Gói thầu: Vật tư hóa chất phục vụ phân tích 2020

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200735414-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/07/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Khoa học Công nghệ và Môi trường
Tên gói thầu Vật tư hóa chất phục vụ phân tích 2020
Số hiệu KHLCNT 20200650717
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí của Hợp đồng số 09/HĐPT – TTR
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-15 11:05:00 đến ngày 2020-07-23 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 458,557,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục hàng hóa Ký mã hiệu Khối lượng mời thầu Đơn vị Mô tả hàng hóa Ghi chú
1 Axit sunfuric đậm đặc  8 Chai 1 lít Độ tinh khiết: ≥99.999%
2 HCl 5 Chai 1 lít Độ tinh khiết: ≥99%
3 Sodium hydroxide-16O solution 10 Hộp 1 kg Độ tinh khiết đồng vị 99,9 nguyên tử% 16O
4 Axit Borric 5 500 g Độ tinh khiết: ≥99.97%
5 K2SO4  3 Hộp 1 kg Tinh khiết : 99,% ,
6 Se 1 1Kg Độ tinh khiết: 99.995%
7 Bromocresol xanh lục 4 Lọ 5g Thuốc thử CS, hàm lượng thuốc nhuộm 95% khoảng thời gian chuyển đổi hình ảnh 3,8 - 5,4, màu vàng sang màu xanh , mp 225 ° C, λmax 423nm
8 Metyl đỏ 4 Lọ 25 g dạng tinh thể khoảng thời gian chuyển đổi hình ảnh 4.2 - 6.2, màu hồng sang màu vàng mp 179-182 ° C (sáng) ethanol hòa tan: 1 mg / mL, λmax 410nm
9 Metyl xanh 4 Lọ 50 g Cấp chất lượng 200 lớp cho kính hiển vi (Bot., Hist.) chỉ thị (pH 9,4-14,0)
10 KI 4 Hộp 1 kg Độ tinh khiết: ≥99%
11 HgCl2 4 Lọ 250g Độ tinh khiết: ≥ 99.5 %, Fe (Iron) ≤ 0.002 %, Residue after reduction ≤ 0.02 %
12 (NH4)2SO4 4 Lọ 100 g Độ tinh khiết ≥ 99,%
13 Axit xitric 4 kg Độ tinh khiết: 99,5%
14 Amoni molypdat 4 Lọ 250g Độ tinh khiết ≥ 99,99%
15 Amoni vanadat 4 Lọ 100g Độ tinh khiết: ≥ 99,99 %
16 Axit nitric 5 Lít Độ tinh khiết: ≥99.999%
17 α-Dinitrophenol, 3 Lọ 25g Độ tinh khiết: ≥ 98%
18 Glucose 5 Hộp 1 kg Độ tinh khiết : 99, % analytical standard
19 kali pecmanganat 4 Hộp 1 kg Độ tinh khiết: ≥ 99, %
20 Axit phosphoric 5 Chai 1 lít Độ tinh khiết : ≥99,999% kim loại vi lượng; Nồng độ : ≥85 wt. % trong H2O
21 Kali dicromat 3 Lọ 500 g Tinh khiết : 99.95-100.05%
22 Muối Mohr 10 Hộp 500 g Độ tinh khiết : 99.997%
23 Sắt hai sunphat 4 Lọ 500 g Độ tinh khiết: ≥99% 
24 O.phenanthrolin monohydrat 4 Lọ 10g Độ tinh khiết 99%
25 Bari diphenylamin sunfonat 4 Lọ 5g Độ tinh khiết 98%
26 Axit N- phenylanthranilic 4 Lọ 100g Độ tinh khiết 98%
27 Na2CO3 4 Lọ 500g Độ tinh khiết ≥ 99,999%
28 Axit clohidric 8 Chai 1 lít Nồng độ 30% ; Suprapur®
29 Benzen 1 1Lít Độ tinh khiết : 99,8%
30 Supelco® 37 Component FAME Mix 10 mg/mL in methylene chloride (varied), analytical standard 1 1ml Cấp chất lượng 100 dạng lỏng ampule bao bì 1 mL nồng độ trong dichloromethane (khác nhau conc.) (các) ứng dụng HPLC: phù hợp
31 Methyl tricosanoate ≥99.0% (GC) 1 1000mg Độ tinh khiết : 99,%
32 Ethylene glycol 1 1Kg Độ tinh khiết : 99,%
33 para-Fluorofentanyl-D3 solution 1 1ml 100 μg / mL trong metanol, vật liệu tham chiếu được chứng nhận, ampule 0,5 mL, CerIDIA®
34 Cannabigerol solution 1 1ml 1,0 mg / mL trong metanol, ampule 1 mL, tài liệu tham khảo được chứng nhận, CerIDIA®
35 Mescaline-d9 hydrochloride 1 1ml 100 μg / mL trong metanol (dưới dạng tự do), ampule 1 mL, tài liệu tham khảo được chứng nhận, CerIDIA®
36 (±)-MDA solution 1 1ml Cấp chất lượng 100 tài liệu tham khảo cấp chứng nhận tính năng Snap-N-Spike® / Snap-N-Shoot® ampule bao bì 1 mL
37 S(−)-Cathinone hydrochlorid 1 10ml độ hòa tan H2O: hòa tan ethanol: hòa tan Dược phẩm công nghiệp đặc trưng (phân tử nhỏ) nhiệt độ lưu trữ. 2-8 ° C
38 Desomorphine solution 1 1ml 1 mg / mL trong acetonitril, ampule 1 mL, tài liệu tham khảo được chứng nhận, CerIDIA®
39 Thioglycolic acid solution 1 250ml chất lượng cho quang phổ Det. của palađi, sắt, urani (VI), molybdat và nitrit nồng độ ~ 80% trong H2O chiết suất n20 / D 1.471 mật độ 1,265 g / mL ở 20 ° C
40 2-Chloroethyl ethyl sulfide 1 25g Hàm lượng: 1000mg/lit Ca(NO3)2 trong HNO3 0.5M pH: khoảng 0,5 ở 20 °C
41 Bis(2-chloroethyl) ether 1 250ml Độ tinh khiết : 99,%
42 Ricin A chain from Ricinus communis (castor bean) 1 5mg tạo thành dung dịch glycerol dung dịch đệm hiệu lực ≥250 μg / mL mỗi ml hoạt động ngưng kết Thành phần Protein, ≥0,3 mg / mL Lowry-TCA nhiệt độ lưu trữ. 2-8 ° C
43 Methylphosphonic dichloride 1 25g Độ tinh khiết: ≥ 98%
44 Sodium dodecylbenzenesulfonate 1 500g Natri dodecylbenzenesulfonate đã được sử dụng để chế tạo cảm biến sinh học ampe cho glucose
45 Saxitoxin dihydrochloride solution 1 0.5ml Nồng độ 20 g / g trong axit clohydric; 20 μg/g in 66.3 μmol/l HCl in water, Bảo quản âm 20độ C
46 Pepton 3 Hộp 500g THành phần: ≥12% total nitrogen (N) basis
47 Na2HPO4.12H2O 3 Hộp 1kg Loại thuốc thử Vetec ™, 99%
48 NaCl 5 hộp 1kg Độ tinh khiết: ≥99,999%
49 Muller Kauffmann 3 Chai 500g Thành phần muối mật, 4,78 g / L canxi cacbonat, 38,7 g / L peptone casein, 8,60 g / L
50 Rappapport 3 Chai 500g Các thành phần Thành phần (g / L) Tiêu hóa Papaic của bột đậu nành 4.50 Natri clorua 7,20 Monopotosphat 1,44 Magiê clorua 36,00 Malachite xanh 0,036 Chiết xuất men 2,50 Dextrose 1,00 Agar 9.00
51 SS agar 9.40 3 Chai 500g thành phần thạch, 15,0 g / L màu xanh lá cây rực rỡ, 0,0003 g / L citrat sắt, 1,0 g / L
52 Cao thịt 3 Hộp 500 g Hàm lượng: 11.5-12.5% total nitrogen (N) basis; nồng độ ≤7% Cl- (dưới dạng NaCl)
53 KIA 9.33 3 Lọ 500g Thành phần thạch, 12 g / L; peptone casein, 10 g / L; sắt sunfat, 0,2 g / L; glucose, 1 g / L
54 Mannit - Di động 3 100g Độ tinh khiết: ≥98%
55 Thạch 3 Chai 1 kg Độ tro: ash 2.0-4.5%; độ bền gel 600-1200 g / cm2 (1,5%, 20 oC)
56 Phenol đỏ 3 Lọ 25g khoảng thời gian chuyển đổi hình ảnh 6.8 - 8.2, màu vàng sang màu đỏ độ hòa tan NaOH 1 M: 1 mg / mL
57 Ure 5 Chai 1kg Độ tinh khiết: ≥99,5%
58 Thuốc thử Kovacs 5 Chai 100ml 4-Dimethylamino benzaldehyde: 50 g isoamyl alcohol: 710 ml hydrochloric acid 37 %: 240 ml suitability for microbiology: passes test
59 Salmonella 3 1ml Thích hợp để chiết xuất DNA, PCR, giải trình tự, giải trình tự thế hệ tiếp theo,> 10 ^ 8 vi khuẩn / ml
60 Phenolphtalein 3 Lọ 25 g Độ tinh khiết : 99,5% Tạp chất: 0,001%
61 n-hexan 5 Chai 2,5 lít Độ tinh khiết: ≥99.99%
62 K2HPO4 3 Hộp 1kg Độ tinh khiết ≥ 99,99% Suprapur®
63 KH2PO4 3 Hộp 1kg Tinh khiết : 99,995%,
64 ống chuẩn NaOH 4 1Lít Nồng độ c(NaOH) = 1 mol/l (1 N) Titripur® Reag. Ph Eur,Reag. USP
65 ống chuẩn H2SO4 4 1Lít 0.05mol/L-Sulfuric acid solution(N/10), Specific gravity(20°C): 1.000, Factor: 1.000±0.005
66 Brila broth (BGLB) 3 Lọ 500 g Thành phần màu xanh lá cây rực rỡ, 0,0133 g / L đường sữa, 10 g / L mật bò (khô), 20 g / L
67 CuSO4 3 Lọ 100 g Độ tinh khiết: ≥99.999%
68 Devarda 3 Lọ 100 g thành phần nhôm, ~ 45% đồng, ~ 50% kẽm, ~ 5% cỡ hạt −100 lưới mp 550 ° C (sáng)
69 Diatomit (Silicagel) 3 Hộp 250 g Độ tinh khiết: ≥99.% ; cỡ hạt: 200-425 mesh
70 Ống đong 10 ml 5 Chiếc Class A Vạch chia 0.2, độ chính xác 0.10ml có vạch chia màu xanh, kích thước: 15.5x135mm Chất liệu: Thủy tinh Borosilicate glass 3.3; Đạt theo tiêu chuẩn EN ISO 9001: 2008 và giấy chứng nhận số: Certificate No. 04100940602
71 Ống đong 25 ml 5 Chiếc Class A Vạch chia 0.5, độ chính xác 0.25ml có vạch chia màu xanh, kích thước: 26x195mm Chất liệu: Thủy tinh Borosilicate glass 3.3; Đạt theo tiêu chuẩn EN ISO 9001: 2008 và giấy chứng nhận số: Certificate No. 04100940602
72 Ống đong 50 ml 5 Chiếc Class A Vạch chia 1, độ chính xác 0.5ml có vạch chia màu xanh, kích thước: 26x195mm Chất liệu: Thủy tinh Borosilicate glass 3.3; Đạt theo tiêu chuẩn EN ISO 9001: 2008 và giấy chứng nhận số: Certificate No. 04100940602
73 Ống đong 100ml 5 Chiếc Class A Vạch chia 1, độ chính xác 0.5ml có vạch chia màu xanh, kích thước: 26x195mm Chất liệu: Thủy tinh Borosilicate glass 3.3; Đạt theo tiêu chuẩn EN ISO 9001: 2008 và giấy chứng nhận số: Certificate No. 04100940602
74 Ống đong 250ml 5 Chiếc Class A Vạch chia 1, độ chính xác 0.5ml có vạch chia màu xanh, kích thước: 26x195mm Chất liệu: Thủy tinh Borosilicate glass 3.3; Đạt theo tiêu chuẩn EN ISO 9001: 2008 và giấy chứng nhận số: Certificate No. 04100940602
75 Ống công phá mẫu 10 Chiếc thể tích 270ml; chịu được nhiệt độ : 450oC, chất liệu thủy tinh kích thước: 300x200x1.4
76 Ống nghiệm 30 Chiếc Kích thước: 15mm x 160mm, chất liệu thuỷ tinh; Đạt theo tiêu chuẩn EN ISO 9001: 2008 và giấy chứng nhận số: Certificate No. 04100940602
77 Pipet 1 ml 10 Chiếc Class A,độ chính xác 0,01 ml màu xanh, chất liệu tiêu chuẩn Borosilicate glass 3.3; Đạt theo tiêu chuẩn EN ISO 9001: 2008 và giấy chứng nhận số: Certificate No. 04100940602
78 Pipet 2 ml 10 Chiếc Class A,độ chính xác 0,02 ml màu xanh, chất liệu tiêu chuẩn Borosilicate glass 3.3; Đạt theo tiêu chuẩn EN ISO 9001: 2008 và giấy chứng nhận số: Certificate No. 04100940602
79 Pipet 5 ml 10 Chiếc Class A,độ chính xác 0,1 ml màu xanh, chất liệu tiêu chuẩn Borosilicate glass 3.3 ; Đạt theo tiêu chuẩn EN ISO 9001: 2008 và giấy chứng nhận số: Certificate No. 04100940602
80 Pipet 10 ml 10 Chiếc Dung tích hút mẫu 10ml; chất liệu Class A, độ chính xác 0.1ml màu xanh Borosilicate glass 3.3; Đạt theo tiêu chuẩn EN ISO 9001: 2008 và giấy chứng nhận số: Certificate No. 04100940602
81 Pipet 25 ml 10 Chiếc Dung tích hút mẫu 10ml; chất liệu Class A, độ chính xác 0.05ml màu xanh Borosilicate glass 3.3; Đạt theo tiêu chuẩn EN ISO 9001: 2008 và giấy chứng nhận số: Certificate No. 04100940602
82 Cốc thủy tinh 250ml 20 Chiếc Vạch chia màu trắng, chất liệu tiêu chuẩn Borosilicate glass 3.3, kích thước 70x95mm , có Quai cầm tay ; Đạt theo tiêu chuẩn EN ISO 9001: 2008 và giấy chứng nhận số: Certificate No. 04100940602
83 Cốc chịu nhiệt 20 Chiếc Dung tích tối đa 600ml , vạch chia 500ml,Vạch chia màu trắng , chất liệu tiêu chuẩn Borosilicate glass 3.3, đường kính 90x125, Đạt theo tiêu chuẩn EN ISO 9001: 2008
84 Bộ chân đế và cọc 5 Bộ Chất liệu cọc inox 304 giữa cọc có khoá điều chỉnh , độ dài cọc 60cm , đế chất liệu thép đuọc phủ sơn tĩnh điện màu xanh chịu hoá chất.
85 Bình tam giác 250 ml 20 Chiếc Thuỷ tinh trắng chất liệu tiêu chuẩn Borosilicate glass 3.3, có vạch chia, đường kính 22x64x105; Đạt theo tiêu chuẩn EN ISO 9001: 2008 và giấy chứng nhận số: Certificate No. 04100940602
86 Bình tam giác có nhánh 2000ml 20 Chiếc Thuỷ tinh trắng chất liệu tiêu chuẩn Borosilicate glass 3.3, có vạch chia, đường kính 165x60x255; Đạt theo tiêu chuẩn EN ISO 9001: 2008 và giấy chứng nhận số: Certificate No. 04100940602
87 Bình định mức 10 ml 20 Chiếc Thuỷ tinh trắng chất liệu tiêu chuẩn Borosilicate glass 3.3, có vạch chia,sai số 0.050ml; đường kính 27x90 , nhám 7/16; Đạt theo tiêu chuẩn EN ISO 9001: 2008 và giấy chứng nhận số: Certificate No. 04100940602
88 Bình định mức 25 ml 20 Chiếc Thuỷ tinh trắng chất liệu tiêu chuẩn Borosilicate glass 3.3, có vạch chia,sai số 0.050ml; đường kính 40x110 , nhám 10/19; Đạt theo tiêu chuẩn EN ISO 9001: 2008 và giấy chứng nhận số: Certificate No. 04100940603
89 Bình định mức 50 ml 20 Chiếc Class A, có vạch chia màu Chất liệu: Thủy tinh Borosilicate glass 3.3 Độ chính xác ± 0.060ml, kích thước 50x140mm, cổ nhám 12/21 ; Đạt theo tiêu chuẩn EN ISO 9001: 2008 và giấy chứng nhận số: Certificate No. 04100940602
90 Bình định mức 100 ml 20 Chiếc Class A, Vạch chia màu xanh, chất liệu tiêu chuẩn Borosilicate glass 3.3, Độ chính xác ± 0.100ml , kích thước 60x170mm, cổ nhám 12/21; Đạt theo tiêu chuẩn EN ISO 9001: 2008 và giấy chứng nhận số: Certificate No. 04100940602
91 Bình định mức 1 lít 20 Chiếc Class A, Vạch chia màu xanh, chất liệu tiêu chuẩn Borosilicate glass 3.3, Độ chính xác ± 0.4ml , kích thước 125x300mm, cổ nhám 24/29 ; Đạt theo tiêu chuẩn EN ISO 9001: 2008 và giấy chứng nhận số: Certificate No. 04100940602
92 Đầu côn 1 ml 5 Hộp 100 chiếc Chất liệu nhựa Polypropylen, nhìn rõ bên trong , đáy nhọn chữ V đóng gói 1000 cái/hộp
93 Đầu côn 10ul 5 Gói Chất liệu nhựa Polypropylen, nhìn rõ bên trong , đáy nhọn chữ V đóng gói 1000 cái/hộp
94 Đầu côn 200ul 5 Gói Chất liệu nhựa Polypropylen, nhìn rõ bên trong , đáy nhọn chữ V đóng gói 1000 cái/hộp
95 Đầu côn 1000ul 5 Gói Chất liệu nhựa Polypropylen, nhìn rõ bên trong , đáy nhọn chữ V đóng gói 1000 cái/hộp
96 Buret 25 ml 5 Chiếc Có vạch chia màu xanh, Chất liệu: Thủy tinh Borosilicate glass 3.3 Vạch chia 0.10ml; Sai số 0.10ml hai khoá teflon, thân đáy nhám 23/32; Đạt theo tiêu chuẩn EN ISO 9001: 2008 và giấy chứng nhận số: Certificate No. 04100940602
97 Buret 50 ml 5 Chiếc Có vạch chia màu xanh, Chất liệu: Thủy tinh Borosilicate glass 3.3 Vạch chia 0.10ml; Sai số 0.10ml hai khoá teflon, thân đáy nhám 23/32; Đạt theo tiêu chuẩn EN ISO 9001: 2008 và giấy chứng nhận số: Certificate No. 04100940603
98 Chén cân 10 Chiếc Chất liệu: Thủy tinh Borosilicate glass 3.3 phi 90mm; kích thước 80x45mm; Đạt theo tiêu chuẩn EN ISO 9001: 2008 và giấy chứng nhận số: Certificate No. 04100940602
99 Chén chịu nhiệt 20 Chiếc Chất liệu: sứ dung tích 30ml ;; Đạt theo tiêu chuẩn EN ISO 9001: 2008 và giấy chứng nhận số: Certificate No. 04100940602
100 Giấy chỉ thị pH 10 Hộp 100 chiếc Khoảng đo 0 tới 14, có bảng so màu kèm theo
101 Giấy lọc số 4 20 Hộp 100 chiếc Giấy lọc định tính lớp 4 Tiêu chuẩn Lớp, hình tròn, 270 mm
102 Giấy lọc Số 4 20 Hộp Giấy lọc định tính lớp 4 Tiêu chuẩn Lớp, tờ, 580 × 580 mm
103 Đĩa Petri 20 Chiếc "Chất liệu: Thủy tinh Borosilicate glass 3.3 kích thước 95.5x64.mm có chia 4 ngăn ; Đạt theo tiêu chuẩn EN ISO 9001: 2008 và giấy chứng nhận số: Certificate No. 04100940602"
104 Đĩa Petri 20 Chiếc "Chất liệu: Thủy tinh Borosilicate glass 3.3 kích thước 194.5x35.mm có chia 4 ngăn ; Đạt theo tiêu chuẩn EN ISO 9001: 2008 và giấy chứng nhận số: Certificate No. 04100940602"
105 Đũa thủy tinh 10 Chiếc Chất liệu: Thủy tinh Borosilicate glass 3.3 kích thước 7x30mm; Đạt theo tiêu chuẩn EN ISO 9001: 2008 và giấy chứng nhận số: Certificate No. 04100940602
106 Găng tay y tế 20 Hộp 100c (50 đôi) Rộng 82mm, dài 240mm, bề dày ngón tay 0.11mm, bề dày lòng bàn tay 0.09mm
107 Cối, chày (nghiền mẫu) 1 Bộ phi 2500ml Thủy tinh Borosilicate glass 3.3 kích thước 230x100x 130.mm ; Đạt theo tiêu chuẩn EN ISO 9001: 2008 và giấy chứng nhận số: Certificate No. 04100940602"
108 khẩu trang 20 hộp 50 cái Dây thun: Mền có độ đàn hồi tốt dài 145mm rộng 2,5-3,0mm, Spunbound SS: Là lớp vải không dệt lọc bụi, lọc khuẩn, Melblown: Màng lọc chất liệu vải không dệt có tác dụng lọc khuẩn, thanh mũi mền dễ uốn cong có chiều dài 90mm, rộng 3mm, Độ lọc bụi lọc vi khuẩn và lọc viruts 97%, khối lượng khẩu trang 10g, , tiêu chuẩn: 37/2016/BYT-TB-CT/ ISO: MD 651819
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->