Gói thầu: Mua sắm tài sản, thiết bị dạy và học của trường Mẫu giáo số 7
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200733082-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/07/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Mẫu giáo Số 7 |
| Tên gói thầu | Mua sắm tài sản, thiết bị dạy và học của trường Mẫu giáo số 7 |
| Số hiệu KHLCNT | 20200505138 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quận |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-14 07:24:00 đến ngày 2020-07-24 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,032,887,600 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Giá phơi khăn mặt | 2 | cái | Bằng Inox, đủ phơi tối thiểu 35 khăn không chồng lên nhau. Đảm bảo chắc chắn, an toàn. - KT: 1000*1200*450(mm) | ||
| 2 | Tủ úp cốc | 2 | cái | Kích thước: 600 x 220 x 900mm Tủ bằng inox được chia làm 05 tầng để được từ 48 – 64 cái cốc. | ||
| 3 | Tủ tài liệu | 2 | cái | KT: 1350x450x1830mm Tủ sắt sơn tĩnh điện gồm 3 khoang: 1 khoang cánh kính mở có 2 đợt di động, 1 khoang gồm 2 cánh sắt mở, 1 khaong cánh sắt dài bên trong có 1 suốt treo quần áo, 2 đợt cố định | ||
| 4 | Bàn máy tính | 2 | Cái | KT: 1200x600x750mm Bàn máy tính hộc liền , có 1 kệ để cPU và bàn phím | ||
| 5 | Thảm trải sàn (Thảm xốp) | 110 | mét | KT: 60x60x1cm | ||
| 6 | Rèm cửa (vải) | 12 | mét | Chất liệu vải dệt 3 lớp cản nắng cản nhiệt tốt | ||
| 7 | Chăn gối cho trẻ | 72 | chiếc | Chăn băng lông, kt 1200x1500mm Gối cho trẻ gồm vỏ gối và lõi gối | ||
| 8 | Cốc uống nước | 60 | cái | Cốc bằng inox có quai. Đường kính: 7.3cm Đảm bảo chắc chắn, an toàn. | ||
| 9 | Thùng đựng nước có vòi | 2 | cái | Vật liệu Inox 201. Dung tích 20 lít, có nắp đậy, có van vòi, có chân đế bằng Inox. | ||
| 10 | Tivi màu 55inch + giá treo | 2 | Bộ | Loại Tivi: TV 4K - Độ phân giải: 4K Ultra HD (3840x2160px) -Kết nối Internet: Wifi, Cổng Lan - Cổng USB: Có - Tích hợp đầu thu kỹ thuật số: DVB-T2 | ||
| 11 | Đầu đĩa DVD | 2 | cái | DVD, CD.Hình ảnh Full HD 1080p. Âm thanh chuẩn nghe rõ ràng. - Định dạng DVD có thể đọc: DVD+R DVD-R, DVD+RW, DVD-RW, DVD-Video, VCD, SVCD, CD,WAV, MPEG-4 , MPEG-2, MPEG-1, JPEG•,AC3, CD-R/RW( audio/MP3/WMA/JPEG), WMA. - Tính năng Phát hình ảnh chất lượng cao với khả năng hạn chế nhiễu tối đa | ||
| 12 | Đàn Ocgan | 2 | Bộ | 758 tiếng (voice) chất lượng cao bao gồm Sweet! And Cool, kết hợp Polyphony - Chức năng lấy mẫu tiếng nhanh "Quick Sampling” – 5 mẫu (1 loại dạng key Follow + 4 loại dạng one Shot/loop). Tối đa 9,6 giây/ mẫu - Chức năng Groove Creator – 35 Groove, 5 phần (4 main chính + 1 Musical Climax) - 235 nhạc đệm Style đi kèm - Chức năng Record lưu trữ âm thanh Audio thông qua USB – Có thể lưu đến 80 phút/file (wav) - Loa âm trần 12cm với công suất 6W + 6W - Tích hợp cổng USB TO DEVICE | ||
| 13 | Giá để đồ chơi cho trẻ (Giá góc toán) | 4 | Cái | KT: 1200x350x700mm - Bằng gỗ thông. Trong các khoang chia thành nhiều đợt - Mỗi đợt dày 15mm | ||
| 14 | Giá để đồ chơi cho trẻ (Giá góc khoa học) | 4 | Cái | KT: 1200x350x700mm - Bằng gỗ thông. Trong các khoang chia thành nhiều đợt - Mỗi đợt dày 15mm | ||
| 15 | Giá để đồ chơi cho trẻ (Giá góc xây dựng) | 4 | Cái | KT: 1200x350x700mm - Sản phẩm làm bằng chất liệu gỗ thông. Trong chia làm 2 đợt 3 khoang. Khoang 2 khoang 3 mỗi khoang chia làm 2 ô. Đợt, 2 hồi dày 15mm. | ||
| 16 | Giá để đồ chơi cho trẻ (Giá nội trợ) | 2 | cái | KT: 1200x350x700mm - Chất liệu bằng gỗ thông - Giá chia làm 2 khoang 3 đợt. Mỗi đợt dày 15mm. Trên có mái che. | ||
| 17 | Bóng nhỏ | 50 | quả | Bóng nhỏ ( chất liệu nhựa nhiều màu) | ||
| 18 | Bóng to | 25 | quả | Bóng to ( chất liệu nhựa nhiều màu) | ||
| 19 | Vòng thể dục nhỏ | 50 | Cái | Vật liệu bằng nhựa màu, đường kính 20mm, đường kính vòng 300mm. | ||
| 20 | Vòng thể dục to | 6 | Cái | Vật liệu bằng nhựa màu, đường kính 20mm, đường kính vòng 600mm. | ||
| 21 | Cột ném bóng | 4 | Cái | Vật liệu bằng thép, có chân đế chắc chắn. Chiều cao thay đổi từ 600mm đến 1000mm, đường kính vòng ném 400mm. Có 2 tác dụng ném bóng đứng và ném bóng ngang, kèm theo lưới | ||
| 22 | Đồ chơi có bánh xe và dây kéo | 10 | Bộ | Đồ chơi có bánh xe và dây kéo (chất liệu bằng gỗ) | ||
| 23 | Hộp thả hình | 10 | Bộ | Hộp thả hình (chất liệu bằng gỗ) | ||
| 24 | Lồng hộp vuông | 10 | Bộ | Lồng hộp vuông (chất liệu bằng gỗ) | ||
| 25 | Lồng hộp tròn | 10 | Bộ | Lồng hộp tròn (chất liệu bằng gỗ) | ||
| 26 | Bộ xâu hạt | 10 | Bộ | Bộ xâu hạt ( chất liệu bằng nhựa) | ||
| 27 | Bộ búa cọc | 10 | Bộ | Bộ búa cọc (chất liệu bằng gỗ) | ||
| 28 | Búa 3 bi 2 tầng | 10 | Bộ | Búa 3 bi 2 tầng | ||
| 29 | Bộ tháo lắp vòng | 10 | Bộ | Bộ tháo lắp vòng | ||
| 30 | Bộ rau củ quả | 10 | Bộ | Bộ rau củ quả (chất liệu bằng gỗ) | ||
| 31 | Đồ chơi các con vật nuôi trong gia đình | 10 | Bộ | Vật liệu bằng nhựa hoặc vật liệu khác, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, gồm các loại vật nuôi gia đình. Kích thước tối thiểu của 1 chi tiết (35x35x35)mm. | ||
| 32 | Đồ chơi các con vật sống dưới nước | 10 | Bộ | Vật liệu bằng nhựa hoặc vật liệu khác, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, gồm các loại động vật sống dưới nước. Kích thước tối thiểu của 1 chi tiết (35x35x35)mm. | ||
| 33 | Đồ chơi các con vật sống trong rừng | 10 | Bộ | Vật liệu bằng nhựa hoặc vật liệu khác, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, gồm các loại động vật sống trong rừng. Kích thước tối thiểu của 1 chi tiết (35x35x35)mm. | ||
| 34 | Đồ chơi các loại rau, củ, quả | 10 | Bộ | Đồ chơi các loại rau, củ, quả ( chất liệu nhựa) | ||
| 35 | Bảng quay đa năng 2 mặt | 2 | Bộ | Bảng quay đa năng 2 mặt- Kích thước: 800 x 1200 mm. -Một mặt làm bằng nỉ, mặt bằng focmica, khung bằng thép dày 1,5 ly được sơn tĩnh điện và có điều chỉnh độ cao thích hợp với mọi lứa tuổi, có bánh xe di chuyển. | ||
| 36 | Bộ tranh truyện nhà trẻ | 2 | Bộ | Nội dung phù hợp với chương trình độ tuổi. Kích thước khoảng (300 x 390)mm. Gồm 32 tranh, minh họa 11 truyện. In 2 mặt, 4 màu, giấy couché định lượng 200g/m2 | ||
| 37 | Bộ tranh minh họa thơ nhà trẻ | 2 | Bộ | Nội dung phù hợp với chương trình độ tuổi. Kích thước khoảng (300x390)mm. Gồm 22 tranh, minh họa 14 bài thơ. In 2 mặt, 4 màu, giấy couché định lượng 200g/m2 | ||
| 38 | Khối hình to | 2 | Bộ | Khối hình to (chất liệu bằng gỗ) | ||
| 39 | Khối hình nhỏ | 60 | bộ | Khối hình nhỏ (chất liệu bằng gỗ) | ||
| 40 | Búp bê bé trai | 10 | con | Búp bê bé trai (cao - thấp) Loại thông dụng bằng vật liệu mềm, tóc được đúc liền khối đảm bảo tiêu chuẩn an toàn khi sử dụng, chiều cao khoảng 350mm. | ||
| 41 | Búp bê bé gái (cao thấp) | 10 | Bộ | Búp bê bé gái (cao thấp) Loại thông dụng bằng vật liệu mềm, tóc được đúc liền khối đảm bảo tiêu chuẩn an toàn khi sử dụng, chiều cao khoảng 350mm. | ||
| 42 | Bộ đồ chơi nấu ăn | 10 | Bộ | Bộ đồ chơi nấu ăn (chất liệu bằng gỗ) | ||
| 43 | Bộ dụng cụ bác sĩ | 4 | Bộ | Bộ dụng cụ bác sĩ (chất liệu bằng gỗ) | ||
| 44 | Giường búp bê | 2 | Cái | Giường búp bê (chất liệu bằng gỗ) | ||
| 45 | Xắc xô to | 2 | Cái | Xắc xô to Vật liệu bằng nhựa màu, đường kính khoảng 180mm | ||
| 46 | Xắc xô nhỏ | 20 | Cái | Xắc xô nhỏ Vật liệu bằng nhựa màu, đường kính khoảng 120mm | ||
| 47 | Phách gõ | 20 | Cái | Phách gõ ( chất liệu gỗ) | ||
| 48 | Trống cơm | 20 | Cái | Trống cơm (chất liệu gỗ) | ||
| 49 | Xúc xắc bằng nhựa sơn màu | 10 | Cái | Xúc xắc bằng nhựa sơn màu | ||
| 50 | Trống con | 20 | Cái | Trống con (chất liệu gỗ, da) | ||
| 51 | Bộ nhận biết tập nói | 60 | Bộ | Gồm 15 tờ, 30 tranh, in 2 mặt trên giấy cusche 230g/m2 | ||
| 52 | Bộ đồ dùng kỹ năng sống lứa tuổi Nhà trẻ (Bài học rót hạt với bình đục có tay cầm) | 10 | Bộ | Bộ đồ dùng kỹ năng sống lứa tuổi Nhà trẻ (Bài học rót hạt với bình đục có tay cầm) | ||
| 53 | Bộ đồ dùng kỹ năng sống lứa tuổi Nhà trẻ (Bài học xúc hạt với thìa to) | 10 | Bộ | Bộ đồ dùng kỹ năng sống lứa tuổi Nhà trẻ (Bài học xúc hạt với thìa to) | ||
| 54 | Bộ đồ dùng kỹ năng sống lứa tuổi Nhà trẻ (Bài học bốc chuyển hạt) | 10 | Bộ | Bộ đồ dùng kỹ năng sống lứa tuổi Nhà trẻ (Bài học bốc chuyển hạt) | ||
| 55 | Bộ đồ dùng kỹ năng sống lứa tuổi Nhà trẻ (Bài học thả hạt vào lọ) | 10 | Bộ | Bộ đồ dùng kỹ năng sống lứa tuổi Nhà trẻ (Bài học thả hạt vào lọ) | ||
| 56 | Bộ đồ dùng kỹ năng sống lứa tuổi Nhà trẻ (Bài học mở và đóng hộp) | 10 | Bộ | Bộ đồ dùng kỹ năng sống lứa tuổi Nhà trẻ (Bài học mở và đóng hộp) | ||
| 57 | Bộ đồ dùng kỹ năng sống lứa tuổi Nhà trẻ (Bài học quét và hót hạt đậu) | 10 | Bộ | Bộ đồ dùng kỹ năng sống lứa tuổi Nhà trẻ (Bài học quét và hót hạt đậu) | ||
| 58 | Bộ đồ dùng kỹ năng sống lứa tuổi Nhà trẻ (Bài học vắt nước với bọt biển) | 10 | Bộ | Bộ đồ dùng kỹ năng sống lứa tuổi Nhà trẻ (Bài học vắt nước với bọt biển) | ||
| 59 | Bộ đồ dùng kỹ năng sống lứa tuổi Nhà trẻ (Bài học rót nước với bình trong (loại cốc trong) có tay cầm) | 10 | Bộ | Bộ đồ dùng kỹ năng sống lứa tuổi Nhà trẻ (Bài học rót nước với bình trong (loại cốc trong) có tay cầm) | ||
| 60 | Giá phơi khăn mặt | 2 | Cái | - Bằng Inox, đủ phơi tối thiểu 35 khăn không chồng lên nhau. Đảm bảo chắc chắn, an toàn. - KT: 1000*1200*450(mm) | ||
| 61 | Tủ úp cốc | 2 | Cái | Kích thước: 600 x 220 x 900mm Tủ bằng inox được chia làm 05 tầng để được từ 48 – 64 cái cốc. | ||
| 62 | Thảm trải sàn | 113 | mét | Thảm trải sàn (Thảm xốp) KT: 60x60x1cm | ||
| 63 | Rèm cửa | 16 | mét | Rèm cửa (vải) Chất liệu vải dệt 3 lớp cản nắng cản nhiệt tốt | ||
| 64 | Chăn gối cho trẻ | 70 | chiếc | Chăn băng lông, kt 1200x1500mm Gối cho trẻ gồm vỏ gối và lõi gối | ||
| 65 | Cốc uống nước | 70 | Cái | Cốc bằng inox có quai. Đường kính: 7.3cm Đảm bảo chắc chắn, an toàn. | ||
| 66 | Tivi màu 55inch + giá treo | 2 | bộ | Loại Tivi: TV 4K - Độ phân giải: 4K Ultra HD (3840x2160px) -Kết nối Internet: Wifi, Cổng Lan - Cổng USB: Có - Tích hợp đầu thu kỹ thuật số: DVB-T2 | ||
| 67 | Đầu đĩa DVD | 2 | Cái | DVD, CD.Hình ảnh Full HD 1080p. Âm thanh chuẩn nghe rõ ràng. - Định dạng DVD có thể đọc: DVD+R DVD-R, DVD+RW, DVD-RW, DVD-Video, VCD, SVCD, CD,WAV, MPEG-4 , MPEG-2, MPEG-1, JPEG•,AC3, CD-R/RW( audio/MP3/WMA/JPEG), WMA. - Tính năng Phát hình ảnh chất lượng cao với khả năng hạn chế nhiễu tối đa | ||
| 68 | Đàn Ocgan | 2 | Bộ | 758 tiếng (voice) chất lượng cao bao gồm Sweet! And Cool, kết hợp Polyphony - Chức năng lấy mẫu tiếng nhanh "Quick Sampling” – 5 mẫu (1 loại dạng key Follow + 4 loại dạng one Shot/loop). Tối đa 9,6 giây/ mẫu - Chức năng Groove Creator – 35 Groove, 5 phần (4 main chính + 1 Musical Climax) - 235 nhạc đệm Style đi kèm - Chức năng Record lưu trữ âm thanh Audio thông qua USB – Có thể lưu đến 80 phút/file (wav) - Loa âm trần 12cm với công suất 6W + 6W - Tích hợp cổng USB TO DEVICE | ||
| 69 | Giá để đồ chơi học liệu (Giá góc toán) | 4 | Cái | KT: 1200x350x700mm - Bằng gỗ thông. Trong các khoang chia thành nhiều đợt - Mỗi đợt dày 15mm | ||
| 70 | Giá để đồ chơi học liệu (Giá góc khoa học) | 4 | Cái | KT: 1200x350x700mm - Bằng gỗ thông. Trong các khoang chia thành nhiều đợt - Mỗi đợt dày 15mm | ||
| 71 | Giá để đồ chơi học liệu (Giá góc xây dựng) | 4 | Cái | KT: 1200x350x700mm - Sản phẩm làm bằng chất liệu gỗ thông. Trong chia làm 2 đợt 3 khoang. Khoang 2 khoang 3 mỗi khoang chia làm 2 ô. Đợt, 2 hồi dày 15mm. | ||
| 72 | Giá để đồ chơi học liệu (Giá nội trợ) | 2 | cái | KT: 1200x350x700mm - Chất liệu bằng gỗ thông - Giá chia làm 2 khoang 3 đợt. Mỗi đợt dày 15mm. Trên có mái che. | ||
| 73 | MÀN HÌNH TƯƠNG TÁC THÔNG MINH | 1 | cái | Tích hợp Android TV và máy tính Kích thước: 86” Kiểu màn hình: TFT LCD with LED back lighting Độ tương phản: 4000:1 Thời gian phản hồi: 8ms (GTG) Độ sáng (trung bình): 350cd/m2 Góc nhìn: Ngang: 178° / Dọc: 178° (CR>/=10) Kích thước hệ thống (mm): Rộng 1736 x Cao 1078 x Dày 107 Bộ vi xử lý: Cortex A53 Quad core 1.4 GHz Đồ hoạ: Mali – T720MP2 Hệ điều hành: Android 6.0 hoặc cao hơn. RAM: DDR3 2133 MHz – 2GB Bộ nhớ trong: eMMC – 16GB Kết nối không dây: WiFi 802.11 a/b/g/n/ac, 2.4Ghz/5Ghz,2T2R Bộ xử lý: Intel® Core™ i5 Card màn hình: Intel HD Graphics Bộ nhớ trong: 4GB Ổ cứng: 500GB Kết nối âm thanh: cổng ra Audio 3.5mm; cổng vào Micro 3.5mm Mạng LAN: 10/1000 LAN Card (RJ45) Kết nối không dây: IEEE 802.11 b/g/n/ac WiFi Adapter Kết nối khác: cổng ra HDMI; USB 2.0; USB 3.0; Kích thước (Rộng x Cao x Dày) mm: 192 x 119 x 30 Các mục đi kèm: Bộ điều khiển từ xa, Phần mềm Boardcom Smart Touch, 1 Cáp HDMI, 2 Bút cảm ứng, Bộ giá lắp tường | ||
| 74 | Bàn chải đánh răng trẻ em | 20 | Cái | Bàn chải đánh răng trẻ em | ||
| 75 | Bộ bàn tính học đếm. | 6 | Cái | Bộ bàn tính học đếm. Bằng gỗ tự nhiên , sơn màu phủ bóng. Gồm có 5 cọc và chân đế, mỗi cọc có 6 hạt. | ||
| 76 | Bảng chun học toán | 20 | bộ | Bảng chun học toán ( chất liệu bằng nhựa) | ||
| 77 | Bảng quay đa năng 2 mặt | 2 | Cái | Bảng quay đa năng 2 mặt Kích thước: 800 x 1200 mm. Một mặt làm bằng nỉ, mặt bằng focmica, khung bằng thép dày 1,5 ly được sơn tĩnh điện và có điều chỉnh độ cao thích hợp với mọi lứa tuổi, có bánh xe di chuyển. | ||
| 78 | Bộ chữ cái | 10 | Bộ | Bộ chữ cái Gồm 42 thẻ chữ cái, dấu và số, kích thước (50x90)mm, in 2 mặt (chữ in và chữ viết thường) giấy couche định lượng 250g/m2 | ||
| 79 | Bộ côn trùng | 10 | Bộ | Bộ côn trùng Vật liệu bằng nhựa hoặc vật liệu khác, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, gồm các loại động vật sống trong rừng. Kích thước tối thiểu của 1 chi tiết (35x35x35)mm. | ||
| 80 | Bộ đồ chơi nhà bếp | 10 | Bộ | Bộ đồ chơi nhà bếp (chất liệu bằng gỗ) | ||
| 81 | Bộ đồ chơi, đồ dùng ăn uống | 10 | Bộ | Bộ đồ chơi, đồ dùng ăn uống (chất liệu bằng gỗ) | ||
| 82 | Bộ đồ chơi, đồ dùng gia đình | 10 | Bộ | Bộ đồ chơi, đồ dùng gia đình (chất liệu bằng gỗ) | ||
| 83 | Bộ động vật nuôi trong gia đình | 10 | Bộ | Bộ động vật nuôi trong gia đình Vật liệu bằng nhựa hoặc vật liệu khác, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, gồm các loại động vật sống trong rừng. Kích thước tối thiểu của 1 chi tiết (35x35x35)mm. | ||
| 84 | Bộ động vật sống dưới nước | 10 | Bộ | Bộ động vật sống dưới nước Vật liệu bằng nhựa hoặc vật liệu khác, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, gồm các loại động vật sống dưới nước. Kích thước tối thiểu của 1 chi tiết (35x35x35)mm. | ||
| 85 | Bộ động vật sống trong rừng | 10 | Bộ | Bộ động vật sống trong rừng Vật liệu bằng nhựa hoặc vật liệu khác, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, gồm các loại động vật sống trong rừng. Kích thước tối thiểu của 1 chi tiết (35x35x35)mm. | ||
| 86 | Bộ dụng cụ bác sĩ | 4 | Bộ | Bộ dụng cụ bác sĩ (chất liệu bằng gỗ) | ||
| 87 | Bộ dụng cụ lao động | 6 | Bộ | Bộ dụng cụ lao động (chất liệu bằng gỗ) | ||
| 88 | Bộ ghép hình hoa | 10 | Bộ | Bộ ghép hình hoa ( chất liệu bằng nhựa) | ||
| 89 | Bộ hình khối | 70 | Bộ | Bộ hình khối (chất liệu bằng gỗ) | ||
| 90 | Bộ làm quen với toán | 70 | Bộ | Bộ làm quen với toán Gồm khoảng 150 chi tiết các loại phù hợp với chương trình độ tuổi; Bằng nhựa hoặc giấy Duplex định lượng khoảng (450g/m2x2). In 2 mặt 4 mầu, cán láng hoặc vật liệu đảm bảo tiêu chí an toàn khác. Kích thước 1 chi tiết tối thiểu (35x35x35)mm. | ||
| 91 | Bộ lắp ghép | 10 | Bộ | Bộ lắp ghép Vật liệu bằng nhựa hoặc vật liệu khác nhiều mầu đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Gồm khoảng 55 chi tiết có thể lắp ghép đa chiều, kích thước 1 chi tiết tối thiểu (35x35x35)mm. | ||
| 92 | Bộ lắp ráp kỹ thuật | 10 | Bộ | Bộ lắp ráp kỹ thuật (chất liệu bằng gỗ) | ||
| 93 | Bộ lắp ráp xe lửa | 10 | Bộ | Bộ lắp ráp xe lửa (chất liệu bằng gỗ) | ||
| 94 | Bộ luồn hạt | 10 | Bộ | Bộ luồn hạt Gồm 3 khung bằng thép sơn màu, đường kính khoảng 0,4mm được uốn theo các hình xoắn và ríc rắc và gắn vào đế bằng gỗ hoặc vật liệu khác, đảm bảo chắc chắn. Các hạt có hình khối khác nhau bằng gỗ hoặc nhựa nhiều màu, được luồn sẵn trong khung thép. Kích thước của bộ luồn hạt khoảng (400x300x150)mm. Vật liệu đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. | ||
| 95 | Bộ nhận biết hình phẳng | 70 | túi | Bộ nhận biết hình phẳng ( chất liệu bằng nhựa) | ||
| 96 | Bộ que tính | 70 | Bộ | Bộ que tính ( chất liệu bằng nhựa nhiều màu) | ||
| 97 | Bộ trang phục bác sĩ | 4 | Bộ | Bộ trang phục bác sĩ Bằng vải. Gồm: 1 áo, 1 mũ. | ||
| 98 | Bộ trang phục nấu ăn | 12 | bộ | Bộ trang phục nấu ăn Bằng vải. Gồm: 1 áo, 1 mũ. | ||
| 99 | Bộ tranh minh họa thơ mẫu giáo theo lứa tuổi | 2 | bộ | Bộ tranh minh họa thơ mẫu giáo theo lứa tuổi Nội dung phù hợp với chương trình độ tuổi. Kích thước (350 x 440)mm. Gồm 28 tranh, minh họa 22 bài thơ. In 2 mặt, 4 màu, giấy couché định lượng 200g/m | ||
| 100 | Bộ tranh truyện mẫu giáo theo lứa tuổi | 2 | bộ | Bộ tranh truyện mẫu giáo theo lứa tuổi Nội dung phù hợp với chương trình độ tuổi, kích thước (350 x 440)mm. Gồm 32 tranh, minh họa 8 truyện. In 2 mặt, 4 màu, giấy couché định lượng 200g/m2 | ||
| 101 | Bộ xếp hình xây dựng | 10 | bộ | Bộ xếp hình xây dựng (44 chi tiết) (chất liệu gỗ) | ||
| 102 | Bóng các loại | 100 | quả | Bóng các loại ( chất liệu bằng nhựa nhiều màu) | ||
| 103 | Búp bê bé gái | 6 | con | Búp bê bé gái Loại thông dụng bằng vật liệu mềm, tóc được đúc liền khối đảm bảo tiêu chuẩn an toàn khi sử dụng, chiều cao khoảng 350mm. | ||
| 104 | Búp bê bé trai | 6 | con | Búp bê bé trai Loại thông dụng bằng vật liệu mềm, tóc được đúc liền khối đảm bảo tiêu chuẩn an toàn khi sử dụng, chiều cao khoảng 350mm. | ||
| 105 | Cột ném bóng | 4 | Cái | Cột ném bóng Vật liệu bằng thép, có chân đế chắc chắn. Chiều cao thay đổi từ 600mm đến 1000mm, đường kính vòng ném 400mm. Có 2 tác dụng ném bóng đứng và ném bóng ngang, kèm theo lưới | ||
| 106 | Đồ chơi Bowling | 4 | bộ | Đồ chơi Bowling Vật liệu bằng nhựa đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, gồm 10 con ky có chiều cao 200 mm, có đánh số thứ tự từ 1 đến 10 phù hợp cho trẻ mầm non, kèm theo 02 quả bóng đường kính khoảng 80mm. | ||
| 107 | Đồ chơi dụng cụ chăm sóc cây | 10 | bộ | Đồ chơi dụng cụ chăm sóc cây (chất liệu bằng gỗ) | ||
| 108 | Domino chữ cái và số | 70 | hộp | Domino chữ cái và số Vật liệu bằng nhựa đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, in 2 mặt, gồm 39 thẻ kích thước khoảng (65x35)mm. In các chữ cái tiếng Việt và các chữ số từ 1 đến 10. | ||
| 109 | Đồng hồ học số, học hình | 4 | Cái | Đồng hồ học số, học hình ( chất liệu gỗ) | ||
| 110 | Dụng cụ gõ đệm theo phách nhịp | 70 | Cái | Dụng cụ gõ đệm theo phách nhịp (chất liệu bằng gỗ) | ||
| 111 | Gạch xây dựng | 6 | thùng | Gạch xây dựng (chất liệu bằng gỗ) | ||
| 112 | Gậy thể dục nhỏ | 70 | Cái | Gậy thể dục nhỏ Vật liệu bằng nhựa một màu, thân gậy tròn đường kính 20mm, dài 30 cm. | ||
| 113 | Gậy thể dục to | 6 | Cái | Gậy thể dục to Vật liệu bằng nhựa một màu, thân gậy tròn đường kính 20mm, dài 50 cm. | ||
| 114 | Ghép nút lớn | 20 | bộ | Ghép nút lớn Vật liệu bằng nhựa màu đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Gồm khoảng 64 chi tiết. Kích thước tối thiểu 1 chi tiết (35x35x35)mm, các chi tiết được ghép lẫn với nhau. | ||
| 115 | Kính lúp | 10 | Cái | Kính lúp Loại thông dụng, thể hiện độ phóng to, thu nhỏ đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Kích thước đường kính 75mm | ||
| 116 | Lô tô đồ vật | 70 | bộ | Lô tô đồ vật Đựng trong hộp giấy. Kích thước 100x70(mm). Gồm 25 quân, ruột in 4 màu trên giấy Couche định lượng 200g/m2, vỏ hộp in 4 màu trên giấy Duplex định lượng 350g/m2. cán láng. | ||
| 117 | Lô tô động vật | 70 | bộ | Lô tô động vật Kích thước 10x7(cm). Gồm 25 quân, ruột in 4 màu trên giấy Couche định lượng 200g/m2, vỏ hộp in 4 màu trên giấy Duplex định lượng 350g/m2. cán láng. | ||
| 118 | Lô tô lắp ghép các khái niệm tương phản | 70 | bộ | Lô tô lắp ghép các khái niệm tương phản Gồm 25 cặp tương phản, in 1 mặt 4 màu, 1 mặt 1 màu, bằng giấy duplex định lượng 700g/m2 | ||
| 119 | Lô tô phương tiện giao thông | 70 | bộ | Lô tô phương tiện giao thông Đựng trong hộp giấy. Kích thước 100x70(mm). Gồm 25 quân, ruột in 4 màu trên giấy Couche định lượng 200g/m2, vỏ hộp in 4 màu trên giấy Duplex định lượng 350g/m2. cán láng. | ||
| 120 | Lô tô thực vật | 70 | bộ | Lô tô thực vật Đựng trong hộp giấy. Kích thước 100x70(mm). Gồm 25 quân, ruột in 4 màu trên giấy Couche định lượng 200g/m2, vỏ hộp in 4 màu trên giấy Duplex định lượng 350g/m2. cán láng. | ||
| 121 | Mô hình hàm răng | 10 | Cái | Mô hình hàm răng Bằng nhựa chất lượng cao, không độc hại, màu sắc phù hợp thực tế đảm bảo chắc chắn an toàn. Kích thước (70x90x55)mm | ||
| 122 | Nguyên liệu để đan tết | 10 | kg | Nguyên liệu để đan tết Gồm các sợi tự nhiên và nhân tạo có nhiều mầu đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, chiều dài tối đa là 220mm. | ||
| 123 | Phễu nhựa | 20 | cái | Phễu nhựa Loại thông dụng, bằng nhựa PP đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Đường kính 100mm, chiều dài 130mm. | ||
| 124 | Vòng thể dục nhỏ | 70 | cái | Vòng thể dục nhỏ Vật liệu bằng nhựa màu, đường kính 20mm, đường kính vòng 300mm. | ||
| 125 | Vòng thể dục to | 6 | cái | Vòng thể dục to Vật liệu bằng nhựa màu, đường kính 20mm, đường kính vòng 600mm. | ||
| 126 | Xắc xô | 2 | cái | Xắc xô Vật liệu bằng nhựa màu, đường kính khoảng 120mm | ||
| 127 | Bộ đồ dùng kỹ năng sống lứa tuổi mẫu giáo 3 -4 tuổi (Bài học xúc hạt với thìa to) | 10 | bộ | Bộ đồ dùng kỹ năng sống lứa tuổi mẫu giáo 3 -4 tuổi (Bài học xúc hạt với thìa to) | ||
| 128 | Bộ đồ dùng kỹ năng sống lứa tuổi mẫu giáo 3 -4 tuổi (Bài học dùng kẹp to để di chuyển đồ vật) | 10 | bộ | Bộ đồ dùng kỹ năng sống lứa tuổi mẫu giáo 3 -4 tuổi (Bài học dùng kẹp to để di chuyển đồ vật) | ||
| 129 | Bộ đồ dùng kỹ năng sống lứa tuổi mẫu giáo 3 -4 tuổi (Bài học quét và hót hạt đậu) | 10 | bộ | Bộ đồ dùng kỹ năng sống lứa tuổi mẫu giáo 3 -4 tuổi (Bài học quét và hót hạt đậu) | ||
| 130 | Bộ đồ dùng kỹ năng sống lứa tuổi mẫu giáo 3 -4 tuổi (Bài học vắt nước với bọt biển) | 10 | bộ | Bộ đồ dùng kỹ năng sống lứa tuổi mẫu giáo 3 -4 tuổi (Bài học vắt nước với bọt biển) | ||
| 131 | Bộ đồ dùng kỹ năng sống lứa tuổi mẫu giáo 3 -4 tuổi (Bài học rót nước với bình đục có tay cầm) | 10 | bộ | Bộ đồ dùng kỹ năng sống lứa tuổi mẫu giáo 3 -4 tuổi (Bài học rót nước với bình đục có tay cầm) | ||
| 132 | Bộ đồ dùng kỹ năng sống lứa tuổi mẫu giáo 3 -4 tuổi (Bài học rót nước từ bình trong có tay cầm ra 2 cốc) | 10 | bộ | Bộ đồ dùng kỹ năng sống lứa tuổi mẫu giáo 3 -4 tuổi (Bài học rót nước từ bình trong có tay cầm ra 2 cốc) | ||
| 133 | Bộ đồ dùng kỹ năng sống lứa tuổi mẫu giáo 3 -4 tuổi (Bài học pha 3 màu) | 10 | bộ | Bộ đồ dùng kỹ năng sống lứa tuổi mẫu giáo 3 -4 tuổi (Bài học pha 3 màu) | ||
| 134 | Giá phơi khăn mặt | 2 | Cái | Giá phơi khăn mặt - Bằng Inox, đủ phơi tối thiểu 35 khăn không chồng lên nhau. Đảm bảo chắc chắn, an toàn. - KT: 1000*1200*450(mm) | ||
| 135 | Tủ úp cốc | 2 | Cái | Tủ úp cốc Kích thước: 600 x 220 x 900mm Tủ bằng inox được chia làm 05 tầng để được từ 48 – 64 cái cốc. Sản phẩm dùng để trang bị cho lớp học. | ||
| 136 | Thảm trải sàn | 118 | mét | Thảm trải sàn (Thảm xốp) KT: 60x60x1cm | ||
| 137 | Rèm cửa | 16 | mét | Rèm cửa (vải) Chất liệu vải dệt 3 lớp cản nắng cản nhiệt tốt | ||
| 138 | Chăn gối cho trẻ | 90 | chiếc | Chăn gối cho trẻ Chăn băng lông, kt 1200x1500mm Gối cho trẻ gồm vỏ gối và lõi gối | ||
| 139 | Cốc uống nước | 70 | Cái | Cốc uống nước Cốc bằng inox có quai. Đường kính: 7.3cm Đảm bảo chắc chắn, an toàn. | ||
| 140 | Tivi màu 55inch + giá treo | 2 | Bộ | Tivi màu 55inch + giá treo - Loại Tivi: TV 4K - Độ phân giải: 4K Ultra HD (3840x2160px) -Kết nối Internet: Wifi, Cổng Lan - Cổng USB: Có - Tích hợp đầu thu kỹ thuật số: DVB-T2 | ||
| 141 | Đàn Ocgan | 2 | Bộ | Đàn Ocgan - 758 tiếng (voice) chất lượng cao bao gồm Sweet! And Cool, kết hợp Polyphony - Chức năng lấy mẫu tiếng nhanh "Quick Sampling” – 5 mẫu (1 loại dạng key Follow + 4 loại dạng one Shot/loop). Tối đa 9,6 giây/ mẫu - Chức năng Groove Creator – 35 Groove, 5 phần (4 main chính + 1 Musical Climax) - 235 nhạc đệm Style đi kèm - Chức năng Record lưu trữ âm thanh Audio thông qua USB – Có thể lưu đến 80 phút/file (wav) - Loa âm trần 12cm với công suất 6W + 6W - Tích hợp cổng USB TO DEVICE | ||
| 142 | Giá để đồ chơi cho trẻ (Giá góc toán) | 2 | Cái | Giá góc toán KT: 1200x350x700mm - Bằng gỗ thông. Trong các khoang chia thành nhiều đợt - Mỗi đợt dày 15mm | ||
| 143 | Giá để đồ chơi cho trẻ (Giá góc khoa học) | 2 | Cái | Giá góc khoa học KT: 1200x350x700mm - Bằng gỗ thông. Trong các khoang chia thành nhiều đợt - Mỗi đợt dày 15mm | ||
| 144 | Giá để đồ chơi cho trẻ (Giá góc xây dựng) | 2 | Cái | Giá góc xây dựng KT: 1200x350x700mm - Sản phẩm làm bằng chất liệu gỗ thông. Trong chia làm 2 đợt 3 khoang. Khoang 2 khoang 3 mỗi khoang chia làm 2 ô. Đợt, 2 hồi dày 15mm. | ||
| 145 | Giá để đồ chơi cho trẻ (Giá nội trợ) | 2 | cái | Giá nội trợ KT: 1200x350x700mm - Chất liệu bằng gỗ thông - Giá chia làm 2 khoang 3 đợt. Mỗi đợt dày 15mm. Trên có mái che. | ||
| 146 | Bàn chải đánh răng trẻ em | 30 | Cái | Bàn chải đánh răng trẻ em | ||
| 147 | Bộ bàn tính học đếm | 10 | Cái | Bộ bàn tính học đếm. Bằng gỗ tự nhiên , sơn màu phủ bóng. Gồm có 5 cọc và chân đế, mỗi cọc có 6 hạt. | ||
| 148 | Bảng chun học toán | 20 | bộ | Bảng chun học toán ( chất liệu bằng nhựa) | ||
| 149 | Bảng quay đa năng 2 mặt | 2 | Cái | Bảng quay đa năng 2 mặt Kích thước: 800 x 1200 mm. Một mặt làm bằng nỉ, mặt bằng focmica, khung bằng thép dày 1,5 ly được sơn tĩnh điện và có điều chỉnh độ cao thích hợp với mọi lứa tuổi, có bánh xe di chuyển. | ||
| 150 | Bộ chữ cái | 10 | Bộ | Bộ chữ cái Gồm 42 thẻ chữ cái, dấu và số, kích thước (50x90)mm, in 2 mặt (chữ in và chữ viết thường) giấy couche định lượng 250g/m2 | ||
| 151 | Bộ côn trùng | 10 | Bộ | Bộ côn trùng Vật liệu bằng nhựa hoặc vật liệu khác, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, gồm các loại côn trùng. Kích thước tối thiểu của 1 chi tiết (35x35x35)mm. | ||
| 152 | Bộ đồ chơi nhà bếp | 10 | Bộ | Bộ đồ chơi nhà bếp (chất liệu bằng gỗ) | ||
| 153 | Bộ đồ chơi, đồ dùng ăn uống | 10 | Bộ | Bộ đồ chơi, đồ dùng ăn uống (chất liệu bằng gỗ) | ||
| 154 | Bộ đồ chơi, đồ dùng gia đình | 10 | Bộ | Bộ đồ chơi, đồ dùng gia đình (chất liệu bằng gỗ) | ||
| 155 | Bộ động vật nuôi trong gia đình | 10 | Bộ | Bộ động vật nuôi trong gia đình Vật liệu bằng nhựa hoặc vật liệu khác, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, gồm các loại động vật nuôi. Kích thước tối thiểu của 1 chi tiết (35x35x35)mm. | ||
| 156 | Bộ động vật sống dưới nước | 10 | Bộ | Bộ động vật sống dưới nước Vật liệu bằng nhựa hoặc vật liệu khác, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, gồm các loại động vật sống dưới nước. Kích thước tối thiểu của 1 chi tiết (35x35x35)mm. | ||
| 157 | Bộ động vật sống trong rừng | 10 | Bộ | Bộ động vật sống trong rừng Vật liệu bằng nhựa hoặc vật liệu khác, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, gồm các loại động vật sống trong rừng. Kích thước tối thiểu của 1 chi tiết (35x35x35)mm. | ||
| 158 | Bộ dụng cụ bác sĩ | 4 | Bộ | Bộ dụng cụ bác sĩ (chất liệu bằng gỗ) | ||
| 159 | Bộ dụng cụ lao động | 20 | Bộ | Bộ dụng cụ lao động (chất liệu bằng gỗ) | ||
| 160 | Bộ ghép hình hoa | 30 | Bộ | Bộ ghép hình hoa ( chất liệu bằng nhựa) | ||
| 161 | Bộ hình khối | 30 | Bộ | Bộ hình khối (chất liệu bằng gỗ) | ||
| 162 | Bộ lắp ghép | 10 | Bộ | Bộ lắp ghép Vật liệu bằng nhựa hoặc vật liệu khác nhiều mầu đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Gồm khoảng 55 chi tiết có thể lắp ghép đa chiều, kích thước 1 chi tiết tối thiểu (35x35x35)mm. | ||
| 163 | Bộ lắp ráp kỹ thuật | 10 | Bộ | Bộ lắp ráp kỹ thuật (chất liệu bằng gỗ) | ||
| 164 | Bộ lắp ráp xe lửa | 10 | Bộ | Bộ lắp ráp xe lửa (chất liệu bằng gỗ) | ||
| 165 | Bộ luồn hạt | 30 | Bộ | Bộ luồn hạt Gồm 3 khung bằng thép sơn màu, đường kính khoảng 0,4mm được uốn theo các hình xoắn và ríc rắc và gắn vào đế bằng gỗ hoặc vật liệu khác, đảm bảo chắc chắn. Các hạt có hình khối khác nhau bằng gỗ hoặc nhựa nhiều màu, được luồn sẵn trong khung thép. Kích thước của bộ luồn hạt khoảng (400x300x150)mm. Vật liệu đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. | ||
| 166 | Bộ nhận biết hình phẳng | 70 | túi | Bộ nhận biết hình phẳng ( chất liệu bằng nhựa) | ||
| 167 | Bộ que tính | 70 | Bộ | Bộ que tính ( chất liệu bằng nhựa nhiều màu) | ||
| 168 | Bộ trang phục bác sĩ | 6 | Bộ | Bộ trang phục bác sĩ Bằng vải. Gồm: 1 áo, 1 mũ. | ||
| 169 | Bộ trang phục nấu ăn | 12 | bộ | Bộ trang phục nấu ăn Bằng vải. Gồm: 1 áo, 1 mũ. | ||
| 170 | Bộ tranh minh họa thơ mẫu giáo theo lứa tuổi | 2 | bộ | Bộ tranh minh họa thơ mẫu giáo theo lứa tuổi Nội dung phù hợp với chương trình độ tuổi. Kích thước (350 x 440)mm. Gồm 28 tranh, minh họa 22 bài thơ. In 2 mặt, 4 màu, giấy couché định lượng 200g/m | ||
| 171 | Bộ tranh truyện mẫu giáo theo lứa tuổi | 2 | bộ | Bộ tranh truyện mẫu giáo theo lứa tuổi Nội dung phù hợp với chương trình độ tuổi, kích thước (350 x 440)mm. Gồm 32 tranh, minh họa 8 truyện. In 2 mặt, 4 màu, giấy couché định lượng 200g/m2 | ||
| 172 | Bộ xếp hình xây dựng | 10 | bộ | Bộ xếp hình xây dựng (44 chi tiết) (chất liệu gỗ) | ||
| 173 | Bóng các loại | 120 | quả | Bóng các loại ( chất liệu bằng nhựa nhiều màu) | ||
| 174 | Búp bê bé gái | 6 | con | Búp bê bé gái Loại thông dụng bằng vật liệu mềm, tóc được đúc liền khối đảm bảo tiêu chuẩn an toàn khi sử dụng, chiều cao khoảng 350mm. | ||
| 175 | Búp bê bé trai | 4 | con | Búp bê bé trai Loại thông dụng bằng vật liệu mềm, tóc được đúc liền khối đảm bảo tiêu chuẩn an toàn khi sử dụng, chiều cao khoảng 350mm. | ||
| 176 | Cột ném bóng | 4 | Cái | Cột ném bóng Vật liệu bằng thép, có chân đế chắc chắn. Chiều cao thay đổi từ 600mm đến 1000mm, đường kính vòng ném 400mm. Có 2 tác dụng ném bóng đứng và ném bóng ngang, kèm theo lưới | ||
| 177 | Đồ chơi Bowling | 4 | bộ | Đồ chơi Bowling Vật liệu bằng nhựa đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, gồm 10 con ky có chiều cao 200 mm, có đánh số thứ tự từ 1 đến 10 phù hợp cho trẻ mầm non, kèm theo 02 quả bóng đường kính khoảng 80mm. | ||
| 178 | Đồ chơi dụng cụ chăm sóc cây | 10 | bộ | Đồ chơi dụng cụ chăm sóc cây (chất liệu bằng gỗ) | ||
| 179 | Domino chữ cái và số | 70 | hộp | Domino chữ cái và số Vật liệu bằng nhựa đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, in 2 mặt, gồm 39 thẻ kích thước khoảng (65x35)mm. In các chữ cái tiếng Việt và các chữ số từ 1 đến 10. | ||
| 180 | Đồng hồ học số, học hình | 10 | Cái | Đồng hồ học số, học hình ( chất liệu gỗ) | ||
| 181 | Dụng cụ gõ đệm theo phách nhịp | 30 | Cái | Dụng cụ gõ đệm theo phách nhịp (chất liệu bằng gỗ) | ||
| 182 | Ghép nút lớn | 20 | bộ | Ghép nút lớn Vật liệu bằng nhựa màu đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Gồm khoảng 64 chi tiết. Kích thước tối thiểu 1 chi tiết (35x35x35)mm, các chi tiết được ghép lẫn với nhau. | ||
| 183 | Kính lúp | 10 | Cái | Kính lúp Loại thông dụng, thể hiện độ phóng to, thu nhỏ đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Kích thước đường kính 75mm | ||
| 184 | Lô tô đồ vật | 70 | bộ | Lô tô đồ vật Đựng trong hộp giấy. Kích thước 100x70(mm). Gồm 25 quân, ruột in 4 màu trên giấy Couche định lượng 200g/m2, vỏ hộp in 4 màu trên giấy Duplex định lượng 350g/m2. cán láng. | ||
| 185 | Lô tô động vật | 70 | bộ | Lô tô động vật Kích thước 10x7(cm). Gồm 25 quân, ruột in 4 màu trên giấy Couche định lượng 200g/m2, vỏ hộp in 4 màu trên giấy Duplex định lượng 350g/m2. cán láng. | ||
| 186 | Lô tô lắp ghép các khái niệm tương phản | 70 | bộ | Lô tô lắp ghép các khái niệm tương phản Gồm 25 cặp tương phản, in 1 mặt 4 màu, 1 mặt 1 màu, bằng giấy duplex định lượng 700g/m2 | ||
| 187 | Lô tô phương tiện giao thông | 70 | bộ | Lô tô phương tiện giao thông Đựng trong hộp giấy. Kích thước 100x70(mm). Gồm 25 quân, ruột in 4 màu trên giấy Couche định lượng 200g/m2, vỏ hộp in 4 màu trên giấy Duplex định lượng 350g/m2. cán láng. | ||
| 188 | Lô tô thực vật | 70 | bộ | Lô tô thực vật Đựng trong hộp giấy. Kích thước 100x70(mm). Gồm 25 quân, ruột in 4 màu trên giấy Couche định lượng 200g/m2, vỏ hộp in 4 màu trên giấy Duplex định lượng 350g/m2. cán láng. | ||
| 189 | Mô hình hàm răng | 10 | Cái | Mô hình hàm răng Bằng nhựa chất lượng cao, không độc hại, màu sắc phù hợp thực tế đảm bảo chắc chắn an toàn. Kích thước (70x90x55)mm | ||
| 190 | Nguyên liệu để đan tết | 10 | kg | Nguyên liệu để đan tết Gồm các sợi tự nhiên và nhân tạo có nhiều mầu đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, chiều dài tối đa là 220mm. | ||
| 191 | Phễu nhựa | 30 | cái | Phễu nhựa Loại thông dụng, bằng nhựa PP đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Đường kính 100mm, chiều dài 130mm. | ||
| 192 | Vòng thể dục nhỏ | 70 | cái | Vòng thể dục nhỏ Vật liệu bằng nhựa màu, đường kính 20mm, đường kính vòng 300mm. | ||
| 193 | Vòng thể dục to | 6 | cái | Vòng thể dục to Vật liệu bằng nhựa màu, đường kính 20mm, đường kính vòng 600mm. | ||
| 194 | Xắc xô | 4 | cái | Xắc xô Vật liệu bằng nhựa màu, đường kính khoảng 120mm | ||
| 195 | Bộ đồ dùng kỹ năng sống lứa tuổi mẫu giáo 4-5 tuổi (Bài học xúc hạt với thìa nhỏ) | 10 | bộ | Bộ đồ dùng kỹ năng sống lứa tuổi mẫu giáo 4-5 tuổi (Bài học xúc hạt với thìa nhỏ) | ||
| 196 | Bộ đồ dùng kỹ năng sống lứa tuổi mẫu giáo 4-5 tuổi (Bài học dùng kẹp nhỏ để di chuyển đồ vật) | 10 | bộ | Bộ đồ dùng kỹ năng sống lứa tuổi mẫu giáo 4-5 tuổi (Bài học dùng kẹp nhỏ để di chuyển đồ vật) | ||
| 197 | Bộ đồ dùng kỹ năng sống lứa tuổi mẫu giáo 4-5 tuổi (Bài học cách cầm kéo, dao, dĩa đưa cho người khác) | 10 | bộ | Bộ đồ dùng kỹ năng sống lứa tuổi mẫu giáo 4-5 tuổi (Bài học cách cầm kéo, dao, dĩa đưa cho người khác) | ||
| 198 | Bộ đồ dùng kỹ năng sống lứa tuổi mẫu giáo 4-5 tuổi (Bài học cách sử dụng đũa có hướng dẫn) | 10 | bộ | Bộ đồ dùng kỹ năng sống lứa tuổi mẫu giáo 4-5 tuổi (Bài học cách sử dụng đũa có hướng dẫn) | ||
| 199 | Bộ đồ dùng kỹ năng sống lứa tuổi mẫu giáo 4-5 tuổi (Bài học rót nước qua phễu với cốc thủy tinh) | 10 | bộ | Bộ đồ dùng kỹ năng sống lứa tuổi mẫu giáo 4-5 tuổi (Bài học rót nước qua phễu với cốc thủy tinh) | ||
| 200 | Bộ đồ dùng kỹ năng sống lứa tuổi mẫu giáo 4-5 tuổi (Bài học pha 6 màu) | 10 | bộ | Bộ đồ dùng kỹ năng sống lứa tuổi mẫu giáo 4-5 tuổi (Bài học pha 6 màu) | ||
| 201 | Bộ đồ dùng kỹ năng sống lứa tuổi mẫu giáo 4-5 tuổi (Bài học quét và hót rác trên sàn nhà) | 10 | bộ | Bộ đồ dùng kỹ năng sống lứa tuổi mẫu giáo 4-5 tuổi (Bài học quét và hót rác trên sàn nhà) | ||
| 202 | Giá phơi khăn mặt | 3 | Cái | Giá phơi khăn mặt - Bằng Inox, đủ phơi tối thiểu 35 khăn không chồng lên nhau. Đảm bảo chắc chắn, an toàn. - KT: 1000*1200*450(mm) | ||
| 203 | Tủ úp cốc | 3 | Cái | Tủ úp cốc Kích thước: 600 x 220 x 900mm Tủ bằng inox được chia làm 05 tầng để được từ 48 – 64 cái cốc. Sản phẩm dùng để trang bị cho lớp học | ||
| 204 | Thảm trải sàn | 141 | mét | Thảm trải sàn (Thảm xốp) KT: 60x60x1cm | ||
| 205 | Rèm cửa | 20 | mét | Rèm cửa (vải) Chất liệu vải dệt 3 lớp cản nắng cản nhiệt tốt | ||
| 206 | Chăn gối cho trẻ | 105 | chiếc | Chăn gối cho trẻ Chăn băng lông, kt 1200x1500mm Gối cho trẻ gồm vỏ gối và lõi gối | ||
| 207 | Cốc uống nước | 35 | Cái | Cốc uống nước Cốc bằng inox có quai. Đường kính: 7.3cm Đảm bảo chắc chắn, an toàn. | ||
| 208 | Tivi màu 55inch + giá treo | 3 | bộ | Tivi màu 55inch + giá treo - Loại Tivi: TV 4K - Độ phân giải: 4K Ultra HD (3840x2160px) -Kết nối Internet: Wifi, Cổng Lan - Cổng USB: Có - Tích hợp đầu thu kỹ thuật số: DVB-T2 | ||
| 209 | Đầu đĩa DVD | 3 | Cái | Đầu đĩa DVD - DVD, CD.Hình ảnh Full HD 1080p. Âm thanh chuẩn nghe rõ ràng. - Định dạng DVD có thể đọc: DVD+R DVD-R, DVD+RW, DVD-RW, DVD-Video, VCD, SVCD, CD,WAV, MPEG-4 , MPEG-2, MPEG-1, JPEG•,AC3, CD-R/RW( audio/MP3/WMA/JPEG), WMA. - Tính năng Phát hình ảnh chất lượng cao với khả năng hạn chế nhiễu tối đa | ||
| 210 | Đàn Ocgan | 3 | Bộ | Đàn Ocgan - 758 tiếng (voice) chất lượng cao bao gồm Sweet! And Cool, kết hợp Polyphony - Chức năng lấy mẫu tiếng nhanh "Quick Sampling” – 5 mẫu (1 loại dạng key Follow + 4 loại dạng one Shot/loop). Tối đa 9,6 giây/ mẫu - Chức năng Groove Creator – 35 Groove, 5 phần (4 main chính + 1 Musical Climax) - 235 nhạc đệm Style đi kèm - Chức năng Record lưu trữ âm thanh Audio thông qua USB – Có thể lưu đến 80 phút/file (wav) - Loa âm trần 12cm với công suất 6W + 6W - Tích hợp cổng USB TO DEVICE | ||
| 211 | Giá để đồ chơi cho trẻ (Giá góc toán) | 6 | Cái | Giá góc toán KT: 1200x350x700mm - Bằng gỗ thông. Trong các khoang chia thành nhiều đợt - Mỗi đợt dày 15mm | ||
| 212 | Giá để đồ chơi cho trẻ (Giá góc khoa học) | 6 | Cái | Giá góc khoa học KT: 1200x350x700mm - Bằng gỗ thông. Trong các khoang chia thành nhiều đợt - Mỗi đợt dày 15mm | ||
| 213 | Giá để đồ chơi cho trẻ (Giá góc xây dựng) | 6 | Cái | Giá góc xây dựng KT: 1200x350x700mm - Sản phẩm làm bằng chất liệu gỗ thông. Trong chia làm 2 đợt 3 khoang. Khoang 2 khoang 3 mỗi khoang chia làm 2 ô. Đợt, 2 hồi dày 15mm. | ||
| 214 | Giá để đồ chơi cho trẻ (Giá nội trợ) | 3 | cái | Giá nội trợ KT: 1200x350x700mm - Chất liệu bằng gỗ thông - Giá chia làm 2 khoang 3 đợt. Mỗi đợt dày 15mm. Trên có mái che. | ||
| 215 | Bàn chải đánh răng trẻ em | 105 | Cái | Bàn chải đánh răng trẻ em | ||
| 216 | Bộ bàn tính học đếm | 15 | Cái | Bộ bàn tính học đếm. Bằng gỗ tự nhiên , sơn màu phủ bóng. Gồm có 5 cọc và chân đế, mỗi cọc có 6 hạt. | ||
| 217 | Bảng chun học toán | 30 | bộ | Bảng chun học toán ( chất liệu bằng nhựa) | ||
| 218 | Bảng quay đa năng 2 mặt | 3 | Cái | Bảng quay đa năng 2 mặt Kích thước: 800 x 1200 mm. Một mặt làm bằng nỉ, mặt bằng focmica, khung bằng thép dày 1,5 ly được sơn tĩnh điện và có điều chỉnh độ cao thích hợp với mọi lứa tuổi, có bánh xe di chuyển. | ||
| 219 | Bộ chữ cái | 105 | Bộ | Bộ chữ cái Gồm 42 thẻ chữ cái, dấu và số, kích thước (50x90)mm, in 2 mặt (chữ in và chữ viết thường) giấy couche định lượng 250g/m2 | ||
| 220 | Bộ côn trùng | 45 | Bộ | Bộ côn trùng Vật liệu bằng nhựa hoặc vật liệu khác, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, gồm các loại côn trùng. Kích thước tối thiểu của 1 chi tiết (35x35x35)mm. | ||
| 221 | Bộ đồ chơi nhà bếp | 15 | Bộ | Bộ đồ chơi nhà bếp (chất liệu bằng gỗ) | ||
| 222 | Bộ đồ chơi, đồ dùng ăn uống | 15 | Bộ | Bộ đồ chơi, đồ dùng ăn uống (chất liệu bằng gỗ) | ||
| 223 | Bộ đồ chơi, đồ dùng gia đình | 15 | Bộ | Bộ đồ chơi, đồ dùng gia đình (chất liệu bằng gỗ) | ||
| 224 | Bộ động vật nuôi trong gia đình | 15 | Bộ | Bộ động vật nuôi trong gia đình Vật liệu bằng nhựa hoặc vật liệu khác, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, gồm các loại động vật nuôi. Kích thước tối thiểu của 1 chi tiết (35x35x35)mm. | ||
| 225 | Bộ động vật sống dưới nước | 15 | Bộ | Bộ động vật sống dưới nước Vật liệu bằng nhựa hoặc vật liệu khác, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, gồm các loại động vật sống dưới nước. Kích thước tối thiểu của 1 chi tiết (35x35x35)mm. | ||
| 226 | Bộ động vật sống trong rừng | 15 | Bộ | Bộ động vật sống trong rừng Vật liệu bằng nhựa hoặc vật liệu khác, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, gồm các loại động vật sống trong rừng. Kích thước tối thiểu của 1 chi tiết (35x35x35)mm. | ||
| 227 | Bộ dụng cụ bác sĩ | 15 | Bộ | Bộ dụng cụ bác sĩ (chất liệu bằng gỗ) | ||
| 228 | Bộ dụng cụ lao động | 30 | Bộ | Bộ dụng cụ lao động (chất liệu bằng gỗ) | ||
| 229 | Bộ ghép hình hoa | 30 | Bộ | Bộ ghép hình hoa ( chất liệu bằng nhựa) | ||
| 230 | Bộ hình khối | 105 | Bộ | Bộ hình khối (chất liệu bằng gỗ) | ||
| 231 | Bộ làm quen với toán | 105 | Bộ | Bộ làm quen với toán Gồm khoảng 150 chi tiết các loại phù hợp với chương trình độ tuổi; Bằng nhựa hoặc giấy Duplex định lượng khoảng (450g/m2x2). In 2 mặt 4 mầu, cán láng hoặc vật liệu đảm bảo tiêu chí an toàn khác. Kích thước 1 chi tiết tối thiểu (35x35x35)mm. | ||
| 232 | Bộ lắp ghép | 15 | Bộ | Bộ lắp ghép Vật liệu bằng nhựa hoặc vật liệu khác nhiều mầu đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Gồm khoảng 55 chi tiết có thể lắp ghép đa chiều, kích thước 1 chi tiết tối thiểu (35x35x35)mm. | ||
| 233 | Bộ lắp ráp kỹ thuật | 15 | Bộ | Bộ lắp ráp kỹ thuật (chất liệu bằng gỗ) | ||
| 234 | Bộ lắp ráp xe lửa | 15 | Bộ | Bộ lắp ráp xe lửa (chất liệu bằng gỗ) | ||
| 235 | Bộ luồn hạt | 30 | Bộ | Bộ luồn hạt Gồm 3 khung bằng thép sơn màu, đường kính khoảng 0,4mm được uốn theo các hình xoắn và ríc rắc và gắn vào đế bằng gỗ hoặc vật liệu khác, đảm bảo chắc chắn. Các hạt có hình khối khác nhau bằng gỗ hoặc nhựa nhiều màu, được luồn sẵn trong khung thép. Kích thước của bộ luồn hạt khoảng (400x300x150)mm. Vật liệu đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. | ||
| 236 | Bộ nhận biết hình phẳng | 105 | túi | Bộ nhận biết hình phẳng ( chất liệu bằng nhựa) | ||
| 237 | Bộ que tính | 105 | Bộ | Bộ que tính ( chất liệu bằng nhựa nhiều màu) | ||
| 238 | Bộ trang phục bác sĩ | 15 | Bộ | Bộ trang phục bác sĩ Bằng vải. Gồm: 1 áo, 1 mũ. | ||
| 239 | Bộ trang phục nấu ăn | 30 | bộ | Bộ trang phục nấu ăn Bằng vải. Gồm: 1 áo, 1 mũ. | ||
| 240 | Bộ tranh minh họa thơ mẫu giáo theo lứa tuổi | 3 | bộ | Bộ tranh minh họa thơ mẫu giáo theo lứa tuổi Nội dung phù hợp với chương trình độ tuổi. Kích thước (350 x 440)mm. Gồm 28 tranh, minh họa 22 bài thơ. In 2 mặt, 4 màu, giấy couché định lượng 200g/m | ||
| 241 | Bộ tranh truyện mẫu giáo theo lứa tuổi | 3 | bộ | Bộ tranh truyện mẫu giáo theo lứa tuổi Nội dung phù hợp với chương trình độ tuổi, kích thước (350 x 440)mm. Gồm 32 tranh, minh họa 8 truyện. In 2 mặt, 4 màu, giấy couché định lượng 200g/m2 | ||
| 242 | Bộ xếp hình xây dựng | 15 | bộ | Bộ xếp hình xây dựng (44 chi tiết) (chất liệu gỗ) | ||
| 243 | Bóng các loại | 180 | quả | Bóng các loại ( chất liệu bằng nhựa nhiều màu) | ||
| 244 | Búp bê bé gái | 9 | con | Búp bê bé gái Loại thông dụng bằng vật liệu mềm, tóc được đúc liền khối đảm bảo tiêu chuẩn an toàn khi sử dụng, chiều cao khoảng 350mm. | ||
| 245 | Búp bê bé trai | 9 | con | Búp bê bé trai Loại thông dụng bằng vật liệu mềm, tóc được đúc liền khối đảm bảo tiêu chuẩn an toàn khi sử dụng, chiều cao khoảng 350mm. | ||
| 246 | Cột ném bóng | 9 | Cái | Cột ném bóng Vật liệu bằng thép, có chân đế chắc chắn. Chiều cao thay đổi từ 600mm đến 1000mm, đường kính vòng ném 400mm. Có 2 tác dụng ném bóng đứng và ném bóng ngang, kèm theo lưới | ||
| 247 | Đồ chơi Bowling | 9 | bộ | Đồ chơi Bowling Vật liệu bằng nhựa đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, gồm 10 con ky có chiều cao 200 mm, có đánh số thứ tự từ 1 đến 10 phù hợp cho trẻ mầm non, kèm theo 02 quả bóng đường kính khoảng 80mm. | ||
| 248 | Đồ chơi dụng cụ chăm sóc cây | 30 | bộ | Đồ chơi dụng cụ chăm sóc cây (chất liệu bằng gỗ) | ||
| 249 | Domino chữ cái và số | 105 | hộp | Domino chữ cái và số Vật liệu bằng nhựa đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, in 2 mặt, gồm 39 thẻ kích thước khoảng (65x35)mm. In các chữ cái tiếng Việt và các chữ số từ 1 đến 10. | ||
| 250 | Đồng hồ học số, học hình | 105 | Cái | Đồng hồ học số, học hình ( chất liệu gỗ) | ||
| 251 | Dụng cụ gõ đệm theo phách nhịp | 105 | Cái | Dụng cụ gõ đệm theo phách nhịp (chất liệu bằng gỗ) | ||
| 252 | Gạch xây dựng | 15 | thùng | Gạch xây dựng (chất liệu bằng gỗ) | ||
| 253 | Gậy thể dục nhỏ | 105 | Cái | Gậy thể dục nhỏ Vật liệu bằng nhựa một màu, thân gậy tròn đường kính 20mm, dài 30 cm. | ||
| 254 | Gậy thể dục to | 9 | Cái | Gậy thể dục to Vật liệu bằng nhựa một màu, thân gậy tròn đường kính 20mm, dài 50 cm. | ||
| 255 | Ghép nút lớn | 30 | bộ | Ghép nút lớn Vật liệu bằng nhựa màu đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Gồm khoảng 64 chi tiết. Kích thước tối thiểu 1 chi tiết (35x35x35)mm, các chi tiết được ghép lẫn với nhau. | ||
| 256 | Kính lúp | 30 | Cái | Kính lúp Loại thông dụng, thể hiện độ phóng to, thu nhỏ đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Kích thước đường kính 75mm | ||
| 257 | Lô tô đồ vật | 105 | bộ | Lô tô đồ vật Đựng trong hộp giấy. Kích thước 100x70(mm). Gồm 25 quân, ruột in 4 màu trên giấy Couche định lượng 200g/m2, vỏ hộp in 4 màu trên giấy Duplex định lượng 350g/m2. cán láng. | ||
| 258 | Lô tô động vật | 105 | bộ | Lô tô động vật Kích thước 10x7(cm). Gồm 25 quân, ruột in 4 màu trên giấy Couche định lượng 200g/m2, vỏ hộp in 4 màu trên giấy Duplex định lượng 350g/m2. cán láng. | ||
| 259 | Lô tô lắp ghép các khái niệm tương phản | 105 | bộ | Lô tô lắp ghép các khái niệm tương phản Gồm 25 cặp tương phản, in 1 mặt 4 màu, 1 mặt 1 màu, bằng giấy duplex định lượng 700g/m2 | ||
| 260 | Lô tô phương tiện giao thông | 105 | bộ | Lô tô phương tiện giao thông Đựng trong hộp giấy. Kích thước 100x70(mm). Gồm 25 quân, ruột in 4 màu trên giấy Couche định lượng 200g/m2, vỏ hộp in 4 màu trên giấy Duplex định lượng 350g/m2. cán láng. | ||
| 261 | Lô tô thực vật | 105 | bộ | Lô tô thực vật Đựng trong hộp giấy. Kích thước 100x70(mm). Gồm 25 quân, ruột in 4 màu trên giấy Couche định lượng 200g/m2, vỏ hộp in 4 màu trên giấy Duplex định lượng 350g/m2. cán láng. | ||
| 262 | Mô hình hàm răng | 30 | Cái | Mô hình hàm răng Bằng nhựa chất lượng cao, không độc hại, màu sắc phù hợp thực tế đảm bảo chắc chắn an toàn. Kích thước (70x90x55)mm | ||
| 263 | Nguyên liệu để đan tết | 10 | kg | Nguyên liệu để đan tết Gồm các sợi tự nhiên và nhân tạo có nhiều mầu đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, chiều dài tối đa là 220mm. | ||
| 264 | Phễu nhựa | 30 | cái | Phễu nhựa Loại thông dụng, bằng nhựa PP đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Đường kính 100mm, chiều dài 130mm. | ||
| 265 | Vòng thể dục nhỏ | 105 | cái | Vòng thể dục nhỏ Vật liệu bằng nhựa màu, đường kính 20mm, đường kính vòng 300mm. | ||
| 266 | Vòng thể dục to | 9 | cái | Vòng thể dục to Vật liệu bằng nhựa màu, đường kính 20mm, đường kính vòng 600mm. | ||
| 267 | Xắc xô | 6 | cái | Xắc xô Vật liệu bằng nhựa màu, đường kính khoảng 120mm | ||
| 268 | Bộ đồ dùng kỹ năng sống lứa tuổi 5-6 tuổi (Bài học quét và hót rác trên sàn nhà) | 15 | bộ | Bộ đồ dùng kỹ năng sống lứa tuổi 5-6 tuổi (Bài học quét và hót rác trên sàn nhà) | ||
| 269 | Bộ đồ dùng kỹ năng sống lứa tuổi 5-6 tuổi (Bài học sử dụng đũa ko có hướng dẫn) | 30 | bộ | Bộ đồ dùng kỹ năng sống lứa tuổi 5-6 tuổi (Bài học sử dụng đũa ko có hướng dẫn) | ||
| 270 | Bộ đồ dùng kỹ năng sống lứa tuổi 5-6 tuổi (Bài học Chải tóc, cặp tóc, đeo bờm) | 30 | bộ | Bộ đồ dùng kỹ năng sống lứa tuổi 5-6 tuổi (Bài học Chải tóc, cặp tóc, đeo bờm) | ||
| 271 | Bộ đồ dùng kỹ năng sống lứa tuổi 5-6 tuổi (Bài học dùng trà và mời trà (Tiệc trà)) | 15 | bộ | Bộ đồ dùng kỹ năng sống lứa tuổi 5-6 tuổi (Bài học dùng trà và mời trà (Tiệc trà)) | ||
| 272 | Bộ đồ dùng kỹ năng sống lứa tuổi 5-6 tuổi (Hộp trò chơi con tem 1, 10, 100, 1000, với các con ki và khay nhỏ để các con tem) | 15 | bộ | Bộ đồ dùng kỹ năng sống lứa tuổi 5-6 tuổi (Hộp trò chơi con tem 1, 10, 100, 1000, với các con ki và khay nhỏ để các con tem) | ||
| 273 | Mũi tên số cho các thanh hạt cườm gấp lại thành hình vuông và khối lập phương | 15 | bộ | Mũi tên số cho các thanh hạt cườm gấp lại thành hình vuông và khối lập phương | ||
| 274 | Hộp đựng mũi tên cho các thanh hạt cườm gấp lại thành hình vuông và khối lập phương | 15 | bộ | Hộp đựng mũi tên cho các thanh hạt cườm gấp lại thành hình vuông và khối lập phương | ||
| 275 | Đàn Ocgan | 1 | bộ | Đàn Ocgan - 758 tiếng (voice) chất lượng cao bao gồm Sweet! And Cool, kết hợp Polyphony - Chức năng lấy mẫu tiếng nhanh "Quick Sampling” – 5 mẫu (1 loại dạng key Follow + 4 loại dạng one Shot/loop). Tối đa 9,6 giây/ mẫu - Chức năng Groove Creator – 35 Groove, 5 phần (4 main chính + 1 Musical Climax) - 235 nhạc đệm Style đi kèm - Chức năng Record lưu trữ âm thanh Audio thông qua USB – Có thể lưu đến 80 phút/file (wav) - Loa âm trần 12cm với công suất 6W + 6W - Tích hợp cổng USB TO DEVICE | ||
| 276 | Gương và gióng múa Bộ gương và gióng múa tay vịn bằng gỗ | 2 | bộ | Gương và gióng múa Bộ gương và gióng múa tay vịn bằng gỗ + KT: 15m dài | ||
| 277 | Tủ đựng trang phục biểu diễn | 4 | chiếc | Tủ đựng trang phục biểu diễn Kích thước: D120xR50xC180 cm Tủ 2 buồng, 4 cánh, phần trên có 2 cánh đựng đạo cụ âm nhạc, phần dưới có 2 cánh kính có suốt treo quần áo, phía dưới có 2 ngăn kéo. Được làm bằng gỗ thông ghép thanh, hậu bằng gỗ công nghiệp sơn phủ PU bóng | ||
| 278 | Trang phục biểu diễn các loại | 100 | bộ | Trang phục biểu diễn các loại - Chất liệu bằng vải nhiều màu sắc phù hợp với yêu cầu của người dùng. Trang phục erobic: 10 bộ Trang phục các con thú: 10 bộ Trang phục áo váy mèo: 10 bộ Trang phục thái nữ: 10 bộ Trang phục hoa sen: 20 bộ Trang phục quan họ nam: 10 bộ Trang phục quan họ nữ: 10 bộ Trang phục múa trống quân: 10 bộ Trang phục tứ thân: 10 bộ | ||
| 279 | Giá vẽ cho trẻ | 15 | Cái | Giá vẽ cho trẻ kt: 50x50x c100 cm - Giá làm bằng chất liệu gỗ dày dặn, cao cấp và an toàn cho trẻ. | ||
| 280 | Tivi màu 55inch + giá treo | 1 | Cái | Tivi màu 55inch + giá treo - Loại Tivi: TV 4K - Độ phân giải: 4K Ultra HD (3840x2160px) -Kết nối Internet: Wifi, Cổng Lan - Cổng USB: Có - Tích hợp đầu thu kỹ thuật số: DVB-T2 | ||
| 281 | Đầu đĩa DVD | 1 | Cái | Đầu đĩa DVD - DVD, CD. Hình ảnh Full HD 1080p. Âm thanh chuẩn nghe rõ ràng. - Định dạng DVD có thể đọc: DVD + R DVD-R, DVD+RW, DVD-RW, DVD-Video, VCD, SVCD, CD,WAV, MPEG-4, MPEG-2, MPEG-1, JPEG•,AC3, CD-R/RW( audio/MP3/WMA/JPEG), WMA. - Tính năng Phát hình ảnh chất lượng cao với khả năng hạn chế nhiễu tối đa | ||
| 282 | Bộ âm thanh phòng nghệ thuật (Loa) | 2 | Cái | Loa Công suất tối đa : 1400W - Họng còi bằng sợi thủy tinh - Bass : 40cm x2 - Củ từ Bass : 220 mm - Củ từ Treble : 170 mm - Độ nhạy : 100dP - Trở kháng : 4 ohms - 8 ohms - Dải tần : 40Hz- 20KHz - Kích thước : 590(w) x 420(d) x 1280(h)mm - Trọng lượng : 57 kg x 2 | ||
| 283 | Bộ âm thanh phòng nghệ thuật (Amply) | 1 | cái | Amply Công suất: AC 200V/50-60Hz. Công suất cực đại: 2600W Sử dụng 36 Transistor công suất lớn của hãng Toshiba (Japan) Hai kênh công suất chạy độc lập. Công suất ngõ ra: 1800W x 2channel/8Ω Hai quạt giải nhiệt lớn. Tần số đáp ứng: 20Hz – 45KHz | ||
| 284 | Bộ âm thanh phòng nghệ thuật (Mixer) | 1 | chiếc | Mixer Số kênh: 8 line/channel -Độ nhạy ngõ vào: -60dBm -> -40dBm - Mức ngõ vào: - Mic: -60dBm + Line: -20dBm + Eff in: -20dBm + Aux in: -20dBm + Tape in: -20dBm - Mức ngõ ra: + Eff send: -10dBm + Aux send: -0dBm - Điện áp ra: 4V Max/kênh -Tỉ số S/N: >85dB - Tỉ lệ tạp âm: | ||
| 285 | Bộ âm thanh phòng nghệ thuật (Micro không dây) | 1 | Bộ | Micro không dây Dải tần lựa chọn: 740MHz – 820MHz Dải tần số lựa chọn băng thông: 80MHz | ||
| 286 | Bộ âm thanh phòng nghệ thuật (Tủ đựng thiết bị âm thanh) | 1 | Chiếc | Tủ đựng thiết bị âm thanh Chiều cao tủ: 12 x 44.45mm ~ 535 mm - Góc tủ được làm bằng sắt dập mạ crom bóng - 4 Chân tủ có thể quay đa hướng có vòng bi bánh cao su, 2 bánh có thêm khóa bánh. - Đinh tán neo kép - Cạnh tủ được bọc nhôm dày. - Có khóa lưỡi móc dễ dàng khóa phù hợp và lưỡi | ||
| 287 | Bộ âm thanh phòng nghệ thuật (Giá để loa) | 1 | Chiếc | Giá để loa Chất liệu : sắt sơn tĩnh điện Có bánh xe di chuyển dễ dàng Kích thước vừa vặn đáy loa | ||
| 288 | Lắp đặt + phụ kiện (Dây loa) | 70 | m | Lắp đặt + phụ kiện (Dây loa) | ||
| 289 | Lắp đặt + phụ kiện (Ống ghen 24x14) | 30 | m | Lắp đặt + phụ kiện (Ống ghen 24x14) | ||
| 290 | Lắp đặt + phụ kiện (Vật tư phụ: ốc vít…) | 1 | bộ | Lắp đặt + phụ kiện (Vật tư phụ: ốc vít…) | ||
| 291 | Vách leo | 1 | chiếc | Vách leo KT: 2400x200x2400 Vách leo bằng gỗ cao su tự nhiên, các núm tay cầm bằng nhựa nguyên sinh an toàn, không độc hại cho trẻ | ||
| 292 | Thang leo | 1 | bộ | Thang leo KT: 1200x200x2400 Thang leo được làm từ gỗ cao su tự nhiên an toàn với trẻ | ||
| 293 | Đệm thể chất mầm non | 6 | chiếc | Đệm thể chất mầm non KT: 1200x600x50mm Đệm thể chất cho trẻ | ||
| 294 | Rèm cửa (vải) | 12 | mét | Rèm cửa (vải) Chất liệu vải dệt 3 lớp cản nắng cản nhiệt tốt | ||
| 295 | Bộ thể chất đa năng phòng GDTC | 2 | bộ | Bộ thể chất đa năng phòng GDTC Gồm 12 chi tiết.(D145*R60*C145)Bằng nhựa nhập khẩu | ||
| 296 | Sàn nhún | 2 | chiếc | Sàn nhún Đường kính 1, 2m Là loại bạt nhún lò xo, chân sàn nhún làm bằng sắt cường lực rất chắc chắn và vấn đáp ứng yêu cầu nhỏ gọn và tiện dụng | ||
| 297 | Bục bật nhảy hình chữ nhật | 2 | chiếc | Bục bật nhảy hình chữ nhật Kích thước: 50x70cm xC25cm. Sản phẩm có 05 lớp gồm: 01 cốt gỗ, 01 miếng mút, 01 lớp vải, 01 lớp bông, 01 lớp giả da cao cấp | ||
| 298 | Bục bật nhảy hình tam giác | 2 | Bộ | Bục bật nhảy hình tam giác Gồm 02 hình với kích thước sau: KT1: D90xC30xR60cm KT2: D110xR60xC45. Sản phẩm có 05 lớp gồm: 01 cốt gỗ, 01 miếng mút, 01 lớp vải, 01 lớp bông, 01 lớp giả da cao cấp. | ||
| 299 | Bộ đồ tập gym | 1 | Bộ | Bộ đồ tập gym. Chất liệu: Sắt kẽm, sơn tĩnh điện cao cấp; * Dụng cụ lắc hông - Kích thước SP: 630x380x180 mm * Bộ phát triển cơ ngực - Kích thước SP: 925x330x170 mm * Dụng cụ chèo thuyền tập bụng - Kích thước SP: 885x470x170 mm * Dụng cụ tập đi bộ - Kích thước SP: 780x460x160 mm * Dụng cụ đẩy tạ - Kích thước SP: 780x400x150 mm * Máy tập xe đạp - Kích thước SP: 500x220x460 mm * Dụng cụ chạy bộ - Kích thước SP: 560x190x830 mm * Dụng cụ cưỡi ngựa - Kích thước SP: 870x360x150 mm | ||
| 300 | Nhà leo cầu trượt 2 khối | 1 | bộ | Nhà leo cầu trượt 2 khối Kích thước tổng thể : D5200 x R3200 x C2900 (mm) Nhà bóng cầu trượt 2 khối bằng nhựa nhập khẩu | ||
| 301 | Bể bóng lục lăng 3 màu | 2 | bộ | Bể bóng lục lăng 3 màu Kích thước: 158x135x56cm Bằng nhựa cao cấp phối các màu, thiết kế tháo lắp dễ dàng. | ||
| 302 | Bóng phi 10 | 3.000 | quả | Bóng phi 10 ( chất liệu bằng nhựa nhiều màu) | ||
| 303 | Bảng công tác | 1 | chiếc | Bảng công tác - KT: 1200 x 2400mm - Bảng từ trắng có dòng kẻ, được nhập từ hàn quốc, có tai treo tường, có khay đựng bút và khăn lau, khung nhôm định hình cốt bảng bằng nhựa công nghiệp. | ||
| 304 | Rèm cửa | 12 | mét | Rèm cửa (vải) Chất liệu vải dệt 3 lớp cản nắng cản nhiệt tốt | ||
| 305 | Tivi màu 55inch + giá treo | 1 | bộ | Tivi màu 55inch + giá treo - Loại Tivi: TV 4K - Độ phân giải: 4K Ultra HD (3840x2160px) -Kết nối Internet: Wifi, Cổng Lan - Cổng USB: Có - Tích hợp đầu thu kỹ thuật số: DVB-T2 | ||
| 306 | Hệ thống âm thanh (Loa treo tường toàn dải) | 4 | cái | Loa treo tường toàn dải - Công suất 20W - Độ nhạy: 93dB - Áp suất âm thanh : 93 dB (1 W, 1 m) - Đáp ứng tần số: 150 Hz – 10 kHz | ||
| 307 | Hệ thống âm thanh (Amplyfier) | 1 | cái | Amplyfier - Nguồn điện: 220 - 240V AC hoặc 24V DC - Công suất ra :240W - Đáp tuyến tần số :50- 20,000 HZ | ||
| 308 | Hệ thống âm thanh (Micro không dây) | 1 | bộ | Micro không dây - Tần số đáp ứng: 740MHz – 820MHz - Kiểu microphone: Không dây | ||
| 309 | Phụ kiện lắp đặt (Dây loa) | 70 | m | Phụ kiện lắp đặt (Dây loa) | ||
| 310 | Phụ kiện lắp đặt (Ghen 24x14) | 30 | m | Phụ kiện lắp đặt (Ghen 24x14) | ||
| 311 | Phụ kiện lắp đặt (Vật tư phụ: ốc vít…) | 1 | bộ | Phụ kiện lắp đặt (Vật tư phụ: ốc vít…) | ||
| 312 | "ĐẢNG CỘNG SẢN VIỆT NAM QUANG VINH MUÔN NĂM" | 1 | bộ | "ĐẢNG CỘNG SẢN VIỆT NAM QUANG VINH MUÔN NĂM" - KT: 6000x450 mm - Chất liệu khung nhôm vàng, nền mica đỏ, chữ mica vàng gương | ||
| 313 | * Bộ phông, rèm, Sao vàng búa liềm | 1 | bộ | * Bộ phông , rèm - Phông nhung hội trường màu xanh, đỏ * Sao vàng búa liềm - Chất liệu: mica vàng - KT rộng 50cm | ||
| 314 | Bục tượng Bác và tượng bác | 1 | bộ | Bục tượng Bác và tượng bác * Bục tượng Bác - KT bục: 800 x 600 x 1200mm - Bục bằng gỗ công nghiệp sơn phủ PU bóng chống ẩm chống xước. * Tượng Bác - Chất liệu bằng thạch cao nhũ đồng | ||
| 315 | Bục nói chuyện | 1 | bộ | Bục nói chuyện KT 600x800x1200mm Làm bằng gỗ công nghiệp sơn phủ PU cao cấp | ||
| 316 | Tủ tài liệu | 4 | Chiếc | Tủ tài liệu KT: 1350x450x1830mm Tủ sắt sơn tĩnh điện gồm 3 khoang: 1 khoang cánh kính mở có 2 đợt di động, 1 khoang gồm 2 cánh sắt mở, 1 khaong cánh sắt dài bên trong có 1 suốt treo quần áo, 2 đợt cố định | ||
| 317 | Bảng công tác mica | 2 | chiếc | Bảng công tác mica KT: 1200x2400mm - Bảng màu trắng làm bằng thép từ tính chống lóa nhập từ Hàn Quốc có dòng kẻ mờ 5x5cm, dán trên tấm lót nhựa chống cong vênh dày 15mm, khung bảng làm bằng nhôm cong chuyên dụng có 30cm khay phấn | ||
| 318 | Bảng công tác | 2 | chiếc | Bảng công tác - KT: 1200x2400mm - Bảng màu trắng làm bằng thép từ tính chống lóa nhập từ Hàn Quốc có dòng kẻ mờ 5x5cm, dán trên tấm lót nhựa chống cong vênh dày 15mm, khung bảng làm bằng nhôm cong chuyên dụng có 30cm khay phấn | ||
| 319 | Bộ dụng cụ sơ cứu Gồm bông, băng, gạc, kéo, cồn, thuốc sát trùng | 1 | bộ | Bộ dụng cụ sơ cứu Gồm bông, băng, gạc, kéo, cồn, thuốc sát trùng | ||
| 320 | Máy đo huyết áp trẻ em Máy đo huyết áp điện tử | 1 | bộ | Máy đo huyết áp trẻ em Máy đo huyết áp điện tử | ||
| 321 | Bộ đo chiều cao, cân nặng | 1 | bộ | 1. Trọng lượng cơ thể: Max: 120kg Min: 0.5kg 2. Đo chiều cao: Phạm vi đo 700-1900mm Min: 5 mm Dung sai ± 5mm 3. Kích thước mặt bàn cân (L × W): 280 × 380 4. Kích thước tổng thể (Z × W × H): 950 × 300 × 290mm 5. Trọng lượng: 14kg | ||
| 322 | Máy đo huyết áp người lớn Máy đo huyết áp cơ kèm ống nghe 1 dây | 1 | bộ | Dải đo: 0 - 300mmHg. - Phương pháp bơm: bơm và giải phóng không khí bằng van xả. | ||
| 323 | Nhiệt kế điện tử | 1 | cái | Có thể đo ở miệng, nách hoặc hậu môn - Chính xác hơn tới 0.1oC - Đo nhanh, sau 60 giây. - Có nhớ kết quả đo trước - Có tín hiệu báo kết quả - Tuổi thọ của pin bền, cho 5.000 lần đo. - Không thấm nước | ||
| 324 | Túi chườm nóng lạnh | 2 | cái | Túi chườm nóng lạnh | ||
| 325 | Bàn làm việc | 1 | chiếc | - KT:1200x600x750 - Bàn màu ghi, gồm 1 ngăn kéo, 1 hộc treo liền bàn và 1 kệ để CPU | ||
| 326 | Ghế gập | 1 | chiếc | Kt: W480 x D515 x H890 mm - Đệm tựa bọc PVC, chân sơn | ||
| 327 | Tủ đựng đồ dùng phòng bảo vệ | 1 | chiếc | Tủ sắt 2 cánh KT:1000 x450 x 1830 Tủ sắt sơn tĩnh điện màu ghi, có 1 khoang gồm 3 đợt di động, tủ có 2 cánh sắt mở, tay nắm nhựa liền khóa. | ||
| 328 | Giường ngủ | 1 | chiếc | KT: 1200x2000mm Giường đơn bằng gỗ tự nhiên, chắc chắn, bền đẹp | ||
| 329 | Điện thoại bàn | 1 | chiếc | Điều chỉnh âm lượng bằng phím bấm điện tử. - Chỉnh chuông to nhỏ ở 3 mức. - Quay lại số gọi gần nhất. | ||
| 330 | Hệ thống bảng biểu | 1 | hệ thống | Bảng chất liệu in bạt căng khung sắt, in các nội dung của khu vực bếp Gồm 6 bảng KT 1200x1500mm: Bảng phân công nhiệm vụ của Tổ bếp, Bảng chia định lượng thực phẩm chín,Thực đơn của trẻ, , Bảng tài chính công khai, Nội quy bếp ăn và bảng Bếp ăn 5 tốt. | ||
| 331 | Cân định lượng thực phẩm Gồm 1 cân 100 kg, 1 cân 60kg, 1 cân 30 kg và 1 cân 2kg | 1 | Bộ | Gồm 1 cân 100 kg, 1 cân 60kg, 1 cân 30 kg và 1 cân 2kg | ||
| 332 | Thùng rác di động | 2 | Chiếc | D500x600 | ||
| 333 | Rổ giá đựng thực phẩm | 1 | bộ | Rổ nan inox 100%, có quai treo, thoát nước dễ dàng một bộ gồm 10 chiếc | ||
| 334 | Khay, chậu đựng thực phẩm một bộ gồm 10 chiếc | 1 | Bộ | Khay, chậu đựng thực phẩm một bộ gồm 10 chiếc | ||
| 335 | Giá Inox treo tường 2 tầng | 2 | Cái | KT: 1500x300x250mm - Được cắt gấp bằng máy thủy lực - Các mối hàn bằng khí argon tránh hiện tượng oxi hóa | ||
| 336 | Máy xay thịt | 1 | Bộ | Điện áp: 220V Điện áp: 50Hz Công suất: 0.8KW Năng suất: 120Kg/h Trọng lượng : 27kg Kích thước: 400x260x410mm | ||
| 337 | Máy xay sinh tố | 1 | Cái | Công suất hoạt động cực lớn : 2500W Thể tích cối xay tối đa : 3.8 L Trọng lượng máy : 6 kg Nguồn điện sử dụng : 220 – 240 V/ 50 – 60 Hz Tốc độ vòng xoay cực đại : 75000 ~ 80000 vòng/ phút | ||
| 338 | Máy cắt củ quả | 2 | Cái | Điện áp: 220V Công suất: 0,85KW Năng suất: 51kg/1h | ||
| 339 | Hệ thống máy lọc nước | 1 | Bộ | Hệ thống gồm 8 cấp lọc. - 8 Màng RO Filmtec™ nhập khẩu trực tiếp từ Hoa Kỳ - Van điện từ KSD - Có đồng hồ áp dầu - Bơm Radian - Bình áp thép siêu bền sản xuất theo công nghệ tiên tiến đạt tiêu chuẩn cao cấp về vệ sinh và sức khỏe bởi NSF. - Điện áp: 220V – 50 Hz - Điện năng tiêu thụ: 24w/h - Công suất: 75L/h | ||
| 340 | Tủ Cơm Điện 60 kg | 1 | Chiếc | KT: D1000 x R800 x C1800mm, - Số khay : 16 khay - Vỏ tủ gồm 3 lớp: 2 lớp inox và 1 lớp cách nhiệt bằng bông thủy tinh. - Nguồn: 220 V - Công suất: 9 kW | ||
| 341 | Nồi đúc Inox 71L chuyên dụng cho bếp từ công nghiệp | 1 | Cái | Nồi đúc Inox 71L chuyên dụng cho bếp từ công nghiệp Kích thước: Ø450xH450 | ||
| 342 | Nồi đúc Inox 58L chuyên dụng cho bếp từ công nghiệp | 2 | Cái | Nồi đúc Inox 58L chuyên dụng cho bếp từ công nghiệp Kích thước: Ø400xH400 | ||
| 343 | Nồi đúc Inox 36L chuyên dụng cho bếp từ công nghiệp | 2 | Cái | Nồi đúc Inox 36L chuyên dụng cho bếp từ công nghiệp Kích thước: Ø360xH360 | ||
| 344 | Chảo inox phi 500 chuyên dụng cho bếp từ công nghiệp | 1 | Cái | Chảo inox phi 500 chuyên dụng cho bếp từ công nghiệp | ||
| 345 | Chảo inox bằng phi 400 chuyên dụng cho bếp từ công nghiệp | 1 | Cái | Chảo inox bằng phi 400 chuyên dụng cho bếp từ công nghiệp | ||
| 346 | Tủ Mát 4 Cánh | 1 | cái | Nhiệt độ: +2 ~ +8oC Kích thước: 1300 x ( 760 + 30) x 2060 mm Dung tích: 1103 lít Trọng lượng: 168 kg Công suất: 2/5 HP Điện áp: 230V/50Hz/1P | ||
| 347 | Nồi chia cơm, canh, thức ăn mặn cho 9 lớp | 9 | bộ | Bộ nồi inox bao gồm 3 nồi đựng thức ăn cho trẻ (cỡ lớn, cỡ trung, cỡ nhỏ) | ||
| 348 | Tủ sấy bát đĩa | 1 | Cái | KT: 1300x600x1800mm - Có 2 cánh bằng kính giúp quan sát dễ dàng, mang tính thẩm mỹ cao - Được sấy nóng bằng thanh trở, có quạt đối lưu giúp nhiệt lượng tỏa đều hơn. - Úp được khoảng 300 bát D15 - Có đèn UV diệt khuẩn - Có chân tăng chỉnh độ cao. - Các giá nan bằng hộp Þ 10 giúp việc xếp bát dễ dàng hơn - Được làm bằng inox 201, độ dày 0,8- 1ly | ||
| 349 | Tủ sấy khăn công nghiệp | 1 | Cái | KT: D1000 x R800 x C1800mm, - Số khay : 16 khay - Vỏ tủ gồm 3 lớp: 2 lớp inox và 1 lớp cách nhiệt bằng bông thủy tinh. - Nguồn: 220 V - Công suất: 9 kW | ||
| 350 | Tủ sấy xoong nồi | 1 | Cái | KT: 1800x750x1600mm Tủ có hai cánh, bên trong úp được nồi 550mm, vỏ tủ bằng INOX hai lớp, sấy bằng thanh nhiệt có quạt thổi, hệ thống điều khiển bằng khởi động từ, có rơ le tự ngắt khi đạt nhiệt độ mặc định | ||
| 351 | Máy giặt kèm sấy | 2 | Cái | Loại máy giặt:Cửa trước Lồng giặt:Lồng ngang Khối lượng giặt:Giặt 10 kg - Sấy 7 kg Tốc độ quay vắt:1400 vòng/phút Hiệu suất sử dụng điện:19.2 Wh/kg Inverter:Có Kiểu động cơ:Nam châm vĩnh cửu truyền động dây Curoa | ||
| 352 | Giá nan Inox 4 tầng | 2 | Cái | KT: 1500x500x1500mm - Chân được làm bằng hộp 40x40, có thể tăng chỉnh độ cao. - Giá nan được làm bằng hộp 10x20. Nan theo chiều dài - Các mối hàn bằng khí Agon tránh hiện tượng oxy hóa | ||
| 353 | Thùng đựng gạo 2 ngăn | 2 | Cái | Kt: 1200x550x500/500 - Được cắt gấp bằng máy thủy lực - Các mối hàn bằng khí argon tránh hiện tượng oxi hóa | ||
| 354 | Bảng mica | 2 | chiếc | KT: 1200x2400mm - Bảng màu trắng làm bằng thép từ tính chống lóa nhập từ Hàn Quốc có dòng kẻ mờ 5x5cm, dán trên tấm lót nhựa chống cong vênh dày 15mm, khung bảng làm bằng nhôm cong chuyên dụng có 30cm khay phấn | ||
| 355 | Khu chơi cát và nước | 1 | Bộ | Hệ thống chơi cát và nước bao gồm các bể chơi cát, sỏi, bể chơi câu cá với hệ thống phụ kiện giúp bé tưởng tượng trò chơi xây đảo, kèm các phụ kiện chơi cát nước khác. | ||
| 356 | Khu chợ quê | 1 | Bộ | Bao gồm các giá bày hàng, các sạp bán hàng, ... làm từ các nguyện liệu tự nhiên, có sẵn như tre, rơm, lá rừa, lá cọ vô cùng gần gũi với trẻ. Hay các mặt hàng cho trẻ chơi vô cùng phong phú, nhiều chùng loại, màu sắc, kiểu dáng bắt mắt và hấp dẫn. | ||
| 357 | Khu vườn cây | 1 | Bộ | Hệ giá gồm 5 giá trồng cây, chiều dài mỗi giá 6m, mỗi giá 2 tầng, chiều cao 80cm và 40cm. Mỗi tầng gồm 9 khay, loại khay 68x40x16. - Khay chứa đất + phân bón hữu cơ + các loại hạt rau, hoa | ||
| 358 | Thang leo dây thừng | 1 | Bộ | KT: D380 x C320 cm CL: Khung thép đúc chịu lực 90mm, xà ống 76mm Dây dù chịu lực 14mm. QC: Chia 2 khoang cho trẻ leo bám an toàn | ||
| 359 | Thang leo vách leo | 1 | Bộ | KT: D240 X C260 x S180 cm CL: Khung thép mạ kẽm 3x6 cm mặt bằng vật liệu bê tông siêu nhẹ chịu lực chịu nước dày 20mm Mấu bám bằng vật liệu composite | ||
| 360 | Đu treo 3 bánh lốp | 1 | Bộ | KT: D600 x C380 x S60 cm - Quảng cáo: Khung thép hộp 100 x 100 mm chịu lực, xà ống 100 mm Dây dù trắng chịu lực 14mm treo 3 lốp; đai đúc giữ dây dù Móng cột sắt 18 sâu 50cm ( hố 50x50) | ||
| 361 | Bộ cầu trượt liên hoàn | 1 | Bộ | KT: 720x375x400cm bộ liên hoàn ngoài trời 2 khối, gồm 3 làn cầu trượt khác nhau | ||
| 362 | Hầm chui vận động tàu hỏa | 1 | Bộ | KT: 2400x980x1060mm - Hầm chui hình tàu hỏa với nhiều màu sắc, phù hợp an toàn cho trẻ | ||
| 363 | BẬP BÊNH 4 CHỖ | 4 | Bộ | KT: Dài 3m, Rộng 0.4m, Cao 0.6m. Gồm 4 ghế ngồi bằng nhựa LDPE đúc liền khối. | ||
| 364 | BẬP BÊNH 2 CÁ NGỰA | 4 | Bộ | KT: Dài 1.6m, Rộng 0.6m, Cao 0.85m. Các con giống bằng nhựa LDPE đúc liền khối. | ||
| 365 | THĂNG BẰNG DAO ĐỘNG | 2 | Bộ | KT: Dài 2.5m, Rộng 0.8m, Cao 1.8m. Gồm các bục tròn dao động, bục ngồi chữ nhật bằng nhựa LDPE đúc liền khối. | ||
| 366 | Xe đạp chân công chúa- dành cho bé gái | 5 | chiếc | KT: 760x480x890mm | ||
| 367 | Xe ô tô đạp chân smart car - dành cho bé trai | 5 | chiếc | KT: 860x500x500mm | ||
| 368 | Bộ âm thanh sân trường (Loa ) | 2 | cái | Dải tần số (-10 dB) 43 Hz 20 kHz Đáp ứng tần số (± 3 dB) 53 Hz 20 kHz Hoa văn Bảo hiểm 75 ° x 50 ° danh nghĩa Crossover chế độ Bi-amp / thụ động, bên ngoài chuyển đổi Crossover Tần số 1,2 kHz Kích thước (H x W x D) 711 mm x 439 mm x 406 mm Trọng lượng 22 kg | ||
| 369 | Bộ âm thanh sân trường (Amply) | 1 | cái | Công suất ra 8Ω: 700Wx2 Công suất ra 4Ω: 1100Wx2 Công suất ra Bridge 8Ω: 2200W Độ nhạy ngõ vào: 1.4V/32dB/26dB Đáp tuyến tần số: (20Hz~20KHz)±0.5dB Tỉ lệ S/N: 100dB Độ méo tiếng: 300 Chức năng bảo vệ: Tự động làm mát Nguồn điện cung cấp: 110~120@220~240AC Trọng lượng: 21.5Kg Kích thước: 483 x 320 x 88mm | ||
| 370 | Bộ âm thanh sân trường (Bàn điều khiển (mixer)) | 1 | cái | Bàn trộn tín hiệu số 12 đường chuyên dụng Đầu vào: Mic: 6, Line: 4 mono + 4 âm thanh stereo, CH insert: 4, AUX Rtn: 1 stereo. Hỗ trợ đường Mic XLR: Phantom 48V. Tần số đáp ứng: 20 Hz - 20 kHz. Dải điện động : >100dB Tổng nhiễu hài, ồn tiếng : | ||
| 371 | Bộ âm thanh sân trường (Chân loa có bánh xe đẩy) | 1 | đôi | Chân loa có bánh xe đẩy Chất liệu : sắt sơn tĩnh điện Có bánh xe di chuyển dễ dàng Kích thước vừa vặn đáy loa | ||
| 372 | Dây loa | 140 | m | Dây loa | ||
| 373 | Ghen 24x14 | 68 | m | Ghen 24x14 | ||
| 374 | Vật tư phụ: ốc vít… | 1 | bộ | Vật tư phụ: ốc vít… | ||
| 375 | Micro không dây | 1 | bộ | Dải tần lựa chọn: 740MHz – 820MHz Dải tần số lựa chọn băng thông: 80MHz Chế độ điều chỉnh: FM Tần số đáp ứng: 50Hz ~ 18kHz Số lượng kênh điều chỉnh: 500/1000 Độ nhạy đầu vào thực tế: >15dB Khoảng cách hoạt động ổn định: 80dB Công suất: ≦ 50mW Nguồn điện: DC 12-16V , 1200mA Màn hình: LCD + màn hình backlit nhiều màu Trọng lượng: 295 gram | ||
| 376 | Mic có dây SHURE | 1 | bộ | Trở kháng ngõ ra: 300Ohms Kết nối: jack Canon cái và 6ly Kích thước: 166 x 54mm Trọng lượng: 321g | ||
| 377 | Tủ đựng thiết bị âm thanh 16u liền mixer : | 1 | cái | Diện tích của tủ: 90*50*70 (cm) Tải trọng: 350kg. Quai xách hai bên. Bánh xe kéo đẩy 4 chiều. Khóa cửa tủ bằng khóa cánh bướm. Máy liền mixer thì giá để mixer rộng 19in. | ||
| 378 | Màn hình quan sát 55 inch Full HD | 1 | Chiếc | Loại Tivi: Smart Tivi Độ phân giải: Ultra HD siêu nét | ||
| 379 | Vườn cây của bé | 1 | bộ | Hệ giá gồm 5 giá trồng cây, chiều dài mỗi giá 6m, mỗi giá 2 tầng, chiều cao 80cm và 40cm. Mỗi tầng gồm 9 khay, loại khay 68x40x16. - Khay chứa đất + phân bón hữu cơ + các loại hạt rau,củ, quả, hoa |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi