Gói thầu: Mua sắm vật tư hàng hóa phục vụ bảo dưỡng, sửa chữa trang thiết bị Trạm sửa chữa tổng hợp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200740483-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/07/2020 13:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cơ quan Bộ Tư lệnh Cảnh sát biển |
| Tên gói thầu | Mua sắm vật tư hàng hóa phục vụ bảo dưỡng, sửa chữa trang thiết bị Trạm sửa chữa tổng hợp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200668030 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quốc phòng - Kinh phí nghiệp vụ năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-15 10:46:00 đến ngày 2020-07-22 13:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 394,500,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Nút nhấn khẩn cấp | 1 | Cái | Đường kính lỗ khoét: Ф22; Số tiếp điểm: 1NC+1NC 3A/240VAC; Loại nhấn: Nhấn-giữ, xoay- nhả | ||
| 2 | Biến áp điều khiển JBK3-100TH hoặc tương đương | 1 | Cái | Dải công suất: 100 VA; Điện áp vào: 361-399V, 50/60Hz; Điện áp ra: 20V-30VA/ 220V-70VA | ||
| 3 | Quạt tản nhiệt máy nén khí | 2 | Cái | Điện áp sử dụng: 220V-50Hz; Công suất: 80W | ||
| 4 | Bộ nguồn 24VDC | 1 | Cái | Điện áp vào: 100-240VAC; Điện áp ra: 24VDC, 100W | ||
| 5 | Cảm biến áp suất | 2 | Cái | Dải áp suất: 0÷1.6MPa; Điện áp ngõ vào: 6-32VDC; Tín hiệu ra: NPN | ||
| 6 | Dây curoa | 2 | Cái | Kích cỡ: Chu vi trong 850, Chất liệu: sợi tổng hợp polyester | ||
| 7 | Lọc dầu máy nén khí | 1 | Cái | Loại vật liệu: Thép hợp kim; Hàm lượng dầu dư: | ||
| 8 | Lọc khí cho máy nén khí | 1 | Cái | Lưu lượng khí: 1440 m3/h; CFM: 850; Kích thước: 743x420x170x400 | ||
| 9 | Lọc tách dầu cho máy nén khí trục vít P1010-8 System | 1 | Cái | Kích thước: 300x219x355x500mm; Chất liệu: Thép hợp kim | ||
| 10 | Chổi tiếp điện cẩu trục | 1 | Cái | Số pha lấy điện: 03; Dòng điện tối đa cho phép: 60A | ||
| 11 | Thanh ray truyền điện 3 pha | 10 | m | Chất liệu vỏ nhựa lõi đồng; Dòng điện tối đa: 100A; Số pha lấy điện: 3 pha | ||
| 12 | Rơ le trung gian | 8 | Cái | Loại: 14 chân dẹt; Điện áp cuộn dây: 120VAC, 50/50 Hz; Tần số đóng ngắt max:1200 lần/giờ; Tuổi thọ cơ khí: 10 triệu lần; Tiêu chuẩn: IEC/EN60068-2-27 | ||
| 13 | Công tắc hành trình di chuyển | 4 | Cái | Tần số tác động điện: 20/minute; Tần số tác động Cơ: 120/minute | ||
| 14 | Công tắc hành trình cẩu trục | 1 | Cái | Nguồn điện: AC 380V, max 5A; Đường kính lỗ cài đặt: 0.58; Đường kính lỗ ren: 1.8; Vật liệu: Nhựa, kim loại | ||
| 15 | Bộ nguồn dùng cho cẩu trục | 1 | Bộ | Điện áp đầu vào: 380/440V; Điện áp đầu ra: 24VDC, 100W | ||
| 16 | Bộ điều tốc | 1 | Bộ | Công suất: 2.2kW; Điện áp 380V, 3 pha Điều khiển độ rộng xung PWM | ||
| 17 | Biến áp nguồn | 1 | Cái | Điện áp vào:380VAC, 1 pha, 50/60Hz; Điện áp ra: 110VAC, 1 pha, 50/60Hz | ||
| 18 | Atomat 3 pha | 1 | Cái | Dòng tải: 50A, Dòng cắt: 5kA; Dùng cho nguồn 220V/380VAC, 50/60Hz, dạng khối | ||
| 19 | Má phanh hãm cho cẩu trục | 1 | Bộ | Chịu tải cao, hệ số ma sát lớn, chống mòn cao; Bề mặt phíp phanh phẳng vuông góc; Độ đồng tâm cao | ||
| 20 | Công tắc giới hạn hành trình cho cẩu nâng | 1 | Cái | Tải định mức: 250VAC, 5A; Tần suất: 120 lần/phút; tiếp điểm NC, NO | ||
| 21 | Bộ phớt xilanh thủy lực | 2 | Bộ | Kích thước D78mm, Vật liệu: FKM (chịu nhiệt, cơ tính cao); Độ cứng: 60-80 Shore A | ||
| 22 | Bình chứa dầu thủy lực cho cẩu nâng Rotary SPOA10 | 1 | Cái | Chất liệu: Nhựa; Thể tích chứa: 10 lít; tương thích với bơm thủy lực cẩu nâng Rotary SPOA10 | ||
| 23 | Bo mạch nguồn cho máy chẩn đoán lỗi hộp đen Ultrascan Hanatech | 1 | Cái | Tương thích dùng cho máy chẩn đoán lỗi hộp đen Ultrascan Hanatech | ||
| 24 | Bo mạch chính KPL2A 0617 cho máy chẩn đoán lỗi hộp đen Ultrascan Hanatech hoặc tương đương | 1 | Cái | Phù hợp cho máy chẩn đoán lỗi hộp đen Ultrascan Hanatech | ||
| 25 | Biến áp máy hàn | 1 | Cái | Điện áp đầu vào: 110-220VAC; đầu ra: 6V/9V/12V/15V/18V/24V, dòng định mức 10A | ||
| 26 | Transistor công suất | 4 | Cái | Loại phân cực NPN, Điện áp max: 900V; dòng max:60 A | ||
| 27 | Tụ lọc nguồn | 4 | Cái | Kích thước: 35x80 mm; Điện dung: 470uF; Điện áp: 450V | ||
| 28 | Quạt tản nhiệt máy hàn | 1 | Cái | Nguồn điện: 24VDC; Công suất: 36W; kích thước: 12x12 cm | ||
| 29 | Mặt nạ hàn điện tử tự động | 2 | Cái | Độ tối tiêu chuẩn: DIN9-13, tự động điều chỉnh ánh sáng phù hợp với môi trường, kính mặt nạ hàn sử dụng pin năng lượng trực tiếp từ ánh sáng hàn, chịu nhiệt độ cao | ||
| 30 | Súng hàn MIG/TIG | 1 | Bộ | Gồm súng hàn MIG/TIG và dây hàn dài 8m | ||
| 31 | Van khí DC24V | 1 | Cái | Điện áp điều khiển: 24VDC; kích thước cổng cấp-xả khí: 3/8 – 1/4; áp suất làm việc: 0.15-0.8 MPa | ||
| 32 | Cuộn dây hàn Mig Inox | 1 | Cái | Kích thước: Φ 1.4mm, dòng hàn 80-120A, Khối lượng 8 kg | ||
| 33 | Bo mạch điều khiển máy rửa xe nước nóng Karcher HDS 6/14C | 1 | Cái | Điều khiển hoạt động của máy rửa xe nước nóng Karcher HDS 6/14C ở tất cả các chế độ theo tính năng; kích thước: 9x17 cm | ||
| 34 | Bộ tạo cao áp đánh lửa EZW230/8 hoặc tương đương | 1 | Cái | Điện áp vào: 230V, 50Hz, 0,25A; Điện áp ra xung 2x 9kV, 40mA | ||
| 35 | Dây phun rửa áp lực | 10 | m | Chiều dài: 10 m; Chịu áp lực: 30 Bar | ||
| 36 | Phớt xi lanh thủy lực cho kích đỡ hộp số | 1 | Bộ | Kích thước D40; Vật liệu: FKM (chịu nhiệt, cơ tính cao) | ||
| 37 | Cuộn dây khí nén tự thu | 3 | Cái | Đường kính trong, ngoài ống: 13x15,5mm; Chiều dài ống: 15m; Áp suất vận hành 15 bar | ||
| 38 | Đầu cút nối khí nén đực, cái | 5 | Bộ | Chất liệu: Hợp kim, 1 bộ gồm đầu đực và đầu cái | ||
| 39 | Thay phớt xi lanh thủy lực cho máy ép thủy lực 25 tấn | 1 | Bộ | Vật liệu: FKM; Độ cứng: 60-80 Shore A; kích thước: D100 | ||
| 40 | Bo mạch điều khiển máy nạp ga tự động ACM 3000 Robinair M2601421B/2 hoặc tương đương | 1 | Cái | Xuất xứ hãng Robinair, phù hợp cho máy nạp ga tự động ACM 3000 Robinair | ||
| 41 | Bơm hút chân không | 1 | Cái | Công suất: 1/4 HP; Lưu lượng: 70 lít/phút; độ chân không: 5Pa | ||
| 42 | Đồng hồ đo, nạp ga | 1 | Cái | Đường kính: 80 mm; Thang đo: 0÷140psi | ||
| 43 | Bộ khởi động lốc nén | 1 | Cái | Nguồn điện sử dụng: 220V, 50Hz, 1/6HP | ||
| 44 | Bo mạch điều khiển A292198 cho máy hút dầu hộp số tự động AFC9000S Yamada hoặc tương đương | 1 | Cái | Phù hợp dùng cho máy hút dầu hộp số tự động Yamada AFC 9000S | ||
| 45 | Mô tơ hút TOP-1ME75S-RE Nippon hoặc tương đương | 1 | Cái | Công suất: 75W; điện áp 100V, 50Hz; Tốc độ vòng quay:1430 V/Ph | ||
| 46 | Van điện từ VX2B388X795 hoặc tương đương | 2 | Cái | Điện áp: 100 V; Cấp bảo vệ: IP65; áp suất làm việc: khí 0-1Mpa, Nước: 0-0.7Mpa, Dầu: 0-0.9Mpa | ||
| 47 | Cụm van chia hơi máy ra vào lốp | 3 | Cái | Loại đơn, kích thước chiều dài trục 160mm, chiều dài thân 120mm, phù hợp cho máy Corghi A224 | ||
| 48 | Cụm bàn đạp điều khiển chế độ máy ra vào lốp | 3 | Bộ | Chất liệu thép không rỉ siêu cứng; gồm: bàn đạp, bộ phận kết nối với cụm van chi hơi; kích thước phù hợp lắp cho máy Corghi A224 | ||
| 49 | Dây cu roa | 2 | Cái | Loại dây: A23.5, Chất liệu: sợi tổng hợp polyester | ||
| 50 | Công tắc đảo chiều | 1 | Cái | Điện áp sử dụng: 220v/380v; Tiếp điểm chịu tải: 20A | ||
| 51 | Mỏ vịt máy ra vào lốp | 1 | Cái | Cổ trục 28mm; Vật liệu chế tạo không rỉ, siêu cứng | ||
| 52 | Bầu ép lốp | 1 | Cái | Đường kính xi lanh: 200mm, Bầu xy lanh ép lốp nguyên bộ | ||
| 53 | Card mạng máy phân tích phổ Spectran HF-XFR PRO Aaronia | 1 | Cái | Loại giao diện PCI Express*2.1 (5GT/s); cổng kết nối: RJ45, LC Fiber Optic Gigabit Ethernet x 4; tốc độ: 10/100/1000 Mbps(Copper), 1000 Mbps (Fiber) | ||
| 54 | Bộ khuếch đại tín hiệu siêu cao tần UBBV2 AARONIA AG hoặc tương đương | 1 | Cái | Dải tần làm việc: 1MHz – 10 GHz; Hệ số khuếch đại: 40 dB | ||
| 55 | Cụm van hút cho bơm hút dầu thải khí nén Orion 29507 | 1 | Cái | Áp suất khí vào: 8-10 kg/cm2; Tốc độ hút: 1-6.5 lít/phút; Gồm: van hút, đồng hồ đo áp suất | ||
| 56 | Van xả cho bơm hút dầu thải bằng khí nén Orion 29507 | 1 | Cái | Đường kính: DN50; Vật liệu Inox304; Áp lực lực xả: 0 – 15 bar | ||
| 57 | Bộ lưu điện UPS | 2 | Bộ | Công suất: 750W; Thời gian lưu: 48 giờ | ||
| 58 | Công tắc hành trình cửa cuốn | 2 | Cái | Chuyển mạch chính xác, chịu được số lần đóng mở nhiều, bền. | ||
| 59 | Khóa điều khiển từ xa | 2 | Cái | Cự ly điều khiển xa, phù hợp với loại cửa Austdoor | ||
| 60 | Dây nạp ắc qui 3,5m | 1 | Cặp | Dây đồng nhiều lõi; tiết diện 12mm; chiều dài: 3,5m; bao gồm cả kìm kẹp | ||
| 61 | Quạt tản nhiệt | 1 | Cái | Nguồn điện: 12VDC; Công suất: 36W | ||
| 62 | Biến áp máy nạp | 2 | Cái | Điện áp vào: 110-250VAC; Điện áp ra: 12/24VAC | ||
| 63 | Diot chỉnh lưu công suất | 4 | Cái | Dòng điện tối đa: 300A, Điện áp ngưỡng: 1600V | ||
| 64 | Contactor 3 pha | 8 | Cái | Dòng điện định mức: 22A; Số cực: 3 cực; Tiếp điểm phụ: 1NO + 1NC | ||
| 65 | Tụ khởi động | 20 | Cái | Điện dung: 30uF, 35uF, 45uF, 50uF ± 5%; Điện áp chịu đựng: 450VAC | ||
| 66 | Cầu chì các loại (2A, 3.15A, 5A, 10A, 15A) | 100 | Cái | Cầu chì sứ, gồm các loại: 2A, 3.15A, 5A, 10A, 15A, mỗi loại 20 cái | ||
| 67 | Atotmat 1 pha | 20 | Cái | Dòng điện: 40A, số cực: 2P, dòng cắt: 4,5kA; Hãng sản xuất: Schneider | ||
| 68 | Dầu chống rỉ sét và bôi trơn WD 40 hoặc tương đương | 20 | Lọ | Dung tích: 412ml/ lọ; tính năng thẩm thấu phá rỉ sét, bôi trơn, làm sạch, bảo vệ chống rỉ | ||
| 69 | Dầu thủy lực Hydraulic | 20 | Lít | Độ nhớt: N68, khả năng chống mài mòn tốt, độ bền oxi hóa và bền nhiệt cao | ||
| 70 | Dầu nhớt máy nén trục vít ngâm dầu | 20 | Lít | Độ nhớt: N32, loai dầu gốc tổng hợp, phù hợp với máy nén khí trục vít ngâm dầu | ||
| 71 | Mỡ bảo quản | 20 | Kg | Chịu nước tốt, chống ăn mòn oxi hóa, giảm ma sát tốt, chịu nhiệt độ cao | ||
| 72 | Băng dính cách điện 3m SCOTCH SUPER 33+ hoặc tương đương | 20 | Cuộn | Chịu được nhiệt độ từ -18°C đến 105°C; Có khả năng chịu mài mòn cao, chịu được trong môi trường acid.Có khả năng chịu được điện thế tới (600V), Chống cháy; Vật liệu PVC | ||
| 73 | Keo Silicon APOLO A500 hoặc tương đương | 10 | Lọ | Độ đàn hồi cao, không bị ăn mòn, không mùi; dung tích: 330ml | ||
| 74 | Khay bảo quản | 2 | Cái | Kích thước: 50x80x15 cm; chất liệu: Inox dày 1.2mm | ||
| 75 | Giẻ lau mềm bảo quản | 30 | Kg | Sạch, không vụn, thấm dầu, thấm nước tốt | ||
| 76 | Bánh xe đẩy xoay 3600 | 20 | Cái | Chịu tải trọng: 85Kg; Đường kính: 70mm; Chất liệu bánh: Cao su | ||
| 77 | Bánh xe đẩy xoay 3600 | 8 | Cái | Chịu tải trọng: 135Kg; Đường kính: 120mm; Chất liệu bánh: Cao su | ||
| 78 | Chổi đánh rỉ sắt cho máy cầm tay | 60 | Cái | Chất liệu: Sợi thép mềm, chắc; Kích cỡ: Đường kính ngoài lưới 9cm, đường kính lỗ lắp 1.6cm | ||
| 79 | Đá cắt sắt máy cầm tay | 60 | Cái | Kích cỡ: Φ125x2.5x22.23mm | ||
| 80 | Đá cắt Inox máy cầm tay | 60 | Cái | Kích cỡ: Φ125x2.5x22.23mm | ||
| 81 | Đá mài sắt máy cầm tay | 60 | Cái | Kích cỡ: Φ125x6x22.2mm | ||
| 82 | Đá mài Inox máy cầm tay | 60 | Cái | Kích cỡ: Φ125x6x22.2mm |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi