Gói thầu: Cung cấp dụng cụ, hóa chất năm 2020 cho nhiệm vụ mã số ĐTĐL.CN-17 20

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200740044-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/07/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viện Thổ nhưỡng Nông hóa
Tên gói thầu Cung cấp dụng cụ, hóa chất năm 2020 cho nhiệm vụ mã số ĐTĐL.CN-17 20
Số hiệu KHLCNT 20200733171
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 15 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-15 14:13:00 đến ngày 2020-07-22 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 502,038,500 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 7,000,000 VNĐ ((Bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục hàng hóa Ký mã hiệu Khối lượng mời thầu Đơn vị Mô tả hàng hóa Ghi chú
1 (NaPO3)6 1,1 kg Công thức: (NaPO3)6 Dạng tinh thể, dùng cho phân tích Khối lượng phân tử: 611,7704 (g/mol); Độ tinh khiết ≥ 99,0%. Tỷ trọng: 2,484 g/cm3 Điểm nóng chảy: 628 oC; Điểm sôi: 1500 oC
2 (NH4)6Mo7O24.4H2O 1,1 kg Dạng tinh thể Phân tử khối: 1235,86 (g/mol) Hàm lượng: ≥ 99,0%. Tạp chất: ≤0.005% Tỷ trọng: 2,498 g /ml ở 25°C Anion có chứa Clorua (Cl-): ≤0.002%
3 BaCl2 0,5 kg Dạng tinh thể Hàm lượng: 99% Khối lượng mol: 208,23 g/mol
4 Cát sạch 2 kg Cát sản xuất theo tiêu chuẩn TCVN 6227:1996 (ISO 679) Độ ẩm của cát (WLV) ≤ 0,2%. Hàm lượng silic dioxit ≥ 96%.
5 C6H8O6 90 gram Tên quốc tế: L-Ascorbic acid Công thức: C6H8O6 Độ tinh khiết: 99% Trọng lượng phân tử: 176,12g/mol
6 CH3COONH4 1,2 kg Dạng tinh thể Phân tử khối: 77,08 (g/mol); Hàm lượng: ≥ 90,0%; pH (50g/l, 25oC) = 6,5-7,5
7 Chỉ thị Phenylantranilic acid 150 gram Dạng tinh thể Phân tử khối: 213,24 (g/mol). Hàm lượng: ≥ 98,0%; Nhiệt độ sôi : 182-185 oC
8 Chỉ thị bromocresol 295 gram Công thức phân tử: C21H14Br4O5S Dạng tinh thể, dùng cho phân tích λ1(pH=3,8): 440-445nm λ1(pH=5,4): 615-618nm
9 Chỉ thị metyl đỏ 295 gram Dạng tinh thể Tỷ trọng:: 791 kg/m³ Phân tử khối: 269,30 (g/mol). λ1(pH=4,5): 523-528nm λ1(pH=6,2): 427-437nm
10 Cồn 6 lọ Dạng dung dịch Hàm lượng: 90% Cặn không bay hơi: ≤ 0,001%
11 Dung dịch chuẩn pH 4,01 7 lọ Dung dịch chuẩn pH 4 có độ chính xác ± 0,01 ở 25 oC hoặc 77 oF
12 Dung dịch chuẩn pH 7,00 7 lọ Dung dịch chuẩn pH 7 có độ chính xác ± 0,01 ở 25 oC hoặc 77 oF
13 Dung dịch chuẩn pH 10,00 7 lọ Dung dịch chuẩn pH 10 có độ chính xác ± 0,01 ở 25 oC hoặc 77 oF
14 H2O2 4 lít Dạng dung dịch Phân tử khối: 34,01 (g/mol); Nồng độ theo thể tích ≥ 30%
15 Giấy lọc (băng xanh 15) 1.475 tờ Giấy lọc định lượng Đường kính: 15cm Dạng không tro: tối đa 0,007% Đường kính lỗ lọc: 8um
16 H3PO4 6,5 lít Dạng dung dịch Phân tử khối: 98,0 (g/mol) Hàm lượng: ≥ 85%
17 H2SO4 11 lít Dạng dung dịch Hàm lượng: ≥ 98,0% Điểm nóng chảy: 10 °C Tỷ trọng: 1,84 g/cm³ Phân tử khối: 98,079 g/mol
18 H3BO3 3 kg Dạng tinh thể Phân tử khối: 61,83 (g/mol) Hàm lượng: ≥ 99,5% pH: = 3,8-4,8
19 HCl (chuẩn) 10 ống Dùng để pha chế dung dịch chuẩn HCl 0,1N Khối lượng riêng: 1.09 g/cm3 (20°C) Giá trị pH:
20 HCl 17 lít Công thức: HCl Dạng dung dịch, dùng cho phân tích Độ tinh khiết: 37% Khối lượng phân tử: 36,46 g/mol
21 HClO4 10 lít Dạng dung dịch Độ tinh khiết: 70% Khối lượng phân tử: 100,46 g/mol Điểm nóng chảy: -112 °C Mật độ: 1,67 g/cm³ Điểm sôi: 203 °C
22 HNO3 15 lít Dạng dung dịch Độ tinh khiết: 100% Điểm nóng chảy: -42 °C Tỷ trọng:: 1,51 g/cm³ Điểm sôi: 83°C Khối lượng phân tử: 63,01 g/mol
23 Hóa chất chuẩn 1000ppm (99,9%) 600 ml Dạng dung dịch Nồng độ 1000ppm
24 K2Cr2O7 1 kg Dạng tinh thể Phân tử khối: 294,18 (g/mol) Hàm lượng: ≥ 99,8%
25 K2SO4 1,5 kg Dạng tinh thể Phân tử khối: 174,26 (g/mol) Hàm lượng: ≥ 99,0%. pH (50g/l, 25oC) = 5,0-8,0
26 Kali antimoantartrat 1 kg Dạng tinh thể, dùng cho phân tích. Phân tử khối: 324,92 (g/mol) Hàm lượng:: ≥ 99,9%.
27 KCl 0,7 kg CTHH: KCl Dạng tinh thể, dùng cho phân tích Độ tinh khiết: >99,5% Mật độ: 1.984g/cm³ Điểm nóng chảy: 770°C Khối lượng phân tử: 74.55 g/mol
28 KH2PO4 1,5 kg Dạng tinh thể Phân tử khối: 136,09 (g/mol); Hàm lượng: ≥ 99,5%; pH (50g/l, 25oC) =4,2-4,5.
29 Khí Acetylen (99,9%) 8 Chai Dạng khí Ứng suất nén> 1.8N/nm2 Độ xốp: 90-92%; Trọng lượng riêng
30 KMnO4 chuẩn 4 ống Dùng để pha chế dung dịch chuẩn KMnO4 0,1N Khối lượng mol: 158,034 g / mol Giá trị pH: 4.8 (H₂O, 20 °C) Nhiệt độ bảo quản: 15°C tới 25°C.
31 Khí Argon (99,9%) 4 chai Khí tiêu chuẩn Nồng độ : 99,998% Tạp chất: H2O ≤ 3ppm, O2 ≤ 3ppm
32 Muối Mohr 1,5 kg Dạng tinh thể Hàm lượng: ≥ 99% Khối lượng mol: 392.13 g/mol
33 LaCl2 (99,9%) 0,9 kg Dạng chất rắn, dùng cho phân tích. Độ tinh khiết: >99,9% Điểm nóng chảy: 91 °C Phân tử khối: 371.37 g/mol pH=5 (100g/l, H2O, ở 25°C)
34 Na2SO4 (>99 %) 340 gram Độ tinh khiết : 99,9% Độ tan : 44,55 g/l (20°C) Điểm nóng chảy : 888 °C Tỷ trọng : 2,70 g/cm3 (20°C) pH : 5,2 - 8,0 (50 g/l, H2O, 20°C)
35 NaOH (ống chuẩn) 3 ống Nồng độ 1N Dạng dung dịch
36 NaOH (90%) 4 kg Dạng tinh thể Hàm lượng: >90% Điểm nóng chảy: 318 °C Phân tử khối: 39,997 g/mol Tỷ trọng: 2,13 g/cm³
37 NH4F 1,5 lít Dạng tinh thể Độ tinh khiết: 99% Khối lượng mol: 37.037 g/mol
38 NH4OH 3 lít Điểm nóng chảy: -91,5 °C Mật độ: 880 kg/m³ Khối lượng phân tử: 35,04 g/mol Điểm sôi: 24,7 °C
39 NH4VO3 40 gram Dạng tinh thể Điểm nóng chảy: 200 °C Độ tinh khiết: 99% Khối lượng phân tử: 116,98 g/mol
40 NH4COOCH3 (90%) 1,5 kg Dạng tinh thể Phân tử khối: 77,08 (g/mol); Hàm lượng: ≥ 90,0%; pH (50g/l, 25oC) = 6,5-7,5
41 Nước cất 2 lần 1.190 lít Độ dẫn: 0,1 mS/m tại 25°C; pH:7
42 Nước cất 1 lần 1.131 lít Độ dẫn: 1 mS/m tại 25°C; pH:7
43 Nước deion 315 lít pH: 7 tại 25oC
44 Se 195 gram Dạng rắn, màu xám nhạt pH: Khoảng 5,4 ở 50 g/l 25 °C
45 Phenolftalein (C20H14O4) 195 gram Công thức: C20H14O4 Độ tinh khiết: 99% Điểm nóng chảy: 260 °C Mật độ: 1,28 g/cm³ Khối lượng phân tử: 318,32 g/mol Dạng tinh thể, dùng cho phân tích.
46 Pd(NO3)2 (40%Pd) 245 gram Dạng tinh thể Hàm lượng Pd: 40%
47 Hạt hút ấm 20 gói Dạng hạt tròn Hàm lượng: 99%
48 Agar nội 9 kg Dạng bột màu trắng Hàm lượng: 99%
49 Glycerol 3 chai 1 lít Dạng dung dịch Hàm lượng: 99% Mật độ: 1,26 g/cm³ Độ nhớt: 1,412 Pa•s Điểm nóng chảy: 17,8 °C (290,9 K; 64,0 °F)
50 Formalin 3 chai 1 lít Hàm lượng: 37% Khối lượng phân tử: 30,031 g/mol Điểm sôi: -19 °C Mật độ: 815 kg/m³
51 Glucoza 5 lọ 1kg Hàm lượng: 99% Khối lượng mol: 180.16 g/mol Khối lượng riêng: 1.54 g/cm3
52 Sarcaroza 5 gói Hàm lượng: 99% Khối lượng phân tử: 342,3 g/mol Khối lượng mol: 342.29648 g/mol
53 Peptone 5 kg Đạt chuẩn môi trường nuôi cấy Dạng bột
54 Meat extract 1 lọ 500g Đạt chuẩn môi trường nuôi cấy Dạng bột
55 Beef extract 1 lọ 100g Dạng bột Đạt chuẩn môi trường nuôi cấy
56 Yeast extract 1 lọ 1kg Đạt chuẩn môi trường nuôi cấy Dạng bột
57 MgSO4.7H2O 5 lọ 1kg KLPT: 270,3 g/mol Hàm lượng: ≥ 98%
58 KH2PO4 5 lọ 1kg Dạng tinh thể Phân tử khối: 136,09 (g/mol); Hàm lượng: ≥ 99,5%; pH (50g/l, 25oC) =4,2-4,5.
59 K2HPO4 5 lọ 500g Dạng bột màu trắng Hàm lượng: 99%
60 MgCl2 2 kg Hàm lượng: 99% Khối lượng phân tử: 95,211 g/mol
61 (NH4)SO4 5 kg Độ tinh khiết: 99% Điểm nóng chảy: 235 °C Khối lượng phân tử: 132,14 g/mol Có thể hòa tan trong: Nước
62 Cồn 96 30 lít Dạng dung dịch Hàm lượng: 96% Cặn không bay hơi: ≤ 0,001%
63 Nước cất 60 lít Dạng dung dịch Không cặn
64 Glycerin tinh sạch 1 lọ (250ml) Độ tinh khiết: 99% Mật độ: 1,26 g/cm³ Độ nhớt: 1,412 Pa•s Điểm nóng chảy: 17,8 °C (290,9 K; 64,0 °F)
65 Dầu đinh hương 1 lọ (10 ml) Dạng dung dịch Tinh đầu tự nhiên
66 Focmalin 1 lọ Hàm lượng: 37% Khối lượng phân tử: 30,031 g/mol Điểm sôi: -19 °C Mật độ: 815 kg/m³
67 Alcohol tuyệt đối 3 lọ (250ml) Dạng dung dịch Hàm lượng: 100% Phân tử gam 46,07 g/mol
68 Bình định mức 50 ml 88 cái Chất liệu thủy tinh không màu, chịu nhiệt Boro 3.3 Có nút Dung tích: 50 ml
69 Bình định mức 100 ml 87 cái Chất liệu thủy tinh không màu, chịu nhiệt Boro 3.3 Có nút Dung tích: 100 ml
70 Bình định mức 250 ml 88 cái Chất liệu thủy tinh không màu, chịu nhiệt Boro 3.3 Có nút Dung tích: 250 ml
71 Bình đựng mẫu 47 cái Chất liệu thủy tinh Dung tích 1000 ml Có nắp đậy
72 Bình tam giác 50 ml 90 cái V=50ml, chất liệu thủy tinh, có vạch chia độ, chịu nhiệt ≥ 250oC
73 Bình tam giác 100 ml 87 cái V=100ml, chất liệu thủy tinh, có vạch chia độ, chịu nhiệt ≥ 250oC
74 Bình tam giác 250 ml 148 cái V=250ml, chất liệu thủy tinh, có vạch chia độ, chịu nhiệt ≥ 250oC
75 Buret 25 ml 17 cái Chất liệu thủy tinh, không màu Dung tích: 25ml Chai đựng 2 lít Khóa: PTFE; Chia vạch: 0.2ml
76 Buret 50 ml 18 cái Chất liệu thủy tinh, không màu Dung tích: 50ml Chai đựng 2 lít Khóa: PTFE; Chia vạch: 0.2ml
77 Cốc chịu nhiệt 27 cái Tiêu chuẩn A; V=250ml; có vạch chia, chất liệu thủy tinh, có mỏ, chịu nhiệt ≥ 250oC
78 Cốc thủy tinh 58 cái Tiêu chuẩn A; V=250ml; có vạch chia, chất liệu thủy tinh, chịu nhiệt ≥ 250oC
79 Cối, chày 5 bộ Chất liệu: Sứ; Đường kính trung bình 200 mm, cao 100 mm, chày dài 125 mm; Ф25mm.
80 Cuvet thủy tinh 59 cái Chất liệu: Thủy tinh Bước sóng đo chính xác vùng bước sóng: 320 - 2500nm Kích thước: 45 x 1.0 x 1.0
81 Đầu côn các loại 490 cái Chất liệu nhựa PP Phù hợp với các loại Micropipet
82 Ống chiết 19 cái Chất liệu thủy tinh, chịu nhiệt Dung tích: 500ml, có nút Chịu được nhiệt độ ≥ 300 oC. Chịu được axit, kiềm tốt. Khoa PTFE, có nút
83 Ống công phá 34 cái Chất liệu: thủy tinh Đường kính 42mmx300mm
84 Ống đong 10 ml 24 cái Chất liệu thủy tinh, chịu nhiệt Dung tích: 10ml, có mỏ Có chia vạch Chịu được nhiệt độ ≥ 300 oC. Chịu được axit, kiềm tốt.
85 Ống đong 50 ml 24 cái Chất liệu thủy tinh, chịu nhiệt Dung tích: 50ml, có mỏ Có chia vạch Chịu được nhiệt độ ≥ 300 oC. Chịu được axit, kiềm tốt.
86 Ống đong 100 ml 24 cái Chất liệu thủy tinh, chịu nhiệt Dung tích: 100ml, có mỏ Có chia vạch Chịu được nhiệt độ ≥ 300 oC. Chịu được axit, kiềm tốt.
87 Ống đong 1 lít 24 cái Chất liệu thủy tinh, chịu nhiệt Dung tích: 1000ml, có mỏ Có chia vạch Chịu được nhiệt độ ≥ 300 oC. Chịu được axit, kiềm tốt.
88 Ống hút robinson 10 cái Chất liệu: thủy tinh Dung tích: 25ml
89 Pipet 2 ml 34 cái Chất liệu: thủy tinh Chia vạch: 0,1 Dung tích: 2ml
90 Pipet 5 ml 34 cái Chất liệu: thủy tinh Chia vạch: 0,1 Dung tích: 5ml
91 Pipet 10 ml 34 cái Chất liệu: thủy tinh Chia vạch: 0,1 Dung tích: 10ml
92 Pipet 25 ml 34 cái Chất liệu: thủy tinh Chia vạch: 0,1 Dung tích: 25ml
93 Đũa thủy tinh 24 cái Chất liệu thủy tính Dài 30cm
94 Tuýp đựng mẫu 58 cái Chất liệu nhựa PP Thể tích: 50ml
95 Chén sứ 10 cái Chất liệu sứ Thể tích: 40ml
96 Cốc đựng mẫu 30 cái Tiêu chuẩn A; V=250ml; có vạch chia, chất liệu thủy tinh
97 Đĩa petri nhựa (ɸ = 90mm) 15 cái Chất liệu nhựa PP Kích thước ĐK: 90mm x 15mm Có tiệt trùng
98 Đĩa petri nhựa (ɸ = 60mm) 12 cái Chất liệu nhựa PP Kích thước ĐK: 90mm x 15mm Có tiệt trùng
99 Lamen vuông 3 hộp 100c Kích thước: 22 x 40 mm Độ dày: 0,13 ~ 0,17 mm Đóng gói: 100 miếng/hộp; 10 hộp/gói
100 Lam kính 3 hộp 50c Kích thước: 25,4 x 76,2 mm (1"x3") Độ dày: 1,0 mm ~ 1,2 mm Đóng gói: 50 cái/hộp
101 Chai trung tính 500 ml 2 cái Chất liệu thủy tinh Dung tích 500 ml Có nắp vặn
102 Pipette tip 10µL 2 túi 1000c Chất liệu nhựa PP Phù hợp với các loại Micropipet
103 Pipette tip 200µL 3 túi 1000c Chất liệu nhựa PP Phù hợp với các loại Micropipet
104 Pipette tip 1000µL 2 túi 1000c Chất liệu nhựa PP Phù hợp với các loại Micropipet
105 Eppendoft tube 0.5 ml 3 túi 1000c - Chất liệu: nhựa pp - Dùng trong ly tâm - Thể tích: 0,2ml
106 Eppendoft tube 0.2 ml 3 túi 1000c - Chất liệu: nhựa pp - Dùng trong ly tâm - Thể tích: 0,5ml
107 Parafilm M 5 cuộn Kích thước: chiều rộng 10cm x chiều dài 38,1m
108 Que cấy 25 chiếc Chất liệu inox Đầu tròn
109 Bình xịt cồn 15 chiếc Chất liệu: nhựa PP
110 Ống đong các loại (10, 100, 500 ml) 10 bộ Chất liệu thủy tinh, chịu nhiệt Có mỏ Có chia vạch Chịu được nhiệt độ ≥ 300 oC Chịu được axit, kiềm tốt.
111 Ống tuýp (ɸ= 1,8 cm) 500 cái Chất liệu nhựa PP Đường kính 1,8cm
112 Ống nghiệm có nắp (18 cm) 600 cái Chất liệu thủy tinh Kích thước: 18 x 18mm Có nắp vặn
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->