Gói thầu: Mua sắm hóa chất năm 2020
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200741123-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/07/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Lao và bệnh Phổi Đắk Lắk |
| Tên gói thầu | Mua sắm hóa chất năm 2020 |
| Số hiệu KHLCNT | 20200566299 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu dịch vụ khám chữa bệnh |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-15 13:59:00 đến ngày 2020-07-22 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,894,123,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 28,000,000 VNĐ ((Hai mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Diacleaner | L001 | 20 | Chai | Chai/1lít | Nhà thầu phải có giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà sản xuất cho nhà phân phối -> nhà phân phối cho nhà thầu hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác (Hợp đồng đại lý...) hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương các hàng hóa dự thầu. |
| 2 | Dialyse Diff LMG | L002 | 25 | Chai | Chai/1lít | Nhà thầu phải có giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà sản xuất cho nhà phân phối -> nhà phân phối cho nhà thầu hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác (Hợp đồng đại lý...) hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương các hàng hóa dự thầu. |
| 3 | Diaton-Diff-LMG Diluent | L003 | 50 | Thùng | Thùng/20lít | Nhà thầu phải có giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà sản xuất cho nhà phân phối -> nhà phân phối cho nhà thầu hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác (Hợp đồng đại lý...) hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương các hàng hóa dự thầu. |
| 4 | Diaclean-SYS | L004 | 4 | Lọ | Lọ/100ml | Nhà thầu phải có giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà sản xuất cho nhà phân phối -> nhà phân phối cho nhà thầu hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác (Hợp đồng đại lý...) hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương các hàng hóa dự thầu. |
| 5 | Cellpack DCL | L005 | 28 | Thùng | Thùng/20lít | Nhà thầu phải có giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà sản xuất cho nhà phân phối -> nhà phân phối cho nhà thầu hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác (Hợp đồng đại lý...) hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương các hàng hóa dự thầu. |
| 6 | Sulfolyser | L006 | 3 | Hộp | Hộp/2x1,5lít | Nhà thầu phải có giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà sản xuất cho nhà phân phối -> nhà phân phối cho nhà thầu hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác (Hợp đồng đại lý...) hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương các hàng hóa dự thầu. |
| 7 | Lysercell WDF | L007 | 7 | Thùng | Thùng/5lít | Nhà thầu phải có giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà sản xuất cho nhà phân phối -> nhà phân phối cho nhà thầu hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác (Hợp đồng đại lý...) hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương các hàng hóa dự thầu. |
| 8 | Fluorocell WDF | L008 | 3 | Hộp | Hộp/2x42ml | Nhà thầu phải có giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà sản xuất cho nhà phân phối -> nhà phân phối cho nhà thầu hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác (Hợp đồng đại lý...) hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương các hàng hóa dự thầu. |
| 9 | Cellclean Auto | L009 | 1 | Hộp | Hộp/20x4ml | Nhà thầu phải có giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà sản xuất cho nhà phân phối -> nhà phân phối cho nhà thầu hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác (Hợp đồng đại lý...) hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương các hàng hóa dự thầu. |
| 10 | Ngoại kiểm huyết học | L010 | 4 | Hộp | 3x2ml | Nhà thầu phải có giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà sản xuất cho nhà phân phối -> nhà phân phối cho nhà thầu hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác (Hợp đồng đại lý...) hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương các hàng hóa dự thầu. |
| 11 | Ngoại kiểm sinh hóa | L011 | 2 | Hộp | 6x5ml | Nhà thầu phải có giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà sản xuất cho nhà phân phối -> nhà phân phối cho nhà thầu hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác (Hợp đồng đại lý...) hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương các hàng hóa dự thầu. |
| 12 | Amikacin | L012 | 2 | Lọ | Lọ/50đĩa | Nhà thầu phải có giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà sản xuất cho nhà phân phối -> nhà phân phối cho nhà thầu hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác (Hợp đồng đại lý...) hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương các hàng hóa dự thầu. |
| 13 | Amoxicillin | L013 | 2 | Lọ | Lọ/50đĩa | Nhà thầu phải có giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà sản xuất cho nhà phân phối -> nhà phân phối cho nhà thầu hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác (Hợp đồng đại lý...) hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương các hàng hóa dự thầu. |
| 14 | Amoxicillin+clavulanic acid | L014 | 2 | Lọ | Lọ/50đĩa | Nhà thầu phải có giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà sản xuất cho nhà phân phối -> nhà phân phối cho nhà thầu hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác (Hợp đồng đại lý...) hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương các hàng hóa dự thầu. |
| 15 | Ampicillin/sulbactam | L015 | 2 | Lọ | Lọ/50đĩa | Nhà thầu phải có giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà sản xuất cho nhà phân phối -> nhà phân phối cho nhà thầu hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác (Hợp đồng đại lý...) hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương các hàng hóa dự thầu. |
| 16 | Azithromycin | L016 | 2 | Lọ | Lọ/50đĩa | Nhà thầu phải có giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà sản xuất cho nhà phân phối -> nhà phân phối cho nhà thầu hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác (Hợp đồng đại lý...) hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương các hàng hóa dự thầu. |
| 17 | Bacitracin | L017 | 2 | Lọ | Lọ/20đĩa | Nhà thầu phải có giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà sản xuất cho nhà phân phối -> nhà phân phối cho nhà thầu hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác (Hợp đồng đại lý...) hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương các hàng hóa dự thầu. |
| 18 | Bộ yếu tố X,V,XV | L018 | 2 | Bộ | Bộ/3lọ/10test | Nhà thầu phải có giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà sản xuất cho nhà phân phối -> nhà phân phối cho nhà thầu hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác (Hợp đồng đại lý...) hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương các hàng hóa dự thầu. |
| 19 | Cefaclor 30µg | L019 | 10 | Lọ | Lọ/50đĩa | Nhà thầu phải có giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà sản xuất cho nhà phân phối -> nhà phân phối cho nhà thầu hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác (Hợp đồng đại lý...) hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương các hàng hóa dự thầu. |
| 20 | Cefepim 30µg | L020 | 10 | Lọ | Lọ/50đĩa | Nhà thầu phải có giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà sản xuất cho nhà phân phối -> nhà phân phối cho nhà thầu hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác (Hợp đồng đại lý...) hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương các hàng hóa dự thầu. |
| 21 | Cefoperazol+sulbactam | L021 | 2 | Lọ | Lọ/50đĩa | Nhà thầu phải có giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà sản xuất cho nhà phân phối -> nhà phân phối cho nhà thầu hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác (Hợp đồng đại lý...) hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương các hàng hóa dự thầu. |
| 22 | Cefotaxime | L022 | 2 | Lọ | Lọ/50đĩa | Nhà thầu phải có giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà sản xuất cho nhà phân phối -> nhà phân phối cho nhà thầu hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác (Hợp đồng đại lý...) hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương các hàng hóa dự thầu. |
| 23 | Cefoxitin 30µg | L023 | 10 | Lọ | Lọ/50đĩa | Nhà thầu phải có giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà sản xuất cho nhà phân phối -> nhà phân phối cho nhà thầu hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác (Hợp đồng đại lý...) hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương các hàng hóa dự thầu. |
| 24 | Ceftazidim | L024 | 2 | Lọ | Lọ/50đĩa | Nhà thầu phải có giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà sản xuất cho nhà phân phối -> nhà phân phối cho nhà thầu hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác (Hợp đồng đại lý...) hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương các hàng hóa dự thầu. |
| 25 | Ceftriaxon 30µg | L025 | 10 | Lọ | Lọ/50đĩa | Nhà thầu phải có giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà sản xuất cho nhà phân phối -> nhà phân phối cho nhà thầu hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác (Hợp đồng đại lý...) hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương các hàng hóa dự thầu. |
| 26 | Cefuroxime | L026 | 2 | Lọ | Lọ/50đĩa | Nhà thầu phải có giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà sản xuất cho nhà phân phối -> nhà phân phối cho nhà thầu hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác (Hợp đồng đại lý...) hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương các hàng hóa dự thầu. |
| 27 | Chai cấy máu | L027 | 2 | Chai | Gói/48chai | Nhà thầu phải có giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà sản xuất cho nhà phân phối -> nhà phân phối cho nhà thầu hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác (Hợp đồng đại lý...) hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương các hàng hóa dự thầu. |
| 28 | Chloramphenicol | L028 | 2 | Lọ | Lọ/50đĩa | Nhà thầu phải có giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà sản xuất cho nhà phân phối -> nhà phân phối cho nhà thầu hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác (Hợp đồng đại lý...) hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương các hàng hóa dự thầu. |
| 29 | Ciprofloxacin | L029 | 2 | Lọ | Lọ/50đĩa | Nhà thầu phải có giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà sản xuất cho nhà phân phối -> nhà phân phối cho nhà thầu hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác (Hợp đồng đại lý...) hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương các hàng hóa dự thầu. |
| 30 | Clarythromycin | L030 | 2 | Lọ | Lọ/50đĩa | Nhà thầu phải có giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà sản xuất cho nhà phân phối -> nhà phân phối cho nhà thầu hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác (Hợp đồng đại lý...) hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương các hàng hóa dự thầu. |
| 31 | Clindamycin | L031 | 2 | Lọ | Lọ/50đĩa | Nhà thầu phải có giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà sản xuất cho nhà phân phối -> nhà phân phối cho nhà thầu hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác (Hợp đồng đại lý...) hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương các hàng hóa dự thầu. |
| 32 | Colistin | L032 | 2 | Lọ | Lọ/50đĩa | Nhà thầu phải có giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà sản xuất cho nhà phân phối -> nhà phân phối cho nhà thầu hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác (Hợp đồng đại lý...) hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương các hàng hóa dự thầu. |
| 33 | Doxycilin 30 µg | L033 | 2 | Lọ | Lọ/50đĩa | Nhà thầu phải có giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà sản xuất cho nhà phân phối -> nhà phân phối cho nhà thầu hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác (Hợp đồng đại lý...) hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương các hàng hóa dự thầu. |
| 34 | Ertapenem | L034 | 2 | Lọ | Lọ/50đĩa | Nhà thầu phải có giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà sản xuất cho nhà phân phối -> nhà phân phối cho nhà thầu hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác (Hợp đồng đại lý...) hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương các hàng hóa dự thầu. |
| 35 | Erythromycin | L035 | 2 | Lọ | Lọ/50đĩa | Nhà thầu phải có giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà sản xuất cho nhà phân phối -> nhà phân phối cho nhà thầu hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác (Hợp đồng đại lý...) hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương các hàng hóa dự thầu. |
| 36 | Gentamicin | L036 | 2 | Lọ | Lọ/50đĩa | Nhà thầu phải có giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà sản xuất cho nhà phân phối -> nhà phân phối cho nhà thầu hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác (Hợp đồng đại lý...) hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương các hàng hóa dự thầu. |
| 37 | Imipenem | L037 | 2 | Lọ | Lọ/50đĩa | Nhà thầu phải có giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà sản xuất cho nhà phân phối -> nhà phân phối cho nhà thầu hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác (Hợp đồng đại lý...) hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương các hàng hóa dự thầu. |
| 38 | Levofloxacin | L038 | 2 | Lọ | Lọ/50đĩa | Nhà thầu phải có giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà sản xuất cho nhà phân phối -> nhà phân phối cho nhà thầu hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác (Hợp đồng đại lý...) hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương các hàng hóa dự thầu. |
| 39 | Ofloxacin | L039 | 2 | Lọ | Lọ/50 đĩa | Nhà thầu phải có giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà sản xuất cho nhà phân phối -> nhà phân phối cho nhà thầu hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác (Hợp đồng đại lý...) hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương các hàng hóa dự thầu. |
| 40 | Optochine | L040 | 2 | Lọ | Lọ/20đĩa | Nhà thầu phải có giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà sản xuất cho nhà phân phối -> nhà phân phối cho nhà thầu hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác (Hợp đồng đại lý...) hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương các hàng hóa dự thầu. |
| 41 | Oxidase | L041 | 2 | Lọ | Lọ/20đĩa | Nhà thầu phải có giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà sản xuất cho nhà phân phối -> nhà phân phối cho nhà thầu hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác (Hợp đồng đại lý...) hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương các hàng hóa dự thầu. |
| 42 | Polymycin B 300UI | L042 | 2 | Lọ | Lọ/50đĩa | Nhà thầu phải có giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà sản xuất cho nhà phân phối -> nhà phân phối cho nhà thầu hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác (Hợp đồng đại lý...) hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương các hàng hóa dự thầu. |
| 43 | Sulfamethoxazone/Trimethoprim | L043 | 2 | Lọ | Lọ/50đĩa | Nhà thầu phải có giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà sản xuất cho nhà phân phối -> nhà phân phối cho nhà thầu hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác (Hợp đồng đại lý...) hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương các hàng hóa dự thầu. |
| 44 | Tetracilin 30µg | L044 | 10 | Lọ | Lọ/50đĩa | Nhà thầu phải có giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà sản xuất cho nhà phân phối -> nhà phân phối cho nhà thầu hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác (Hợp đồng đại lý...) hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương các hàng hóa dự thầu. |
| 45 | Tobramycin | L045 | 2 | Lọ | Lọ/50đĩa | Nhà thầu phải có giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà sản xuất cho nhà phân phối -> nhà phân phối cho nhà thầu hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác (Hợp đồng đại lý...) hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương các hàng hóa dự thầu. |
| 46 | Vancomycin | L046 | 2 | Lọ | Lọ/50đĩa | Nhà thầu phải có giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà sản xuất cho nhà phân phối -> nhà phân phối cho nhà thầu hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác (Hợp đồng đại lý...) hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương các hàng hóa dự thầu. |
| 47 | B (Thạch thường) | L047 | 100 | Đĩa | Hộp/10đĩa | Nhà thầu phải có giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà sản xuất cho nhà phân phối -> nhà phân phối cho nhà thầu hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác (Hợp đồng đại lý...) hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương các hàng hóa dự thầu. |
| 48 | BA (Môi trường thạch máu) | L048 | 100 | Đĩa | Hộp/10đĩa | Nhà thầu phải có giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà sản xuất cho nhà phân phối -> nhà phân phối cho nhà thầu hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác (Hợp đồng đại lý...) hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương các hàng hóa dự thầu. |
| 49 | BAC (Môi trường thạch socola) | L049 | 100 | Đĩa | Hộp/10đĩa | Nhà thầu phải có giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà sản xuất cho nhà phân phối -> nhà phân phối cho nhà thầu hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác (Hợp đồng đại lý...) hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương các hàng hóa dự thầu. |
| 50 | BHI | L050 | 20 | Ống | Hộp/10ống | Nhà thầu phải có giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà sản xuất cho nhà phân phối -> nhà phân phối cho nhà thầu hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác (Hợp đồng đại lý...) hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương các hàng hóa dự thầu. |
| 51 | H (Thạch Mueler hinon) MHA | L051 | 100 | Đĩa | Hộp/10đĩa | Nhà thầu phải có giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà sản xuất cho nhà phân phối -> nhà phân phối cho nhà thầu hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác (Hợp đồng đại lý...) hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương các hàng hóa dự thầu. |
| 52 | HBAC (Thạch Mueler Hinon có yếu tố) | L052 | 100 | Đĩa | Hộp/10đĩa | Nhà thầu phải có giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà sản xuất cho nhà phân phối -> nhà phân phối cho nhà thầu hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác (Hợp đồng đại lý...) hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương các hàng hóa dự thầu. |
| 53 | MC (Môi trường Macconkey) | L053 | 100 | Đĩa | Hộp/10đĩa | Nhà thầu phải có giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà sản xuất cho nhà phân phối -> nhà phân phối cho nhà thầu hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác (Hợp đồng đại lý...) hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương các hàng hóa dự thầu. |
| 54 | Môi trường sabouraud | L054 | 50 | Đĩa | Hộp/10đĩa | Nhà thầu phải có giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà sản xuất cho nhà phân phối -> nhà phân phối cho nhà thầu hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác (Hợp đồng đại lý...) hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương các hàng hóa dự thầu. |
| 55 | Môi trường schapman | L055 | 30 | Đĩa | Hộp/10đĩa | Nhà thầu phải có giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà sản xuất cho nhà phân phối -> nhà phân phối cho nhà thầu hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác (Hợp đồng đại lý...) hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương các hàng hóa dự thầu. |
| 56 | API 20 E Reagent Kit | L056 | 2 | Hộp | Hộp | Nhà thầu phải có giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà sản xuất cho nhà phân phối -> nhà phân phối cho nhà thầu hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác (Hợp đồng đại lý...) hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương các hàng hóa dự thầu. |
| 57 | API Mineral Oil | L057 | 2 | Hộp | Hộp | Nhà thầu phải có giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà sản xuất cho nhà phân phối -> nhà phân phối cho nhà thầu hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác (Hợp đồng đại lý...) hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương các hàng hóa dự thầu. |
| 58 | James | L058 | 2 | Hộp | Hộp | Nhà thầu phải có giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà sản xuất cho nhà phân phối -> nhà phân phối cho nhà thầu hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác (Hợp đồng đại lý...) hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương các hàng hóa dự thầu. |
| 59 | NIT1 NIT2 Reagents | L059 | 2 | Hộp | Hộp | Nhà thầu phải có giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà sản xuất cho nhà phân phối -> nhà phân phối cho nhà thầu hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác (Hợp đồng đại lý...) hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương các hàng hóa dự thầu. |
| 60 | TDA Reagents | L060 | 2 | Hộp | Hộp | Nhà thầu phải có giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà sản xuất cho nhà phân phối -> nhà phân phối cho nhà thầu hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác (Hợp đồng đại lý...) hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương các hàng hóa dự thầu. |
| 61 | Thanh API 10S | L061 | 2 | Hộp | Hộp | Nhà thầu phải có giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà sản xuất cho nhà phân phối -> nhà phân phối cho nhà thầu hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác (Hợp đồng đại lý...) hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương các hàng hóa dự thầu. |
| 62 | Thanh API 20 Strep | L062 | 2 | Hộp | Hộp | Nhà thầu phải có giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà sản xuất cho nhà phân phối -> nhà phân phối cho nhà thầu hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác (Hợp đồng đại lý...) hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương các hàng hóa dự thầu. |
| 63 | Thanh API 20NE | L063 | 2 | Hộp | Hộp | Nhà thầu phải có giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà sản xuất cho nhà phân phối -> nhà phân phối cho nhà thầu hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác (Hợp đồng đại lý...) hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương các hàng hóa dự thầu. |
| 64 | Thanh API NH | L064 | 2 | Hộp | Hộp | Nhà thầu phải có giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà sản xuất cho nhà phân phối -> nhà phân phối cho nhà thầu hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác (Hợp đồng đại lý...) hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương các hàng hóa dự thầu. |
| 65 | Thanh API Staph | L065 | 2 | Hộp | Hộp | Nhà thầu phải có giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà sản xuất cho nhà phân phối -> nhà phân phối cho nhà thầu hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác (Hợp đồng đại lý...) hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương các hàng hóa dự thầu. |
| 66 | VP1 VP2 Reagents | L066 | 2 | Hộp | Hộp | Nhà thầu phải có giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà sản xuất cho nhà phân phối -> nhà phân phối cho nhà thầu hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác (Hợp đồng đại lý...) hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương các hàng hóa dự thầu. |
| 67 | Sodium Hydroxyd 10% | L067 | 2 | Chai | Chai/500ml | Nhà thầu phải có giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà sản xuất cho nhà phân phối -> nhà phân phối cho nhà thầu hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác (Hợp đồng đại lý...) hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương các hàng hóa dự thầu. |
| 68 | KH2P04 | L068 | 1 | Chai | Chai/1kg | Nhà thầu phải có giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà sản xuất cho nhà phân phối -> nhà phân phối cho nhà thầu hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác (Hợp đồng đại lý...) hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương các hàng hóa dự thầu. |
| 69 | Anti A | L069 | 2 | Lọ | Lọ/10ml | Nhà thầu phải có giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà sản xuất cho nhà phân phối -> nhà phân phối cho nhà thầu hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác (Hợp đồng đại lý...) hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương các hàng hóa dự thầu. |
| 70 | Anti AB | L070 | 2 | Lọ | Lọ/10ml | Nhà thầu phải có giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà sản xuất cho nhà phân phối -> nhà phân phối cho nhà thầu hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác (Hợp đồng đại lý...) hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương các hàng hóa dự thầu. |
| 71 | Anti B | L071 | 2 | Lọ | Lọ/10ml | Nhà thầu phải có giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà sản xuất cho nhà phân phối -> nhà phân phối cho nhà thầu hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác (Hợp đồng đại lý...) hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương các hàng hóa dự thầu. |
| 72 | Anti D | L072 | 2 | Lọ | Lọ/10ml | Nhà thầu phải có giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà sản xuất cho nhà phân phối -> nhà phân phối cho nhà thầu hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác (Hợp đồng đại lý...) hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương các hàng hóa dự thầu. |
| 73 | Acid Acetic 3% | L073 | 2 | Chai | Chai/500ml | |
| 74 | Bộ nhuộm Gram | L074 | 2 | Bộ | Bộ | Nhà thầu phải có giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà sản xuất cho nhà phân phối -> nhà phân phối cho nhà thầu hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác (Hợp đồng đại lý...) hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương các hàng hóa dự thầu. |
| 75 | Chloramin B | L075 | 50 | Kg | Thùng/25kg | Nhà thầu phải có giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà sản xuất cho nhà phân phối -> nhà phân phối cho nhà thầu hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác (Hợp đồng đại lý...) hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương các hàng hóa dự thầu. |
| 76 | Chloramin B | L076 | 140 | Kg | Thùng/35kg | Nhà thầu phải có giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà sản xuất cho nhà phân phối -> nhà phân phối cho nhà thầu hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác (Hợp đồng đại lý...) hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương các hàng hóa dự thầu. |
| 77 | Cidex OPA | L077 | 32 | Can | Can/5lít | Nhà thầu phải có giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà sản xuất cho nhà phân phối -> nhà phân phối cho nhà thầu hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác (Hợp đồng đại lý...) hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương các hàng hóa dự thầu. |
| 78 | Cidezyme | L078 | 10 | Chai | Chai/1lít | Nhà thầu phải có giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà sản xuất cho nhà phân phối -> nhà phân phối cho nhà thầu hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác (Hợp đồng đại lý...) hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương các hàng hóa dự thầu. |
| 79 | Cồn sát trùng 70 độ | L079 | 210 | Lít | Can/30lít | |
| 80 | Cồn sát trùng 96 độ | L080 | 60 | Lít | Can/30lít | |
| 81 | Cồn tuyệt đối | L081 | 5 | Lít | Chai/1lít | |
| 82 | Dầu soi kính | L082 | 1 | Chai | Chai/500ml | Nhà thầu phải có giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà sản xuất cho nhà phân phối -> nhà phân phối cho nhà thầu hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác (Hợp đồng đại lý...) hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương các hàng hóa dự thầu. |
| 83 | Giêm sa | L083 | 2 | Chai | Chai/500ml | Nhà thầu phải có giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà sản xuất cho nhà phân phối -> nhà phân phối cho nhà thầu hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác (Hợp đồng đại lý...) hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương các hàng hóa dự thầu. |
| 84 | Dung dịch sát khuẩn tay nhanh | L084 | 25 | Can | Can/5lít | Nhà thầu phải có giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà sản xuất cho nhà phân phối -> nhà phân phối cho nhà thầu hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác (Hợp đồng đại lý...) hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương các hàng hóa dự thầu. |
| 85 | Microshield 2% | L085 | 15 | Chai | Chai/500ml | Nhà thầu phải có giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà sản xuất cho nhà phân phối -> nhà phân phối cho nhà thầu hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác (Hợp đồng đại lý...) hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương các hàng hóa dự thầu. |
| 86 | Nước cất | L086 | 10 | Lít | Can/30lít | |
| 87 | Nước tẩy Javen | L087 | 25 | Chai | Chai/1lít | |
| 88 | Na2HPO4 10% | L088 | 2 | Chai | Chai/500ml | Nhà thầu phải có giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà sản xuất cho nhà phân phối -> nhà phân phối cho nhà thầu hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác (Hợp đồng đại lý...) hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương các hàng hóa dự thầu. |
| 89 | Presept | L089 | 500 | Viên | Hộp/100 | Nhà thầu phải có giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà sản xuất cho nhà phân phối -> nhà phân phối cho nhà thầu hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác (Hợp đồng đại lý...) hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương các hàng hóa dự thầu. |
| 90 | Than hoạt tính | L090 | 10 | Kg | Gói/1kg | |
| 91 | Tinh dầu sả | L091 | 60 | Lít | Can/30lít | |
| 92 | Trisodium Citrat | L092 | 2 | Chai | Chai/500ml | Nhà thầu phải có giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà sản xuất cho nhà phân phối -> nhà phân phối cho nhà thầu hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác (Hợp đồng đại lý...) hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương các hàng hóa dự thầu. |
| 93 | Ống felcon tiệt trùng 50ml | L093 | 1.000 | Cái | Gói/50cái | |
| 94 | Ống ly tâm 1,5ml | L094 | 1.000 | Cái | Gói/1.000cái | |
| 95 | Axit Clohydric | L095 | 3 | Chai | Chai/500ml | |
| 96 | Phenol | L096 | 2 | Chai | Chai/500ml | |
| 97 | Pipet tiệt trùng 3ml | L097 | 1.000 | Cái | Gói/1cái | |
| 98 | Reagent Pack (Điện giải) | L098 | 10 | Bộ | Bộ/800+280ml | Nhà thầu phải có giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà sản xuất cho nhà phân phối -> nhà phân phối cho nhà thầu hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác (Hợp đồng đại lý...) hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương các hàng hóa dự thầu. |
| 99 | Daily Cleaner (Điện giải) | L099 | 2 | Hộp | 6x10ml | Nhà thầu phải có giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà sản xuất cho nhà phân phối -> nhà phân phối cho nhà thầu hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác (Hợp đồng đại lý...) hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương các hàng hóa dự thầu. |
| 100 | Quality Control (Điện giải) | L100 | 2 | Hộp | 12x4ml | Nhà thầu phải có giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà sản xuất cho nhà phân phối -> nhà phân phối cho nhà thầu hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác (Hợp đồng đại lý...) hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương các hàng hóa dự thầu. |
| 101 | Electrode Na (Điện giải) | L101 | 1 | Hộp | Hộp/1cái | Nhà thầu phải có giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà sản xuất cho nhà phân phối -> nhà phân phối cho nhà thầu hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác (Hợp đồng đại lý...) hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương các hàng hóa dự thầu. |
| 102 | Electrode K (Điện giải) | L102 | 1 | Hộp | Hộp/1cái | Nhà thầu phải có giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà sản xuất cho nhà phân phối -> nhà phân phối cho nhà thầu hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác (Hợp đồng đại lý...) hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương các hàng hóa dự thầu. |
| 103 | Electrode Cl (Điện giải) | L103 | 1 | Hộp | Hộp/1cái | Nhà thầu phải có giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà sản xuất cho nhà phân phối -> nhà phân phối cho nhà thầu hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác (Hợp đồng đại lý...) hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương các hàng hóa dự thầu. |
| 104 | Electrode Ca (Điện giải) | L104 | 1 | Hộp | Hộp/1cái | Nhà thầu phải có giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà sản xuất cho nhà phân phối -> nhà phân phối cho nhà thầu hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác (Hợp đồng đại lý...) hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương các hàng hóa dự thầu. |
| 105 | Refercence Electrode (Điện giải) | L105 | 1 | Hộp | Hộp/1cái | Nhà thầu phải có giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà sản xuất cho nhà phân phối -> nhà phân phối cho nhà thầu hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác (Hợp đồng đại lý...) hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương các hàng hóa dự thầu. |
| 106 | HbA1c | L106 | 120 | Cái | Hộp/24 | Nhà thầu phải có giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà sản xuất cho nhà phân phối -> nhà phân phối cho nhà thầu hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác (Hợp đồng đại lý...) hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương các hàng hóa dự thầu. |
| 107 | Test đường huyết | L107 | 2.500 | Cái | Hộp/50 | Nhà thầu phải có giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà sản xuất cho nhà phân phối -> nhà phân phối cho nhà thầu hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác (Hợp đồng đại lý...) hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương các hàng hóa dự thầu. |
| 108 | Acid Acetic 3% | L108 | 2 | Chai | Chai/500ml | |
| 109 | Akalinphosphat | L109 | 4 | Hộp | R1-2x44ml R2-2x11ml | Nhà thầu phải có giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà sản xuất cho nhà phân phối -> nhà phân phối cho nhà thầu hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác (Hợp đồng đại lý...) hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương các hàng hóa dự thầu. |
| 110 | Albumin.BCG | L110 | 10 | Hộp | 10 x 44ml | Nhà thầu phải có giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà sản xuất cho nhà phân phối -> nhà phân phối cho nhà thầu hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác (Hợp đồng đại lý...) hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương các hàng hóa dự thầu. |
| 111 | Anti HCV | L111 | 2 | Hộp | Hộp/50test | Nhà thầu phải có giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà sản xuất cho nhà phân phối -> nhà phân phối cho nhà thầu hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác (Hợp đồng đại lý...) hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương các hàng hóa dự thầu. |
| 112 | Bilirubin Direct | L112 | 6 | Hộp | R1:6x44ml R2:3x22ml | Nhà thầu phải có giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà sản xuất cho nhà phân phối -> nhà phân phối cho nhà thầu hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác (Hợp đồng đại lý...) hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương các hàng hóa dự thầu. |
| 113 | Bilirubin Total | L113 | 6 | Hộp | R1: 6x44ml R2: 3x22ml | Nhà thầu phải có giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà sản xuất cho nhà phân phối -> nhà phân phối cho nhà thầu hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác (Hợp đồng đại lý...) hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương các hàng hóa dự thầu. |
| 114 | Cholesterol | L114 | 4 | Hộp | 10 x 44ml | Nhà thầu phải có giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà sản xuất cho nhà phân phối -> nhà phân phối cho nhà thầu hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác (Hợp đồng đại lý...) hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương các hàng hóa dự thầu. |
| 115 | CK-MB-LQ | L115 | 1 | Hộp | R1: 2x44ml R2: 2x11ml | Nhà thầu phải có giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà sản xuất cho nhà phân phối -> nhà phân phối cho nhà thầu hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác (Hợp đồng đại lý...) hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương các hàng hóa dự thầu. |
| 116 | C-Reactive Protein | L116 | 2 | Hộp | R1:2x40ml R2: 2X10ml | Nhà thầu phải có giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà sản xuất cho nhà phân phối -> nhà phân phối cho nhà thầu hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác (Hợp đồng đại lý...) hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương các hàng hóa dự thầu. |
| 117 | CREATININE | L117 | 16 | Hộp | R1: 5x44ml R2: 5x11ml | Nhà thầu phải có giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà sản xuất cho nhà phân phối -> nhà phân phối cho nhà thầu hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác (Hợp đồng đại lý...) hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương các hàng hóa dự thầu. |
| 118 | CRP Calibrator | L118 | 1 | Hộp | 1 ml | Nhà thầu phải có giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà sản xuất cho nhà phân phối -> nhà phân phối cho nhà thầu hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác (Hợp đồng đại lý...) hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương các hàng hóa dự thầu. |
| 119 | CRP Control | L119 | 1 | Hộp | 1 ml | Nhà thầu phải có giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà sản xuất cho nhà phân phối -> nhà phân phối cho nhà thầu hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác (Hợp đồng đại lý...) hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương các hàng hóa dự thầu. |
| 120 | CRP Control | L120 | 1 | Hộp | 1 ml | Nhà thầu phải có giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà sản xuất cho nhà phân phối -> nhà phân phối cho nhà thầu hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác (Hợp đồng đại lý...) hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương các hàng hóa dự thầu. |
| 121 | Dengue(sốt xuất huyết) AG NS1 | L121 | 4 | Hộp | Hộp/25test | Nhà thầu phải có giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà sản xuất cho nhà phân phối -> nhà phân phối cho nhà thầu hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác (Hợp đồng đại lý...) hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương các hàng hóa dự thầu. |
| 122 | Dengue(sốt xuất huyết) IGG/IGM | L122 | 2 | Hộp | Hộp/25test | Nhà thầu phải có giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà sản xuất cho nhà phân phối -> nhà phân phối cho nhà thầu hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác (Hợp đồng đại lý...) hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương các hàng hóa dự thầu. |
| 123 | Erba Calibrator | L123 | 20 | Lọ | Lọ/3ml | Nhà thầu phải có giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà sản xuất cho nhà phân phối -> nhà phân phối cho nhà thầu hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác (Hợp đồng đại lý...) hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương các hàng hóa dự thầu. |
| 124 | Erba N (Nội kiểm) | L124 | 20 | Lọ | Lọ/5ml | Nhà thầu phải có giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà sản xuất cho nhà phân phối -> nhà phân phối cho nhà thầu hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác (Hợp đồng đại lý...) hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương các hàng hóa dự thầu. |
| 125 | Erba P (Nội kiểm) | L125 | 20 | Lọ | Lọ/5ml | Nhà thầu phải có giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà sản xuất cho nhà phân phối -> nhà phân phối cho nhà thầu hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác (Hợp đồng đại lý...) hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương các hàng hóa dự thầu. |
| 126 | Gamma-GT | L126 | 18 | Hộp | R1: 2x44ml R2: 2x11ml | Nhà thầu phải có giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà sản xuất cho nhà phân phối -> nhà phân phối cho nhà thầu hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác (Hợp đồng đại lý...) hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương các hàng hóa dự thầu. |
| 127 | Glucose | L127 | 10 | Hộp | 10 x 44ml | Nhà thầu phải có giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà sản xuất cho nhà phân phối -> nhà phân phối cho nhà thầu hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác (Hợp đồng đại lý...) hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương các hàng hóa dự thầu. |
| 128 | GOT/AST-LQ | L128 | 18 | Hộp | R1: 6x44ml R2: 3x22ml | Nhà thầu phải có giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà sản xuất cho nhà phân phối -> nhà phân phối cho nhà thầu hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác (Hợp đồng đại lý...) hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương các hàng hóa dự thầu. |
| 129 | GPT/ALT-LQ | L129 | 18 | Hộp | R1: 6x44ml R2: 3x22ml | Nhà thầu phải có giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà sản xuất cho nhà phân phối -> nhà phân phối cho nhà thầu hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác (Hợp đồng đại lý...) hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương các hàng hóa dự thầu. |
| 130 | HBeAg | L130 | 1 | Hộp | Hộp/25test | Nhà thầu phải có giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà sản xuất cho nhà phân phối -> nhà phân phối cho nhà thầu hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác (Hợp đồng đại lý...) hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương các hàng hóa dự thầu. |
| 131 | HBSAg (test nhanh viêm gan B) | L131 | 2 | Hộp | Hộp/50test | Nhà thầu phải có giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà sản xuất cho nhà phân phối -> nhà phân phối cho nhà thầu hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác (Hợp đồng đại lý...) hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương các hàng hóa dự thầu. |
| 132 | HDLc-D | L132 | 4 | Hộp | R1: 4x30ml R2: 4x10ml R2: 4x10ml | Nhà thầu phải có giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà sản xuất cho nhà phân phối -> nhà phân phối cho nhà thầu hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác (Hợp đồng đại lý...) hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương các hàng hóa dự thầu. |
| 133 | Nanopia E Control | L133 | 1 | Bộ | L 1: 3x1mL L 2: 3x1mL | Nhà thầu phải có giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà sản xuất cho nhà phân phối -> nhà phân phối cho nhà thầu hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác (Hợp đồng đại lý...) hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương các hàng hóa dự thầu. |
| 134 | Nanopia KL- 6 | L134 | 1 | Hộp | R1: 2x24ml R2: 2x8ml | Nhà thầu phải có giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà sản xuất cho nhà phân phối -> nhà phân phối cho nhà thầu hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác (Hợp đồng đại lý...) hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương các hàng hóa dự thầu. |
| 135 | Nanopia KL- 6 Calibrator | L135 | 1 | Bộ | 5 Mức: 3x1mL | Nhà thầu phải có giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà sản xuất cho nhà phân phối -> nhà phân phối cho nhà thầu hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác (Hợp đồng đại lý...) hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương các hàng hóa dự thầu. |
| 136 | Parachek (test nhanh sốt rét) | L136 | 1 | Hộp | Hộp/25test | Nhà thầu phải có giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà sản xuất cho nhà phân phối -> nhà phân phối cho nhà thầu hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác (Hợp đồng đại lý...) hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương các hàng hóa dự thầu. |
| 137 | Total Proteins | L137 | 10 | Hộp | 10x44ml | Nhà thầu phải có giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà sản xuất cho nhà phân phối -> nhà phân phối cho nhà thầu hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác (Hợp đồng đại lý...) hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương các hàng hóa dự thầu. |
| 138 | Triglycerides | L138 | 4 | Hộp | 10x44ml | Nhà thầu phải có giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà sản xuất cho nhà phân phối -> nhà phân phối cho nhà thầu hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác (Hợp đồng đại lý...) hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương các hàng hóa dự thầu. |
| 139 | Urea-LQ | L139 | 20 | Hộp | R1: 5x44ml R2: 5x11ml | Nhà thầu phải có giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà sản xuất cho nhà phân phối -> nhà phân phối cho nhà thầu hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác (Hợp đồng đại lý...) hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương các hàng hóa dự thầu. |
| 140 | Uric Acid-LQ | L140 | 9 | Hộp | 10x44ml | Nhà thầu phải có giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà sản xuất cho nhà phân phối -> nhà phân phối cho nhà thầu hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác (Hợp đồng đại lý...) hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương các hàng hóa dự thầu. |
| 141 | XL WASH | L141 | 20 | Hộp | 4x100ml | Nhà thầu phải có giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà sản xuất cho nhà phân phối -> nhà phân phối cho nhà thầu hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác (Hợp đồng đại lý...) hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương các hàng hóa dự thầu. |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi