Gói thầu: Mua vật tư, nguyên vật liệu.
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200740671-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/07/2020 10:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Vật lý kỹ thuật |
| Tên gói thầu | Mua vật tư, nguyên vật liệu. |
| Số hiệu KHLCNT | 20200738760 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quốc phòng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-16 17:05:00 đến ngày 2020-07-24 10:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,309,861,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Bộ biến đổi quang điện thế hệ 3 | 4 | Chiếc | - Hãng sản xuất: Photonis - Đường kính bao: 36,75 mm - Điện áp vào: 2 - 3,5 V - Có chức năng auto-gating | ||
| 2 | Giắc cắm các loại | 20 | cái | - Dòng định mức: 10A – 250VAC. - Điện áp tối đa: 250VAC. - Vật liệu: Hợp kim nhôm. | ||
| 3 | Điện trở | 40 | cái | RC1206-1K Ohm±5% (hoặc tương đương): - Kiểu chân: SMD - Giá trị: 1KOhm - Sai số: ±5% | ||
| 4 | Tụ điện | 10 | cái | CC1206-4.7uF-X5R-50V (hoặc tương đương): - Điện dung: 4.7uF - Điện áp: 50V | ||
| 5 | Tranzitor | 20 | cái | Loại bán dẫn NPN Loại gói TO-92; Dòng tối đa: 150mA; Điện áp cực đại: 50V. | ||
| 6 | Đèn Led | 8 | Cái | Công suất = 10 mW | ||
| 7 | Thủy tinh quang học mác nặng TФ10 | 6 | kg | Chiết suất: nd = 1,806274 Hệ số tán sắc: νd = 25,37 Số lượng: 3 khối Kích thước (1 khối): 0,8 x 0,4 x 0,4 dm | ||
| 8 | Thủy tinh quang học mác nặng CTK8 | 6 | kg | Chiết suất: nd = 1,703125 Hệ số tán sắc: νd = 49,69 Số lượng: 3 khối Kích thước (1 khối): 1,0 x 1,0 x 0,4 dm | ||
| 9 | Thủy tinh quang học mác nhẹ BK8 | 6 | kg | Chiết suất: nd = 1,546779 Hệ số tán sắc: νd = 62,78 Số lượng: 3 khối Kích thước (1 khối): 1,0 x 1,0 x 0,5 dm | ||
| 10 | Thủy tinh quang học mác nhẹ LФ5 | 6 | kg | Chiết suất: nd = 1,575022 Hệ số tán sắc: νd = 41,31 Số lượng: 3khối Kích thước (1 khối): 0,5 x 1,0 x 0,2 dm | ||
| 11 | Thủy tinh quang học mác nhẹ LФ7 | 6 | kg | Chiết suất: nd ≈ 1,578 Hệ số tán sắc: νd = 41,11 Số lượng: 6 khối Kích thước (1 khối): 1 x 1 x 0,7 dm | ||
| 12 | Thủy tinh quang học mác nhẹ K8 | 6 | kg | Chiết suất: nd = 1,516373 Hệ số tán sắc: νd = 64,07 Số lượng: 4 Khối Kích thước (1 khối): 0,5 x 0,5 x 0,2 dm | ||
| 13 | Thủy tinh quang học mác nhẹ BK10 | 6 | kg | Chiết suất: nd = 1,568891 Hệ số tán sắc: νd = 56,05 Số lượng: 4 Khối Kích thước (1 khối): 0,8 x 0,5 x 0,5 dm | ||
| 14 | Thủy tinh quang học mác nặng TФ5 | 8 | kg | Chiết suất: nd = 1,755234 Hệ số tán sắc: νd = 27,53 Số lượng: 4 Khối Kích thước (1 khối): 1,0 x 0,5 x 0,5 dm | ||
| 15 | Thủy tinh quang học mác nặng Ф6 | 8 | kg | Chiết suất: nd = 1,603239 Hệ số tán sắc: νd = 37,94 Số lượng: 4 Khối Kích thước (1 khối): 1,0 x 0,9 x 0,6 dm | ||
| 16 | Thủy tinh quang học mác nặng TK8 | 8 | kg | Chiết suất: nd = 1,614087 Hệ số tán sắc: νd = 55,05 Số lượng: 8 Khối Kích thước (1 khối): 0,9 x 1 x 0,6 dm | ||
| 17 | Thủy tinh quang học mác nặng TK10 | 6 | kg | Chiết suất: nd ≈ 1,569 Hệ số tán sắc: νd = 62,93 Kích thước (1 khối): 0,6 x 0,9 x 1 dm | ||
| 18 | Thuỷ tinh làm, dưỡng kiểm cho vật kính | 8 | kg | Chiết suất: nd = 1,500579 Hệ số tán sắc: νd = 57,21 Kích thước: 0,5 x 0,5 x 0,4 dm x 4 cặp. | ||
| 19 | Thuỷ tinh làm dưỡng kiểm cho hệ đảo ảnh | 8 | kg | Chiết suất: nd = 1,539982 Hệ số tán sắc: νd = 59,67 Kích thước: 1,0 x 1,0 x 0,5 dm x 4 cặp. | ||
| 20 | Thuỷ tinh làm dưỡng kiểm cho thị kính | 8 | kg | Chiết suất: nd ≈ 1,487 Hệ số tán sắc: νd = 70,04 Kích thước: 0,6 x 0,6 x 0,4 dm x 4 cặp. | ||
| 21 | Bột mài quang học các loại | 8 | kg | Kích thước hạt: 60 ÷ 220 grit; | ||
| 22 | Nhựa mài kính | 8 | kg | Kích thước hạt: 1,0 ÷ 4,0 mm; | ||
| 23 | Sáp khắc | 8 | kg | Màu vàng; | ||
| 24 | Bột đánh bóng quang học | 6 | kg | Kích thước hạt: 220 ÷ 320 grit; | ||
| 25 | Vật liệu phủ màng thấu xạ TiO2 | 2 | kg | Dải bước sóng truyền qua: 0,43 ÷ 6,2 µm; Chiết xuất tại bước sóng 0,577 µm = 2,623 (nO); Phần phản xạ bị mất mát đối với 2 bề mặt tại bước sóng 2 µm: Đối với tia thông thường: 30 %; Đối với tia đặc biệt: 34,8%. | ||
| 26 | Vật liệu phủ màng thấu xạ SiO2 | 2 | kg | Dải bước sóng truyền qua: 0,2 ÷ 9,0 µm; Chiết xuất tại bước sóng 0,550 µm = 1,45 (nO); | ||
| 27 | Vật liệu phủ màng thấu xạ MgF2 | 2 | kg | Chiết xuất tại bước sóng 0,56 µm = 1,38 (nO); Phần phản xạ bị mất mát đối với 2 bề mặt trong vùng ánh sáng nhìn thấy: 4,8%. | ||
| 28 | Bột rà | 10 | kg | Độ cứng Mohs: 9,5 | ||
| 29 | Thuyền Molipden | 20 | Cái | Kích thước bao: 10,16 x 1,905 cm Kích thước lòng thuyền: 3,81(dài) x 0,635(rộng) x 0,3175(sâu) | ||
| 30 | Thuyền Wofram | 20 | Cái | Kích thước bao: 10,16 x 1,905 cm Kích thước lòng thuyền: 3,81(dài) x 0,635(rộng) x 0,3175(sâu) | ||
| 31 | Keo Canada dán chi tiết quang | 6 | kg | Hệ số truyền qua ≥ 98% | ||
| 32 | Keo gắn kín quang học | 6 | kg | Độ lưu hóa khi: Dính bề mặt: 0,59 Ở dạng bột: 0,98 Nhiệt độ lưu hóa: nhỏ hơn 33 ℃; | ||
| 33 | Nhựa gắn khởi phẩm | 6 | kg | Màu đen Có khả năng kết dính trong khoảng từ -50 ℃ đến 100 ℃ sau khi lưu hóa; | ||
| 34 | Nước thuỷ tinh | 10 | Lít | Màu trắng Dùng để lau chùi các vết ố, dầu mỡ, bụi bẩn bám trên mặt kính; | ||
| 35 | Bông quang học | 5 | kg | Sợi bông xơ tự nhiên = 100%; | ||
| 36 | Cồn quang học tinh khiết | 15 | Lít | Cồn tinh khiết ≥ 99%; | ||
| 37 | Ete tinh khiết | 15 | Lít | Ete tinh khiết ≥ 99% | ||
| 38 | Cồn công nghiệp | 20 | Lít | Cồn tinh khiết ≥ 95% | ||
| 39 | Mỡ chân không | 5 | lọ 50g | Khả năng làm kín chân không ≤ 10-7 Torr Lọ (tuýt) = 50g | ||
| 40 | Mỡ phòng bụi | 3,5 | kg | Mỡ có khả năng bám, giữ lại bụi bẩn; Màu vàng | ||
| 41 | Mỡ ren | 5 | kg | Mỡ có khả năng làm bôi trơi ren và các chi tiết cơ khí | ||
| 42 | Silicagen | 5 | kg | Màu xanh; Khả năng hấp thụ độ ẩm ở 100% là từ 27 đến 40%. | ||
| 43 | Hoá chất nhuộm đen | 5 | kg | Nhuộm đen sắt thép Bảo vệ bề mặt kim loại Dễ tan trong nước. | ||
| 44 | Cao su tổng hợp CK | 5 | kg | Dùng để chế tạo cao su ốp mắt, đệm trán Màu đen. | ||
| 45 | Axít các loại (HF, H2SO4, H2PO4...) | 9 | Lít | Độ tinh khiết ≥ 95%; | ||
| 46 | Phôi thép hợp kim đặc chủng làm bộ gá chỉnh | 9 | kg | Loại thép họ austenit cứng. | ||
| 47 | Gang làm khuôn đúc, ép, nấm mài | 9 | kg | Loại Д16T | ||
| 48 | Hợp kim nhôm đường kính Φ120 | 9 | kg | Loại DT16; Nhôm trụ, đường kính Φ120. | ||
| 49 | Hợp kim nhôm đường kính Φ80 | 9 | kg | Loại DT16; Nhôm trụ, đường kính Φ80 | ||
| 50 | Hợp kim nhôm đường kính Φ40 | 9 | kg | Loại DT16; Nhôm trụ, đường kính Φ40. | ||
| 51 | Hợp kim nhôm đường kính bé các loại (nhôm cây đường kính dưới 40). | 9 | kg | Loại DT16; Nhôm trụ, đường kính | ||
| 52 | Hợp kim đồng | 4 | kg | Độ tinh khiết 95%. | ||
| 53 | Thép lò xo | 4 | kg | Loại cứng; | ||
| 54 | Nhựa thông | 1 | kg | Loại tinh khiết ≥ 90% | ||
| 55 | Thiếc | 3 | Cuộn | Đường kính sợi thiếc = 2 mm | ||
| 56 | Dụng cụ tháo lắp quang học | 3 | Bộ | Kìm kẹp, cờ lê chữ H, kìm chết, kìm điện, kìm càng cua, kéo cắt đa năng. Sai số 0,01 mm | ||
| 57 | Dụng cụ tháo lắp cơ khí | 3 | Bộ | Tuốc nơ vít: đầu 2, 4, 6, 8 cạnh, đầu sao, đầu hoa thị, đầu lục giác. Máy khoan bắt vít, máy xiết bulong. | ||
| 58 | Bộ dụng cụ tiêu hao | 3 | Bộ | Mũi khoan, ta rô, đĩa cắt: Đủ kích thước M1-M8, vừa khoan vừa taro |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi