Gói thầu: Cung cấp hóa chất, dụng cụ

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200719536-01
Thời điểm đóng mở thầu 20/07/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viện Thổ nhưỡng Nông hóa
Tên gói thầu Cung cấp hóa chất, dụng cụ
Số hiệu KHLCNT 20200708197
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-08 10:30:00 đến ngày 2020-07-20 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 549,552,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 8,000,000 VNĐ ((Tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục hàng hóa Ký mã hiệu Khối lượng mời thầu Đơn vị Mô tả hàng hóa Ghi chú
1 (NaPO3)6 5 kg Dạng tinh thể, dùng cho phân tích Khối lượng phân tử: 611,7704 (g/mol) Độ tinh khiết ≥ 99,0% Tỷ trọng: 2,484 g/cm3 Điểm nóng chảy: 628oC Điểm sôi: 1.500oC
2 (NH4)6Mo7O24.4H2O 4 kg Dạng tinh thể Phân tử khối: 1235,86 (g/mol) Hàm lượng: ≥ 99,0%. Tạp chất: ≤0.005% Tỷ trọng: 2,498 g /ml ở 25°C Anion có chứa Clorua (Cl-): ≤0.002%
3 BaCl2 0,3 kg Dạng tinh thể Hàm lượng: 99% Khối lượng mol: 208,23 g/mol
4 Cát sạch 5 kg Cát sản xuất theo tiêu chuẩn TCVN 6227:1996 (ISO 679) Độ ẩm của cát (WLV)≤ 0,2% Hàm lượng silic dioxit ≥ 96%
5 C6H8O6 200 gram Tên quốc tế: L-Ascorbic acid Công thức: C6H8O6 Độ tinh khiết: 99% Trọng lượng phân tử: 176,12g/mol
6 CH3COONH4 5 kg Dạng tinh thể Phân tử khối: 77,08 (g/mol); Hàm lượng: ≥ 90,0%; pH (50g/l, 25oC) = 6,5-7,5
7 Chỉ thị Phenylantranilic acid 500 gram Dạng tinh thể Phân tử khối: 213,24 (g/mol). Hàm lượng: ≥ 98,0%; Nhiệt độ sôi : 182-185 oC
8 Chỉ thị bromocresol 220 gram Công thức phân tử: C21H14Br4O5S Dạng tinh thể, dùng cho phân tích λ1(pH=3,8): 440-445nm λ1(pH=5,4): 615-618nm
9 Chỉ thị metyl đỏ 530 gram Dạng tinh thể Tỷ trọng: 791 kg/m³ Phân tử khối: 269,30 (g/mol).λ1(pH=4,5): 523-528nmλ1(pH=6,2): 427-437nm
10 Cồn 10 lọ Dạng dung dịch Hàm lượng: 96% Cặn không bay hơi: ≤ 0,001%
11 Dung dịch chuẩn pH 4,01 15 lọ Dung dịch chuẩn pH 4 có độ chính xác ± 0,01 ở 25 oC hoặc 77 oF
12 Dung dịch chuẩn pH 7,00 15 lọ Dung dịch chuẩn pH 7 có độ chính xác ± 0,01 ở 25 oC hoặc 77 oF
13 Dung dịch chuẩn pH 10,00 15 lọ Dung dịch chuẩn pH 10 có độ chính xác ± 0,01 ở 25 oC hoặc 77 oF
14 H2O2 10,5 lít Dạng dung dịch Phân tử khối: 34,01 (g/mol); Nồng độ theo thể tích ≥ 30%
15 Giấy lọc (băng xanh 15) 1.920 tờ Giấy lọc định lượng Đường kính: 15cm Dạng không tro: tối đa 0,007% Đường kính lỗ lọc: 8um
16 H3PO4 21 lít Dạng dung dịch Phân tử khối: 98,0 (g/mol) Hàm lượng: ≥ 85%
17 H2SO4 22 lít Dạng dung dịch Hàm lượng: ≥ 98,0% Điểm nóng chảy: 10 °C Tỷ trọng: 1,84 g/cm³ Phân tử khối: 98,079 g/mol
18 H3BO3 19,7 kg Dạng tinh thể Phân tử khối: 61,83 (g/mol) Hàm lượng: ≥ 99,5% pH: = 3,8-4,8
19 HCl (chuẩn) 20 ống Dùng để pha chế dung dịch chuẩn HCl 0,1N Khối lượng riêng: 1.09 g/cm3 (20°C) Giá trị pH:
20 HCl 45 lít Công thức: HCl Dạng dung dịch, dùng cho phân tích. Độ tinh khiết: 37% Khối lượng phân tử: 36,46 g/mol
21 HClO4 15,5 lít Công thức: HClO4 Dạng dung dịch, dùng trong phòng thí nghiệm Độ tinh khiết: 70% Điểm sôi: 198,7°C
22 HNO3 15,5 lít Dạng dung dịch Độ tinh khiết: 100% Điểm nóng chảy: -42 °C Tỷ trọng: 1,51 g/cm³ Điểm sôi: 83°C Khối lượng phân tử: 63,01 g/mol
23 Hóa chất chuẩn 1000ppm (99,9%) 800 ml Dạng dung dịch Nồng độ 1000ppm
24 K2Cr2O7 3 kg Dạng tinh thể Phân tử khối: 294,18 (g/mol) Hàm lượng: ≥ 99,8%
25 K2SO4 5,5 kg Dạng tinh thể Phân tử khối: 174,26 (g/mol) Hàm lượng: ≥ 99,0%. pH (50g/l, 25oC) = 5,0-8,0
26 Kali antimoantartrat 5 kg Dạng tinh thể, dùng cho phân tích. Phân tử khối: 324,92 (g/mol) Hàm lượng: ≥ 99,9%.
27 KCl 2 kg CTHH: KCl Dạng tinh thể, dùng cho phân tích Độ tinh khiết: >99,5% Mật độ: 1.984g/cm³ Điểm nóng chảy: 770°C Khối lượng phân tử: 74.55 g/mol
28 KH2PO4 5,5 kg Dạng tinh thể Phân tử khối: 136,09 (g/mol); Hàm lượng: ≥ 99,5%; pH (50g/l, 25oC) =4,2-4,5.
29 Khí Acetylen (99,9%) 53 chai Dạng khí Ứng suất nén> 1.8N/nm2 Độ xốp: 90-92%; Trọng lượng riêng
30 KMnO4 chuẩn 10 ống Dùng để pha chế dung dịch chuẩn KMnO4 0,1N Khối lượng mol: 158,034 g/ mol Giá trị pH: 4.8 (H₂O, 20 °C) Nhiệt độ bảo quản: 15-25°C
31 Khí Argon (99,9%) 16 chai Khí tiêu chuẩn Nồng độ: 99,998% Tạp chất: H2O ≤ 3ppm, O2 ≤ 3ppm
32 Muối Mohr 4 kg Dạng tinh thể Hàm lượng: ≥ 99% Khối lượng mol: 392.13 g/mol
33 LaCl2 (99,9%) 1,5 kg Dạng chất rắn, dùng cho phân tích. Độ tinh khiết: >99,9% Điểm nóng chảy: 91 °C Phân tử khối: 371.37 g/mol pH=5 (100g/l, H2O, ở 25°C)
34 Na2SO4 (>99 %) 920 gram Độ tinh khiết : 99,9% Độ tan : 44,55 g/l (20°C) Điểm nóng chảy: 888 °C Tỷ trọng : 2,70 g/cm3 (20°C) pH: 5,2 - 8,0 (50 g/l, H2O, 20°C)
35 NaOH (ống chuẩn) 4 ống Nồng độ 1N Dạng dung dịch
36 NaOH (90%) 5 kg Dạng tinh thể Hàm lượng: >90% Điểm nóng chảy: 318 °C Phân tử khối: 39,997 g/mol Tỷ trọng: 2,13 g/cm³
37 NH4F 3 lit Dạng tinh thể Độ tinh khiết: 99% Khối lượng mol: 37.037 g/mol
38 NH4OH 15 lít Điểm nóng chảy: -91,5 °C Độ tinh khiết 35% Mật độ: 880 kg/m³ Khối lượng phân tử: 35,04 g/mol Điểm sôi: 24,7 °C
39 NH4COOCH3 (90%) 1,5 kg Dạng tinh thể Phân tử khối: 77,08 (g/mol); Hàm lượng: ≥ 90,0%; pH (50g/l, 25oC) = 6,5-7,5
40 NH4VO3 6 gram Dạng tinh thể Điểm nóng chảy: 200 °C Độ tinh khiết: 99% Khối lượng phân tử: 116,98 g/mol
41 Nước cất 1 lần 1.090 lít Độ dẫn: 0,1 mS/m tại 25°C; pH:7
42 Nước cất 2 lần 1.090 lít Độ dẫn: 1 mS/m tại 25°C; pH:7
43 Nước deion 430 lít pH: 7 tại 25°C
44 Se 320 gram Dạng rắn, màu xám nhạt pH: Khoảng 5,4 ở 50g/l 25°C
45 Phenolftalein (C20H14O4) 110 gram Công thức: C20H14O4 Độ tinh khiết: 99% Điểm nóng chảy: 260°C Mật độ: 1,28 g/cm³ Khối lượng phân tử: 318,32 g/mol Dạng tinh thể, dùng cho phân tích.
46 Pd(NO3)2 (40%Pd) 110 gram Dạng tinh thể; Hàm lượng Pd: 40%
47 Hạt hút ẩm 7 gói Dạng hạt tròn; Hàm lượng: 99%
48 Bình định mức 50 ml 108 cái Chất liệu thủy tinh không màu, chịu nhiệt Boro 3.3 Có nút Dung tích: 50 ml
49 Bình định mức 100 ml 108 cái Chất liệu thủy tinh không màu, chịu nhiệt Boro 3.3 Có nút Dung tích: 100 ml
50 Bình định mức 250 ml 108 cái Chất liệu thủy tinh không màu, chịu nhiệt Boro 3.3 Có nút Dung tích: 250 ml
51 Bình đựng mẫu 150 cái Chất liệu thủy tinh Dung tích 1000 ml Có nắp đậy
52 Bình tam giác 128 cái V=50ml, chất liệu thủy tinh, có vạch chia độ, chịu nhiệt ≥ 250oC
53 Bình tam giác 128 cái V=100ml, chất liệu thủy tinh, có vạch chia độ, chịu nhiệt ≥ 250oC
54 Bình tam giác 108 cái V=250ml, chất liệu thủy tinh, có vạch chia độ, chịu nhiệt ≥ 250oC
55 Cốc đựng mẫu 5 cái Chất liệu nhựa PP
56 Buret 30 cái Chất liệu thủy tinh, không màu Dung tích: 25ml Chai đựng 2 lít Khóa: PTFE; Chia vạch: 0.2ml
57 Buret 30 cái Chất liệu thủy tinh, không màu Dung tích: 50ml Chai đựng 2 lít Khóa: PTFE; Chia vạch: 0.2ml
58 Chén sứ 2 cái Chất liệu sứ Thể tích: 40ml
59 Cốc chịu nhiệt 80 cái Tiêu chuẩn A; V=250ml; có vạch chia, chất liệu thủy tinh, chịu nhiệt ≥ 250oC
60 Cốc thủy tinh 150 cái Tiêu chuẩn A; V=250ml; có vạch chia, chất liệu thủy tinh
61 Cối, chày 6 bộ Chất liệu: Sứ; Đường kính trung bình 200 mm, cao 100 mm, chày dài 125 mm; Ф25mm.
62 Cuvet thủy tinh 105 cái Chất liệu: Thủy tinh Bước sóng đo chính xác vùng bước sóng: 320 - 2500nm Kích thước: 45 x 1.0 x 1.0
63 Đầu côn các loại 1.080 cái Chất liệu nhựa PP Phù hợp với các loại Micropipet
64 Ống chiết 50 cái Chất liệu thủy tinh, chịu nhiệt Dung tích: 500ml, có nút Chịu được nhiệt độ ≥ 300 oC Chịu được axit, kiềm tốt Khóa PTFE, có nút
65 Ống công phá 55 cái Chất liệu: thủy tinh Đường kính 42mmx300mm
66 Ống đong 52 cái Chất liệu thủy tinh, chịu nhiệt Dung tích: 10ml, có mỏ Có chia vạch Chịu được nhiệt độ ≥ 300 oC Chịu được axit, kiềm tốt
67 Ống đong 52 cái Chất liệu thủy tinh, chịu nhiệt Dung tích: 50ml, có mỏ Có chia vạch Chịu được nhiệt độ ≥ 300 oC; Chịu được axit, kiềm tốt
68 Ống đong 52 cái Chất liệu thủy tinh, chịu nhiệt Dung tích: 100ml, có mỏ Có chia vạch Chịu được nhiệt độ ≥ 300 oC Chịu được axit, kiềm tốt
69 Ống đong 52 cái Chất liệu thủy tinh, chịu nhiệt Dung tích: 1000ml, có mỏ Có chia vạch Chịu được nhiệt độ ≥ 300 oC Chịu được axit, kiềm tốt
70 Ống hút robinson 50 cái Chất liệu: thủy tinh; Dung tích: 25ml
71 Pipet 82 cái Chất liệu: thủy tinh; Chia vạch: 0,1; Dung tích: 2ml
72 Pipet 82 cái Chất liệu: thủy tinh; Chia vạch: 0,1; Dung tích: 5ml
73 Pipet 82 cái Chất liệu: thủy tinh; Chia vạch: 0,1; Dung tích: 10ml
74 Pipet 82 cái Chất liệu: thủy tinh; Chia vạch: 0,1; Dung tích: 25ml
75 Đũa thủy tinh 32 cái Chất liệu thủy tính; Dài 30cm
76 Tuýp đựng mẫu 158 cái Chất liệu nhựa PP; Thể tích: 50ml
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->