Gói thầu: Thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200741810-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/07/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công an huyện Vị Thủy |
| Tên gói thầu | Thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20200700605 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 5 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-15 16:39:00 đến ngày 2020-07-23 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 486,605,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Camera mạng, dạng thân có sẵn ống kính | 6 | cái | - Thế hệ EXTREME. - Chịu thời tiết, chống phá hoại đạt tiêu chuẩn IP66 & NEMA 4X, IK10 về chống nước & bụi, chịu lực. - Đèn hồng ngoại thông minh 40m. - Độ phân giải HD1080p - Tốc độ ghi hình đến 60 hình/ giây. - Ống kính Motorized tiêu cự 2.8 mm - 10 mm. - Điện thế sử dụng : DC 12 V DC / PoE. - Tích hợp công nghệ iA (intelligent Auto) xử lý hình ảnh thông minh tự động trong nhiều hoàn cảnh quan sát phức tạp (Ngày/Đêm, chuyển động nhanh...) - Cho phép sẵn sàng cài đặt thêm các ứng dụng thông minh trực tiếp lên phần cứng camera (cảnh báo vượt giới hạn, cảnh báo lảng vãng, cảnh báo ngược chiều, cảnh báo phá hoại...) | ||
| 2 | Camera LED hồng ngoại | 2 | cái | - Camera thân 2MP 1080p, đèn Led hồng ngoại. - Cảm biến hình ảnh Approx. Cảm biến hình ảnh CMOS 1/3 - Đầu nối mạng: 10BASE-T / 100BASE-TX, RJ45 - Độ phân giải:1080P (1920x1080) - Chuẩn nén hình: H.264 / H.264B / H.264H / H.265 / MJPEG - Chế độ ghi hình ngược sáng: BLC, HCL, WDR. - Các chế độ ghi hình ngày/đêm: Auto(ICR), Color, Black&White. - Ống kính Motorized điều chỉnh từ xa zoom & focus, tiêu cự 2.7 mm - 12 mm (góc nhìn H: 93° to 34° V: 50° to 18°) | ||
| 3 | Nguồn 12V-2A | 1 | cái | Điện áp ngõ vào: 220VAC/50Hz - Điện áp ngõ ra:12 VDC-2000mA Tên phầm mền: Panasonic Video Management Software. - Tương thích với hơn 3.000 model camera của trên 100 thương hiệu. - Quản lý từ 200 đến 300 camera cho mỗi máy chủ (Tùy thuộc điều kiện ghi hình) | ||
| 4 | Phầm mềm camera | 1 | bộ | Tên phầm mềm: Panasonic Video Management Software. - Tương thích với hơn 3.000 model camera của trên 100 thương hiệu. - Quản lý từ 200 đến 300 camera cho mỗi máy chủ (Tùy thuộc điều kiện ghi hình) | ||
| 5 | Máy chủ | 1 | bộ | Dòng CPU: ≥ Intel® Xeon® Processor E5-2620 v3 hoặc tương đương -Tốc độ CPU: ≥ 2.40 GHz, 15M Cache. - Bộ nhớ trong (RAM): ≥16Gb. - Dung lượng ổ cứng: ≥5Tb. - Kèm DVD-CD, chuột, bàn phím. | ||
| 6 | Máy tính trạm | 1 | bộ | Dòng CPU: ≥ Precision Tower 3620 XCTO BASE - i7 6700 hoặc tương đương - Tốc độ CPU: ≥ Quad Core 3.40GHz, 4.0Ghz - Bộ nhớ trong (RAM): ≥8Gb. - Dung lượng ổ cứng: ≥1Tb. - Kèm chuột, bàn phím. | ||
| 7 | Màn hình | 1 | cái | Kích thước màn hình:19 inch | ||
| 8 | Máy in màu | 1 | cái | Tốc độ in 37 trang/ phút. - Khổ giấy A4 | ||
| 9 | Màn hình | 1 | cái | Kích thước: 55 inch | ||
| 10 | Thiết bị lưu điện 3KVA | 1 | cái | Loại: 3KVA | ||
| 11 | Thiết bị lưu điện 500VA | 1 | cái | Model: 500VA UPS SANTAK hoặc tương đương - Công suất đầu ra: ≥500VA, ≥300W - Điện áp đầu vào: ≥220V/50HZ - Điện áp đầu ra: ≥220V/HZ | ||
| 12 | Bộ Converter quang | 6 | cái | Tốc độ: 10/100/1000 Mb - Số cổng quang: ≥2 cổng - Số cổng kết nối ethernet: ≥1 cổng | ||
| 13 | Switch 08 port | 3 | bộ | Loại: 08 port PoE 10/100 Base-T+ - Chịu nhiệt từ -20 đến 75oC. | ||
| 14 | Ổ cứng chuyên dụng | 5 | cái | Tốc độ ghi: 7200 vòng/phút - Dung lượng: 4TB | ||
| 15 | Switch 24 port | 1 | bộ | Tốc độ: 10/100/1000 Mbps - Số cổng kết nối ethernet: ≥24 cổng | ||
| 16 | Hộp phối quang (ODF) 24 port | 1 | cái | Loại: ODF indoor - Dung lượng tối đa: 24 sợi - Võ thép, sơn tĩnh điện | ||
| 17 | Hộp phối quang (ODF) 04 port | 3 | cái | Loại: ODF indoor - Dung lượng tối đa: 04 sợi - Võ bằng nhựa. | ||
| 18 | Đầu kết nối tín hiệu | 30 | cái | Cổng giao tiếp: RJ45 - Chất liệu: Inox, đồng | ||
| 19 | Sợi nhảy quang | 30 | sợi | Chiều dài: 5 mét - Dường kính sợi: 3mm - Chất liệu: nhựa, thủy tinh | ||
| 20 | Măng xông quang | 3 | cái | Chất liệu: Nhựa ABS - Võ màu đen - Số cổng: 04 (02 cổng ra và 02 cổng vào) | ||
| 21 | Cáp quang | 2.000 | m | Loại: Single mode | ||
| 22 | Kẹp cáp quang | 20 | cái | Chất liệu: Thép mạ kẽm | ||
| 23 | Dây điện | 400 | 4m | Loại:Dây điện đôi, lõi đồng, võ PVC (2x2.5) | ||
| 24 | Cáp mạng | 150 | m | Loại cáp: CAT6 - Tiết diện lõi: 1,5mm - Chất liệu võ: PVC | ||
| 25 | Tủ kỹ thuật | 1 | cái | Chất liệu: Thép panel chống gỉ, toàn bộ tủ được phủ sơn tĩnh điện, màu trắng bạc - Kích thước (CxNxR): 0,7 x 0,5 x 0,25 (m) | ||
| 26 | Tủ Rack 32U | 1 | cái | Kích thước (CxNxR): 1,6 x 0,6 x 0,6 (m) - Chất liệu: Thép tấm dầy 2mm, chống gỉ, toàn bộ tủ được phủ sơn tĩnh điện màu đen | ||
| 27 | Trụ lắp đặt camera | 3 | trụ | Chất liệu: Trụ làm bằng thép tròn phi 150 dày 3mm, lắp đặt ngang bằng thép tròn phi 60 dày 3mm, sơn tĩnh điện. - Chiều cao thẳng đứng 5m, chiều ngang vươn ra 3,5m. | ||
| 28 | Bộ bàn để máy vi tính và ghế xoay | 1 | bộ | Gồm: 01 bàn + 01 ghế. + Bàn: . Kích thước (DxRxC): 1,194 x 0,7 x 0,75 (m) . Chất liệu: Gỗ công nghiệp phủ melamine. +Ghế: . Kích thước: mặt ghế 0,64 x 0,64 (m), chiều cao điều chỉnh từ 1,125m – 1,25m . Chất liệu: Sử dụng đệm tựa bọc vải nỉ, chân + tay ghế bằng nhựa. | ||
| 29 | Chi phí nhân công | 1 | Hệ thống | Bao gồm: - Kéo rãi dây và lắp đặt camera. - Lắp đặt các thiết bị kết nối, trụ gắn camera. - Hiệu chỉnh các chức năng quan sát. - Vận hành hệ thống camera. - Hoàn chỉnh các hệ thống đảm bảo hệ thống hoạt động đúng theo yêu cầu. - Kể cả các vật tư phụ: óc, vít, tắc kê, nhân công, vận chuyển, máy móc và các chi phí khác có liên quan |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi