Gói thầu: Gói thầu số 08: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200715197-01
Thời điểm đóng mở thầu 21/07/2020 09:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án Đầu tư Xây dựng công trình Nông nghiệp và PTNT thành phố Hà Nội
Tên gói thầu Gói thầu số 08: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200629582
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-11 03:03:00 đến ngày 2020-07-21 09:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,459,787,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục hàng hóa Ký mã hiệu Khối lượng mời thầu Đơn vị Mô tả hàng hóa Ghi chú
1 Ống HDPE DN50 0,5137 100m Theo quy định tại E-HSMT ỐNG - PHỤ KIỆN TRONG TRẠM XỬ LÝ (Cụm bể xử lý)
2 Ống HDPE DN63 0,0218 100m Theo quy định tại E-HSMT ỐNG - PHỤ KIỆN TRONG TRẠM XỬ LÝ (Cụm bể xử lý)
3 Lắp đặt ống nhựa HDPE D110mm 0,0393 100m Theo quy định tại E-HSMT ỐNG - PHỤ KIỆN TRONG TRẠM XỬ LÝ (Cụm bể xử lý)
4 Lắp đặt ống nhựa uPVC D110mm 0,0077 100m Theo quy định tại E-HSMT ỐNG - PHỤ KIỆN TRONG TRẠM XỬ LÝ (Cụm bể xử lý)
5 Lắp đặt ống nhựa uPVC D160mm 0,0215 100m Theo quy định tại E-HSMT ỐNG - PHỤ KIỆN TRONG TRẠM XỬ LÝ (Cụm bể xử lý)
6 Ống UPVC D60 0,0149 100m Theo quy định tại E-HSMT ỐNG - PHỤ KIỆN TRONG TRẠM XỬ LÝ (Cụm bể xử lý)
7 Ống UPVC D90 0,0288 100m Theo quy định tại E-HSMT ỐNG - PHỤ KIỆN TRONG TRẠM XỬ LÝ (Cụm bể xử lý)
8 Ống UPVC D27 0,3815 100m Theo quy định tại E-HSMT ỐNG - PHỤ KIỆN TRONG TRẠM XỬ LÝ (Cụm bể xử lý)
9 Ống UPVC D34 0,0868 100m Theo quy định tại E-HSMT ỐNG - PHỤ KIỆN TRONG TRẠM XỬ LÝ (Cụm bể xử lý)
10 Ống thép không gỉ Dn50 0,0996 100m Theo quy định tại E-HSMT ỐNG - PHỤ KIỆN TRONG TRẠM XỬ LÝ (Cụm bể xử lý)
11 Cút HDPE DN50 23 cái Theo quy định tại E-HSMT ỐNG - PHỤ KIỆN TRONG TRẠM XỬ LÝ (Cụm bể xử lý)
12 Cút HDPE DN63 1 cái Theo quy định tại E-HSMT ỐNG - PHỤ KIỆN TRONG TRẠM XỬ LÝ (Cụm bể xử lý)
13 Kép thép không gỉ DN40 28 cái Theo quy định tại E-HSMT ỐNG - PHỤ KIỆN TRONG TRẠM XỬ LÝ (Cụm bể xử lý)
14 Ren trong HDPE DN50 20 cái Theo quy định tại E-HSMT ỐNG - PHỤ KIỆN TRONG TRẠM XỬ LÝ (Cụm bể xử lý)
15 TÊ HDPE D50 4 cái Theo quy định tại E-HSMT ỐNG - PHỤ KIỆN TRONG TRẠM XỬ LÝ (Cụm bể xử lý)
16 Cút UPVC D27 10 cái Theo quy định tại E-HSMT ỐNG - PHỤ KIỆN TRONG TRẠM XỬ LÝ (Cụm bể xử lý)
17 Cút UPVC D110 1 cái Theo quy định tại E-HSMT ỐNG - PHỤ KIỆN TRONG TRẠM XỬ LÝ (Cụm bể xử lý)
18 Đầu bích HDPE D90 10 cái Theo quy định tại E-HSMT ỐNG - PHỤ KIỆN TRONG TRẠM XỬ LÝ (Cụm bể xử lý)
19 Đầu bích HDPE D63 2 cái Theo quy định tại E-HSMT ỐNG - PHỤ KIỆN TRONG TRẠM XỬ LÝ (Cụm bể xử lý)
20 Đầu bích HDPE D110 2 cái Theo quy định tại E-HSMT ỐNG - PHỤ KIỆN TRONG TRẠM XỬ LÝ (Cụm bể xử lý)
21 Cút HDPE D110 2 cái Theo quy định tại E-HSMT ỐNG - PHỤ KIỆN TRONG TRẠM XỬ LÝ (Cụm bể xử lý)
22 Côn thu HDPE D63-50 2 cái Theo quy định tại E-HSMT ỐNG - PHỤ KIỆN TRONG TRẠM XỬ LÝ (Cụm bể xử lý)
23 Van 1 chiều DN40 8 cái Theo quy định tại E-HSMT ỐNG - PHỤ KIỆN TRONG TRẠM XỬ LÝ (Cụm bể xử lý)
24 Van khóa DN50 10 cái Theo quy định tại E-HSMT ỐNG - PHỤ KIỆN TRONG TRẠM XỬ LÝ (Cụm bể xử lý)
25 Giá đỡ ống HDPE Dn63 3 bộ Theo quy định tại E-HSMT ỐNG - PHỤ KIỆN TRONG TRẠM XỬ LÝ (Cụm bể xử lý)
26 Bích thép không gỉ DN50 1 cặp bích Theo quy định tại E-HSMT ỐNG - PHỤ KIỆN TRONG TRẠM XỬ LÝ (Cụm bể xử lý)
27 Cút thép không gỉ Dn50 2 cái Theo quy định tại E-HSMT ỐNG - PHỤ KIỆN TRONG TRẠM XỬ LÝ (Cụm bể xử lý)
28 Bích UPVC D60 1 cái Theo quy định tại E-HSMT ỐNG - PHỤ KIỆN TRONG TRẠM XỬ LÝ (Cụm bể xử lý)
29 Tê ren trong UPVC D34-27 15 cái Theo quy định tại E-HSMT ỐNG - PHỤ KIỆN TRONG TRẠM XỬ LÝ (Cụm bể xử lý)
30 Cút UPVC D34 4 cái Theo quy định tại E-HSMT ỐNG - PHỤ KIỆN TRONG TRẠM XỬ LÝ (Cụm bể xử lý)
31 Tê UPVC D34 2 cái Theo quy định tại E-HSMT ỐNG - PHỤ KIỆN TRONG TRẠM XỬ LÝ (Cụm bể xử lý)
32 Tê UPVC D60 1 cái Theo quy định tại E-HSMT ỐNG - PHỤ KIỆN TRONG TRẠM XỬ LÝ (Cụm bể xử lý)
33 Tê thu UPVC D110-34 1 cái Theo quy định tại E-HSMT ỐNG - PHỤ KIỆN TRONG TRẠM XỬ LÝ (Cụm bể xử lý)
34 Tê thu UPVC D160-110 1 cái Theo quy định tại E-HSMT ỐNG - PHỤ KIỆN TRONG TRẠM XỬ LÝ (Cụm bể xử lý)
35 Côn thu UPVC D34-27 1 cái Theo quy định tại E-HSMT ỐNG - PHỤ KIỆN TRONG TRẠM XỬ LÝ (Cụm bể xử lý)
36 Côn thu UPVC D60-34 2 cái Theo quy định tại E-HSMT ỐNG - PHỤ KIỆN TRONG TRẠM XỬ LÝ (Cụm bể xử lý)
37 Ống UPVC DN27 0,2552 100m Theo quy định tại E-HSMT ỐNG - PHỤ KIỆN TRONG TRẠM XỬ LÝ (Hệ thống xử lý khí)
38 Cút UPVC DN27 6 cái Theo quy định tại E-HSMT ỐNG - PHỤ KIỆN TRONG TRẠM XỬ LÝ (Hệ thống xử lý khí)
39 Tê UPVC DN27 2 cái Theo quy định tại E-HSMT ỐNG - PHỤ KIỆN TRONG TRẠM XỬ LÝ (Hệ thống xử lý khí)
40 Van khóa UPVC DN27 3 cái Theo quy định tại E-HSMT ỐNG - PHỤ KIỆN TRONG TRẠM XỬ LÝ (Hệ thống xử lý khí)
41 Bích UPVC D27 4 cái Theo quy định tại E-HSMT ỐNG - PHỤ KIỆN TRONG TRẠM XỬ LÝ (Hệ thống xử lý khí)
42 Lắp đặt ống nhựa uPVC D150mm 0,0934 100m Theo quy định tại E-HSMT ỐNG - PHỤ KIỆN TRONG TRẠM XỬ LÝ (Hệ thống xử lý khí)
43 Lắp đặt van gió DN150 1 cái Theo quy định tại E-HSMT ỐNG - PHỤ KIỆN TRONG TRẠM XỬ LÝ (Hệ thống xử lý khí)
44 Lắp đặt cút nhựa uPVC D150mm 4 cái Theo quy định tại E-HSMT ỐNG - PHỤ KIỆN TRONG TRẠM XỬ LÝ (Hệ thống xử lý khí)
45 Lắp đặt tê uPVC D150mm 1 cái Theo quy định tại E-HSMT ỐNG - PHỤ KIỆN TRONG TRẠM XỬ LÝ (Hệ thống xử lý khí)
46 Ống HDPE D63 0,0845 100m Theo quy định tại E-HSMT ỐNG - PHỤ KIỆN TRONG TRẠM XỬ LÝ (Ống-phụ kiện - bể gom)
47 Cút HDPE D63 1 cái Theo quy định tại E-HSMT ỐNG - PHỤ KIỆN TRONG TRẠM XỬ LÝ (Ống-phụ kiện - bể gom)
48 Kép thép không gỉ DN50 6 cái Theo quy định tại E-HSMT ỐNG - PHỤ KIỆN TRONG TRẠM XỬ LÝ (Ống-phụ kiện - bể gom)
49 Ren trong HDPE D63 4 cái Theo quy định tại E-HSMT ỐNG - PHỤ KIỆN TRONG TRẠM XỬ LÝ (Ống-phụ kiện - bể gom)
50 TÊ HDPE D63 1 cái Theo quy định tại E-HSMT ỐNG - PHỤ KIỆN TRONG TRẠM XỬ LÝ (Ống-phụ kiện - bể gom)
51 Đầu bích HDPE D63 2 cái Theo quy định tại E-HSMT ỐNG - PHỤ KIỆN TRONG TRẠM XỬ LÝ (Ống-phụ kiện - bể gom)
52 Giá đỡ ống HDPE Dn63 1 cái Theo quy định tại E-HSMT ỐNG - PHỤ KIỆN TRONG TRẠM XỬ LÝ (Ống-phụ kiện - bể gom)
53 Van một chiều DN50 2 cái Theo quy định tại E-HSMT ỐNG - PHỤ KIỆN TRONG TRẠM XỬ LÝ (Ống-phụ kiện - bể gom)
54 Van khóa DN50 2 cái Theo quy định tại E-HSMT ỐNG - PHỤ KIỆN TRONG TRẠM XỬ LÝ (Ống-phụ kiện - bể gom)
55 Lắp đặt ống nhựa PVC D315mm 0,3548 100m Theo quy định tại E-HSMT ỐNG - PHỤ KIỆN TRONG TRẠM XỬ LÝ (Thoát nước mưa)
56 ống UPVC D27 0,952 100m Theo quy định tại E-HSMT ỐNG - PHỤ KIỆN TRONG TRẠM XỬ LÝ (Thoát nước mưa)
57 Cút UPVC D27 18 cái Theo quy định tại E-HSMT ỐNG - PHỤ KIỆN TRONG TRẠM XỬ LÝ (Thoát nước mưa)
58 Ống HDPE D20 0,0648 100m Theo quy định tại E-HSMT ỐNG - PHỤ KIỆN TRONG TRẠM XỬ LÝ (Ống cấp nước kỹ thuật)
59 Ống HDPE D25 0,0275 100m Theo quy định tại E-HSMT ỐNG - PHỤ KIỆN TRONG TRẠM XỬ LÝ (Ống cấp nước kỹ thuật)
60 Ống HDPE D32 0,0824 100m Theo quy định tại E-HSMT ỐNG - PHỤ KIỆN TRONG TRẠM XỬ LÝ (Ống cấp nước kỹ thuật)
61 Côn thu HDPE D32-20 2 cái Theo quy định tại E-HSMT ỐNG - PHỤ KIỆN TRONG TRẠM XỬ LÝ (Ống cấp nước kỹ thuật)
62 Cút HDPE D20 4 cái Theo quy định tại E-HSMT ỐNG - PHỤ KIỆN TRONG TRẠM XỬ LÝ (Ống cấp nước kỹ thuật)
63 Cút HDPE D25 2 cái Theo quy định tại E-HSMT ỐNG - PHỤ KIỆN TRONG TRẠM XỬ LÝ (Ống cấp nước kỹ thuật)
64 Ren trong HDPE D20 2 cái Theo quy định tại E-HSMT ỐNG - PHỤ KIỆN TRONG TRẠM XỬ LÝ (Ống cấp nước kỹ thuật)
65 Tê HDPE D32 2 cái Theo quy định tại E-HSMT ỐNG - PHỤ KIỆN TRONG TRẠM XỬ LÝ (Ống cấp nước kỹ thuật)
66 Ống HDPE D50 0,241 100m Theo quy định tại E-HSMT ỐNG - PHỤ KIỆN TRONG TRẠM XỬ LÝ (Ống nước thải sau xử lý)
67 Cút HDPE D50 10 cái Theo quy định tại E-HSMT ỐNG - PHỤ KIỆN TRONG TRẠM XỬ LÝ (Ống nước thải sau xử lý)
68 Kép thép không gỉ DN40 2 cái Theo quy định tại E-HSMT ỐNG - PHỤ KIỆN TRONG TRẠM XỬ LÝ (Ống nước thải sau xử lý)
69 Ren trong HDPE D50 2 cái Theo quy định tại E-HSMT ỐNG - PHỤ KIỆN TRONG TRẠM XỬ LÝ (Ống nước thải sau xử lý)
70 Bích HDPE nối gioăng D50 4 cái Theo quy định tại E-HSMT ỐNG - PHỤ KIỆN TRONG TRẠM XỬ LÝ (Ống nước thải sau xử lý)
71 Ống HDPE D63 0,1299 100m Theo quy định tại E-HSMT ỐNG - PHỤ KIỆN TRONG TRẠM XỬ LÝ (Ống từ bể gom sang bể xử lý)
72 Cút HDPE D63 5 cái Theo quy định tại E-HSMT ỐNG - PHỤ KIỆN TRONG TRẠM XỬ LÝ (Ống từ bể gom sang bể xử lý)
73 Ống UPVC D110 0,1056 100m Theo quy định tại E-HSMT ỐNG - PHỤ KIỆN TRONG TRẠM XỬ LÝ (Ống kết nối bể phốt)
74 Cút UPVC D110 7 cái Theo quy định tại E-HSMT ỐNG - PHỤ KIỆN TRONG TRẠM XỬ LÝ (Ống kết nối bể phốt)
75 Y UPVC D110 1 cái Theo quy định tại E-HSMT ỐNG - PHỤ KIỆN TRONG TRẠM XỬ LÝ (Ống kết nối bể phốt)
76 Ống thép không gỉ DN50 0,2368 100m Theo quy định tại E-HSMT ỐNG - PHỤ KIỆN TRONG TRẠM XỬ LÝ (Ống thổi khí)
77 Cút thép không gỉ Dn50 6 cái Theo quy định tại E-HSMT ỐNG - PHỤ KIỆN TRONG TRẠM XỬ LÝ (Ống thổi khí)
78 Lắp đặt ống UPVC D200mm 0,27 100m Theo quy định tại E-HSMT HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC THẢI
79 Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 160mm - PN10 0,08 100m Theo quy định tại E-HSMT HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC THẢI
80 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm 35,13 100m Theo quy định tại E-HSMT HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC THẢI
81 Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 60mm 0,5 100m Theo quy định tại E-HSMT HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC THẢI
82 Đào móng công trình, chiều rộng móng 25,552 100m3 Theo quy định tại E-HSMT HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC THẢI (Phần xây dựng)
83 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 4,7678 100m3 Theo quy định tại E-HSMT HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC THẢI (Phần xây dựng)
84 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 20,663 100m3 Theo quy định tại E-HSMT HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC THẢI (Phần xây dựng)
85 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 0,4 m3 Theo quy định tại E-HSMT HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC THẢI (Xây dựng hố ga)
86 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 0,648 m3 Theo quy định tại E-HSMT HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC THẢI (Xây dựng hố ga)
87 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày 1,4592 m3 Theo quy định tại E-HSMT HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC THẢI (Xây dựng hố ga)
88 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 0,294 m3 Theo quy định tại E-HSMT HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC THẢI (Xây dựng hố ga)
89 Nắp ga gang 1 cái Theo quy định tại E-HSMT HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC THẢI (Xây dựng hố ga)
90 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,0468 tấn Theo quy định tại E-HSMT HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC THẢI (Xây dựng hố ga)
91 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép 0,1398 tấn Theo quy định tại E-HSMT HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC THẢI (Xây dựng hố ga)
92 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 0,0185 tấn Theo quy định tại E-HSMT HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC THẢI (Xây dựng hố ga)
93 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác 0,0112 100m2 Theo quy định tại E-HSMT HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC THẢI (Xây dựng hố ga)
94 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày 0,1459 100m2 Theo quy định tại E-HSMT HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC THẢI (Xây dựng hố ga)
95 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái 0,0252 100m2 Theo quy định tại E-HSMT HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC THẢI (Xây dựng hố ga)
96 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 1 cái Theo quy định tại E-HSMT HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC THẢI (Xây dựng hố ga)
97 Gia công thang sắt mạ kẽm 0,0161 tấn Theo quy định tại E-HSMT HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC THẢI (Xây dựng hố ga)
98 Lắp đặt thang sắt mạ kẽm 0,0161 tấn Theo quy định tại E-HSMT HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC THẢI (Xây dựng hố ga)
99 Cửa phai D150 4 cái Theo quy định tại E-HSMT GIẾNG TÁCH
100 Song chắn rác bằng thép không gỉ BxH=600x940 1 cái Theo quy định tại E-HSMT GIẾNG TÁCH
101 Song chắn rác bằng thép không gỉ BxH=3600x900 1 cái Theo quy định tại E-HSMT GIẾNG TÁCH
102 Song chắn rác bằng thép không gỉ BxH=700x1000 1 cái Theo quy định tại E-HSMT GIẾNG TÁCH
103 Song chắn rác bằng thép không gỉ BxH=1200x1100 1 cái Theo quy định tại E-HSMT GIẾNG TÁCH
104 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW 2,876 m3 Theo quy định tại E-HSMT GIẾNG TÁCH (công tác xây dựng)
105 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II 53,093 m3 Theo quy định tại E-HSMT GIẾNG TÁCH (công tác xây dựng)
106 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 0,5309 100m3 Theo quy định tại E-HSMT GIẾNG TÁCH (công tác xây dựng)
107 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,5309 100m3 Theo quy định tại E-HSMT GIẾNG TÁCH (công tác xây dựng)
108 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II (5km) 0,5309 100m3 Theo quy định tại E-HSMT GIẾNG TÁCH (công tác xây dựng)
109 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 4,422 m3 Theo quy định tại E-HSMT GIẾNG TÁCH (công tác xây dựng)
110 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 7,5364 m3 Theo quy định tại E-HSMT GIẾNG TÁCH (công tác xây dựng)
111 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày 12,02 m3 Theo quy định tại E-HSMT GIẾNG TÁCH (công tác xây dựng)
112 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 1,9655 m3 Theo quy định tại E-HSMT GIẾNG TÁCH (công tác xây dựng)
113 Gia công thang sắt mạ kẽm 0,0562 tấn Theo quy định tại E-HSMT GIẾNG TÁCH (công tác xây dựng)
114 Lắp đặt thang sắt mạ kẽm 0,0562 tấn Theo quy định tại E-HSMT GIẾNG TÁCH (công tác xây dựng)
115 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,4512 tấn Theo quy định tại E-HSMT GIẾNG TÁCH (công tác xây dựng)
116 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép 0,7667 tấn Theo quy định tại E-HSMT GIẾNG TÁCH (công tác xây dựng)
117 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan 0,2079 tấn Theo quy định tại E-HSMT GIẾNG TÁCH (công tác xây dựng)
118 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác 0,2138 100m2 Theo quy định tại E-HSMT GIẾNG TÁCH (công tác xây dựng)
119 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày 1,1907 100m2 Theo quy định tại E-HSMT GIẾNG TÁCH (công tác xây dựng)
120 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan 0,111 100m2 Theo quy định tại E-HSMT GIẾNG TÁCH (công tác xây dựng)
121 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu 22 cấu kiện Theo quy định tại E-HSMT GIẾNG TÁCH (công tác xây dựng)
122 Quét nhựa 3 lớp bitum nóng vào tường 38,66 m2 Theo quy định tại E-HSMT GIẾNG TÁCH (công tác xây dựng)
123 Lắp đặt van một chiều BB DN50 2 cái Theo quy định tại E-HSMT TRẠM BƠM NƯỚC THẢI SỐ 1 (Phần công nghệ)
124 Lắp đặt van hai chiều BB DN50 2 cái Theo quy định tại E-HSMT TRẠM BƠM NƯỚC THẢI SỐ 1 (Phần công nghệ)
125 Lắp đặt mối nối mềm đường kính 50mm 2 cái Theo quy định tại E-HSMT TRẠM BƠM NƯỚC THẢI SỐ 1 (Phần công nghệ)
126 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 50mm 0,068 100m Theo quy định tại E-HSMT TRẠM BƠM NƯỚC THẢI SỐ 1 (Phần công nghệ)
127 Lắp đặt côn thu HDPE DN50x25 2 cái Theo quy định tại E-HSMT TRẠM BƠM NƯỚC THẢI SỐ 1 (Phần công nghệ)
128 Lắp đặt cút HDPE DN50 2 cái Theo quy định tại E-HSMT TRẠM BƠM NƯỚC THẢI SỐ 1 (Phần công nghệ)
129 Lắp đặt tê cân HDPE DN50x50 2 cái Theo quy định tại E-HSMT TRẠM BƠM NƯỚC THẢI SỐ 1 (Phần công nghệ)
130 Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,62 100m3 Theo quy định tại E-HSMT TRẠM BƠM NƯỚC THẢI SỐ 1 (Phần xây dựng)
131 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,4219 100m3 Theo quy định tại E-HSMT TRẠM BƠM NƯỚC THẢI SỐ 1 (Phần xây dựng)
132 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 0,62 100m3 Theo quy định tại E-HSMT TRẠM BƠM NƯỚC THẢI SỐ 1 (Phần xây dựng)
133 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,62 100m3 Theo quy định tại E-HSMT TRẠM BƠM NƯỚC THẢI SỐ 1 (Phần xây dựng)
134 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi > 5km, đất cấp II 0,62 100m3 Theo quy định tại E-HSMT TRẠM BƠM NƯỚC THẢI SỐ 1 (Phần xây dựng)
135 Mua cừ lasen III, trọng lượng 60kg/m, khấu hao 1,17%+3,5% (tạm tính 50% khối lượng) 0,2615 tấn Theo quy định tại E-HSMT TRẠM BƠM NƯỚC THẢI SỐ 1 (Biện pháp thi công)
136 Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực- phần ngập đất 0,8333 100m Theo quy định tại E-HSMT TRẠM BƠM NƯỚC THẢI SỐ 1 (Biện pháp thi công)
137 Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực - phần không ngập đất NC,M*0.75 0,1 100m Theo quy định tại E-HSMT TRẠM BƠM NƯỚC THẢI SỐ 1 (Biện pháp thi công)
138 Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực 0,9333 100m Theo quy định tại E-HSMT TRẠM BƠM NƯỚC THẢI SỐ 1 (Biện pháp thi công)
139 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 2,1632 100m Theo quy định tại E-HSMT TRẠM BƠM NƯỚC THẢI SỐ 1 (Xây dựng trạm bơm)
140 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 1,001 m3 Theo quy định tại E-HSMT TRẠM BƠM NƯỚC THẢI SỐ 1 (Xây dựng trạm bơm)
141 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 2,556 m3 Theo quy định tại E-HSMT TRẠM BƠM NƯỚC THẢI SỐ 1 (Xây dựng trạm bơm)
142 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày 6,85 m3 Theo quy định tại E-HSMT TRẠM BƠM NƯỚC THẢI SỐ 1 (Xây dựng trạm bơm)
143 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 0,12 m3 Theo quy định tại E-HSMT TRẠM BƠM NƯỚC THẢI SỐ 1 (Xây dựng trạm bơm)
144 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 0,19 m3 Theo quy định tại E-HSMT TRẠM BƠM NƯỚC THẢI SỐ 1 (Xây dựng trạm bơm)
145 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 0,4493 m3 Theo quy định tại E-HSMT TRẠM BƠM NƯỚC THẢI SỐ 1 (Xây dựng trạm bơm)
146 Gia công thang sắt mạ kẽm 0,0605 tấn Theo quy định tại E-HSMT TRẠM BƠM NƯỚC THẢI SỐ 1 (Xây dựng trạm bơm)
147 Lắp dựng thang sắt mạ kẽm 0,0605 tấn Theo quy định tại E-HSMT TRẠM BƠM NƯỚC THẢI SỐ 1 (Xây dựng trạm bơm)
148 Mạch ngừng thi công bằng thép 200x2 0,0502 tấn Theo quy định tại E-HSMT TRẠM BƠM NƯỚC THẢI SỐ 1 (Xây dựng trạm bơm)
149 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,0114 tấn Theo quy định tại E-HSMT TRẠM BƠM NƯỚC THẢI SỐ 1 (Xây dựng trạm bơm)
150 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,2054 tấn Theo quy định tại E-HSMT TRẠM BƠM NƯỚC THẢI SỐ 1 (Xây dựng trạm bơm)
151 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép 0,0053 tấn Theo quy định tại E-HSMT TRẠM BƠM NƯỚC THẢI SỐ 1 (Xây dựng trạm bơm)
152 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép 0,7912 tấn Theo quy định tại E-HSMT TRẠM BƠM NƯỚC THẢI SỐ 1 (Xây dựng trạm bơm)
153 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0072 tấn Theo quy định tại E-HSMT TRẠM BƠM NƯỚC THẢI SỐ 1 (Xây dựng trạm bơm)
154 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan 0,0584 tấn Theo quy định tại E-HSMT TRẠM BƠM NƯỚC THẢI SỐ 1 (Xây dựng trạm bơm)
155 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột 0,1183 100m2 Theo quy định tại E-HSMT TRẠM BƠM NƯỚC THẢI SỐ 1 (Xây dựng trạm bơm)
156 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày 0,5476 100m2 Theo quy định tại E-HSMT TRẠM BƠM NƯỚC THẢI SỐ 1 (Xây dựng trạm bơm)
157 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 0,016 100m2 Theo quy định tại E-HSMT TRẠM BƠM NƯỚC THẢI SỐ 1 (Xây dựng trạm bơm)
158 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái 0,019 100m2 Theo quy định tại E-HSMT TRẠM BƠM NƯỚC THẢI SỐ 1 (Xây dựng trạm bơm)
159 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan 0,0218 100m2 Theo quy định tại E-HSMT TRẠM BƠM NƯỚC THẢI SỐ 1 (Xây dựng trạm bơm)
160 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu 8 cấu kiện Theo quy định tại E-HSMT TRẠM BƠM NƯỚC THẢI SỐ 1 (Xây dựng trạm bơm)
161 Quét nhựa 3 ớp bitum nóng vào tường 18,96 m2 Theo quy định tại E-HSMT TRẠM BƠM NƯỚC THẢI SỐ 1 (Xây dựng trạm bơm)
162 Lắp đặt van một chiều BB DN50 2 cái Theo quy định tại E-HSMT TRẠM BƠM NƯỚC THẢI SỐ 2 (Phần công nghệ)
163 Lắp đặt van hai chiều BB DN50 2 cái Theo quy định tại E-HSMT TRẠM BƠM NƯỚC THẢI SỐ 2 (Phần công nghệ)
164 Lắp đặt mối nối mềm đường kính 50mm 2 cái Theo quy định tại E-HSMT TRẠM BƠM NƯỚC THẢI SỐ 2 (Phần công nghệ)
165 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 50mm 0,068 100m Theo quy định tại E-HSMT TRẠM BƠM NƯỚC THẢI SỐ 2 (Phần công nghệ)
166 Lắp đặt côn thu HDPE DN50x25 2 cái Theo quy định tại E-HSMT TRẠM BƠM NƯỚC THẢI SỐ 2 (Phần công nghệ)
167 Lắp đặt cút HDPE DN50 2 cái Theo quy định tại E-HSMT TRẠM BƠM NƯỚC THẢI SỐ 2 (Phần công nghệ)
168 Lắp đặt tê cân HDPE DN50x50 2 cái Theo quy định tại E-HSMT TRẠM BƠM NƯỚC THẢI SỐ 2 (Phần công nghệ)
169 Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,62 100m3 Theo quy định tại E-HSMT TRẠM BƠM NƯỚC THẢI SỐ 2 (Phần xây dựng)
170 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,4219 100m3 Theo quy định tại E-HSMT TRẠM BƠM NƯỚC THẢI SỐ 2 (Phần xây dựng)
171 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 0,62 100m3 Theo quy định tại E-HSMT TRẠM BƠM NƯỚC THẢI SỐ 2 (Phần xây dựng)
172 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,62 100m3 Theo quy định tại E-HSMT TRẠM BƠM NƯỚC THẢI SỐ 2 (Phần xây dựng)
173 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi > 5km, đất cấp II 0,62 100m3 Theo quy định tại E-HSMT TRẠM BƠM NƯỚC THẢI SỐ 2 (Phần xây dựng)
174 Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực- phần ngập đất 0,8333 100m Theo quy định tại E-HSMT TRẠM BƠM NƯỚC THẢI SỐ 2 (Biện pháp thi công)
175 Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực - phần không ngập đất NC,M*0.75 0,1 100m Theo quy định tại E-HSMT TRẠM BƠM NƯỚC THẢI SỐ 2 (Biện pháp thi công)
176 Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực 0,9333 100m Theo quy định tại E-HSMT TRẠM BƠM NƯỚC THẢI SỐ 2 (Biện pháp thi công)
177 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 2,1632 100m Theo quy định tại E-HSMT TRẠM BƠM NƯỚC THẢI SỐ 2 (Xây dựng trạm bơm)
178 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 1,001 m3 Theo quy định tại E-HSMT TRẠM BƠM NƯỚC THẢI SỐ 2 (Xây dựng trạm bơm)
179 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 2,556 m3 Theo quy định tại E-HSMT TRẠM BƠM NƯỚC THẢI SỐ 2 (Xây dựng trạm bơm)
180 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày 6,85 m3 Theo quy định tại E-HSMT TRẠM BƠM NƯỚC THẢI SỐ 2 (Xây dựng trạm bơm)
181 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 0,12 m3 Theo quy định tại E-HSMT TRẠM BƠM NƯỚC THẢI SỐ 2 (Xây dựng trạm bơm)
182 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 0,19 m3 Theo quy định tại E-HSMT TRẠM BƠM NƯỚC THẢI SỐ 2 (Xây dựng trạm bơm)
183 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 0,4493 m3 Theo quy định tại E-HSMT TRẠM BƠM NƯỚC THẢI SỐ 2 (Xây dựng trạm bơm)
184 Gia công thang sắt mạ kẽm 0,0605 tấn Theo quy định tại E-HSMT TRẠM BƠM NƯỚC THẢI SỐ 2 (Xây dựng trạm bơm)
185 Lắp dựng thang sắt mạ kẽm 0,0605 tấn Theo quy định tại E-HSMT TRẠM BƠM NƯỚC THẢI SỐ 2 (Xây dựng trạm bơm)
186 Mạch ngừng thi công bằng thép 200x2 0,0502 tấn Theo quy định tại E-HSMT TRẠM BƠM NƯỚC THẢI SỐ 2 (Xây dựng trạm bơm)
187 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,0114 tấn Theo quy định tại E-HSMT TRẠM BƠM NƯỚC THẢI SỐ 2 (Xây dựng trạm bơm)
188 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,2054 tấn Theo quy định tại E-HSMT TRẠM BƠM NƯỚC THẢI SỐ 2 (Xây dựng trạm bơm)
189 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép 0,0053 tấn Theo quy định tại E-HSMT TRẠM BƠM NƯỚC THẢI SỐ 2 (Xây dựng trạm bơm)
190 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép 0,7912 tấn Theo quy định tại E-HSMT TRẠM BƠM NƯỚC THẢI SỐ 2 (Xây dựng trạm bơm)
191 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0072 tấn Theo quy định tại E-HSMT TRẠM BƠM NƯỚC THẢI SỐ 2 (Xây dựng trạm bơm)
192 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan 0,0584 tấn Theo quy định tại E-HSMT TRẠM BƠM NƯỚC THẢI SỐ 2 (Xây dựng trạm bơm)
193 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột 0,1183 100m2 Theo quy định tại E-HSMT TRẠM BƠM NƯỚC THẢI SỐ 2 (Xây dựng trạm bơm)
194 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày 0,5476 100m2 Theo quy định tại E-HSMT TRẠM BƠM NƯỚC THẢI SỐ 2 (Xây dựng trạm bơm)
195 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 0,016 100m2 Theo quy định tại E-HSMT TRẠM BƠM NƯỚC THẢI SỐ 2 (Xây dựng trạm bơm)
196 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái 0,019 100m2 Theo quy định tại E-HSMT TRẠM BƠM NƯỚC THẢI SỐ 2 (Xây dựng trạm bơm)
197 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan 0,0218 100m2 Theo quy định tại E-HSMT TRẠM BƠM NƯỚC THẢI SỐ 2 (Xây dựng trạm bơm)
198 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu 8 cấu kiện Theo quy định tại E-HSMT TRẠM BƠM NƯỚC THẢI SỐ 2 (Xây dựng trạm bơm)
199 Quét nhựa 3 ớp bitum nóng vào tường 18,96 m2 Theo quy định tại E-HSMT TRẠM BƠM NƯỚC THẢI SỐ 2 (Xây dựng trạm bơm)
200 Lắp đặt van một chiều BB DN50 2 cái Theo quy định tại E-HSMT TRẠM BƠM NƯỚC THẢI SỐ 3 (Phần công nghệ)
201 Lắp đặt van hai chiều BB DN50 2 cái Theo quy định tại E-HSMT TRẠM BƠM NƯỚC THẢI SỐ 3 (Phần công nghệ)
202 Lắp đặt mối nối mềm đường kính 50mm 2 cái Theo quy định tại E-HSMT TRẠM BƠM NƯỚC THẢI SỐ 3 (Phần công nghệ)
203 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 50mm 0,068 100m Theo quy định tại E-HSMT TRẠM BƠM NƯỚC THẢI SỐ 3 (Phần công nghệ)
204 Lắp đặt côn thu HDPE DN50x25 2 cái Theo quy định tại E-HSMT TRẠM BƠM NƯỚC THẢI SỐ 3 (Phần công nghệ)
205 Lắp đặt cút HDPE DN50 2 cái Theo quy định tại E-HSMT TRẠM BƠM NƯỚC THẢI SỐ 3 (Phần công nghệ)
206 Lắp đặt tê cân HDPE DN50x50 2 cái Theo quy định tại E-HSMT TRẠM BƠM NƯỚC THẢI SỐ 3 (Phần công nghệ)
207 Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,62 100m3 Theo quy định tại E-HSMT TRẠM BƠM NƯỚC THẢI SỐ 3 (Phần xây dựng:)
208 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,4219 100m3 Theo quy định tại E-HSMT TRẠM BƠM NƯỚC THẢI SỐ 3 (Phần xây dựng:)
209 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 0,62 100m3 Theo quy định tại E-HSMT TRẠM BƠM NƯỚC THẢI SỐ 3 (Phần xây dựng:)
210 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,62 100m3 Theo quy định tại E-HSMT TRẠM BƠM NƯỚC THẢI SỐ 3 (Phần xây dựng:)
211 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi > 5km, đất cấp II 0,62 100m3 Theo quy định tại E-HSMT TRẠM BƠM NƯỚC THẢI SỐ 3 (Phần xây dựng:)
212 Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực- phần ngập đất 0,8333 100m Theo quy định tại E-HSMT TRẠM BƠM NƯỚC THẢI SỐ 3 (Phần xây dựng:)
213 Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực - phần không ngập đất NC,M*0.75 0,1 100m Theo quy định tại E-HSMT TRẠM BƠM NƯỚC THẢI SỐ 3 (Phần xây dựng:)
214 Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực 0,9333 100m Theo quy định tại E-HSMT TRẠM BƠM NƯỚC THẢI SỐ 3 (Phần xây dựng:)
215 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 2,1632 100m Theo quy định tại E-HSMT TRẠM BƠM NƯỚC THẢI SỐ 3 (Phần xây dựng:)
216 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 1,001 m3 Theo quy định tại E-HSMT TRẠM BƠM NƯỚC THẢI SỐ 3 (Phần xây dựng:)
217 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 2,556 m3 Theo quy định tại E-HSMT TRẠM BƠM NƯỚC THẢI SỐ 3 (Phần xây dựng:)
218 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày 6,85 m3 Theo quy định tại E-HSMT TRẠM BƠM NƯỚC THẢI SỐ 3 (Phần xây dựng:)
219 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 0,12 m3 Theo quy định tại E-HSMT TRẠM BƠM NƯỚC THẢI SỐ 3 (Phần xây dựng:)
220 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 0,19 m3 Theo quy định tại E-HSMT TRẠM BƠM NƯỚC THẢI SỐ 3 (Phần xây dựng:)
221 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 0,4493 m3 Theo quy định tại E-HSMT TRẠM BƠM NƯỚC THẢI SỐ 3 (Phần xây dựng:)
222 Gia công thang sắt mạ kẽm 0,0605 tấn Theo quy định tại E-HSMT TRẠM BƠM NƯỚC THẢI SỐ 3 (Phần xây dựng:)
223 Lắp dựng thang sắt mạ kẽm 0,0605 tấn Theo quy định tại E-HSMT TRẠM BƠM NƯỚC THẢI SỐ 3 (Phần xây dựng:)
224 Mạch ngừng thi công bằng thép 200x2 0,0502 tấn Theo quy định tại E-HSMT TRẠM BƠM NƯỚC THẢI SỐ 3 (Phần xây dựng:)
225 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,0114 tấn Theo quy định tại E-HSMT TRẠM BƠM NƯỚC THẢI SỐ 3 (Phần xây dựng:)
226 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,2054 tấn Theo quy định tại E-HSMT TRẠM BƠM NƯỚC THẢI SỐ 3 (Phần xây dựng:)
227 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép 0,0053 tấn Theo quy định tại E-HSMT TRẠM BƠM NƯỚC THẢI SỐ 3 (Phần xây dựng:)
228 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép 0,7912 tấn Theo quy định tại E-HSMT TRẠM BƠM NƯỚC THẢI SỐ 3 (Phần xây dựng:)
229 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0072 tấn Theo quy định tại E-HSMT TRẠM BƠM NƯỚC THẢI SỐ 3 (Phần xây dựng:)
230 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan 0,0584 tấn Theo quy định tại E-HSMT TRẠM BƠM NƯỚC THẢI SỐ 3 (Phần xây dựng:)
231 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột 0,1183 100m2 Theo quy định tại E-HSMT TRẠM BƠM NƯỚC THẢI SỐ 3 (Phần xây dựng:)
232 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày 0,5476 100m2 Theo quy định tại E-HSMT TRẠM BƠM NƯỚC THẢI SỐ 3 (Phần xây dựng:)
233 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 0,016 100m2 Theo quy định tại E-HSMT TRẠM BƠM NƯỚC THẢI SỐ 3 (Phần xây dựng:)
234 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái 0,019 100m2 Theo quy định tại E-HSMT TRẠM BƠM NƯỚC THẢI SỐ 3 (Phần xây dựng:)
235 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan 0,0218 100m2 Theo quy định tại E-HSMT TRẠM BƠM NƯỚC THẢI SỐ 3 (Phần xây dựng:)
236 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu 8 cấu kiện Theo quy định tại E-HSMT TRẠM BƠM NƯỚC THẢI SỐ 3 (Phần xây dựng:)
237 Quét nhựa 3 ớp bitum nóng vào tường 18,96 m2 Theo quy định tại E-HSMT TRẠM BƠM NƯỚC THẢI SỐ 3 (Phần xây dựng:)
238 Mua cừ lasen III, trọng lượng 60kg/m, khấu hao 1,17%+3,5% (tạm tính 50% khối lượng) 0,7243 tấn Theo quy định tại E-HSMT BỂ XỬ LÝ
239 Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực- ngập đất 2,3265 100m Theo quy định tại E-HSMT BỂ XỬ LÝ
240 Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực- không ngập đất, NC,MTC*0.75 0,2585 100m Theo quy định tại E-HSMT BỂ XỬ LÝ
241 Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực 2,585 100m Theo quy định tại E-HSMT BỂ XỬ LÝ
242 Đào móng công trình, chiều rộng móng 3,4645 100m3 Theo quy định tại E-HSMT BỂ XỬ LÝ
243 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 1,5412 100m3 Theo quy định tại E-HSMT BỂ XỬ LÝ
244 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 40,226 100m Theo quy định tại E-HSMT BỂ XỬ LÝ
245 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 8,3804 m3 Theo quy định tại E-HSMT BỂ XỬ LÝ
246 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 250 24,026 m3 Theo quy định tại E-HSMT BỂ XỬ LÝ
247 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài 0,1479 100m2 Theo quy định tại E-HSMT BỂ XỬ LÝ
248 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,1065 tấn Theo quy định tại E-HSMT BỂ XỬ LÝ
249 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 2,0005 tấn Theo quy định tại E-HSMT BỂ XỬ LÝ
250 Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực- ngập đất (tái sử dụng cừ của bể xử lý) 0,855 100m Theo quy định tại E-HSMT BỂ GOM
251 Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực- không ngập đất, NC,MTC*0.75 0,0431 100m Theo quy định tại E-HSMT BỂ GOM
252 Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực 0,8981 100m Theo quy định tại E-HSMT BỂ GOM
253 Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,5476 100m3 Theo quy định tại E-HSMT BỂ GOM
254 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,2888 100m3 Theo quy định tại E-HSMT BỂ GOM
255 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 0,961 m3 Theo quy định tại E-HSMT BỂ GOM
256 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 2,523 m3 Theo quy định tại E-HSMT BỂ GOM
257 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày 7,6938 m3 Theo quy định tại E-HSMT BỂ GOM
258 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 1,066 m3 Theo quy định tại E-HSMT BỂ GOM
259 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột 0,0472 100m2 Theo quy định tại E-HSMT BỂ GOM
260 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao 0,6576 100m2 Theo quy định tại E-HSMT BỂ GOM
261 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao 0,0608 100m2 Theo quy định tại E-HSMT BỂ GOM
262 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,0014 tấn Theo quy định tại E-HSMT BỂ GOM
263 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,1995 tấn Theo quy định tại E-HSMT BỂ GOM
264 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép 0,006 tấn Theo quy định tại E-HSMT BỂ GOM
265 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép 0,832 tấn Theo quy định tại E-HSMT BỂ GOM
266 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,105 tấn Theo quy định tại E-HSMT BỂ GOM
267 Gia công thang sắt 0,0398 tấn Theo quy định tại E-HSMT BỂ GOM
268 Lắp đặt thang sắt 0,0398 tấn Theo quy định tại E-HSMT BỂ GOM
269 Gia công thép nắp 0,0322 tấn Theo quy định tại E-HSMT BỂ GOM
270 Lắp dựng nắp thép 2 tấn Theo quy định tại E-HSMT BỂ GOM
271 Thép mạch ngừng thi công 0,0283 tấn Theo quy định tại E-HSMT BỂ GOM
272 Quét nhựa 3 lớp bitum nóng vào tường 32,98 m2 Theo quy định tại E-HSMT BỂ GOM
273 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 1,7424 100m Theo quy định tại E-HSMT CỤM XỬ LÝ MÙI
274 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 0,5445 m3 Theo quy định tại E-HSMT CỤM XỬ LÝ MÙI
275 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 250 1,1238 m3 Theo quy định tại E-HSMT CỤM XỬ LÝ MÙI
276 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,0327 100m2 Theo quy định tại E-HSMT CỤM XỬ LÝ MÙI
277 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép 0,1014 tấn Theo quy định tại E-HSMT CỤM XỬ LÝ MÙI
278 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I - vét hữu cơ 0,4076 100m3 Theo quy định tại E-HSMT SAN NỀN
279 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 0,4076 100m3 Theo quy định tại E-HSMT SAN NỀN
280 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,4076 100m3 Theo quy định tại E-HSMT SAN NỀN
281 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I (5km) 0,4076 100m3 Theo quy định tại E-HSMT SAN NỀN
282 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 0,0466 100m3 Theo quy định tại E-HSMT ĐƯỜNG NỘI BỘ
283 Rải giấy dầu lớp cách ly 0,3105 100m2 Theo quy định tại E-HSMT ĐƯỜNG NỘI BỘ
284 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường 6,21 m3 Theo quy định tại E-HSMT ĐƯỜNG NỘI BỘ
285 Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tông 3 m Theo quy định tại E-HSMT ĐƯỜNG NỘI BỘ
286 Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x22x100cm, vữa XM mác 75 14 m Theo quy định tại E-HSMT ĐƯỜNG NỘI BỘ
287 Trồng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường 3,42 100m2 Theo quy định tại E-HSMT ĐƯỜNG NỘI BỘ (Diện tích trồng cỏ:)
288 Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp II 0,5102 100m3 Theo quy định tại E-HSMT CỔNG TƯỜNG RÀO
289 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1,5744 m3 Theo quy định tại E-HSMT CỔNG TƯỜNG RÀO
290 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,1701 100m3 Theo quy định tại E-HSMT CỔNG TƯỜNG RÀO
291 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 5,5276 m3 Theo quy định tại E-HSMT CỔNG TƯỜNG RÀO
292 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao 0,5067 m3 Theo quy định tại E-HSMT CỔNG TƯỜNG RÀO
293 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 12,339 m3 Theo quy định tại E-HSMT CỔNG TƯỜNG RÀO
294 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 3,343 m3 Theo quy định tại E-HSMT CỔNG TƯỜNG RÀO
295 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao 0,7812 m3 Theo quy định tại E-HSMT CỔNG TƯỜNG RÀO
296 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 5,5103 m3 Theo quy định tại E-HSMT CỔNG TƯỜNG RÀO
297 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 1,3531 m3 Theo quy định tại E-HSMT CỔNG TƯỜNG RÀO
298 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 13,156 m3 Theo quy định tại E-HSMT CỔNG TƯỜNG RÀO
299 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 1,1143 m3 Theo quy định tại E-HSMT CỔNG TƯỜNG RÀO
300 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0959 tấn Theo quy định tại E-HSMT CỔNG TƯỜNG RÀO
301 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,3093 tấn Theo quy định tại E-HSMT CỔNG TƯỜNG RÀO
302 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 0,1013 100m2 Theo quy định tại E-HSMT CỔNG TƯỜNG RÀO
303 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,1515 100m2 Theo quy định tại E-HSMT CỔNG TƯỜNG RÀO
304 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 71,256 m2 Theo quy định tại E-HSMT CỔNG TƯỜNG RÀO
305 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 263,24 m2 Theo quy định tại E-HSMT CỔNG TƯỜNG RÀO
306 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện 0,0847 tấn Theo quy định tại E-HSMT CỔNG TƯỜNG RÀO
307 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện 0,0847 tấn Theo quy định tại E-HSMT CỔNG TƯỜNG RÀO
308 Mua bộ cổng tường rào (bao gồm cả lắp đặt và phụ kiện đồng bộ) 6,3 m2 Theo quy định tại E-HSMT CỔNG TƯỜNG RÀO
309 Bộ ray sắt, bánh xe trượt 1 bộ Theo quy định tại E-HSMT CỔNG TƯỜNG RÀO
310 Khóa 1 bộ Theo quy định tại E-HSMT CỔNG TƯỜNG RÀO
311 Bộ điều khiển cổng tự động 1 bộ Theo quy định tại E-HSMT CỔNG TƯỜNG RÀO
312 Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,4831 100m3 Theo quy định tại E-HSMT NHÀ HÀNH CHÍNH (Công tác đất)
313 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,161 100m3 Theo quy định tại E-HSMT NHÀ HÀNH CHÍNH (Công tác đất)
314 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 0,3221 100m3 Theo quy định tại E-HSMT NHÀ HÀNH CHÍNH (Công tác đất)
315 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,3221 100m3 Theo quy định tại E-HSMT NHÀ HÀNH CHÍNH (Công tác đất)
316 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II (5km) 0,3221 100m3 Theo quy định tại E-HSMT NHÀ HÀNH CHÍNH (Công tác đất)
317 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 3,9061 m3 Theo quy định tại E-HSMT NHÀ HÀNH CHÍNH (Công tác xây dựng móng)
318 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 3,9905 m3 Theo quy định tại E-HSMT NHÀ HÀNH CHÍNH (Công tác xây dựng móng)
319 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 1,1629 m3 Theo quy định tại E-HSMT NHÀ HÀNH CHÍNH (Công tác xây dựng móng)
320 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột 1,0745 m3 Theo quy định tại E-HSMT NHÀ HÀNH CHÍNH (Công tác xây dựng móng)
321 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 8,2852 m3 Theo quy định tại E-HSMT NHÀ HÀNH CHÍNH (Công tác xây dựng móng)
322 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao 6,869 m3 Theo quy định tại E-HSMT NHÀ HÀNH CHÍNH (Công tác xây dựng móng)
323 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,2238 100m2 Theo quy định tại E-HSMT NHÀ HÀNH CHÍNH (Công tác xây dựng móng)
324 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 0,1057 100m2 Theo quy định tại E-HSMT NHÀ HÀNH CHÍNH (Công tác xây dựng móng)
325 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật 0,2086 100m2 Theo quy định tại E-HSMT NHÀ HÀNH CHÍNH (Công tác xây dựng móng)
326 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,0189 tấn Theo quy định tại E-HSMT NHÀ HÀNH CHÍNH (Công tác xây dựng móng)
327 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,2278 tấn Theo quy định tại E-HSMT NHÀ HÀNH CHÍNH (Công tác xây dựng móng)
328 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,0511 tấn Theo quy định tại E-HSMT NHÀ HÀNH CHÍNH (Công tác xây dựng móng)
329 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,1496 tấn Theo quy định tại E-HSMT NHÀ HÀNH CHÍNH (Công tác xây dựng móng)
330 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0598 tấn Theo quy định tại E-HSMT NHÀ HÀNH CHÍNH (Công tác xây dựng móng)
331 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,1264 tấn Theo quy định tại E-HSMT NHÀ HÀNH CHÍNH (Công tác xây dựng móng)
332 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 18,158 m3 Theo quy định tại E-HSMT NHÀ HÀNH CHÍNH (Công tác xây dựng thân)
333 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 2,6202 m3 Theo quy định tại E-HSMT NHÀ HÀNH CHÍNH (Công tác xây dựng thân)
334 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 5,8429 m3 Theo quy định tại E-HSMT NHÀ HÀNH CHÍNH (Công tác xây dựng thân)
335 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 1,3298 m3 Theo quy định tại E-HSMT NHÀ HÀNH CHÍNH (Công tác xây dựng thân)
336 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,1149 tấn Theo quy định tại E-HSMT NHÀ HÀNH CHÍNH (Công tác xây dựng thân)
337 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,3181 tấn Theo quy định tại E-HSMT NHÀ HÀNH CHÍNH (Công tác xây dựng thân)
338 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,0526 tấn Theo quy định tại E-HSMT NHÀ HÀNH CHÍNH (Công tác xây dựng thân)
339 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 0,5147 tấn Theo quy định tại E-HSMT NHÀ HÀNH CHÍNH (Công tác xây dựng thân)
340 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 0,3047 100m2 Theo quy định tại E-HSMT NHÀ HÀNH CHÍNH (Công tác xây dựng thân)
341 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái 0,6159 100m2 Theo quy định tại E-HSMT NHÀ HÀNH CHÍNH (Công tác xây dựng thân)
342 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,223 100m2 Theo quy định tại E-HSMT NHÀ HÀNH CHÍNH (Công tác xây dựng thân)
343 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 2,365 m3 Theo quy định tại E-HSMT NHÀ HÀNH CHÍNH (Công tác xây dựng thân)
344 Gia công xà gồ thép 0,1491 tấn Theo quy định tại E-HSMT NHÀ HÀNH CHÍNH (Công tác xây dựng thân)
345 Lắp dựng xà gồ thép 0,1491 tấn Theo quy định tại E-HSMT NHÀ HÀNH CHÍNH (Công tác xây dựng thân)
346 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ 0,5389 100m2 Theo quy định tại E-HSMT NHÀ HÀNH CHÍNH (Công tác xây dựng thân)
347 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 1.5cm, vữa XM mác 75 16,894 m2 Theo quy định tại E-HSMT NHÀ HÀNH CHÍNH (Công tác xây dựng thân)
348 Ống xả tràn DN32, A=4m 7,195 cái Theo quy định tại E-HSMT NHÀ HÀNH CHÍNH (Công tác xây dựng thân)
349 Cầu chắn rác DN150 4 cái Theo quy định tại E-HSMT NHÀ HÀNH CHÍNH (Công tác xây dựng thân)
350 Ống thoát nước mái 0,24 100m Theo quy định tại E-HSMT NHÀ HÀNH CHÍNH (Công tác xây dựng thân)
351 Cửa đi khung nhôm kính 8,52 m2 Theo quy định tại E-HSMT NHÀ HÀNH CHÍNH (Công tác xây dựng thân)
352 Cửa sổ khung nhôm kính 8,4 m2 Theo quy định tại E-HSMT NHÀ HÀNH CHÍNH (Công tác xây dựng thân)
353 Gia công cửa sắt, hoa sắt 0,1294 tấn Theo quy định tại E-HSMT NHÀ HÀNH CHÍNH (Công tác xây dựng thân)
354 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm 16,92 m2 Theo quy định tại E-HSMT NHÀ HÀNH CHÍNH (Công tác xây dựng thân)
355 Lắp dựng hoa sắt cửa 8,4 m2 Theo quy định tại E-HSMT NHÀ HÀNH CHÍNH (Công tác xây dựng thân)
356 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 16,8 m2 Theo quy định tại E-HSMT NHÀ HÀNH CHÍNH (Công tác xây dựng thân)
357 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 117,46 m2 Theo quy định tại E-HSMT NHÀ HÀNH CHÍNH (Công tác xây dựng thân)
358 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 28,028 m2 Theo quy định tại E-HSMT NHÀ HÀNH CHÍNH (Công tác xây dựng thân)
359 Trát trần, vữa XM mác 75 31,992 m2 Theo quy định tại E-HSMT NHÀ HÀNH CHÍNH (Công tác xây dựng thân)
360 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 145,75 m2 Theo quy định tại E-HSMT NHÀ HÀNH CHÍNH (Công tác xây dựng thân)
361 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 145,49 m2 Theo quy định tại E-HSMT NHÀ HÀNH CHÍNH (Công tác xây dựng thân)
362 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 177,75 m2 Theo quy định tại E-HSMT NHÀ HÀNH CHÍNH (Công tác xây dựng thân)
363 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 4,7988 m3 Theo quy định tại E-HSMT NHÀ HÀNH CHÍNH (Công tác xây dựng thân)
364 Lát nền, sàn, kích thước gạch 31,992 m2 Theo quy định tại E-HSMT NHÀ HÀNH CHÍNH (Công tác xây dựng thân)
365 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 0,7875 m3 Theo quy định tại E-HSMT NHÀ HÀNH CHÍNH (Công tác xây dựng thân)
366 Lát đá bậc tam cấp bằng đá granite, vữa XM mác 75 7,875 m2 Theo quy định tại E-HSMT NHÀ HÀNH CHÍNH (Công tác xây dựng thân)
367 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao 1,1813 m3 Theo quy định tại E-HSMT NHÀ HÀNH CHÍNH (Công tác xây dựng thân)
368 Láng hè dày 2.5cm, vữa XM mác 50 1,925 m2 Theo quy định tại E-HSMT NHÀ HÀNH CHÍNH (Công tác xây dựng thân)
369 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 200x300 mm 9,214 m2 Theo quy định tại E-HSMT NHÀ HÀNH CHÍNH (Công tác xây dựng thân)
370 Côn thu HDPE D25-20 2 cái Theo quy định tại E-HSMT NHÀ HÀNH CHÍNH (Đường ống công nghệ nhà điều hành)
371 Cút HDPE D20 14 cái Theo quy định tại E-HSMT NHÀ HÀNH CHÍNH (Đường ống công nghệ nhà điều hành)
372 Cút thép không gỉ DN50 4 cái Theo quy định tại E-HSMT NHÀ HÀNH CHÍNH (Đường ống công nghệ nhà điều hành)
373 Tê thép không gỉ DN50 1 cái Theo quy định tại E-HSMT NHÀ HÀNH CHÍNH (Đường ống công nghệ nhà điều hành)
374 Kép thép không gỉ DN15 12 cái Theo quy định tại E-HSMT NHÀ HÀNH CHÍNH (Đường ống công nghệ nhà điều hành)
375 Ren trong HDPE D20 12 cái Theo quy định tại E-HSMT NHÀ HÀNH CHÍNH (Đường ống công nghệ nhà điều hành)
376 Tê thu HDPE D25-20 4 cái Theo quy định tại E-HSMT NHÀ HÀNH CHÍNH (Đường ống công nghệ nhà điều hành)
377 Tê HDPE D25 1 cái Theo quy định tại E-HSMT NHÀ HÀNH CHÍNH (Đường ống công nghệ nhà điều hành)
378 Cút UPVC D27 58 cái Theo quy định tại E-HSMT NHÀ HÀNH CHÍNH (Đường ống công nghệ nhà điều hành)
379 Tê UPVC D27 13 cái Theo quy định tại E-HSMT NHÀ HÀNH CHÍNH (Đường ống công nghệ nhà điều hành)
380 Côn thu UPVC D27-21 24 cái Theo quy định tại E-HSMT NHÀ HÀNH CHÍNH (Đường ống công nghệ nhà điều hành)
381 Ông HDPE D20 0,1129 100m Theo quy định tại E-HSMT NHÀ HÀNH CHÍNH (Đường ống công nghệ nhà điều hành)
382 Ông HDPE D25 0,0457 100m Theo quy định tại E-HSMT NHÀ HÀNH CHÍNH (Đường ống công nghệ nhà điều hành)
383 Ống thép không gỉ DN50 0,0489 100m Theo quy định tại E-HSMT NHÀ HÀNH CHÍNH (Đường ống công nghệ nhà điều hành)
384 Ống UPVC D21 0,014 100m Theo quy định tại E-HSMT NHÀ HÀNH CHÍNH (Đường ống công nghệ nhà điều hành)
385 Ống UPVC D27 0,4456 100m Theo quy định tại E-HSMT NHÀ HÀNH CHÍNH (Đường ống công nghệ nhà điều hành)
386 Van khóa D27 26 cái Theo quy định tại E-HSMT NHÀ HÀNH CHÍNH (Đường ống công nghệ nhà điều hành)
387 Van khóa D50 2 cái Theo quy định tại E-HSMT NHÀ HÀNH CHÍNH (Đường ống công nghệ nhà điều hành)
388 Bích thép không gỉ DN50 2 cặp bích Theo quy định tại E-HSMT NHÀ HÀNH CHÍNH (Đường ống công nghệ nhà điều hành)
389 Van khóa D15 6 cái Theo quy định tại E-HSMT NHÀ HÀNH CHÍNH (Đường ống công nghệ nhà điều hành)
390 Rọc chắn rác DN40 1 cái Theo quy định tại E-HSMT NHÀ HÀNH CHÍNH (Đường ống công nghệ nhà điều hành)
391 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi 1 bộ Theo quy định tại E-HSMT NHÀ HÀNH CHÍNH (Đường ống công nghệ nhà điều hành)
392 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm 1 cái Theo quy định tại E-HSMT NHÀ HÀNH CHÍNH (Đường ống công nghệ nhà điều hành)
393 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 0,5m3 1 bể Theo quy định tại E-HSMT NHÀ HÀNH CHÍNH (Đường ống công nghệ nhà điều hành)
394 Lắp đặt chậu xí bệt 1 bộ Theo quy định tại E-HSMT NHÀ HÀNH CHÍNH (Đường ống công nghệ nhà điều hành)
395 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi 1 bộ Theo quy định tại E-HSMT NHÀ HÀNH CHÍNH (Đường ống công nghệ nhà điều hành)
396 Lắp đặt ống nhựa uPVC D21mm 0,1814 100m Theo quy định tại E-HSMT NHÀ HÀNH CHÍNH (Cấp thoát nước)
397 Lắp đặt ống nhựa uPVC D34mm 0,0052 100m Theo quy định tại E-HSMT NHÀ HÀNH CHÍNH (Cấp thoát nước)
398 Lắp đặt ống nhựa uPVC D75mm 0,01 100m Theo quy định tại E-HSMT NHÀ HÀNH CHÍNH (Cấp thoát nước)
399 Lắp đặt ống nhựa uPVC D90mm 0,0134 100m Theo quy định tại E-HSMT NHÀ HÀNH CHÍNH (Cấp thoát nước)
400 Lắp đặt ống nhựa uPVC D110mm 0,1257 100m Theo quy định tại E-HSMT NHÀ HÀNH CHÍNH (Cấp thoát nước)
401 Bịt thống tắc UPVC D110 2 cái Theo quy định tại E-HSMT NHÀ HÀNH CHÍNH (Cấp thoát nước)
402 Cút UPVC D21 17 cái Theo quy định tại E-HSMT NHÀ HÀNH CHÍNH (Cấp thoát nước)
403 Cút UPVC D34 1 cái Theo quy định tại E-HSMT NHÀ HÀNH CHÍNH (Cấp thoát nước)
404 Cút 45 độ UPVC D75 2 cái Theo quy định tại E-HSMT NHÀ HÀNH CHÍNH (Cấp thoát nước)
405 Cút 45 độ UPVC D90 2 cái Theo quy định tại E-HSMT NHÀ HÀNH CHÍNH (Cấp thoát nước)
406 Cút 45 độ UPVC D110 7 cái Theo quy định tại E-HSMT NHÀ HÀNH CHÍNH (Cấp thoát nước)
407 Tê UPVC D21 3 cái Theo quy định tại E-HSMT NHÀ HÀNH CHÍNH (Cấp thoát nước)
408 Y Thu UPVC D110-75 1 cái Theo quy định tại E-HSMT NHÀ HÀNH CHÍNH (Cấp thoát nước)
409 Y Thu UPVC D110-90 1 cái Theo quy định tại E-HSMT NHÀ HÀNH CHÍNH (Cấp thoát nước)
410 Tê UPVC D110 1 cái Theo quy định tại E-HSMT NHÀ HÀNH CHÍNH (Cấp thoát nước)
411 REN TRONG uPVC D34 1 cái Theo quy định tại E-HSMT NHÀ HÀNH CHÍNH (Cấp thoát nước)
412 NỐI GIẢM uPVC D75-34 1 cái Theo quy định tại E-HSMT NHÀ HÀNH CHÍNH (Cấp thoát nước)
413 NỐI GIẢM uPVC D110-90 1 cái Theo quy định tại E-HSMT NHÀ HÀNH CHÍNH (Cấp thoát nước)
414 VAN KHÓA uPVC D21 1 cái Theo quy định tại E-HSMT NHÀ HÀNH CHÍNH (Cấp thoát nước)
415 Ren ngoài UPVC 21 1 cái Theo quy định tại E-HSMT NHÀ HÀNH CHÍNH (Cấp thoát nước)
416 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 0,3542 m3 Theo quy định tại E-HSMT HỐ GA TRẠM XỬ LÝ
417 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 0,3832 m3 Theo quy định tại E-HSMT HỐ GA TRẠM XỬ LÝ
418 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 0,2294 m3 Theo quy định tại E-HSMT HỐ GA TRẠM XỬ LÝ
419 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,0243 100m2 Theo quy định tại E-HSMT HỐ GA TRẠM XỬ LÝ
420 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,0202 tấn Theo quy định tại E-HSMT HỐ GA TRẠM XỬ LÝ
421 Ghi thu 2 cái Theo quy định tại E-HSMT HỐ GA TRẠM XỬ LÝ
422 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 2 cái Theo quy định tại E-HSMT HỐ GA TRẠM XỬ LÝ
423 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 16A 1 cái Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện chiếu sáng trong nhà hành chính)
424 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 20A-30A 1 cái Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện chiếu sáng trong nhà hành chính)
425 Lắp đặt công tắc10A đơn 2 hạt (Gồm mặt + đế âm) 1 cái Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện chiếu sáng trong nhà hành chính)
426 Lắp đặt ổ cắm 10A đôi 3 cái Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện chiếu sáng trong nhà hành chính)
427 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m -36W-220V 5 bộ Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện chiếu sáng trong nhà hành chính)
428 Cáp điện CV td: 2x4mm2 20 m Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện chiếu sáng trong nhà hành chính)
429 Cáp điện CV td: 2x2.5mm2 10 m Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện chiếu sáng trong nhà hành chính)
430 Cáp điện CV td: 2x1.5mm2 60 m Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện chiếu sáng trong nhà hành chính)
431 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 90 m Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện chiếu sáng trong nhà hành chính)
432 Lắp đặt ống nhựa tròn luồn dây điện Dn20 20 m Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện chiếu sáng trong nhà hành chính)
433 Lắp đặt ống nhựa tròn luồn dây điện Dn16 30 m Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện chiếu sáng trong nhà hành chính)
434 Tủ điện 300x400 1 cái Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện chiếu sáng trong nhà hành chính)
435 Lắp đặt ống gân xoắn HDPE DN105/80 38 m Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện điều khiển)
436 Máng thép sơn tĩnh điện 100x50 20 m Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện điều khiển)
437 Co lên máng cáp 100x5 1 cái Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện điều khiển)
438 Nắp Co lên máng cáp 100x5 1 cái Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện điều khiển)
439 Co xuống máng cáp 100x5 3 cái Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện điều khiển)
440 Nắp Co xuống máng cáp 100x5 3 cái Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện điều khiển)
441 Ngã ba T máng cáp 100x5 2 cái Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện điều khiển)
442 Nắp ngã ba T máng cáp 100x5 2 cái Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện điều khiển)
443 Cáp điện Cu/XPLE/PVC 4x1,5mm2 691 m Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện điều khiển)
444 Cáp điện Cu/XPLE/PVC 4x2,5mm2 28 m Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện điều khiển)
445 Cáp điện Cu/XPLE/PVC 2x1,5mm2 206 m Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện điều khiển)
446 MCCB 3P 60A 22KA 1 cái Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện điều khiển)
447 MCB 3P 10A 6KA 3 cái Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện điều khiển)
448 MCB 3P 6A 6KA 29 cái Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện điều khiển)
449 MCB 2P 10A 6KA 1 cái Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện điều khiển)
450 MCB 2P 6A 6KA 3 cái Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện điều khiển)
451 CONTACTOR 9A MC - 9b coil 220VAC 32 cái Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện điều khiển)
452 relay nhiệt MT-32(4-6A) 2 cái Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện điều khiển)
453 relay nhiệt MT-32(2,5-4A) 1 cái Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện điều khiển)
454 relay nhiệt 1-1.6A 16 cái Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện điều khiển)
455 relay nhiệt 0.63-1A 13 cái Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện điều khiển)
456 Công tắc xoay 3 vị trí 2NO tự giữ 32 cái Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện điều khiển)
457 Đèn báo xanh green 220V 33 cái Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện điều khiển)
458 Đèn báo vàng yellow 220V 7 cái Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện điều khiển)
459 Đèn báo đỏ red220V 1 cái Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện điều khiển)
460 Đèn báo vàng yellow 24VDC 32 cái Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện điều khiển)
461 Relay trung gian 24VDC 8 chân 9 cái Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện điều khiển)
462 Relay trung gian 220VAC 8 chân 33 cái Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện điều khiển)
463 Đế cho relay trung gian 8 chân 42 cái Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện điều khiển)
464 Nút dừng khẩn 1 NO 1 cái Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện điều khiển)
465 Nút nhấn 1 NO 1 cái Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện điều khiển)
466 Đồng hồ volt 96x96 1 cái Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện điều khiển)
467 Đồng hồ Ampe 96x96 1 cái Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện điều khiển)
468 Công tắc chuyển mạch volt 48x60 1 cái Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện điều khiển)
469 Công tắc chuyển mạch ampe 48x60 1 cái Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện điều khiển)
470 Lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện 3 bộ Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện điều khiển)
471 Đèn led quay có còi 220VAC 1 cái Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện điều khiển)
472 Bộ ổn nhiệt 0-60o 1 cái Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện điều khiển)
473 Quạt gió tủ điện kèm lọc bụi 2 cái Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện điều khiển)
474 công tắc hành trình cho tủ điện 1 cái Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện điều khiển)
475 Đèn led chiếu sáng trong tủ điện 60cm 1 cái Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện điều khiển)
476 Vỏ tủ điện KT 2000x1600x400 1 cái Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện điều khiển)
477 Cột bát giác cần cao 8m 2 cột Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện chiếu sáng ngoài nhà)
478 Khung móng đèn đường cao 8m 2 bộ Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện chiếu sáng ngoài nhà)
479 Đèn chiếu sáng led 75W 2 cái Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện chiếu sáng ngoài nhà)
480 Cáp điện cu/XLPE/PVC-2x4mm2+e4mm2 20 m Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện chiếu sáng ngoài nhà)
481 Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 20 m Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện chiếu sáng ngoài nhà)
482 Lắp đặt Ống nhựa xoắn HDPE 40/30 20 m Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện chiếu sáng ngoài nhà)
483 Dây điện cu/pvc/pvc-2x2,5mm2 20 m Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện chiếu sáng ngoài nhà)
484 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 20 m Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện chiếu sáng ngoài nhà)
485 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 4,2 m3 Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện chiếu sáng ngoài nhà)
486 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1,536 m3 Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện chiếu sáng ngoài nhà)
487 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống 1,575 m3 Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện chiếu sáng ngoài nhà)
488 Đắp đất hào cáp 2,625 m3 Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện chiếu sáng ngoài nhà)
489 Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ (9v/m) 0,135 1000v Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện chiếu sáng ngoài nhà)
490 Mua gạch 0,135 1000v Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện chiếu sáng ngoài nhà)
491 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi băng cách nước 0,075 100m2 Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện chiếu sáng ngoài nhà)
492 Lưới báo cáp ngầm 15 m Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện chiếu sáng ngoài nhà)
493 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 150 1,536 m3 Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện chiếu sáng ngoài nhà)
494 Lắp đặt tiếp địa L63x63x6x2500 2 bộ Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện chiếu sáng ngoài nhà)
495 Kéo rải dây nối tiếp địa bằng thép tròn mạ kẽm D10 17 m Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện chiếu sáng ngoài nhà)
496 Cáp điện cu/XLPE/DASTA/ PVC-4X16mm2 217 m Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện ngoài trạm xử lý)
497 Ống nhựa xoắn HDPE Dn65/50 217 m Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện ngoài trạm xử lý)
498 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 81,2 m3 Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện ngoài trạm xử lý)
499 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống 8,12 m3 Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện ngoài trạm xử lý)
500 Đắp đất hào cáp 74,76 m3 Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện ngoài trạm xử lý)
501 Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ (9v/m) 1,827 1000v Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện ngoài trạm xử lý)
502 Mua gạch 1,827 1000v Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện ngoài trạm xử lý)
503 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi băng cách nước 1,015 100m2 Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện ngoài trạm xử lý)
504 Lưới báo cáp ngầm 203 m Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện ngoài trạm xử lý)
505 Vỏ tủ điện KT 600x400x200 1 cái Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện trạm bơm 1)
506 Bộ khung móng tủ 4M16x650 1 bộ Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện trạm bơm 1)
507 Kéo rải dây nối tiếp địa bằng thép tròn mạ kẽm D12 15 m Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện trạm bơm 1)
508 Lắp đặt tiếp địa L63x63x6x2500 5 bộ Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện trạm bơm 1)
509 Lắp đặt ống HDPE D65/50 2 m Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện trạm bơm 1)
510 MCCB 3P-25A 1 cái Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện trạm bơm 1)
511 MCCB 3P-6A 2 cái Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện trạm bơm 1)
512 MCB 2P-10A 3 cái Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện trạm bơm 1)
513 MCB 1P-6A 3 cái Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện trạm bơm 1)
514 Lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện 25/5A 3 bộ Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện trạm bơm 1)
515 Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế mét 25/5 3 cái Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện trạm bơm 1)
516 Lắp đặt công tắc 3P - 6A 2 cái Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện trạm bơm 1)
517 relay nhiệt 1-1.6A 3 cái Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện trạm bơm 1)
518 Đèn báo hiệu 7 cái Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện trạm bơm 1)
519 Nút bấm 6 cái Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện trạm bơm 1)
520 Lắp đặt các loại đồng hồ - Rơ le điều khiển 220VAC 6 cái Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện trạm bơm 1)
521 Lắp đặt ổ cắm 1 pha 3 chấu 1 cái Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện trạm bơm 1)
522 Khóa chuyển mạch tay 2 cái Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện trạm bơm 1)
523 Lắp đặt ổ cắm 1 pha 2 chấu 1 cái Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện trạm bơm 1)
524 Lắp đặt các loại máy biến áp cách ly 1 P - 100Va-380V/220V 1 bộ Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện trạm bơm 1)
525 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng 1 bộ Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện trạm bơm 1)
526 Bộ chống sét lan truyền hạ thế 3XLA 500V 3 cái Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện trạm bơm 1)
527 Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế 1 cái Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện trạm bơm 1)
528 Chuyển mạch vôn mét 1 cái Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện trạm bơm 1)
529 Lắp đặt công tắc cửa 1 cái Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện trạm bơm 1)
530 Bộ ổn nhiệt 1 cái Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện trạm bơm 1)
531 Cầu chì 2A 6 hộp Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện trạm bơm 1)
532 Bộ đếm thời gian 2 cái Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện trạm bơm 1)
533 Bộ đo mức kiểu điện cực và giá đỡ 1 cái Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện trạm bơm 1)
534 Lắp đặt ống nhựa PVC D60 0,04 100m Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện trạm bơm 1)
535 Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió 20W 1 cái Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện trạm bơm 1)
536 Lắp đặt dây dẫn 3x1.5mm 10 m Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện trạm bơm 1)
537 Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở tiếp đất 1 hộp Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện trạm bơm 1)
538 Lắp đặt tiếp địa L63x63x6x2500 5 bộ Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện trạm bơm 1)
539 Kéo rải dây nối tiếp địa bằng thép tròn mạ kẽm D12 10 m Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện trạm bơm 1)
540 Cáp CU/XLPE/PVC-4x4mm2 1.340 m Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện trạm bơm 1)
541 Lắp đặt dây dẫn 4x4mm2 1.340 m Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện trạm bơm 1)
542 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 0,066 m3 Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện trạm bơm 1- côn tác xây dựng)
543 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 0,1 m3 Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện trạm bơm 1- côn tác xây dựng)
544 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 0,2218 m3 Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện trạm bơm 1- côn tác xây dựng)
545 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 50 1,3 m2 Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện trạm bơm 1- côn tác xây dựng)
546 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột 0,0154 100m2 Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện trạm bơm 1- côn tác xây dựng)
547 Vỏ tủ điện KT 600x400x200 1 cái Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện trạm bơm 2)
548 Bộ khung móng tủ 4M16x650 1 bộ Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện trạm bơm 2)
549 Kéo rải dây nối tiếp địa bằng thép tròn mạ kẽm D12 15 m Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện trạm bơm 2)
550 Lắp đặt tiếp địa L63x63x6x2500 5 bộ Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện trạm bơm 2)
551 Lắp đặt ống HDPE D65/50 2 m Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện trạm bơm 2)
552 MCCB 3P-25A 1 cái Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện trạm bơm 2)
553 MCCB 3P-6A 2 cái Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện trạm bơm 2)
554 MCB 2P-10A 3 cái Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện trạm bơm 2)
555 MCB 1P-6A 3 cái Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện trạm bơm 2)
556 Lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện 25/5A 3 bộ Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện trạm bơm 2)
557 Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế mét 25/5 3 cái Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện trạm bơm 2)
558 Lắp đặt công tắc 3P - 6A 2 cái Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện trạm bơm 2)
559 relay nhiệt 1-1.6A 3 cái Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện trạm bơm 2)
560 Đèn báo hiệu 7 cái Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện trạm bơm 2)
561 Nút bấm 6 cái Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện trạm bơm 2)
562 Lắp đặt các loại đồng hồ - Rơ le điều khiển 220VAC 6 cái Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện trạm bơm 2)
563 Lắp đặt ổ cắm 1 pha 3 chấu 1 cái Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện trạm bơm 2)
564 Khóa chuyển mạch tay 2 cái Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện trạm bơm 2)
565 Lắp đặt ổ cắm 1 pha 2 chấu 1 cái Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện trạm bơm 2)
566 Lắp đặt các loại máy biến áp cách ly 1 P - 100Va-380V/220V 1 bộ Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện trạm bơm 2)
567 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng 1 bộ Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện trạm bơm 2)
568 Bộ chống sét lan truyền hạ thế 3XLA 500V 3 cái Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện trạm bơm 2)
569 Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế 1 cái Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện trạm bơm 2)
570 Chuyển mạch vôn mét 1 cái Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện trạm bơm 2)
571 Lắp đặt công tắc cửa 1 cái Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện trạm bơm 2)
572 Bộ ổn nhiệt 1 cái Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện trạm bơm 2)
573 Cầu chì 2A 6 hộp Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện trạm bơm 2)
574 Bộ đếm thời gian 2 cái Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện trạm bơm 2)
575 Bộ đo mức kiểu điện cực và giá đỡ 1 cái Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện trạm bơm 2)
576 Lắp đặt ống nhựa PVC D60 0,04 100m Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện trạm bơm 2)
577 Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió 20W 1 cái Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện trạm bơm 2)
578 Lắp đặt dây dẫn 3x1.5mm 10 m Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện trạm bơm 2)
579 Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở tiếp đất 1 hộp Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện trạm bơm 2)
580 Lắp đặt tiếp địa L63x63x6x2500 5 bộ Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện trạm bơm 2)
581 Kéo rải dây nối tiếp địa bằng thép tròn mạ kẽm D12 10 m Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện trạm bơm 2)
582 Cáp CU/XLPE/PVC-4x4mm2 1.113 m Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện trạm bơm 2)
583 Lắp đặt dây dẫn 4x4mm2 1.113 m Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện trạm bơm 2)
584 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 0,066 m3 Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện trạm bơm 2- côn tác xây dựng)
585 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 0,1 m3 Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện trạm bơm 2- côn tác xây dựng)
586 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 0,2218 m3 Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện trạm bơm 2- côn tác xây dựng)
587 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 50 1,3 m2 Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện trạm bơm 2- côn tác xây dựng)
588 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột 0,0154 100m2 Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện trạm bơm 2- côn tác xây dựng)
589 Vỏ tủ điện KT 600x400x200 1 cái Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện trạm bơm 3)
590 Bộ khung móng tủ 4M16x650 1 bộ Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện trạm bơm 3)
591 Kéo rải dây nối tiếp địa bằng thép tròn mạ kẽm D12 15 m Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện trạm bơm 3)
592 Lắp đặt tiếp địa L63x63x6x2500 5 bộ Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện trạm bơm 3)
593 Lắp đặt ống HDPE D65/50 2 m Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện trạm bơm 3)
594 MCCB 3P-25A 1 cái Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện trạm bơm 3)
595 MCCB 3P-6A 2 cái Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện trạm bơm 3)
596 MCB 2P-10A 3 cái Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện trạm bơm 3)
597 MCB 1P-6A 3 cái Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện trạm bơm 3)
598 Lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện 25/5A 3 bộ Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện trạm bơm 3)
599 Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế mét 25/5 3 cái Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện trạm bơm 3)
600 Lắp đặt công tắc 3P - 6A 2 cái Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện trạm bơm 3)
601 relay nhiệt 1-1.6A 3 cái Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện trạm bơm 3)
602 Đèn báo hiệu 7 cái Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện trạm bơm 3)
603 Nút bấm 6 cái Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện trạm bơm 3)
604 Lắp đặt các loại đồng hồ - Rơ le điều khiển 220VAC 6 cái Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện trạm bơm 3)
605 Lắp đặt ổ cắm 1 pha 3 chấu 1 cái Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện trạm bơm 3)
606 Khóa chuyển mạch tay 2 cái Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện trạm bơm 3)
607 Lắp đặt ổ cắm 1 pha 2 chấu 1 cái Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện trạm bơm 3)
608 Lắp đặt các loại máy biến áp cách ly 1 P - 100Va-380V/220V 1 bộ Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện trạm bơm 3)
609 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng 1 bộ Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện trạm bơm 3)
610 Bộ chống sét lan truyền hạ thế 3XLA 500V 3 cái Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện trạm bơm 3)
611 Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế 1 cái Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện trạm bơm 3)
612 Chuyển mạch vôn mét 1 cái Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện trạm bơm 3)
613 Lắp đặt công tắc cửa 1 cái Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện trạm bơm 3)
614 Bộ ổn nhiệt 1 cái Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện trạm bơm 3)
615 Cầu chì 2A 6 hộp Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện trạm bơm 3)
616 Bộ đếm thời gian 2 cái Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện trạm bơm 3)
617 Bộ đo mức kiểu điện cực và giá đỡ 1 cái Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện trạm bơm 3)
618 Lắp đặt ống nhựa PVC D60 0,04 100m Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện trạm bơm 3)
619 Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió 20W 1 cái Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện trạm bơm 3)
620 Lắp đặt dây dẫn 3x1.5mm 10 m Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện trạm bơm 3)
621 Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở tiếp đất 1 hộp Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện trạm bơm 3)
622 Lắp đặt tiếp địa L63x63x6x2500 5 bộ Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện trạm bơm 3)
623 Kéo rải dây nối tiếp địa bằng thép tròn mạ kẽm D12 10 m Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện trạm bơm 3)
624 Cáp CU/XLPE/PVC-4x4mm2 1.074 m Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện trạm bơm 3)
625 Lắp đặt dây dẫn 4x4mm2 1.074 m Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện trạm bơm 3)
626 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 0,066 m3 Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện trạm bơm 3- côn tác xây dựng)
627 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 0,1 m3 Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện trạm bơm 3- côn tác xây dựng)
628 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 0,2218 m3 Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện trạm bơm 3- côn tác xây dựng)
629 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 50 1,3 m2 Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện trạm bơm 3- côn tác xây dựng)
630 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột 0,0154 100m2 Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện trạm bơm 3- côn tác xây dựng)
631 Rọ chắn rác thô 1 Bộ Theo quy định tại E-HSMT THIẾT BỊ TRẠM XỬ LÝ (bể gom)
632 Bơm chìm bể gom 2 Cái Theo quy định tại E-HSMT THIẾT BỊ TRẠM XỬ LÝ (bể gom)
633 Bộ khớp nối tự động 2 Bộ Theo quy định tại E-HSMT THIẾT BỊ TRẠM XỬ LÝ (bể gom)
634 Thanh trượt 12 m Theo quy định tại E-HSMT THIẾT BỊ TRẠM XỬ LÝ (bể gom)
635 Phao báo mức 3 Cái Theo quy định tại E-HSMT THIẾT BỊ TRẠM XỬ LÝ (bể gom)
636 Thiết bị xử lý hợp khối composite 2 Hệ Theo quy định tại E-HSMT THIẾT BỊ TRẠM XỬ LÝ (Thiết bị xử lý hợp khối composite)
637 Bơm chìm nước thải 2 Cái Theo quy định tại E-HSMT THIẾT BỊ TRẠM XỬ LÝ (ngăn điều hòa)
638 Bộ khớp nối tự động 2 Bộ Theo quy định tại E-HSMT THIẾT BỊ TRẠM XỬ LÝ (ngăn điều hòa)
639 Thanh trượt 12 m Theo quy định tại E-HSMT THIẾT BỊ TRẠM XỬ LÝ (ngăn điều hòa)
640 Phao báo mức 3 Cái Theo quy định tại E-HSMT THIẾT BỊ TRẠM XỬ LÝ (ngăn điều hòa)
641 Đồng hồ đo lưu lượng 1 Cái Theo quy định tại E-HSMT THIẾT BỊ TRẠM XỬ LÝ (ngăn điều hòa)
642 Máy sục khí chìm 1 Cái Theo quy định tại E-HSMT THIẾT BỊ TRẠM XỬ LÝ (ngăn điều hòa)
643 Thiết bị đo pH online 1 Cái Theo quy định tại E-HSMT THIẾT BỊ TRẠM XỬ LÝ (ngăn điều hòa)
644 Hộp bảo vệ thiết bị đo pH online 1 Bộ Theo quy định tại E-HSMT THIẾT BỊ TRẠM XỬ LÝ (ngăn điều hòa)
645 Mixer hòa trộn 1 Bộ Theo quy định tại E-HSMT THIẾT BỊ TRẠM XỬ LÝ (ngăn điều hòa)
646 Ống lắng trung tâm và máng thu nước 1 Cái Theo quy định tại E-HSMT THIẾT BỊ TRẠM XỬ LÝ (ngăn lắng hóa lý)
647 Bơm bùn bể lắng hóa lý 1 Cái Theo quy định tại E-HSMT THIẾT BỊ TRẠM XỬ LÝ (ngăn lắng hóa lý)
648 Bộ khớp nối tự động 1 Bộ Theo quy định tại E-HSMT THIẾT BỊ TRẠM XỬ LÝ (ngăn lắng hóa lý)
649 Thanh trượt 6 m Theo quy định tại E-HSMT THIẾT BỊ TRẠM XỬ LÝ (ngăn lắng hóa lý)
650 Máy khuấy chìm 2 Cái Theo quy định tại E-HSMT THIẾT BỊ TRẠM XỬ LÝ (ngăn anoxic)
651 Thanh trượt máy khuấy chìm 6 m Theo quy định tại E-HSMT THIẾT BỊ TRẠM XỬ LÝ (ngăn anoxic)
652 Máy thổi khí cạn 2 Cái Theo quy định tại E-HSMT THIẾT BỊ TRẠM XỬ LÝ (ngăn Aeroten)
653 Giá thể vi sinh 5 m3 Theo quy định tại E-HSMT THIẾT BỊ TRẠM XỬ LÝ (ngăn Aeroten)
654 Đĩa phân phối khí 15 Cái Theo quy định tại E-HSMT THIẾT BỊ TRẠM XỬ LÝ (ngăn Aeroten)
655 Bơm chìm nước thải 2 Cái Theo quy định tại E-HSMT THIẾT BỊ TRẠM XỬ LÝ (ngăn Aeroten)
656 Bộ khớp nối tự động 2 Bộ Theo quy định tại E-HSMT THIẾT BỊ TRẠM XỬ LÝ (ngăn Aeroten)
657 Thanh trượt 12 m Theo quy định tại E-HSMT THIẾT BỊ TRẠM XỬ LÝ (ngăn Aeroten)
658 Ống lắng trung tâm và máng thu nước 1 Cái Theo quy định tại E-HSMT THIẾT BỊ TRẠM XỬ LÝ (ngăn lắng vi sinh)
659 Bơm bùn bể lắng hóa lý 1 Cái Theo quy định tại E-HSMT THIẾT BỊ TRẠM XỬ LÝ (ngăn lắng vi sinh)
660 Bộ khớp nối tự động 1 Bộ Theo quy định tại E-HSMT THIẾT BỊ TRẠM XỬ LÝ (ngăn lắng vi sinh)
661 Thanh trượt 6 m Theo quy định tại E-HSMT THIẾT BỊ TRẠM XỬ LÝ (ngăn lắng vi sinh)
662 Đồng hồ đo lưu lượng 1 Bộ Theo quy định tại E-HSMT THIẾT BỊ TRẠM XỬ LÝ (ngăn khử trùng)
663 Bơm chìm nước thải 2 Cái Theo quy định tại E-HSMT THIẾT BỊ TRẠM XỬ LÝ (ngăn khử trùng)
664 Bộ khớp nối tự động 2 Bộ Theo quy định tại E-HSMT THIẾT BỊ TRẠM XỬ LÝ (ngăn khử trùng)
665 Thanh trượt 12 m Theo quy định tại E-HSMT THIẾT BỊ TRẠM XỬ LÝ (ngăn khử trùng)
666 Phao báo mức 3 Cái Theo quy định tại E-HSMT THIẾT BỊ TRẠM XỬ LÝ (ngăn khử trùng)
667 Bơm định lượng hóa chất 12 Cái Theo quy định tại E-HSMT THIẾT BỊ TRẠM XỬ LÝ (NHÀ ĐIỀU HÀNH)
668 Bồn hóa chất 6 Cái Theo quy định tại E-HSMT THIẾT BỊ TRẠM XỬ LÝ (NHÀ ĐIỀU HÀNH)
669 Động cơ pha hóa chất 5 Cái Theo quy định tại E-HSMT THIẾT BỊ TRẠM XỬ LÝ (NHÀ ĐIỀU HÀNH)
670 Trục cánh khuấy hóa chất 5 Bộ Theo quy định tại E-HSMT THIẾT BỊ TRẠM XỬ LÝ (NHÀ ĐIỀU HÀNH)
671 Giá đỡ động cơ khuấy hóa chất 1 Hệ Theo quy định tại E-HSMT THIẾT BỊ TRẠM XỬ LÝ (NHÀ ĐIỀU HÀNH)
672 Giá đỡ bơm định lượng 1 Hệ Theo quy định tại E-HSMT THIẾT BỊ TRẠM XỬ LÝ (NHÀ ĐIỀU HÀNH)
673 Sàn thao tác hóa chất 1 Hệ Theo quy định tại E-HSMT THIẾT BỊ TRẠM XỬ LÝ (NHÀ ĐIỀU HÀNH)
674 Bộ điều khiển PLC (CPU S7-1200 14DI/10DO Relay, nguồn 24VDC) 1 Bộ Theo quy định tại E-HSMT THIẾT BỊ TRẠM XỬ LÝ (HỆ THỐNG ĐIỆN ĐIỀU KHIỂN TỰ ĐỘNG)
675 Bộ điều khiển PLC (Modun mở rộng 16DI/16DO) 6 Bộ Theo quy định tại E-HSMT THIẾT BỊ TRẠM XỬ LÝ (HỆ THỐNG ĐIỆN ĐIỀU KHIỂN TỰ ĐỘNG)
676 Lập trình điểu khiển PLC 1 Hệ Theo quy định tại E-HSMT THIẾT BỊ TRẠM XỬ LÝ (HỆ THỐNG ĐIỆN ĐIỀU KHIỂN TỰ ĐỘNG)
677 Tháp xử lý mùi 1 Bộ Theo quy định tại E-HSMT THIẾT BỊ TRẠM XỬ LÝ (HỆ THỐNG XỬ LÝ MÙI)
678 Ngăn chứa hóa chất 1 Bộ Theo quy định tại E-HSMT THIẾT BỊ TRẠM XỬ LÝ (HỆ THỐNG XỬ LÝ MÙI)
679 Quạt hút khí 1 Cái Theo quy định tại E-HSMT THIẾT BỊ TRẠM XỬ LÝ (HỆ THỐNG XỬ LÝ MÙI)
680 Bơm tuần hoàn 1 Cái Theo quy định tại E-HSMT THIẾT BỊ TRẠM XỬ LÝ (HỆ THỐNG XỬ LÝ MÙI)
681 Cảm biến mực nước 1 Cái Theo quy định tại E-HSMT THIẾT BỊ TRẠM XỬ LÝ (HỆ THỐNG XỬ LÝ MÙI)
682 Máy bơm chìm nước thải 2 cái Theo quy định tại E-HSMT THIẾT BỊ TRẠM BƠM NƯỚC THẢI SỐ 1
683 Bộ khớp nối tự động 2 Bộ Theo quy định tại E-HSMT THIẾT BỊ TRẠM BƠM NƯỚC THẢI SỐ 1
684 Thanh trượt 12 m Theo quy định tại E-HSMT THIẾT BỊ TRẠM BƠM NƯỚC THẢI SỐ 1
685 Phao báo mức 3 Cái Theo quy định tại E-HSMT THIẾT BỊ TRẠM BƠM NƯỚC THẢI SỐ 1
686 Máy bơm chìm nước thải 2 cái Theo quy định tại E-HSMT THIẾT BỊ TRẠM BƠM NƯỚC THẢI SỐ 2
687 Bộ khớp nối tự động 2 Bộ Theo quy định tại E-HSMT THIẾT BỊ TRẠM BƠM NƯỚC THẢI SỐ 2
688 Thanh trượt 12 m Theo quy định tại E-HSMT THIẾT BỊ TRẠM BƠM NƯỚC THẢI SỐ 2
689 Phao báo mức 3 Cái Theo quy định tại E-HSMT THIẾT BỊ TRẠM BƠM NƯỚC THẢI SỐ 2
690 Máy bơm chìm nước thải 2 cái Theo quy định tại E-HSMT THIẾT BỊ TRẠM BƠM NƯỚC THẢI SỐ 3
691 Bộ khớp nối tự động 2 Bộ Theo quy định tại E-HSMT THIẾT BỊ TRẠM BƠM NƯỚC THẢI SỐ 3
692 Thanh trượt 12 m Theo quy định tại E-HSMT THIẾT BỊ TRẠM BƠM NƯỚC THẢI SỐ 3
693 Phao báo mức 3 Cái Theo quy định tại E-HSMT THIẾT BỊ TRẠM BƠM NƯỚC THẢI SỐ 3
694 Chi phí điện vận hành thử nghiệm (75 ngày) 10.770 kw Theo quy định tại E-HSMT VẬN HÀNH CHẠY THỬ
695 Chi phí hóa chất trong quá trình vận hành thử nghiệm Phèn PAC (4kg/ngày *75 ngày) 300 kg Theo quy định tại E-HSMT VẬN HÀNH CHẠY THỬ
696 Chi phí hóa chất trong quá trình vận hành thử nghiệm Kiềm (0,2kg/ngày *75 ngày) 15 kg Theo quy định tại E-HSMT VẬN HÀNH CHẠY THỬ
697 Chi phí hóa chất trong quá trình vận hành thử nghiệm Acid (0,1kg/ngày *75 ngày) 7,5 kg Theo quy định tại E-HSMT VẬN HÀNH CHẠY THỬ
698 Chi phí hóa chất trong quá trình vận hành thử nghiệm Polymer (0,15kg/ngày *75 ngày) 11,25 kg Theo quy định tại E-HSMT VẬN HÀNH CHẠY THỬ
699 Chi phí hóa chất trong quá trình vận hành thử nghiệm NaOCl cho khử trùng (6kg/ngày *75 ngày) 450 kg Theo quy định tại E-HSMT VẬN HÀNH CHẠY THỬ
700 Mua bùn vi sinh lần đầu 12,3 m3 Theo quy định tại E-HSMT VẬN HÀNH CHẠY THỬ
701 Bổ sung vi sinh lỏng trong quá trình vận hành thử 10,5 Lít Theo quy định tại E-HSMT VẬN HÀNH CHẠY THỬ
702 Chi phí nhân công trong quá trình vận hành thử nghiệm Kỹ sư xử lý nước thải bậc 4/8 ( 75 ngày) 75 công Theo quy định tại E-HSMT VẬN HÀNH CHẠY THỬ
703 Chi phí nhân công trong quá trình vận hành thử nghiệm Công nhân vận hành bậc 3/7 ( 75 ngày) 150 công Theo quy định tại E-HSMT VẬN HÀNH CHẠY THỬ
704 Chi phí đào tạo, hướng dẫn vận hành (Kỹ sư xử lý nước thải bậc 4/8) 14 công Theo quy định tại E-HSMT VẬN HÀNH CHẠY THỬ
705 Chi phí quan trắc mẫu nước thải trong quá trình vận hành thử nghiệm Thí nghiệm mẫu tổ hợp (8 chỉ tiêu: ph, BOD5, COD, Chất rắn lơ lửng (TSS), Sunfua, Amoni, Tổng phốt pho, Coliform) 5 mẫu Theo quy định tại E-HSMT VẬN HÀNH CHẠY THỬ
706 Dự phòng 1 Trọn khoản 5% *(1+2+3+...+704+705) Thực hiện khi chủ đầu tư cho phép
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->