Gói thầu: Máy phát điện
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200743857-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/07/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý cảng Bến Đầm |
| Tên gói thầu | Máy phát điện |
| Số hiệu KHLCNT | 20181061965 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 4 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-16 10:55:00 đến ngày 2020-07-24 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 834,240,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 12,000,000 VNĐ ((Mười hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Tổ máy phát điện công suất liên tục 130kVA | 1 | bộ | - Nhãn hiệu: Vietpower (hoặc tương đương). - Kiểu máy: Máy có vỏ cách âm. - Công suất liên tục: 130kVA/104kW. - Công suất dự phòng: 142kVA/113.6kW. - Tình trạng: mới 100% - Hệ số công suất: Cosphi= 0.8 - Tần số 50Hz-1500 vòng/phút. - Điện áp: 400V/230V- 3 phase – 4 dây. - Động cơ kéo: Volvo Penta (hoặc tương đương); xuất xứ: Đức hoặc tương đương. - Đầu phát điện: Marelli Motori (hoặc tương đương); xuất xứ: Malaysia (hoặc tương đương). - Bảng điều khiển: DeepSea (hoặc tương đương); Xuất xứ: UK (hoặc tương đương). - Vỏ cách âm: Loại phù hợp để ngoài trời, chịu được khí hậu nhiệt đới và giói biển. Vỏ bẳng thép dày 2mm, sơ tĩnh điện chất lượng cao, vật liệu cách âm bằng bông thủy tinh (rockwool) tiêu âm, chống cháy dày 50mm, bộ khóa và bản lề bằng thép không gỉ. Độ ồn 75dB±@7m trong môi trường không gian mở - Kiểu khởi động: Đề bằng điện ắc quy 12CDV - Nhiên liệu: Dầu Diezen. - Dung tích bồn nhiêu liệu: 300 lít. - Mức tiêu thụ nhiên liệu: + Mức 50% tải 15.91 lít/giờ. + Mức 75% tải 23.5 lít/giờ. + Mức 110% tải 35 lít/giờ. - Kích thước máy: L3150 x W1100 x H1750 (mm). - Trọng lượng máy: 1850kg. | ||
| 2 | Tủ chuyển nguồn tự động ÁT 4P-250A | 1 | tủ | - Đòng định mức: 250A-4P. - Thiết bị điều khiển ATS: Trực tiếp từ bảng điều khiển máy phát. - Thiết bị đảo nguồn: Sử dụng ATS tích hợp Socomee (hoặc tương đương) 4P-250A. - Vỏ tủ loại để trong nhà, treo tường, kích thước: H600xW500xD300mm, chế tạo bằng thép dày 1.2mm, sơ tĩnh điện, IP31. | ||
| 3 | Chi phí làm bệ bê tông đá đặt máy | 1 | cái | - Kích thước L3500xW1300xH200mm | ||
| 4 | Hộp che mưa và chuyển hướng thổi gió nóng | 1 | cái | - Hộp che mưa và chuyển hướng thổi gió nóng | ||
| 5 | Cáp động lực từ máy phát điện đến tủ ATS | 35 | m | - Cáp đồng Cadivi CXV-3x7+1x50 (hoặc tương đương) | ||
| 6 | Cáp động lực từ tủ ATS đến tủ phân phối | 5 | m | - Cáp đồng Cadivi CXV-3x7+1x50 (hoặc tương đương) | ||
| 7 | Cáp điều khiển từ máy phát điện đến tủ ATS | 40 | m | - Cáp đồng Cadivi CXV-7x1.5 (hoặc tương đương) | ||
| 8 | Cáp tiếp địa từ vỏ máy đến hệ thống tiếp địa của công trình | 40 | m | - Cáp đồng Cadivi CV-25 (hoặc tương đương) | ||
| 9 | Phụ kiện lắp đặt cáp (ống nhưa, đầu cos, chụp,…) | 1 | lô | - Phụ kiện lắp đặt cáp (ống nhưa, đầu cos, chụp,…) | ||
| 10 | Chi phí nghiệm thu (Dầu diezen) | 200 | lít | Dầu diezen | ||
| 11 | Chi phí nghiệm thu (Chi phí kiểm định tình trạng mới cũ, công suất máy) | 1 | máy | - Chi phí kiểm định tình trạng mới cũ, công suất máy |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi