Gói thầu: Mua sắm thiết bị phục vụ giảng dạy và văn phòng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200741463-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/07/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Đại học Lâm nghiệp |
| Tên gói thầu | Mua sắm thiết bị phục vụ giảng dạy và văn phòng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200719796 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước không thường xuyên, Quỹ phát triển HĐSN |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-16 10:24:00 đến ngày 2020-07-29 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,017,795,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Bàn họp 30-32 người | 1 | Chiếc | Kích thước: W9000xD2000xH750 mm Chất liệu: Gỗ Lamilate. - Có lắp đặt 09 hộp ổ cắm âm bàn chuyên dùng kim loại hoặc hợp kim, sử dụng cơ cấu bật nắp dạng pickup người sử dụng có thể bật nắp khi có nhu cầu sử dụng ( 01 hộp đôi gồm: 2 ổ cắm điện đa năng 3 chấu, 1 ổ mạng+ 1 ổ HDMI + 1 ổ thoại; 8 hộp đơn lắp đặt 02 ổ cắm điện đa năng 3 chấu). - Bàn lắp đặt sẵn 15 lỗ chờ míc. Bàn có tấm kính mờ trang trí ỏ giữa bàn kiểu dáng hình chữ nhật hiện đại, bàn được chia thành 5 khối ghép liền. Trên mặt bàn có các lỗ chạy dây mic, đồng thời có viền gờ bao quanh tấm kính trang trí Mặt bàn có độ dầy 7cm, bàn gồm 5 khối, 5 chân được ghép lại với nhau, chân được liên kết với mặt bàn bằng các vít cam và ke đỡ.Mặt trong của bàn phủ vinyl cao cấp bền lâu. Chân bàn sử dụng chân đế nhựa tạo độ êm ái cho phòng họp, độ dày chân bàn 4cm tạo vững chắc, an toàn. | ||
| 2 | Ghế chủ tọa | 1 | Chiếc | Màu sắc: Tiêu chuẩn Đen Kích thước: W690 x D800 x H(1155-1210)mm Chất liệu: Chân, viền tựa và tay gỗ tự nhiên sơn PU. Đệm tựa có các loại chất liệu: Da PVC Kiểu dáng: Lưng may trang trí nổi phần tựa đầu. Tay hộp 2 tầng được liên kết bằng đệm inox, kê tay uốn cong . Ghế có chức năng điều chỉnh độ cao và ngả của ghế. Chân xoay có bánh xe | ||
| 3 | Ghế đại biểu | 60 | Chiếc | Kích thước: W585 x D680 x H1000mm Màu sắc: Tiêu chuẩn màu đen. Chất liệu : Đêm tựa và phần nệm được bọc bằng da công nghiệp PVC. Chân và tay ghế khung thép mạ; Kiểu dáng : Ghế họp chân quỳ lưng trung, đệm tựa liền với lưng. Phần tựa lưng và nệm vuông | ||
| 4 | Dây cáp nối dài | 1 | Sợi | Chiều dài dây cáp 10 m Cổng kết nối Kiểu đực 8 chân x1 Kiểu cái 8 chân x1 | ||
| 5 | Bộ điều khiển trung tâm hệ thống hội thảo | 1 | Bộ | Nguồn điện: 220 - 240 V AC, 50/60 Hz Nguồn điện tiêu thụ: 20 W Nguồn điện/ dòng ra: 36 V DC, 480 mA Ngõ vào Có thể lựa chọn giữa ngõ vào mức MIC và AUX MIC: -60dB*, 600 Ω, không cân bằng, giắc 6 ly AUX: -20 dB*, 10 kΩ, không cân bằng, giắc 6 ly Ngõ ra Ghi âm: -20dB*, 10 kΩ, không cân bằng, giắc RCA Số lượng thiết bị kết nối tối đa: Tối đa 24 thiết bị Điều khiển Chuông ưu tiên thoại: Nút ưu tiên của máy chủ tịch kích hoạt sẽ phát ra chuông đơn báo hiệu Giới hạn loa: Số lượng máy đại biểu có thể sử dụng đồng thời là từ 0-3 Chức năng tự động tắt MIC: Tắt chức năng, tắt sau 30s (có thể tùy chọn). Phụ kiện đi kèm Dây nguồn (2m) x 1 Phụ kiện bao gồm: Dây nối dài: 2 mét và 10 mét; Giá gắn tủ Rack | ||
| 6 | Máy chủ tịch kèm Micro cần dài | 1 | Bộ | Nguồn điện 36 V DC, 30 mA hoặc thấp hơn (được cung cấp từ Máy trung tâm) Ngõ ra Tai nghe/ Ghi âm: 32 Ω (tai nghe)/10 kΩ, -20 dB* (ghi âm), không cân bằng, giắc Mini (với núm điều chỉnh âm lượng) Loa bên trong: 130 Ω, 200 mW (với núm điều chỉnh âm lượng) Ngõ vào Phím phát biểu: Micro, loa trong bật-tắt bởi phím này Phím ưu tiên "Priority": Micro, loa trong bật-tắt, các Micro khách sẽ bị ngắt và có tiếng tiếng chuông đơn phát ra Điều chỉnh âm lượng: Điều chỉnh âm lượng ngõ ra tai nghe và ngõ ra loa bên trong Micro đi kèm Micro điện dung Hướng tính: Đơn hướng Trở kháng: 1.8kΩ Độ nhạy: -37dB (1kHz 0dB = 1V/Pa) Đáp tuyến tần số: 100Hz - 13 kHz Chiều dài: 518mm Nhiệt độ hoạt động 0 °C tới +40 °C Độ ẩm cho phép 90 %RH hoặc thấp hơn (không ngưng tụ) Thành phần Nhựa ABS , sơn màu đen. Phụ kiện đi kèm Micro cần dài x 1 | ||
| 7 | Máy đại biểu kèm Micro cần dài | 14 | Bộ | Nguồn điện 36 V DC, 30 mA hoặc thấp hơn (được cung cấp từ Máy trung tâm) Ngõ ra Tai nghe/ Ghi âm: 32 Ω (tai nghe)/10 kΩ, -20 dB* (ghi âm), không cân bằng, giắc Mini (với núm điều chỉnh âm lượng) Loa bên trong: 130 Ω, 200 mW (với núm điều chỉnh âm lượng) Ngõ vào Phím phát biểu: Micro, loa trong bật-tắt bởi phím này Điều chỉnh âm lượng: Điều chỉnh âm lượng ngõ ra tai nghe và ngõ ra loa bên trong Micro đi kèm Micro điện dung Hướng tính: Đơn hướng Trở kháng: 1.8kΩ Độ nhạy: -37dB (1kHz 0dB = 1V/Pa) Đáp tuyến tần số: 100Hz - 13 kHz Chiều dài: 518mm. Khối lượng: 105g; Nhiệt độ hoạt động 0 °C tới +40 °C Độ ẩm cho phép 90 %RH hoặc thấp hơn (không ngưng tụ) Thành phần Nhựa ABS , sơn màu đen. Phụ kiện đi kèm Micro cần dài x 1 | ||
| 8 | Âmply liền mixer | 1 | Bộ | Nguồn điện 220 - 240 V AC, 50/60Hz Công suất ra 120 W Công suất tiêu thụ 30W ( hoạt động ở điện áp AC tối đa 1/8 ngõ ra); Đáp tuyến tần số 50 - 20,000 Hz Độ méo âm Nhỏ hơn 1% tại 1 kHz, 1/3 công suất ra Ngõ vào MIC 1-3: -60dB (0 dB=1V), 600Ω, cân bằng, kiểu giắc phone AUX 1,2: -20dB (0 dB=1V), 10kΩ, không cân bằng, kiểu giắc RCA (giắc hoa sen) Ngõ ra Đầu ra loa: cân bằng Trở kháng cao: 83Ω (100V) Ngõ ra cho ghi âm: 0dB (0 dB=1V), 600Ω, không cân bằng, kiểu giắc RCA (giắc hoa sen) Nguồn phantom DC +21 V (MIC 1) Tỷ lệ S/N Trên 60 dB Điều chỉnh âm sắc Âm trầm: ±10dB tại 100Hz Âm bổng: ±10dB tại 10kHz Chế độ ngắt tiếng MIC 1 được kích hoạt sẽ nén tín hiệu đầu vào của các ngõ vào khác với mức tùy chỉnh từ 0 - 30 dB Hiển thị Nguồn, tín hiệu, mức đỉnh Vật liệu Bảng điều khiển: Nhựa ABS, đen Vỏ máy : Thép tấm, đen. | ||
| 9 | Loa cột | 6 | Chiếc | Công suất 20 W (Max. 30 W); Trở kháng 100 V line: 500 Ω (20 W), 1 kΩ (10 W) Cường độ âm thanh 93 dB (1 W, 1 m); Đáp tuyến tần số 150 Hz - 10 kHz Thành phần loa Loa hình nón 12 cm × 4 Lớp chống nước Tương đương IPX3; Vật liệu Vỏ: Nhôm đặc màu xám bạc, sơn bằng lò nhiệt, fully-glazed; Lưới: Nhôm đục lỗ màu đen, sơn bằng lò nhiệt Giá đỡ: Thép màu bạc xám, sơn bằng lò nhiệt, fully-glazed. | ||
| 10 | Dây loa | 70 | Mét | Dây loa chuyên dụng soudking 2x1,5mm | ||
| 11 | Tủ Âm thanh rack 12U | 1 | Chiếc | Gỗ dán nhiều lớp dày 9mm mặt tráng nhựa Góc tủ được làm bằng sắt dập mạ crom bóng 4 Chân tủ có thể quay đa hướng có vòng bi bánh cao su, 2 bánh có thêm khóa bánh. Đinh tán neo kép Cạnh tủ được bọc nhôm dày. Có khóa lưỡi móc dễ dàng khóa phù hợp và lưỡi | ||
| 12 | Chi phí lắp đặt hệ thống âm thanh | 1 | Trọn gói | Vật tư phụ, máng gen phục vụ cài đặt, cấu hình | ||
| 13 | Máy chiếu | 6 | Chiếc | Công nghệ hiển thị : 3LCD Technology (0.63"); Cường độ sáng : 3400 ANSI Lumens Độ phân giải thực : XGA (1024 x 768); Độ phân giải tối đa: Up to 4K@30Hz (3840x2160) Độ tương phản : 16.000:1; Công suất bóng đèn : 225W. Tuổi thọ bóng đèn: ECO mode OFF: 10.000 giờ Normal ECO mode: 12.000 giờ; ECO mode: 15.000 giờ Kích thước màn hình : 30 đến 300 inch; Zoom (Cơ điều chỉnh tay) : 1.2X Tỉ lệ màn hình : Auto,4:3,16:9,15:9,16:10,WideZoom, Native Kết nối đầu vào/đầu ra VGA in x 1 -HDMI in x 2 -Video in x 1 -Audio in x 1 -Audio (L/R) x 1 -VGA out x 1 -Audio out x 1 USB TypeA x 1 -USB TypeB x 1 -RS232 x 1 RJ45 x 1 Nguồn điện: 100-240V AC, 50/60 Hz Các tính năng và công nghệ : Tích hợp đồng hồ đo CO2 (Carbon Saving Metter) đo lượng khí thải CO2 máy chiếu thải ra ngoài môi trường, kiểm soát chế độ khí thải, thân thiện với môi trường, giúp nâng cao tuổi thọ của máy chiếu và bóng đèn. Chức năng trình chiếu đa dạng nhiều màu tường khác nhau (09 màu tường khác nhau): Whiteboard, Blackboard, Gray, Light Yellow, Light Green, Light Blue, Sky Blue, Light Rose, Pink. (Bảng trắng, Bảng đen, Xám, Vàng nhạt, Xanh lục nhạt, Xanh lam nhạt, Xanh da trời, Hồng nhạt, Màu hồng.) Chức năng trình chiếu trực tiếp từ USB. Chức năng trình chiếu wifi NP05LM (Optional) Chức năng trình chiếu trực tiếp bằng dây USB kết nối máy tính với máy chiếu mà không cần sử dụng dây VGA truyền thống. Chức năng truyền hình ảnh, dữ liệu, tương tác trực tiếp (vẽ, viết) bằng thiết bị IPAD, IPHONE, Ipod touch,hệ điều hành IOS với máy chiếu. Chức năng sửa chữa biến dạng hình học của ảnh chiếu lên màn chiếu có hình dạng đặc biệt như màn hình hình trụ và màn hình hình cầu từ máy chiếu, chức năng này cho phép người dùng điều khiển máy chiếu qua máy tính. Bao gồm giá treo 1m, dây HDMI 20m | ||
| 14 | Màn chiếu điện 200 inch | 1 | Chiếc | Tỷ lệ: 1:1 Kích thước chiếu: 3,6 m x 3, 6m Loại màn chiếu có điện có điều khiển từ xa, có motor điện. Tùy chọn khung gắn nổi cho phép màn hình được gắn vào một bức tường hoặc trần đinh tán và liên kết trái hoặc phải sau khi cài đặt bằng cách phát hành hai bộ vít Vật liệu màn hình MaxWhite có độ bền cao và dễ dàng để làm sạch, khó bắt lửa độ bền cao. Màn chiếu điện bề mặt Ultra3 Matte White cung cấp lên đến 1.1 đạt được và góc nhìn 160 độ. | ||
| 15 | Điều hòa tủ đứng 1 chiều | 2 | Bộ | Loại điều hòa Điều hòa tủ đứng Công suất lạnh 50.000 BTU (5.5 HP) Chiều Điều hòa 1 chiều lạnh Môi chất làm lạnh R410A Ống đồng Ø10 - Ø19 Điện áp vào 3 pha - 380V Công suất tiêu thụ trung bình 5.111 kWh | ||
| 16 | Kéo rải dây cáp nguồn điều hòa tủ đứng | 35 | Mét | Cáp nguồn cho điều hoà phòng họp lớn từ tủ điện tổng tầng 1 đến tủ điều khiển. Dây cáp 4 ruột (3x 16 +1x 10) mmCXV(Cu/XLPE/PVC | ||
| 17 | Lắp đặt tủ điện điều khiển | 1 | Bộ | Tủ Điện 200x300x150mm 01 Aptomat 3p ABS 103c (hoặc tương đương) 100A 02 Aptomat 3p ABS 103c (hoặc tương đương) 50A | ||
| 18 | Nhân công lắp đặt trọn gói điều hòa tủ đứng | 2 | Bộ | Bao gồm ống đồng + bảo ôn, thoát nước ngưng 10m/ bộ,dây điện diều khiển, 4*10 mm 10m/bộ, giá treo cục nóng (loại 50000 btu, máng ghen 80x40 mm | ||
| 19 | Máy tính đồng bộ để bàn | 10 | Bộ | Bộ vi xử lý: Intel Core i5-9500(3.00GHz, 9MB) Bộ nhớ ram: Ram 4GB; Dung lượng ổ cứng: HDD 1TB; Ổ quang: DVDRW Card đồ họa: Intel UHD Graphics Kết nối: 10/100/1000 RJ-45 Ethernet Hệ điều hành: Ubuntu; Ports: 1 USB 3.1 Gen 2 Type-C™ (front); 5 USB 3.1 Type-A (1 front/4 rear) ; 4 USB 2.0 (2 front/2 rear); 2 Internal USB 2.0; 1 RJ-45; 2 Display Port 1.2; 1 UAJ ; 1 Line-out; 1 optional Port (VGA/DP/HDMI 2.0b/Serial+PS/2); Màn Hình: Kích thước màn hình: 23 inch Độ phân giải: Full HD (1920 x 1080) Tỷ lệ màn hình: 16:9 Công nghệ tấm nền: IPS Độ tương phản: 1000:1 Thời gian phản hồi: 8ms Tần số quét: 60Hz Cổng kết nối: HDMI, DisplayPort, VGA | ||
| 20 | Máy in đen trắng | 4 | Chiếc | Khổ giấy: Khay 1, Khay 2: A4; A5; A6; B5 (JIS); B6 (JIS) Bộ nhớ: 256Mb Tốc độ 38 trang/phút In đảo mặt Độ phân giải: 1200 x 1200 dpi Cổng giao tiếp USB/ LAN/ WIFI Đặc điểm khác: Khay giấy vào: Khay 1 đa năng 100 tờ, Khay 2 nạp giấy 250 tờ. Khay giấy ra 150 tờ. Khay 1 đa năng 100 tờ, Khay 2 nạp giấy 250 tờ. | ||
| 21 | Máy tính xách tay | 3 | Chiếc | Bộ vi xử lý: Intel Core i7-8665U (1.90GHz, 8MB) Bộ nhớ RAM: Ram 8GB DDR4; Dung lượng ổ cứng: SSD 256GB Ổ quang: N/A; Màn hình: 13.3 inch FHD (1920 x 1080) Card đồ họa: Intel UHD Graphics; Kết nối: (802.11ac) 2x2 + Bluetooth Pin: 4 Cell; Hệ điều hành: WIN 10 pro Ports: 1 USB Type C™ 3.1 Gen 1 with Power Delivery & DisplayPort 1.2 1 USB 3.1 Gen 1 1 HDMI 1.4 1 Universal Audio Jack 1 DC-in 4.5 mm barrel Trọng lượng (Weight): 2.59 lb (1.17 kg) | ||
| 22 | Tủ hồ sơ | 10 | Chiếc | Kích thước W1000 x D450 x H1830 mm Chất liệu Sắt sơn tĩnh điện; Loại cánh Cánh mở Loại tủ: Tủ hồ sơ; Màu sắc Trắng Tủ sử dụng thép sơn tĩnh điện cao cấp màu trắng sáng, Tủ có khoang trên là cánh kính với 2 đợt di động Bên dưới là 2 cánh sắt mở | ||
| 23 | Điều hòa nhiệt độ 12.000 BTU | 3 | Bộ | Công suất: 12000 BTU Kiểu máy: treo tường 2 chiều Điện áp: 220V Công suất nhiệt nóng/lạnh: 3223 W Công suất tiêu thụ điện trung bình nóng/lạnh: 730/748 W Cường Độ dòng điện nóng/lạnh: 4,4/4,3 A Môi chất lạnh : Gas R410A Lưu lượng gió trong nhà 572 m3/h Đường kính ống dẫn chất làm lạnh: Ống đẩy: 6.35 mm Ống hồi: 12.7 mm | ||
| 24 | Điều hòa nhiệt độ 18.000 BTU | 2 | Bộ | Công suất: 18000BTU Kiểu máy: treo tường 1 chiều lạnh Điện áp: 220V Công suất nhiệt lạnh: 5238W Công suất tiêu thụ điện trung bình 1465w Môi chất lạnh: Gas R32 Lưu luọng gió trong nhà 790 m3/h Đường kính ống dẫn chất làm lạnh: Ống đẩy: 6.35 mm Ống hồi: 12.7 mm | ||
| 25 | Kéo rải dây cáp nguồn điều hòa treo tường | 20 | Mét | Cáp nguồn cho điều hoà phòng họp nhỏ từ tủ điện tổng nhà hành chính đến tủ điều khiển Dây cáp 2 ruột (2 x10mm) CXV(Cu/XLPE/PVC) | ||
| 26 | Nhân công lắp đặt trọn gói điều hòa treo tường | 5 | Bộ | Bao gồm ống đồng + bảo ôn, ống thoát nước ngưng, máng gen 6m/bộ, aptomat hộp 2 cực 20A, dây điện 2x2.5 (12m/bộ), giá treo cục nóng (loại 12000 btu và 18000 btu) |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi