Gói thầu: Mua sắm thiết bị đào tạo cho Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp - Giáo dục thường xuyên các huyện: Bạch Thông, Chợ Đồn, Na Rì, Ngân Sơn năm 2020
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200743767-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/07/2020 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Lao động Thương binh và Xã hội tỉnh Bắc Kạn |
| Tên gói thầu | Mua sắm thiết bị đào tạo cho Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp - Giáo dục thường xuyên các huyện: Bạch Thông, Chợ Đồn, Na Rì, Ngân Sơn năm 2020 |
| Số hiệu KHLCNT | 20200743519 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí sự nghiệp Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-16 16:22:00 đến ngày 2020-07-26 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,636,286,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Máy ép cám viên trục đứng | 1 | Chiếc | Năng suất: 150 -200 kg/h. Khuôn ép đường kính 280 mm. Đường kính miệng nạp liệu: 400-500mm. Mô tơ 7,5 kw , hộp số đổi tốc độ. Của nạp liệu bằng Inox, có độ bền cao chống gỉ. Khuôn ra sản phẩm: bằng Inox có độ bền cao chống gỉ. Kích thước lỗ khuôn inox có hai loại là: 3,7 mm. Nhiệt độ viên nén ra khỏi máy ép viên: ≤ 65-70oC. Nhiệt độ viên nén ra khỏi máy ép viên: ≤ 65-70oC. Độ ẩm viên thức ăn >= 11% | ||
| 2 | Máy băm nghiền thức ăn | 1 | Chiếc | Dùng để băm nghiền các loại hạt như ngũ cốc, ngô, đỗ tương, thóc gạo, Vật liệu chế tạo: vật liệu Inox. Năng suất: 150 kg/h, Công suất: 5.5Kw- 380V. Thiết kế thẩm mỹ, chân máy được thiết kế chắc chắn, chống rung khi làm việc | ||
| 3 | Máy băm thức ăn | 1 | Chiếc | Dùng để thái cắt chuối, lục bình, cỏ thành thức ăn cho gia súc. Băm nhỏ: Rau, bèo, cỏ. Công suất (kg/h): 100 - 200. Động cơ điện 1 pha 1,5kW. Tốc độ vòng quay: 2850 vòng/ phút.Của vào và cửa ra của máy được thiết kế thuận tiện để đưa nguyên liệu vào và lấy nguyên liệu ra.Chân máy thiết kế chắc chắn, chống rung. | ||
| 4 | Máy sấy đa năng (bảo quản thức ăn) | 1 | Chiếc | Năng suất:Sấy hạt:400 kg/mẻ. Sấy rau quả:200kg/mẻ. 24 vỉ . Quạt gió: 0,125kw. Bộ nhiệt: 5kw | ||
| 5 | Máy khoan bê tông | 5 | Chiếc | Máy khoan bê tông makita hoặc tương đương. Công suất: 1.010 W. Chạy bằng điện 200V. Đường kính mũi khoan tối đa: 35mm. Đường kính khoét tối đa: 105mm. Tốc độ không tải: 760 vòng/phút. Tốc độ đập/phút: 3.100. Tổng chiều dài: 373mm.Dây dẫn điện: 5.0m | "Tương đương": với máy khoan bê tông makita về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ | |
| 6 | Máy mài cầm tay | 5 | Chiếc | Máy mài cầm tay makita hoặc tương đương. Công suất : 710W. Đường kính lưỡi mài : 100mm. Tốc độ không tải : 11,000 v/p. Kích thước : 258 x 118 x 97mm. Trọng lượng tịnh : 1.7kg. Dây dẫn điện : 2.5m | "Tương đương": với máy mài cầm tay makita về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ | |
| 7 | Máy cắt gạch | 5 | Chiếc | Máy cắt gạch makita hoặc tương đương. Khả năng cắt: 34mm.Đường kính lưỡi: 110mm. Tốc độ : 13,000 vòng/phút. Tổng chiều dài: 234 mm. Dây dẫn điện: 2.5 m | "Tương đương": với máy cắt gạch makita về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ | |
| 8 | Máy sấy gỗ dạng thanh, tấm | 1 | Chiếc | Gia nhiệt gián tiếp bằng khí nóng.Thể tích thùng: 6.4m3. Thể tích làm việc dùng để chứa gỗ khoảng 4m3. Có bộ phận cấp hơi ngoài bằng nồi hơi, có van an toàn, có lớp bông thủy tinh cách nhiệt, dàn trao đổi nhiệt trong buồng để tạo nhiệt độ cho buồng sấy.Lớp trong thép mạ kẽm: 2,5mm. Khung thép hộp: 80x40 dày1,7-2,2mm.Ống phân phối hơi bố trí đều trong buồng sấy, cụm khóa được thiết kế dễ dàng sử dụng. Bông thủy tinh: 4cm. Theo dõi nhiệt độ buồng sấy bằng đồng hồ nhiệt độ, điều khiển nhiệt độ buồng sấy.Vỏ ngoài: tôn mạ kẽn 0,7-0,8mm. Hệ thống quạt trao đổi nhiệt trong buông sấy gia nhiệt cho buồn sấy và quạt đối lưu. Kích thước: 2200x1600x1800mm. Đồng bộ xe goong để đưa gỗ vào lò sấy. Thanh đốt gia nhiệt công suất: 36 Kw, 3 pha | ||
| 9 | Máy mài tự động hoàn toàn | 1 | Chiếc | Mài tất cả các bước răng. Mài lưỡi cưa tròn. Mài răng thẳng, nghiêng trái,nghiêng phải. Có bộ nhớ cho nhiều loại lưỡi. Cài đặt và vận hành đơn giản. Hiển thị thông số và cài đặt qua màn hình cảm ứng. Có nước giải nhiệt khi mài. Kích thước bao (Dài x Rộng x Cao): 700mmx420mmx1000mm.Trọng lượng ước lượng: 60 kg. Kích thước lưỡi cưa: Ø200mm ~ Ø500mm. Bước răng: Tất cả. Góc nghiêng răng: -15o~15o. Tốc độ mài: Điều chỉnh vô cấp. Nguồn tiêu thụ: 1 pha,200~240VAC-1.5kW. Motor mài: 1 pha, 2800 vòng/phút, 220VAC. Kèm theo 1 viên đá hợp kim | ||
| 10 | Máy cưa bàn | 2 | Chiếc | Kích thước bàn 584 x 759 mm. Tốc độ không tải 3,200 vòng/phút. Đường kính lưỡi cưa 254 mm. Chiều cao cắt 79 mm. Đường kính trục lưỡi cưa 30 mm. Điều chỉnh nghiêng 47 ° L / 1 ° R. Trọng lượng 35 kg. Năng suất cắt tối đa, về bên phải 635 mm. Năng suất cắt tối đa, về bên trái 250 mm | ||
| 11 | Máy cưa xích | 2 | Chiếc | Dung tích xi lanh: 65 cc. Loại động cơ: 2 thì. Đường kính nòng: 48 mm. Công suất: 3.4 Kw. Dung tích bình xăng: 770 ml. Dung tích bình nhớt: 420 ml. Tỷ lệ xăng pha nhớt: 1:25. Hệ khởi động: Giật nổ. Chiều dài lam: 20″/24″/25 | ||
| 12 | Máy băm nghiền thức ăn | 1 | Chiếc | Dùng để băm nghiền các loại hạt như ngũ cốc, ngô, đỗ tương, thóc gạo, Vật liệu chế tạo: vật liệu Inox. Năng suất: 150 kg/h, Công suất: 5.5Kw- 380V. Thiết kế thẩm mỹ, chân máy được thiết kế chắc chắn, chống rung khi làm việc | ||
| 13 | Máy ép cám viên trục đứng | 2 | Chiếc | Năng suất: 150 -200 kg/h. Khuôn ép đường kính 280 mm. Đường kính miệng nạp liệu: 400-500mm. Mô tơ 7,5 kw , hộp số đổi tốc độ. Của nạp liệu bằng Inox, có độ bền cao chống gỉ. Khuôn ra sản phẩm: bằng Inox có độ bền cao chống gỉ. Kích thước lỗ khuôn inox có hai loại là: 3,7 mm. Nhiệt độ viên nén ra khỏi máy ép viên: ≤ 65-70oC. Độ ẩm viên thức ăn >= 11% | ||
| 14 | Bếp xào đôi | 1 | Chiếc | Kích thước: 1500x800x(800-1100) mm. Làm bằng inox SUS 304. Thân làm bằng inox SUS 304, mặt làm bằng inox SUS 304 tấm dày 0,8mm. Chân hộp inox hộp SUS304 40x40x1,0 (mm). Khung giằng chân, khung đỡ bếp bằng inox hộp SUS304 25x 25 x 0,8(mm). 2 bếp ga công nghiệp wonderful 6A kiềng tròn hoặc tương đương. Có 1 vòi cấp nước cho 2 bếp, có hệ thống làm mát mặt bếp, hệ thống gom nước mặt bếp, chân chỉnh được độ cao. Mặt bếp có gờ cao 25mm xung quanh để chống bắn, tràn nước ra ngoài. Bếp xào đã bao gồm: 01 bình ga 12kg, 01 dây ga 1,5m + van ga. Chưa bao gồm hệ thống cấp nước đến bếp. Sản phẩm được sản xuất theo hệ thống quản lý chất lượng ISO 9001:2015 | "Tương đương": về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ | |
| 15 | Bàn để khay bát sạch | 1 | Chiếc | Kích thước : (Dài x Rộng x Cao): (1600 x 700 x 840) (mm).Vật liệu : inox 304. Độ dày inox : 0,8 mm. Mặt bàn: được làm bằng inox tấm dày 1,2 mm, dưới mặt bàn có 3 thanh U 50x40 (mm) đỡ tạo độ cứng cho mặt bàn chắc chắn. Mặt bàn có lan can cao 20 mm 3 mặt xung quanh ( 2 mặt ngắn, 1 mặt dài ). Có ke tăng cứng 4 góc dưới mặt bàn tạo chắc chắn cho bàn. Giá dưới phẳng bằng inox tấm mặt dày 1,2mm, có 1 thanh tăng cứng U 50 x 40 (mm). Được cắt gấp bằng máy thủy lực, các cạnh được mài mòn và đánh bóng để loại bỏ vết cắt. Các mối hàn được thực hiện bằng công nghệ hàn TIG, có khí argon bảo vệ mối hàn tránh hiện tượng oxi hóa. Chân bàn: được làm bằng hộp 40x40x1,0 (mm); các chân bịt nút cao su chất lượng cao. Sản phẩm được sản xuất theo hệ thống quản lý chất lượng ISO 9001:2015 | ||
| 16 | Bàn chế biến thức ăn | 1 | Chiếc | Kích thước (Dài x Rộng x Cao): (1800 x 800 x 800) (mm). Vật liệu : inox 304. Độ dày inox : 0,8 mm. Mặt bàn: dày 1,2 mm lót gỗ dán công nghiệp dày 1,0mm bên dưới kết hợp với 3 thanh tăng cứng dọc bàn U 50x40 (mm). Có ke tăng cứng 4 góc dưới mặt bàn tạo chắc chắn cho bàn. Có giá nan dưới inox hộp 10x20(mm) dày 0,8 mm. Khoảng cách các nan 60 mm. Chân bàn bằng Inox hộp 40 x 40 (mm) dày 1,0 mm; 4 giằng chân inox hộp 40 x 40 (mm) dày 1,0mm. Các chân bịt nút cao su chất lượng cao. Làm bằng inox không nhiễm từ, các mối hàn sử dụng công nghệ TIG có khí Argon giúp chống oxi hóa đảm bảo tính thẩm mỹ và bảo vệ các mối hàn. | ||
| 17 | Bàn chia thức ăn | 1 | Chiếc | Kích thước (Dài x Rộng x Cao): (1800x750x800) (mm). Vật liệu: inox 304. Độ dày inox 0,8 mm. Mặt bàn bằng inox, dày 1,2 mm, phía dưới mặt bàn có 3 thanh U 50x40 (mm) tăng độ cứng của mặt bàn. Có ke tăng cứng 4 góc dưới mặt bàn tạo chắc chắn cho bàn. Chân bàn bằng hộp 40x40 (mm) dày 1,0mm; 4 giằng chân inox hộp 40 x 20 (mm) dày 1,0mm; các chân bịt nút cao su chất lượng cao. Được cắt gấp bằng máy thủy lực, các cạnh được mài mòn và đánh bóng để loại bỏ vết cắt. Các mối hàn được thực hiện bằng công nghệ hàn Tig, có khí argon bảo vệ mối hàn tránh hiện tượng oxi hóa.Sản phẩm được sản xuất theo hệ thống quản lý chất lượng ISO 9001:2015 | ||
| 18 | Bàn chặt | 1 | Chiếc | Kích thước (Dài x Rộng x Cao ): ( 1400 x 700 x 840)mm. Vật liệu : inox 304. Độ dầy inox : 0,8 mm. Mặt bàn: dày 1,2 mm, lót gỗ dán công nghiệp dày 1,0 mm bên dưới kết hợp với 3 thanh dọc tăng cứng U 50x40 (mm) tạo độ chắc chắn. Có ke tăng cứng 4 góc dưới mặt bàn tạo chắc chắn cho bàn. Có giá nan ngang dưới bằng inox hộp 10x20 (mm) dày 0,8 mm liên kết với giằng, khoảng cách các nan 60 mm. Chân bàn hộp 40x40 (mm) dày 1,0mm; 4 giằng chân inox hộp 40 x 20 ( mm); các chân bịt nút cao su chất lượng cao.Được cắt gấp bằng máy thủy lực, các cạnh được mài mòn và đánh bóng để loại bỏ vết cắt.Các mối hàn được thực hiện bằng công nghệ hàn TIG, có khí argon bảo vệ mối hàn tránh hiện tượng oxi hóa | ||
| 19 | Giá để xoong nồi | 1 | Chiếc | Kích thước ( Dài x Rộng x Cao): 1400x500x l600(mm). Vật liệu: Inox 304. Độ dày 0,8 mm. Có 3 đợt và 1 nóc, đợt đáy cách mặt đất 170 mm. Chân: Hộp 40x40 (mm) dày 1,0 mm; chân bịt nút cao su chất lượng cao. Thanh giằng: Hộp 20x40 (mm) dày 0,8mm. Thanh nan: Hộp 10x20 (mm) dày 0,8mm, khoảng cách các nan là 40mm, đục lỗ liên kết với thanh giằng, hàn đính các nan phía dưới thanh giằng. Các mối hàn được thực hiện bằng công nghệ hàn TIG, có khí argon bảo vệ mối hàn tránh hiện tượng oxi hóa. Sản phẩm được sản xuất theo hệ thống quản lý chất lượng ISO 9001:2015 | ||
| 20 | Giá inox để thực phẩm | 2 | Chiếc | Kích thước ( Dài x Rộng x Cao): 1500x500x1800 (mm). Vật liệu: Inox 304.Độ dày 0,8 mm.Có 3 đợt và 1 nóc, đợt đáy cách mặt đất 170 mm.Chân: Hộp 40x40 (mm) dày 1,0 mm; chân bịt nút cao su chất lượng cao.Thanh giằng: Hộp 20x40 (mm) dày 0,8mm.Thanh nan: Hộp 10x20 (mm) dày 0,8mm, khoảng cách các nan là 40mm, đục lỗ liên kết với thanh giằng, hàn đính các nan phía dưới thanh giằng.Các mối hàn được thực hiện bằng công nghệ hàn TIG, có khí argon bảo vệ mối hàn tránh hiện tượng oxi hóa. Sản phẩm được sản xuất theo hệ thống quản lý chất lượng ISO 9001:2015 | ||
| 21 | Máy xay đa năng | 1 | Chiếc | Điện áp: 220-240 V.Công suất: 600W. 01 bát trộn Inox - 01 cối xay sinh tố - 01 lưỡi dao xay sinh tố - 01 lưỡi cắt lát - 01 lưỡi thái sợi - 02 lưỡi vỡ hạt - 01 que đánh trứng - 01 que đánh bột loãng - 01 móc trộn bột. - 01 giá treo | ||
| 22 | Máy ép trái cây | 2 | Chiếc | Chất liệu cối xay: Nhựa. Số lượng cối: 1. Dung tích: 1.5L. Công suất: 800 W. Tự ngắt điện nếu máy chạy quá tải. 2 tốc độ ép | ||
| 23 | Máy xay thực phẩm | 2 | Chiếc | 2 lưỡi dao kép bằng inox không gỉ. Cối thủy tinh cao cấp. Công suất 400W. Đế chống trượt. Kích thước: 16x16x28cm | ||
| 24 | Bát đũa ăn cơm | 30 | Cái | Bát đũa ăn cơm | ||
| 25 | Bát to đựng canh | 15 | Cái | Bát to đựng canh | ||
| 26 | Đĩa các loại | 18 | Cái | Đĩa các loại | ||
| 27 | Muôi, thìa dĩa, dao, kéo các cỡ | 3 | Bộ | Muôi, thìa dĩa, dao, kéo các cỡ | ||
| 28 | Nồi các loại (20,30,40,50) | 3 | Bộ | Nồi các loại (20,30,40,50) | ||
| 29 | Chảo ( xào, rán) | 3 | Bộ | Chảo ( xào, rán) | ||
| 30 | Máy chiếu + Màn chiếu | 6 | Bộ | Máy chiếu: Công nghệ hiển thị: Liquid Crystal Display. Kiểu hiển thị: 3LCD. Cường độ sáng: 4000 Ansi lumens. Độ phân giải thực: XGA (1024 x 768). Độ tương phản: 20.000:1. Độ phân giải thực: XGA (1024 x 768). Bóng đèn: Phillip 225W. Độ ồn: ECO: Max 30dB, Normal: 37dB. Tuổi thọ bóng đèn: 20.000 giờ. Tỷ lệ: 4:3(Standard)/16:9(Compatible). Zoom/Focus: bằng tay. Tỷ lệ Zoom: Quang học 1.2X. Tỷ lệ nén: 1.48 ~ 1.78:1. Ống kính: F=1.6~1.76, f =19.158 ~ 23.018mm. Khoảng chiếu: 0,888 ~ 10.937m (30” ~ 300”). Loa: 1*10W. Tần số quét: H: 15~100KHz, V 48~85Hz. Tín hiệu ngõ vào máy tính: PC, VGA, SVGA, XGA, SXGA, UXGA, WUXGA, MAC. Tín hiệu ngõ vào Video: PAL, SECAM, NTSC 4.43, PAL-M, PAL-N, 480i, 480p, 576i, 576p, 720p, 1080p, 1080i. Công suất hoạt động: 310W. Điều chỉnh Keytone: V:±300. (Auto/Manual), H:± 150 (Manual) Pincustion/ Barrel Correction, Corner Keytone. Ngôn ngữ: 26 languages: English, German, French, Italian, Spanish, Polish, Swedish, Dutch ,Portugese, Japanese, Simplified Chinese, Traditional Chinese, Korea, Russian, Arabic, Turkish, Finnish, Norwegian, Danish, Indonesian, Hungarian, Czech, Kazak,Vietnamese,Thai, Farsi. Ngõ vào: VGA x 1, Video x 1, Audio In (Jack 3.5) x 1, Audio In (L/R)-RCA x 1, HDMI x 2, USB A x 1 (hỗ trợ Memories Viewer), USB-B (Display), RJ45 x 1 (Display). Ngõ ra: VGA x 1, Audio Out (Jack 3.5) x 1. Điều khiển: RS-232 x 1, RJ45 x 1 (điều khiển), USB-B x 1 (For upgrade). Nguồn điện vào: AC 110V – 220V ~ 50/60Hz. Màn chiếu: Kích thước: 1m78x1m78. Vùng chiếu: 70x70. Đường chéo tương đương: 100 INCH. Vải màn chất lượng cao Matte white. Góc nhìn +/- 55 độ, gain đạt 1.2 | ||
| 31 | Âm ly | 3 | Chiếc | Công suất định mức 60W, 100V or 70V & 4Ohms-8 Ohms-16 Ohms. Trở kháng đầu ra: 4-16Ω. Mô-đun USB, Bluetooth , Tuner FM tích hợp & điều khiển không dây. Tích hợp chức năng ghi âm AUX. 02 đầu vào AUX & 03 mic ( Mic 2 & Mic 3 with Jack XLR) & 1 đầu ra AUX. Attenuation: Microphone1-3, line1-2 and Mp3/FM, bass/treble and master. Mỗi đầu vào AUX & Mic với điều khiển âm lượng riêng. Micrô 1 của 6.35mm ở mặt trước, với ưu tiên & tắt tiếng. Với đầu vào ưu tiên và đầu vào 100V & EMC báo khẩn. Thiết kế nhỏ gọn 1 U, không gian và tiết kiệm chi phí. Công suất định mức đầu ra RMS: 60W. Đầu ra loa: 100V/ 70V, 4 - 16 OHM. Sensitivity inputs MIC1,2,3: 5mV. Sensibility inputs Aux1,2: 350mV. Sensibility inputs EMC: 350mV. Đáp tuyến tần số MIC: 180Hz ~10kHz(±3dB. Đáp tuyến tần số AUUX: 70Hz ~ 16kHz(±3dB. Frequency Response: 80Hz-15kHz(±3dB. Noise: | ||
| 32 | Loa hộp treo tường | 6 | Chiếc | Công suất: 30W / Max 60W. chất liệu vỏ loa được cấu tạo nhựa ABS và hợp kim, chịu được va đập và không biến dạng màu sắc theo thời gian. Màu sắc: Đen hoặc Trắng. Độ nhạy Max SPL (1m):105 ± 2dB, dải tần số 80Hz-20kHz cho âm thanh ra rõ ràng và vang xa. Lắp đặt đơn giản và sử dụng hiệu quả. Nó là một lựa chọn lý tưởng như: khách sạn, phòng họp, nhà ga, phòng học. Tính Năng: Kích thước loa: Full-range: 5”x 1, 1”x1. Công suất: RMS 30W/ Max 60W. Trở đầu vào: 70V/ 100V; 8OHM & Tính hợp chức năng điều chỉnh công suất. Tần số: 80-20.000Hz. Độ nhạy (1m, 1W): 90± 2dB. Max SPL (1m):105± 2dB | ||
| 33 | Micro cầm tay không dây | 3 | Bộ | Micro không dây tần số UHF : bao gồm: 01 bộ thu + 02 micro cầm tay không dây. UHF Wireless Microphone System. Điểm tần số: 200 điểm. Kết hợp tần số: Kết hợp hồng ngoại tự động. Chế độ Surge: PLL phase lock. Đáp ứng tần số: 40Hz-15KHz. Dải động: ≥90dB. THD: ≤0.5%. Tỷ lệ S/N: ≥90dB. Khoảng cách hoạt động: 200 mét. Carrier Frequency: 740-790MHz. Độ nhạy: >2mV Image Rejection: >50dB. De-Emphasis: 50µs. Trở kháng đầu ra âm thanh: 600Ω. Mức đầu ra âm thanh: 0mV to ±400mV. Tiêu thụ điện năng: 40dB. Modulation Mode Max: FM. Pre-Emphasis: 50µs | ||
| 34 | Dây điện 2 x 2,5 | 250 | m | Dây điện 2 x 2,5 | ||
| 35 | Ổ cắm kéo dài đa năng kết hợp 6 ổ dài 5m | 6 | Cái | Ổ cắm kéo dài đa năng kết hợp 6 ổ dài 5m | ||
| 36 | Giá treo máy chiếu | 6 | Bộ | Phạm vi điều chỉnh: Từ 60 đến 120cm có thể xoay 360 độ. Chất liệu: Hợp kim nhôm, trắng đục. Vị trí lắp đặt: có thể lắp đặt ngang tường hoặc thằng từ trần nhà xuống. Có thiết kế khóa chốt điểm dừng theo yêu cầu sử dụng. Tải trọng: 25kg | ||
| 37 | Cáp VGA 20m | 6 | Chiếc | Cáp VGA 20m | ||
| 38 | Bàn họp | 1 | Chiếc | Bàn họp sơn PU mặt chữ nhật 4 góc bàn lượn cong. Bàn quây rỗng giữa 1000mm, các mặt bàn chung chân. Kích Thước: W5000 x D2200 x H760 mm | ||
| 39 | Ghế họp | 40 | Chiếc | Khung thép sơn tĩnh điện. Chất liệu: Đệm tựa bọc vải, chân khung thép sơn tĩnh điện. Kích Thước: W585 x D670 x H970 mm. Tay nhựa | ||
| 40 | Bộ loa + âm ly ngoài trời | 1 | Bộ | Bộ loa + âm ly ngoài trời | ||
| 41 | Loa toàn dải | 2 | Đôi | Công suất âm thanh (W): 1500W Tần số thấp nhất (Hz): 45Hz. Tần số cao nhất (kHz): 18kHz. WAY: 2WAY. Màu sắc: Màu đen. Trở kháng(Ω): 4Ω. Mức độ âm thanh(db): 101dB | ||
| 42 | Bàn trộn 10 đường | 1 | Chiếc | Số kênh: 10 ( Mic Input : 4/Line input : 4 mono + 3 Stereo ). Nguồn Phantom: 48V. Ngõ ra cân bằng jack Canon. Đáp tuyến tần số: 20Hz~46KHz. Độ méo tiếng: -128dBu. Độ nhiễu xuyên âm: -83dB. Chức năng USB: 2 Out/ 24 Bit. Chuyển đổi Pad trên Mono Input. Có thể sử dụng kết nối với Ipad. Nguồn điện: Adaptor PA-10. Công suất tiêu thụ: 22.9W. Độ méo tiếng: 0.02%. Kích thước: 244 x 71 x 294mm. Trọng lượng: 2.1Kg | ||
| 43 | Amply công suất cho loa toàn dải | 1 | Chiếc | Số kênh: 2 kênh.Độ nhạy đầu vào: 1,4V. Công suất đầu ra mỗi kênh: 1600W tại 2Ω, 1200W tại 4Ω, 650W tại 8Ω. S/N: 100dB. THD: 70dB. IEC Power Connector: 15A. Trọng lượng: 8,4kg. Kích thước : 48.26(W) x 8.89(H) x 31.115(D) cm | ||
| 44 | Micro cầm tay không dây | 1 | Bộ | Micro không dây tần số UHF : bao gồm: 01 bộ thu + 02 micro cầm tay không dây. UHF Wireless Microphone System. Điểm tần số: 200 điểm. Kết hợp tần số: Kết hợp hồng ngoại tự động. Chế độ Surge: PLL phase lock. Đáp ứng tần số: 40Hz-15KHz. Dải động: ≥90dB. THD: ≤0.5%. Tỷ lệ S/N: ≥90dB. Khoảng cách hoạt động: 200 mét. Carrier Frequency: 740-790MHz. Độ nhạy: >2mV. Image Rejection: >50dB. De-Emphasis: 50µs. Trở kháng đầu ra âm thanh: 600Ω. Mức đầu ra âm thanh: 0mV to ±400mV. Tiêu thụ điện năng: 40dB. Modulation Mode Max: FM. Pre-Emphasis: 50µs | ||
| 45 | Tủ đựng thiết bị 12U | 1 | Chiếc | Tủ đựng thiết bị 12U | ||
| 46 | Dây jack, phụ kiện kết nối | 1 | Bộ | Dây jack, phụ kiện kết nối | ||
| 47 | Bàn ghế làm việc | 3 | Bộ | Bàn làm việc: Bàn nhân viên mặt hình chữ nhật. Chân gỗ có đệm nhựa chịu lực. Hộc liền bàn 3 ngăn kéo. Kích thước: W1200 x D600 x H750 mm. Chất liệu: gỗ công nghiệp Melamine cao cấp.Ghế làm việc: Kích Thước: W550 x D530 x H(865-990) mm. Chất liệu: Đệm tựa bọc vải, chân bằng nhựa. Ghế xoay nhân viên văn phòng có tay nhựa | ||
| 48 | Quạt gắn tường cho giáo viên | 12 | Cái | Chế độ điều khiển:Nút nhấn, Từ xa. Nguồn điện áp: 220V - 240V / 60Hz. Công suất: 46W. Số cánh quạt: 3 cánh. Hẹn giờ: Có. Điều khiển: Có. Đường kính quạt: 400mm. Tốc độ gió: 3 tốc độ | ||
| 49 | Bàn ghế tiếp khách | 1 | Bộ | Bao gồm 2 ghế đơn, 1 ghế băng, 1 bàn. Kích Thước: Ghế đơn SF72-1: W800 x D700 x H mm. Ghế băng SF72-3: W1790 x D680 x H940 mm. Bàn BSF72: W1200 x D550 x H500 mm. Chất liệu: gỗ Tần bì hoặc gỗ Acacia | ||
| 50 | Bàn họp | 1 | Chiếc | Bàn họp sơn PU mặt chữ nhật 4 góc bàn lượn cong. Bàn quây rỗng giữa 1000mm, các mặt bàn chung chân. Kích Thước: W5000 x D2200 x H760 mm | ||
| 51 | Ghế họp | 40 | Chiếc | Khung thép sơn tĩnh điện. Chất liệu: Đệm tựa bọc vải, chân khung thép sơn tĩnh điện. Kích Thước: W585 x D670 x H970 mm. Tay nhựa | ||
| 52 | Máy chiếu + Màn chiếu | 1 | Bộ | Máy chiếu: Công nghệ hiển thị: Liquid Crystal Display. Kiểu hiển thị: sử dụng công nghệ 3LCD, tiêu thụ ít hơn 25% lượng điện. Cường độ sáng: 3500 Ansi lumens. Độ tương phản: 3000:1. Độ phân giải thực: XGA (1024 x 768). Bóng đèn: Phillip 225W. Độ ồn: ECO: Max 31dB, Normal: 38dB. Tuổi thọ bóng đèn:: 20.000 giờ. Tỷ lệ: 4:3(Standard)/16:9(Compatible). Zoom/Focus: bằng tay. Tỷ lệ Zoom: Quang học 1.2X. D-Zoom: 1~33 step.Tỷ lệ nén: 1.48 ~ 1.78:1. Ống kính: F=2.1~2.25, f =19.109 ~ 22.936mm. Khoảng chiếu: 0,887 ~ 10.899m (30” ~ 300”). Loa: 1*10W. Bộ lọc: chất liệu bộ lọc làm bằng bọt biển. Tần số quét: H: 15~100KHz, V 48~85Hz. Tín hiệu ngõ vào máy tính: PC, VGA, SVGA, XGA, SXGA, UXGA, WUXGA, MAC. Tín hiệu ngõ vào Video: PAL, SECAM, NTSC 4.43, PAL-M, PAL-N, 480i, 480p, 576i, 576p, 720p, 1080p, 1080i. Công suất hoạt động: 290W. Công suất chờ: | ||
| 53 | Âm ly | 1 | Chiếc | Công suất định mức 60W, 100V or 70V & 4Ohms-8 Ohms-16 Ohms. Trở kháng đầu ra: 4-16Ω. Mô-đun USB, Bluetooth , Tuner FM tích hợp & điều khiển không dây. Tích hợp chức năng ghi âm AUX. 02 đầu vào AUX & 03 mic ( Mic 2 & Mic 3 with Jack XLR) & 1 đầu ra AUX. Attenuation: Microphone1-3, line1-2 and Mp3/FM, bass/treble and master. Mỗi đầu vào AUX & Mic với điều khiển âm lượng riêng .Micrô 1 của 6.35mm ở mặt trước, với ưu tiên & tắt tiếng. Với đầu vào ưu tiên và đầu vào 100V & EMC báo khẩn. Thiết kế nhỏ gọn 1 U, không gian và tiết kiệm chi phí. Công suất định mức đầu ra RMS: 60W. Đầu ra loa: 100V/ 70V, 4 - 16 OHM. Sensitivity inputs MIC1,2,3: 5mV. Sensibility inputs Aux1,2: 350mV. Sensibility inputs EMC: 350mV. Đáp tuyến tần số MIC: 180Hz ~10kHz(±3dB). Đáp tuyến tần số AUUX: 70Hz ~ 16kHz(±3dB). Frequency Response: 80Hz-15kHz(±3dB). Noise: | ||
| 54 | Loa hộp treo tường | 4 | Chiếc | Công suất: 30W / Max 60W. chất liệu vỏ loa được cấu tạo nhựa ABS và hợp kim, chịu được va đập và không biến dạng màu sắc theo thời gian. Màu sắc: Đen hoặc Trắng. Độ nhạy Max SPL (1m):105 ± 2dB, dải tần số 80Hz-20kHz cho âm thanh ra rõ ràng và vang xa. Lắp đặt đơn giản và sử dụng hiệu quả. Nó là một lựa chọn lý tưởng như: khách sạn, phòng họp, nhà ga, phòng học. Tính Năng: Kích thước loa: Full-range: 5”x 1, 1”x1. Công suất: RMS 30W/ Max 60W. Trở đầu vào: 70V/ 100V; 8OHM & Tính hợp chức năng điều chỉnh công suất. Tần số: 80-20.000Hz. Độ nhạy (1m, 1W): 90± 2dB, Max SPL (1m):105± 2dB | ||
| 55 | Micro cầm tay không dây | 1 | Bộ | Micro không dây tần số UHF : bao gồm: 01 bộ thu + 02 micro cầm tay không dây. UHF Wireless Microphone System. Điểm tần số: 200 điểm. Kết hợp tần số: Kết hợp hồng ngoại tự động. Chế độ Surge: PLL phase lock. Đáp ứng tần số: 40Hz-15KHz. Dải động: ≥90dB. THD: ≤0.5%. Tỷ lệ S/N: ≥90dB. Khoảng cách hoạt động: 200 mét.Carrier Frequency: 740-790MHz. Độ nhạy: >2mV. Image Rejection: >50dB. De-Emphasis: 50µs. Trở kháng đầu ra âm thanh: 600Ω. Mức đầu ra âm thanh: 0mV to ±400mV. Tiêu thụ điện năng: 40dB. Modulation Mode Max: FM. Pre-Emphasis: 50µs | ||
| 56 | Dây điện 2 x 2,5 | 150 | m | Dây điện 2 x 2,5 | ||
| 57 | Ổ cắm kéo dài đa năng kết hợp 6 ổ dài 5m | 1 | Cái | Ổ cắm kéo dài đa năng kết hợp 6 ổ dài 5m | ||
| 58 | Giá treo máy chiếu | 1 | Bộ | Phạm vi điều chỉnh: Từ 60 đến 120cm có thể xoay 360 độ. Chất liệu: Hợp kim nhôm, trắng đục. Vị trí lắp đặt: có thể lắp đặt ngang tường hoặc thằng từ trần nhà xuống. Có thiết kế khóa chốt điểm dừng theo yêu cầu sử dụng. Tải trọng: 25kg | ||
| 59 | Bộ chia tín hiệu VGA 4 cổng | 1 | Bộ | Đầu VGA vào : 1 chiều VGA 15DHF . Đầu VGA ra : 4 chiều VGA giao diện đầu ra 15HDF. RGB kênh tương tự: băng thông 250MHz . Trở kháng đầu vào: 75Ω . Trở kháng đầu ra : 75 Ω. Độ phân giải: 1920 × 1440 . Công suất (W): 5W . Độ ẩm hoạt động :0-90% . Nhiệt độ: -20-50 ° C .Độ ẩm:0-95% . Điện áp: DC-5V .Dòng điện: 1000mA | ||
| 60 | Cáp VGA 20m | 1 | Chiếc | Cáp VGA 20m | ||
| 61 | Tivi 55 inch | 1 | Cái | Kích cỡ màn hình:55 inch. Độ phân giải:Ultra HD 4K. Kết nối Internet:Cổng LAN, Wifi. Cổng HDMI:2 cổng .Cổng xuất âm thanh:Cổng Optical (Digital Audio Out), HDMI ARC. USB:1 cổng .Tích hợp đầu thu kỹ thuật số:DVB-T2 .Tổng công suất loa:20 W (2 loa mỗi loa 10 W) | ||
| 62 | Bàn ghế học viên | 20 | Bộ | Bàn liền ghế không tựa. Chân bàn và ghế kiểu chữ nhật, khung ống thép chính 25x25, ống đáy 20x20 sơn tĩnh điện. Mặt bàn và đệm ghế gỗ melamine dày 18mm, đáy ngăn bàn gỗ dày 12mm. Kích thước: W1200 x D800 x H1(450) x H2(750) x H750 mm | ||
| 63 | Bàn ghế giáo viên | 1 | Bộ | Hộc bàn liền cánh mở, khung ống thép 25x25 sơn tĩnh điện, mặt bàn gỗ dày 18mm. Ghế giáo viên khung ống thép 25x25 sơn tĩnh điện, đệm tựa ghế gỗ dày 18mm. Kích Thước: BGV103: W1200 x D600 x H750 mm. GGV103: W450 x D450 x H1(450) x H900 mm | ||
| 64 | Máy chiếu + Màn chiếu | 2 | Chiếc | Máy chiếu: Công nghệ hiển thị: Liquid Crystal Display. Kiểu hiển thị: sử dụng công nghệ 3LCD, tiêu thụ ít hơn 25% lượng điện. Cường độ sáng: 3500 Ansi lumens. Độ tương phản: 3000:1. Độ phân giải thực: XGA (1024 x 768). Bóng đèn: Phillip 225W. Độ ồn: ECO: Max 31dB, Normal: 38dB. Tuổi thọ bóng đèn:: 20.000 giờ. Tỷ lệ: 4:3(Standard)/16:9(Compatible). Zoom/Focus: bằng tay. Tỷ lệ Zoom: Quang học 1.2X. D-Zoom: 1~33 step. Tỷ lệ nén: 1.48 ~ 1.78:1. Ống kính: F=2.1~2.25, f =19.109 ~ 22.936mm. Khoảng chiếu: 0,887 ~ 10.899m (30” ~ 300”). Loa: 1*10W. Bộ lọc: chất liệu bộ lọc làm bằng bọt biển. Tần số quét: H: 15~100KHz, V 48~85Hz. Tín hiệu ngõ vào máy tính: PC, VGA, SVGA, XGA, SXGA, UXGA, WUXGA, MAC. Tín hiệu ngõ vào Video: PAL, SECAM, NTSC 4.43, PAL-M, PAL-N, 480i, 480p, 576i, 576p, 720p, 1080p, 1080i. Công suất hoạt động: 290W. Công suất chờ: | ||
| 65 | Dây điện 2 x 2,5 | 250 | m | Dây điện 2 x 2,5 | ||
| 66 | Giá treo máy chiếu | 2 | Bộ | Phạm vi điều chỉnh: Từ 60 đến 120cm có thể xoay 360 độ. Chất liệu: Hợp kim nhôm, trắng đục. Vị trí lắp đặt: có thể lắp đặt ngang tường hoặc thằng từ trần nhà xuống. Có thiết kế khóa chốt điểm dừng theo yêu cầu sử dụng. Tải trọng: 25kg | ||
| 67 | Bộ chia tín hiệu VGA 4 cổng | 2 | Bộ | Đầu VGA vào : 1 chiều VGA 15DHF . Đầu VGA ra : 4 chiều VGA giao diện đầu ra 15HDF. RGB kênh tương tự: băng thông 250MHz . Trở kháng đầu vào: 75Ω . Trở kháng đầu ra : 75 Ω. Độ phân giải: 1920 × 1440 . Công suất (W): 5W . Độ ẩm hoạt động :0-90% . Nhiệt độ: -20-50 ° C .Độ ẩm:0-95% . Điện áp: DC-5V .Dòng điện: 1000mA | ||
| 68 | Cáp VGA 20m | 2 | Chiếc | Cáp VGA 20m | ||
| 69 | Loa kéo trợ giảng | 1 | Chiếc | Hệ thống âm thanh di động công cộng với Loa BASS 8 inch (20CM). SMT PCB Giải pháp tiêu thụ điện năng thấp và chất lượng cao. Có khe cắm phát nhạc từ USB, thẻ nhớ và dây kết nối nhạc từ các thiết bị máy tính, laptop, ipad, điện thoại….Có kèm theo 1 micro cầm tay không dây. Có Jack mở rộng cắm thêm acquy 12V. Có chế độ equalizer 5 kênh điều khiển. Có thêm 1 khe cắm micro có dây. Acquy sạc lại 12V-4.5Ah. Nguồn điện trực tiếp 220V. Có quai xách và tay kéo như vali. Thích hợp cho sử dụng trong nhà và ngoài trời. Kích thước bao: 23 x 30 x 53CM. Nặng: 6Kg. Kích thước 47x30x20cm. Có 1 Micro cầm tay không dây. Loa bass 2.5 tấc. Công suất 150W | ||
| 70 | Máy chiếu vật thể | 2 | Chiếc | Camera: 8.0 cho hình ảnh Full HD. Hình thức: Nhỏ gọn, có thể gập lại được, màu trắng sang trọng. Vỏ ngoài: Bên trong được bao bọc bởi khung nhôm bền, vỏ ngoài được phủ lớp nhựa tạo nên sự chắc chắc và bền bỉ cho máy. Thiết kế đặc biệt: Chịu được sự tác động của môi trường (gió, ánh nắng, độ ẩm, sự tác động nhẹ,..). Độ phân giải: XGA:1024*768, SXGA:1280*1024, WXGA:1366*768, 720P:1280*720, 1080P:1920*1080. Tốc độ ghi hình: Tốc độ ghi hình: 30 hình/giây. Đèn LED tích hợp trên đầu camera : 1.5W ( Tăng cường độ ánh sáng trong điều kiện ánh sáng không đủ ). Tích hợp màn hình LCD: Màn hình hiện thị LCD 3,5 inh giúp giáo viên xem trước những hình ảnh hiện thị trên máy chiếu vật thể. Lấy nét : Tự động/ Tùy chỉnh. Tỉ lệ Zoom: 12X Optical Zoom; 10X Digitial Zoom. Lưu hình ảnh: Bộ nhớ trong 64 hình. Tỷ lệ tín hiệu - nhiễu hạt (SNR) 52 dB (Chống nhiễu). Chức năng: Chức năng tăng độ sáng. Chức năng giảm độ sáng. Lấy ánh sáng :Tự động, chỉnh tay. Cân bằng màu tự động và tự động lấy nét. Chức năng quay video: Full HD. Tích hợp microphone thu giọng nói, âm thanh khi ở chế độ quay video. Ghi âm bài học. Lưu lại video. Phát lại video. Chụp nhiều hình ảnh liên tiếp, trong quá trình trình chiếu. Chức năng xoay hình ảnh : 0°‚90°‚180°‚270°. Chức năng chiếu ra hình ảnh đối xứng. Chức năng ẩn hiện các thanh công cụ. Chức năng chuyển đổi giữa chế độ đen trắng và chế độ màu. Chức năng chuyển đổi giữa chế độ xem ảnh và xem chữ. Chức năng chia màn hình ra nhiều. Chức năng đóng băng hình ảnh tại thời điểm đó để quá trình thay đổi hình ảnh khác. Chức năng gắn tiêu đề ở 1 trong 4 phía của màn hình. Chức năng ghi chú. Chức năng bảng trắng. Di chuyển con trỏ: lên, xuống, trái, phải | ||
| 71 | Ổ cắm kéo dài đa năng kết hợp 6 ổ dài 5m | 2 | Cái | Chiều dài dây: 5m. Ổ Cắmđược làm bằng chất liệu nhựa cao cấp, cách điện hiệu quả, an toàn cho người sử dụng. Nhựa bền chịu được va đập | ||
| 72 | Bàn ghế làm việc | 2 | Bộ | Bàn làm việc: Bàn nhân viên mặt hình chữ nhật. Chân gỗ có đệm nhựa chịu lực. Hộc liền bàn 3 ngăn kéo. Kích thước: W1200 x D600 x H750 mm. Chất liệu: gỗ công nghiệp Melamine cao cấp.Ghế làm việc: Kích Thước: W550 x D530 x H(865-990) mm. Chất liệu: Đệm tựa bọc vải, chân bằng nhựa. Ghế xoay nhân viên văn phòng có tay nhựa | ||
| 73 | Tủ đựng tài liệu | 2 | Cái | Kích Thước: W1367 x D450 x H1830 mm. Tủ thiết kế 3 khoang cánh kính kế hợp 3 khoang cánh mở bên dưới. Bên trong mỗi khoang cánh kính có 2 đợt di động.Chất liệu thép sơn tĩnh điện màu trắng | ||
| 74 | Ổ cắm kéo dài đa năng kết hợp 6 ổ dài 5m | 2 | Cái | Chiều dài dây: 5m. Ổ Cắm được làm bằng chất liệu nhựa cao cấp, cách điện hiệu quả, an toàn cho người sử dụng. Nhựa bền chịu được va đập | ||
| 75 | Âm đạo giả cho lợn | 2 | Chiếc | Dùng khai thác tinh nhân tạo cho lợn. Chất liệu: Nhựa cứng. Quả bóp bằng cao su. Chiều dài: 20cm | ||
| 76 | Âm kế | 2 | Chiếc | Thang đo nhiệt. Trong nhà: (-10o đến +50oC) ±1oC (14oF đến +122oF) ±1.8oF. Ngoài trời: (-50o đến +70oC) ±1oC (-58oF đến +158oF) ±1.8oF. Thang đo độ ẩm 20%RH đến 90%RH ±5%RH. Phân giải 0.1oC (0.1oF)/ 1%RH. Chức năng: Hiển thị nhiệt độ (MAX – MIN). Hiển thị ngày giờ. Chiều dài dây dẫn 2 m. Pin 1 x 1.5V AAA. Kích thước 96 x 103 x 20 mm | ||
| 77 | Bể ổn nhiệt | 1 | Chiếc | Dung tích 11 lít. Kích thước trong: 420x180x140 mm. Nhiệt độ cao nhất: 100°C. Độ phân giải nhiệt : 0.1°C. Nhiệt độ dao động : ±0.5°C. Kích thước ngoài: 570x230x270 mm. Khối lượng: 10 kg. Nguồn điện : 220V/50Hz. Phụ kiện kèm theo: Nắp tháp: 01 chiếc. Nắp bằng 2 vị trí: 01 bộ. Giá Inox để ống nghiệm: 01 chiếc | ||
| 78 | Bình bảo quản, vận chuyển tinh | 1 | Chiếc | Dung tich: 6 lít. Khối lượng bình rỗng: 4,9 kg. Đường kính cổ bình: 50 mm. Đường kính bình: 287 mm. Chiều cao bình: 435 mm. Lượng khí hao hụt: 0,1 lit/ngày. Số gáo đựng mẫu: 6 cái | ||
| 79 | Bình cầu | 1 | Bộ | Mỗi bộ bao gồm: Loại 100ml: 3 chiếc. Loại 250ml: 3 chiếc. Loại 500ml: 1 chiếc | ||
| 80 | Bình phun thuốc sát trùng bằng tay | 2 | Bộ | Dung tích 5 lít. Có vạch đo mực nước. Đầu phun điều chỉnh phun sương, có thể phun xa tối đa khoảng 15m.Áp lực nén cao, áp suất làm việc 3.5-4.2 kg/cm2. Đặc biệt có van xả áp (van an toàn) không lo bị nổ bình. | ||
| 81 | Bình tam giác | 2 | Bộ | Mỗi bộ bao gồm:Loại 100ml: 3 chiếc. Loại 500ml: 1 chiếc | ||
| 82 | Cân điện tử | 1 | Cái | Khả năng cân tối đa: 200(g) .Độ chính xác: 10-2g. Khả năng cân x khả năng đọc: 200x0,01g. Độ tuyến tính: 0,01g. Ứng dụng: Cân đếm tính trung bình khối lượng, cân %, cân tổng, giữ hiển thị giá trị cân. Trừ bì: có Chức năng Trừ bì. Thời gian ổn định: 3 giây. Nhiệt độ môi trường làm việc: 10-400C. Nguồn Điện: Dùng Bộ đổi Nguồn AC (theo Cân) hoặc Dùng pin AA (Không theo Cân). Kiểu chuẩn: Hiển thị trức năng chuẩn Cân và chuẩn Cân từ bàn phím. Quả cân chuẩn: 200g . màn hình Hiển thị: LCD, có Độ phân giải cao. Đường kính đĩa cân: 12cm . Kích thước cân: 19,2x5,4x21mm. Trọng lượng: 0,8kg | ||
| 83 | Bộ dẫn tinh quản dùng cho lợn | 6 | Chiếc | Dài: >=0.4m. Loại dùng nhiều lần bằng cao su | ||
| 84 | Dụng cụ chọc dò dạ cỏ (Trocar) | 6 | Bộ | Chất liệu: kim loại. Chiều dài lớn nhất: >=15cm | ||
| 85 | Bộ dụng cụ khám bệnh | 2 | Bộ | Theo tiêu chuẩn Việt Nam về dụng cụ thú y. Mỗi bộ gồm: Búa gõ (80¸100)g: 01 chiếc. Búa gõ (200¸400)g: 01 chiếc. Phiến gõ: 01 chiếc. Ống nghe: 01 chiếc | ||
| 86 | Bộ dụng cụ kiểm dịch | 4 | Bộ | Mỗi bộ bao gồm: Kéo mũi nhọn: 01 chiếc. Kẹp có mấu: 01 chiếc. Panh cong: 01 chiếc. Dao: 01 chiếc. Túi nhựa: 01 chiếc | ||
| 87 | Bộ dụng cụ lấy mẫu kiểm tra vệ sinh an toàn thực phẩm, vi sinh | 4 | Bộ | Mỗi bộ bao gồm:Kéo mũi nhọn: 02 chiếc. Cán dao mổ: 02 chiếc. Lưỡi dao mổ: 01 chiếc. Kẹp: 02 chiếc | ||
| 88 | Bộ dụng cụ lấy mẫu kiểm tra vệ sinh thú y | 4 | Bộ | Mỗi bộ bao gồm: Kéo mũi nhọn: 02 chiếc. Cán dao mổ: 02 chiếc. Lưỡi dao mổ: 01 hộp. Kẹp: 02 chiếc. Cốc thuỷ tinh 250 ml: 03 chiếc. Bình tam giác 250ml có nút mài: 03 chiếc. Bình tam giác 500ml có nút mài: 03 chiếc | ||
| 89 | Bộ dụng cụ phẫu thuật gia cầm | 2 | Bộ | Mỗi bộ bao gồm:Kẹp có mấu: 02 chiếc. Kẹp không mấu: 01 chiếc. Kéo cong 2 đầu nhọn: 01 chiếc. Kéo cong đầu nhọn, đầu tù: 01 chiếc. Kéo thẳng 2 đầu nhọn: 01 chiếc. Kéo thẳng đầu nhọn, đầu tù: 01 chiếc. Cán dao mổ: 02 chiếc. Kìm cắt xương gia cầm: 01 chiếc | ||
| 90 | Bộ dụng cụ phẫu thuật gia súc | 2 | Bộ | Mỗi bộ bao gồm: Kẹp có mấu: 02 chiếc. Kẹp không mấu: 01 chiếc. Kéo cong 2 đầu nhọn: 01 chiếc. Kéo cong đầu nhọn, đầu tù: 01 chiếc. Kéo thẳng 2 đầu nhọn: 01 chiếc. Kéo thẳng đầu nhọn, đầu tù: 01 chiếc. Cán dao mổ: 02 chiếc. Kìm cắt xương tiểu gia súc: 01 chiếc. Kìm cắt xương tiểu gia súc: 01 chiếc. Búa chặt xương tiểu gia súc: 01 chiếc. Búa chặt xương đại gia súc: 01 chiếc. Cưa phẫu thuật: 01 chiếc | ||
| 91 | Bộ dụng cụ sản khoa | 2 | Bộ | Bao gồm: Dao cắt thai: 02 chiếc. Móc cây: 01 chiếc. Móc kéo 2 đầu: 01 chiếc. Nạng đẩy thai: 01 chiếc. Dây kéo thai: 02 chiếc. Cưa dây: 01 chiếc | ||
| 92 | Pipet thẳng | 5 | Bộ | Mỗi bộ bao gồm: Loại 10 ml ( 6 chiếc). Loại 20 ml ( 6 chiếc). Loại 25 ml( 6 chiếc). Giá để pipet ( 1 Bộ) | ||
| 93 | Ống đong | 5 | Bộ | Mỗi bộ bao gồm: Loại 100 ml (6 chiếc). Loại 250 ml( 5 chiếc). Loại 500 ml( 6 chiếc) | ||
| 94 | Cốc | 5 | Bộ | Mỗi bộ bao gồm: Loại 100 ml( 4 chiếc). Loại 250 ml( 3 chiếc). Loại 500 ml( 6 chiếc). Loại 1000 ml( 4 chiếc) | ||
| 95 | Bình tam giác | 5 | Bộ | Mỗi bộ bao gồm: Loại 100 ml( 6 chiếc). Loại 500 ml( 6 chiếc). Giá treo( 1 chiếc) | ||
| 96 | Buret, giá kẹp | 15 | Bộ | Mỗi bộ bao gồm: Buret 20ml(4 chiếc). Giá kẹp buret(4 chiếc) | ||
| 97 | Bình cầu | 5 | Bộ | Mỗi bộ bao gồm: Loại 100 ml( 6 chiếc).Loại 250 ml( 6 chiếc). Loại 500 ml( 6 chiếc) | ||
| 98 | Lọ đựng hóa chất | 1 | Bộ | Mỗi bộ bao gồm: Loại 50 ml( 18 chiếc). Loại 100 ml( 18 chiếc). Loại 250 ml( 17 chiếc). Loại 500 ml( 17 chiếc) | ||
| 99 | Bình định mức | 5 | Bộ | Mỗi bộ bao gồm: Loại 100 ml( 6 chiếc). Loại 500 ml( 6 chiếc). Loại 1000 ml( 6 chiếc) | ||
| 100 | Bộ ống nghiệm | 1 | Bộ | Mỗi bộ bao gồm: Ống nghiệm( 36 chiếc). Giá để ống nghiệm( 2 chiếc). Kẹp ống nghiệm( 18 chiếc) | ||
| 101 | Phễu lọc | 40 | Chiếc | Phễu lọc | ||
| 102 | Bộ dụng cụ chiết, ghép | 1 | Bộ | Dây ghép tự hủy (2 cuộn). Cưa (2 chiếc). Dao chiết (6 chiếc). Dao ghép (6 chiếc). Kéo cắt cành (6 chiếc). Kéo tỉa lá (6 chiếc). Kìm cạp tròn (2 chiếc). Kìm ghép cành (2 chiếc). Dây uốn cây (2 Bộ) | ||
| 103 | Dụng cụ ươm, gieo hạt giống và chăm sóc cây | 1 | Bộ | Túi đóng bầu cây ăn quả (3 kg). Túi đóng bầu cây công nghiệp (3 kg). Thùng ngâm hạt giống (3 chiếc). Khay mạ (30 chiếc). Khay gieo hạt (30 chiếc). Bình tưới 5lít (5 chiếc) | ||
| 104 | Tủ sấy | 1 | Chiếc | Thể tích: 136 lít. Dải nhiệt độ: Trên nhiệt độ môi trường đến 250oC. Độ chính xác: +-1oC. Cài đặt thời gian từ: 1-9999 phút. Kích thước trong: 450x550x550mm. Kích thước ngoài: 570x860x730mm. Điện áp: 220V. Công suất: 1500kw | ||
| 105 | Mô hình nhà lưới nông nghiệp (200m2) | 1 | Hệ thống | Hệ thống tưới. Bao gồm: 01 Van điện từ Mỹ hoặc tương đương. 06 vòi tưới phun mưa Mỹ hoặc tương đương Tủ điều khiển 4 cổng Mỹ hoặc tương đương Máy bơm Dây và các phụ kiện khác Hệ thống chiếu sáng, bao gồm: Hệ thống đường dây diện, bóng đèn và cầu dao điện Nhà lưới khung thép và lưới Kích thước: tùy theo mặt bằng (diện tích 200m2). Chiều cao: 4.2m tính đến đỉnh nóc. Bao gồm: Cột đường kính 90mm, kèo mái nhà hộp 40/80, Xà gồ hộp 30/60, khoảng cách 1m/ xa gồ, rằng chéo mái | ||
| 106 | Máy băm nghiền thức ăn | 1 | Chiếc | Dùng để băm nghiền các loại hạt như ngũ cốc, ngô, đỗ tương, thóc gạo, Vật liệu chế tạo: vật liệu Inox. Năng suất:>= 150 kg/h, Điện áp: 380V/50Hz. Thiết kế thẩm mỹ, chân máy được thiết kế chắc chắn, chống rung khi làm việc | ||
| 107 | Máy ép cám viên trục đứng | 1 | Chiếc | Năng suất: 150 -200 kg/h. Khuôn ép đường kính 280 mm. Đường kính miệng nạp liệu: 400-500mm. Mô tơ 7,5 kw , hộp số đổi tốc độ. Của nạp liệu bằng Inox, có độ bền cao chống gỉ. Khuôn ra sản phẩm: bằng Inox có độ bền cao chống gỉ. Kích thước lỗ khuôn inox có hai loại là: 3,7 mm. Nhiệt độ viên nén ra khỏi máy ép viên: ≤ 65-70oC. Nhiệt độ viên nén ra khỏi máy ép viên: ≤ 65-70oC. Độ ẩm viên thức ăn >= 11% | ||
| 108 | Máy chiếu + Màn chiếu | 1 | Chiếc | Máy chiếu: Công nghệ hiển thị: Liquid Crystal Display. Kiểu hiển thị: sử dụng công nghệ 3LCD, tiêu thụ ít hơn 25% lượng điện. Cường độ sáng: 3500 Ansi lumens. Độ tương phản: 3000:1. Độ phân giải thực: XGA (1024 x 768). Bóng đèn: Phillip 225W. Độ ồn: ECO: Max 31dB, Normal: 38dB. Tuổi thọ bóng đèn:: 20.000 giờ. Tỷ lệ: 4:3(Standard)/16:9(Compatible). Zoom/Focus: bằng tay. Tỷ lệ Zoom: Quang học 1.2X. D-Zoom: 1~33 step. Tỷ lệ nén: 1.48 ~ 1.78:1. Ống kính: F=2.1~2.25, f =19.109 ~ 22.936mm. Khoảng chiếu: 0,887 ~ 10.899m (30” ~ 300”). Loa: 1*10W. Bộ lọc: chất liệu bộ lọc làm bằng bọt biển. Tần số quét: H: 15~100KHz, V 48~85Hz. Tín hiệu ngõ vào máy tính: PC, VGA, SVGA, XGA, SXGA, UXGA, WUXGA, MAC. Tín hiệu ngõ vào Video: PAL, SECAM, NTSC 4.43, PAL-M, PAL-N, 480i, 480p, 576i, 576p, 720p, 1080p, 1080i. Công suất hoạt động: 290W. Công suất chờ: | ||
| 109 | Bàn ghế học viên | 20 | Bộ | Bàn liền ghế không tựa. Chân bàn và ghế kiểu chữ nhật, khung ống thép chính 25x25, ống đáy 20x20 sơn tĩnh điện. Mặt bàn và đệm ghế gỗ melamine dày 18mm, đáy ngăn bàn gỗ dày 12mm. Kích thước: W1200 x D800 x H1(450) x H2(750) x H750 mm | ||
| 110 | Bàn ghế giáo viên | 1 | Bộ | Hộc bàn liền cánh mở, khung ống thép 25x25 sơn tĩnh điện, mặt bàn gỗ dày 18mm. Ghế giáo viên khung ống thép 25x25 sơn tĩnh điện, đệm tựa ghế gỗ dày 18mm. Kích Thước: BGV103: W1200 x D600 x H750 mm. GGV103: W450 x D450 x H1(450) x H900 mm | ||
| 111 | Bàn ghế làm việc | 3 | Bộ | Bàn làm việc: Bàn nhân viên mặt hình chữ nhật. Chân gỗ có đệm nhựa chịu lực. Hộc liền bàn 3 ngăn kéo. Kích thước: W1200 x D600 x H750 mm. Chất liệu: gỗ công nghiệp Melamine cao cấp.Ghế làm việc: Kích Thước: W550 x D530 x H(865-990) mm. Chất liệu: Đệm tựa bọc vải, chân bằng nhựa. Ghế xoay nhân viên văn phòng có tay nhựa | ||
| 112 | Bộ chia tín hiệu VGA 4 cổng | 1 | Chiếc | Đầu VGA vào : 1 chiều VGA 15DHF . Đầu VGA ra : 4 chiều VGA giao diện đầu ra 15HDF RGB kênh tương tự: băng thông 250MHz . Trở kháng đầu vào: 75Ω . Trở kháng đầu ra : 75 Ω. Độ phân giải: 1920 × 1440 . Công suất (W): 5W . Độ ẩm hoạt động :0-90% . Nhiệt độ: -20-50 ° C .Độ ẩm:0-95% . Điện áp: DC-5V .Dòng điện: 1000mA | ||
| 113 | Âm ly | 1 | Chiếc | Công suất định mức 60W, 100V or 70V & 4Ohms-8 Ohms-16 Ohms. Trở kháng đầu ra: 4-16Ω. Mô-đun USB, Bluetooth , Tuner FM tích hợp & điều khiển không dây. Tích hợp chức năng ghi âm AUX. 02 đầu vào AUX & 03 mic ( Mic 2 & Mic 3 with Jack XLR) & 1 đầu ra AUX. Attenuation: Microphone1-3, line1-2 and Mp3/FM, bass/treble and master. Mỗi đầu vào AUX & Mic với điều khiển âm lượng riêng. Micrô 1 của 6.35mm ở mặt trước, với ưu tiên & tắt tiếng. Với đầu vào ưu tiên và đầu vào 100V & EMC báo khẩn. Thiết kế nhỏ gọn 1 U, không gian và tiết kiệm chi phí. Công suất định mức đầu ra RMS: 60W. Đầu ra loa: 100V/ 70V, 4 - 16 OHM. Sensitivity inputs MIC1,2,3: 5mV. Sensibility inputs Aux1,2: 350mV. Sensibility inputs EMC: 350mV. Đáp tuyến tần số MIC: 180Hz ~10kHz(±3dB). Đáp tuyến tần số AUUX: 70Hz ~ 16kHz(±3dB). Frequency Response: 80Hz-15kHz(±3dB). Noise: | ||
| 114 | Loa hộp treo tường | 2 | Chiếc | Công suất: 30W / Max 60W. chất liệu vỏ loa được cấu tạo nhựa ABS và hợp kim, chịu được va đập và không biến dạng màu sắc theo thời gian. Màu sắc: Đen hoặc Trắng. Độ nhạy Max SPL (1m):105 ± 2dB, dải tần số 80Hz-20kHz cho âm thanh ra rõ ràng và vang xa. Lắp đặt đơn giản và sử dụng hiệu quả. Nó là một lựa chọn lý tưởng như: khách sạn, phòng họp, nhà ga, phòng học. Tính Năng: Kích thước loa: Full-range: 5”x 1, 1”x1. Công suất: RMS 30W/ Max 60W. Trở đầu vào: 70V/ 100V; 8OHM & Tính hợp chức năng điều chỉnh công suất. Tần số: 80-20.000Hz. Độ nhạy (1m, 1W): 90± 2dB, Max SPL (1m):105± 2dB | ||
| 115 | Micro cầm tay không dây | 1 | Bộ | Micro không dây tần số UHF : bao gồm: 01 bộ thu + 02 micro cầm tay không dây. UHF Wireless Microphone System. Điểm tần số: 200 điểm. Kết hợp tần số: Kết hợp hồng ngoại tự động. Chế độ Surge: PLL phase lock. Đáp ứng tần số: 40Hz-15KHz. Dải động: ≥90dB. THD: ≤0.5%. Tỷ lệ S/N: ≥90dB. Khoảng cách hoạt động: 200 mét. Carrier Frequency: 740-790MHz. Độ nhạy: >2mV. Image Rejection: >50dB. De-Emphasis: 50µs. Trở kháng đầu ra âm thanh: 600Ω. Mức đầu ra âm thanh: 0mV to ±400mV. Tiêu thụ điện năng: 40dB. Modulation Mode Max: FM. Pre-Emphasis: 50µs | ||
| 116 | Dây điện 2 x 2,5 | 150 | m | Dây điện 2 x 2,5 | ||
| 117 | Ổ cắm kéo dài đa năng kết hợp 6 ổ dài 5m | 1 | Cái | Ổ cắm kéo dài đa năng kết hợp 6 ổ dài 5m | ||
| 118 | Cáp VGA 20m | 1 | Chiếc | Cáp VGA 20m | ||
| 119 | Bàn họp | 1 | Chiếc | Bàn họp sơn PU mặt chữ nhật 4 góc bàn lượn cong. Bàn quây rỗng giữa 1000mm, các mặt bàn chung chân. Kích Thước: W5000 x D2200 x H760 mm | ||
| 120 | Ghế họp | 20 | Chiếc | Khung thép sơn tĩnh điện. Chất liệu: Đệm tựa bọc vải, chân khung thép sơn tĩnh điện. Kích Thước: W585 x D670 x H970 mm. Tay nhựa |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi