT | ĐIỆN (Điện chiếu sáng ngoài nhà) | |
| 405 | Dây điện cu/pvc/pvc-2x2,5mm2 | 30 | m | Theo quy định tại E-HSMT | ĐIỆN (Điện chiếu sáng ngoài nhà) | |
| 406 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | 30 | m | Theo quy định tại E-HSMT | ĐIỆN (Điện chiếu sáng ngoài nhà) | |
| 407 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 15,12 | m3 | Theo quy định tại E-HSMT | ĐIỆN (Điện chiếu sáng ngoài nhà -Công tác xây dựng) | |
| 408 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | 2,304 | m3 | Theo quy định tại E-HSMT | ĐIỆN (Điện chiếu sáng ngoài nhà -Công tác xây dựng) | |
| 409 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | 5,67 | m3 | Theo quy định tại E-HSMT | ĐIỆN (Điện chiếu sáng ngoài nhà -Công tác xây dựng) | |
| 410 | Đắp đất hào cáp | 9,45 | m3 | Theo quy định tại E-HSMT | ĐIỆN (Điện chiếu sáng ngoài nhà -Công tác xây dựng) | |
| 411 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ (9v/m) | 0,486 | 1000v | Theo quy định tại E-HSMT | ĐIỆN (Điện chiếu sáng ngoài nhà -Công tác xây dựng) | |
| 412 | Mua gạch | 0,486 | 1000v | Theo quy định tại E-HSMT | ĐIỆN (Điện chiếu sáng ngoài nhà -Công tác xây dựng) | |
| 413 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi băng cách nước | 0,27 | 100m2 | Theo quy định tại E-HSMT | ĐIỆN (Điện chiếu sáng ngoài nhà -Công tác xây dựng) | |
| 414 | Lưới báo cáp ngầm | 54 | m | Theo quy định tại E-HSMT | ĐIỆN (Điện chiếu sáng ngoài nhà -Công tác xây dựng) | |
| 415 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 150 | 1,536 | m3 | Theo quy định tại E-HSMT | ĐIỆN (Điện chiếu sáng ngoài nhà -Công tác xây dựng) | |
| 416 | Lắp đặt tiếp địa L63x63x6x2500 | 2 | bộ | Theo quy định tại E-HSMT | ĐIỆN (Điện chiếu sáng ngoài nhà -Công tác xây dựng) | |
| 417 | Kéo rải dây nối tiếp địa bằng thép tròn mạ kẽm D10 | 56 | m | Theo quy định tại E-HSMT | ĐIỆN (Điện chiếu sáng ngoài nhà -Công tác xây dựng) | |
| 418 | Cáp điện cu/XLPE/DASTA/ PVC-4X25mm2 | 88 | m | Theo quy định tại E-HSMT | ĐIỆN (Điện ngoài trạm xử lý) | |
| 419 | Ống nhựa xoắn HDPE Dn65/50 | 88 | m | Theo quy định tại E-HSMT | ĐIỆN (Điện ngoài trạm xử lý) | |
| 420 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 35,2 | m3 | Theo quy định tại E-HSMT | ĐIỆN (Điện ngoài trạm xử lý) | |
| 421 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | 2,88 | m3 | Theo quy định tại E-HSMT | ĐIỆN (Điện ngoài trạm xử lý) | |
| 422 | Đắp đất hào cáp | 22,36 | m3 | Theo quy định tại E-HSMT | ĐIỆN (Điện ngoài trạm xử lý) | |
| 423 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ (9v/m) | 0,648 | 1000v | Theo quy định tại E-HSMT | ĐIỆN (Điện ngoài trạm xử lý) | |
| 424 | Mua gạch | 0,648 | 1000v | Theo quy định tại E-HSMT | ĐIỆN (Điện ngoài trạm xử lý) | |
| 425 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi băng cách nước | 0,36 | 100m2 | Theo quy định tại E-HSMT | ĐIỆN (Điện ngoài trạm xử lý) | |
| 426 | Lưới báo cáp ngầm | 72 | m | Theo quy định tại E-HSMT | ĐIỆN (Điện ngoài trạm xử lý) | |
| 427 | Vỏ tủ điện KT 600x400x400 | 1 | cái | Theo quy định tại E-HSMT | ĐIỆN (Điện trạm bơm 1) | |
| 428 | Bộ khung móng tủ 4M16x650 | 1 | bộ | Theo quy định tại E-HSMT | ĐIỆN (Điện trạm bơm 1) | |
| 429 | Kéo rải dây nối tiếp địa bằng thép tròn mạ kẽm D12 | 15 | m | Theo quy định tại E-HSMT | ĐIỆN (Điện trạm bơm 1) | |
| 430 | Lắp đặt tiếp địa L63x63x6x2500 | 5 | bộ | Theo quy định tại E-HSMT | ĐIỆN (Điện trạm bơm 1) | |
| 431 | Lắp đặt ống HDPE D65/50 | 2 | m | Theo quy định tại E-HSMT | ĐIỆN (Điện trạm bơm 1) | |
| 432 | MCCB 3P-25A | 1 | cái | Theo quy định tại E-HSMT | ĐIỆN (Điện trạm bơm 1) | |
| 433 | MCCB 3P-6A | 2 | cái | Theo quy định tại E-HSMT | ĐIỆN (Điện trạm bơm 1) | |
| 434 | MCB 2P-10A | 3 | cái | Theo quy định tại E-HSMT | ĐIỆN (Điện trạm bơm 1) | |
| 435 | MCB 1P-6A | 3 | cái | Theo quy định tại E-HSMT | ĐIỆN (Điện trạm bơm 1) | |
| 436 | Lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện 25/5A | 3 | bộ | Theo quy định tại E-HSMT | ĐIỆN (Điện trạm bơm 1) | |
| 437 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế mét 25/5 | 3 | cái | Theo quy định tại E-HSMT | ĐIỆN (Điện trạm bơm 1) | |
| 438 | Lắp đặt công tắc 3P - 6A | 2 | cái | Theo quy định tại E-HSMT | ĐIỆN (Điện trạm bơm 1) | |
| 439 | relay nhiệt 1-1.6A | 3 | cái | Theo quy định tại E-HSMT | ĐIỆN (Điện trạm bơm 1) | |
| 440 | Đèn báo hiệu | 7 | cái | Theo quy định tại E-HSMT | ĐIỆN (Điện trạm bơm 1) | |
| 441 | Nút bấm | 6 | cái | Theo quy định tại E-HSMT | ĐIỆN (Điện trạm bơm 1) | |
| 442 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Rơ le điều khiển 220VAC | 6 | cái | Theo quy định tại E-HSMT | ĐIỆN (Điện trạm bơm 1) | |
| 443 | Lắp đặt ổ cắm 1 pha 3 chấu | 1 | cái | Theo quy định tại E-HSMT | ĐIỆN (Điện trạm bơm 1) | |
| 444 | Khóa chuyển mạch tay | 2 | cái | Theo quy định tại E-HSMT | ĐIỆN (Điện trạm bơm 1) | |
| 445 | Lắp đặt ổ cắm 1 pha 2 chấu | 1 | cái | Theo quy định tại E-HSMT | ĐIỆN (Điện trạm bơm 1) | |
| 446 | Lắp đặt các loại máy biến áp cách ly 1 P - 100Va-380V/220V | 1 | bộ | Theo quy định tại E-HSMT | ĐIỆN (Điện trạm bơm 1) | |
| 447 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | 1 | bộ | Theo quy định tại E-HSMT | ĐIỆN (Điện trạm bơm 1) | |
| 448 | Bộ chống sét lan truyền hạ thế 3XLA 500V | 3 | cái | Theo quy định tại E-HSMT | ĐIỆN (Điện trạm bơm 1) | |
| 449 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế | 1 | cái | Theo quy định tại E-HSMT | ĐIỆN (Điện trạm bơm 1) | |
| 450 | Chuyển mạch vôn mét | 1 | cái | Theo quy định tại E-HSMT | ĐIỆN (Điện trạm bơm 1) | |
| 451 | Lắp đặt công tắc cửa | 1 | cái | Theo quy định tại E-HSMT | ĐIỆN (Điện trạm bơm 1) | |
| 452 | Bộ ổn nhiệt | 1 | cái | Theo quy định tại E-HSMT | ĐIỆN (Điện trạm bơm 1) | |
| 453 | Cầu chì 2A | 6 | hộp | Theo quy định tại E-HSMT | ĐIỆN (Điện trạm bơm 1) | |
| 454 | Bộ đếm thời gian | 2 | cái | Theo quy định tại E-HSMT | ĐIỆN (Điện trạm bơm 1) | |
| 455 | Bộ đo mức kiểu điện cực và giá đỡ | 1 | cái | Theo quy định tại E-HSMT | ĐIỆN (Điện trạm bơm 1) | |
| 456 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60 | 0,04 | 100m | Theo quy định tại E-HSMT | ĐIỆN (Điện trạm bơm 1) | |
| 457 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió 20W | 1 | cái | Theo quy định tại E-HSMT | ĐIỆN (Điện trạm bơm 1) | |
| 458 | Lắp đặt dây dẫn 3x1.5mm | 10 | m | Theo quy định tại E-HSMT | ĐIỆN (Điện trạm bơm 1) | |
| 459 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở tiếp đất | 1 | hộp | Theo quy định tại E-HSMT | ĐIỆN (Điện trạm bơm 1) | |
| 460 | Lắp đặt tiếp địa L63x63x6x2500 | 5 | bộ | Theo quy định tại E-HSMT | ĐIỆN (Điện trạm bơm 1) | |
| 461 | Kéo rải dây nối tiếp địa bằng thép tròn mạ kẽm D12 | 10 | m | Theo quy định tại E-HSMT | ĐIỆN (Điện trạm bơm 1) | |
| 462 | Cáp CU/XLPE/PVC-4x4mm2 | 103 | m | Theo quy định tại E-HSMT | ĐIỆN (Điện trạm bơm 1) | |
| 463 | Lắp đặt dây dẫn 4x4mm2 | 103 | m | Theo quy định tại E-HSMT | ĐIỆN (Điện trạm bơm 1) | |
| 464 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D50/40 | 103 | m | Theo quy định tại E-HSMT | ĐIỆN (Điện trạm bơm 1) | |
| 465 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | 0,396 | m3 | Theo quy định tại E-HSMT | ĐIỆN (Điện trạm bơm 1- Công tác xây dựng:) | |
| 466 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ (9v/m) | 0,855 | 1000v | Theo quy định tại E-HSMT | ĐIỆN (Điện trạm bơm 1- Công tác xây dựng:) | |
| 467 | Mua gạch | 0,855 | 1000v | Theo quy định tại E-HSMT | ĐIỆN (Điện trạm bơm 1- Công tác xây dựng:) | |
| 468 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi băng cách nước | 0,19 | 100m2 | Theo quy định tại E-HSMT | ĐIỆN (Điện trạm bơm 1- Công tác xây dựng:) | |
| 469 | Lưới báo cáp ngầm | 95 | m | Theo quy định tại E-HSMT | ĐIỆN (Điện trạm bơm 1- Công tác xây dựng:) | |
| 470 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 0,066 | m3 | Theo quy định tại E-HSMT | ĐIỆN (Điện trạm bơm 1- Công tác xây dựng:) | |
| 471 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 0,1 | m3 | Theo quy định tại E-HSMT | ĐIỆN (Điện trạm bơm 1- Công tác xây dựng:) | |
| 472 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 0,2218 | m3 | Theo quy định tại E-HSMT | ĐIỆN (Điện trạm bơm 1- Công tác xây dựng:) | |
| 473 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 50 | 1,3 | m2 | Theo quy định tại E-HSMT | ĐIỆN (Điện trạm bơm 1- Công tác xây dựng:) | |
| 474 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột | 0,0154 | 100m2 | Theo quy định tại E-HSMT | ĐIỆN (Điện trạm bơm 1- Công tác xây dựng:) | |
| 475 | Vỏ tủ điện KT 600x400x400 | 1 | cái | Theo quy định tại E-HSMT | ĐIỆN (Điện trạm bơm 2) | |
| 476 | Bộ khung móng tủ 4M16x650 | 1 | bộ | Theo quy định tại E-HSMT | ĐIỆN (Điện trạm bơm 2) | |
| 477 | Kéo rải dây nối tiếp địa bằng thép tròn mạ kẽm D12 | 15 | m | Theo quy định tại E-HSMT | ĐIỆN (Điện trạm bơm 2) | |
| 478 | Lắp đặt tiếp địa L63x63x6x2500 | 5 | bộ | Theo quy định tại E-HSMT | ĐIỆN (Điện trạm bơm 2) | |
| 479 | Lắp đặt ống HDPE D65/50 | 2 | m | Theo quy định tại E-HSMT | ĐIỆN (Điện trạm bơm 2) | |
| 480 | MCCB 3P-25A | 1 | cái | Theo quy định tại E-HSMT | ĐIỆN (Điện trạm bơm 2) | |
| 481 | MCCB 3P-6A | 2 | cái | Theo quy định tại E-HSMT | ĐIỆN (Điện trạm bơm 2) | |
| 482 | MCB 2P-10A | 3 | cái | Theo quy định tại E-HSMT | ĐIỆN (Điện trạm bơm 2) | |
| 483 | MCB 1P-6A | 3 | cái | Theo quy định tại E-HSMT | ĐIỆN (Điện trạm bơm 2) | |
| 484 | Lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện 25/5A | 3 | bộ | Theo quy định tại E-HSMT | ĐIỆN (Điện trạm bơm 2) | |
| 485 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế mét 25/5 | 3 | cái | Theo quy định tại E-HSMT | ĐIỆN (Điện trạm bơm 2) | |
| 486 | Lắp đặt công tắc 3P - 6A | 2 | cái | Theo quy định tại E-HSMT | ĐIỆN (Điện trạm bơm 2) | |
| 487 | relay nhiệt 1-1.6A | 3 | cái | Theo quy định tại E-HSMT | ĐIỆN (Điện trạm bơm 2) | |
| 488 | Đèn báo hiệu | 7 | cái | Theo quy định tại E-HSMT | ĐIỆN (Điện trạm bơm 2) | |
| 489 | Nút bấm | 6 | cái | Theo quy định tại E-HSMT | ĐIỆN (Điện trạm bơm 2) | |
| 490 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Rơ le điều khiển 220VAC | 6 | cái | Theo quy định tại E-HSMT | ĐIỆN (Điện trạm bơm 2) | |
| 491 | Lắp đặt ổ cắm 1 pha 3 chấu | 1 | cái | Theo quy định tại E-HSMT | ĐIỆN (Điện trạm bơm 2) | |
| 492 | Khóa chuyển mạch tay | 2 | cái | Theo quy định tại E-HSMT | ĐIỆN (Điện trạm bơm 2) | |
| 493 | Lắp đặt ổ cắm 1 pha 2 chấu | 1 | cái | Theo quy định tại E-HSMT | ĐIỆN (Điện trạm bơm 2) | |
| 494 | Lắp đặt các loại máy biến áp cách ly 1 P - 100Va-380V/220V | 1 | bộ | Theo quy định tại E-HSMT | ĐIỆN (Điện trạm bơm 2) | |
| 495 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | 1 | bộ | Theo quy định tại E-HSMT | ĐIỆN (Điện trạm bơm 2) | |
| 496 | Bộ chống sét lan truyền hạ thế 3XLA 500V | 3 | cái | Theo quy định tại E-HSMT | ĐIỆN (Điện trạm bơm 2) | |
| 497 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế | 1 | cái | Theo quy định tại E-HSMT | ĐIỆN (Điện trạm bơm 2) | |
| 498 | Chuyển mạch vôn mét | 1 | cái | Theo quy định tại E-HSMT | ĐIỆN (Điện trạm bơm 2) | |
| 499 | Lắp đặt công tắc cửa | 1 | cái | Theo quy định tại E-HSMT | ĐIỆN (Điện trạm bơm 2) | |
| 500 | Bộ ổn nhiệt | 1 | cái | Theo quy định tại E-HSMT | ĐIỆN (Điện trạm bơm 2) | |
| 501 | Cầu chì 2A | 6 | hộp | Theo quy định tại E-HSMT | ĐIỆN (Điện trạm bơm 2) | |
| 502 | Bộ đếm thời gian | 2 | cái | Theo quy định tại E-HSMT | ĐIỆN (Điện trạm bơm 2) | |
| 503 | Bộ đo mức kiểu điện cực và giá đỡ | 1 | cái | Theo quy định tại E-HSMT | ĐIỆN (Điện trạm bơm 2) | |
| 504 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60 | 0,04 | 100m | Theo quy định tại E-HSMT | ĐIỆN (Điện trạm bơm 2) | |
| 505 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió 20W | 1 | cái | Theo quy định tại E-HSMT | ĐIỆN (Điện trạm bơm 2) | |
| 506 | Lắp đặt dây dẫn 3x1.5mm | 10 | m | Theo quy định tại E-HSMT | ĐIỆN (Điện trạm bơm 2) | |
| 507 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở tiếp đất | 1 | hộp | Theo quy định tại E-HSMT | ĐIỆN (Điện trạm bơm 2) | |
| 508 | Lắp đặt tiếp địa L63x63x6x2500 | 5 | bộ | Theo quy định tại E-HSMT | ĐIỆN (Điện trạm bơm 2) | |
| 509 | Kéo rải dây nối tiếp địa bằng thép tròn mạ kẽm D12 | 10 | m | Theo quy định tại E-HSMT | ĐIỆN (Điện trạm bơm 2) | |
| 510 | Cáp CU/XLPE/PVC-4x4mm2 | 318 | m | Theo quy định tại E-HSMT | ĐIỆN (Điện trạm bơm 2) | |
| 511 | Lắp đặt dây dẫn 4x4mm2 | 318 | m | Theo quy định tại E-HSMT | ĐIỆN (Điện trạm bơm 2) | |
| 512 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D50/40 | 318 | m | Theo quy định tại E-HSMT | ĐIỆN (Điện trạm bơm 2) | |
| 513 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | 0,396 | m3 | Theo quy định tại E-HSMT | ĐIỆN (Điện trạm bơm 2 - Công tác xây dựng) | |
| 514 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ (9v/m) | 2,745 | 1000v | Theo quy định tại E-HSMT | ĐIỆN (Điện trạm bơm 2 - Công tác xây dựng) | |
| 515 | Mua gạch | 2,745 | 1000v | Theo quy định tại E-HSMT | ĐIỆN (Điện trạm bơm 2 - Công tác xây dựng) | |
| 516 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi băng cách nước | 0,61 | 100m2 | Theo quy định tại E-HSMT | ĐIỆN (Điện trạm bơm 2 - Công tác xây dựng) | |
| 517 | Lưới báo cáp ngầm | 305 | m | Theo quy định tại E-HSMT | ĐIỆN (Điện trạm bơm 2 - Công tác xây dựng) | |
| 518 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 0,066 | m3 | Theo quy định tại E-HSMT | ĐIỆN (Điện trạm bơm 2 - Công tác xây dựng) | |
| 519 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 0,1 | m3 | Theo quy định tại E-HSMT | ĐIỆN (Điện trạm bơm 2 - Công tác xây dựng) | |
| 520 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 0,2218 | m3 | Theo quy định tại E-HSMT | ĐIỆN (Điện trạm bơm 2 - Công tác xây dựng) | |
| 521 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 50 | 1,3 | m2 | Theo quy định tại E-HSMT | ĐIỆN (Điện trạm bơm 2 - Công tác xây dựng) | |
| 522 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột | 0,0154 | 100m2 | Theo quy định tại E-HSMT | ĐIỆN (Điện trạm bơm 2 - Công tác xây dựng) | |
| 523 | song chắn rác | 1 | Bộ | Theo quy định tại E-HSMT | THIẾT BỊ TRẠM XỬ LÝ (bể gom) | |
| 524 | Hộp thiết bị | 1 | Bộ | Theo quy định tại E-HSMT | THIẾT BỊ TRẠM XỬ LÝ (bể gom) | |
| 525 | Thiết bị xử lý hợp khối composite | 4 | Hệ | Theo quy định tại E-HSMT | THIẾT BỊ TRẠM XỬ LÝ (Thiết bị xử lý hợp khối composite) | |
| 526 | Bơm chìm nước thải | 2 | Cái | Theo quy định tại E-HSMT | THIẾT BỊ XỬ KHÍ HỢP KHỐI COMPOSITE (Ngăn điều hòa) | |
| 527 | Bộ khớp nối tự động | 2 | Bộ | Theo quy định tại E-HSMT | THIẾT BỊ XỬ KHÍ HỢP KHỐI COMPOSITE (Ngăn điều hòa) | |
| 528 | Thanh trượt | 12 | m | Theo quy định tại E-HSMT | THIẾT BỊ XỬ KHÍ HỢP KHỐI COMPOSITE (Ngăn điều hòa) | |
| 529 | Phao báo mức | 3 | Cái | Theo quy định tại E-HSMT | THIẾT BỊ XỬ KHÍ HỢP KHỐI COMPOSITE (Ngăn điều hòa) | |
| 530 | Đồng hồ đo lưu lượng | 1 | Cái | Theo quy định tại E-HSMT | THIẾT BỊ XỬ KHÍ HỢP KHỐI COMPOSITE (Ngăn điều hòa) | |
| 531 | Máy sục khí chìm | 2 | Cái | Theo quy định tại E-HSMT | THIẾT BỊ XỬ KHÍ HỢP KHỐI COMPOSITE (Ngăn điều hòa) | |
| 532 | Thiết bị đo pH online | 1 | Cái | Theo quy định tại E-HSMT | THIẾT BỊ XỬ KHÍ HỢP KHỐI COMPOSITE (Ngăn điều hòa) | |
| 533 | Hộp bảo vệ thiết bị đo pH online | 1 | Bộ | Theo quy định tại E-HSMT | THIẾT BỊ XỬ KHÍ HỢP KHỐI COMPOSITE (Ngăn điều hòa) | |
| 534 | Mixer hòa trộn | 1 | Bộ | Theo quy định tại E-HSMT | THIẾT BỊ XỬ KHÍ HỢP KHỐI COMPOSITE (Ngăn điều hòa) | |
| 535 | Ống lắng trung tâm | 1 | Cái | Theo quy định tại E-HSMT | THIẾT BỊ XỬ KHÍ HỢP KHỐI COMPOSITE (Ngăn lắng hóa lý) | |
| 536 | Bơm bùn bể lắng hóa lý | 1 | Cái | Theo quy định tại E-HSMT | THIẾT BỊ XỬ KHÍ HỢP KHỐI COMPOSITE (Ngăn lắng hóa lý) | |
| 537 | Bộ khớp nối tự động | 1 | Bộ | Theo quy định tại E-HSMT | THIẾT BỊ XỬ KHÍ HỢP KHỐI COMPOSITE (Ngăn lắng hóa lý) | |
| 538 | Thanh trượt | 6 | m | Theo quy định tại E-HSMT | THIẾT BỊ XỬ KHÍ HỢP KHỐI COMPOSITE (Ngăn lắng hóa lý) | |
| 539 | Máy khuấy chìm | 2 | Cái | Theo quy định tại E-HSMT | THIẾT BỊ XỬ KHÍ HỢP KHỐI COMPOSITE (Ngăn Anoxic) | |
| 540 | Thanh trượt máy khuấy chìm | 6 | m | Theo quy định tại E-HSMT | THIẾT BỊ XỬ KHÍ HỢP KHỐI COMPOSITE (Ngăn Anoxic) | |
| 541 | Máy thổi khí cạn | 2 | Cái | Theo quy định tại E-HSMT | THIẾT BỊ XỬ KHÍ HỢP KHỐI COMPOSITE (Ngăn Aeroten) | |
| 542 | Thiết bị đo DO online | 1 | Cái | Theo quy định tại E-HSMT | THIẾT BỊ XỬ KHÍ HỢP KHỐI COMPOSITE (Ngăn Aeroten) | |
| 543 | Hộp bảo vệ thiết bị đo DO online | 1 | Bộ | Theo quy định tại E-HSMT | THIẾT BỊ XỬ KHÍ HỢP KHỐI COMPOSITE (Ngăn Aeroten) | |
| 544 | Giá thể vi sinh | 15 | m3 | Theo quy định tại E-HSMT | THIẾT BỊ XỬ KHÍ HỢP KHỐI COMPOSITE (Ngăn Aeroten) | |
| 545 | Đĩa phân phối khí | 42 | Cái | Theo quy định tại E-HSMT | THIẾT BỊ XỬ KHÍ HỢP KHỐI COMPOSITE (Ngăn Aeroten) | |
| 546 | Bơm chìm nước thải | 2 | Cái | Theo quy định tại E-HSMT | THIẾT BỊ XỬ KHÍ HỢP KHỐI COMPOSITE (Ngăn Aeroten) | |
| 547 | Bộ khớp nối tự động | 2 | Bộ | Theo quy định tại E-HSMT | THIẾT BỊ XỬ KHÍ HỢP KHỐI COMPOSITE (Ngăn Aeroten) | |
| 548 | Thanh trượt | 12 | m | Theo quy định tại E-HSMT | THIẾT BỊ XỬ KHÍ HỢP KHỐI COMPOSITE (Ngăn Aeroten) | |
| 549 | Ống lắng trung tâm | 1 | Cái | Theo quy định tại E-HSMT | THIẾT BỊ XỬ KHÍ HỢP KHỐI COMPOSITE (Ngăn lắng vi sinh) | |
| 550 | Bơm bùn bể lắng hóa lý | 1 | Cái | Theo quy định tại E-HSMT | THIẾT BỊ XỬ KHÍ HỢP KHỐI COMPOSITE (Ngăn lắng vi sinh) | |
| 551 | Bộ khớp nối tự động | 1 | bộ | Theo quy định tại E-HSMT | THIẾT BỊ XỬ KHÍ HỢP KHỐI COMPOSITE (Ngăn lắng vi sinh) | |
| 552 | Thanh trượt | 6 | m | Theo quy định tại E-HSMT | THIẾT BỊ XỬ KHÍ HỢP KHỐI COMPOSITE (Ngăn lắng vi sinh) | |
| 553 | Đồng hồ đo lưu lượng | 1 | bộ | Theo quy định tại E-HSMT | THIẾT BỊ XỬ KHÍ HỢP KHỐI COMPOSITE (Ngăn khử trùng) | |
| 554 | Bơm chìm nước thải | 2 | cái | Theo quy định tại E-HSMT | THIẾT BỊ XỬ KHÍ HỢP KHỐI COMPOSITE (Ngăn khử trùng) | |
| 555 | Bộ khớp nối tự động | 2 | bộ | Theo quy định tại E-HSMT | THIẾT BỊ XỬ KHÍ HỢP KHỐI COMPOSITE (Ngăn khử trùng) | |
| 556 | Thanh trượt | 12 | m | Theo quy định tại E-HSMT | THIẾT BỊ XỬ KHÍ HỢP KHỐI COMPOSITE (Ngăn khử trùng) | |
| 557 | Phao báo mức | 3 | cái | Theo quy định tại E-HSMT | THIẾT BỊ XỬ KHÍ HỢP KHỐI COMPOSITE (Ngăn khử trùng) | |
| 558 | Bơm định lượng hóa chất | 12 | cái | Theo quy định tại E-HSMT | THIẾT BỊ TRẠM XỬ LÝ (NHÀ ĐIỀU HÀNH) | |
| 559 | Bồn hóa chất | 6 | cái | Theo quy định tại E-HSMT | THIẾT BỊ TRẠM XỬ LÝ (NHÀ ĐIỀU HÀNH) | |
| 560 | Động cơ pha hóa chất | 5 | Cái | Theo quy định tại E-HSMT | THIẾT BỊ TRẠM XỬ LÝ (NHÀ ĐIỀU HÀNH) | |
| 561 | Trục cánh khuấy hóa chất | 5 | Bộ | Theo quy định tại E-HSMT | THIẾT BỊ TRẠM XỬ LÝ (NHÀ ĐIỀU HÀNH) | |
| 562 | Giá đỡ động cơ khuấy hóa chất | 1 | hệ | Theo quy định tại E-HSMT | THIẾT BỊ TRẠM XỬ LÝ (NHÀ ĐIỀU HÀNH) | |
| 563 | Giá đỡ bơm định lượng | 1 | hệ | Theo quy định tại E-HSMT | THIẾT BỊ TRẠM XỬ LÝ (NHÀ ĐIỀU HÀNH) | |
| 564 | Sàn thao tác hóa chất | 1 | hệ | Theo quy định tại E-HSMT | THIẾT BỊ TRẠM XỬ LÝ (NHÀ ĐIỀU HÀNH) | |
| 565 | Bộ điều khiển PLC (CPU S7-1200 14DI/10DO Relay, nguồn 24VDC) | 1 | bộ | Theo quy định tại E-HSMT | THIẾT BỊ TRẠM XỬ LÝ (HỆ THỐNG ĐIỆN ĐIỀU KHIỂN TỰ ĐỘNG) | |
| 566 | Bộ điều khiển PLC (Modun mở rộng 16DI/16DO) | 6 | bộ | Theo quy định tại E-HSMT | THIẾT BỊ TRẠM XỬ LÝ (HỆ THỐNG ĐIỆN ĐIỀU KHIỂN TỰ ĐỘNG) | |
| 567 | Lập trình điểu khiển PLC | 1 | hệ | Theo quy định tại E-HSMT | THIẾT BỊ TRẠM XỬ LÝ (HỆ THỐNG ĐIỆN ĐIỀU KHIỂN TỰ ĐỘNG) | |
| 568 | Tháp xử lý mùi | 1 | bộ | Theo quy định tại E-HSMT | THIẾT BỊ TRẠM XỬ LÝ (HỆ THỐNG XỬ LÝ MÙI) | |
| 569 | Ngăn chứa hóa chất | 1 | bộ | Theo quy định tại E-HSMT | THIẾT BỊ TRẠM XỬ LÝ (HỆ THỐNG XỬ LÝ MÙI) | |
| 570 | Quạt hút khí | 1 | cái | Theo quy định tại E-HSMT | THIẾT BỊ TRẠM XỬ LÝ (HỆ THỐNG XỬ LÝ MÙI) | |
| 571 | Bơm tuần hoàn | 1 | cái | Theo quy định tại E-HSMT | THIẾT BỊ TRẠM XỬ LÝ (HỆ THỐNG XỬ LÝ MÙI) | |
| 572 | Cảm biến mực nước | 1 | cái | Theo quy định tại E-HSMT | THIẾT BỊ TRẠM XỬ LÝ (HỆ THỐNG XỬ LÝ MÙI) | |
| 573 | Máy bơm chìm nước thải | 2 | cái | Theo quy định tại E-HSMT | thiết bị Trạm bơm nước thải số 1 | |
| 574 | Bộ khớp nối tự động | 2 | bộ | Theo quy định tại E-HSMT | thiết bị Trạm bơm nước thải số 1 | |
| 575 | Thanh trượt | 12 | m | Theo quy định tại E-HSMT | thiết bị Trạm bơm nước thải số 1 | |
| 576 | Phao báo mức | 3 | cái | Theo quy định tại E-HSMT | thiết bị Trạm bơm nước thải số 1 | |
| 577 | Máy bơm chìm nước thải | 2 | cái | Theo quy định tại E-HSMT | thiết bị Trạm bơm nước thải số 2 | |
| 578 | Bộ khớp nối tự động | 2 | bộ | Theo quy định tại E-HSMT | thiết bị Trạm bơm nước thải số 2 | |
| 579 | Thanh trượt | 12 | m | Theo quy định tại E-HSMT | thiết bị Trạm bơm nước thải số 2 | |
| 580 | Phao báo mức | 3 | cái | Theo quy định tại E-HSMT | thiết bị Trạm bơm nước thải số 2 | |
| 581 | Chi phí điện vận hành thử nghiệm (75 ngày) | 15.900 | KW | Theo quy định tại E-HSMT | VẬN HÀNH CHẠY THỬ | |
| 582 | Chi phí hóa chất trong quá trình vận hành thử nghiệm Phèn PAC (10kg/ngày *75 ngày) | 750 | kg | Theo quy định tại E-HSMT | VẬN HÀNH CHẠY THỬ | |
| 583 | Chi phí hóa chất trong quá trình vận hành thử nghiệm Kiềm (0,5kg/ngày *75 ngày) | 37,5 | kg | Theo quy định tại E-HSMT | VẬN HÀNH CHẠY THỬ | |
| 584 | Chi phí hóa chất trong quá trình vận hành thử nghiệm Acid (0,25kg/ngày *75 ngày) | 18,75 | kg | Theo quy định tại E-HSMT | VẬN HÀNH CHẠY THỬ | |
| 585 | Chi phí hóa chất trong quá trình vận hành thử nghiệm Polymer (0,375kg/ngày *75 ngày) | 28,125 | kg | Theo quy định tại E-HSMT | VẬN HÀNH CHẠY THỬ | |
| 586 | Chi phí hóa chất trong quá trình vận hành thử nghiệm NaOCl cho khử trùng (15kg/ngày *75 ngày) | 1.125 | kg | Theo quy định tại E-HSMT | VẬN HÀNH CHẠY THỬ | |
| 587 | Mua bùn vi sinh lần đầu | 37,5 | m3 | Theo quy định tại E-HSMT | VẬN HÀNH CHẠY THỬ | |
| 588 | Bổ sung vi sinh lỏng trong quá trình vận hành thử | 35 | Lít | Theo quy định tại E-HSMT | VẬN HÀNH CHẠY THỬ | |
| 589 | Chi phí nhân công trong quá trình vận hành thử nghiệm( 75 ngày) Kỹ sư xử lý nước thải bậc 4/8 | 75 | công | Theo quy định tại E-HSMT | VẬN HÀNH CHẠY THỬ | |
| 590 | Chi phí nhân công trong quá trình vận hành thử nghiệm ( 75 ngày) Công nhân vận hành bậc 3/7 | 150 | công | Theo quy định tại E-HSMT | VẬN HÀNH CHẠY THỬ | |
| 591 | Chi phí đào tạo, hướng dẫn vận hành Kỹ sư xử lý nước thải bậc 4/8 | 14 | công | Theo quy định tại E-HSMT | VẬN HÀNH CHẠY THỬ | |
| 592 | Chi phí quan trắc mẫu nước thải trong quá trình vận hành thử nghiệm Thí nghiệm mẫu tổ hợp (8 chỉ tiêu: ph, BOD5, COD, Chất rắn lơ lửng (TSS), Sunfua, Amoni, Tổng phốt pho, Coliform) | 5 | mẫu | Theo quy định tại E-HSMT | VẬN HÀNH CHẠY THỬ | |
| 593 | Dự phòng | 1 | Trọn khoản | 5% *(1+2+3+...+591+592) | Thực hiện khi chủ đầu tư cho phép |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi