Gói thầu: Gói thầu số 06: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200715131-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/07/2020 09:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án Đầu tư Xây dựng công trình Nông nghiệp và PTNT thành phố Hà Nội |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 06: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200629470 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-11 03:19:00 đến ngày 2020-07-21 09:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,643,562,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Ống HDPE D63 | 0,0647 | 100m | Theo quy định tại E-HSMT | ỐNG - PHỤ KIỆN TRONG TRẠM XỬ LÝ (Bể gom nước thải) | |
| 2 | Cút HDPE D63 | 4 | cái | Theo quy định tại E-HSMT | ỐNG - PHỤ KIỆN TRONG TRẠM XỬ LÝ (Bể gom nước thải) | |
| 3 | Kép không gỉ DN50 | 6 | cái | Theo quy định tại E-HSMT | ỐNG - PHỤ KIỆN TRONG TRẠM XỬ LÝ (Bể gom nước thải) | |
| 4 | Ren trong HDPE D63 | 4 | cái | Theo quy định tại E-HSMT | ỐNG - PHỤ KIỆN TRONG TRẠM XỬ LÝ (Bể gom nước thải) | |
| 5 | Tê HDPE D63 | 1 | cái | Theo quy định tại E-HSMT | ỐNG - PHỤ KIỆN TRONG TRẠM XỬ LÝ (Bể gom nước thải) | |
| 6 | Đầu bích HDPE D63 | 2 | cái | Theo quy định tại E-HSMT | ỐNG - PHỤ KIỆN TRONG TRẠM XỬ LÝ (Bể gom nước thải) | |
| 7 | Giá đỡ ống D63 | 1 | cái | Theo quy định tại E-HSMT | ỐNG - PHỤ KIỆN TRONG TRẠM XỬ LÝ (Bể gom nước thải) | |
| 8 | Van 1 chiều DN50 | 2 | cái | Theo quy định tại E-HSMT | ỐNG - PHỤ KIỆN TRONG TRẠM XỬ LÝ (Bể gom nước thải) | |
| 9 | Van khóa DN50 | 2 | cái | Theo quy định tại E-HSMT | ỐNG - PHỤ KIỆN TRONG TRẠM XỬ LÝ (Bể gom nước thải) | |
| 10 | Ống HDPE D50 | 0,7848 | 100m | Theo quy định tại E-HSMT | ỐNG - PHỤ KIỆN TRONG TRẠM XỬ LÝ (Cụm bể xử lý) | |
| 11 | Ống HDPE D63 | 0,0432 | 100m | Theo quy định tại E-HSMT | ỐNG - PHỤ KIỆN TRONG TRẠM XỬ LÝ (Cụm bể xử lý) | |
| 12 | Ống HDPE DN110 | 0,2489 | 100m | Theo quy định tại E-HSMT | ỐNG - PHỤ KIỆN TRONG TRẠM XỬ LÝ (Cụm bể xử lý) | |
| 13 | Ống UPVC D27 | 0,2713 | 100m | Theo quy định tại E-HSMT | ỐNG - PHỤ KIỆN TRONG TRẠM XỬ LÝ (Cụm bể xử lý) | |
| 14 | Ống UPVC D34 | 0,0013 | 100m | Theo quy định tại E-HSMT | ỐNG - PHỤ KIỆN TRONG TRẠM XỬ LÝ (Cụm bể xử lý) | |
| 15 | Ống UPVC D90 | 0,0134 | 100m | Theo quy định tại E-HSMT | ỐNG - PHỤ KIỆN TRONG TRẠM XỬ LÝ (Cụm bể xử lý) | |
| 16 | Ống UPVC D110 | 0,0049 | 100m | Theo quy định tại E-HSMT | ỐNG - PHỤ KIỆN TRONG TRẠM XỬ LÝ (Cụm bể xử lý) | |
| 17 | Ống UPVC D160 | 0,0215 | 100m | Theo quy định tại E-HSMT | ỐNG - PHỤ KIỆN TRONG TRẠM XỬ LÝ (Cụm bể xử lý) | |
| 18 | Cút HDPE DN110 | 7 | cái | Theo quy định tại E-HSMT | ỐNG - PHỤ KIỆN TRONG TRẠM XỬ LÝ (Cụm bể xử lý) | |
| 19 | Côn thu HDPE DN63-50 | 2 | cái | Theo quy định tại E-HSMT | ỐNG - PHỤ KIỆN TRONG TRẠM XỬ LÝ (Cụm bể xử lý) | |
| 20 | Cút HDPE DN50 | 22 | cái | Theo quy định tại E-HSMT | ỐNG - PHỤ KIỆN TRONG TRẠM XỬ LÝ (Cụm bể xử lý) | |
| 21 | Kép không gỉ DN40 | 28 | cái | Theo quy định tại E-HSMT | ỐNG - PHỤ KIỆN TRONG TRẠM XỬ LÝ (Cụm bể xử lý) | |
| 22 | Ren trong HDPE DN50 | 20 | cái | Theo quy định tại E-HSMT | ỐNG - PHỤ KIỆN TRONG TRẠM XỬ LÝ (Cụm bể xử lý) | |
| 23 | Tê HDPE DN50 | 4 | cái | Theo quy định tại E-HSMT | ỐNG - PHỤ KIỆN TRONG TRẠM XỬ LÝ (Cụm bể xử lý) | |
| 24 | Cút UPVC D27 | 4 | cái | Theo quy định tại E-HSMT | ỐNG - PHỤ KIỆN TRONG TRẠM XỬ LÝ (Cụm bể xử lý) | |
| 25 | Cút UPVC D110 | 1 | cái | Theo quy định tại E-HSMT | ỐNG - PHỤ KIỆN TRONG TRẠM XỬ LÝ (Cụm bể xử lý) | |
| 26 | Tê thu UPVC DN110-34 | 1 | cái | Theo quy định tại E-HSMT | ỐNG - PHỤ KIỆN TRONG TRẠM XỬ LÝ (Cụm bể xử lý) | |
| 27 | Tê thu UPVC DN160-110 | 1 | cái | Theo quy định tại E-HSMT | ỐNG - PHỤ KIỆN TRONG TRẠM XỬ LÝ (Cụm bể xử lý) | |
| 28 | Lắp đai khởi thuỷ DN50-25 | 2 | cái | Theo quy định tại E-HSMT | ỐNG - PHỤ KIỆN TRONG TRẠM XỬ LÝ (Cụm bể xử lý) | |
| 29 | Côn thu Dn34-27 | 1 | cái | Theo quy định tại E-HSMT | ỐNG - PHỤ KIỆN TRONG TRẠM XỬ LÝ (Cụm bể xử lý) | |
| 30 | Đầu bích HDPE DN50 | 7 | cái | Theo quy định tại E-HSMT | ỐNG - PHỤ KIỆN TRONG TRẠM XỬ LÝ (Cụm bể xử lý) | |
| 31 | Đầu bích HDPE DN63 | 2 | cái | Theo quy định tại E-HSMT | ỐNG - PHỤ KIỆN TRONG TRẠM XỬ LÝ (Cụm bể xử lý) | |
| 32 | Đầu bích HDPE DN110 | 5 | bộ | Theo quy định tại E-HSMT | ỐNG - PHỤ KIỆN TRONG TRẠM XỬ LÝ (Cụm bể xử lý) | |
| 33 | Van một chiều DN40 | 8 | cái | Theo quy định tại E-HSMT | ỐNG - PHỤ KIỆN TRONG TRẠM XỬ LÝ (Cụm bể xử lý) | |
| 34 | Giá đỡ ống HDPE D50 | 3 | bộ | Theo quy định tại E-HSMT | ỐNG - PHỤ KIỆN TRONG TRẠM XỬ LÝ (Cụm bể xử lý) | |
| 35 | Van khóa DN50 | 10 | cái | Theo quy định tại E-HSMT | ỐNG - PHỤ KIỆN TRONG TRẠM XỬ LÝ (Cụm bể xử lý) | |
| 36 | Đồng hồ lưu lượng DN50 | 1 | cái | Theo quy định tại E-HSMT | ỐNG - PHỤ KIỆN TRONG TRẠM XỬ LÝ (Cụm bể xử lý) | |
| 37 | Ống UPVC D27 | 0,0152 | 100m | Theo quy định tại E-HSMT | ỐNG - PHỤ KIỆN TRONG TRẠM XỬ LÝ (Hệ thống xử lý khí) | |
| 38 | Ống UPVC D34 | 0,0116 | 100m | Theo quy định tại E-HSMT | ỐNG - PHỤ KIỆN TRONG TRẠM XỬ LÝ (Hệ thống xử lý khí) | |
| 39 | Cút UPVC D27 | 1 | cái | Theo quy định tại E-HSMT | ỐNG - PHỤ KIỆN TRONG TRẠM XỬ LÝ (Hệ thống xử lý khí) | |
| 40 | Tê UPVC D27 | 1 | cái | Theo quy định tại E-HSMT | ỐNG - PHỤ KIỆN TRONG TRẠM XỬ LÝ (Hệ thống xử lý khí) | |
| 41 | Cút UPVC D34 | 3 | cái | Theo quy định tại E-HSMT | ỐNG - PHỤ KIỆN TRONG TRẠM XỬ LÝ (Hệ thống xử lý khí) | |
| 42 | Côn UPVC DN34-27 | 1 | cái | Theo quy định tại E-HSMT | ỐNG - PHỤ KIỆN TRONG TRẠM XỬ LÝ (Hệ thống xử lý khí) | |
| 43 | Van khóa UPVC DN27 | 2 | cái | Theo quy định tại E-HSMT | ỐNG - PHỤ KIỆN TRONG TRẠM XỬ LÝ (Hệ thống xử lý khí) | |
| 44 | Bích UPVC D27 | 2 | Cái | Theo quy định tại E-HSMT | ỐNG - PHỤ KIỆN TRONG TRẠM XỬ LÝ (Hệ thống xử lý khí) | |
| 45 | Đầu nối bích uPVC D150mm | 1 | bộ | Theo quy định tại E-HSMT | ỐNG - PHỤ KIỆN TRONG TRẠM XỬ LÝ (Hệ thống xử lý khí) | |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D150mm | 0,1512 | 100m | Theo quy định tại E-HSMT | ỐNG - PHỤ KIỆN TRONG TRẠM XỬ LÝ (Hệ thống xử lý khí) | |
| 47 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D150mm | 4 | cái | Theo quy định tại E-HSMT | ỐNG - PHỤ KIỆN TRONG TRẠM XỬ LÝ (Hệ thống xử lý khí) | |
| 48 | Lắp đặt van gió DN150 | 1 | cái | Theo quy định tại E-HSMT | ỐNG - PHỤ KIỆN TRONG TRẠM XỬ LÝ (Hệ thống xử lý khí) | |
| 49 | Lắp đặt tê uPVC D150mm | 1 | cái | Theo quy định tại E-HSMT | ỐNG - PHỤ KIỆN TRONG TRẠM XỬ LÝ (Hệ thống xử lý khí) | |
| 50 | Ống HDPE DN20 | 0,1772 | 100m | Theo quy định tại E-HSMT | ỐNG - PHỤ KIỆN TRONG TRẠM XỬ LÝ (Ống cấp nước kỹ thuật) | |
| 51 | Ống HDPE D25 | 0,0821 | 100m | Theo quy định tại E-HSMT | ỐNG - PHỤ KIỆN TRONG TRẠM XỬ LÝ (Ống cấp nước kỹ thuật) | |
| 52 | Ống HDPE D32 | 0,4223 | 100m | Theo quy định tại E-HSMT | ỐNG - PHỤ KIỆN TRONG TRẠM XỬ LÝ (Ống cấp nước kỹ thuật) | |
| 53 | Côn thu HDPE DN25-20 | 1 | cái | Theo quy định tại E-HSMT | ỐNG - PHỤ KIỆN TRONG TRẠM XỬ LÝ (Ống cấp nước kỹ thuật) | |
| 54 | Côn thu HDPE DN32-25 | 1 | cái | Theo quy định tại E-HSMT | ỐNG - PHỤ KIỆN TRONG TRẠM XỬ LÝ (Ống cấp nước kỹ thuật) | |
| 55 | Cút HDPE DN20 | 6 | cái | Theo quy định tại E-HSMT | ỐNG - PHỤ KIỆN TRONG TRẠM XỬ LÝ (Ống cấp nước kỹ thuật) | |
| 56 | Cút HDPE DN25 | 4 | cái | Theo quy định tại E-HSMT | ỐNG - PHỤ KIỆN TRONG TRẠM XỬ LÝ (Ống cấp nước kỹ thuật) | |
| 57 | Cút HDPE DN32 | 1 | cái | Theo quy định tại E-HSMT | ỐNG - PHỤ KIỆN TRONG TRẠM XỬ LÝ (Ống cấp nước kỹ thuật) | |
| 58 | Kép thép không gỉ DN15 | 2 | cái | Theo quy định tại E-HSMT | ỐNG - PHỤ KIỆN TRONG TRẠM XỬ LÝ (Ống cấp nước kỹ thuật) | |
| 59 | Ren trong HDPE DN20 | 2 | cái | Theo quy định tại E-HSMT | ỐNG - PHỤ KIỆN TRONG TRẠM XỬ LÝ (Ống cấp nước kỹ thuật) | |
| 60 | Ren trong HDPE DN25 | 1 | cái | Theo quy định tại E-HSMT | ỐNG - PHỤ KIỆN TRONG TRẠM XỬ LÝ (Ống cấp nước kỹ thuật) | |
| 61 | Tê thu HDPE DN25 | 1 | cái | Theo quy định tại E-HSMT | ỐNG - PHỤ KIỆN TRONG TRẠM XỬ LÝ (Ống cấp nước kỹ thuật) | |
| 62 | Tê HDPE DN32-25 | 1 | cái | Theo quy định tại E-HSMT | ỐNG - PHỤ KIỆN TRONG TRẠM XỬ LÝ (Ống cấp nước kỹ thuật) | |
| 63 | Tê HDPE DN32-20 | 1 | cái | Theo quy định tại E-HSMT | ỐNG - PHỤ KIỆN TRONG TRẠM XỬ LÝ (Ống cấp nước kỹ thuật) | |
| 64 | Van khóa DN15 | 1 | cái | Theo quy định tại E-HSMT | ỐNG - PHỤ KIỆN TRONG TRẠM XỬ LÝ (Ống cấp nước kỹ thuật) | |
| 65 | Đầu bích HDPE D63 | 1 | cái | Theo quy định tại E-HSMT | ỐNG - PHỤ KIỆN TRONG TRẠM XỬ LÝ (Ống kết nối thiết bị đặt song chắn rác) | |
| 66 | Đầu bích HDPE DN90 | 1 | cái | Theo quy định tại E-HSMT | ỐNG - PHỤ KIỆN TRONG TRẠM XỬ LÝ (Ống kết nối thiết bị đặt song chắn rác) | |
| 67 | Đầu bích HDPE DN110 | 1 | bộ | Theo quy định tại E-HSMT | ỐNG - PHỤ KIỆN TRONG TRẠM XỬ LÝ (Ống kết nối thiết bị đặt song chắn rác) | |
| 68 | Ống HDPE DN110 | 0,085 | 100m | Theo quy định tại E-HSMT | ỐNG - PHỤ KIỆN TRONG TRẠM XỬ LÝ (Ống kết nối thiết bị đặt song chắn rác) | |
| 69 | Cút HDPE DN110 | 1 | cái | Theo quy định tại E-HSMT | ỐNG - PHỤ KIỆN TRONG TRẠM XỬ LÝ (Ống kết nối thiết bị đặt song chắn rác) | |
| 70 | Ống HDPE DN50 | 0,1823 | 100m | Theo quy định tại E-HSMT | ỐNG - PHỤ KIỆN TRONG TRẠM XỬ LÝ (Ống nước thải sau xử lý) | |
| 71 | Cút HDPE DN50 | 6 | cái | Theo quy định tại E-HSMT | ỐNG - PHỤ KIỆN TRONG TRẠM XỬ LÝ (Ống nước thải sau xử lý) | |
| 72 | Ống UPVC DN27 | 0,7132 | 100m | Theo quy định tại E-HSMT | ỐNG - PHỤ KIỆN TRONG TRẠM XỬ LÝ (Ống hóa chất) | |
| 73 | Cút UPVC DN27 | 11 | cái | Theo quy định tại E-HSMT | ỐNG - PHỤ KIỆN TRONG TRẠM XỬ LÝ (Ống hóa chất) | |
| 74 | Chếch UPVC DN110 | 17 | cái | Theo quy định tại E-HSMT | ỐNG - PHỤ KIỆN TRONG TRẠM XỬ LÝ (Ống thoát nước thải sau bể phốt) | |
| 75 | Y UPVC DN110 | 1 | cái | Theo quy định tại E-HSMT | ỐNG - PHỤ KIỆN TRONG TRẠM XỬ LÝ (Ống thoát nước thải sau bể phốt) | |
| 76 | Ống UPVC DN110 | 0,3856 | 100m | Theo quy định tại E-HSMT | ỐNG - PHỤ KIỆN TRONG TRẠM XỬ LÝ (Ống thoát nước thải sau bể phốt) | |
| 77 | Ống UPVC D315mm | 0,2854 | 100m | Theo quy định tại E-HSMT | ỐNG - PHỤ KIỆN TRONG TRẠM XỬ LÝ (Ống thoát nước mưa) | |
| 78 | Ống thép không gỉ Dn65 | 0,2963 | 100m | Theo quy định tại E-HSMT | ỐNG - PHỤ KIỆN TRONG TRẠM XỬ LÝ (Ống thổi khí) | |
| 79 | Cút thép không gỉ Dn50 | 4 | cái | Theo quy định tại E-HSMT | ỐNG - PHỤ KIỆN TRONG TRẠM XỬ LÝ (Ống thổi khí) | |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống DN200-PN10 | 0,065 | 100m | Theo quy định tại E-HSMT | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC THẢI | |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 160mm - PN10 | 1,046 | 100m | Theo quy định tại E-HSMT | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC THẢI | |
| 82 | Cọc thép I100x46x4.5, TLR=9.46kg/m, A=0.5, khấu hao 1.17%+3.5% | 0,6485 | tấn | Theo quy định tại E-HSMT | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC THẢI (Phần xây dựng) | |
| 83 | Đóng cọc thép hình (thép U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc | 1,2582 | 100m | Theo quy định tại E-HSMT | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC THẢI (Phần xây dựng) | |
| 84 | Đóng cọc thép hình (thép U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc | 13,4208 | 100m | Theo quy định tại E-HSMT | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC THẢI (Phần xây dựng) | |
| 85 | Nhổ cọc thép hình (thép U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc | 14,679 | 100m | Theo quy định tại E-HSMT | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC THẢI (Phần xây dựng) | |
| 86 | Thép tấm dày 3mm, khấu hao 1.17%+3.5% | 0,5752 | tấn | Theo quy định tại E-HSMT | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC THẢI (Phần xây dựng) | |
| 87 | Lắp dựng thép tấm | 12,3167 | tấn | Theo quy định tại E-HSMT | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC THẢI (Phần xây dựng) | |
| 88 | Tháo dỡ thép tấm , NC,MTC*0.6 | 12,3167 | tấn | Theo quy định tại E-HSMT | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC THẢI (Phần xây dựng) | |
| 89 | Cắt mặt đường bê tông asphal, đường bê tông | 21,745 | 10m | Theo quy định tại E-HSMT | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC THẢI (Công tác phá dỡ) | |
| 90 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV | 0,0446 | 100m3 | Theo quy định tại E-HSMT | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC THẢI (Công tác phá dỡ) | |
| 91 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,3052 | 100m3 | Theo quy định tại E-HSMT | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC THẢI (Công tác phá dỡ) | |
| 92 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | 0,3498 | 100m3 | Theo quy định tại E-HSMT | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC THẢI (Công tác phá dỡ) | |
| 93 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,3498 | 100m3 | Theo quy định tại E-HSMT | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC THẢI (Công tác phá dỡ) | |
| 94 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | 0,3498 | 100m3 | Theo quy định tại E-HSMT | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC THẢI (Công tác phá dỡ) | |
| 95 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | 0,3052 | 100m3 | Theo quy định tại E-HSMT | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC THẢI (Công tác phá dỡ) | |
| 96 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,3052 | 100m3 | Theo quy định tại E-HSMT | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC THẢI (Công tác phá dỡ) | |
| 97 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | 0,3052 | 100m3 | Theo quy định tại E-HSMT | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC THẢI (Công tác phá dỡ) | |
| 98 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 4,5459 | 100m3 | Theo quy định tại E-HSMT | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC THẢI (Công tác đất) | |
| 99 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,616 | 100m3 | Theo quy định tại E-HSMT | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC THẢI (Công tác đất) | |
| 100 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,4169 | 100m3 | Theo quy định tại E-HSMT | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC THẢI (Công tác đất) | |
| 101 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 1,7733 | 100m3 | Theo quy định tại E-HSMT | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC THẢI (Công tác đất) | |
| 102 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | 3,1895 | 100m3 | Theo quy định tại E-HSMT | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC THẢI (Công tác đất) | |
| 103 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | 3,1895 | 100m3 | Theo quy định tại E-HSMT | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC THẢI (Công tác đất) | |
| 104 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | 3,1895 | 100m3 | Theo quy định tại E-HSMT | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC THẢI (Công tác đất) | |
| 105 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | 13,78 | m3 | Theo quy định tại E-HSMT | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC THẢI (Công tác hoàn trả mặt đường - Đường bê tông) | |
| 106 | Vải bạt lót đường | 0,689 | 100m2 | Theo quy định tại E-HSMT | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC THẢI (Công tác hoàn trả mặt đường - Đường bê tông) | |
| 107 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 0,0689 | 100m3 | Theo quy định tại E-HSMT | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC THẢI (Công tác hoàn trả mặt đường - Đường bê tông) | |
| 108 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | 0,0689 | 100m3 | Theo quy định tại E-HSMT | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC THẢI (Công tác hoàn trả mặt đường - Đường bê tông) | |
| 109 | Vải bạt lót đường | 0,2572 | 100m2 | Theo quy định tại E-HSMT | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC THẢI (Công tác hoàn trả mặt đường - Đường nhựa) | |
| 110 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | 0,0643 | 100m3 | Theo quy định tại E-HSMT | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC THẢI (Công tác hoàn trả mặt đường - Đường nhựa) | |
| 111 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 0,0515 | 100m3 | Theo quy định tại E-HSMT | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC THẢI (Công tác hoàn trả mặt đường - Đường nhựa) | |
| 112 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | 0,2572 | 100m2 | Theo quy định tại E-HSMT | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC THẢI (Công tác hoàn trả mặt đường - Đường nhựa) | |
| 113 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | 0,2572 | 100m2 | Theo quy định tại E-HSMT | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC THẢI (Công tác hoàn trả mặt đường - Đường nhựa) | |
| 114 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 2 | m3 | Theo quy định tại E-HSMT | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC THẢI (Xây dựng hố ga) | |
| 115 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 3,24 | m3 | Theo quy định tại E-HSMT | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC THẢI (Xây dựng hố ga) | |
| 116 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 0,7 | m3 | Theo quy định tại E-HSMT | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC THẢI (Xây dựng hố ga) | |
| 117 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | 10,3115 | m3 | Theo quy định tại E-HSMT | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC THẢI (Xây dựng hố ga) | |
| 118 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | 0,7025 | m3 | Theo quy định tại E-HSMT | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC THẢI (Xây dựng hố ga) | |
| 119 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,337 | tấn | Theo quy định tại E-HSMT | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC THẢI (Xây dựng hố ga) | |
| 120 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | 1,114 | tấn | Theo quy định tại E-HSMT | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC THẢI (Xây dựng hố ga) | |
| 121 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 0,1145 | tấn | Theo quy định tại E-HSMT | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC THẢI (Xây dựng hố ga) | |
| 122 | Gia công thang sắt mạ kẽm | 0,02 | tấn | Theo quy định tại E-HSMT | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC THẢI (Xây dựng hố ga) | |
| 123 | Lắp đặt thang sắt mạ kẽm | 0,02 | tấn | Theo quy định tại E-HSMT | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC THẢI (Xây dựng hố ga) | |
| 124 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột | 0,112 | 100m2 | Theo quy định tại E-HSMT | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC THẢI (Xây dựng hố ga) | |
| 125 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | 1,0749 | 100m2 | Theo quy định tại E-HSMT | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC THẢI (Xây dựng hố ga) | |
| 126 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | 0,0615 | 100m2 | Theo quy định tại E-HSMT | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC THẢI (Xây dựng hố ga) | |
| 127 | Nắp ga gang | 5 | cái | Theo quy định tại E-HSMT | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC THẢI (Xây dựng hố ga) | |
| 128 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | 5 | cái | Theo quy định tại E-HSMT | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC THẢI (Xây dựng hố ga) | |
| 129 | Quét 3 lớp nhựa bitum nóng vào tường | 53,312 | m2 | Theo quy định tại E-HSMT | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC THẢI (Xây dựng hố ga) | |
| 130 | Cửa phai D150 | 3 | cái | Theo quy định tại E-HSMT | GIẾNG TÁCH | |
| 131 | Song chắn rác bằng thép không gỉ BxH=1500x500 | 1 | cái | Theo quy định tại E-HSMT | GIẾNG TÁCH | |
| 132 | Song chắn rác bằng thép không gỉ BxH=1670x500 | 1 | cái | Theo quy định tại E-HSMT | GIẾNG TÁCH | |
| 133 | Song chắn rác bằng thép không gỉ BxH=1500x2900 | 1 | cái | Theo quy định tại E-HSMT | GIẾNG TÁCH | |
| 134 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 9,2359 | m3 | Theo quy định tại E-HSMT | GIẾNG TÁCH | |
| 135 | Cọc thép I100x46x4.5, TLR=9.46kg/m, A=0.5, khấu hao 1.17%+3.5% | 0,0677 | Tấn | Theo quy định tại E-HSMT | GIẾNG TÁCH | |
| 136 | Đóng cọc thép hình (thép U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc | 0,2118 | 100m | Theo quy định tại E-HSMT | GIẾNG TÁCH | |
| 137 | Đóng cọc thép hình (thép U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc | 1,2788 | 100m | Theo quy định tại E-HSMT | GIẾNG TÁCH | |
| 138 | Nhổ cọc thép hình (thép U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc | 1,4906 | 100m | Theo quy định tại E-HSMT | GIẾNG TÁCH | |
| 139 | Thép tấm dày 3mm, khấu hao 1,17% | 0,026 | Tấn | Theo quy định tại E-HSMT | GIẾNG TÁCH | |
| 140 | Lắp dựng thép tấm | 2,2239 | tấn | Theo quy định tại E-HSMT | GIẾNG TÁCH | |
| 141 | Tháo dỡ thép tấm , NC,MTC*0.6 | 2,2239 | tấn | Theo quy định tại E-HSMT | GIẾNG TÁCH | |
| 142 | Giằng thép I100x46x4.5, TLR=9.46kg/m, khấu hao 1.17% | 0,0084 | Tấn | Theo quy định tại E-HSMT | GIẾNG TÁCH | |
| 143 | Lắp dựng giằng thép | 0,7198 | tấn | Theo quy định tại E-HSMT | GIẾNG TÁCH | |
| 144 | Tháo dỡ thép tấm , NC,MTC*0.6 | 0,7198 | tấn | Theo quy định tại E-HSMT | GIẾNG TÁCH | |
| 145 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,1555 | 100m3 | Theo quy định tại E-HSMT | GIẾNG TÁCH | |
| 146 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | 0,1555 | 100m3 | Theo quy định tại E-HSMT | GIẾNG TÁCH | |
| 147 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,1555 | 100m3 | Theo quy định tại E-HSMT | GIẾNG TÁCH | |
| 148 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | 0,1555 | 100m3 | Theo quy định tại E-HSMT | GIẾNG TÁCH | |
| 149 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 2,833 | m3 | Theo quy định tại E-HSMT | GIẾNG TÁCH | |
| 150 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 5,6779 | m3 | Theo quy định tại E-HSMT | GIẾNG TÁCH | |
| 151 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | 9,583 | m3 | Theo quy định tại E-HSMT | GIẾNG TÁCH | |
| 152 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | 2,5701 | m3 | Theo quy định tại E-HSMT | GIẾNG TÁCH | |
| 153 | Gia công thang sắt mạ kẽm | 0,0355 | tấn | Theo quy định tại E-HSMT | GIẾNG TÁCH | |
| 154 | Lắp đặt thang sắt mạ kẽm | 0,0355 | tấn | Theo quy định tại E-HSMT | GIẾNG TÁCH | |
| 155 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,3075 | tấn | Theo quy định tại E-HSMT | GIẾNG TÁCH | |
| 156 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | 0,594 | tấn | Theo quy định tại E-HSMT | GIẾNG TÁCH | |
| 157 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | 0,6974 | tấn | Theo quy định tại E-HSMT | GIẾNG TÁCH | |
| 158 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | 0,0794 | tấn | Theo quy định tại E-HSMT | GIẾNG TÁCH | |
| 159 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột | 0,1364 | 100m2 | Theo quy định tại E-HSMT | GIẾNG TÁCH | |
| 160 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | 1,2398 | 100m2 | Theo quy định tại E-HSMT | GIẾNG TÁCH | |
| 161 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | 0,1346 | 100m2 | Theo quy định tại E-HSMT | GIẾNG TÁCH | |
| 162 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 19 | cấu kiện | Theo quy định tại E-HSMT | GIẾNG TÁCH | |
| 163 | Quét nhựa 3 lớp bitum nóng vào tường | 63,432 | m2 | Theo quy định tại E-HSMT | GIẾNG TÁCH | |
| 164 | Mua cừ lasen III, trọng lượng 60Kg/m, khấu hao 1,17%+3,5% | 1,3387 | tấn | Theo quy định tại E-HSMT | BỂ GOM | |
| 165 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực- ngập đất | 3,6213 | 100m | Theo quy định tại E-HSMT | BỂ GOM | |
| 166 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực- không ngập đất, NC,MTC*0.75 | 0,1455 | 100m | Theo quy định tại E-HSMT | BỂ GOM | |
| 167 | Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực | 3,7668 | 100m | Theo quy định tại E-HSMT | BỂ GOM | |
| 168 | Mua thép I200x200, TLR=49.9kg/m, Khấu hao 1,17% | 0,1072 | tấn | Theo quy định tại E-HSMT | BỂ GOM | |
| 169 | Lắp dựng giằng thép I | 2,2954 | tấn | Theo quy định tại E-HSMT | BỂ GOM | |
| 170 | Tháo dỡ giằng thép I200, NC,MTC*0,6 | 2,2954 | tấn | Theo quy định tại E-HSMT | BỂ GOM | |
| 171 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 1,6016 | 100m3 | Theo quy định tại E-HSMT | BỂ GOM | |
| 172 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,6582 | 100m3 | Theo quy định tại E-HSMT | BỂ GOM | |
| 173 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | 0,9434 | 100m3 | Theo quy định tại E-HSMT | BỂ GOM | |
| 174 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,9434 | 100m3 | Theo quy định tại E-HSMT | BỂ GOM | |
| 175 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi> 5km, đất cấp II | 0,9434 | 100m3 | Theo quy định tại E-HSMT | BỂ GOM | |
| 176 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 1,504 | m3 | Theo quy định tại E-HSMT | BỂ GOM | |
| 177 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | 3,375 | m3 | Theo quy định tại E-HSMT | BỂ GOM | |
| 178 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | 16,4063 | m3 | Theo quy định tại E-HSMT | BỂ GOM | |
| 179 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | 2,18 | m3 | Theo quy định tại E-HSMT | BỂ GOM | |
| 180 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | 0,0533 | 100m2 | Theo quy định tại E-HSMT | BỂ GOM | |
| 181 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | 1,2292 | 100m2 | Theo quy định tại E-HSMT | BỂ GOM | |
| 182 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | 0,1025 | 100m2 | Theo quy định tại E-HSMT | BỂ GOM | |
| 183 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,0816 | tấn | Theo quy định tại E-HSMT | BỂ GOM | |
| 184 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,281 | tấn | Theo quy định tại E-HSMT | BỂ GOM | |
| 185 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | 0,023 | tấn | Theo quy định tại E-HSMT | BỂ GOM | |
| 186 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | 1,9386 | tấn | Theo quy định tại E-HSMT | BỂ GOM | |
| 187 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 0,0841 | tấn | Theo quy định tại E-HSMT | BỂ GOM | |
| 188 | Gia công thang sắt | 0,0398 | tấn | Theo quy định tại E-HSMT | BỂ GOM | |
| 189 | Lắp đặt thang sắt | 0,0398 | tấn | Theo quy định tại E-HSMT | BỂ GOM | |
| 190 | Gia công thép nắp | 0,0322 | tấn | Theo quy định tại E-HSMT | BỂ GOM | |
| 191 | Lắp dựng nắp thép | 2 | m2 | Theo quy định tại E-HSMT | BỂ GOM | |
| 192 | Thép mạch ngừng thi công | 0,0408 | tấn | Theo quy định tại E-HSMT | BỂ GOM | |
| 193 | Quét nhựa 3 lớp bitum nóng vào tường | 68,25 | m2 | Theo quy định tại E-HSMT | BỂ GOM | |
| 194 | Mua cừ lasen III, trọng lượng 60Kg/m, khấu hao 1,17%+3,5% | 1,712 | tấn | Theo quy định tại E-HSMT | BỂ XỬ LÝ | |
| 195 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực- ngập đất | 5,72 | 100m | Theo quy định tại E-HSMT | BỂ XỬ LÝ | |
| 196 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực- không ngập đất, NC,MTC*0.75 | 0,39 | 100m | Theo quy định tại E-HSMT | BỂ XỬ LÝ | |
| 197 | Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực | 6,11 | 100m | Theo quy định tại E-HSMT | BỂ XỬ LÝ | |
| 198 | Mua thép I200x200, TLR=49.9kg/m, Khấu hao (1,17%+3,5%) | 0,2959 | tấn | Theo quy định tại E-HSMT | BỂ XỬ LÝ | |
| 199 | Lắp dựng giằng thép I | 6,3353 | tấn | Theo quy định tại E-HSMT | BỂ XỬ LÝ | |
| 200 | Tháo dỡ giằng thép I200, NC,MTC*0,6 | 6,3353 | tấn | Theo quy định tại E-HSMT | BỂ XỬ LÝ | |
| 201 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 5,9731 | 100m3 | Theo quy định tại E-HSMT | BỂ XỬ LÝ | |
| 202 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 3,2463 | 100m3 | Theo quy định tại E-HSMT | BỂ XỬ LÝ | |
| 203 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | 5,9731 | 100m3 | Theo quy định tại E-HSMT | BỂ XỬ LÝ | |
| 204 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | 5,9731 | 100m3 | Theo quy định tại E-HSMT | BỂ XỬ LÝ | |
| 205 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi> 5km, đất cấp II | 5,9731 | 100m3 | Theo quy định tại E-HSMT | BỂ XỬ LÝ | |
| 206 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | 70,0416 | 100m | Theo quy định tại E-HSMT | BỂ XỬ LÝ | |
| 207 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 14,592 | m3 | Theo quy định tại E-HSMT | BỂ XỬ LÝ | |
| 208 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 250 | 42,336 | m3 | Theo quy định tại E-HSMT | BỂ XỬ LÝ | |
| 209 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | 0,1896 | 100m2 | Theo quy định tại E-HSMT | BỂ XỬ LÝ | |
| 210 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,1864 | tấn | Theo quy định tại E-HSMT | BỂ XỬ LÝ | |
| 211 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 3,5237 | tấn | Theo quy định tại E-HSMT | BỂ XỬ LÝ | |
| 212 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | 1,7424 | 100m | Theo quy định tại E-HSMT | CỤM XỬ LÝ MÙI | |
| 213 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 0,5445 | m3 | Theo quy định tại E-HSMT | CỤM XỬ LÝ MÙI | |
| 214 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 250 | 1,1238 | m3 | Theo quy định tại E-HSMT | CỤM XỬ LÝ MÙI | |
| 215 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,0327 | 100m2 | Theo quy định tại E-HSMT | CỤM XỬ LÝ MÙI | |
| 216 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép | 0,1014 | tấn | Theo quy định tại E-HSMT | CỤM XỬ LÝ MÙI | |
| 217 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp II | 0,4722 | 100m3 | Theo quy định tại E-HSMT | CỔNG TƯỜNG RÀO | |
| 218 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp II | 0,0157 | 100m3 | Theo quy định tại E-HSMT | CỔNG TƯỜNG RÀO | |
| 219 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,1574 | 100m3 | Theo quy định tại E-HSMT | CỔNG TƯỜNG RÀO | |
| 220 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | 0,3305 | 100m3 | Theo quy định tại E-HSMT | CỔNG TƯỜNG RÀO | |
| 221 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,3305 | 100m3 | Theo quy định tại E-HSMT | CỔNG TƯỜNG RÀO | |
| 222 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi > 5km, đất cấp II | 0,3305 | 100m3 | Theo quy định tại E-HSMT | CỔNG TƯỜNG RÀO | |
| 223 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 5,1272 | m3 | Theo quy định tại E-HSMT | CỔNG TƯỜNG RÀO | |
| 224 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | 0,5067 | m3 | Theo quy định tại E-HSMT | CỔNG TƯỜNG RÀO | |
| 225 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | 13,0256 | m3 | Theo quy định tại E-HSMT | CỔNG TƯỜNG RÀO | |
| 226 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 3,5366 | m3 | Theo quy định tại E-HSMT | CỔNG TƯỜNG RÀO | |
| 227 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao | 0,7812 | m3 | Theo quy định tại E-HSMT | CỔNG TƯỜNG RÀO | |
| 228 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 6,2291 | m3 | Theo quy định tại E-HSMT | CỔNG TƯỜNG RÀO | |
| 229 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 1,4315 | m3 | Theo quy định tại E-HSMT | CỔNG TƯỜNG RÀO | |
| 230 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 13,7284 | m3 | Theo quy định tại E-HSMT | CỔNG TƯỜNG RÀO | |
| 231 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 1,1789 | m3 | Theo quy định tại E-HSMT | CỔNG TƯỜNG RÀO | |
| 232 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,0886 | tấn | Theo quy định tại E-HSMT | CỔNG TƯỜNG RÀO | |
| 233 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,2855 | tấn | Theo quy định tại E-HSMT | CỔNG TƯỜNG RÀO | |
| 234 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,1072 | 100m2 | Theo quy định tại E-HSMT | CỔNG TƯỜNG RÀO | |
| 235 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,1601 | 100m2 | Theo quy định tại E-HSMT | CỔNG TƯỜNG RÀO | |
| 236 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | 79,968 | m2 | Theo quy định tại E-HSMT | CỔNG TƯỜNG RÀO | |
| 237 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | 276,7558 | m2 | Theo quy định tại E-HSMT | CỔNG TƯỜNG RÀO | |
| 238 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | 0,1927 | tấn | Theo quy định tại E-HSMT | CỔNG TƯỜNG RÀO | |
| 239 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | 0,1927 | tấn | Theo quy định tại E-HSMT | CỔNG TƯỜNG RÀO | |
| 240 | Mua bộ cổng tường rào (bao gồm cả lắp đặt và phụ kiện đồng bộ) | 6,3 | m2 | Theo quy định tại E-HSMT | CỔNG TƯỜNG RÀO | |
| 241 | Bộ ray sắt, bánh xe trượt | 1 | bộ | Theo quy định tại E-HSMT | CỔNG TƯỜNG RÀO | |
| 242 | Khóa | 1 | bộ | Theo quy định tại E-HSMT | CỔNG TƯỜNG RÀO | |
| 243 | Bộ điều khiển cổng tự động | 1 | bộ | Theo quy định tại E-HSMT | CỔNG TƯỜNG RÀO | |
| 244 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,4831 | 100m3 | Theo quy định tại E-HSMT | NHÀ HÀNH CHÍNH (Công tác đất) | |
| 245 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,161 | 100m3 | Theo quy định tại E-HSMT | NHÀ HÀNH CHÍNH (Công tác đất) | |
| 246 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | 0,3221 | 100m3 | Theo quy định tại E-HSMT | NHÀ HÀNH CHÍNH (Công tác đất) | |
| 247 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,3221 | 100m3 | Theo quy định tại E-HSMT | NHÀ HÀNH CHÍNH (Công tác đất) | |
| 248 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II (5km) | 0,3221 | 100m3 | Theo quy định tại E-HSMT | NHÀ HÀNH CHÍNH (Công tác đất) | |
| 249 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 3,9061 | m3 | Theo quy định tại E-HSMT | NHÀ HÀNH CHÍNH (Công tác xây dựng móng) | |
| 250 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 3,9905 | m3 | Theo quy định tại E-HSMT | NHÀ HÀNH CHÍNH (Công tác xây dựng móng) | |
| 251 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 1,1629 | m3 | Theo quy định tại E-HSMT | NHÀ HÀNH CHÍNH (Công tác xây dựng móng) | |
| 252 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | 1,0745 | m3 | Theo quy định tại E-HSMT | NHÀ HÀNH CHÍNH (Công tác xây dựng móng) | |
| 253 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 8,2852 | m3 | Theo quy định tại E-HSMT | NHÀ HÀNH CHÍNH (Công tác xây dựng móng) | |
| 254 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao | 6,869 | m3 | Theo quy định tại E-HSMT | NHÀ HÀNH CHÍNH (Công tác xây dựng móng) | |
| 255 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,2238 | 100m2 | Theo quy định tại E-HSMT | NHÀ HÀNH CHÍNH (Công tác xây dựng móng) | |
| 256 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,1057 | 100m2 | Theo quy định tại E-HSMT | NHÀ HÀNH CHÍNH (Công tác xây dựng móng) | |
| 257 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,2086 | 100m2 | Theo quy định tại E-HSMT | NHÀ HÀNH CHÍNH (Công tác xây dựng móng) | |
| 258 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,0189 | tấn | Theo quy định tại E-HSMT | NHÀ HÀNH CHÍNH (Công tác xây dựng móng) | |
| 259 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,2278 | tấn | Theo quy định tại E-HSMT | NHÀ HÀNH CHÍNH (Công tác xây dựng móng) | |
| 260 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,0511 | tấn | Theo quy định tại E-HSMT | NHÀ HÀNH CHÍNH (Công tác xây dựng móng) | |
| 261 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,1496 | tấn | Theo quy định tại E-HSMT | NHÀ HÀNH CHÍNH (Công tác xây dựng móng) | |
| 262 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,0598 | tấn | Theo quy định tại E-HSMT | NHÀ HÀNH CHÍNH (Công tác xây dựng móng) | |
| 263 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,1264 | tấn | Theo quy định tại E-HSMT | NHÀ HÀNH CHÍNH (Công tác xây dựng móng) | |
| 264 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 18,1578 | m3 | Theo quy định tại E-HSMT | NHÀ HÀNH CHÍNH (Công tác xây dựng thân) | |
| 265 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 2,6202 | m3 | Theo quy định tại E-HSMT | NHÀ HÀNH CHÍNH (Công tác xây dựng thân) | |
| 266 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | 5,8429 | m3 | Theo quy định tại E-HSMT | NHÀ HÀNH CHÍNH (Công tác xây dựng thân) | |
| 267 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | 1,3298 | m3 | Theo quy định tại E-HSMT | NHÀ HÀNH CHÍNH (Công tác xây dựng thân) | |
| 268 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,1149 | tấn | Theo quy định tại E-HSMT | NHÀ HÀNH CHÍNH (Công tác xây dựng thân) | |
| 269 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,3181 | tấn | Theo quy định tại E-HSMT | NHÀ HÀNH CHÍNH (Công tác xây dựng thân) | |
| 270 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,0526 | tấn | Theo quy định tại E-HSMT | NHÀ HÀNH CHÍNH (Công tác xây dựng thân) | |
| 271 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 0,5147 | tấn | Theo quy định tại E-HSMT | NHÀ HÀNH CHÍNH (Công tác xây dựng thân) | |
| 272 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,3047 | 100m2 | Theo quy định tại E-HSMT | NHÀ HÀNH CHÍNH (Công tác xây dựng thân) | |
| 273 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | 0,6159 | 100m2 | Theo quy định tại E-HSMT | NHÀ HÀNH CHÍNH (Công tác xây dựng thân) | |
| 274 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,223 | 100m2 | Theo quy định tại E-HSMT | NHÀ HÀNH CHÍNH (Công tác xây dựng thân) | |
| 275 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 2,365 | m3 | Theo quy định tại E-HSMT | NHÀ HÀNH CHÍNH (Công tác xây dựng thân) | |
| 276 | Gia công xà gồ thép | 0,1491 | tấn | Theo quy định tại E-HSMT | NHÀ HÀNH CHÍNH (Công tác xây dựng thân) | |
| 277 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,1491 | tấn | Theo quy định tại E-HSMT | NHÀ HÀNH CHÍNH (Công tác xây dựng thân) | |
| 278 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | 0,5389 | 100m2 | Theo quy định tại E-HSMT | NHÀ HÀNH CHÍNH (Công tác xây dựng thân) | |
| 279 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 1.5cm, vữa XM mác 75 | 16,8939 | m2 | Theo quy định tại E-HSMT | NHÀ HÀNH CHÍNH (Công tác xây dựng thân) | |
| 280 | Ống xả tràn DN32, A=4m | 7,195 | cái | Theo quy định tại E-HSMT | NHÀ HÀNH CHÍNH (Công tác xây dựng thân) | |
| 281 | Cầu chắn rác DN150 | 4 | cái | Theo quy định tại E-HSMT | NHÀ HÀNH CHÍNH (Công tác xây dựng thân) | |
| 282 | Ống thoát nước mái | 0,24 | 100m | Theo quy định tại E-HSMT | NHÀ HÀNH CHÍNH (Công tác xây dựng thân) | |
| 283 | Cửa đi khung nhôm kính | 8,52 | m2 | Theo quy định tại E-HSMT | NHÀ HÀNH CHÍNH (Công tác xây dựng thân) | |
| 284 | Cửa sổ khung nhôm kính | 8,4 | m2 | Theo quy định tại E-HSMT | NHÀ HÀNH CHÍNH (Công tác xây dựng thân) | |
| 285 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | 0,1294 | tấn | Theo quy định tại E-HSMT | NHÀ HÀNH CHÍNH (Công tác xây dựng thân) | |
| 286 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 16,92 | m2 | Theo quy định tại E-HSMT | NHÀ HÀNH CHÍNH (Công tác xây dựng thân) | |
| 287 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 8,4 | m2 | Theo quy định tại E-HSMT | NHÀ HÀNH CHÍNH (Công tác xây dựng thân) | |
| 288 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 16,8 | m2 | Theo quy định tại E-HSMT | NHÀ HÀNH CHÍNH (Công tác xây dựng thân) | |
| 289 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | 117,4647 | m2 | Theo quy định tại E-HSMT | NHÀ HÀNH CHÍNH (Công tác xây dựng thân) | |
| 290 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | 28,0275 | m2 | Theo quy định tại E-HSMT | NHÀ HÀNH CHÍNH (Công tác xây dựng thân) | |
| 291 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 31,9921 | m2 | Theo quy định tại E-HSMT | NHÀ HÀNH CHÍNH (Công tác xây dựng thân) | |
| 292 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | 145,754 | m2 | Theo quy định tại E-HSMT | NHÀ HÀNH CHÍNH (Công tác xây dựng thân) | |
| 293 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 145,4922 | m2 | Theo quy định tại E-HSMT | NHÀ HÀNH CHÍNH (Công tác xây dựng thân) | |
| 294 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 177,7461 | m2 | Theo quy định tại E-HSMT | NHÀ HÀNH CHÍNH (Công tác xây dựng thân) | |
| 295 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 4,7988 | m3 | Theo quy định tại E-HSMT | NHÀ HÀNH CHÍNH (Công tác xây dựng thân) | |
| 296 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | 31,9921 | m2 | Theo quy định tại E-HSMT | NHÀ HÀNH CHÍNH (Công tác xây dựng thân) | |
| 297 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 0,7875 | m3 | Theo quy định tại E-HSMT | NHÀ HÀNH CHÍNH (Công tác xây dựng thân) | |
| 298 | Lát đá bậc tam cấp bằng đá granite, vữa XM mác 75 | 7,875 | m2 | Theo quy định tại E-HSMT | NHÀ HÀNH CHÍNH (Công tác xây dựng thân) | |
| 299 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | 1,1813 | m3 | Theo quy định tại E-HSMT | NHÀ HÀNH CHÍNH (Công tác xây dựng thân) | |
| 300 | Láng hè dày 2.5cm, vữa XM mác 50 | 1,925 | m2 | Theo quy định tại E-HSMT | NHÀ HÀNH CHÍNH (Công tác xây dựng thân) | |
| 301 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 200x300 mm | 9,214 | m2 | Theo quy định tại E-HSMT | NHÀ HÀNH CHÍNH (Công tác xây dựng thân) | |
| 302 | Ống HDPE DN20 | 0,1129 | 100m | Theo quy định tại E-HSMT | NHÀ HÀNH CHÍNH (Phần nước) | |
| 303 | Ống HDPE DN25 | 0,0457 | 100m | Theo quy định tại E-HSMT | NHÀ HÀNH CHÍNH (Phần nước) | |
| 304 | Ống UPVC DN21 | 0,014 | 100m | Theo quy định tại E-HSMT | NHÀ HÀNH CHÍNH (Phần nước) | |
| 305 | Ống UPVC DN27 | 0,4456 | 100m | Theo quy định tại E-HSMT | NHÀ HÀNH CHÍNH (Phần nước) | |
| 306 | Cút HDPE DN20 | 14 | cái | Theo quy định tại E-HSMT | NHÀ HÀNH CHÍNH (Phần nước) | |
| 307 | Kép thép không gỉ DN15 | 12 | cái | Theo quy định tại E-HSMT | NHÀ HÀNH CHÍNH (Phần nước) | |
| 308 | Côn thu HDPE DN25-20 | 2 | cái | Theo quy định tại E-HSMT | NHÀ HÀNH CHÍNH (Phần nước) | |
| 309 | Ren trong HDPE DN20 | 12 | cái | Theo quy định tại E-HSMT | NHÀ HÀNH CHÍNH (Phần nước) | |
| 310 | Tê thu HDPE DN25-20 | 4 | cái | Theo quy định tại E-HSMT | NHÀ HÀNH CHÍNH (Phần nước) | |
| 311 | Cút UPVC DN27 | 58 | cái | Theo quy định tại E-HSMT | NHÀ HÀNH CHÍNH (Phần nước) | |
| 312 | Tê UPVC DN27 | 13 | cái | Theo quy định tại E-HSMT | NHÀ HÀNH CHÍNH (Phần nước) | |
| 313 | Côn thu UPVC DN27-21 | 24 | cái | Theo quy định tại E-HSMT | NHÀ HÀNH CHÍNH (Phần nước) | |
| 314 | Van khóa UPVC DN27 | 26 | cái | Theo quy định tại E-HSMT | NHÀ HÀNH CHÍNH (Phần nước) | |
| 315 | Van khóa DN15 | 6 | cái | Theo quy định tại E-HSMT | NHÀ HÀNH CHÍNH (Phần nước) | |
| 316 | Ống thép không gỉ Dn50 | 0,0439 | 100m | Theo quy định tại E-HSMT | NHÀ HÀNH CHÍNH (Phần nước) | |
| 317 | Van khóa DN50 | 2 | cái | Theo quy định tại E-HSMT | NHÀ HÀNH CHÍNH (Phần nước) | |
| 318 | Bích thép không gỉ DN50 | 2 | cặp bích | Theo quy định tại E-HSMT | NHÀ HÀNH CHÍNH (Phần nước) | |
| 319 | Cút thép không gỉ DN50 | 4 | cái | Theo quy định tại E-HSMT | NHÀ HÀNH CHÍNH (Phần nước) | |
| 320 | Tê thép không gỉ DN50 | 1 | cái | Theo quy định tại E-HSMT | NHÀ HÀNH CHÍNH (Phần nước) | |
| 321 | Tê HDPE D25 | 1 | cái | Theo quy định tại E-HSMT | NHÀ HÀNH CHÍNH (Phần nước) | |
| 322 | Ống UPVC DN21 | 0,1814 | 100m | Theo quy định tại E-HSMT | NHÀ HÀNH CHÍNH (Cấp thoát nước nhà điều hành) | |
| 323 | Ống UPVC DN34 | 0,0052 | 100m | Theo quy định tại E-HSMT | NHÀ HÀNH CHÍNH (Cấp thoát nước nhà điều hành) | |
| 324 | Ống UPVC DN75 | 0,0224 | 100m | Theo quy định tại E-HSMT | NHÀ HÀNH CHÍNH (Cấp thoát nước nhà điều hành) | |
| 325 | Ống UPVC DN90 | 0,0258 | 100m | Theo quy định tại E-HSMT | NHÀ HÀNH CHÍNH (Cấp thoát nước nhà điều hành) | |
| 326 | Ống UPVC DN110 | 0,0666 | 100m | Theo quy định tại E-HSMT | NHÀ HÀNH CHÍNH (Cấp thoát nước nhà điều hành) | |
| 327 | Bịt thông tắc UPVC DN110 | 2 | cái | Theo quy định tại E-HSMT | NHÀ HÀNH CHÍNH (Cấp thoát nước nhà điều hành) | |
| 328 | Cút UPVC DN21x90o | 17 | cái | Theo quy định tại E-HSMT | NHÀ HÀNH CHÍNH (Cấp thoát nước nhà điều hành) | |
| 329 | Cút UPVC DN34x90o | 1 | cái | Theo quy định tại E-HSMT | NHÀ HÀNH CHÍNH (Cấp thoát nước nhà điều hành) | |
| 330 | Cút UPVC DN75x45o | 2 | cái | Theo quy định tại E-HSMT | NHÀ HÀNH CHÍNH (Cấp thoát nước nhà điều hành) | |
| 331 | Cút UPVC DN90x45o | 1 | cái | Theo quy định tại E-HSMT | NHÀ HÀNH CHÍNH (Cấp thoát nước nhà điều hành) | |
| 332 | Cút UPVC DN110x45o | 5 | cái | Theo quy định tại E-HSMT | NHÀ HÀNH CHÍNH (Cấp thoát nước nhà điều hành) | |
| 333 | Tê UPVC D21 | 3 | cái | Theo quy định tại E-HSMT | NHÀ HÀNH CHÍNH (Cấp thoát nước nhà điều hành) | |
| 334 | Y thu UPVC DN110-75 | 1 | cái | Theo quy định tại E-HSMT | NHÀ HÀNH CHÍNH (Cấp thoát nước nhà điều hành) | |
| 335 | Y thu UPVC DN110-90 | 2 | cái | Theo quy định tại E-HSMT | NHÀ HÀNH CHÍNH (Cấp thoát nước nhà điều hành) | |
| 336 | Y thu UPVC DN110-110 | 1 | cái | Theo quy định tại E-HSMT | NHÀ HÀNH CHÍNH (Cấp thoát nước nhà điều hành) | |
| 337 | Ren trong UPVC DN34 | 1 | cái | Theo quy định tại E-HSMT | NHÀ HÀNH CHÍNH (Cấp thoát nước nhà điều hành) | |
| 338 | Nối giảm UPVC DN75-34 | 1 | cái | Theo quy định tại E-HSMT | NHÀ HÀNH CHÍNH (Cấp thoát nước nhà điều hành) | |
| 339 | Nối giảm UPVC DN110-90 | 1 | cái | Theo quy định tại E-HSMT | NHÀ HÀNH CHÍNH (Cấp thoát nước nhà điều hành) | |
| 340 | Van khóa UPVC DN21 | 1 | cái | Theo quy định tại E-HSMT | NHÀ HÀNH CHÍNH (Cấp thoát nước nhà điều hành) | |
| 341 | Ren ngoài UPVC DN21 | 1 | cái | Theo quy định tại E-HSMT | NHÀ HÀNH CHÍNH (Cấp thoát nước nhà điều hành) | |
| 342 | Lắp đặt vòi rửa D15 | 1 | bộ | Theo quy định tại E-HSMT | NHÀ HÀNH CHÍNH (Cấp thoát nước nhà điều hành) | |
| 343 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 0,5m3 | 1 | bể | Theo quy định tại E-HSMT | NHÀ HÀNH CHÍNH (Cấp thoát nước nhà điều hành) | |
| 344 | Lắp đặt chậu xí bệt | 1 | bộ | Theo quy định tại E-HSMT | NHÀ HÀNH CHÍNH (Cấp thoát nước nhà điều hành) | |
| 345 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | 1 | bộ | Theo quy định tại E-HSMT | NHÀ HÀNH CHÍNH (Cấp thoát nước nhà điều hành) | |
| 346 | Lắp đặt bể phốt bằng nhựa, dung tích bể 1,0m3 | 1 | bể | Theo quy định tại E-HSMT | NHÀ HÀNH CHÍNH (Cấp thoát nước nhà điều hành) | |
| 347 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 0,5314 | m3 | Theo quy định tại E-HSMT | HỐ GA TRẠM XỬ LÝ | |
| 348 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 0,5747 | m3 | Theo quy định tại E-HSMT | HỐ GA TRẠM XỬ LÝ | |
| 349 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 1,4376 | m3 | Theo quy định tại E-HSMT | HỐ GA TRẠM XỬ LÝ | |
| 350 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,0364 | 100m2 | Theo quy định tại E-HSMT | HỐ GA TRẠM XỬ LÝ | |
| 351 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,0303 | tấn | Theo quy định tại E-HSMT | HỐ GA TRẠM XỬ LÝ | |
| 352 | Ghi thu | 3 | cái | Theo quy định tại E-HSMT | HỐ GA TRẠM XỬ LÝ | |
| 353 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | 3 | cái | Theo quy định tại E-HSMT | HỐ GA TRẠM XỬ LÝ | |
| 354 | Lắp đặt ống gân xoắn HDPE DN105/80 | 38 | m | Theo quy định tại E-HSMT | ĐIỆN TRẠM XỬ LÝ (Phần điện trạm xử lý) | |
| 355 | Máng thép sơn tĩnh điện 100x50 | 20 | m | Theo quy định tại E-HSMT | ĐIỆN TRẠM XỬ LÝ (Phần điện trạm xử lý) | |
| 356 | Co lên máng cáp 100x5 | 1 | cái | Theo quy định tại E-HSMT | ĐIỆN TRẠM XỬ LÝ (Phần điện trạm xử lý) | |
| 357 | Nắp Co lên máng cáp 100x5 | 1 | cái | Theo quy định tại E-HSMT | ĐIỆN TRẠM XỬ LÝ (Phần điện trạm xử lý) | |
| 358 | Co xuống máng cáp 100x5 | 3 | cái | Theo quy định tại E-HSMT | ĐIỆN TRẠM XỬ LÝ (Phần điện trạm xử lý) | |
| 359 | Nắp Co xuống máng cáp 100x5 | 3 | cái | Theo quy định tại E-HSMT | ĐIỆN TRẠM XỬ LÝ (Phần điện trạm xử lý) | |
| 360 | Ngã ba T máng cáp 100x5 | 2 | cái | Theo quy định tại E-HSMT | ĐIỆN TRẠM XỬ LÝ (Phần điện trạm xử lý) | |
| 361 | Nắp ngã ba T máng cáp 100x5 | 2 | cái | Theo quy định tại E-HSMT | ĐIỆN TRẠM XỬ LÝ (Phần điện trạm xử lý) | |
| 362 | Cáp điện Cu/XPLE/PVC 4x1,5mm2 | 896 | m | Theo quy định tại E-HSMT | ĐIỆN TRẠM XỬ LÝ (Phần điện trạm xử lý) | |
| 363 | Cáp điện Cu/XPLE/PVC 4x2,5mm2 | 28 | m | Theo quy định tại E-HSMT | ĐIỆN TRẠM XỬ LÝ (Phần điện trạm xử lý) | |
| 364 | Cáp điện Cu/XPLE/PVC 2x1,5mm2 | 280 | m | Theo quy định tại E-HSMT | ĐIỆN TRẠM XỬ LÝ (Phần điện trạm xử lý) | |
| 365 | MCCB 3P 60A-18KA | 1 | cái | Theo quy định tại E-HSMT | ĐIỆN TRẠM XỬ LÝ (Tủ điền khiển) | |
| 366 | MCCB 3P 16A-6KA | 2 | cái | Theo quy định tại E-HSMT | ĐIỆN TRẠM XỬ LÝ (Tủ điền khiển) | |
| 367 | MCCB 3P 10A-6KA | 2 | cái | Theo quy định tại E-HSMT | ĐIỆN TRẠM XỬ LÝ (Tủ điền khiển) | |
| 368 | MCB 3P 6A-6KA | 31 | cái | Theo quy định tại E-HSMT | ĐIỆN TRẠM XỬ LÝ (Tủ điền khiển) | |
| 369 | MCB 2P 10A-6KA | 1 | cái | Theo quy định tại E-HSMT | ĐIỆN TRẠM XỬ LÝ (Tủ điền khiển) | |
| 370 | MCB 2P 6A-6KA | 3 | cái | Theo quy định tại E-HSMT | ĐIỆN TRẠM XỬ LÝ (Tủ điền khiển) | |
| 371 | Contactor 12A MC-12b coil 220VAC | 2 | cái | Theo quy định tại E-HSMT | ĐIỆN TRẠM XỬ LÝ (Tủ điền khiển) | |
| 372 | Contactor 9A MC-9b coil 220VAC | 33 | cái | Theo quy định tại E-HSMT | ĐIỆN TRẠM XỬ LÝ (Tủ điền khiển) | |
| 373 | Role nhiệt 7-10A | 2 | cái | Theo quy định tại E-HSMT | ĐIỆN TRẠM XỬ LÝ (Tủ điền khiển) | |
| 374 | Role nhiệt 2.5-4A | 2 | cái | Theo quy định tại E-HSMT | ĐIỆN TRẠM XỬ LÝ (Tủ điền khiển) | |
| 375 | Role nhiệt 1.6-2,5A | 4 | cái | Theo quy định tại E-HSMT | ĐIỆN TRẠM XỬ LÝ (Tủ điền khiển) | |
| 376 | Role nhiệt 1-1.6A | 14 | cái | Theo quy định tại E-HSMT | ĐIỆN TRẠM XỬ LÝ (Tủ điền khiển) | |
| 377 | Role nhiệt 0.6-1A | 13 | cái | Theo quy định tại E-HSMT | ĐIỆN TRẠM XỬ LÝ (Tủ điền khiển) | |
| 378 | Công tắc xoay 3 vị trí 2 NO tự giữ | 35 | cái | Theo quy định tại E-HSMT | ĐIỆN TRẠM XỬ LÝ (Tủ điền khiển) | |
| 379 | Đèn báo xanh 220VAC | 36 | cái | Theo quy định tại E-HSMT | ĐIỆN TRẠM XỬ LÝ (Tủ điền khiển) | |
| 380 | Đèn báo vàng 220VAC | 7 | cái | Theo quy định tại E-HSMT | ĐIỆN TRẠM XỬ LÝ (Tủ điền khiển) | |
| 381 | Đèn báo đỏ 220VAC | 1 | cái | Theo quy định tại E-HSMT | ĐIỆN TRẠM XỬ LÝ (Tủ điền khiển) | |
| 382 | Đèn báo vàng 24VDC | 35 | cái | Theo quy định tại E-HSMT | ĐIỆN TRẠM XỬ LÝ (Tủ điền khiển) | |
| 383 | Role trung gian 24VDC 8 chân | 9 | cái | Theo quy định tại E-HSMT | ĐIỆN TRẠM XỬ LÝ (Tủ điền khiển) | |
| 384 | Role trung gian 24VAC 8 chân | 36 | cái | Theo quy định tại E-HSMT | ĐIỆN TRẠM XỬ LÝ (Tủ điền khiển) | |
| 385 | Đế cho role trung gian | 45 | cái | Theo quy định tại E-HSMT | ĐIỆN TRẠM XỬ LÝ (Tủ điền khiển) | |
| 386 | Nút dừng khẩn cấp | 1 | cái | Theo quy định tại E-HSMT | ĐIỆN TRẠM XỬ LÝ (Tủ điền khiển) | |
| 387 | Nút nhấn 1 NO | 1 | cái | Theo quy định tại E-HSMT | ĐIỆN TRẠM XỬ LÝ (Tủ điền khiển) | |
| 388 | Bộ bảo vệ pha 600-VPR | 1 | bộ | Theo quy định tại E-HSMT | ĐIỆN TRẠM XỬ LÝ (Tủ điền khiển) | |
| 389 | Đồng hồ vol 96x96 | 1 | cái | Theo quy định tại E-HSMT | ĐIỆN TRẠM XỬ LÝ (Tủ điền khiển) | |
| 390 | ĐỒng hồ ampe 96x96 | 1 | cái | Theo quy định tại E-HSMT | ĐIỆN TRẠM XỬ LÝ (Tủ điền khiển) | |
| 391 | Công tắc chuyển mạch ampe | 1 | cái | Theo quy định tại E-HSMT | ĐIỆN TRẠM XỬ LÝ (Tủ điền khiển) | |
| 392 | Công tắc chuyển mạch volt | 1 | cái | Theo quy định tại E-HSMT | ĐIỆN TRẠM XỬ LÝ (Tủ điền khiển) | |
| 393 | Biến dòng 75/5A | 3 | bộ | Theo quy định tại E-HSMT | ĐIỆN TRẠM XỬ LÝ (Tủ điền khiển) | |
| 394 | Đèn Led quay có còi 220VAC | 1 | cái | Theo quy định tại E-HSMT | ĐIỆN TRẠM XỬ LÝ (Tủ điền khiển) | |
| 395 | Bộ ổn nhiệt 0-60 độ | 1 | cái | Theo quy định tại E-HSMT | ĐIỆN TRẠM XỬ LÝ (Tủ điền khiển) | |
| 396 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | 2 | cái | Theo quy định tại E-HSMT | ĐIỆN TRẠM XỬ LÝ (Tủ điền khiển) | |
| 397 | công tắc hành trình cho tủ điện | 2 | cái | Theo quy định tại E-HSMT | ĐIỆN TRẠM XỬ LÝ (Tủ điền khiển) | |
| 398 | Đèn led chiếu sáng trong tủ điện 60cm | 2 | cái | Theo quy định tại E-HSMT | ĐIỆN TRẠM XỬ LÝ (Tủ điền khiển) | |
| 399 | Vật tư phụ cho tủ điện (máng cáp, cáp tín hiệu, đầu cốt...) | 1 | cái | Theo quy định tại E-HSMT | ĐIỆN TRẠM XỬ LÝ (Tủ điền khiển) | |
| 400 | Cáp điện cu/XLPE/DASTA/ PVC-4X16mm2 | 46 | m | Theo quy định tại E-HSMT | ĐIỆN TRẠM XỬ LÝ (Điện ngoài trạm xử lý) | |
| 401 | Ống nhựa xoắn HDPE Dn65/50 | 46 | m | Theo quy định tại E-HSMT | ĐIỆN TRẠM XỬ LÝ (Điện ngoài trạm xử lý) | |
| 402 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 12,4 | m3 | Theo quy định tại E-HSMT | ĐIỆN TRẠM XỬ LÝ (Điện ngoài trạm xử lý) | |
| 403 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | 1,24 | m3 | Theo quy định tại E-HSMT | ĐIỆN TRẠM XỬ LÝ (Điện ngoài trạm xử lý) | |
| 404 | Đắp đất hào cáp | 5,96 | m3 | Theo quy định tại E-HSMT | ĐIỆN TRẠM XỬ LÝ (Điện ngoài trạm xử lý) | |
| 405 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ (9v/m) | 0,279 | 1000v | Theo quy định tại E-HSMT | ĐIỆN TRẠM XỬ LÝ (Điện ngoài trạm xử lý) | |
| 406 | Mua gạch | 0,279 | 1000v | Theo quy định tại E-HSMT | ĐIỆN TRẠM XỬ LÝ (Điện ngoài trạm xử lý) | |
| 407 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi băng cách nước | 0,155 | 100m2 | Theo quy định tại E-HSMT | ĐIỆN TRẠM XỬ LÝ (Điện ngoài trạm xử lý) | |
| 408 | Lưới báo cáp ngầm | 31 | m | Theo quy định tại E-HSMT | ĐIỆN TRẠM XỬ LÝ (Điện ngoài trạm xử lý) | |
| 409 | Cột bát giác cần cao 8m | 2 | cột | Theo quy định tại E-HSMT | ĐIỆN CHIẾU SÁNG NGOÀI NHÀ | |
| 410 | Khung móng đèn đường cao 8m | 2 | bộ | Theo quy định tại E-HSMT | ĐIỆN CHIẾU SÁNG NGOÀI NHÀ | |
| 411 | Đèn chiếu sáng led 75W | 2 | cái | Theo quy định tại E-HSMT | ĐIỆN CHIẾU SÁNG NGOÀI NHÀ | |
| 412 | Cáp điện cu/XLPE/PVC-2x4mm2+e4mm2 | 62 | m | Theo quy định tại E-HSMT | ĐIỆN CHIẾU SÁNG NGOÀI NHÀ | |
| 413 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột | 62 | m | Theo quy định tại E-HSMT | ĐIỆN CHIẾU SÁNG NGOÀI NHÀ | |
| 414 | Lắp đặt Ống nhựa xoắn HDPE 40/30 | 62 | m | Theo quy định tại E-HSMT | ĐIỆN CHIẾU SÁNG NGOÀI NHÀ | |
| 415 | Dây điện cu/pvc/pvc-2x2,5mm2 | 20 | m | Theo quy định tại E-HSMT | ĐIỆN CHIẾU SÁNG NGOÀI NHÀ | |
| 416 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | 20 | m | Theo quy định tại E-HSMT | ĐIỆN CHIẾU SÁNG NGOÀI NHÀ | |
| 417 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 15,12 | m3 | Theo quy định tại E-HSMT | ĐIỆN CHIẾU SÁNG NGOÀI NHÀ (Công tác xây dựng) | |
| 418 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | 1,536 | m3 | Theo quy định tại E-HSMT | ĐIỆN CHIẾU SÁNG NGOÀI NHÀ (Công tác xây dựng) | |
| 419 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | 5,67 | m3 | Theo quy định tại E-HSMT | ĐIỆN CHIẾU SÁNG NGOÀI NHÀ (Công tác xây dựng) | |
| 420 | Đắp đất hào cáp | 9,45 | m3 | Theo quy định tại E-HSMT | ĐIỆN CHIẾU SÁNG NGOÀI NHÀ (Công tác xây dựng) | |
| 421 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ (9v/m) | 0,486 | 1000v | Theo quy định tại E-HSMT | ĐIỆN CHIẾU SÁNG NGOÀI NHÀ (Công tác xây dựng) | |
| 422 | Mua gạch | 0,486 | 1000v | Theo quy định tại E-HSMT | ĐIỆN CHIẾU SÁNG NGOÀI NHÀ (Công tác xây dựng) | |
| 423 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi băng cách nước | 0,27 | 100m2 | Theo quy định tại E-HSMT | ĐIỆN CHIẾU SÁNG NGOÀI NHÀ (Công tác xây dựng) | |
| 424 | Lưới báo cáp ngầm | 54 | m | Theo quy định tại E-HSMT | ĐIỆN CHIẾU SÁNG NGOÀI NHÀ (Công tác xây dựng) | |
| 425 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | 0,0721 | 100m3 | Theo quy định tại E-HSMT | ĐIỆN CHIẾU SÁNG NGOÀI NHÀ (Công tác xây dựng) | |
| 426 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,0721 | 100m3 | Theo quy định tại E-HSMT | ĐIỆN CHIẾU SÁNG NGOÀI NHÀ (Công tác xây dựng) | |
| 427 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | 0,0721 | 100m3 | Theo quy định tại E-HSMT | ĐIỆN CHIẾU SÁNG NGOÀI NHÀ (Công tác xây dựng) | |
| 428 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 150 | 1,536 | m3 | Theo quy định tại E-HSMT | ĐIỆN CHIẾU SÁNG NGOÀI NHÀ (Công tác xây dựng) | |
| 429 | Lắp đặt tiếp địa L63x63x6x2500 | 2 | bộ | Theo quy định tại E-HSMT | ĐIỆN CHIẾU SÁNG NGOÀI NHÀ (Công tác xây dựng) | |
| 430 | Kéo rải dây nối tiếp địa bằng thép tròn mạ kẽm D10 | 56 | m | Theo quy định tại E-HSMT | ĐIỆN CHIẾU SÁNG NGOÀI NHÀ (Công tác xây dựng) | |
| 431 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 0,146 | 100m3 | Theo quy định tại E-HSMT | ĐƯỜNG NỘI BỘ | |
| 432 | Rải giấy dầu lớp cách ly | 0,73 | 100m2 | Theo quy định tại E-HSMT | ĐƯỜNG NỘI BỘ | |
| 433 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | 18,25 | m3 | Theo quy định tại E-HSMT | ĐƯỜNG NỘI BỘ | |
| 434 | Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tông | 4 | m | Theo quy định tại E-HSMT | ĐƯỜNG NỘI BỘ | |
| 435 | Trồng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường | 2,067 | 100m2 | Theo quy định tại E-HSMT | ĐƯỜNG NỘI BỘ (Diện tích trồng cỏ) | |
| 436 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x33x100cm, vữa XM mác 75 | 5,12 | m | Theo quy định tại E-HSMT | ĐƯỜNG NỘI BỘ (Diện tích trồng cỏ) | |
| 437 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I - vét hữu cơ | 1,143 | 100m3 | Theo quy định tại E-HSMT | SAN NỀN | |
| 438 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | 1,143 | 100m3 | Theo quy định tại E-HSMT | SAN NỀN | |
| 439 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | 1,143 | 100m3 | Theo quy định tại E-HSMT | SAN NỀN | |
| 440 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I (5km) | 1,143 | 100m3 | Theo quy định tại E-HSMT | SAN NỀN | |
| 441 | Mua đất màu về đắp | 105,86 | m3 | Theo quy định tại E-HSMT | SAN NỀN | |
| 442 | Rọ chắn rác thô | 1 | Bộ | Theo quy định tại E-HSMT | THIẾT BỊ TRẠM XỬ LÝ (Bể gom) | |
| 443 | Bơm chìm bể gom | 2 | Cái | Theo quy định tại E-HSMT | THIẾT BỊ TRẠM XỬ LÝ (Bể gom) | |
| 444 | Bộ khớp nối tự động | 2 | Bộ | Theo quy định tại E-HSMT | THIẾT BỊ TRẠM XỬ LÝ (Bể gom) | |
| 445 | Thanh trượt | 12 | m | Theo quy định tại E-HSMT | THIẾT BỊ TRẠM XỬ LÝ (Bể gom) | |
| 446 | Phao báo mức | 3 | Cái | Theo quy định tại E-HSMT | THIẾT BỊ TRẠM XỬ LÝ (Bể gom) | |
| 447 | Thiết bị xử lý hợp khối composite | 3 | Hệ | Theo quy định tại E-HSMT | THIẾT BỊ TRẠM XỬ LÝ (Thiết bị xử lý hợp khối composite) | |
| 448 | Bơm chìm nước thải | 2 | Cái | Theo quy định tại E-HSMT | Thiết bị xử lý hợp khối composite (Ngăn điều hòa) | |
| 449 | Bộ khớp nối tự động | 2 | Bộ | Theo quy định tại E-HSMT | Thiết bị xử lý hợp khối composite (Ngăn điều hòa) | |
| 450 | Thanh trượt | 12 | m | Theo quy định tại E-HSMT | Thiết bị xử lý hợp khối composite (Ngăn điều hòa) | |
| 451 | Phao báo mức | 3 | Cái | Theo quy định tại E-HSMT | Thiết bị xử lý hợp khối composite (Ngăn điều hòa) | |
| 452 | Đồng hồ đo lưu lượng | 1 | Cái | Theo quy định tại E-HSMT | Thiết bị xử lý hợp khối composite (Ngăn điều hòa) | |
| 453 | Máy sục khí chìm | 2 | Cái | Theo quy định tại E-HSMT | Thiết bị xử lý hợp khối composite (Ngăn điều hòa) | |
| 454 | Thiết bị đo pH online | 1 | Cái | Theo quy định tại E-HSMT | Thiết bị xử lý hợp khối composite (Ngăn điều hòa) | |
| 455 | Hộp bảo vệ thiết bị đo pH online | 1 | Bộ | Theo quy định tại E-HSMT | Thiết bị xử lý hợp khối composite (Ngăn điều hòa) | |
| 456 | Mixer hòa trộn | 1 | Bộ | Theo quy định tại E-HSMT | Thiết bị xử lý hợp khối composite (Ngăn điều hòa) | |
| 457 | Ống lắng trung tâm và máng thu nước | 1 | Cái | Theo quy định tại E-HSMT | Thiết bị xử lý hợp khối composite (Ngăn điều hóa lý) | |
| 458 | Bơm bùn bể lắng hóa lý | 1 | Cái | Theo quy định tại E-HSMT | Thiết bị xử lý hợp khối composite (Ngăn điều hóa lý) | |
| 459 | Bộ khớp nối tự động | 1 | Bộ | Theo quy định tại E-HSMT | Thiết bị xử lý hợp khối composite (Ngăn điều hóa lý) | |
| 460 | Thanh trượt | 6 | m | Theo quy định tại E-HSMT | Thiết bị xử lý hợp khối composite (Ngăn điều hóa lý) | |
| 461 | Máy khuấy chìm | 2 | Cái | Theo quy định tại E-HSMT | Thiết bị xử lý hợp khối composite (Ngăn Anoxic) | |
| 462 | Thanh trượt máy khuấy chìm | 6 | m | Theo quy định tại E-HSMT | Thiết bị xử lý hợp khối composite (Ngăn Anoxic) | |
| 463 | Máy thổi khí cạn | 2 | Cái | Theo quy định tại E-HSMT | Thiết bị xử lý hợp khối composite (Ngăn Aeroten) | |
| 464 | Thiết bị đo DO online | 1 | Cái | Theo quy định tại E-HSMT | Thiết bị xử lý hợp khối composite (Ngăn Aeroten) | |
| 465 | Hộp bảo vệ thiết bị đo DO online | 1 | Bộ | Theo quy định tại E-HSMT | Thiết bị xử lý hợp khối composite (Ngăn Aeroten) | |
| 466 | Giá thể vi sinh | 12 | m3 | Theo quy định tại E-HSMT | Thiết bị xử lý hợp khối composite (Ngăn Aeroten) | |
| 467 | Đĩa phân phối khí | 27 | Cái | Theo quy định tại E-HSMT | Thiết bị xử lý hợp khối composite (Ngăn Aeroten) | |
| 468 | Bơm chìm nước thải | 2 | Cái | Theo quy định tại E-HSMT | Thiết bị xử lý hợp khối composite (Ngăn Aeroten) | |
| 469 | Bộ khớp nối tự động | 2 | Bộ | Theo quy định tại E-HSMT | Thiết bị xử lý hợp khối composite (Ngăn Aeroten) | |
| 470 | Thanh trượt | 12 | m | Theo quy định tại E-HSMT | Thiết bị xử lý hợp khối composite (Ngăn Aeroten) | |
| 471 | Ống lắng trung tâm và máng thu nước | 1 | Cái | Theo quy định tại E-HSMT | Thiết bị xử lý hợp khối composite (Ngăn lắng vi sinh) | |
| 472 | Bơm bùn bể lắng hóa lý | 1 | Cái | Theo quy định tại E-HSMT | Thiết bị xử lý hợp khối composite (Ngăn lắng vi sinh) | |
| 473 | Bộ khớp nối tự động | 1 | Bộ | Theo quy định tại E-HSMT | Thiết bị xử lý hợp khối composite (Ngăn lắng vi sinh) | |
| 474 | Thanh trượt | 6 | m | Theo quy định tại E-HSMT | Thiết bị xử lý hợp khối composite (Ngăn lắng vi sinh) | |
| 475 | Đồng hồ đo lưu lượng | 1 | Bộ | Theo quy định tại E-HSMT | Thiết bị xử lý hợp khối composite (Ngăn khử trùng) | |
| 476 | Bơm chìm nước thải | 2 | Cái | Theo quy định tại E-HSMT | Thiết bị xử lý hợp khối composite (Ngăn khử trùng) | |
| 477 | Bộ khớp nối tự động | 2 | Bộ | Theo quy định tại E-HSMT | Thiết bị xử lý hợp khối composite (Ngăn khử trùng) | |
| 478 | Thanh trượt | 12 | m | Theo quy định tại E-HSMT | Thiết bị xử lý hợp khối composite (Ngăn khử trùng) | |
| 479 | Phao báo mức | 3 | Cái | Theo quy định tại E-HSMT | Thiết bị xử lý hợp khối composite (Ngăn khử trùng) | |
| 480 | Bơm định lượng hóa chất | 12 | Cái | Theo quy định tại E-HSMT | THIẾT BỊ TRẠM XỬ LÝ (NHÀ ĐIỀU HÀNH) | |
| 481 | Bồn hóa chất | 6 | Cái | Theo quy định tại E-HSMT | THIẾT BỊ TRẠM XỬ LÝ (NHÀ ĐIỀU HÀNH) | |
| 482 | Động cơ pha hóa chất | 5 | Cái | Theo quy định tại E-HSMT | THIẾT BỊ TRẠM XỬ LÝ (NHÀ ĐIỀU HÀNH) | |
| 483 | Trục cánh khuấy hóa chất | 5 | Bộ | Theo quy định tại E-HSMT | THIẾT BỊ TRẠM XỬ LÝ (NHÀ ĐIỀU HÀNH) | |
| 484 | Giá đỡ động cơ khuấy hóa chất | 1 | Hệ | Theo quy định tại E-HSMT | THIẾT BỊ TRẠM XỬ LÝ (NHÀ ĐIỀU HÀNH) | |
| 485 | Giá đỡ bơm định lượng | 1 | Hệ | Theo quy định tại E-HSMT | THIẾT BỊ TRẠM XỬ LÝ (NHÀ ĐIỀU HÀNH) | |
| 486 | Sàn thao tác hóa chất | 1 | Hệ | Theo quy định tại E-HSMT | THIẾT BỊ TRẠM XỬ LÝ (NHÀ ĐIỀU HÀNH) | |
| 487 | Bộ điều khiển PLC (CPU S7-1200 14DI/10DO Relay, nguồn 24VDC) | 1 | Bộ | Theo quy định tại E-HSMT | THIẾT BỊ TRẠM XỬ LÝ (HỆ THỐNG ĐIỆN ĐIỀU KHIỂN TỰ ĐỘNG) | |
| 488 | Bộ điều khiển PLC (Modun mở rộng 16DI/16DO) | 6 | Bộ | Theo quy định tại E-HSMT | THIẾT BỊ TRẠM XỬ LÝ (HỆ THỐNG ĐIỆN ĐIỀU KHIỂN TỰ ĐỘNG) | |
| 489 | Lập trình điểu khiển PLC | 1 | Hệ | Theo quy định tại E-HSMT | THIẾT BỊ TRẠM XỬ LÝ (HỆ THỐNG ĐIỆN ĐIỀU KHIỂN TỰ ĐỘNG) | |
| 490 | Tháp xử lý mùi | 1 | Bộ | Theo quy định tại E-HSMT | THIẾT BỊ TRẠM XỬ LÝ (HỆ THỐNG XỬ LÝ MÙI) | |
| 491 | Ngăn chứa hóa chất | 1 | Bộ | Theo quy định tại E-HSMT | THIẾT BỊ TRẠM XỬ LÝ (HỆ THỐNG XỬ LÝ MÙI) | |
| 492 | Quạt hút khí | 1 | Cái | Theo quy định tại E-HSMT | THIẾT BỊ TRẠM XỬ LÝ (HỆ THỐNG XỬ LÝ MÙI) | |
| 493 | Bơm tuần hoàn | 1 | Cái | Theo quy định tại E-HSMT | THIẾT BỊ TRẠM XỬ LÝ (HỆ THỐNG XỬ LÝ MÙI) | |
| 494 | Cảm biến mực nước | 1 | Cái | Theo quy định tại E-HSMT | THIẾT BỊ TRẠM XỬ LÝ (HỆ THỐNG XỬ LÝ MÙI) | |
| 495 | Chi phí điện vận hành thử nghiệm (75 ngày) | 17.160 | kw | Theo quy định tại E-HSMT | VẬN HÀNH CHẠY THỬ | |
| 496 | Chi phí hóa chất trong quá trình vận hành thử nghiệm Phèn PAC (8kg/ngày *75 ngày) | 600 | kg | Theo quy định tại E-HSMT | VẬN HÀNH CHẠY THỬ | |
| 497 | Chi phí hóa chất trong quá trình vận hành thử nghiệm Kiềm (0,4kg/ngày *75 ngày) | 30 | kg | Theo quy định tại E-HSMT | VẬN HÀNH CHẠY THỬ | |
| 498 | Chi phí hóa chất trong quá trình vận hành thử nghiệm Acid (0,2kg/ngày *75 ngày) | 15 | kg | Theo quy định tại E-HSMT | VẬN HÀNH CHẠY THỬ | |
| 499 | Chi phí hóa chất trong quá trình vận hành thử nghiệm Polymer (0,3kg/ngày *75 ngày) | 22,5 | kg | Theo quy định tại E-HSMT | VẬN HÀNH CHẠY THỬ | |
| 500 | Chi phí hóa chất trong quá trình vận hành thử nghiệm NaOCl cho khử trùng (12kg/ngày *75 ngày) | 900 | kg | Theo quy định tại E-HSMT | VẬN HÀNH CHẠY THỬ | |
| 501 | Mua bùn vi sinh lần đầu | 26,5 | m3 | Theo quy định tại E-HSMT | VẬN HÀNH CHẠY THỬ | |
| 502 | Bổ sung vi sinh lỏng trong quá trình vận hành thử | 10,5 | Lít | Theo quy định tại E-HSMT | VẬN HÀNH CHẠY THỬ | |
| 503 | Chi phí nhân công trong quá trình vận hành thử nghiệm ( 75 ngày) Kỹ sư xử lý nước thải bậc 4/8 | 75 | công | Theo quy định tại E-HSMT | VẬN HÀNH CHẠY THỬ | |
| 504 | Chi phí nhân công trong quá trình vận hành thử nghiệm ( 75 ngày) Công nhân vận hành bậc 3/7 | 150 | công | Theo quy định tại E-HSMT | VẬN HÀNH CHẠY THỬ | |
| 505 | Chi phí đào tạo, hướng dẫn vận hành (Kỹ sư xử lý nước thải bậc 4/8) | 14 | công | Theo quy định tại E-HSMT | VẬN HÀNH CHẠY THỬ | |
| 506 | Chi phí quan trắc mẫu nước thải trong quá trình vận hành thử nghiệm Thí nghiệm mẫu tổ hợp (8 chỉ tiêu: ph, BOD5, COD, Chất rắn lơ lửng (TSS), Sunfua, Amoni, Tổng phốt pho, Coliform) | 5 | mẫu | Theo quy định tại E-HSMT | VẬN HÀNH CHẠY THỬ | |
| 507 | Dự phòng | 1 | Trọn khoản | 5%*(1+2+3+...+505+506) | Thực hiện khi chủ đầu tư cho phép |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi