Gói thầu: Gói thầu số 1: Cung cấp, lắp đặt trang thiết bị, nội thất
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200733010-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/07/2020 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty CP xây dựng Mạnh Thái |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Cung cấp, lắp đặt trang thiết bị, nội thất |
| Số hiệu KHLCNT | 20200729875 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi quản lý BHXH, BHYT, BHNT chuyển tiếp sang năm 2020 của BHXH tỉnh Nghệ An |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-16 10:48:00 đến ngày 2020-07-23 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,084,974,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Vách ngăn phòng 2 mặt | VNP | 15,9 | m2 | - Chất liệu: Gỗ MFC chống xước chống cháy hoặc tương đương. - KT: (2870+4600) x2600 - (810x2170x2) - Kỹ thuật: Theo thiết kế | |
| 2 | Khung sắt kết cấu chịu lực chống rung | KS60 | 7,47 | md | - Chất liệu: Sắt hộp 60x30 sơn tĩnh điện hoặc tương đương. - KT: (2870+4600) - Kỹ thuật: Theo thiết kế | |
| 3 | Khuôn cửa | KC | 10,7 | md | - Chất liệu: Gỗ MFC chống xước, chống cháy hoặc tương đương. - KT: (2220x2+910)x 2 bộ - Kỹ thuật: Theo thiết kế. | |
| 4 | Cánh cửa | CC | 3,5 | m2 | Chất liệu: Gỗ MFC chống xước, chống cháy hoặc tương đương. - KT: 810x2170x2 - Kỹ thuật: Theo thiết kế. | |
| 5 | Khóa cửa | K1 | 2 | bộ | Chất liệu: Inox 304 - Khóa Việt Tiệp tay gạt mã số 04194 hoặc loại tương đương | |
| 6 | Bản lề cửa | BL | 6 | vế | Chất liệu: Inox 304 | |
| 7 | Vít bắt bản lề | V | 6 | túi | Chất liệu: Inox 304 | |
| 8 | Bộ bàn ghế tiếp khách | SF1 | 1 | bộ | Chất liệu: Đệm mút bọc da tổng hợp cao cấp kết hợp gỗ Xoan đào veneer chống ẩm hoặc tương đương: - 01 li văng KT: 1880x810x750 - 01 ghế rời KT: 910x810x750 - 01 Bàn trà KT: 1100x580x450 - Mặt kính 8 mm: 1100x580 - Kỹ thuật: Theo thiết kế | |
| 9 | Kệ để tài liệu | DT1 | 1 | cái | Chất liệu: Gỗ Xoan đào veneer hoặc tương đương, sơn PU - KT: 420x420x520 - Kỹ thuật: Theo thiết kế | |
| 10 | Bàn làm việc B1 | B1 | 2 | cái | Chất liệu: Gỗ MFC chống xước chống cháy hoặc tương đương. - KT: R800 x D1600 x C760 - Kỹ thuật: Theo thiết kế | |
| 11 | Tủ tài liệu H1 | H1 | 2 | cái | Chất liệu: Gỗ MFC chống xước chống cháy hoặc tương đương. - KT: R450 x S500 x C600 - Kỹ thuật: Theo thiết kế | |
| 12 | Kệ CPU | KP | 2 | cái | Chất liệu: Gỗ MFC chống xước, chống cháy hoặc tương đương. - KT: D450 x R250 x C100 - Kỹ thuật: Theo thiết kế | |
| 13 | Tủ hồ sơ TC1 | TC1 | 2 | cái | Chất liệu: Gỗ MFC chống xước, chống cháy hoặc tương đương kết hợp kính trắng 5mm. - KT: R1200 x S380 x C2000 - Kỹ thuật: Theo thiết kế | |
| 14 | Tủ tài liệu TT1 | TT1 | 2 | cái | Chất liệu: Gỗ MFC chống xước, chống cháy hoặc tương đương. - KT: R840 x S380 x C900 - Kỹ thuật: Theo thiết kế | |
| 15 | Bàn làm việc B2 | B2 | 1 | cái | Chất liệu: Gỗ MFC chống xước chống cháy hoặc tương đương. - KT: D2400xR900x C760 - Kỹ thuật: Theo thiết kế. | |
| 16 | Tủ tài liệu H1 | H1 | 1 | cái | Chất liệu: Gỗ MFC chống xước chống cháy hoặc tương đương. - KT: R450 x S500 x C600 - Kỹ thuật: Theo thiết kế | |
| 17 | Kệ CPU | KP | 1 | cái | Chất liệu: Gỗ MFC chống xước, chống cháy hoặc tương đương. - KT: D450 x R250 x C100 - Kỹ thuật: Theo thiết kế | |
| 18 | Tủ hồ sơ TC2 | TC2 | 2 | cái | Chất liệu: Gỗ MFC chống xước chống cháy hoặc tương đương, kết hợp kính trắng 5mm. - KT: R800 x S380 x C2000 - Kỹ thuật: Theo thiết kế | |
| 19 | Tủ tài liệu TT2 | TT2 | 2 | cái | Chất liệu: Gỗ MFC chống xước, chống cháy hoặc tương đương. - KT: R705 x S380 x C900 - Kỹ thuật: Theo thiết kế. | |
| 20 | Bộ bàn ghế tiếp khách | SF2 | 1 | bộ | Chất liệu: Đệm mút bọc da tổng hợp cao cấp kết hợp gỗ Xoan đào veneer chống ẩm hoặc tương đương - 01 li văng KT: 2100x810x750 - 01 ghế rời KT: 910x810x750 - 01 Bàn trà KT: 1100x580x450 - Mặt kính 8 mm: 1100x580 - Kỹ thuật: Theo thiết kế | |
| 21 | Kệ để tài liệu | DT1 | 1 | cái | Chất liệu: Gỗ Xoan đào veneer hoặc tương đương, sơn PU - KT: 420x420x520 - Kỹ thuật: Theo thiết kế | |
| 22 | Tủ tài liệu TT3 | TT3 | 1 | cái | Chất liệu: Gỗ MFC chống xước, chống cháy hoặc tương đương. - KT: R800 x S400 x C900 - Kỹ thuật: Theo thiết kế | |
| 23 | Vách ngăn phòng 2 mặt | VNP | 22,53 | m2 | Chất liệu: Gỗ MFC chống xước, chống cháy hoặc tương đương kết hợp kính trắng 5 mm - KT: (5425+4160-245)x2600 - (810x2170) - Kỹ thuật: Theo thiết kế | |
| 24 | Khung sắt kết cấu chịu lực chống rung | KS60 | 9,34 | md | Chất liệu: Sắt hộp 60x30 sơn tĩnh điện - KT: (5425+4160-245) - Kỹ thuật: Theo thiết kế | |
| 25 | Khuôn cửa | KC | 5,3 | md | Chất liệu: Gỗ MFC chống xước, chống cháy hoặc tương đương. - KT: (2200x2+930) - Kỹ thuật: Theo thiết kế | |
| 26 | Cánh cửa | CC | 1,8 | m2 | Chất liệu: Gỗ MFC chống xước, chống cháy hoặc tương đương. - KT: 810x2170 - Kỹ thuật: Theo thiết kế | |
| 27 | Khóa cửa | K1 | 1 | bộ | Chất liệu: Inox 304 - Khóa Việt Tiệp tay gạt mã số 04194 hoặc loại tương đương | |
| 28 | Bản lề cửa | BL | 3 | vế | - Chất liệu: Inox 304 | |
| 29 | Vít bắt bản lề | V | 3 | túi | - Chất liệu: Inox 304 | |
| 30 | Bàn làm việc B1 | B1 | 2 | cái | Chất liệu: Gỗ MFC chống xước chống cháy hoặc tương đương. - KT: R800 x D1600 x C760 - Kỹ thuật: Theo thiết kế | |
| 31 | Tủ tài liệu H1 | H1 | 2 | cái | Chất liệu: Gỗ MFC chống xước chống cháy hoặc tương đương. - KT: R450 x S500 x C600 - Kỹ thuật: Theo thiết kế | |
| 32 | Kệ CPU | KP | 2 | cái | Chất liệu: Gỗ MFC chống xước, chống cháy hoặc tương đương. - KT: D450 x R250 x C100 - Kỹ thuật: Theo thiết kế | |
| 33 | Tủ hồ sơ TC1 | TC1 | 2 | cái | Chất liệu: Gỗ MFC chống xước, chống cháy hoặc tương đương, kết hợp kính trắng 5mm. - KT: R1200 x S380 x C2000 - Kỹ thuật: Theo thiết kế | |
| 34 | Tủ tài liệu TT4 | TT4 | 3 | cái | Chất liệu: Gỗ MFC chống xước, chống cháy hoặc tương đương. - KT: R764 x S380 x C900 - Kỹ thuật: Theo thiết kế | |
| 35 | Ốp gỗ nối tiếp tủ TC1 | GNT | 0,55 | m2 | Chất liệu: Gỗ MFC chống xước chống cháy hoặc tương đương. - Kích thước: (225x2000+380x255) mm - Kỹ thuật: Theo thiết kế | |
| 36 | Bàn làm việc B2 | B2 | 1 | cái | Chất liệu: Gỗ MFC chống xước chống cháy hoặc tương đương. - KT: D2400xR900x C760 - Kỹ thuật: Theo thiết kế | |
| 37 | Tủ tài liệu H1 | H1 | 11 | cái | Chất liệu: Gỗ MFC chống xước chống cháy hoặc tương đương. - KT: R450 x S500 x C600 - Kỹ thuật: Theo thiết kế | |
| 38 | Kệ CPU | KP | 11 | cái | Chất liệu: Gỗ MFC chống xước, chống cháy hoặc tương đương. - KT: D450 x R250 x C100 - Kỹ thuật: Theo thiết kế | |
| 39 | Tủ hồ sơ TC1 | TC1 | 2 | cái | Chất liệu: Gỗ MFC chống xước, chống cháy hoặc tương đương, kết hợp kính trắng 5mm. - KT: R1200 x S380 x C2000 - Kỹ thuật: Theo thiết kế | |
| 40 | Tủ tài liệu TT5 | TT5 | 2 | cái | Chất liệu: Gỗ MFC chống xước, chống cháy hoặc tương đương. - KT: R700 x S380 x C900 - Kỹ thuật: Theo thiết kế | |
| 41 | Tủ hồ sơ TC2 | TC2 | 10 | cái | Chất liệu: Gỗ MFC chống xước, chống cháy hoặc tương đương, kết hợp kính trắng 5mm. - KT: R800 x S380 x C2000 - Kỹ thuật: Theo thiết kế | |
| 42 | Bộ bàn ghế tiếp khách | SF3 | 1 | bộ | Chất liệu: Đệm mút bọc da tổng hợp cao cấp kết hợp gỗ Xoan đào veneer chống ẩm hoặc tương đương: - 01 li văng KT: 2100x810x750 - 02 ghế rời KT: 910x810x750 - 01 Bàn trà KT: 1100x580x450 - Mặt kính 8 mm: 1100x580 - Kỹ thuật: Theo thiết kế | |
| 43 | Tủ tài liệu TT3 | TT3 | 1 | cái | Chất liệu: Gỗ MFC chống xước, chống cháy hoặc tương đương. - KT: R800 x S400 x C900 - Kỹ thuật: Theo thiết kế | |
| 44 | Bàn quầy làm việc B3 | B3 | 10 | cái | Chất liệu: Gỗ MFC chống xước, chống cháy hoặc tương đương. - Kích thước: R700 x D1560 x dày 25. - Kỹ thuật: Theo thiết kế | |
| 45 | Vách ngăn cabin | VNCB | 24,9 | m2 | Chất liệu: Gỗ MFC chống xước, chống cháy đẹp 2 mặt hoặc tương đương, kết hợp khung nhôm vách kính, kính trắng 5 ly Liên doanh. - Kích thước: 1560x1200 = 7T - Kích thước: 700x1200 = 14T - Kỹ thuật: Theo thiết kế | |
| 46 | Cột nhôm liên kết vách cabin | C1 | 4 | cột | Chất liệu: Nhôm. - Kích thước: Cao 1,2m - Kỹ thuật: Theo thiết kế | |
| 47 | Xà chống võng bàn quầy | X1 | 10 | thanh | Chất liệu: Sắt mạ kẽm hộp 30x30x1.4. - Kích thước: Dài 1,56 m | |
| 48 | Ke đỡ bàn quầy | KP | 50 | cái | Chất liệu: Sắt mạ kẽm - Kỹ thuật: 5 cái x 10 bàn | |
| 49 | Tháo vách ngăn phòng | TVN | 14,51 | m2 | Tháo vách ngăn phòng - KT: D4970 x C2920 - Kỹ thuật: Theo thiết kế | |
| 50 | Bàn quầy làm việc B4 | B4 | 4 | cái | Chất liệu: Gỗ MFC chống xước, chống cháy hoặc tương đương. - Kích thước: R1150 x D1780 x dày 25. - Kỹ thuật: Theo thiết kế | |
| 51 | Bàn quầy làm việc B5 | B5 | 4 | cái | Chất liệu: Gỗ MFC chống xước, chống cháy hoặc tương đương. - Kích thước: R600 x D1780 x dày 25. - Kỹ thuật: Theo thiết kế | |
| 52 | Tủ tài liệu H1 | H1 | 8 | cái | Chất liệu: Gỗ MFC chống xước chống cháy hoặc tương đương. - KT: R450 x S500 x C600 - Kỹ thuật: Theo thiết kế | |
| 53 | Kệ CPU | KP | 8 | cái | Chất liệu: Gỗ MFC chống xước, chống cháy hoặc tương đương. - KT: D450 x R250 x C100 - Kỹ thuật: Theo thiết kế | |
| 54 | Vách ngăn cabin | VNCB | 19,1 | m2 | Chất liệu: Gỗ MFC chống xước, chống cháy đẹp 2 mặt hoặc tương đương, kết hợp khung nhôm vách kính, kính trắng 5 ly Liên doanh. - Kích thước: 1780x1200 = 4T - Kích thước: 1150x1200 = 4T - Kích thước: 520x1200 = 8T - Kỹ thuật: Theo thiết kế | |
| 55 | Cột nhôm liên kết vách cabin | C1 | 2 | cột | Chất liệu: Nhôm. - Kích thước: Cao 1,2m - Kỹ thuật: Theo thiết kế | |
| 56 | Xà chống võng bàn quầy | X1 | 8 | thanh | Chất liệu: Sắt mạ kẽm hộp 30x30x1.4. - Kích thước: Dài 1,78 m | |
| 57 | Ke đỡ bàn quầy | KP | 40 | cái | Chất liệu: Sắt mạ kẽm - Kỹ thuật: 5 cái x 8 bàn | |
| 58 | Tủ hồ sơ TC2 | TC2 | 8 | cái | Chất liệu: Gỗ MFC chống xước, chống cháy hoặc tương đương, kết hợp kính trắng 5mm.- KT: R800 x S380 x C2000- Kỹ thuật: Theo thiết kế | |
| 59 | Bàn làm việc B2 | B2 | 1 | cái | Chất liệu: Gỗ MFC chống xước chống cháy hoặc tương đương. - KT: D2400xR900x C760 - Kỹ thuật: Theo thiết kế | |
| 60 | Tủ tài liệu H1 | H1 | 13 | cái | Chất liệu: Gỗ MFC chống xước chống cháy hoặc tương đương. - KT: R450 x S500 x C600 - Kỹ thuật: Theo thiết kế | |
| 61 | Kệ CPU | KP | 13 | cái | Chất liệu: Gỗ MFC chống xước, chống cháy hoặc tương đương. - KT: D450 x R250 x C100 - Kỹ thuật: Theo thiết kế | |
| 62 | Tủ hồ sơ TC1 | TC1 | 2 | cái | Chất liệu: Gỗ MFC chống xước, chống cháy hoặc tương đương, kết hợp kính trắng 5mm. - KT: R1200 x S380 x C2000 - Kỹ thuật: Theo thiết kế | |
| 63 | Tủ tài liệu TT5 | TT5 | 2 | cái | Chất liệu: Gỗ MFC chống xước, chống cháy hoặc tương đương. - KT: R700 x S380 x C900 - Kỹ thuật: Theo thiết kế | |
| 64 | Tủ hồ sơ TC2 | TC2 | 12 | cái | Chất liệu: Gỗ MFC chống xước, chống cháy hoặc tương đương, kết hợp kính trắng 5mm. - KT: R800 x S380 x C2000 - Kỹ thuật: Theo thiết kế | |
| 65 | Bàn quầy làm việc B4 | B4 | 6 | cái | Chất liệu: Gỗ MFC chống xước, chống cháy hoặc tương đương. - Kích thước: R1150 x D1780 x dày 25. - Kỹ thuật: Theo thiết kế | |
| 66 | Bàn quầy làm việc B5 | B5 | 6 | cái | Chất liệu: Gỗ MFC chống xước, chống cháy hoặc tương đương. - Kích thước: R600 x D1780 x dày 25. - Kỹ thuật: Theo thiết kế | |
| 67 | Vách ngăn cabin | VNCB | 28,6 | m2 | Chất liệu: Gỗ MFC chống xước, chống cháy đẹp 2 mặt hoặc tương đương, kết hợp khung nhôm vách kính, kính trắng 5 ly Liên doanh. - Kích thước: 1780x1200 = 6T - Kích thước: 1150x1200 = 6T - Kích thước: 520x1200 = 12T - Kỹ thuật: Theo thiết kế | |
| 68 | Cột nhôm liên kết vách cabin | C1 | 3 | cột | Chất liệu: Nhôm. - Kích thước: Cao 1,2m - Kỹ thuật: Theo thiết kế | |
| 69 | Xà chống võng bàn quầy | X1 | 12 | thanh | Chất liệu: Sắt mạ kẽm hộp 30x30x1.4. - Kích thước: Dài 1,78 m | |
| 70 | Ke đỡ bàn quầy | KP | 60 | cái | Chất liệu: Sắt mạ kẽm - Kỹ thuật: 5 cái x 12 bàn | |
| 71 | Tủ tài liệu TT3 | TT3 | 1 | cái | Chất liệu: Gỗ MFC chống xước, chống cháy hoặc tương đương. - KT: R800 x S400 x C900 - Kỹ thuật: Theo thiết kế | |
| 72 | Ghế họp G01 | G01 | 63 | cái | Chất liệu: Gỗ Sồi loại 1 hoặc tương đương đã qua tẩm sấy chống ẩm chống mối mọt, sơn PU 7 nước- Kiểu dáng: Ghế tay cong, mặt ngồi cốt gỗ bọc mút, ngoài bọc Nỉ Việt Nam, mặt dưới gỗ sơn PU. Tựa lưng gỗ sơn PU kết hợp bọc mút, ngoài bọc Nỉ Việt Nam.- Kích thước: D700 x R660 x C1000 mm- Kỹ thuật: Theo thiết kế- Xuất xứ: Việt Nam | |
| 73 | Bàn họp BH1 | BH1 | 10 | cái | Chất liệu: Mặt bàn gỗ Xoan Đào veneer loại 1 hoặc tương đương, hộp dày 80 mm đã qua tẩm sấy chống ẩm chống mối mọt, mặt trước soi chỉ âm chỉ nổi dày 20 mm, mặt bàn rộng 700mm, mặt trước gỗ Xá Xị, sơn PU 7 nước. - Kích thước: R700 x D2100 x C750 mm - Kỹ thuật: Theo thiết kế - Xuất xứ: Việt Nam | |
| 74 | Bàn họp BH2 | BH2 | 3 | cái | Chất liệu: Mặt bàn gỗ Xoan Đào veneer loại 1 hoặc tương đương, hộp dày 80 mm đã qua tẩm sấy chống ẩm chống mối mọt, mặt trước soi chỉ âm chỉ nổi dày 20 mm, mặt bàn rộng 700mm, mặt trước gỗ Xá Xị, sơn PU 7 nước. - Kích thước: R700 x D1900 x C750 mm - Kỹ thuật: Theo thiết kế - Xuất xứ: Việt Nam | |
| 75 | Bàn họp BH3 | BH3 | 1 | cái | Chất liệu: Mặt bàn gỗ Xoan Đào veneer loại 1 hoặc tương đương, hộp dày 80 mm đã qua tẩm sấy chống ẩm chống mối mọt, mặt trước soi chỉ âm chỉ nổi dày 20 mm, mặt bàn rộng 700mm, mặt trước gỗ Xá Xị, sơn PU 7 nước, bàn thiết kế di động có bánh xe. - Kích thước: R700 x D1900 x C750 mm - Kỹ thuật: Theo thiết kế - Xuất xứ: Việt Nam | |
| 76 | Bàn họp BH4 | BH4 | 9 | cái | Chất liệu: Mặt bàn gỗ Xoan Đào veneer loại 1 hoặc tương đương, hộp dày 60 mm đã qua tẩm sấy chống ẩm chống mối mọt, mặt trước soi chỉ âm chỉ nổi dày 20 mm, mặt bàn rộng 600mm, mặt trước gỗ Xá Xị, sơn PU 7 nước. - Kích thước: D2100 x R600 x C750 mm - Kỹ thuật: Theo thiết kế - Xuất xứ: Việt Nam | |
| 77 | Bàn hoa BT1 | BT1 | 2 | cái | Chất liệu: Chân đế bằng gỗ Xoan Đào, mặt bàn gỗ Xoan Đào veneer loại 1 hoặc tương đương, hộp dày 60 mm qua tẩm sấy, chống ẩm chống mốc. Phần thân thiết kế gỗ uốn hình chữ S, sơn PU 7 nước. Bàn hình tròn. - Kích thước: D900 x R900 x C560mm - Xuất xứ: Việt Nam | |
| 78 | Bàn hoa BT2 | BT2 | 1 | cái | Chất liệu: Chân đế bằng gỗ Xoan Đào, mặt bàn gỗ Xoan Đào veneer loại 1 hoặc tương đương, hộp dày 60 mm qua tẩm sấy, chống ẩm chống mốc. Phần thân thiết kế gỗ uốn hình chữ S, sơn PU 7 nước. Bàn hình Elip.- Kích thước D2200 x R1000 x C560mm- Xuất xứ: Việt Nam | |
| 79 | Thảm trải sàn | TTS | 26,5 | m2 | Chất liệu: Thảm Dubai cao cấp hoặc tương đương có độ dày từ 10-15 mm. Màu sắc theo thiết kế (màu đỏ) - Kích thước: R2500 mm x D10600 mm - Kỹ thuật: Theo thiết kế. | |
| 80 | Bục để tượng Bác Hồ | BTB | 1 | cái | Chất liệu: Gỗ Xoan Đào veneer loại 1 hoặc tương đương qua tẩm sấy, chống ẩm chống mốc, sơn PU 7 nước kết hợp gỗ Xá Xị. - Kích thước: R800 x S500 x C1100 mm - Kỹ thuật: Theo thiết kế - Xuất xứ: Việt Nam | |
| 81 | Tượng Bác Hồ | TBH | 1 | cái | Chất liệu: Đồng đỏ hoặc tương đương. - Kích thước: R700xS500xC700 mm. - Tỷ lệ đồng từ 80-85%, phụ gia từ 15-20%. - Trọng lượng: Khoảng 30 kg Theo TCVN | |
| 82 | Bục cắm cờ | BCC | 2 | cái | Chất liệu: Gỗ Xoan Đào veneer loại 1 hoặc tương đương qua tẩm sấy, chống ẩm chống mốc, sơn PU 7 nước. - Kích thước: R250xC300xD1100 - Kỹ thuật: Theo thiết kế - Xuất xứ: Việt Nam | |
| 83 | Cờ Tổ quốc và cờ Đảng, cờ Bảo Hiểm | CTQ | 6 | cái | Chất liệu: Cán cờ gỗ Sồi loại 1 hoặc tương đương, qua tẩm sấy, chống ẩm chống mốc, sơn PU 7 nước. Lá cờ bằng vải phông theo TCVN. - Kích thước: TCVN - Kỹ thuật: Theo thiết kế - Xuất xứ: Việt Nam | |
| 84 | Xương gỗ kết cấu vào tường | XG | 34,77 | m2 | Chất liệu: Gỗ Sồi loại 1 hoặc tương đương, qua tẩm sấy chống ẩm, chống mốc. - Kích thước: Xương chính 40x22, xương gỗ phụ 30x22. Xương chính, xương phụ được liên kết vào tường bằng đinh, vít, nở. - Nhân công sản xuất thành phẩm và lắp đặt tại công trình. Thi công độ cao từ 01 đến 04 m. - Kích thước: (9860+130)x3480 - Kỹ thuật: Theo thiết kế. - Xuất xứ: Việt Nam | |
| 85 | Ốp gỗ | OG | 38,3 | m2 | Chất liệu: Gỗ Xoan Đào veneer loại 1 và gỗ MFC hoặc tương đương, qua tẩm sấy, chống ẩm chống mốc. - Sơn PU 7 nước - KT: (9860+130+300)x3480 + (2750x2+6960)x200- Kỹ thuật: Theo thiết kế. - Xuất xứ: Việt Nam | |
| 86 | Phào khung gỗ 150x18 | P150 | 12,34 | md | Chất liệu: Gỗ Sồi loại 1 hoặc tương đương qua tẩm sấy, chống ẩm chống mốc. - KT: (2440x2+7460) - Kỹ thuật: Theo thiết kế. - Xuất xứ: Việt Nam | |
| 87 | Phào chân tường | PCT | 10,49 | md | Chất liệu: Gỗ Sồi loại 1 hoặc tương đương qua tẩm sấy, chống ẩm chống mốc, sơn PU 7 nước - KT: (9860+130+200x2+100) - Kỹ thuật: Theo thiết kế. - Xuất xứ: Việt Nam | |
| 88 | Xương gỗ kết cấu vào tường | XG | 44,63 | m2 | Chất liệu: Gỗ Sồi loại 1 hoặc tương đương qua tẩm sấy chống ẩm, chống mốc. - Kích thước: Xương chính 40x22, xương gỗ phụ 30x22. Xương chính, xương phụ được liên kết vào tường bằng đinh, vít, nở. - Nhân công sản xuất thành phẩm và lắp đặt tại công trình. Thi công độ cao từ 01 đến 04 m. - Diện tích: (12960+150x9)x3480-(1122+1144)x2280 - Kỹ thuật: Theo thiết kế. - Xuất xứ: Việt Nam | |
| 89 | Ốp cột C1 (4 cột) | OC1 | 11,83 | m2 | Chất liệu: Gỗ Xoan Đào veneer loại 1 hoặc tương đương qua tẩm sấy, chống ẩm chống mốc, sơn PU 7 nước kết hợp Đá nhân tạo. - KT: (150x2+550)x3480x4 - Kỹ thuật: Theo thiết kế. - Xuất xứ: Việt Nam | |
| 90 | Ốp gỗ tiêu âm | OGTA | 35,42 | m2 | Chất liệu: Gỗ Xoan Đào veneer loại 1 kết hợp gỗ MFC hoặc tương đương qua tẩm sấy, chống ẩm chống mốc, sơn PU 7 nước - KT:(2930+2780+2765+2785)x3480 - (1122+ 1144)x2280 +(2240*4+1122*2)x125 - Kỹ thuật: Theo thiết kế. - Xuất xứ: Việt Nam | |
| 91 | Vách ngăn phòng âm thanh. (Ốp gỗ 2 mặt) | OVG | 14,79 | m2 | Chất liệu: Gỗ Xoan Đào veneer loại 1 kết hợp gỗ MFC hoặc tương đương qua tẩm sấy, chống ẩm chống mốc, sơn PU 7 nước - KT: (3030x3480-860x2240)x2 - Kỹ thuật: Theo thiết kế. - Xuất xứ: Việt Nam | |
| 92 | Khuôn cửa phòng âm thanh | KC | 5,58 | md | Chất liệu: Gỗ Sồi loại 1 hoặc tương đương, qua tẩm sấy, chống ẩm, chống mốc, sơn PU 7 nước - KT: 2300x2+980 - Kỹ thuật: Theo thiết kế. - Xuất xứ: Việt Nam | |
| 93 | Cánh cửa phòng âm thanh | C | 1,98 | m2 | Chất liệu: Gỗ Xoan Đào veneer hoặc tương đương kết hợp kính, pano, sơn PU 7 nước - KT: 2250x880 - Kỹ thuật: Theo thiết kế. - Xuất xứ: Việt Nam | |
| 94 | Khóa cửa | K1 | 1 | bộ | Chất liệu: Inox 304 - Khóa Việt Tiệp tay gạt hoặc tương đương | |
| 95 | Bản lề cửa | BL | 3 | vế | - Chất liệu: Inox 304 | |
| 96 | Vít bắt bản lề | V | 3 | túi | - Chất liệu: Inox 304 | |
| 97 | Phào gỗ 15x30 | P30 | 116,14 | md | Chất liệu: Gỗ Sồi loại 1 hoặc tương đương qua tẩm sấy, chống ẩm chống mốc, sơn PU 7 nước - KT: (300+1845+485)x11x2 + (1325+533+515+550x4+1050x2+498+418)x6 + (300+340)x6+560x4+ 822x4 +844x4 - Kỹ thuật: Theo thiết kế. - Xuất xứ: Việt Nam | |
| 98 | Phào chân tường | PCT | 14,34 | md | Chất liệu: Gỗ Sồi loại 1 hoặc tương đương qua tẩm sấy, chống ẩm chống mốc, sơn PU 7 nước - KT: 16245-300-178-860-1122-1144+150x8+125x4 - Kỹ thuật: Theo thiết kế. - Xuất xứ: Việt Nam | |
| 99 | Xương gỗ kết cấu vào tường | XG | 38,38 | m2 | Chất liệu: Gỗ Sồi loại 1 hoặc tương đương qua tẩm sấy chống ẩm, chống mốc. - Kích thước: Xương chính 40x22, xương gỗ phụ 30x22. Xương chính, xương phụ được liên kết vào tường bằng đinh, vít, nở. - Nhân công sản xuất thành phẩm và lắp đặt tại công trình. Thi công độ cao từ 01 đến 04 m. - Diện tích: 11030x3480 - Kỹ thuật: Theo thiết kế. - Xuất xứ: Việt Nam | |
| 100 | Ốp tạo cột C2 (2 cột) | OC2 | 7,03 | m2 | Chất liệu: Gỗ Xoan Đào veneer loại 1 hoặc tương đương qua tẩm sấy, chống ẩm chống mốc, sơn PU 7 nước kết hợp Đá nhân tạo. - KT: (230x2+550)x3480x2 - Kỹ thuật: Theo thiết kế. - Xuất xứ: Việt Nam | |
| 101 | Ốp gỗ | OG | 34,95 | m2 | Chất liệu: Gỗ Xoan Đào veneer loại 1 và gỗ MFC hoặc tương đương qua tẩm sấy, chống ẩm chống mốc, sơn PU 7 nước - KT: ((11030-(230x2+550)x2)x3480+ (2430x6+1700x2+3939)x164 - Kỹ thuật: Theo thiết kế. - Xuất xứ: Việt Nam | |
| 102 | Phào khung gỗ 150x18 | P150 | 21,92 | md | Chất liệu: Gỗ Sồi loại 1 hoặc tương đương qua tẩm sấy, chống ẩm chống mốc, sơn PU 7 nước - KT: (2430x6+1700x2+3939) - Kỹ thuật: Theo thiết kế. - Xuất xứ: Việt Nam | |
| 103 | Phào gỗ 15x30 | P30 | 17,2 | md | Chất liệu: Gỗ Sồi loại 1 hoặc tương đương qua tẩm sấy, chống ẩm chống mốc, sơn PU 7 nước - KT: 300x10+1700x4 + 1110x4 + 1480x2 - Kỹ thuật: Theo thiết kế. - Xuất xứ: Việt Nam | |
| 104 | Phào chân tường | PCT | 11,11 | md | Chất liệu: Gỗ Sồi loại 1 hoặc tương đương qua tẩm sấy, chống ẩm chống mốc, sơn PU 7 nước - KT: 11030-905+164x6 - Kỹ thuật: Theo thiết kế. - Xuất xứ: Việt Nam | |
| 105 | Xương gỗ kết cấu vào tường | XG | 79,61 | m2 | Chất liệu: Gỗ Sồi loại 1 hoặc tương đương qua tẩm sấy chống ẩm, chống mốc. - Kích thước: Xương chính 40x22, xương gỗ phụ 30x22. Xương chính, xương phụ được liên kết vào tường bằng đinh, vít, nở. - Nhân công sản xuất thành phẩm và lắp đặt tại công trình. Thi công độ cao từ 01 đến 04 m. - Diện tích: (16245+887x10)x3170 - Kỹ thuật: Theo thiết kế. - Xuất xứ: Việt Nam | |
| 106 | Ốp cột C3 | OC3 | 32,29 | m2 | Chất liệu: Gỗ Xoan Đào veneer loại 1 hoặc tương đương qua tẩm sấy, chống ẩm chống mốc, sơn PU 7 nước kết hợp Đá nhân tạo. - KT: (550+885x2)x3480x4 - Kỹ thuật: Theo thiết kế. - Xuất xứ: Việt Nam | |
| 107 | Ốp gỗ tiêu âm | OGTA | 43,22 | m2 | Chất liệu: Gỗ Xoan Đào veneer loại 1 hoặc tương đương kết hợp gỗ MFC qua tẩm sấy, chống ẩm chống mốc, sơn PU 7 nước - KT: (2230+2723+2725+2700+2398 +857)x3170 - Kỹ thuật: Theo thiết kế. - Xuất xứ: Việt Nam | |
| 108 | Phào gỗ 15x30 | P30 | 89,35 | md | Chất liệu: Gỗ Sồi loại 1 hoặc tương đương qua tẩm sấy, chống ẩm chống mốc, sơn PU 7 nước - KT: (300+1580)x2x13 + 890x8+550x24+ (1022+1039+1000+973+1004)x4 - Kỹ thuật: Theo thiết kế. - Xuất xứ: Việt Nam | |
| 109 | Tủ tài liệu TT6 | TT6 | 1 | cái | Chất liệu: Gỗ Xoan Đào veneer loại 1 hoặc tương đương qua tẩm sấy, chống ẩm chống mốc, sơn PU 7 nước - KT: R800 x S520 xC800 - Kỹ thuật: Theo thiết kế. - Xuất xứ: Việt Nam | |
| 110 | Tủ tài liệu TT7 | TT7 | 1 | cái | Chất liệu: Gỗ Xoan Đào veneer loại 1 hoặc tương đương qua tẩm sấy, chống ẩm chống mốc, sơn PU 7 nước - KT: R1290 x S520 xC800 - Kỹ thuật: Theo thiết kế. - Xuất xứ: Việt Nam | |
| 111 | Tủ tài liệu TT8 | TT8 | 6 | cái | Chất liệu: Gỗ Xoan Đào veneer loại 1 hoặc tương đương qua tẩm sấy, chống ẩm chống mốc, sơn PU 7 nước - KT: R881 x S520 xC800 - Kỹ thuật: Theo thiết kế. - Xuất xứ: Việt Nam | |
| 112 | Tủ tài liệu TT9 | TT9 | 3 | cái | Chất liệu: Gỗ Xoan Đào veneer loại 1 hoặc tương đương qua tẩm sấy, chống ẩm chống mốc, sơn PU 7 nước - KT: R873 x S520 xC800 - Kỹ thuật: Theo thiết kế. - Xuất xứ: Việt Nam | |
| 113 | Tủ tài liệu TT10 | TT10 | 1 | cái | Chất liệu: Gỗ Xoan Đào veneer loại 1 hoặc tương đương qua tẩm sấy, chống ẩm chống mốc, sơn PU 7 nước - KT: R927 x S520 xC800 - Kỹ thuật: Theo thiết kế. - Xuất xứ: Việt Nam | |
| 114 | Tủ tài liệu TT11 | TT11 | 1 | cái | Chất liệu: Gỗ Xoan Đào veneer loại 1 hoặc tương đương qua tẩm sấy, chống ẩm chống mốc, sơn PU 7 nước - KT: R1390 x S520 xC800 - Kỹ thuật: Theo thiết kế. - Xuất xứ: Việt Nam | |
| 115 | Phào chân tường | PCT | 19,21 | md | Chất liệu: Gỗ Sồi loại 1 hoặc tương đương qua tẩm sấy, chống ẩm chống mốc, sơn PU 7 nước - KT: (370x2)x4+16245 - Kỹ thuật: Theo thiết kế. - Xuất xứ: Việt Nam | |
| 116 | Phào lớp 1. KT: 120x18. | P120 | 54,35 | md | Chất liệu: Gỗ Sồi loại 1 hoặc tương đương qua tẩm sấy, chống ẩm chống mốc, sơn PU 7 nước - KT: (9865+15711)x2 + 200x16 - Kỹ thuật: Theo thiết kế. - Xuất xứ: Việt Nam | |
| 117 | Phào lớp 2. KT: 75x18. | P75 | 54,35 | md | Chất liệu: Gỗ Sồi loại 1 hoặc tương đương qua tẩm sấy, chống ẩm chống mốc, sơn PU 7 nước - KT: (9865+15711)x2 + 200x16 - Kỹ thuật: Theo thiết kế. - Xuất xứ: Việt Nam | |
| 118 | Phào lớp 1. KT: 100x18. | P100 | 45,55 | md | Chất liệu: Gỗ Sồi loại 1 hoặc tương đương qua tẩm sấy, chống ẩm chống mốc, sơn PU 7 nước - KT: (8465+14311)x2 - Kỹ thuật: Theo thiết kế. - Xuất xứ: Việt Nam | |
| 119 | Phào lớp 2 (phào góc). KT: 40x40. | P40 | 45,55 | md | Chất liệu: Gỗ Sồi loại 1 hoặc tương đương qua tẩm sấy, chống ẩm chống mốc, sơn PU 7 nước - KT: (8465+14311)x2 - Kỹ thuật: Theo thiết kế. - Xuất xứ: Việt Nam | |
| 120 | Phào lớp 1. KT: 80x18. | P80 | 30,85 | md | Chất liệu: Gỗ Sồi loại 1 hoặc tương đương qua tẩm sấy, chống ẩm chống mốc, sơn PU 7 nước - KT: (4865+10561)x2 - Kỹ thuật: Theo thiết kế. - Xuất xứ: Việt Nam | |
| 121 | Phào lớp 2 (phào góc). KT: 40x40. | P40 | 30,85 | md | Chất liệu: Gỗ Sồi loại 1 hoặc tương đương qua tẩm sấy, chống ẩm chống mốc, sơn PU 7 nước - KT: (4865+10561)x2 - Kỹ thuật: Theo thiết kế. - Xuất xứ: Việt Nam | |
| 122 | Bộ Switch 1 | 48TS-LL | 1 | bộ | Switch CISCO WS-C2960X-48TS-LL Cisco Catalyst 2960X-48TS-LL Ethernet Switch with Two SFP Includes: 48 x 10/100/1000 Ethernet port, 2 x SFP. - Xuất xứ: CISCO/Trung Quốc | |
| 123 | Bộ Switch 2 | 24TS-LL | 1 | bộ | Switch CISCO WS-C2960X24TS-LL 24 Ethernet 10/100/1000 Gigabit ports and 2 x 1G SFP uplink. - Xuất xứ: CISCO/Trung Quốc | |
| 124 | Thiết bị phát wifi | TB wifi | 2 | bộ | Tốc độ truyền tải lên đến 1200Mbps (5GHz 867Mbps + 2.4GHz 300Mbps) Tương thích chuẩn Wi-Fi IEEE 802.11ac Tương thích chuẩn PoE IEEE 802.3af/at cho việc triển khai linh hoạt và tiết kiệm chi phí Xử lý đồng thời lên đến 64 thiết bị kết nối cùng lúc trên cả 2 băng tần 2 lựa chọn, quản lý cục bộ và quản lý tập trung từ xa Cung cấp chuẩn bảo mật 64/128-bit WEP, WPA và WPA2 Hỗ trợ Multiple SSIDs, WDS, Universal Repeater và Wireless Scheduler | |
| 125 | Tủ mạng | TMKL | 1 | cái | Tủ mạng 15U/ 19 inch. H.845*W.600*D.600 Sản xuất bằng thép tấm CT3 hoặc tương đương được sơn tĩnh điện đảm bảo độ bền vững và chống gỉ. - Xuất xứ: Việt Nam | |
| 126 | Mở rộng và phân phối tín hiệu truyền dẫn từ bộ truyền và Nhận | CPTT | 9 | cái | Mở rộng và phân phối tín hiệu truyền dẫn từ bộ truyền và NhậnTruyền tín hiệu HDMI 1080p đi xa tối đa tới 120m thông qua cáp UTP Cat5e/6 ( cáp đồng tiêu chuẩn)truyền HDMI từ bộ giải mã ra các thiết bị hiển thị hình ảnh.- Xuất xứ: Holink/Trung Quốc | |
| 127 | Module kết nối mạng | GLC-TE | 2 | cái | Module SFP Cisco GLC-TE tốc độ 1000Base-T sử dụng cáp mạng đồng khoảng cách xa 100m chuẩn kết nối cáp mạng RJ45. - Xuất xứ: CISCO/Trung Quốc |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi