Gói thầu: Gói thầu số 06: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200715222-01
Thời điểm đóng mở thầu 21/07/2020 09:05:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án Đầu tư Xây dựng công trình Nông nghiệp và PTNT thành phố Hà Nội
Tên gói thầu Gói thầu số 06: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200627467
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-11 02:28:00 đến ngày 2020-07-21 09:05:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,184,566,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục hàng hóa Ký mã hiệu Khối lượng mời thầu Đơn vị Mô tả hàng hóa Ghi chú
1 Ống HDPE DN50 0,7204 100m Theo quy định tại E-HSMT ỐNG - PHỤ KIỆN TRONG TRẠM XỬ LÝ (Cụm bể xử lý)
2 Ống HDPE DN63 0,1365 100m Theo quy định tại E-HSMT ỐNG - PHỤ KIỆN TRONG TRẠM XỬ LÝ (Cụm bể xử lý)
3 Ống HDPE DN110 0,362 100m Theo quy định tại E-HSMT ỐNG - PHỤ KIỆN TRONG TRẠM XỬ LÝ (Cụm bể xử lý)
4 Ống thép không gỉ Dn80 0,1414 100m Theo quy định tại E-HSMT ỐNG - PHỤ KIỆN TRONG TRẠM XỬ LÝ (Cụm bể xử lý)
5 Ống UPVC DN27 1,077 100m Theo quy định tại E-HSMT ỐNG - PHỤ KIỆN TRONG TRẠM XỬ LÝ (Cụm bể xử lý)
6 Ống UPVC DN60 0,222 100m Theo quy định tại E-HSMT ỐNG - PHỤ KIỆN TRONG TRẠM XỬ LÝ (Cụm bể xử lý)
7 Ống UPVC DN90 0,0142 100m Theo quy định tại E-HSMT ỐNG - PHỤ KIỆN TRONG TRẠM XỬ LÝ (Cụm bể xử lý)
8 Đầu bích HDPE DN50 6 cái Theo quy định tại E-HSMT ỐNG - PHỤ KIỆN TRONG TRẠM XỬ LÝ (Cụm bể xử lý)
9 Đầu bích HDPE DN63 4 cái Theo quy định tại E-HSMT ỐNG - PHỤ KIỆN TRONG TRẠM XỬ LÝ (Cụm bể xử lý)
10 Bích thép không gỉ Dn80 1 bích Theo quy định tại E-HSMT ỐNG - PHỤ KIỆN TRONG TRẠM XỬ LÝ (Cụm bể xử lý)
11 Đầu bích HDPE DN110 8 bộ Theo quy định tại E-HSMT ỐNG - PHỤ KIỆN TRONG TRẠM XỬ LÝ (Cụm bể xử lý)
12 Bích UPVC Dn90 1 cái Theo quy định tại E-HSMT ỐNG - PHỤ KIỆN TRONG TRẠM XỬ LÝ (Cụm bể xử lý)
13 Đồng hồ đo lưu lượng Dn50 1 cái Theo quy định tại E-HSMT ỐNG - PHỤ KIỆN TRONG TRẠM XỬ LÝ (Cụm bể xử lý)
14 Giá đỡ ống treo HDPE DN50 3 cái Theo quy định tại E-HSMT ỐNG - PHỤ KIỆN TRONG TRẠM XỬ LÝ (Cụm bể xử lý)
15 Van một chiều DN40 8 cái Theo quy định tại E-HSMT ỐNG - PHỤ KIỆN TRONG TRẠM XỬ LÝ (Cụm bể xử lý)
16 Van khóa DN50 10 cái Theo quy định tại E-HSMT ỐNG - PHỤ KIỆN TRONG TRẠM XỬ LÝ (Cụm bể xử lý)
17 Cút HDPE DN110 10 cái Theo quy định tại E-HSMT ỐNG - PHỤ KIỆN TRONG TRẠM XỬ LÝ (Cụm bể xử lý)
18 Kép không gỉ DN40 21 cái Theo quy định tại E-HSMT ỐNG - PHỤ KIỆN TRONG TRẠM XỬ LÝ (Cụm bể xử lý)
19 Côn thu HDPE DN50-40 1 cái Theo quy định tại E-HSMT ỐNG - PHỤ KIỆN TRONG TRẠM XỬ LÝ (Cụm bể xử lý)
20 Côn thu HDPE DN63-50 2 cái Theo quy định tại E-HSMT ỐNG - PHỤ KIỆN TRONG TRẠM XỬ LÝ (Cụm bể xử lý)
21 Cút HDPE DN50 23 cái Theo quy định tại E-HSMT ỐNG - PHỤ KIỆN TRONG TRẠM XỬ LÝ (Cụm bể xử lý)
22 Cút không gỉ Dn80 2 cái Theo quy định tại E-HSMT ỐNG - PHỤ KIỆN TRONG TRẠM XỬ LÝ (Cụm bể xử lý)
23 Kép không gỉ DN80 2 cái Theo quy định tại E-HSMT ỐNG - PHỤ KIỆN TRONG TRẠM XỬ LÝ (Cụm bể xử lý)
24 Ren trong HDPE DN50 17 cái Theo quy định tại E-HSMT ỐNG - PHỤ KIỆN TRONG TRẠM XỬ LÝ (Cụm bể xử lý)
25 Tê HDPE DN50 4 cái Theo quy định tại E-HSMT ỐNG - PHỤ KIỆN TRONG TRẠM XỬ LÝ (Cụm bể xử lý)
26 Cút UPVC DN27 10 cái Theo quy định tại E-HSMT ỐNG - PHỤ KIỆN TRONG TRẠM XỬ LÝ (Cụm bể xử lý)
27 Cút UPVC DN60 4 cái Theo quy định tại E-HSMT ỐNG - PHỤ KIỆN TRONG TRẠM XỬ LÝ (Cụm bể xử lý)
28 Cút UPVC DN90 1 cái Theo quy định tại E-HSMT ỐNG - PHỤ KIỆN TRONG TRẠM XỬ LÝ (Cụm bể xử lý)
29 Tê UPVC D60 2 cái Theo quy định tại E-HSMT ỐNG - PHỤ KIỆN TRONG TRẠM XỬ LÝ (Cụm bể xử lý)
30 Đai khởi thuỷ DN63-25 2 cái Theo quy định tại E-HSMT ỐNG - PHỤ KIỆN TRONG TRẠM XỬ LÝ (Cụm bể xử lý)
31 Tê UPVC DN90 1 cái Theo quy định tại E-HSMT ỐNG - PHỤ KIỆN TRONG TRẠM XỬ LÝ (Cụm bể xử lý)
32 Đai khởi thuỷ DN110-25 1 cái Theo quy định tại E-HSMT ỐNG - PHỤ KIỆN TRONG TRẠM XỬ LÝ (Cụm bể xử lý)
33 Côn thu UPVC Dn90-60 2 cái Theo quy định tại E-HSMT ỐNG - PHỤ KIỆN TRONG TRẠM XỬ LÝ (Cụm bể xử lý)
34 Lắp đặt ống nhựa uPVC D150mm 0,313 100m Theo quy định tại E-HSMT ỐNG - PHỤ KIỆN TRONG TRẠM XỬ LÝ (Hệ thống xử lý khí)
35 Đầu nối bích uPVC D150mm 2 bộ Theo quy định tại E-HSMT ỐNG - PHỤ KIỆN TRONG TRẠM XỬ LÝ (Hệ thống xử lý khí)
36 Lắp đặt van gió DN150 1 cái Theo quy định tại E-HSMT ỐNG - PHỤ KIỆN TRONG TRẠM XỬ LÝ (Hệ thống xử lý khí)
37 Lắp đặt cút nhựa uPVC D150mm 5 cái Theo quy định tại E-HSMT ỐNG - PHỤ KIỆN TRONG TRẠM XỬ LÝ (Hệ thống xử lý khí)
38 Lắp đặt tê uPVC D150mm 1 cái Theo quy định tại E-HSMT ỐNG - PHỤ KIỆN TRONG TRẠM XỬ LÝ (Hệ thống xử lý khí)
39 Ống HDPE DN20 0,0487 100m Theo quy định tại E-HSMT ỐNG - PHỤ KIỆN TRONG TRẠM XỬ LÝ (Ống cấp nước kỹ thuật)
40 Ống HDPE DN25 0,0157 100m Theo quy định tại E-HSMT ỐNG - PHỤ KIỆN TRONG TRẠM XỬ LÝ (Ống cấp nước kỹ thuật)
41 Ống HDPE DN32 0,2491 100m Theo quy định tại E-HSMT ỐNG - PHỤ KIỆN TRONG TRẠM XỬ LÝ (Ống cấp nước kỹ thuật)
42 Côn thu HDPE DN32-20 1 cái Theo quy định tại E-HSMT ỐNG - PHỤ KIỆN TRONG TRẠM XỬ LÝ (Ống cấp nước kỹ thuật)
43 Cút HDPE DN20 2 cái Theo quy định tại E-HSMT ỐNG - PHỤ KIỆN TRONG TRẠM XỬ LÝ (Ống cấp nước kỹ thuật)
44 Cút HDPE DN25 1 cái Theo quy định tại E-HSMT ỐNG - PHỤ KIỆN TRONG TRẠM XỬ LÝ (Ống cấp nước kỹ thuật)
45 Cút HDPE DN32 1 cái Theo quy định tại E-HSMT ỐNG - PHỤ KIỆN TRONG TRẠM XỬ LÝ (Ống cấp nước kỹ thuật)
46 Ren trong HDPE DN20 1 cái Theo quy định tại E-HSMT ỐNG - PHỤ KIỆN TRONG TRẠM XỬ LÝ (Ống cấp nước kỹ thuật)
47 Tê HDPE DN32 1 cái Theo quy định tại E-HSMT ỐNG - PHỤ KIỆN TRONG TRẠM XỬ LÝ (Ống cấp nước kỹ thuật)
48 Đầu bích HDPE DN75 2 cái Theo quy định tại E-HSMT ỐNG - PHỤ KIỆN TRONG TRẠM XỬ LÝ ( Ống kết nối thiết bị đặt song chắn rác)
49 Đầu bích HDPE DN110 1 bộ Theo quy định tại E-HSMT ỐNG - PHỤ KIỆN TRONG TRẠM XỬ LÝ ( Ống kết nối thiết bị đặt song chắn rác)
50 Ống HDPE DN50 0,1665 100m Theo quy định tại E-HSMT ỐNG - PHỤ KIỆN TRONG TRẠM XỬ LÝ ( Ống nước thải sau xử lý)
51 Cút HDPE DN50 5 cái Theo quy định tại E-HSMT ỐNG - PHỤ KIỆN TRONG TRẠM XỬ LÝ ( Ống nước thải sau xử lý)
52 Ống UPVC DN27 1,1231 100m Theo quy định tại E-HSMT ỐNG - PHỤ KIỆN TRONG TRẠM XỬ LÝ ( Ống hóa chất)
53 Cút UPVC DN27 19 cái Theo quy định tại E-HSMT ỐNG - PHỤ KIỆN TRONG TRẠM XỬ LÝ ( Ống hóa chất)
54 Cút UPVC DN110x45o 9 cái Theo quy định tại E-HSMT ỐNG - PHỤ KIỆN TRONG TRẠM XỬ LÝ (Ống thoát nước thải sau bể phốt)
55 Y UPVC DN110 1 cái Theo quy định tại E-HSMT ỐNG - PHỤ KIỆN TRONG TRẠM XỬ LÝ (Ống thoát nước thải sau bể phốt)
56 Ống UPVC DN110 0,3823 100m Theo quy định tại E-HSMT ỐNG - PHỤ KIỆN TRONG TRẠM XỬ LÝ (Ống thoát nước thải sau bể phốt)
57 Lắp đặt ống uPVC D315mm 0,1798 100m Theo quy định tại E-HSMT ỐNG - PHỤ KIỆN TRONG TRẠM XỬ LÝ (Ống thoát nước mưa)
58 Ống HDPE DN50 0,15 100m Theo quy định tại E-HSMT ỐNG - PHỤ KIỆN TRONG TRẠM XỬ LÝ (Ống thoát nước thải từ trạm đến điểm xả)
59 Ống HDPE DN110 0,0252 100m Theo quy định tại E-HSMT ỐNG - PHỤ KIỆN TRONG TRẠM XỬ LÝ (Ống kết nối từ song chắn rác đến bể xử lý)
60 Ống thép không gỉ Dn80 0,1074 100m Theo quy định tại E-HSMT ỐNG - PHỤ KIỆN TRONG TRẠM XỬ LÝ (Ống thổi khí)
61 Cút không gỉ Dn80 3 cái Theo quy định tại E-HSMT ỐNG - PHỤ KIỆN TRONG TRẠM XỬ LÝ (Ống thổi khí)
62 Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 160mm - PN10 0,12 100m Theo quy định tại E-HSMT HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC THẢI
63 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, DN 90 4,1 100m Theo quy định tại E-HSMT HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC THẢI
64 Cắt mặt đường bê tông asphal, đường bê tông 82 10m Theo quy định tại E-HSMT HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC THẢI (Phần xây dựng- công tác phá dỡ)
65 Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV 0,6366 100m3 Theo quy định tại E-HSMT HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC THẢI (Phần xây dựng- công tác phá dỡ)
66 Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,3579 100m3 Theo quy định tại E-HSMT HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC THẢI (Phần xây dựng- công tác phá dỡ)
67 Đào móng công trình, chiều rộng móng 1,2298 100m3 Theo quy định tại E-HSMT HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC THẢI (Phần xây dựng- công tác phá dỡ)
68 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,593 100m3 Theo quy định tại E-HSMT HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC THẢI (Phần xây dựng- công tác phá dỡ)
69 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 0,7797 100m3 Theo quy định tại E-HSMT HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC THẢI (Phần xây dựng- công tác phá dỡ)
70 Vải bạt lót đường 3,1242 100m2 Theo quy định tại E-HSMT HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC THẢI (Công tác hoàn trả mặt đường - Hoàn trả đường bê tông)
71 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 0,3124 100m3 Theo quy định tại E-HSMT HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC THẢI (Công tác hoàn trả mặt đường - Hoàn trả đường bê tông)
72 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường 62,484 m3 Theo quy định tại E-HSMT HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC THẢI (Công tác hoàn trả mặt đường - Hoàn trả đường bê tông)
73 Cửa phai D160 2 cái Theo quy định tại E-HSMT GIẾNG TÁCH
74 Song chắn rác bằng thép không gỉ BxH=1300x400 1 cái Theo quy định tại E-HSMT GIẾNG TÁCH
75 Song chắn rác bằng thép không gỉ BxH=1400x500 1 cái Theo quy định tại E-HSMT GIẾNG TÁCH
76 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW 3,9184 m3 Theo quy định tại E-HSMT GIẾNG TÁCH (Xây dựng giếng tách)
77 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II 0,0894 m3 Theo quy định tại E-HSMT GIẾNG TÁCH (Xây dựng giếng tách)
78 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 1,343 m3 Theo quy định tại E-HSMT GIẾNG TÁCH (Xây dựng giếng tách)
79 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 2,205 m3 Theo quy định tại E-HSMT GIẾNG TÁCH (Xây dựng giếng tách)
80 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày 4,8146 m3 Theo quy định tại E-HSMT GIẾNG TÁCH (Xây dựng giếng tách)
81 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 0,993 m3 Theo quy định tại E-HSMT GIẾNG TÁCH (Xây dựng giếng tách)
82 Gia công thang sắt mạ kẽm 0,007 tấn Theo quy định tại E-HSMT GIẾNG TÁCH (Xây dựng giếng tách)
83 Lắp đặt thang sắt mạ kẽm 0,007 tấn Theo quy định tại E-HSMT GIẾNG TÁCH (Xây dựng giếng tách)
84 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,1164 tấn Theo quy định tại E-HSMT GIẾNG TÁCH (Xây dựng giếng tách)
85 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép 0,3805 tấn Theo quy định tại E-HSMT GIẾNG TÁCH (Xây dựng giếng tách)
86 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan 0,0646 tấn Theo quy định tại E-HSMT GIẾNG TÁCH (Xây dựng giếng tách)
87 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác 0,052 100m2 Theo quy định tại E-HSMT GIẾNG TÁCH (Xây dựng giếng tách)
88 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày 0,4575 100m2 Theo quy định tại E-HSMT GIẾNG TÁCH (Xây dựng giếng tách)
89 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan 0,0378 100m2 Theo quy định tại E-HSMT GIẾNG TÁCH (Xây dựng giếng tách)
90 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu 12 cấu kiện Theo quy định tại E-HSMT GIẾNG TÁCH (Xây dựng giếng tách)
91 Quét nhựa 3 lớp bitum nóng vào tường 22,912 m2 Theo quy định tại E-HSMT GIẾNG TÁCH (Xây dựng giếng tách)
92 Lắp đặt van một chiều BB DN80 2 cái Theo quy định tại E-HSMT TRẠM BƠM NƯỚC THẢI SỐ 1 (phần công nghệ)
93 Lắp đặt van hai chiều BB DN80 2 cái Theo quy định tại E-HSMT TRẠM BƠM NƯỚC THẢI SỐ 1 (phần công nghệ)
94 Lắp đặt mối nối mềm đường kính 80mm 2 cái Theo quy định tại E-HSMT TRẠM BƠM NƯỚC THẢI SỐ 1 (phần công nghệ)
95 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, kính ống 90mm 0,086 100m Theo quy định tại E-HSMT TRẠM BƠM NƯỚC THẢI SỐ 1 (phần công nghệ)
96 Lắp đặt côn thu HDPE DN90X63 2 cái Theo quy định tại E-HSMT TRẠM BƠM NƯỚC THẢI SỐ 1 (phần công nghệ)
97 Lắp đặt cút HDPE DN90 2 cái Theo quy định tại E-HSMT TRẠM BƠM NƯỚC THẢI SỐ 1 (phần công nghệ)
98 Lắp đặt tê cân HDPE DN90X90 2 cái Theo quy định tại E-HSMT TRẠM BƠM NƯỚC THẢI SỐ 1 (phần công nghệ)
99 Lắp bích thép đặc DN90 1 bích Theo quy định tại E-HSMT TRẠM BƠM NƯỚC THẢI SỐ 1 (phần công nghệ)
100 Lắp bích thép rỗng DN90 15 bích Theo quy định tại E-HSMT TRẠM BƠM NƯỚC THẢI SỐ 1 (phần công nghệ)
101 Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,6457 100m3 Theo quy định tại E-HSMT TRẠM BƠM NƯỚC THẢI SỐ 1 (phần xây dựng)
102 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,4286 100m3 Theo quy định tại E-HSMT TRẠM BƠM NƯỚC THẢI SỐ 1 (phần xây dựng)
103 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 0,6457 100m3 Theo quy định tại E-HSMT TRẠM BƠM NƯỚC THẢI SỐ 1 (phần xây dựng)
104 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,6457 100m3 Theo quy định tại E-HSMT TRẠM BƠM NƯỚC THẢI SỐ 1 (phần xây dựng)
105 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi > 5km, đất cấp III 0,6457 100m3 Theo quy định tại E-HSMT TRẠM BƠM NƯỚC THẢI SỐ 1 (phần xây dựng)
106 Mua cừ lasen III, trọng lượng 60kg/m, khấu hao 1,17%+3,5% 0,5028 tấn Theo quy định tại E-HSMT TRẠM BƠM NƯỚC THẢI SỐ 1 (Biện pháp thi công)
107 Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực- phần ngập đất 1,7086 100m Theo quy định tại E-HSMT TRẠM BƠM NƯỚC THẢI SỐ 1 (Biện pháp thi công)
108 Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực - phần không ngập đất NC,M*0.75 0,086 100m Theo quy định tại E-HSMT TRẠM BƠM NƯỚC THẢI SỐ 1 (Biện pháp thi công)
109 Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực 1,7946 100m Theo quy định tại E-HSMT TRẠM BƠM NƯỚC THẢI SỐ 1 (Biện pháp thi công)
110 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 10 100m Theo quy định tại E-HSMT TRẠM BƠM NƯỚC THẢI SỐ 1 (Xây dựng trạm bơm:)
111 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 1,1785 m3 Theo quy định tại E-HSMT TRẠM BƠM NƯỚC THẢI SỐ 1 (Xây dựng trạm bơm:)
112 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 3,015 m3 Theo quy định tại E-HSMT TRẠM BƠM NƯỚC THẢI SỐ 1 (Xây dựng trạm bơm:)
113 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày 7,3574 m3 Theo quy định tại E-HSMT TRẠM BƠM NƯỚC THẢI SỐ 1 (Xây dựng trạm bơm:)
114 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 0,77 m3 Theo quy định tại E-HSMT TRẠM BƠM NƯỚC THẢI SỐ 1 (Xây dựng trạm bơm:)
115 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 0,44 m3 Theo quy định tại E-HSMT TRẠM BƠM NƯỚC THẢI SỐ 1 (Xây dựng trạm bơm:)
116 Gia công thang sắt mạ kẽm 0,0435 tấn Theo quy định tại E-HSMT TRẠM BƠM NƯỚC THẢI SỐ 1 (Xây dựng trạm bơm:)
117 Lắp dựng thang sắt mạ kẽm 0,0435 tấn Theo quy định tại E-HSMT TRẠM BƠM NƯỚC THẢI SỐ 1 (Xây dựng trạm bơm:)
118 Mạch ngừng thi công bằng thép 200x2 0,0578 tấn Theo quy định tại E-HSMT TRẠM BƠM NƯỚC THẢI SỐ 1 (Xây dựng trạm bơm:)
119 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,0137 tấn Theo quy định tại E-HSMT TRẠM BƠM NƯỚC THẢI SỐ 1 (Xây dựng trạm bơm:)
120 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,2378 tấn Theo quy định tại E-HSMT TRẠM BƠM NƯỚC THẢI SỐ 1 (Xây dựng trạm bơm:)
121 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép 0,0109 tấn Theo quy định tại E-HSMT TRẠM BƠM NƯỚC THẢI SỐ 1 (Xây dựng trạm bơm:)
122 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép 0,7763 tấn Theo quy định tại E-HSMT TRẠM BƠM NƯỚC THẢI SỐ 1 (Xây dựng trạm bơm:)
123 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan 0,0426 tấn Theo quy định tại E-HSMT TRẠM BƠM NƯỚC THẢI SỐ 1 (Xây dựng trạm bơm:)
124 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 0,0305 tấn Theo quy định tại E-HSMT TRẠM BƠM NƯỚC THẢI SỐ 1 (Xây dựng trạm bơm:)
125 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột 0,0732 100m2 Theo quy định tại E-HSMT TRẠM BƠM NƯỚC THẢI SỐ 1 (Xây dựng trạm bơm:)
126 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày 0,5337 100m2 Theo quy định tại E-HSMT TRẠM BƠM NƯỚC THẢI SỐ 1 (Xây dựng trạm bơm:)
127 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái 0,0673 100m2 Theo quy định tại E-HSMT TRẠM BƠM NƯỚC THẢI SỐ 1 (Xây dựng trạm bơm:)
128 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan 0,0256 100m2 Theo quy định tại E-HSMT TRẠM BƠM NƯỚC THẢI SỐ 1 (Xây dựng trạm bơm:)
129 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu 8 cấu kiện Theo quy định tại E-HSMT TRẠM BƠM NƯỚC THẢI SỐ 1 (Xây dựng trạm bơm:)
130 Quét nhựa bitum nóng vào tường 20,7207 m2 Theo quy định tại E-HSMT TRẠM BƠM NƯỚC THẢI SỐ 1 (Xây dựng trạm bơm:)
131 Lắp đặt van một chiều BB DN80 2 cái Theo quy định tại E-HSMT TRẠM BƠM NƯỚC THẢI SỐ 2 (Phần công nghệ)
132 Lắp đặt van hai chiều BB DN80 2 cái Theo quy định tại E-HSMT TRẠM BƠM NƯỚC THẢI SỐ 2 (Phần công nghệ)
133 Lắp đặt mối nối mềm đường kính 80mm 2 cái Theo quy định tại E-HSMT TRẠM BƠM NƯỚC THẢI SỐ 2 (Phần công nghệ)
134 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, kính ống 90mm 0,089 100m Theo quy định tại E-HSMT TRẠM BƠM NƯỚC THẢI SỐ 2 (Phần công nghệ)
135 Lắp đặt côn thu HDPE DN90X63 2 cái Theo quy định tại E-HSMT TRẠM BƠM NƯỚC THẢI SỐ 2 (Phần công nghệ)
136 Lắp đặt cút HDPE DN90 2 cái Theo quy định tại E-HSMT TRẠM BƠM NƯỚC THẢI SỐ 2 (Phần công nghệ)
137 Lắp đặt tê cân HDPE DN90X90 2 cái Theo quy định tại E-HSMT TRẠM BƠM NƯỚC THẢI SỐ 2 (Phần công nghệ)
138 Lắp bích thép đặc DN90 1 bích Theo quy định tại E-HSMT TRẠM BƠM NƯỚC THẢI SỐ 2 (Phần công nghệ)
139 Lắp bích thép rỗng DN90 15 bích Theo quy định tại E-HSMT TRẠM BƠM NƯỚC THẢI SỐ 2 (Phần công nghệ)
140 Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,6457 100m3 Theo quy định tại E-HSMT TRẠM BƠM NƯỚC THẢI SỐ 2 (Phần xây dựng)
141 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 0,4286 100m3 Theo quy định tại E-HSMT TRẠM BƠM NƯỚC THẢI SỐ 2 (Phần xây dựng)
142 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 0,6753 100m3 Theo quy định tại E-HSMT TRẠM BƠM NƯỚC THẢI SỐ 2 (Phần xây dựng)
143 Bằng KL đào : (4,3*4,3*3,29+2,7*1,55*1,6)/100 = 0,6753 0,6753 100m3 Theo quy định tại E-HSMT TRẠM BƠM NƯỚC THẢI SỐ 2 (Phần xây dựng)
144 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi > 5km, đất cấp III 0,6753 100m3 Theo quy định tại E-HSMT TRẠM BƠM NƯỚC THẢI SỐ 2 (Phần xây dựng)
145 Mua cừ lasen III, trọng lượng 60kg/m, khấu hao 1,17%+3,5% 0,5286 tấn Theo quy định tại E-HSMT TRẠM BƠM NƯỚC THẢI SỐ 2 (Biện pháp thi công)
146 Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực- phần ngập đất 1,8002 100m Theo quy định tại E-HSMT TRẠM BƠM NƯỚC THẢI SỐ 2 (Biện pháp thi công)
147 Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực - phần không ngập đất NC,M*0.75 0,086 100m Theo quy định tại E-HSMT TRẠM BƠM NƯỚC THẢI SỐ 2 (Biện pháp thi công)
148 Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực 1,8862 100m Theo quy định tại E-HSMT TRẠM BƠM NƯỚC THẢI SỐ 2 (Biện pháp thi công)
149 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 10 100m Theo quy định tại E-HSMT TRẠM BƠM NƯỚC THẢI SỐ 2 (Xây dựng trạm bơm)
150 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 1,1785 m3 Theo quy định tại E-HSMT TRẠM BƠM NƯỚC THẢI SỐ 2 (Xây dựng trạm bơm)
151 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 3,015 m3 Theo quy định tại E-HSMT TRẠM BƠM NƯỚC THẢI SỐ 2 (Xây dựng trạm bơm)
152 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày 7,713 m3 Theo quy định tại E-HSMT TRẠM BƠM NƯỚC THẢI SỐ 2 (Xây dựng trạm bơm)
153 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 0,77 m3 Theo quy định tại E-HSMT TRẠM BƠM NƯỚC THẢI SỐ 2 (Xây dựng trạm bơm)
154 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 0,44 m3 Theo quy định tại E-HSMT TRẠM BƠM NƯỚC THẢI SỐ 2 (Xây dựng trạm bơm)
155 Gia công thang sắt mạ kẽm 0,0461 tấn Theo quy định tại E-HSMT TRẠM BƠM NƯỚC THẢI SỐ 2 (Xây dựng trạm bơm)
156 Lắp dựng thang sắt mạ kẽm 0,0461 tấn Theo quy định tại E-HSMT TRẠM BƠM NƯỚC THẢI SỐ 2 (Xây dựng trạm bơm)
157 Mạch ngừng thi công bằng thép 200x2 0,0578 tấn Theo quy định tại E-HSMT TRẠM BƠM NƯỚC THẢI SỐ 2 (Xây dựng trạm bơm)
158 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,0137 tấn Theo quy định tại E-HSMT TRẠM BƠM NƯỚC THẢI SỐ 2 (Xây dựng trạm bơm)
159 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,2378 tấn Theo quy định tại E-HSMT TRẠM BƠM NƯỚC THẢI SỐ 2 (Xây dựng trạm bơm)
160 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép 0,0111 tấn Theo quy định tại E-HSMT TRẠM BƠM NƯỚC THẢI SỐ 2 (Xây dựng trạm bơm)
161 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép 0,8103 tấn Theo quy định tại E-HSMT TRẠM BƠM NƯỚC THẢI SỐ 2 (Xây dựng trạm bơm)
162 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan 0,0348 tấn Theo quy định tại E-HSMT TRẠM BƠM NƯỚC THẢI SỐ 2 (Xây dựng trạm bơm)
163 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 0,0305 tấn Theo quy định tại E-HSMT TRẠM BƠM NƯỚC THẢI SỐ 2 (Xây dựng trạm bơm)
164 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột 0,0732 100m2 Theo quy định tại E-HSMT TRẠM BƠM NƯỚC THẢI SỐ 2 (Xây dựng trạm bơm)
165 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày 0,5591 100m2 Theo quy định tại E-HSMT TRẠM BƠM NƯỚC THẢI SỐ 2 (Xây dựng trạm bơm)
166 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái 0,0673 100m2 Theo quy định tại E-HSMT TRẠM BƠM NƯỚC THẢI SỐ 2 (Xây dựng trạm bơm)
167 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan 0,0256 100m2 Theo quy định tại E-HSMT TRẠM BƠM NƯỚC THẢI SỐ 2 (Xây dựng trạm bơm)
168 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu 8 cấu kiện Theo quy định tại E-HSMT TRẠM BƠM NƯỚC THẢI SỐ 2 (Xây dựng trạm bơm)
169 Quét nhựa bitum nóng vào tường 26,588 m2 Theo quy định tại E-HSMT TRẠM BƠM NƯỚC THẢI SỐ 2 (Xây dựng trạm bơm)
170 Mua cừ lasen III, trọng lượng 60kg/m, khấu hao 1,17%+3,5% 2,14 tấn Theo quy định tại E-HSMT bể xử lý
171 Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực- ngập đất 7,15 100m Theo quy định tại E-HSMT bể xử lý
172 Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực- không ngập đất, NC,MTC*0.75 0,4875 100m Theo quy định tại E-HSMT bể xử lý
173 Mua thép I200*200, TLR=49,9kg/m, khấu hao 1,17%+3,5% 0,0753 tấn Theo quy định tại E-HSMT bể xử lý
174 Mua thép I150*150, TLR=31,5kg/m, khấu hao 1,17% 0,017 tấn Theo quy định tại E-HSMT bể xử lý
175 Lắp dựng giằng thép I 1,6118 tấn Theo quy định tại E-HSMT bể xử lý
176 Tháo dỡ giằng thép C200 LC, MTC*0,6 1,6118 tấn Theo quy định tại E-HSMT bể xử lý
177 Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực 7,6375 100m Theo quy định tại E-HSMT bể xử lý
178 Đào móng công trình, chiều rộng móng 8,2337 100m3 Theo quy định tại E-HSMT bể xử lý
179 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 3,6927 100m3 Theo quy định tại E-HSMT bể xử lý
180 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 8,2337 100m3 Theo quy định tại E-HSMT bể xử lý
181 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi 8,2337 100m3 Theo quy định tại E-HSMT bể xử lý
182 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II (5km) 8,2337 100m3 Theo quy định tại E-HSMT bể xử lý
183 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 86,0544 100m Theo quy định tại E-HSMT bể xử lý
184 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 17,928 m3 Theo quy định tại E-HSMT bể xử lý
185 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 250 51,516 m3 Theo quy định tại E-HSMT bể xử lý
186 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài 0,3008 100m2 Theo quy định tại E-HSMT bể xử lý
187 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,213 tấn Theo quy định tại E-HSMT bể xử lý
188 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 4,3018 tấn Theo quy định tại E-HSMT bể xử lý
189 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 1,7424 100m Theo quy định tại E-HSMT CỤM XỬ LÝ MÙI
190 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 0,5445 m3 Theo quy định tại E-HSMT CỤM XỬ LÝ MÙI
191 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 250 1,1238 m3 Theo quy định tại E-HSMT CỤM XỬ LÝ MÙI
192 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,0327 100m2 Theo quy định tại E-HSMT CỤM XỬ LÝ MÙI
193 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép 0,1014 tấn Theo quy định tại E-HSMT CỤM XỬ LÝ MÙI
194 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I - vét hữu cơ 2,1485 100m3 Theo quy định tại E-HSMT SAN NỀN
195 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 2,1485 100m3 Theo quy định tại E-HSMT SAN NỀN
196 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi 2,1485 100m3 Theo quy định tại E-HSMT SAN NỀN
197 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I (5km) 2,1485 100m3 Theo quy định tại E-HSMT SAN NỀN
198 Mua đất màu về đắp 436,19 m3 Theo quy định tại E-HSMT SAN NỀN
199 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 0,3105 100m3 Theo quy định tại E-HSMT ĐƯỜNG NỘI BỘ
200 Rải giấy dầu lớp cách ly 1,5525 100m2 Theo quy định tại E-HSMT ĐƯỜNG NỘI BỘ
201 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường 38,8125 m3 Theo quy định tại E-HSMT ĐƯỜNG NỘI BỘ
202 Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tông 34,4 m Theo quy định tại E-HSMT ĐƯỜNG NỘI BỘ
203 Trồng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường 4,566 100m2 Theo quy định tại E-HSMT ĐƯỜNG NỘI BỘ (Diện tích trồng cỏ)
204 Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x22x100cm, vữa XM mác 75 35 m Theo quy định tại E-HSMT ĐƯỜNG NỘI BỘ (Diện tích trồng cỏ)
205 Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II 0,074 100m3 Theo quy định tại E-HSMT ĐƯỜNG VÀO TRẠM XỬ LÝ
206 Mua đất đồi về đắp 12,45 m3 Theo quy định tại E-HSMT ĐƯỜNG VÀO TRẠM XỬ LÝ
207 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 0,1245 100m3 Theo quy định tại E-HSMT ĐƯỜNG VÀO TRẠM XỬ LÝ
208 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 0,0493 100m3 Theo quy định tại E-HSMT ĐƯỜNG VÀO TRẠM XỬ LÝ
209 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường 6,17 m3 Theo quy định tại E-HSMT ĐƯỜNG VÀO TRẠM XỬ LÝ
210 Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp II 0,6752 100m3 Theo quy định tại E-HSMT CỔNG TƯỜNG RÀO
211 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1,5744 m3 Theo quy định tại E-HSMT CỔNG TƯỜNG RÀO
212 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,3967 100m3 Theo quy định tại E-HSMT CỔNG TƯỜNG RÀO
213 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 7,2663 m3 Theo quy định tại E-HSMT CỔNG TƯỜNG RÀO
214 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao 0,5067 m3 Theo quy định tại E-HSMT CỔNG TƯỜNG RÀO
215 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 18,4162 m3 Theo quy định tại E-HSMT CỔNG TƯỜNG RÀO
216 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 5,0571 m3 Theo quy định tại E-HSMT CỔNG TƯỜNG RÀO
217 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao 0,7812 m3 Theo quy định tại E-HSMT CỔNG TƯỜNG RÀO
218 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 9,104 m3 Theo quy định tại E-HSMT CỔNG TƯỜNG RÀO
219 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 1,7271 m3 Theo quy định tại E-HSMT CỔNG TƯỜNG RÀO
220 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 16,4505 m3 Theo quy định tại E-HSMT CỔNG TƯỜNG RÀO
221 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 1,4223 m3 Theo quy định tại E-HSMT CỔNG TƯỜNG RÀO
222 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,1211 tấn Theo quy định tại E-HSMT CỔNG TƯỜNG RÀO
223 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,3901 tấn Theo quy định tại E-HSMT CỔNG TƯỜNG RÀO
224 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 0,1293 100m2 Theo quy định tại E-HSMT CỔNG TƯỜNG RÀO
225 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,1917 100m2 Theo quy định tại E-HSMT CỔNG TƯỜNG RÀO
226 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 100,296 m2 Theo quy định tại E-HSMT CỔNG TƯỜNG RÀO
227 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 332,8845 m2 Theo quy định tại E-HSMT CỔNG TƯỜNG RÀO
228 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện 0,0847 tấn Theo quy định tại E-HSMT CỔNG TƯỜNG RÀO
229 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện 0,0847 tấn Theo quy định tại E-HSMT CỔNG TƯỜNG RÀO
230 Mua bộ cổng tường rào (bao gồm cả lắp đặt và phụ kiện đồng bộ) 6,3 m2 Theo quy định tại E-HSMT CỔNG TƯỜNG RÀO
231 Bộ ray sắt, bánh xe trượt 1 bộ Theo quy định tại E-HSMT CỔNG TƯỜNG RÀO
232 Khóa 1 bộ Theo quy định tại E-HSMT CỔNG TƯỜNG RÀO
233 Bộ điều khiển cổng tự động 1 bộ Theo quy định tại E-HSMT CỔNG TƯỜNG RÀO
234 Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,4831 100m3 Theo quy định tại E-HSMT NHÀ HÀNH CHÍNH (Công tác đất)
235 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,161 100m3 Theo quy định tại E-HSMT NHÀ HÀNH CHÍNH (Công tác đất)
236 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 0,3221 100m3 Theo quy định tại E-HSMT NHÀ HÀNH CHÍNH (Công tác đất)
237 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,3221 100m3 Theo quy định tại E-HSMT NHÀ HÀNH CHÍNH (Công tác đất)
238 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II (5km) 0,3221 100m3 Theo quy định tại E-HSMT NHÀ HÀNH CHÍNH (Công tác đất)
239 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 3,9061 m3 Theo quy định tại E-HSMT NHÀ HÀNH CHÍNH (Công tác xây dựng)
240 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 3,9905 m3 Theo quy định tại E-HSMT NHÀ HÀNH CHÍNH (Công tác xây dựng)
241 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 1,1629 m3 Theo quy định tại E-HSMT NHÀ HÀNH CHÍNH (Công tác xây dựng)
242 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột 1,0745 m3 Theo quy định tại E-HSMT NHÀ HÀNH CHÍNH (Công tác xây dựng)
243 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 8,2852 m3 Theo quy định tại E-HSMT NHÀ HÀNH CHÍNH (Công tác xây dựng)
244 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao 6,869 m3 Theo quy định tại E-HSMT NHÀ HÀNH CHÍNH (Công tác xây dựng)
245 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,2238 100m2 Theo quy định tại E-HSMT NHÀ HÀNH CHÍNH (Công tác xây dựng)
246 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 0,1057 100m2 Theo quy định tại E-HSMT NHÀ HÀNH CHÍNH (Công tác xây dựng)
247 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật 0,2086 100m2 Theo quy định tại E-HSMT NHÀ HÀNH CHÍNH (Công tác xây dựng)
248 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,0189 tấn Theo quy định tại E-HSMT NHÀ HÀNH CHÍNH (Công tác xây dựng)
249 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,2278 tấn Theo quy định tại E-HSMT NHÀ HÀNH CHÍNH (Công tác xây dựng)
250 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,0511 tấn Theo quy định tại E-HSMT NHÀ HÀNH CHÍNH (Công tác xây dựng)
251 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,1496 tấn Theo quy định tại E-HSMT NHÀ HÀNH CHÍNH (Công tác xây dựng)
252 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0598 tấn Theo quy định tại E-HSMT NHÀ HÀNH CHÍNH (Công tác xây dựng)
253 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,1264 tấn Theo quy định tại E-HSMT NHÀ HÀNH CHÍNH (Công tác xây dựng)
254 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 18,1578 m3 Theo quy định tại E-HSMT NHÀ HÀNH CHÍNH (Công tác xây dựng)
255 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 2,6202 m3 Theo quy định tại E-HSMT NHÀ HÀNH CHÍNH (Công tác xây dựng)
256 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 5,8429 m3 Theo quy định tại E-HSMT NHÀ HÀNH CHÍNH (Công tác xây dựng)
257 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 1,3298 m3 Theo quy định tại E-HSMT NHÀ HÀNH CHÍNH (Công tác xây dựng)
258 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,1149 tấn Theo quy định tại E-HSMT NHÀ HÀNH CHÍNH (Công tác xây dựng)
259 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,3181 tấn Theo quy định tại E-HSMT NHÀ HÀNH CHÍNH (Công tác xây dựng)
260 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,0526 tấn Theo quy định tại E-HSMT NHÀ HÀNH CHÍNH (Công tác xây dựng)
261 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 0,5147 tấn Theo quy định tại E-HSMT NHÀ HÀNH CHÍNH (Công tác xây dựng)
262 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 0,3047 100m2 Theo quy định tại E-HSMT NHÀ HÀNH CHÍNH (Công tác xây dựng)
263 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái 0,6159 100m2 Theo quy định tại E-HSMT NHÀ HÀNH CHÍNH (Công tác xây dựng)
264 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,223 100m2 Theo quy định tại E-HSMT NHÀ HÀNH CHÍNH (Công tác xây dựng)
265 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 2,365 m3 Theo quy định tại E-HSMT NHÀ HÀNH CHÍNH (Công tác xây dựng)
266 Gia công xà gồ thép 0,1491 tấn Theo quy định tại E-HSMT NHÀ HÀNH CHÍNH (Công tác xây dựng)
267 Lắp dựng xà gồ thép 0,1491 tấn Theo quy định tại E-HSMT NHÀ HÀNH CHÍNH (Công tác xây dựng)
268 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ 0,5389 100m2 Theo quy định tại E-HSMT NHÀ HÀNH CHÍNH (Công tác xây dựng)
269 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 1.5cm, vữa XM mác 75 16,8939 m2 Theo quy định tại E-HSMT NHÀ HÀNH CHÍNH (Công tác xây dựng)
270 Ống xả tràn DN32, A=4m 7,195 cái Theo quy định tại E-HSMT NHÀ HÀNH CHÍNH (Công tác xây dựng)
271 Cầu chắn rác DN150 4 cái Theo quy định tại E-HSMT NHÀ HÀNH CHÍNH (Công tác xây dựng)
272 Ống thoát nước mái 0,24 100m Theo quy định tại E-HSMT NHÀ HÀNH CHÍNH (Công tác xây dựng)
273 Cửa đi khung nhôm kính 8,52 m2 Theo quy định tại E-HSMT NHÀ HÀNH CHÍNH (Công tác xây dựng)
274 Cửa sổ khung nhôm kính 8,4 m2 Theo quy định tại E-HSMT NHÀ HÀNH CHÍNH (Công tác xây dựng)
275 Gia công cửa sắt, hoa sắt 0,1294 tấn Theo quy định tại E-HSMT NHÀ HÀNH CHÍNH (Công tác xây dựng)
276 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm 16,92 m2 Theo quy định tại E-HSMT NHÀ HÀNH CHÍNH (Công tác xây dựng)
277 Lắp dựng hoa sắt cửa 8,4 m2 Theo quy định tại E-HSMT NHÀ HÀNH CHÍNH (Công tác xây dựng)
278 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 16,8 m2 Theo quy định tại E-HSMT NHÀ HÀNH CHÍNH (Công tác xây dựng)
279 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 117,4647 m2 Theo quy định tại E-HSMT NHÀ HÀNH CHÍNH (Công tác xây dựng)
280 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 28,0275 m2 Theo quy định tại E-HSMT NHÀ HÀNH CHÍNH (Công tác xây dựng)
281 Trát trần, vữa XM mác 75 31,9921 m2 Theo quy định tại E-HSMT NHÀ HÀNH CHÍNH (Công tác xây dựng)
282 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 145,754 m2 Theo quy định tại E-HSMT NHÀ HÀNH CHÍNH (Công tác xây dựng)
283 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 145,4922 m2 Theo quy định tại E-HSMT NHÀ HÀNH CHÍNH (Công tác xây dựng)
284 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 177,7461 m2 Theo quy định tại E-HSMT NHÀ HÀNH CHÍNH (Công tác xây dựng)
285 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 4,7988 m3 Theo quy định tại E-HSMT NHÀ HÀNH CHÍNH (Công tác xây dựng)
286 Lát nền, sàn, kích thước gạch 31,9921 m2 Theo quy định tại E-HSMT NHÀ HÀNH CHÍNH (Công tác xây dựng)
287 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 0,7875 m3 Theo quy định tại E-HSMT NHÀ HÀNH CHÍNH (Công tác xây dựng)
288 Lát đá bậc tam cấp bằng đá granite, vữa XM mác 75 7,875 m2 Theo quy định tại E-HSMT NHÀ HÀNH CHÍNH (Công tác xây dựng)
289 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao 1,1813 m3 Theo quy định tại E-HSMT NHÀ HÀNH CHÍNH (Công tác xây dựng)
290 Láng hè dày 2.5cm, vữa XM mác 50 1,925 m2 Theo quy định tại E-HSMT NHÀ HÀNH CHÍNH (Công tác xây dựng)
291 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 200x300 mm 9,214 m2 Theo quy định tại E-HSMT NHÀ HÀNH CHÍNH (Công tác xây dựng)
292 Ống HDPE DN20 0,1129 100m Theo quy định tại E-HSMT NHÀ HÀNH CHÍNH (Cấp thoát nước)
293 Ống HDPE DN25 0,0457 100m Theo quy định tại E-HSMT NHÀ HÀNH CHÍNH (Cấp thoát nước)
294 Ống thép không gỉ Dn80 0,0348 100m Theo quy định tại E-HSMT NHÀ HÀNH CHÍNH (Cấp thoát nước)
295 Ống UPVC DN21 0,014 100m Theo quy định tại E-HSMT NHÀ HÀNH CHÍNH (Cấp thoát nước)
296 Ống UPVC DN27 0,4531 100m Theo quy định tại E-HSMT NHÀ HÀNH CHÍNH (Cấp thoát nước)
297 Van khóa UPVC DN27 26 cái Theo quy định tại E-HSMT NHÀ HÀNH CHÍNH (Cấp thoát nước)
298 Van bướm Dn80 2 cái Theo quy định tại E-HSMT NHÀ HÀNH CHÍNH (Cấp thoát nước)
299 Bích thép không gỉ Dn80 2 bích Theo quy định tại E-HSMT NHÀ HÀNH CHÍNH (Cấp thoát nước)
300 Van khóa DN15 6 cái Theo quy định tại E-HSMT NHÀ HÀNH CHÍNH (Cấp thoát nước)
301 Côn thu HDPE DN25-20 2 cái Theo quy định tại E-HSMT NHÀ HÀNH CHÍNH (Cấp thoát nước)
302 Cút HDPE DN20 14 cái Theo quy định tại E-HSMT NHÀ HÀNH CHÍNH (Cấp thoát nước)
303 Cút không gỉ Dn80 5 cái Theo quy định tại E-HSMT NHÀ HÀNH CHÍNH (Cấp thoát nước)
304 Tê thép không gỉ Dn80 1 cái Theo quy định tại E-HSMT NHÀ HÀNH CHÍNH (Cấp thoát nước)
305 Kép thép không gỉ DN15 12 cái Theo quy định tại E-HSMT NHÀ HÀNH CHÍNH (Cấp thoát nước)
306 Ren trong HDPE DN20 12 cái Theo quy định tại E-HSMT NHÀ HÀNH CHÍNH (Cấp thoát nước)
307 Tê thu HDPE DN25-20 4 cái Theo quy định tại E-HSMT NHÀ HÀNH CHÍNH (Cấp thoát nước)
308 Tê HDPE DN25 1 cái Theo quy định tại E-HSMT NHÀ HÀNH CHÍNH (Cấp thoát nước)
309 Cút UPVC DN27 62 cái Theo quy định tại E-HSMT NHÀ HÀNH CHÍNH (Cấp thoát nước)
310 Tê UPVC DN27 13 cái Theo quy định tại E-HSMT NHÀ HÀNH CHÍNH (Cấp thoát nước)
311 Côn thu UPVC DN27-21 24 cái Theo quy định tại E-HSMT NHÀ HÀNH CHÍNH (Cấp thoát nước)
312 Lắp đặt phễu thoát sàn Dn100 1 cái Theo quy định tại E-HSMT NHÀ HÀNH CHÍNH (Cấp thoát nước)
313 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 0,5m3 1 bể Theo quy định tại E-HSMT NHÀ HÀNH CHÍNH (Cấp thoát nước)
314 Lắp đặt chậu xí bệt 1 bộ Theo quy định tại E-HSMT NHÀ HÀNH CHÍNH (Cấp thoát nước)
315 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi 1 bộ Theo quy định tại E-HSMT NHÀ HÀNH CHÍNH (Cấp thoát nước)
316 Lắp đặt bể phốt bằng nhựa, dung tích bể 1,0m3 1 bể Theo quy định tại E-HSMT NHÀ HÀNH CHÍNH (Cấp thoát nước)
317 Ống UPVC DN21 0,1814 100m Theo quy định tại E-HSMT NHÀ HÀNH CHÍNH (Cấp thoát nước -Cấp thoát nước nhà điều hành)
318 Ống UPVC DN34 0,0052 100m Theo quy định tại E-HSMT NHÀ HÀNH CHÍNH (Cấp thoát nước -Cấp thoát nước nhà điều hành)
319 Ống UPVC DN75 0,01 100m Theo quy định tại E-HSMT NHÀ HÀNH CHÍNH (Cấp thoát nước -Cấp thoát nước nhà điều hành)
320 Ống UPVC DN90 0,0134 100m Theo quy định tại E-HSMT NHÀ HÀNH CHÍNH (Cấp thoát nước -Cấp thoát nước nhà điều hành)
321 Ống UPVC DN110 0,1257 100m Theo quy định tại E-HSMT NHÀ HÀNH CHÍNH (Cấp thoát nước -Cấp thoát nước nhà điều hành)
322 Van khóa UPVC DN21 1 cái Theo quy định tại E-HSMT NHÀ HÀNH CHÍNH (Cấp thoát nước -Cấp thoát nước nhà điều hành)
323 Ren ngoài UPVC DN21 1 cái Theo quy định tại E-HSMT NHÀ HÀNH CHÍNH (Cấp thoát nước -Cấp thoát nước nhà điều hành)
324 Lắp đặt vòi rửa D15 1 bộ Theo quy định tại E-HSMT NHÀ HÀNH CHÍNH (Cấp thoát nước -Cấp thoát nước nhà điều hành)
325 Bịt thông tắc UPVC DN110 2 cái Theo quy định tại E-HSMT NHÀ HÀNH CHÍNH (Cấp thoát nước -Cấp thoát nước nhà điều hành)
326 Cút UPVC DN21x90o 17 cái Theo quy định tại E-HSMT NHÀ HÀNH CHÍNH (Cấp thoát nước -Cấp thoát nước nhà điều hành)
327 Cút UPVC DN34x90o 1 cái Theo quy định tại E-HSMT NHÀ HÀNH CHÍNH (Cấp thoát nước -Cấp thoát nước nhà điều hành)
328 Cút UPVC DN75x45o 2 cái Theo quy định tại E-HSMT NHÀ HÀNH CHÍNH (Cấp thoát nước -Cấp thoát nước nhà điều hành)
329 Cút UPVC DN90x45o 7 cái Theo quy định tại E-HSMT NHÀ HÀNH CHÍNH (Cấp thoát nước -Cấp thoát nước nhà điều hành)
330 Cút UPVC DN110x45o 9 cái Theo quy định tại E-HSMT NHÀ HÀNH CHÍNH (Cấp thoát nước -Cấp thoát nước nhà điều hành)
331 Tê UPVC DN21 3 cái Theo quy định tại E-HSMT NHÀ HÀNH CHÍNH (Cấp thoát nước -Cấp thoát nước nhà điều hành)
332 Y thu UPVC DN110-75 1 cái Theo quy định tại E-HSMT NHÀ HÀNH CHÍNH (Cấp thoát nước -Cấp thoát nước nhà điều hành)
333 Y thu UPVC DN110-90 1 cái Theo quy định tại E-HSMT NHÀ HÀNH CHÍNH (Cấp thoát nước -Cấp thoát nước nhà điều hành)
334 Y thu UPVC DN110-110 1 cái Theo quy định tại E-HSMT NHÀ HÀNH CHÍNH (Cấp thoát nước -Cấp thoát nước nhà điều hành)
335 Ren trong UPVC DN34 1 cái Theo quy định tại E-HSMT NHÀ HÀNH CHÍNH (Cấp thoát nước -Cấp thoát nước nhà điều hành)
336 Nối giảm UPVC DN75-34 1 cái Theo quy định tại E-HSMT NHÀ HÀNH CHÍNH (Cấp thoát nước -Cấp thoát nước nhà điều hành)
337 Nối giảm UPVC DN110-90 1 cái Theo quy định tại E-HSMT NHÀ HÀNH CHÍNH (Cấp thoát nước -Cấp thoát nước nhà điều hành)
338 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 0,6052 m3 Theo quy định tại E-HSMT HỐ GA TRẠM XỬ LÝ
339 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 0,6674 m3 Theo quy định tại E-HSMT HỐ GA TRẠM XỬ LÝ
340 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 1,4033 m3 Theo quy định tại E-HSMT HỐ GA TRẠM XỬ LÝ
341 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,0394 100m2 Theo quy định tại E-HSMT HỐ GA TRẠM XỬ LÝ
342 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,0303 tấn Theo quy định tại E-HSMT HỐ GA TRẠM XỬ LÝ
343 Ghi thu 3 cái Theo quy định tại E-HSMT HỐ GA TRẠM XỬ LÝ
344 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 3 cái Theo quy định tại E-HSMT HỐ GA TRẠM XỬ LÝ
345 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 16A 1 cái Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện chiếu sáng trong nhà hành chính)
346 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 20A-30A 1 cái Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện chiếu sáng trong nhà hành chính)
347 Lắp đặt công tắc10A đơn 2 hạt (Gồm mặt + đế âm) 1 cái Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện chiếu sáng trong nhà hành chính)
348 Lắp đặt ổ cắm 10A đôi 3 cái Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện chiếu sáng trong nhà hành chính)
349 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m -36W-220V 5 bộ Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện chiếu sáng trong nhà hành chính)
350 Cáp điện CV td: 2x4mm2+E4mm2 66 m Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện chiếu sáng trong nhà hành chính)
351 Cáp điện CV td: 2x2.5mm2 30 m Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện chiếu sáng trong nhà hành chính)
352 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2+E4mm2 66 m Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện chiếu sáng trong nhà hành chính)
353 Lắp đặt ống nhựa tròn luồn dây điện Dn20 66 m Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện chiếu sáng trong nhà hành chính)
354 Lắp đặt ống nhựa tròn luồn dây điện Dn16 30 m Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện chiếu sáng trong nhà hành chính)
355 Tủ điện 300x400 1 cái Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện chiếu sáng trong nhà hành chính)
356 Lắp đặt ống gân xoắn HDPE DN105/80 38 m Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện điều khiển)
357 Máng thép sơn tĩnh điện 100x50 20 m Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện điều khiển)
358 Co lên máng cáp 100x5 1 cái Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện điều khiển)
359 Nắp Co lên máng cáp 100x5 1 cái Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện điều khiển)
360 Co xuống máng cáp 100x5 3 cái Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện điều khiển)
361 Nắp Co xuống máng cáp 100x5 3 cái Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện điều khiển)
362 Ngã ba T máng cáp 100x5 2 cái Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện điều khiển)
363 Nắp ngã ba T máng cáp 100x5 2 cái Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện điều khiển)
364 Cáp điện Cu/XPLE/PVC 4x1,5mm2 896 m Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện điều khiển)
365 Cáp điện Cu/XPLE/PVC 4x2,5mm2 28 m Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện điều khiển)
366 Cáp điện Cu/XPLE/PVC 2x1,5mm2 280 m Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện điều khiển)
367 MCCB 3P 60A 22KA 1 cái Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện điều khiển)
368 MCB 3P 10A 6KA 2 cái Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện điều khiển)
369 MCB 3P 6A 6KA 29 cái Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện điều khiển)
370 MCB 2P 10A 6KA 1 cái Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện điều khiển)
371 MCB 2P 6A 6KA 3 cái Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện điều khiển)
372 CONTACTOR 12A MC - 12b coil 220VAC 2 cái Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện điều khiển)
373 CONTACTOR 9A MC - 9b coil 220VAC 31 cái Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện điều khiển)
374 relay nhiệt MT-32(4-6A) 2 cái Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện điều khiển)
375 relay nhiệt MT-32(2,5-4A) 2 cái Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện điều khiển)
376 relay nhiệt 1-1.6A 15 cái Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện điều khiển)
377 relay nhiệt 0.63-1A 12 cái Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện điều khiển)
378 Công tắc xoay 3 vị trí 2NO tự giữ 33 cái Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện điều khiển)
379 Đèn báo xanh green 220V 34 cái Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện điều khiển)
380 Đèn báo vàng yellow 220V 7 cái Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện điều khiển)
381 Đèn báo đỏ red220V 1 cái Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện điều khiển)
382 Đèn báo vàng yellow 24VDC 33 cái Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện điều khiển)
383 Relay trung gian 24VDC 8 chân 9 cái Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện điều khiển)
384 Relay trung gian 220VAC 8 chân 34 cái Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện điều khiển)
385 Đế cho relay trung gian 8 chân 43 cái Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện điều khiển)
386 Nút dừng khẩn 1 NO 1 cái Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện điều khiển)
387 Nút nhấn 1 NO 1 cái Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện điều khiển)
388 Đồng hồ volt 96x96 1 cái Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện điều khiển)
389 Đồng hồ Ampe 96x96 1 cái Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện điều khiển)
390 Công tắc chuyển mạch volt 48x60 1 cái Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện điều khiển)
391 Công tắc chuyển mạch ampe 48x60 1 cái Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện điều khiển)
392 Lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện 3 bộ Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện điều khiển)
393 Đèn led quay có còi 220VAC 1 cái Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện điều khiển)
394 Bộ ổn nhiệt 0-60o 1 cái Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện điều khiển)
395 Quạt gió tủ điện kèm lọc bụi 2 cái Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện điều khiển)
396 công tắc hành trình cho tủ điện 1 cái Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện điều khiển)
397 Đèn led chiếu sáng trong tủ điện 60cm 1 cái Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện điều khiển)
398 Vỏ tủ điện KT 2000x1600x400 1 cái Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện điều khiển)
399 Cột bát giác cần cao 8m 3 cột Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện chiếu sáng ngoài nhà)
400 Khung móng đèn đường cao 8m 3 bộ Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện chiếu sáng ngoài nhà)
401 Đèn chiếu sáng led 75W 3 cái Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện chiếu sáng ngoài nhà)
402 Cáp điện cu/XLPE/PVC-2x4mm2+e4mm2 66 m Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện chiếu sáng ngoài nhà)
403 Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 66 m Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện chiếu sáng ngoài nhà)
404 Lắp đặt Ống nhựa xoắn HDPE 40/30 66 m Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện chiếu sáng ngoài nhà)
405 Dây điện cu/pvc/pvc-2x2,5mm2 30 m Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện chiếu sáng ngoài nhà)
406 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 30 m Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện chiếu sáng ngoài nhà)
407 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 15,12 m3 Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện chiếu sáng ngoài nhà -Công tác xây dựng)
408 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 2,304 m3 Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện chiếu sáng ngoài nhà -Công tác xây dựng)
409 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống 5,67 m3 Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện chiếu sáng ngoài nhà -Công tác xây dựng)
410 Đắp đất hào cáp 9,45 m3 Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện chiếu sáng ngoài nhà -Công tác xây dựng)
411 Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ (9v/m) 0,486 1000v Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện chiếu sáng ngoài nhà -Công tác xây dựng)
412 Mua gạch 0,486 1000v Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện chiếu sáng ngoài nhà -Công tác xây dựng)
413 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi băng cách nước 0,27 100m2 Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện chiếu sáng ngoài nhà -Công tác xây dựng)
414 Lưới báo cáp ngầm 54 m Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện chiếu sáng ngoài nhà -Công tác xây dựng)
415 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 150 1,536 m3 Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện chiếu sáng ngoài nhà -Công tác xây dựng)
416 Lắp đặt tiếp địa L63x63x6x2500 2 bộ Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện chiếu sáng ngoài nhà -Công tác xây dựng)
417 Kéo rải dây nối tiếp địa bằng thép tròn mạ kẽm D10 56 m Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện chiếu sáng ngoài nhà -Công tác xây dựng)
418 Cáp điện cu/XLPE/DASTA/ PVC-4X25mm2 88 m Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện ngoài trạm xử lý)
419 Ống nhựa xoắn HDPE Dn65/50 88 m Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện ngoài trạm xử lý)
420 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 35,2 m3 Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện ngoài trạm xử lý)
421 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống 2,88 m3 Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện ngoài trạm xử lý)
422 Đắp đất hào cáp 22,36 m3 Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện ngoài trạm xử lý)
423 Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ (9v/m) 0,648 1000v Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện ngoài trạm xử lý)
424 Mua gạch 0,648 1000v Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện ngoài trạm xử lý)
425 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi băng cách nước 0,36 100m2 Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện ngoài trạm xử lý)
426 Lưới báo cáp ngầm 72 m Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện ngoài trạm xử lý)
427 Vỏ tủ điện KT 600x400x400 1 cái Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện trạm bơm 1)
428 Bộ khung móng tủ 4M16x650 1 bộ Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện trạm bơm 1)
429 Kéo rải dây nối tiếp địa bằng thép tròn mạ kẽm D12 15 m Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện trạm bơm 1)
430 Lắp đặt tiếp địa L63x63x6x2500 5 bộ Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện trạm bơm 1)
431 Lắp đặt ống HDPE D65/50 2 m Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện trạm bơm 1)
432 MCCB 3P-25A 1 cái Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện trạm bơm 1)
433 MCCB 3P-6A 2 cái Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện trạm bơm 1)
434 MCB 2P-10A 3 cái Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện trạm bơm 1)
435 MCB 1P-6A 3 cái Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện trạm bơm 1)
436 Lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện 25/5A 3 bộ Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện trạm bơm 1)
437 Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế mét 25/5 3 cái Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện trạm bơm 1)
438 Lắp đặt công tắc 3P - 6A 2 cái Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện trạm bơm 1)
439 relay nhiệt 1-1.6A 3 cái Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện trạm bơm 1)
440 Đèn báo hiệu 7 cái Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện trạm bơm 1)
441 Nút bấm 6 cái Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện trạm bơm 1)
442 Lắp đặt các loại đồng hồ - Rơ le điều khiển 220VAC 6 cái Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện trạm bơm 1)
443 Lắp đặt ổ cắm 1 pha 3 chấu 1 cái Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện trạm bơm 1)
444 Khóa chuyển mạch tay 2 cái Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện trạm bơm 1)
445 Lắp đặt ổ cắm 1 pha 2 chấu 1 cái Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện trạm bơm 1)
446 Lắp đặt các loại máy biến áp cách ly 1 P - 100Va-380V/220V 1 bộ Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện trạm bơm 1)
447 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng 1 bộ Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện trạm bơm 1)
448 Bộ chống sét lan truyền hạ thế 3XLA 500V 3 cái Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện trạm bơm 1)
449 Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế 1 cái Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện trạm bơm 1)
450 Chuyển mạch vôn mét 1 cái Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện trạm bơm 1)
451 Lắp đặt công tắc cửa 1 cái Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện trạm bơm 1)
452 Bộ ổn nhiệt 1 cái Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện trạm bơm 1)
453 Cầu chì 2A 6 hộp Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện trạm bơm 1)
454 Bộ đếm thời gian 2 cái Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện trạm bơm 1)
455 Bộ đo mức kiểu điện cực và giá đỡ 1 cái Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện trạm bơm 1)
456 Lắp đặt ống nhựa PVC D60 0,04 100m Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện trạm bơm 1)
457 Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió 20W 1 cái Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện trạm bơm 1)
458 Lắp đặt dây dẫn 3x1.5mm 10 m Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện trạm bơm 1)
459 Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở tiếp đất 1 hộp Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện trạm bơm 1)
460 Lắp đặt tiếp địa L63x63x6x2500 5 bộ Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện trạm bơm 1)
461 Kéo rải dây nối tiếp địa bằng thép tròn mạ kẽm D12 10 m Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện trạm bơm 1)
462 Cáp CU/XLPE/PVC-4x4mm2 103 m Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện trạm bơm 1)
463 Lắp đặt dây dẫn 4x4mm2 103 m Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện trạm bơm 1)
464 Lắp đặt ống nhựa HDPE D50/40 103 m Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện trạm bơm 1)
465 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 0,396 m3 Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện trạm bơm 1- Công tác xây dựng:)
466 Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ (9v/m) 0,855 1000v Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện trạm bơm 1- Công tác xây dựng:)
467 Mua gạch 0,855 1000v Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện trạm bơm 1- Công tác xây dựng:)
468 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi băng cách nước 0,19 100m2 Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện trạm bơm 1- Công tác xây dựng:)
469 Lưới báo cáp ngầm 95 m Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện trạm bơm 1- Công tác xây dựng:)
470 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 0,066 m3 Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện trạm bơm 1- Công tác xây dựng:)
471 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 0,1 m3 Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện trạm bơm 1- Công tác xây dựng:)
472 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 0,2218 m3 Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện trạm bơm 1- Công tác xây dựng:)
473 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 50 1,3 m2 Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện trạm bơm 1- Công tác xây dựng:)
474 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột 0,0154 100m2 Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện trạm bơm 1- Công tác xây dựng:)
475 Vỏ tủ điện KT 600x400x400 1 cái Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện trạm bơm 2)
476 Bộ khung móng tủ 4M16x650 1 bộ Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện trạm bơm 2)
477 Kéo rải dây nối tiếp địa bằng thép tròn mạ kẽm D12 15 m Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện trạm bơm 2)
478 Lắp đặt tiếp địa L63x63x6x2500 5 bộ Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện trạm bơm 2)
479 Lắp đặt ống HDPE D65/50 2 m Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện trạm bơm 2)
480 MCCB 3P-25A 1 cái Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện trạm bơm 2)
481 MCCB 3P-6A 2 cái Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện trạm bơm 2)
482 MCB 2P-10A 3 cái Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện trạm bơm 2)
483 MCB 1P-6A 3 cái Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện trạm bơm 2)
484 Lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện 25/5A 3 bộ Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện trạm bơm 2)
485 Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế mét 25/5 3 cái Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện trạm bơm 2)
486 Lắp đặt công tắc 3P - 6A 2 cái Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện trạm bơm 2)
487 relay nhiệt 1-1.6A 3 cái Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện trạm bơm 2)
488 Đèn báo hiệu 7 cái Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện trạm bơm 2)
489 Nút bấm 6 cái Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện trạm bơm 2)
490 Lắp đặt các loại đồng hồ - Rơ le điều khiển 220VAC 6 cái Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện trạm bơm 2)
491 Lắp đặt ổ cắm 1 pha 3 chấu 1 cái Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện trạm bơm 2)
492 Khóa chuyển mạch tay 2 cái Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện trạm bơm 2)
493 Lắp đặt ổ cắm 1 pha 2 chấu 1 cái Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện trạm bơm 2)
494 Lắp đặt các loại máy biến áp cách ly 1 P - 100Va-380V/220V 1 bộ Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện trạm bơm 2)
495 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng 1 bộ Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện trạm bơm 2)
496 Bộ chống sét lan truyền hạ thế 3XLA 500V 3 cái Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện trạm bơm 2)
497 Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế 1 cái Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện trạm bơm 2)
498 Chuyển mạch vôn mét 1 cái Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện trạm bơm 2)
499 Lắp đặt công tắc cửa 1 cái Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện trạm bơm 2)
500 Bộ ổn nhiệt 1 cái Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện trạm bơm 2)
501 Cầu chì 2A 6 hộp Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện trạm bơm 2)
502 Bộ đếm thời gian 2 cái Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện trạm bơm 2)
503 Bộ đo mức kiểu điện cực và giá đỡ 1 cái Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện trạm bơm 2)
504 Lắp đặt ống nhựa PVC D60 0,04 100m Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện trạm bơm 2)
505 Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió 20W 1 cái Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện trạm bơm 2)
506 Lắp đặt dây dẫn 3x1.5mm 10 m Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện trạm bơm 2)
507 Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở tiếp đất 1 hộp Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện trạm bơm 2)
508 Lắp đặt tiếp địa L63x63x6x2500 5 bộ Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện trạm bơm 2)
509 Kéo rải dây nối tiếp địa bằng thép tròn mạ kẽm D12 10 m Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện trạm bơm 2)
510 Cáp CU/XLPE/PVC-4x4mm2 318 m Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện trạm bơm 2)
511 Lắp đặt dây dẫn 4x4mm2 318 m Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện trạm bơm 2)
512 Lắp đặt ống nhựa HDPE D50/40 318 m Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện trạm bơm 2)
513 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 0,396 m3 Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện trạm bơm 2 - Công tác xây dựng)
514 Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ (9v/m) 2,745 1000v Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện trạm bơm 2 - Công tác xây dựng)
515 Mua gạch 2,745 1000v Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện trạm bơm 2 - Công tác xây dựng)
516 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi băng cách nước 0,61 100m2 Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện trạm bơm 2 - Công tác xây dựng)
517 Lưới báo cáp ngầm 305 m Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện trạm bơm 2 - Công tác xây dựng)
518 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 0,066 m3 Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện trạm bơm 2 - Công tác xây dựng)
519 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 0,1 m3 Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện trạm bơm 2 - Công tác xây dựng)
520 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 0,2218 m3 Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện trạm bơm 2 - Công tác xây dựng)
521 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 50 1,3 m2 Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện trạm bơm 2 - Công tác xây dựng)
522 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột 0,0154 100m2 Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện trạm bơm 2 - Công tác xây dựng)
523 song chắn rác 1 Bộ Theo quy định tại E-HSMT THIẾT BỊ TRẠM XỬ LÝ (bể gom)
524 Hộp thiết bị 1 Bộ Theo quy định tại E-HSMT THIẾT BỊ TRẠM XỬ LÝ (bể gom)
525 Thiết bị xử lý hợp khối composite 4 Hệ Theo quy định tại E-HSMT THIẾT BỊ TRẠM XỬ LÝ (Thiết bị xử lý hợp khối composite)
526 Bơm chìm nước thải 2 Cái Theo quy định tại E-HSMT THIẾT BỊ XỬ KHÍ HỢP KHỐI COMPOSITE (Ngăn điều hòa)
527 Bộ khớp nối tự động 2 Bộ Theo quy định tại E-HSMT THIẾT BỊ XỬ KHÍ HỢP KHỐI COMPOSITE (Ngăn điều hòa)
528 Thanh trượt 12 m Theo quy định tại E-HSMT THIẾT BỊ XỬ KHÍ HỢP KHỐI COMPOSITE (Ngăn điều hòa)
529 Phao báo mức 3 Cái Theo quy định tại E-HSMT THIẾT BỊ XỬ KHÍ HỢP KHỐI COMPOSITE (Ngăn điều hòa)
530 Đồng hồ đo lưu lượng 1 Cái Theo quy định tại E-HSMT THIẾT BỊ XỬ KHÍ HỢP KHỐI COMPOSITE (Ngăn điều hòa)
531 Máy sục khí chìm 2 Cái Theo quy định tại E-HSMT THIẾT BỊ XỬ KHÍ HỢP KHỐI COMPOSITE (Ngăn điều hòa)
532 Thiết bị đo pH online 1 Cái Theo quy định tại E-HSMT THIẾT BỊ XỬ KHÍ HỢP KHỐI COMPOSITE (Ngăn điều hòa)
533 Hộp bảo vệ thiết bị đo pH online 1 Bộ Theo quy định tại E-HSMT THIẾT BỊ XỬ KHÍ HỢP KHỐI COMPOSITE (Ngăn điều hòa)
534 Mixer hòa trộn 1 Bộ Theo quy định tại E-HSMT THIẾT BỊ XỬ KHÍ HỢP KHỐI COMPOSITE (Ngăn điều hòa)
535 Ống lắng trung tâm 1 Cái Theo quy định tại E-HSMT THIẾT BỊ XỬ KHÍ HỢP KHỐI COMPOSITE (Ngăn lắng hóa lý)
536 Bơm bùn bể lắng hóa lý 1 Cái Theo quy định tại E-HSMT THIẾT BỊ XỬ KHÍ HỢP KHỐI COMPOSITE (Ngăn lắng hóa lý)
537 Bộ khớp nối tự động 1 Bộ Theo quy định tại E-HSMT THIẾT BỊ XỬ KHÍ HỢP KHỐI COMPOSITE (Ngăn lắng hóa lý)
538 Thanh trượt 6 m Theo quy định tại E-HSMT THIẾT BỊ XỬ KHÍ HỢP KHỐI COMPOSITE (Ngăn lắng hóa lý)
539 Máy khuấy chìm 2 Cái Theo quy định tại E-HSMT THIẾT BỊ XỬ KHÍ HỢP KHỐI COMPOSITE (Ngăn Anoxic)
540 Thanh trượt máy khuấy chìm 6 m Theo quy định tại E-HSMT THIẾT BỊ XỬ KHÍ HỢP KHỐI COMPOSITE (Ngăn Anoxic)
541 Máy thổi khí cạn 2 Cái Theo quy định tại E-HSMT THIẾT BỊ XỬ KHÍ HỢP KHỐI COMPOSITE (Ngăn Aeroten)
542 Thiết bị đo DO online 1 Cái Theo quy định tại E-HSMT THIẾT BỊ XỬ KHÍ HỢP KHỐI COMPOSITE (Ngăn Aeroten)
543 Hộp bảo vệ thiết bị đo DO online 1 Bộ Theo quy định tại E-HSMT THIẾT BỊ XỬ KHÍ HỢP KHỐI COMPOSITE (Ngăn Aeroten)
544 Giá thể vi sinh 15 m3 Theo quy định tại E-HSMT THIẾT BỊ XỬ KHÍ HỢP KHỐI COMPOSITE (Ngăn Aeroten)
545 Đĩa phân phối khí 42 Cái Theo quy định tại E-HSMT THIẾT BỊ XỬ KHÍ HỢP KHỐI COMPOSITE (Ngăn Aeroten)
546 Bơm chìm nước thải 2 Cái Theo quy định tại E-HSMT THIẾT BỊ XỬ KHÍ HỢP KHỐI COMPOSITE (Ngăn Aeroten)
547 Bộ khớp nối tự động 2 Bộ Theo quy định tại E-HSMT THIẾT BỊ XỬ KHÍ HỢP KHỐI COMPOSITE (Ngăn Aeroten)
548 Thanh trượt 12 m Theo quy định tại E-HSMT THIẾT BỊ XỬ KHÍ HỢP KHỐI COMPOSITE (Ngăn Aeroten)
549 Ống lắng trung tâm 1 Cái Theo quy định tại E-HSMT THIẾT BỊ XỬ KHÍ HỢP KHỐI COMPOSITE (Ngăn lắng vi sinh)
550 Bơm bùn bể lắng hóa lý 1 Cái Theo quy định tại E-HSMT THIẾT BỊ XỬ KHÍ HỢP KHỐI COMPOSITE (Ngăn lắng vi sinh)
551 Bộ khớp nối tự động 1 bộ Theo quy định tại E-HSMT THIẾT BỊ XỬ KHÍ HỢP KHỐI COMPOSITE (Ngăn lắng vi sinh)
552 Thanh trượt 6 m Theo quy định tại E-HSMT THIẾT BỊ XỬ KHÍ HỢP KHỐI COMPOSITE (Ngăn lắng vi sinh)
553 Đồng hồ đo lưu lượng 1 bộ Theo quy định tại E-HSMT THIẾT BỊ XỬ KHÍ HỢP KHỐI COMPOSITE (Ngăn khử trùng)
554 Bơm chìm nước thải 2 cái Theo quy định tại E-HSMT THIẾT BỊ XỬ KHÍ HỢP KHỐI COMPOSITE (Ngăn khử trùng)
555 Bộ khớp nối tự động 2 bộ Theo quy định tại E-HSMT THIẾT BỊ XỬ KHÍ HỢP KHỐI COMPOSITE (Ngăn khử trùng)
556 Thanh trượt 12 m Theo quy định tại E-HSMT THIẾT BỊ XỬ KHÍ HỢP KHỐI COMPOSITE (Ngăn khử trùng)
557 Phao báo mức 3 cái Theo quy định tại E-HSMT THIẾT BỊ XỬ KHÍ HỢP KHỐI COMPOSITE (Ngăn khử trùng)
558 Bơm định lượng hóa chất 12 cái Theo quy định tại E-HSMT THIẾT BỊ TRẠM XỬ LÝ (NHÀ ĐIỀU HÀNH)
559 Bồn hóa chất 6 cái Theo quy định tại E-HSMT THIẾT BỊ TRẠM XỬ LÝ (NHÀ ĐIỀU HÀNH)
560 Động cơ pha hóa chất 5 Cái Theo quy định tại E-HSMT THIẾT BỊ TRẠM XỬ LÝ (NHÀ ĐIỀU HÀNH)
561 Trục cánh khuấy hóa chất 5 Bộ Theo quy định tại E-HSMT THIẾT BỊ TRẠM XỬ LÝ (NHÀ ĐIỀU HÀNH)
562 Giá đỡ động cơ khuấy hóa chất 1 hệ Theo quy định tại E-HSMT THIẾT BỊ TRẠM XỬ LÝ (NHÀ ĐIỀU HÀNH)
563 Giá đỡ bơm định lượng 1 hệ Theo quy định tại E-HSMT THIẾT BỊ TRẠM XỬ LÝ (NHÀ ĐIỀU HÀNH)
564 Sàn thao tác hóa chất 1 hệ Theo quy định tại E-HSMT THIẾT BỊ TRẠM XỬ LÝ (NHÀ ĐIỀU HÀNH)
565 Bộ điều khiển PLC (CPU S7-1200 14DI/10DO Relay, nguồn 24VDC) 1 bộ Theo quy định tại E-HSMT THIẾT BỊ TRẠM XỬ LÝ (HỆ THỐNG ĐIỆN ĐIỀU KHIỂN TỰ ĐỘNG)
566 Bộ điều khiển PLC (Modun mở rộng 16DI/16DO) 6 bộ Theo quy định tại E-HSMT THIẾT BỊ TRẠM XỬ LÝ (HỆ THỐNG ĐIỆN ĐIỀU KHIỂN TỰ ĐỘNG)
567 Lập trình điểu khiển PLC 1 hệ Theo quy định tại E-HSMT THIẾT BỊ TRẠM XỬ LÝ (HỆ THỐNG ĐIỆN ĐIỀU KHIỂN TỰ ĐỘNG)
568 Tháp xử lý mùi 1 bộ Theo quy định tại E-HSMT THIẾT BỊ TRẠM XỬ LÝ (HỆ THỐNG XỬ LÝ MÙI)
569 Ngăn chứa hóa chất 1 bộ Theo quy định tại E-HSMT THIẾT BỊ TRẠM XỬ LÝ (HỆ THỐNG XỬ LÝ MÙI)
570 Quạt hút khí 1 cái Theo quy định tại E-HSMT THIẾT BỊ TRẠM XỬ LÝ (HỆ THỐNG XỬ LÝ MÙI)
571 Bơm tuần hoàn 1 cái Theo quy định tại E-HSMT THIẾT BỊ TRẠM XỬ LÝ (HỆ THỐNG XỬ LÝ MÙI)
572 Cảm biến mực nước 1 cái Theo quy định tại E-HSMT THIẾT BỊ TRẠM XỬ LÝ (HỆ THỐNG XỬ LÝ MÙI)
573 Máy bơm chìm nước thải 2 cái Theo quy định tại E-HSMT thiết bị Trạm bơm nước thải số 1
574 Bộ khớp nối tự động 2 bộ Theo quy định tại E-HSMT thiết bị Trạm bơm nước thải số 1
575 Thanh trượt 12 m Theo quy định tại E-HSMT thiết bị Trạm bơm nước thải số 1
576 Phao báo mức 3 cái Theo quy định tại E-HSMT thiết bị Trạm bơm nước thải số 1
577 Máy bơm chìm nước thải 2 cái Theo quy định tại E-HSMT thiết bị Trạm bơm nước thải số 2
578 Bộ khớp nối tự động 2 bộ Theo quy định tại E-HSMT thiết bị Trạm bơm nước thải số 2
579 Thanh trượt 12 m Theo quy định tại E-HSMT thiết bị Trạm bơm nước thải số 2
580 Phao báo mức 3 cái Theo quy định tại E-HSMT thiết bị Trạm bơm nước thải số 2
581 Chi phí điện vận hành thử nghiệm (75 ngày) 15.900 KW Theo quy định tại E-HSMT VẬN HÀNH CHẠY THỬ
582 Chi phí hóa chất trong quá trình vận hành thử nghiệm Phèn PAC (10kg/ngày *75 ngày) 750 kg Theo quy định tại E-HSMT VẬN HÀNH CHẠY THỬ
583 Chi phí hóa chất trong quá trình vận hành thử nghiệm Kiềm (0,5kg/ngày *75 ngày) 37,5 kg Theo quy định tại E-HSMT VẬN HÀNH CHẠY THỬ
584 Chi phí hóa chất trong quá trình vận hành thử nghiệm Acid (0,25kg/ngày *75 ngày) 18,75 kg Theo quy định tại E-HSMT VẬN HÀNH CHẠY THỬ
585 Chi phí hóa chất trong quá trình vận hành thử nghiệm Polymer (0,375kg/ngày *75 ngày) 28,125 kg Theo quy định tại E-HSMT VẬN HÀNH CHẠY THỬ
586 Chi phí hóa chất trong quá trình vận hành thử nghiệm NaOCl cho khử trùng (15kg/ngày *75 ngày) 1.125 kg Theo quy định tại E-HSMT VẬN HÀNH CHẠY THỬ
587 Mua bùn vi sinh lần đầu 37,5 m3 Theo quy định tại E-HSMT VẬN HÀNH CHẠY THỬ
588 Bổ sung vi sinh lỏng trong quá trình vận hành thử 35 Lít Theo quy định tại E-HSMT VẬN HÀNH CHẠY THỬ
589 Chi phí nhân công trong quá trình vận hành thử nghiệm( 75 ngày) Kỹ sư xử lý nước thải bậc 4/8 75 công Theo quy định tại E-HSMT VẬN HÀNH CHẠY THỬ
590 Chi phí nhân công trong quá trình vận hành thử nghiệm ( 75 ngày) Công nhân vận hành bậc 3/7 150 công Theo quy định tại E-HSMT VẬN HÀNH CHẠY THỬ
591 Chi phí đào tạo, hướng dẫn vận hành Kỹ sư xử lý nước thải bậc 4/8 14 công Theo quy định tại E-HSMT VẬN HÀNH CHẠY THỬ
592 Chi phí quan trắc mẫu nước thải trong quá trình vận hành thử nghiệm Thí nghiệm mẫu tổ hợp (8 chỉ tiêu: ph, BOD5, COD, Chất rắn lơ lửng (TSS), Sunfua, Amoni, Tổng phốt pho, Coliform) 5 mẫu Theo quy định tại E-HSMT VẬN HÀNH CHẠY THỬ
593 Dự phòng 1 Trọn khoản 5% *(1+2+3+...+591+592) Thực hiện khi chủ đầu tư cho phép
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->