Gói thầu: Gói thầu số 1: Mua sắm hóa chất, dụng cụ thí nghiệm năm 2020 phần công việc do Viện lúa đồng bằng sông Cửu Long thực hiện
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200724127-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/07/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Lúa đồng bằng sông Cửu Long |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Mua sắm hóa chất, dụng cụ thí nghiệm năm 2020 phần công việc do Viện lúa đồng bằng sông Cửu Long thực hiện |
| Số hiệu KHLCNT | 20200516475 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNN |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-09 15:24:00 đến ngày 2020-07-21 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 191,062,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Tris(hydroxymethyl)aminomethane hydrochloride GR for analysis TRIS HCl | 1 | chai | Hóa chất đệm Tris-HCl Độ tinh khiết >99%, chai 500g | ||
| 2 | Titriplex III GR EDTA2Na | 6 | chai | Chất điện di, Độ tinh khiết ≥98%, chai 1kg | ||
| 3 | Phenol | 3 | chai | Độ tinh khiết ≥99%, Chai 1kg | ||
| 4 | Chloroform | 1 | chai | Độ tinh khiết >99%, chai 500ml | ||
| 5 | Isoamyl Alcohol | 3 | chai | Độ tinh khiết >98%, Chai 500ml | ||
| 6 | 2-propanol | 3 | chai | Độ tinh khiết >99%, chai 1 lít | ||
| 7 | Safeview DNA stains | 1 | Tube | Chất nhuộm DNA, Loại 1ml | ||
| 8 | Ethidium bromide | 3 | lọ | Độ tinh khiết ≥95%, lọ 5g | ||
| 9 | Ethanol | 3 | chai | Cồn tuyệt đối, Độ tinh khiết >99%, chai 1 lít | ||
| 10 | Agarose | 3 | chai | Agarose, ẩm độ | ||
| 11 | dNTP MIX | 3 | tip | Độ tinh khiết >99%, tip 1ml | ||
| 12 | TAQ DNA POLYMERASE (REC.) EA | 3 | típ | típ 500 units | ||
| 13 | PHIRE HOT START II DNA POLYM 200 X 50 UL | 3 | típ | típ 200 units | ||
| 14 | GENERULER 100BP DNA LADDER EA | 3 | típ | Tube 50 ul, típ 50 ul | ||
| 15 | Ure | 3 | chai | Độ tinh khiết ≥98%, Chai 500g | ||
| 16 | Acrylamide/bis-acrylamide, 40% solution | 3 | chai | Độ tinh khiết >99%, chai 100ml | ||
| 17 | TEMED | 3 | chai | Độ tinh khiết >99%, chai 25ml | ||
| 18 | Sigmacote | 3 | chai | Tinh khiết, chai 25ml | ||
| 19 | Formaldehyde | 1 | chai | Độ tinh khiết ≥37%, chai 1lít | ||
| 20 | UltraPure™ DNase/RNase-Free Distilled Water | 1 | chai | Nước siêu sạch, chai 500ml | ||
| 21 | Water HPLC | 3 | chai | Chai 2 lít | ||
| 22 | Hydrochloric acid (HCl) | 2 | chai | Hàm lượng HCL>30.0, Chai 1lit | ||
| 23 | Amonium nitrate (NH4NO3) | 2 | chai | Độ tinh khiết ≥98%, Chai 500g | ||
| 24 | Sodium Phosphate Monobasic Monohydrate (NaH2PO4.H2O) | 2 | chai | Độ tinh khiết ≥98%, Chai 500g | ||
| 25 | Potassium sulfate (K2SO4) | 2 | chai | Độ tinh khiết ≥9̣9%, Chai 500g | ||
| 26 | Calcium chloride, dihydrate (CaCl2.2H2O) | 2 | chai | Độ tinh khiết ≥9̣9%, Chai1kg | ||
| 27 | Magnesium sulfate, 7-hydrate (MgSO4.7H2O) | 2 | chai | Độ tinh khiết ≥≥ 99.5 %, Chai 500g | ||
| 28 | Manganese(II) chloride tetrahydrate (MnCl2.4 H2O) | 2 | chai | Độ tinh khiết ≥9̣9%, Chai 100g | ||
| 29 | Ammonium molybdate, 4- hydrate [(NH4)6Mo7O24. 4H2O] | 2 | chai | Độ tinh khiết ≥9̣9%, Chai 250g | ||
| 30 | Zinc sulfate.7H2O GR 99.5% chai 500 gram | 2 | chai | Độ tinh khiết ≥≥ 99.5 %, Chai 500g | ||
| 31 | Boric acid for analysis EMSURE® ACS,ISO,Reag. Ph Eur | 2 | chai | Độ tinh khiết ≥≥ 99 %, Chai 500g | ||
| 32 | Copper (II) sulfate 5H2O GR CuSO4 ( chai 500gram) | 2 | chai | Độ tinh khiết ≥≥ 99 %, Chai 500g | ||
| 33 | Iron(III) chloride hexahydrate (FeCl3.6H2O) | 2 | chai | Độ tinh khiết ≥≥ 99 %, Chai 250g | ||
| 34 | Citric acid, monohydrate (C6H8O7.H2O) | 2 | chai | Độ tinh khiết ≥≥ 99 %, Chai 500g | ||
| 35 | Sodium chloride (NaCl) | 2 | chai | Độ tinh khiết ≥≥ 99 %, Chai 500g | ||
| 36 | Potassium hydroxide (KOH) | 2 | chai | Độ tinh khiết ≥≥ 85 %, Chai 500g |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi