Gói thầu: Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200715169-01
Thời điểm đóng mở thầu 21/07/2020 09:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án Đầu tư Xây dựng công trình Nông nghiệp và PTNT thành phố Hà Nội
Tên gói thầu Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200629525
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-11 03:11:00 đến ngày 2020-07-21 09:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,596,480,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục hàng hóa Ký mã hiệu Khối lượng mời thầu Đơn vị Mô tả hàng hóa Ghi chú
1 Ống thép không gỉ DN50 0,0996 100m Theo quy định tại E-HSMT ỐNG - PHỤ KIỆN TRONG TRẠM XỬ LÝ (Cụm bể xử lý)
2 Lắp đặt ống nhựa HDPE D50mm 0,5137 100m Theo quy định tại E-HSMT ỐNG - PHỤ KIỆN TRONG TRẠM XỬ LÝ (Cụm bể xử lý)
3 Ống HDPE D63 0,0218 100m Theo quy định tại E-HSMT ỐNG - PHỤ KIỆN TRONG TRẠM XỬ LÝ (Cụm bể xử lý)
4 Ống HDPE D110 0,0393 100m Theo quy định tại E-HSMT ỐNG - PHỤ KIỆN TRONG TRẠM XỬ LÝ (Cụm bể xử lý)
5 Lắp đặt ống nhựa uPVC D27mm 0,3815 100m Theo quy định tại E-HSMT ỐNG - PHỤ KIỆN TRONG TRẠM XỬ LÝ (Cụm bể xử lý)
6 Ống UPVC D34 0,0868 100m Theo quy định tại E-HSMT ỐNG - PHỤ KIỆN TRONG TRẠM XỬ LÝ (Cụm bể xử lý)
7 Ống UPVC D60 0,0149 100m Theo quy định tại E-HSMT ỐNG - PHỤ KIỆN TRONG TRẠM XỬ LÝ (Cụm bể xử lý)
8 Lắp đặt ống nhựa uPVC D90mm 0,0288 100m Theo quy định tại E-HSMT ỐNG - PHỤ KIỆN TRONG TRẠM XỬ LÝ (Cụm bể xử lý)
9 Lắp đặt ống nhựa uPVC D110mm 0,0077 100m Theo quy định tại E-HSMT ỐNG - PHỤ KIỆN TRONG TRẠM XỬ LÝ (Cụm bể xử lý)
10 Ống UPVC D160 0,0215 100m Theo quy định tại E-HSMT ỐNG - PHỤ KIỆN TRONG TRẠM XỬ LÝ (Cụm bể xử lý)
11 Lắp đặt cút nhựa HDPE D50mm 23 cái Theo quy định tại E-HSMT ỐNG - PHỤ KIỆN TRONG TRẠM XỬ LÝ (Cụm bể xử lý)
12 Cút HDPE D63 1 cái Theo quy định tại E-HSMT ỐNG - PHỤ KIỆN TRONG TRẠM XỬ LÝ (Cụm bể xử lý)
13 Cút HDPE D110 2 cái Theo quy định tại E-HSMT ỐNG - PHỤ KIỆN TRONG TRẠM XỬ LÝ (Cụm bể xử lý)
14 Kép thép không gỉ DN40 28 cái Theo quy định tại E-HSMT ỐNG - PHỤ KIỆN TRONG TRẠM XỬ LÝ (Cụm bể xử lý)
15 Côn thu HDPE D63-50 2 cái Theo quy định tại E-HSMT ỐNG - PHỤ KIỆN TRONG TRẠM XỬ LÝ (Cụm bể xử lý)
16 Ren trong HDPE D50 20 cái Theo quy định tại E-HSMT ỐNG - PHỤ KIỆN TRONG TRẠM XỬ LÝ (Cụm bể xử lý)
17 Tê HDPE D50 4 cái Theo quy định tại E-HSMT ỐNG - PHỤ KIỆN TRONG TRẠM XỬ LÝ (Cụm bể xử lý)
18 Cút UPVC D27 10 cái Theo quy định tại E-HSMT ỐNG - PHỤ KIỆN TRONG TRẠM XỬ LÝ (Cụm bể xử lý)
19 Cút UPVC D110 1 cái Theo quy định tại E-HSMT ỐNG - PHỤ KIỆN TRONG TRẠM XỬ LÝ (Cụm bể xử lý)
20 Cút UPVC D34 4 cái Theo quy định tại E-HSMT ỐNG - PHỤ KIỆN TRONG TRẠM XỬ LÝ (Cụm bể xử lý)
21 Tê ren trong UPVC D34-27 15 cái Theo quy định tại E-HSMT ỐNG - PHỤ KIỆN TRONG TRẠM XỬ LÝ (Cụm bể xử lý)
22 Tê UPVC D34 2 cái Theo quy định tại E-HSMT ỐNG - PHỤ KIỆN TRONG TRẠM XỬ LÝ (Cụm bể xử lý)
23 Tê UPVC D60 1 cái Theo quy định tại E-HSMT ỐNG - PHỤ KIỆN TRONG TRẠM XỬ LÝ (Cụm bể xử lý)
24 Tê thu UPVC D110-34 1 cái Theo quy định tại E-HSMT ỐNG - PHỤ KIỆN TRONG TRẠM XỬ LÝ (Cụm bể xử lý)
25 Tê thu UPVC D160-110 1 cái Theo quy định tại E-HSMT ỐNG - PHỤ KIỆN TRONG TRẠM XỬ LÝ (Cụm bể xử lý)
26 Đai khởi thủy 50/25 2 cái Theo quy định tại E-HSMT ỐNG - PHỤ KIỆN TRONG TRẠM XỬ LÝ (Cụm bể xử lý)
27 Côn thu UPVC D34/27 1 cái Theo quy định tại E-HSMT ỐNG - PHỤ KIỆN TRONG TRẠM XỬ LÝ (Cụm bể xử lý)
28 Côn thu UPVC 60/34 2 cái Theo quy định tại E-HSMT ỐNG - PHỤ KIỆN TRONG TRẠM XỬ LÝ (Cụm bể xử lý)
29 Bích UPVC D60 1 cái Theo quy định tại E-HSMT ỐNG - PHỤ KIỆN TRONG TRẠM XỬ LÝ (Cụm bể xử lý)
30 Đầu bích HDPE D50 10 cái Theo quy định tại E-HSMT ỐNG - PHỤ KIỆN TRONG TRẠM XỬ LÝ (Cụm bể xử lý)
31 Đầu bích HDPE D63 2 cái Theo quy định tại E-HSMT ỐNG - PHỤ KIỆN TRONG TRẠM XỬ LÝ (Cụm bể xử lý)
32 Đầu bích HDPE D110 2 cái Theo quy định tại E-HSMT ỐNG - PHỤ KIỆN TRONG TRẠM XỬ LÝ (Cụm bể xử lý)
33 Bích thép không gỉ DN50 1 cặp bích Theo quy định tại E-HSMT ỐNG - PHỤ KIỆN TRONG TRẠM XỬ LÝ (Cụm bể xử lý)
34 Lắp đặt van 1 chiều DN40 8 cái Theo quy định tại E-HSMT ỐNG - PHỤ KIỆN TRONG TRẠM XỬ LÝ (Cụm bể xử lý)
35 Van khóa DN50 10 cái Theo quy định tại E-HSMT ỐNG - PHỤ KIỆN TRONG TRẠM XỬ LÝ (Cụm bể xử lý)
36 cút thép không gỉ DN50 2 cái Theo quy định tại E-HSMT ỐNG - PHỤ KIỆN TRONG TRẠM XỬ LÝ (Cụm bể xử lý)
37 Giá đỡ ống 3 Bộ Theo quy định tại E-HSMT ỐNG - PHỤ KIỆN TRONG TRẠM XỬ LÝ (Cụm bể xử lý)
38 Đồng hồ đo lưu lượng Dn50 1 cái Theo quy định tại E-HSMT ỐNG - PHỤ KIỆN TRONG TRẠM XỬ LÝ (Cụm bể xử lý)
39 Lắp đặt ống nhựa uPVC D315mm 0,2634 100m Theo quy định tại E-HSMT ỐNG - PHỤ KIỆN TRONG TRẠM XỬ LÝ (Thoát nước mưa)
40 ống UPVC D27 1,4 100m Theo quy định tại E-HSMT ỐNG - PHỤ KIỆN TRONG TRẠM XỬ LÝ (Thoát nước mưa)
41 Cút UPVC D27 20 cái Theo quy định tại E-HSMT ỐNG - PHỤ KIỆN TRONG TRẠM XỬ LÝ (Thoát nước mưa)
42 Ống HDPE D20 0,1035 100m Theo quy định tại E-HSMT ỐNG - PHỤ KIỆN TRONG TRẠM XỬ LÝ (Ống cấp nước kỹ thuật)
43 Ống HDPE D25 0,0526 100m Theo quy định tại E-HSMT ỐNG - PHỤ KIỆN TRONG TRẠM XỬ LÝ (Ống cấp nước kỹ thuật)
44 Ống HDPE D32 0,06 100m Theo quy định tại E-HSMT ỐNG - PHỤ KIỆN TRONG TRẠM XỬ LÝ (Ống cấp nước kỹ thuật)
45 Côn thu HDPE D32-20 3 cái Theo quy định tại E-HSMT ỐNG - PHỤ KIỆN TRONG TRẠM XỬ LÝ (Ống cấp nước kỹ thuật)
46 Cút HDPE D20 3 cái Theo quy định tại E-HSMT ỐNG - PHỤ KIỆN TRONG TRẠM XỬ LÝ (Ống cấp nước kỹ thuật)
47 Cút HDPE D25 3 cái Theo quy định tại E-HSMT ỐNG - PHỤ KIỆN TRONG TRẠM XỬ LÝ (Ống cấp nước kỹ thuật)
48 Ren trong HDPE D25 3 cái Theo quy định tại E-HSMT ỐNG - PHỤ KIỆN TRONG TRẠM XỬ LÝ (Ống cấp nước kỹ thuật)
49 Tê HDPE D25 3 cái Theo quy định tại E-HSMT ỐNG - PHỤ KIỆN TRONG TRẠM XỬ LÝ (Ống cấp nước kỹ thuật)
50 Ống HDPE D50 0,233 100m Theo quy định tại E-HSMT ỐNG - PHỤ KIỆN TRONG TRẠM XỬ LÝ (Ống nước thải sau xử lý)
51 Cút HDPE D50 9 cái Theo quy định tại E-HSMT ỐNG - PHỤ KIỆN TRONG TRẠM XỬ LÝ (Ống nước thải sau xử lý)
52 Kép thép không gỉ DN40 4 cái Theo quy định tại E-HSMT ỐNG - PHỤ KIỆN TRONG TRẠM XỬ LÝ (Ống nước thải sau xử lý)
53 Ren trong HDPE D50 4 cái Theo quy định tại E-HSMT ỐNG - PHỤ KIỆN TRONG TRẠM XỬ LÝ (Ống nước thải sau xử lý)
54 Bích HDPE nối gioăng D50 4 cái Theo quy định tại E-HSMT ỐNG - PHỤ KIỆN TRONG TRẠM XỬ LÝ (Ống nước thải sau xử lý)
55 Ống HDPE D63 0,2242 100m Theo quy định tại E-HSMT ỐNG - PHỤ KIỆN TRONG TRẠM XỬ LÝ (Ống từ thiết bị tách rác sang bể xử lý)
56 Cút HDPE D63 7 cái Theo quy định tại E-HSMT ỐNG - PHỤ KIỆN TRONG TRẠM XỬ LÝ (Ống từ thiết bị tách rác sang bể xử lý)
57 Lắp đặt ống uPVC D110mm 0,1824 100m Theo quy định tại E-HSMT ỐNG - PHỤ KIỆN TRONG TRẠM XỬ LÝ (Ống kết nối bể phốt)
58 Cút UPVC D110 8 cái Theo quy định tại E-HSMT ỐNG - PHỤ KIỆN TRONG TRẠM XỬ LÝ (Ống kết nối bể phốt)
59 Y UPVC D110 2 cái Theo quy định tại E-HSMT ỐNG - PHỤ KIỆN TRONG TRẠM XỬ LÝ (Ống kết nối bể phốt)
60 Ống thép không gỉ DN50 0,3534 100m Theo quy định tại E-HSMT ỐNG - PHỤ KIỆN TRONG TRẠM XỬ LÝ (Ống thổi khí)
61 Cút thép không gỉ Dn50 8 cái Theo quy định tại E-HSMT ỐNG - PHỤ KIỆN TRONG TRẠM XỬ LÝ (Ống thổi khí)
62 Ống UPVC DN27 0,3825 100m Theo quy định tại E-HSMT ỐNG - PHỤ KIỆN TRONG TRẠM XỬ LÝ (Hệ thống xử lý khí)
63 Cút UPVC DN27 3 cái Theo quy định tại E-HSMT ỐNG - PHỤ KIỆN TRONG TRẠM XỬ LÝ (Hệ thống xử lý khí)
64 Tê UPVC DN27 1 cái Theo quy định tại E-HSMT ỐNG - PHỤ KIỆN TRONG TRẠM XỬ LÝ (Hệ thống xử lý khí)
65 Van khóa UPVC DN27 3 cái Theo quy định tại E-HSMT ỐNG - PHỤ KIỆN TRONG TRẠM XỬ LÝ (Hệ thống xử lý khí)
66 Bích UPVC D27 3 cái Theo quy định tại E-HSMT ỐNG - PHỤ KIỆN TRONG TRẠM XỬ LÝ (Hệ thống xử lý khí)
67 Lắp đặt ống nhựa uPVC D150mm 0,153 100m Theo quy định tại E-HSMT ỐNG - PHỤ KIỆN TRONG TRẠM XỬ LÝ (Hệ thống xử lý khí)
68 Đầu nối bích uPVC D150mm 1 bộ Theo quy định tại E-HSMT ỐNG - PHỤ KIỆN TRONG TRẠM XỬ LÝ (Hệ thống xử lý khí)
69 Lắp đặt van gió DN150 1 cái Theo quy định tại E-HSMT ỐNG - PHỤ KIỆN TRONG TRẠM XỬ LÝ (Hệ thống xử lý khí)
70 Lắp đặt cút nhựa uPVC D150mm 3 cái Theo quy định tại E-HSMT ỐNG - PHỤ KIỆN TRONG TRẠM XỬ LÝ (Hệ thống xử lý khí)
71 Lắp đặt tê uPVC D150mm 1 cái Theo quy định tại E-HSMT ỐNG - PHỤ KIỆN TRONG TRẠM XỬ LÝ (Hệ thống xử lý khí)
72 Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 90mm chiều dày 5,4mm 4,7 100m Theo quy định tại E-HSMT HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC THẢI
73 Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 160mm chiều dày 7,7mm 0,015 100m Theo quy định tại E-HSMT HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC THẢI
74 Cắt mặt đường bê tông asphal, đường bê tông 2 10m Theo quy định tại E-HSMT HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC THẢI (Công tác phá dỡ)
75 Đào móng công trình, chiều rộng móng 2,5944 100m3 Theo quy định tại E-HSMT HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC THẢI (Công tác phá dỡ)
76 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,8356 100m3 Theo quy định tại E-HSMT HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC THẢI (Công tác phá dỡ)
77 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 1,7588 100m3 Theo quy định tại E-HSMT HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC THẢI (Công tác phá dỡ)
78 Vải bạt lót đường 0,089 100m2 Theo quy định tại E-HSMT HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC THẢI (Hoàn trả đường nhựa)
79 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới 0,0223 100m3 Theo quy định tại E-HSMT HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC THẢI (Hoàn trả đường nhựa)
80 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 0,016 100m3 Theo quy định tại E-HSMT HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC THẢI (Hoàn trả đường nhựa)
81 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 0,08 100m2 Theo quy định tại E-HSMT HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC THẢI (Hoàn trả đường nhựa)
82 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm 0,08 100m2 Theo quy định tại E-HSMT HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC THẢI (Hoàn trả đường nhựa)
83 Vải bạt lót đường 2,4475 100m2 Theo quy định tại E-HSMT HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC THẢI (Hoàn trả đường bê tông)
84 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 0,2448 100m3 Theo quy định tại E-HSMT HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC THẢI (Hoàn trả đường bê tông)
85 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường 48,95 m3 Theo quy định tại E-HSMT HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC THẢI (Hoàn trả đường bê tông)
86 Cửa phai D90 1 cái Theo quy định tại E-HSMT GIẾNG TÁCH
87 Song chắn rác bằng thép không gỉ BxH=1600x2600 1 cái Theo quy định tại E-HSMT GIẾNG TÁCH
88 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW 0,5652 m3 Theo quy định tại E-HSMT GIẾNG TÁCH
89 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II 46,656 m3 Theo quy định tại E-HSMT GIẾNG TÁCH
90 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 0,896 m3 Theo quy định tại E-HSMT GIẾNG TÁCH
91 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 1,95 m3 Theo quy định tại E-HSMT GIẾNG TÁCH
92 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày 3,9363 m3 Theo quy định tại E-HSMT GIẾNG TÁCH
93 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 0,5661 m3 Theo quy định tại E-HSMT GIẾNG TÁCH
94 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 0,273 m3 Theo quy định tại E-HSMT GIẾNG TÁCH
95 Gia công thang sắt mạ kẽm 0,0118 tấn Theo quy định tại E-HSMT GIẾNG TÁCH
96 Lắp đặt thang sắt mạ kẽm 0,0118 tấn Theo quy định tại E-HSMT GIẾNG TÁCH
97 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,1564 tấn Theo quy định tại E-HSMT GIẾNG TÁCH
98 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép 0,0026 tấn Theo quy định tại E-HSMT GIẾNG TÁCH
99 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép 0,4794 tấn Theo quy định tại E-HSMT GIẾNG TÁCH
100 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính 0,0634 tấn Theo quy định tại E-HSMT GIẾNG TÁCH
101 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 0,0294 tấn Theo quy định tại E-HSMT GIẾNG TÁCH
102 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác 0,0475 100m2 Theo quy định tại E-HSMT GIẾNG TÁCH
103 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày 0,2642 100m2 Theo quy định tại E-HSMT GIẾNG TÁCH
104 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan 0,0231 100m2 Theo quy định tại E-HSMT GIẾNG TÁCH
105 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu 5 cấu kiện Theo quy định tại E-HSMT GIẾNG TÁCH
106 Quét nhựa 3 lớp bitum nóng vào tường 8,17 m2 Theo quy định tại E-HSMT GIẾNG TÁCH
107 Lắp đặt van một chiều BB DN50 2 cái Theo quy định tại E-HSMT TRẠM BƠM NƯỚC THẢI SỐ 1
108 Lắp đặt van hai chiều BB DN50 2 cái Theo quy định tại E-HSMT TRẠM BƠM NƯỚC THẢI SỐ 1
109 Lắp đặt mối nối mềm đường kính 50mm 2 cái Theo quy định tại E-HSMT TRẠM BƠM NƯỚC THẢI SỐ 1
110 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 50mm 0,128 100m Theo quy định tại E-HSMT TRẠM BƠM NƯỚC THẢI SỐ 1
111 Lắp đặt côn thu HDPE DN50x25 2 cái Theo quy định tại E-HSMT TRẠM BƠM NƯỚC THẢI SỐ 1
112 Lắp đặt cút HDPE DN50 3 cái Theo quy định tại E-HSMT TRẠM BƠM NƯỚC THẢI SỐ 1
113 Lắp đặt tê cân HDPE DN50x50 2 cái Theo quy định tại E-HSMT TRẠM BƠM NƯỚC THẢI SỐ 1
114 Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,6824 100m3 Theo quy định tại E-HSMT TRẠM BƠM NƯỚC THẢI SỐ 1
115 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,4865 100m3 Theo quy định tại E-HSMT TRẠM BƠM NƯỚC THẢI SỐ 1
116 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 0,6824 100m3 Theo quy định tại E-HSMT TRẠM BƠM NƯỚC THẢI SỐ 1
117 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,6824 100m3 Theo quy định tại E-HSMT TRẠM BƠM NƯỚC THẢI SỐ 1
118 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi > 5km, đất cấp III 0,6824 100m3 Theo quy định tại E-HSMT TRẠM BƠM NƯỚC THẢI SỐ 1
119 Mua cừ lasen III, trọng lượng 60kg/m, khấu hao 1,17%+3,5% 0,5814 tấn Theo quy định tại E-HSMT TRẠM BƠM NƯỚC THẢI SỐ 1 (Biện pháp thi công)
120 Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực- phần ngập đất 1,8746 100m Theo quy định tại E-HSMT TRẠM BƠM NƯỚC THẢI SỐ 1 (Biện pháp thi công)
121 Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực - phần không ngập đất NC,M*0.75 0,2 100m Theo quy định tại E-HSMT TRẠM BƠM NƯỚC THẢI SỐ 1 (Biện pháp thi công)
122 Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực 2,0746 100m Theo quy định tại E-HSMT TRẠM BƠM NƯỚC THẢI SỐ 1 (Biện pháp thi công)
123 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 5,12 100m Theo quy định tại E-HSMT TRẠM BƠM NƯỚC THẢI SỐ 1 (Xây dựng trạm bơm:)
124 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 1,051 m3 Theo quy định tại E-HSMT TRẠM BƠM NƯỚC THẢI SỐ 1 (Xây dựng trạm bơm:)
125 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 2,694 m3 Theo quy định tại E-HSMT TRẠM BƠM NƯỚC THẢI SỐ 1 (Xây dựng trạm bơm:)
126 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày 7,4275 m3 Theo quy định tại E-HSMT TRẠM BƠM NƯỚC THẢI SỐ 1 (Xây dựng trạm bơm:)
127 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 0,12 m3 Theo quy định tại E-HSMT TRẠM BƠM NƯỚC THẢI SỐ 1 (Xây dựng trạm bơm:)
128 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 0,15 m3 Theo quy định tại E-HSMT TRẠM BƠM NƯỚC THẢI SỐ 1 (Xây dựng trạm bơm:)
129 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 0,4992 m3 Theo quy định tại E-HSMT TRẠM BƠM NƯỚC THẢI SỐ 1 (Xây dựng trạm bơm:)
130 Gia công thang sắt mạ kẽm 0,0667 tấn Theo quy định tại E-HSMT TRẠM BƠM NƯỚC THẢI SỐ 1 (Xây dựng trạm bơm:)
131 Lắp dựng thang sắt mạ kẽm 0,0667 tấn Theo quy định tại E-HSMT TRẠM BƠM NƯỚC THẢI SỐ 1 (Xây dựng trạm bơm:)
132 Mạch ngừng thi công bằng thép 200x2 0,0502 tấn Theo quy định tại E-HSMT TRẠM BƠM NƯỚC THẢI SỐ 1 (Xây dựng trạm bơm:)
133 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,0114 tấn Theo quy định tại E-HSMT TRẠM BƠM NƯỚC THẢI SỐ 1 (Xây dựng trạm bơm:)
134 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,2054 tấn Theo quy định tại E-HSMT TRẠM BƠM NƯỚC THẢI SỐ 1 (Xây dựng trạm bơm:)
135 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép 0,0061 tấn Theo quy định tại E-HSMT TRẠM BƠM NƯỚC THẢI SỐ 1 (Xây dựng trạm bơm:)
136 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép 0,8412 tấn Theo quy định tại E-HSMT TRẠM BƠM NƯỚC THẢI SỐ 1 (Xây dựng trạm bơm:)
137 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan 0,0656 tấn Theo quy định tại E-HSMT TRẠM BƠM NƯỚC THẢI SỐ 1 (Xây dựng trạm bơm:)
138 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột 0,1239 100m2 Theo quy định tại E-HSMT TRẠM BƠM NƯỚC THẢI SỐ 1 (Xây dựng trạm bơm:)
139 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày 0,6698 100m2 Theo quy định tại E-HSMT TRẠM BƠM NƯỚC THẢI SỐ 1 (Xây dựng trạm bơm:)
140 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 0,0192 100m2 Theo quy định tại E-HSMT TRẠM BƠM NƯỚC THẢI SỐ 1 (Xây dựng trạm bơm:)
141 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái 0,015 100m2 Theo quy định tại E-HSMT TRẠM BƠM NƯỚC THẢI SỐ 1 (Xây dựng trạm bơm:)
142 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan 0,0276 100m2 Theo quy định tại E-HSMT TRẠM BƠM NƯỚC THẢI SỐ 1 (Xây dựng trạm bơm:)
143 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu 8 cấu kiện Theo quy định tại E-HSMT TRẠM BƠM NƯỚC THẢI SỐ 1 (Xây dựng trạm bơm:)
144 Quét nhựa bitum nóng vào tường 25,128 m2 Theo quy định tại E-HSMT TRẠM BƠM NƯỚC THẢI SỐ 1 (Xây dựng trạm bơm:)
145 Mua cừ lasen III, trọng lượng 60kg/m, khấu hao 1,17%+3,5% 1,7131 tấn Theo quy định tại E-HSMT BỂ XỬ LÝ
146 Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực- ngập đất 5,6045 100m Theo quy định tại E-HSMT BỂ XỬ LÝ
147 Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực- không ngập đất, NC,MTC*0.75 0,5095 100m Theo quy định tại E-HSMT BỂ XỬ LÝ
148 Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực 6,114 100m Theo quy định tại E-HSMT BỂ XỬ LÝ
149 Đào móng công trình, chiều rộng móng 3,3819 100m3 Theo quy định tại E-HSMT BỂ XỬ LÝ
150 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 1,4586 100m3 Theo quy định tại E-HSMT BỂ XỬ LÝ
151 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 3,3819 100m3 Theo quy định tại E-HSMT BỂ XỬ LÝ
152 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi 3,3819 100m3 Theo quy định tại E-HSMT BỂ XỬ LÝ
153 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II (5km) 3,3819 100m3 Theo quy định tại E-HSMT BỂ XỬ LÝ
154 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 25,6282 100m Theo quy định tại E-HSMT BỂ XỬ LÝ
155 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 8,3804 m3 Theo quy định tại E-HSMT BỂ XỬ LÝ
156 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 250 24,0264 m3 Theo quy định tại E-HSMT BỂ XỬ LÝ
157 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài 0,1479 100m2 Theo quy định tại E-HSMT BỂ XỬ LÝ
158 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,1065 tấn Theo quy định tại E-HSMT BỂ XỬ LÝ
159 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 2,0005 tấn Theo quy định tại E-HSMT BỂ XỬ LÝ
160 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 1,7424 100m Theo quy định tại E-HSMT CỤM XỬ LÝ MÙI
161 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 0,5445 m3 Theo quy định tại E-HSMT CỤM XỬ LÝ MÙI
162 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 250 1,1238 m3 Theo quy định tại E-HSMT CỤM XỬ LÝ MÙI
163 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,0327 100m2 Theo quy định tại E-HSMT CỤM XỬ LÝ MÙI
164 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép 0,1014 tấn Theo quy định tại E-HSMT CỤM XỬ LÝ MÙI
165 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I - vét hữu cơ 0,2705 100m3 Theo quy định tại E-HSMT SAN NỀN
166 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 0,2705 100m3 Theo quy định tại E-HSMT SAN NỀN
167 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,2705 100m3 Theo quy định tại E-HSMT SAN NỀN
168 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I (5km) 0,2705 100m3 Theo quy định tại E-HSMT SAN NỀN
169 Mua đất màu về đắp 407,13 m3 Theo quy định tại E-HSMT SAN NỀN
170 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 0,146 100m3 Theo quy định tại E-HSMT ĐƯỜNG NỘI BỘ
171 Rải giấy dầu lớp cách ly 0,73 100m2 Theo quy định tại E-HSMT ĐƯỜNG NỘI BỘ
172 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường 18,25 m3 Theo quy định tại E-HSMT ĐƯỜNG NỘI BỘ
173 Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tông 25 m Theo quy định tại E-HSMT ĐƯỜNG NỘI BỘ
174 Trồng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường 1,55 100m2 Theo quy định tại E-HSMT ĐƯỜNG NỘI BỘ
175 Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp II 0,4815 100m3 Theo quy định tại E-HSMT CỔNG TƯỜNG RÀO
176 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1,5744 m3 Theo quy định tại E-HSMT CỔNG TƯỜNG RÀO
177 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,1605 100m3 Theo quy định tại E-HSMT CỔNG TƯỜNG RÀO
178 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 5,2253 m3 Theo quy định tại E-HSMT CỔNG TƯỜNG RÀO
179 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột 0,5067 m3 Theo quy định tại E-HSMT CỔNG TƯỜNG RÀO
180 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 11,6513 m3 Theo quy định tại E-HSMT CỔNG TƯỜNG RÀO
181 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 3,149 m3 Theo quy định tại E-HSMT CỔNG TƯỜNG RÀO
182 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao 0,7812 m3 Theo quy định tại E-HSMT CỔNG TƯỜNG RÀO
183 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 4,7916 m3 Theo quy định tại E-HSMT CỔNG TƯỜNG RÀO
184 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 1,2914 m3 Theo quy định tại E-HSMT CỔNG TƯỜNG RÀO
185 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 12,6254 m3 Theo quy định tại E-HSMT CỔNG TƯỜNG RÀO
186 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 1,0635 m3 Theo quy định tại E-HSMT CỔNG TƯỜNG RÀO
187 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0904 tấn Theo quy định tại E-HSMT CỔNG TƯỜNG RÀO
188 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,2912 tấn Theo quy định tại E-HSMT CỔNG TƯỜNG RÀO
189 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 0,0967 100m2 Theo quy định tại E-HSMT CỔNG TƯỜNG RÀO
190 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,1451 100m2 Theo quy định tại E-HSMT CỔNG TƯỜNG RÀO
191 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 62,544 m2 Theo quy định tại E-HSMT CỔNG TƯỜNG RÀO
192 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 251,8608 m2 Theo quy định tại E-HSMT CỔNG TƯỜNG RÀO
193 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện 0,0847 tấn Theo quy định tại E-HSMT CỔNG TƯỜNG RÀO
194 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện 0,0847 tấn Theo quy định tại E-HSMT CỔNG TƯỜNG RÀO
195 Mua bộ cổng tường rào (bao gồm cả lắp đặt và phụ kiện đồng bộ) 6,3 m2 Theo quy định tại E-HSMT CỔNG TƯỜNG RÀO
196 Bộ ray sắt, bánh xe trượt 1 bộ Theo quy định tại E-HSMT CỔNG TƯỜNG RÀO
197 Khóa 1 bộ Theo quy định tại E-HSMT CỔNG TƯỜNG RÀO
198 Bộ điều khiển cổng tự động 1 bộ Theo quy định tại E-HSMT CỔNG TƯỜNG RÀO
199 Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,4831 100m3 Theo quy định tại E-HSMT NHÀ HÀNH CHÍNH
200 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,161 100m3 Theo quy định tại E-HSMT NHÀ HÀNH CHÍNH
201 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 0,3221 100m3 Theo quy định tại E-HSMT NHÀ HÀNH CHÍNH
202 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,3221 100m3 Theo quy định tại E-HSMT NHÀ HÀNH CHÍNH
203 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II (5km) 0,3221 100m3 Theo quy định tại E-HSMT NHÀ HÀNH CHÍNH
204 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 3,9061 m3 Theo quy định tại E-HSMT NHÀ HÀNH CHÍNH (Công tác xây dựng)
205 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 3,9905 m3 Theo quy định tại E-HSMT NHÀ HÀNH CHÍNH (Công tác xây dựng)
206 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 1,1629 m3 Theo quy định tại E-HSMT NHÀ HÀNH CHÍNH (Công tác xây dựng)
207 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột 1,0745 m3 Theo quy định tại E-HSMT NHÀ HÀNH CHÍNH (Công tác xây dựng)
208 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 8,2852 m3 Theo quy định tại E-HSMT NHÀ HÀNH CHÍNH (Công tác xây dựng)
209 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao 6,869 m3 Theo quy định tại E-HSMT NHÀ HÀNH CHÍNH (Công tác xây dựng)
210 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,2238 100m2 Theo quy định tại E-HSMT NHÀ HÀNH CHÍNH (Công tác xây dựng)
211 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 0,1057 100m2 Theo quy định tại E-HSMT NHÀ HÀNH CHÍNH (Công tác xây dựng)
212 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật 0,2086 100m2 Theo quy định tại E-HSMT NHÀ HÀNH CHÍNH (Công tác xây dựng)
213 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,0189 tấn Theo quy định tại E-HSMT NHÀ HÀNH CHÍNH (Công tác xây dựng)
214 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,2278 tấn Theo quy định tại E-HSMT NHÀ HÀNH CHÍNH (Công tác xây dựng)
215 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,0511 tấn Theo quy định tại E-HSMT NHÀ HÀNH CHÍNH (Công tác xây dựng)
216 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,1496 tấn Theo quy định tại E-HSMT NHÀ HÀNH CHÍNH (Công tác xây dựng)
217 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0598 tấn Theo quy định tại E-HSMT NHÀ HÀNH CHÍNH (Công tác xây dựng)
218 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,1264 tấn Theo quy định tại E-HSMT NHÀ HÀNH CHÍNH (Công tác xây dựng)
219 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 18,1578 m3 Theo quy định tại E-HSMT NHÀ HÀNH CHÍNH (Công tác xây dựng)
220 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 2,6202 m3 Theo quy định tại E-HSMT NHÀ HÀNH CHÍNH (Công tác xây dựng)
221 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 5,8429 m3 Theo quy định tại E-HSMT NHÀ HÀNH CHÍNH (Công tác xây dựng)
222 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 1,3298 m3 Theo quy định tại E-HSMT NHÀ HÀNH CHÍNH (Công tác xây dựng)
223 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,1149 tấn Theo quy định tại E-HSMT NHÀ HÀNH CHÍNH (Công tác xây dựng)
224 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,3181 tấn Theo quy định tại E-HSMT NHÀ HÀNH CHÍNH (Công tác xây dựng)
225 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,0526 tấn Theo quy định tại E-HSMT NHÀ HÀNH CHÍNH (Công tác xây dựng)
226 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 0,5147 tấn Theo quy định tại E-HSMT NHÀ HÀNH CHÍNH (Công tác xây dựng)
227 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 0,3047 100m2 Theo quy định tại E-HSMT NHÀ HÀNH CHÍNH (Công tác xây dựng)
228 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái 0,6159 100m2 Theo quy định tại E-HSMT NHÀ HÀNH CHÍNH (Công tác xây dựng)
229 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,223 100m2 Theo quy định tại E-HSMT NHÀ HÀNH CHÍNH (Công tác xây dựng)
230 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 2,365 m3 Theo quy định tại E-HSMT NHÀ HÀNH CHÍNH (Công tác xây dựng)
231 Gia công xà gồ thép 0,1491 tấn Theo quy định tại E-HSMT NHÀ HÀNH CHÍNH (Công tác xây dựng)
232 Lắp dựng xà gồ thép 0,1491 tấn Theo quy định tại E-HSMT NHÀ HÀNH CHÍNH (Công tác xây dựng)
233 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ 0,5389 100m2 Theo quy định tại E-HSMT NHÀ HÀNH CHÍNH (Công tác xây dựng)
234 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 1.5cm, vữa XM mác 75 16,8939 m2 Theo quy định tại E-HSMT NHÀ HÀNH CHÍNH (Công tác xây dựng)
235 Ống xả tràn DN32, A=4m 7,195 cái Theo quy định tại E-HSMT NHÀ HÀNH CHÍNH (Công tác xây dựng)
236 Cầu chắn rác DN150 4 cái Theo quy định tại E-HSMT NHÀ HÀNH CHÍNH (Công tác xây dựng)
237 Ống thoát nước mái 0,24 100m Theo quy định tại E-HSMT NHÀ HÀNH CHÍNH (Công tác xây dựng)
238 Cửa đi khung nhôm kính 8,52 m2 Theo quy định tại E-HSMT NHÀ HÀNH CHÍNH (Công tác xây dựng)
239 Cửa sổ khung nhôm kính 8,4 m2 Theo quy định tại E-HSMT NHÀ HÀNH CHÍNH (Công tác xây dựng)
240 Gia công cửa sắt, hoa sắt 0,1294 tấn Theo quy định tại E-HSMT NHÀ HÀNH CHÍNH (Công tác xây dựng)
241 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm 16,92 m2 Theo quy định tại E-HSMT NHÀ HÀNH CHÍNH (Công tác xây dựng)
242 Lắp dựng hoa sắt cửa 8,4 m2 Theo quy định tại E-HSMT NHÀ HÀNH CHÍNH (Công tác xây dựng)
243 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 16,8 m2 Theo quy định tại E-HSMT NHÀ HÀNH CHÍNH (Công tác xây dựng)
244 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 117,4647 m2 Theo quy định tại E-HSMT NHÀ HÀNH CHÍNH (Công tác xây dựng)
245 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 28,0275 m2 Theo quy định tại E-HSMT NHÀ HÀNH CHÍNH (Công tác xây dựng)
246 Trát trần, vữa XM mác 75 31,9921 m2 Theo quy định tại E-HSMT NHÀ HÀNH CHÍNH (Công tác xây dựng)
247 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 145,754 m2 Theo quy định tại E-HSMT NHÀ HÀNH CHÍNH (Công tác xây dựng)
248 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 145,4922 m2 Theo quy định tại E-HSMT NHÀ HÀNH CHÍNH (Công tác xây dựng)
249 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 177,7461 m2 Theo quy định tại E-HSMT NHÀ HÀNH CHÍNH (Công tác xây dựng)
250 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 4,7988 m3 Theo quy định tại E-HSMT NHÀ HÀNH CHÍNH (Công tác xây dựng)
251 Lát nền, sàn, kích thước gạch 31,9921 m2 Theo quy định tại E-HSMT NHÀ HÀNH CHÍNH (Công tác xây dựng)
252 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 0,7875 m3 Theo quy định tại E-HSMT NHÀ HÀNH CHÍNH (Công tác xây dựng)
253 Lát đá bậc tam cấp bằng đá granite, vữa XM mác 75 7,875 m2 Theo quy định tại E-HSMT NHÀ HÀNH CHÍNH (Công tác xây dựng)
254 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao 1,1813 m3 Theo quy định tại E-HSMT NHÀ HÀNH CHÍNH (Công tác xây dựng)
255 Láng hè dày 2.5cm, vữa XM mác 50 1,925 m2 Theo quy định tại E-HSMT NHÀ HÀNH CHÍNH (Công tác xây dựng)
256 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 200x300 mm 9,214 m2 Theo quy định tại E-HSMT NHÀ HÀNH CHÍNH (Công tác xây dựng)
257 Côn thu HDPE D25-20 2 cái Theo quy định tại E-HSMT NHÀ HÀNH CHÍNH (Phần nước)
258 Cút HDPE D20 14 cái Theo quy định tại E-HSMT NHÀ HÀNH CHÍNH (Phần nước)
259 Cút thép không gỉ DN50 4 cái Theo quy định tại E-HSMT NHÀ HÀNH CHÍNH (Phần nước)
260 Tê thép không gỉ DN50 1 cái Theo quy định tại E-HSMT NHÀ HÀNH CHÍNH (Phần nước)
261 Kép thép không gỉ DN15 12 cái Theo quy định tại E-HSMT NHÀ HÀNH CHÍNH (Phần nước)
262 Ren trong HDPE D20 12 cái Theo quy định tại E-HSMT NHÀ HÀNH CHÍNH (Phần nước)
263 Tê thu HDPE D25-20 4 cái Theo quy định tại E-HSMT NHÀ HÀNH CHÍNH (Phần nước)
264 Tê HDPE D25 1 cái Theo quy định tại E-HSMT NHÀ HÀNH CHÍNH (Phần nước)
265 Cút UPVC D27 58 cái Theo quy định tại E-HSMT NHÀ HÀNH CHÍNH (Phần nước)
266 Tê UPVC D27 13 cái Theo quy định tại E-HSMT NHÀ HÀNH CHÍNH (Phần nước)
267 Côn thu UPVC D27-21 24 cái Theo quy định tại E-HSMT NHÀ HÀNH CHÍNH (Phần nước)
268 Ông HDPE D20 0,1129 100m Theo quy định tại E-HSMT NHÀ HÀNH CHÍNH (Phần nước)
269 Ông HDPE D25 0,0457 100m Theo quy định tại E-HSMT NHÀ HÀNH CHÍNH (Phần nước)
270 Ống thép không gỉ DN50 0,0489 100m Theo quy định tại E-HSMT NHÀ HÀNH CHÍNH (Phần nước)
271 Ống UPVC D21 0,014 100m Theo quy định tại E-HSMT NHÀ HÀNH CHÍNH (Phần nước)
272 Ống UPVC D27 0,4456 100m Theo quy định tại E-HSMT NHÀ HÀNH CHÍNH (Phần nước)
273 Van khóa D27 26 cái Theo quy định tại E-HSMT NHÀ HÀNH CHÍNH (Phần nước)
274 Van khóa D50 2 cái Theo quy định tại E-HSMT NHÀ HÀNH CHÍNH (Phần nước)
275 Bích thép không gỉ DN50 2 cặp bích Theo quy định tại E-HSMT NHÀ HÀNH CHÍNH (Phần nước)
276 Van khóa D15 6 cái Theo quy định tại E-HSMT NHÀ HÀNH CHÍNH (Phần nước)
277 Rọc chắn rác DN40 1 cái Theo quy định tại E-HSMT NHÀ HÀNH CHÍNH (Phần nước)
278 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi 1 bộ Theo quy định tại E-HSMT NHÀ HÀNH CHÍNH (Phần nước)
279 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm 1 cái Theo quy định tại E-HSMT NHÀ HÀNH CHÍNH (Phần nước)
280 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 0,5m3 1 bể Theo quy định tại E-HSMT NHÀ HÀNH CHÍNH (Phần nước)
281 Lắp đặt chậu xí bệt 1 bộ Theo quy định tại E-HSMT NHÀ HÀNH CHÍNH (Phần nước)
282 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi 1 bộ Theo quy định tại E-HSMT NHÀ HÀNH CHÍNH (Phần nước)
283 Ống UPVC D21 0,2814 100m Theo quy định tại E-HSMT NHÀ HÀNH CHÍNH (Cấp thoát nước)
284 Ống UPVC D21 0,0252 100m Theo quy định tại E-HSMT NHÀ HÀNH CHÍNH (Cấp thoát nước)
285 Ống UPVC D75 0,01 100m Theo quy định tại E-HSMT NHÀ HÀNH CHÍNH (Cấp thoát nước)
286 Ống UPVC D90 0,0134 100m Theo quy định tại E-HSMT NHÀ HÀNH CHÍNH (Cấp thoát nước)
287 Ống UPVC D110 0,1257 100m Theo quy định tại E-HSMT NHÀ HÀNH CHÍNH (Cấp thoát nước)
288 Bịt thống tắc UPVC D110 2 cái Theo quy định tại E-HSMT NHÀ HÀNH CHÍNH (Cấp thoát nước)
289 Cút UPVC D21 17 cái Theo quy định tại E-HSMT NHÀ HÀNH CHÍNH (Cấp thoát nước)
290 Cút UPVC D34 1 cái Theo quy định tại E-HSMT NHÀ HÀNH CHÍNH (Cấp thoát nước)
291 Cút 45 độ UPVC D75 2 cái Theo quy định tại E-HSMT NHÀ HÀNH CHÍNH (Cấp thoát nước)
292 Cút 45 độ UPVC D90 2 cái Theo quy định tại E-HSMT NHÀ HÀNH CHÍNH (Cấp thoát nước)
293 Cút 45 độ UPVC D110 7 cái Theo quy định tại E-HSMT NHÀ HÀNH CHÍNH (Cấp thoát nước)
294 Tê UPVC D21 3 cái Theo quy định tại E-HSMT NHÀ HÀNH CHÍNH (Cấp thoát nước)
295 Y Thu UPVC D110-75 1 cái Theo quy định tại E-HSMT NHÀ HÀNH CHÍNH (Cấp thoát nước)
296 Y Thu UPVC D110-90 1 cái Theo quy định tại E-HSMT NHÀ HÀNH CHÍNH (Cấp thoát nước)
297 Tê UPVC D110 1 cái Theo quy định tại E-HSMT NHÀ HÀNH CHÍNH (Cấp thoát nước)
298 REN TRONG uPVC D34 1 cái Theo quy định tại E-HSMT NHÀ HÀNH CHÍNH (Cấp thoát nước)
299 NỐI GIẢM uPVC D75-34 1 cái Theo quy định tại E-HSMT NHÀ HÀNH CHÍNH (Cấp thoát nước)
300 NỐI GIẢM uPVC D110-90 1 cái Theo quy định tại E-HSMT NHÀ HÀNH CHÍNH (Cấp thoát nước)
301 VAN KHÓA uPVC D21 1 cái Theo quy định tại E-HSMT NHÀ HÀNH CHÍNH (Cấp thoát nước)
302 Ren ngoài UPVC D21 1 cái Theo quy định tại E-HSMT NHÀ HÀNH CHÍNH (Cấp thoát nước)
303 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 0,6052 m3 Theo quy định tại E-HSMT HỐ GA TRẠM XỬ LÝ
304 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 0,6674 m3 Theo quy định tại E-HSMT HỐ GA TRẠM XỬ LÝ
305 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 1,4204 m3 Theo quy định tại E-HSMT HỐ GA TRẠM XỬ LÝ
306 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,0394 100m2 Theo quy định tại E-HSMT HỐ GA TRẠM XỬ LÝ
307 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,0303 tấn Theo quy định tại E-HSMT HỐ GA TRẠM XỬ LÝ
308 Ghi thu 3 cái Theo quy định tại E-HSMT HỐ GA TRẠM XỬ LÝ
309 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 3 cái Theo quy định tại E-HSMT HỐ GA TRẠM XỬ LÝ
310 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 16A 1 cái Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (điện chiếu sáng trong nhà hành chính)
311 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 20A-30A 1 cái Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (điện chiếu sáng trong nhà hành chính)
312 Lắp đặt công tắc10A đơn 2 hạt (Gồm mặt + đế âm) 1 cái Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (điện chiếu sáng trong nhà hành chính)
313 Lắp đặt ổ cắm 10A đôi 3 cái Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (điện chiếu sáng trong nhà hành chính)
314 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m -36W-220V 5 bộ Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (điện chiếu sáng trong nhà hành chính)
315 Cáp điện CV td: 2x4mm2 20 m Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (điện chiếu sáng trong nhà hành chính)
316 Cáp điện CV td: 2x2.5mm2 10 m Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (điện chiếu sáng trong nhà hành chính)
317 Cáp điện CV td: 2x1.5mm2 60 m Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (điện chiếu sáng trong nhà hành chính)
318 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 90 m Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (điện chiếu sáng trong nhà hành chính)
319 Lắp đặt ống nhựa tròn luồn dây điện Dn20 20 m Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (điện chiếu sáng trong nhà hành chính)
320 Lắp đặt ống nhựa tròn luồn dây điện Dn16 30 m Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (điện chiếu sáng trong nhà hành chính)
321 Tủ điện 300x400 1 cái Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (điện chiếu sáng trong nhà hành chính)
322 Lắp đặt ống gân xoắn HDPE DN105/80 38 m Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện điều khiển)
323 Máng thép sơn tĩnh điện 100x50 20 m Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện điều khiển)
324 Co lên máng cáp 100x5 1 cái Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện điều khiển)
325 Nắp Co lên máng cáp 100x5 1 cái Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện điều khiển)
326 Co xuống máng cáp 100x5 3 cái Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện điều khiển)
327 Nắp Co xuống máng cáp 100x5 3 cái Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện điều khiển)
328 Ngã ba T máng cáp 100x5 2 cái Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện điều khiển)
329 Nắp ngã ba T máng cáp 100x5 2 cái Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện điều khiển)
330 Cáp điện Cu/XPLE/PVC 4x1,5mm2 691 m Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện điều khiển)
331 Cáp điện Cu/XPLE/PVC 4x2,5mm2 28 m Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện điều khiển)
332 Cáp điện Cu/XPLE/PVC 2x1,5mm2 206 m Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện điều khiển)
333 MCCB 3P 60A 22KA 1 cái Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện điều khiển)
334 MCB 3P 10A 6KA 3 cái Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện điều khiển)
335 MCB 3P 6A 6KA 29 cái Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện điều khiển)
336 MCB 2P 10A 6KA 1 cái Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện điều khiển)
337 MCB 2P 6A 6KA 3 cái Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện điều khiển)
338 CONTACTOR 9A MC - 9b coil 220VAC 32 cái Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện điều khiển)
339 relay nhiệt MT-32(4-6A) 2 cái Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện điều khiển)
340 relay nhiệt MT-32(2,5-4A) 1 cái Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện điều khiển)
341 relay nhiệt 1-1.6A 16 cái Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện điều khiển)
342 relay nhiệt 0.63-1A 13 cái Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện điều khiển)
343 Công tắc xoay 3 vị trí 2NO tự giữ 32 cái Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện điều khiển)
344 Đèn báo xanh green 220V 33 cái Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện điều khiển)
345 Đèn báo vàng yellow 220V 7 cái Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện điều khiển)
346 Đèn báo đỏ red220V 1 cái Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện điều khiển)
347 Đèn báo vàng yellow 24VDC 32 cái Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện điều khiển)
348 Relay trung gian 24VDC 8 chân 9 cái Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện điều khiển)
349 Relay trung gian 220VAC 8 chân 33 cái Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện điều khiển)
350 Đế cho relay trung gian 8 chân 42 cái Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện điều khiển)
351 Nút dừng khẩn 1 NO 1 cái Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện điều khiển)
352 Nút nhấn 1 NO 1 cái Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện điều khiển)
353 Đồng hồ volt 96x96 1 cái Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện điều khiển)
354 Đồng hồ Ampe 96x96 1 cái Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện điều khiển)
355 Công tắc chuyển mạch volt 48x60 1 cái Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện điều khiển)
356 Công tắc chuyển mạch ampe 48x60 1 cái Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện điều khiển)
357 Lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện 3 bộ Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện điều khiển)
358 Đèn led quay có còi 220VAC 1 cái Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện điều khiển)
359 Bộ ổn nhiệt 0-60o 1 cái Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện điều khiển)
360 Quạt gió tủ điện kèm lọc bụi 2 cái Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện điều khiển)
361 công tắc hành trình cho tủ điện 1 cái Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện điều khiển)
362 Đèn led chiếu sáng trong tủ điện 60cm 1 cái Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện điều khiển)
363 Cầu chì 2A 5 cái Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện điều khiển)
364 Vỏ tủ điện KT 2000x1600x400 1 cái Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện điều khiển)
365 Cột bát giác cần cao 8m 2 cột Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện chiếu sáng ngoài nhà)
366 Khung móng đèn đường cao 8m 2 bộ Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện chiếu sáng ngoài nhà)
367 Đèn chiếu sáng led 75W 2 cái Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện chiếu sáng ngoài nhà)
368 Cáp điện cu/XLPE/PVC-2x4mm2+e4mm2 20 m Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện chiếu sáng ngoài nhà)
369 Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 20 m Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện chiếu sáng ngoài nhà)
370 Lắp đặt Ống nhựa xoắn HDPE 40/30 20 m Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện chiếu sáng ngoài nhà)
371 Dây điện cu/pvc/pvc-2x2,5mm2 20 m Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện chiếu sáng ngoài nhà)
372 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 20 m Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện chiếu sáng ngoài nhà)
373 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 4,2 m3 Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện chiếu sáng ngoài nhà)
374 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1,536 m3 Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện chiếu sáng ngoài nhà)
375 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống 1,575 m3 Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện chiếu sáng ngoài nhà)
376 Đắp đất hào cáp 2,625 m3 Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện chiếu sáng ngoài nhà)
377 Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ (9v/m) 0,135 1000v Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện chiếu sáng ngoài nhà)
378 Mua gạch 0,135 1000v Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện chiếu sáng ngoài nhà)
379 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi băng cách nước 0,075 100m2 Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện chiếu sáng ngoài nhà)
380 Lưới báo cáp ngầm 15 m Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện chiếu sáng ngoài nhà)
381 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 150 1,536 m3 Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện chiếu sáng ngoài nhà)
382 Lắp đặt tiếp địa L63x63x6x2500 2 bộ Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện chiếu sáng ngoài nhà)
383 Kéo rải dây nối tiếp địa bằng thép tròn mạ kẽm D10 17 m Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện chiếu sáng ngoài nhà)
384 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cáp vặn xoắn ABC ruột nhôm Al/XLPE 0.6/1kV 4x70mm2, 759 m Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện ngoài trạm xử lý)
385 Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột bê tông chiều cao cột 11 cột Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện ngoài trạm xử lý)
386 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 15,0579 m3 Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện ngoài trạm xử lý)
387 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 0,891 m3 Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện ngoài trạm xử lý)
388 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 6,468 m3 Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện ngoài trạm xử lý)
389 Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,90 8,5899 m3 Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện ngoài trạm xử lý)
390 Giá móc 2 cái Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện ngoài trạm xử lý)
391 Đai thép đơn 2 cái Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện ngoài trạm xử lý)
392 Kẹp Ngừng cáp 2 cái Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện ngoài trạm xử lý)
393 Giá móc 12 Cái Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện ngoài trạm xử lý)
394 Đai thép đơn 12 Cái Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện ngoài trạm xử lý)
395 Kẹp Ngừng cáp 12 Cái Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện ngoài trạm xử lý)
396 Giá móc 1 Cái Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện ngoài trạm xử lý)
397 Móc nối 1 Cái Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện ngoài trạm xử lý)
398 Đai thép đơn 2 Cái Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện ngoài trạm xử lý)
399 Kẹp treo cáp kép 2 Cái Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện ngoài trạm xử lý)
400 Giá móc 1 Cái Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện ngoài trạm xử lý)
401 Đai thép đơn 2 Cái Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện ngoài trạm xử lý)
402 Nắp bịt đầu cáp 4 Cái Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện ngoài trạm xử lý)
403 kẹp ngừng cáp 1 Cái Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện ngoài trạm xử lý)
404 Giá móc 6 Cái Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện ngoài trạm xử lý)
405 Đai thép đơn 12 Cái Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện ngoài trạm xử lý)
406 Kẹp ngừng cáp 6 Cái Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện ngoài trạm xử lý)
407 Cái nối IPC 12 Cái Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện ngoài trạm xử lý)
408 Nắp bịt đầu cáp 24 Cái Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện ngoài trạm xử lý)
409 Vỏ tủ điện KT 600x400x400 1 cái Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện trạm bơm 1)
410 Bộ khung móng tủ 4M16x650 1 bộ Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện trạm bơm 1)
411 Kéo rải dây nối tiếp địa bằng thép tròn mạ kẽm D12 15 m Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện trạm bơm 1)
412 Lắp đặt tiếp địa L63x63x6x2500 5 bộ Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện trạm bơm 1)
413 Lắp đặt ống HDPE D65/50 2 m Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện trạm bơm 1)
414 MCCB 3P-25A 1 cái Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện trạm bơm 1)
415 MCCB 3P-6A 2 cái Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện trạm bơm 1)
416 MCB 2P-10A 3 cái Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện trạm bơm 1)
417 MCB 1P-6A 3 cái Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện trạm bơm 1)
418 Lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện 25/5A 3 bộ Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện trạm bơm 1)
419 Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế mét 25/5 3 cái Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện trạm bơm 1)
420 Lắp đặt công tắc 3P - 6A 2 cái Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện trạm bơm 1)
421 relay nhiệt 1-1.6A 3 cái Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện trạm bơm 1)
422 Đèn báo hiệu 7 cái Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện trạm bơm 1)
423 Nút bấm 6 cái Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện trạm bơm 1)
424 Lắp đặt các loại đồng hồ - Rơ le điều khiển 220VAC 6 cái Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện trạm bơm 1)
425 Lắp đặt ổ cắm 1 pha 3 chấu 1 cái Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện trạm bơm 1)
426 Khóa chuyển mạch tay 2 cái Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện trạm bơm 1)
427 Lắp đặt ổ cắm 1 pha 2 chấu 1 cái Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện trạm bơm 1)
428 Lắp đặt các loại máy biến áp cách ly 1 P - 100Va-380V/220V 1 bộ Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện trạm bơm 1)
429 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng 1 bộ Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện trạm bơm 1)
430 Bộ chống sét lan truyền hạ thế 3XLA 500V 3 cái Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện trạm bơm 1)
431 Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế 1 cái Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện trạm bơm 1)
432 Chuyển mạch vôn mét 1 cái Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện trạm bơm 1)
433 Lắp đặt công tắc cửa 1 cái Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện trạm bơm 1)
434 Bộ ổn nhiệt 1 cái Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện trạm bơm 1)
435 Cầu chì 2A 6 hộp Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện trạm bơm 1)
436 Bộ đếm thời gian 2 cái Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện trạm bơm 1)
437 Bộ đo mức kiểu điện cực và giá đỡ 1 cái Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện trạm bơm 1)
438 Lắp đặt ống nhựa PVC D60 0,04 100m Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện trạm bơm 1)
439 Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió 20W 1 cái Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện trạm bơm 1)
440 Lắp đặt dây dẫn 3x1.5mm 10 m Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện trạm bơm 1)
441 Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở tiếp đất 1 hộp Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện trạm bơm 1)
442 Lắp đặt tiếp địa L63x63x6x2500 5 bộ Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện trạm bơm 1)
443 Kéo rải dây nối tiếp địa bằng thép tròn mạ kẽm D12 10 m Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện trạm bơm 1)
444 Cáp CU/XLPE/PVC-4x4mm2 467 m Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện trạm bơm 1)
445 Lắp đặt dây dẫn 4x4mm2 467 m Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện trạm bơm 1)
446 Lắp đặt ống nhựa HDPE D50/40 467 m Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện trạm bơm 1)
447 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 0,396 m3 Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện trạm bơm 1 - Công tác xây dựng:)
448 Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ (9v/m) 4,203 1000v Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện trạm bơm 1 - Công tác xây dựng:)
449 Mua gạch 4,203 1000v Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện trạm bơm 1 - Công tác xây dựng:)
450 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi băng cách nước 0,934 100m2 Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện trạm bơm 1 - Công tác xây dựng:)
451 Lưới báo cáp ngầm 89 m Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện trạm bơm 1 - Công tác xây dựng:)
452 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 0,066 m3 Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện trạm bơm 1 - Công tác xây dựng:)
453 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 0,1 m3 Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện trạm bơm 1 - Công tác xây dựng:)
454 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 0,2218 m3 Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện trạm bơm 1 - Công tác xây dựng:)
455 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 50 1,3 m2 Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện trạm bơm 1 - Công tác xây dựng:)
456 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột 0,0154 100m2 Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện trạm bơm 1 - Công tác xây dựng:)
457 song chắn rác 1 Bộ Theo quy định tại E-HSMT THIẾT BỊ TRẠM XỬ LÝ (THIẾT BỊ TÁCH RÁC)
458 Hộp thiết bị 1 Bộ Theo quy định tại E-HSMT THIẾT BỊ TRẠM XỬ LÝ (THIẾT BỊ TÁCH RÁC)
459 Thiết bị xử lý hợp khối composite 2 Hệ Theo quy định tại E-HSMT THIẾT BỊ TRẠM XỬ LÝ (THIẾT BỊ XỬ KHÍ HỢP KHỐI COMPOSITE)
460 Bơm chìm nước thải 2 Cái Theo quy định tại E-HSMT THIẾT BỊ TRẠM XỬ LÝ (THIẾT BỊ XỬ KHÍ HỢP KHỐI COMPOSITE - Ngăn điều hòa)
461 Bộ khớp nối tự động 2 Bộ Theo quy định tại E-HSMT THIẾT BỊ TRẠM XỬ LÝ (THIẾT BỊ XỬ KHÍ HỢP KHỐI COMPOSITE - Ngăn điều hòa)
462 Thanh trượt 12 m Theo quy định tại E-HSMT THIẾT BỊ TRẠM XỬ LÝ (THIẾT BỊ XỬ KHÍ HỢP KHỐI COMPOSITE - Ngăn điều hòa)
463 Phao báo mức 3 Cái Theo quy định tại E-HSMT THIẾT BỊ TRẠM XỬ LÝ (THIẾT BỊ XỬ KHÍ HỢP KHỐI COMPOSITE - Ngăn điều hòa)
464 Đồng hồ đo lưu lượng 1 Cái Theo quy định tại E-HSMT THIẾT BỊ TRẠM XỬ LÝ (THIẾT BỊ XỬ KHÍ HỢP KHỐI COMPOSITE - Ngăn điều hòa)
465 Máy sục khí chìm 1 Cái Theo quy định tại E-HSMT THIẾT BỊ TRẠM XỬ LÝ (THIẾT BỊ XỬ KHÍ HỢP KHỐI COMPOSITE - Ngăn điều hòa)
466 Thiết bị đo pH online 1 Cái Theo quy định tại E-HSMT THIẾT BỊ TRẠM XỬ LÝ (THIẾT BỊ XỬ KHÍ HỢP KHỐI COMPOSITE - Ngăn điều hòa)
467 Hộp bảo vệ thiết bị đo pH online 1 Bộ Theo quy định tại E-HSMT THIẾT BỊ TRẠM XỬ LÝ (THIẾT BỊ XỬ KHÍ HỢP KHỐI COMPOSITE - Ngăn điều hòa)
468 Mixer hòa trộn 1 Bộ Theo quy định tại E-HSMT THIẾT BỊ TRẠM XỬ LÝ (THIẾT BỊ XỬ KHÍ HỢP KHỐI COMPOSITE - Ngăn điều hòa)
469 Ống lắng trung tâm và máng thu nước 1 Cái Theo quy định tại E-HSMT THIẾT BỊ TRẠM XỬ LÝ (THIẾT BỊ XỬ KHÍ HỢP KHỐI COMPOSITE - Ngăn lắng hóa lý)
470 Bơm bùn bể lắng hóa lý 1 Cái Theo quy định tại E-HSMT THIẾT BỊ TRẠM XỬ LÝ (THIẾT BỊ XỬ KHÍ HỢP KHỐI COMPOSITE - Ngăn lắng hóa lý)
471 Bộ khớp nối tự động 1 Bộ Theo quy định tại E-HSMT THIẾT BỊ TRẠM XỬ LÝ (THIẾT BỊ XỬ KHÍ HỢP KHỐI COMPOSITE - Ngăn lắng hóa lý)
472 Thanh trượt 6 m Theo quy định tại E-HSMT THIẾT BỊ TRẠM XỬ LÝ (THIẾT BỊ XỬ KHÍ HỢP KHỐI COMPOSITE - Ngăn lắng hóa lý)
473 Máy khuấy chìm 2 Cái Theo quy định tại E-HSMT THIẾT BỊ TRẠM XỬ LÝ (THIẾT BỊ XỬ KHÍ HỢP KHỐI COMPOSITE - Ngăn Anoxic)
474 Thanh trượt máy khuấy chìm 6 m Theo quy định tại E-HSMT THIẾT BỊ TRẠM XỬ LÝ (THIẾT BỊ XỬ KHÍ HỢP KHỐI COMPOSITE - Ngăn Anoxic)
475 Máy thổi khí cạn 2 Cái Theo quy định tại E-HSMT THIẾT BỊ TRẠM XỬ LÝ (THIẾT BỊ XỬ KHÍ HỢP KHỐI COMPOSITE - Ngăn Aeroten)
476 Thiết bị đo DO cầm tay 1 Cái Theo quy định tại E-HSMT THIẾT BỊ TRẠM XỬ LÝ (THIẾT BỊ XỬ KHÍ HỢP KHỐI COMPOSITE - Ngăn Aeroten)
477 Giá thể vi sinh 5 m3 Theo quy định tại E-HSMT THIẾT BỊ TRẠM XỬ LÝ (THIẾT BỊ XỬ KHÍ HỢP KHỐI COMPOSITE - Ngăn Aeroten)
478 Đĩa phân phối khí 15 Cái Theo quy định tại E-HSMT THIẾT BỊ TRẠM XỬ LÝ (THIẾT BỊ XỬ KHÍ HỢP KHỐI COMPOSITE - Ngăn Aeroten)
479 Bơm chìm nước thải 2 Cái Theo quy định tại E-HSMT THIẾT BỊ TRẠM XỬ LÝ (THIẾT BỊ XỬ KHÍ HỢP KHỐI COMPOSITE - Ngăn Aeroten)
480 Bộ khớp nối tự động 2 Bộ Theo quy định tại E-HSMT THIẾT BỊ TRẠM XỬ LÝ (THIẾT BỊ XỬ KHÍ HỢP KHỐI COMPOSITE - Ngăn Aeroten)
481 Thanh trượt 12 m Theo quy định tại E-HSMT THIẾT BỊ TRẠM XỬ LÝ (THIẾT BỊ XỬ KHÍ HỢP KHỐI COMPOSITE - Ngăn Aeroten)
482 Ống lắng trung tâm và máng thu nước 1 Cái Theo quy định tại E-HSMT THIẾT BỊ TRẠM XỬ LÝ (THIẾT BỊ XỬ KHÍ HỢP KHỐI COMPOSITE - Ngăn lắng vi sinh)
483 Bơm bùn bể lắng hóa lý 1 Cái Theo quy định tại E-HSMT THIẾT BỊ TRẠM XỬ LÝ (THIẾT BỊ XỬ KHÍ HỢP KHỐI COMPOSITE - Ngăn lắng vi sinh)
484 Bộ khớp nối tự động 1 Bộ Theo quy định tại E-HSMT THIẾT BỊ TRẠM XỬ LÝ (THIẾT BỊ XỬ KHÍ HỢP KHỐI COMPOSITE - Ngăn lắng vi sinh)
485 Thanh trượt 6 m Theo quy định tại E-HSMT THIẾT BỊ TRẠM XỬ LÝ (THIẾT BỊ XỬ KHÍ HỢP KHỐI COMPOSITE - Ngăn lắng vi sinh)
486 Đồng hồ đo lưu lượng 1 Bộ Theo quy định tại E-HSMT THIẾT BỊ TRẠM XỬ LÝ (THIẾT BỊ XỬ KHÍ HỢP KHỐI COMPOSITE - Ngăn khử trùng)
487 Bơm chìm nước thải 2 Cái Theo quy định tại E-HSMT THIẾT BỊ TRẠM XỬ LÝ (THIẾT BỊ XỬ KHÍ HỢP KHỐI COMPOSITE - Ngăn khử trùng)
488 Bộ khớp nối tự động 2 Bộ Theo quy định tại E-HSMT THIẾT BỊ TRẠM XỬ LÝ (THIẾT BỊ XỬ KHÍ HỢP KHỐI COMPOSITE - Ngăn khử trùng)
489 Thanh trượt 12 m Theo quy định tại E-HSMT THIẾT BỊ TRẠM XỬ LÝ (THIẾT BỊ XỬ KHÍ HỢP KHỐI COMPOSITE - Ngăn khử trùng)
490 Phao báo mức 3 Cái Theo quy định tại E-HSMT THIẾT BỊ TRẠM XỬ LÝ (THIẾT BỊ XỬ KHÍ HỢP KHỐI COMPOSITE - Ngăn khử trùng)
491 Bơm định lượng hóa chất 12 Cái Theo quy định tại E-HSMT THIẾT BỊ TRẠM XỬ LÝ (NHÀ ĐIỀU HÀNH)
492 Bồn hóa chất 6 Cái Theo quy định tại E-HSMT THIẾT BỊ TRẠM XỬ LÝ (NHÀ ĐIỀU HÀNH)
493 Động cơ pha hóa chất 5 Cái Theo quy định tại E-HSMT THIẾT BỊ TRẠM XỬ LÝ (NHÀ ĐIỀU HÀNH)
494 Trục cánh khuấy hóa chất 5 Bộ Theo quy định tại E-HSMT THIẾT BỊ TRẠM XỬ LÝ (NHÀ ĐIỀU HÀNH)
495 Giá đỡ động cơ khuấy hóa chất 1 Hệ Theo quy định tại E-HSMT THIẾT BỊ TRẠM XỬ LÝ (NHÀ ĐIỀU HÀNH)
496 Giá đỡ bơm định lượng 1 Hệ Theo quy định tại E-HSMT THIẾT BỊ TRẠM XỬ LÝ (NHÀ ĐIỀU HÀNH)
497 Sàn thao tác hóa chất 1 Hệ Theo quy định tại E-HSMT THIẾT BỊ TRẠM XỬ LÝ (NHÀ ĐIỀU HÀNH)
498 Bộ điều khiển PLC (CPU S7-1200 14DI/10DO Relay, nguồn 24VDC) 1 Bộ Theo quy định tại E-HSMT THIẾT BỊ TRẠM XỬ LÝ (HỆ THỐNG ĐIỆN ĐIỀU KHIỂN TỰ ĐỘNG)
499 Modun mở rộng 16DI/16DO 6 Bộ Theo quy định tại E-HSMT THIẾT BỊ TRẠM XỬ LÝ (HỆ THỐNG ĐIỆN ĐIỀU KHIỂN TỰ ĐỘNG)
500 Lập trình điểu khiển PLC 1 Hệ Theo quy định tại E-HSMT THIẾT BỊ TRẠM XỬ LÝ (HỆ THỐNG ĐIỆN ĐIỀU KHIỂN TỰ ĐỘNG)
501 Tháp xử lý mùi 1 Bộ Theo quy định tại E-HSMT THIẾT BỊ TRẠM XỬ LÝ (HỆ THỐNG XỬ LÝ MÙI)
502 Ngăn chứa hóa chất 1 Bộ Theo quy định tại E-HSMT THIẾT BỊ TRẠM XỬ LÝ (HỆ THỐNG XỬ LÝ MÙI)
503 Quạt hút khí 1 Cái Theo quy định tại E-HSMT THIẾT BỊ TRẠM XỬ LÝ (HỆ THỐNG XỬ LÝ MÙI)
504 Bơm tuần hoàn 1 Cái Theo quy định tại E-HSMT THIẾT BỊ TRẠM XỬ LÝ (HỆ THỐNG XỬ LÝ MÙI)
505 Cảm biến mực nước 1 Cái Theo quy định tại E-HSMT THIẾT BỊ TRẠM XỬ LÝ (HỆ THỐNG XỬ LÝ MÙI)
506 Máy bơm chìm nước thải 2 cái Theo quy định tại E-HSMT THIẾT BỊ TRẠM XỬ LÝ (TRẠM BƠM NƯỚC THẢI)
507 Bộ khớp nối tự động 2 Bộ Theo quy định tại E-HSMT THIẾT BỊ TRẠM XỬ LÝ (TRẠM BƠM NƯỚC THẢI)
508 Thanh trượt 12 m Theo quy định tại E-HSMT THIẾT BỊ TRẠM XỬ LÝ (TRẠM BƠM NƯỚC THẢI)
509 Phao báo mức 3 cái Theo quy định tại E-HSMT THIẾT BỊ TRẠM XỬ LÝ (TRẠM BƠM NƯỚC THẢI)
510 Chi phí điện vận hành thử nghiệm (75 ngày) 10.770 kw Theo quy định tại E-HSMT VẬN HÀNH CHẠY THỬ
511 Chi phí hóa chất trong quá trình vận hành thử nghiệm Phèn PAC (4kg/ngày *75 ngày) 300 kg Theo quy định tại E-HSMT VẬN HÀNH CHẠY THỬ
512 Chi phí hóa chất trong quá trình vận hành thử nghiệm Kiềm (0,2kg/ngày *75 ngày) 15 kg Theo quy định tại E-HSMT VẬN HÀNH CHẠY THỬ
513 Chi phí hóa chất trong quá trình vận hành thử nghiệm Acid (0,1kg/ngày *75 ngày) 7,5 kg Theo quy định tại E-HSMT VẬN HÀNH CHẠY THỬ
514 Chi phí hóa chất trong quá trình vận hành thử nghiệm Polymer (0,15kg/ngày *75 ngày) 11,25 kg Theo quy định tại E-HSMT VẬN HÀNH CHẠY THỬ
515 Chi phí hóa chất trong quá trình vận hành thử nghiệm NaOCl cho khử trùng (6kg/ngày *75 ngày) 450 kg Theo quy định tại E-HSMT VẬN HÀNH CHẠY THỬ
516 Mua bùn vi sinh lần đầu 12,3 m3 Theo quy định tại E-HSMT VẬN HÀNH CHẠY THỬ
517 Bổ sung vi sinh lỏng trong quá trình vận hành thử 10,5 Lít Theo quy định tại E-HSMT VẬN HÀNH CHẠY THỬ
518 Chi phí nhân công trong quá trình vận hành thử nghiệm ( 75 ngày) Kỹ sư xử lý nước thải bậc 4/8 75 công Theo quy định tại E-HSMT VẬN HÀNH CHẠY THỬ
519 Chi phí nhân công trong quá trình vận hành thử nghiệm ( 75 ngày) Công nhân vận hành bậc 3/7 150 công Theo quy định tại E-HSMT VẬN HÀNH CHẠY THỬ
520 Chi phí đào tạo, hướng dẫn vận hành (Kỹ sư xử lý nước thải bậc 4/8) 14 công Theo quy định tại E-HSMT VẬN HÀNH CHẠY THỬ
521 Chi phí quan trắc mẫu nước thải trong quá trình vận hành thử nghiệm Thí nghiệm mẫu tổ hợp (8 chỉ tiêu: ph, BOD5, COD, Chất rắn lơ lửng (TSS), Sunfua, Amoni, Tổng phốt pho, Coliform) 5 MẪU Theo quy định tại E-HSMT VẬN HÀNH CHẠY THỬ
522 Dự phòng 1 5% tổng chi phí 5%* (1+2+3+...+520+521) Thực hiện khi chủ đầu tư cho phép
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->