Gói thầu: Gói thầu Hóa chất, vật tư, dụng cụ phòng thí nghiệm
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200746901-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/07/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Nam Việt |
| Tên gói thầu | Gói thầu Hóa chất, vật tư, dụng cụ phòng thí nghiệm |
| Số hiệu KHLCNT | 20200739031 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-16 21:52:00 đến ngày 2020-07-22 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 181,000,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Agar | 4 | kg | Dạng bột; Nồng độ pha: 6-12g/lít Đóng gói: ≥ 1kg/ hộp | ||
| 2 | Cao nấm men | 2 | lọ (500g) | Dạng bột, là môi trường nuôi cấy vi khuẩn. Đóng gói: ≥ 500g/lọ | ||
| 3 | Cao thịt (meat extract) | 2 | lọ (500g) | Dạng bột, có nhiều chất đạm hữu cơ, đường, muối khoáng và vitamin dùng nuôi cấy vi khuẩn. Đóng gói: ≥ 500g/lọ | ||
| 4 | Cao thịt bò (beef extract) | 1,5 | kg | Dạng bột, có nhiều chất đạm hữu cơ, đường, muối khoáng và vitamin dùng nuôi cấy vi khuẩn Đóng gói: ≥ 1kg/hộp | ||
| 5 | Pepton | 1 | kg | Dạng bột. Dùngcho nuôi cấy vi khuẩn. Đóng gói: ≥1kg/hộp | ||
| 6 | Tryptone | 1 | kg | Dạng bột. Dùngcho nuôi cấy vi khuẩn. Đóng gói: ≥1kg/hộp | ||
| 7 | LB Agar, powder | 2 | Lọ (500g) | Dạng bột; pH: 6.8 - 7.2 (2% solution). Đóng gói: ≥ 500g/lọ | ||
| 8 | Casein hydroLysate | 1 | Kg | Dạng bột. Hàm lượng protein tính theo nitơ tổng là 78.25%. Đóng gói: ≥1kg/hộp | ||
| 9 | NaLidixic acid | 6 | lọ (100ml) | Dạng dung dịch, có phổ kháng khuẩn rộng. Đóng gói: ≥ 100ml/lọ | ||
| 10 | Nisin A | 3 | lọ (5g) | Dạng bột. Chất kháng khuẩn đa vòng Đóng gói: ≥ 5 g/lọ | ||
| 11 | Pimanicin, | 4 | lọ (500mg) | Dạng bột. Độ hòa tan thấp; là một sản phẩm antimycotic. Đóng gói: ≥ 500mg/lọ | ||
| 12 | AmpiciLLin Sodium SaLt | 5 | lọ (25g) | Dạng bột; Độ hòa tan trong nước: 50 mg/mL Đóng gói: ≥ 25g/lọ | ||
| 13 | Rifampicin | 3 | lọ (500mg) | Dạng bột. Có tính chất kháng khuẩn. Đóng gói: ≥500mg/lọ | ||
| 14 | PoLymyxin B suLphate | 3 | lọ (500mg) | Dạng bột. Có tính chất kháng sinh. Đóng gói: ≥500mg/lọ | ||
| 15 | Streptomycine SuLfate | 2 | lọ (100mg) | Dạng bột. Có tính chất kháng sinh Đóng gói: ≥100mg/lọ | ||
| 16 | Đĩa Lồng nhựa | 100 | Chiếc | Làm bằng nhựa poly propylene trong suốt. Dùng trong phòng thí nghiệm Có tiệt trùng | ||
| 17 | Que cấy vi Khuẩn | 2 | Chiếc | Chất liệu: Thủy tinh trung tính. Dùng trong phòng thí nghiệm; (145 x 50 x 5 mm) | ||
| 18 | Đèn cồn | 2 | Chiếc | Chất liệu: Thủy tinh trung tính; Dung tích: 250ml. | ||
| 19 | Bình CO2 | 2 | Bình | Thân bình làm bằng thép đúc, chứa 25 kg CO2 lỏng; Thể tích 40 lít; Chiều cao: 1260 mm; Đường kính: 229 mm; Khối lượng: 55 kg (+-5%) | ||
| 20 | Bình Khí N2 (Kèm đồng hồ chiết áp) | 1 | Bình | Thể tích 50 lít; Chiều cao: 1500 mm; Khối lượng: 62 kg (+-5%); Chất liệu: 30CrMo; Van QF-2D | ||
| 21 | Bình Kín để nuôi vi sinh vật Kỵ Khí | 5 | Bình | Bình được làm bằng thép không gỉ. Chiều dày của bình 1 mm; Dung tích: 10 lít. Đường kính bên trong 215 mm;Chiều cao bên trong: 250 mm. | ||
| 22 | Bình tam giác 50 mL | 5 | Cái | Chất liệu: Thủy tinh trung tính. Dùng trong phòng thí nghiệm. Đóng gói: Bình + nút nhám.Thế tích: 50ml | ||
| 23 | Bình tam giác 100 mL | 5 | Cái | Chất liệu: Thủy tinh trung tính. Dùng trong phòng thí nghiệm. Đóng gói: Bình + nút nhám. Thế tích: 100 ml | ||
| 24 | Bình tam giác 250 mL | 5 | Cái | Chất liệu: Thủy tinh trung tính. Dùng trong phòng thí nghiệm. Đóng gói: Bình + nút nhám.Thế tích: 250ml | ||
| 25 | Bình tam giác 1000 mL | 5 | Cái | Chất liệu: Thủy tinh trung tính. Dùng trong phòng thí nghiệm.Đóng gói: Bình + nút nhám.Thế tích: 1000ml | ||
| 26 | Bông Không thấm nước | 5 | Kg | Làm từ 100% bông tự nhiên, không hút nước. | ||
| 27 | Bông hút nước | 5 | Kg | Được làm từ 100% bông tự nhiên; Khả năng thấm hút cao và nhanh. | ||
| 28 | Bộ pipet man 10 - 1000 µL | 1 | Bộ | Pipet điều chỉnh thể tích hút mẫu. Pipetman dải thể tích: 0,2 - 2µl;1 - 10µl; 2 - 20µl; 10 - 100µl; 100 – 200 µl; 1000µl – 5000µl | ||
| 29 | Cuvet thạch anh 0,1 – 0,5 mL | 5 | Cái | Cuvet thạch anh 10mm có nắp, cho bước sóng từ 170 - 2600 nm; 10.45 x12.5x12.5; | ||
| 30 | Giấy Lau vật Kính hiển vi | 1 | Tệp | Giấy được làm từ hóa học tinh khiết, kết cấu mềm không có sợi;không chứa silicone và các chất phụ gia khác, độ thấm cao; kích thước 460 x570mm | ||
| 31 | Đĩa petri thủy tinh (đường Kính 10 cm) | 20 | Cái | Chất liệu thủy tinh trung tính. Dùng trong phòng thí nghiệm | ||
| 32 | Đầu côn 10 uL | 1 | Túi (1000 cái) | Làm bằng nhựa poly propylene trong suốt, Dùng trong phòng thí nghiệm. Có tiệt trùng Đóng gói: ≥ 1000 cái/túi | ||
| 33 | Đầu côn 200 uL | 1 | Túi (1000 cái) | Làm bằng nhựa poly propylene trong suốt, Dùng trong phòng thí nghiệm. Có tiệt trùng Đóng gói: ≥1000 cái/túi | ||
| 34 | Eppendorf 0,2 mL | 1 | túi (1000 cái) | Làm bằng nhựa poly propylene trong suốt, Dùng trong phòng thí nghiệm. Có tiệt trùng. Đóng gói: ≥1000 cái/túi | ||
| 35 | Eppendorf 0,5 mL | 1 | túi (1000 cái) | Làm bằng nhựa poly propylene trong suốt, Dùng trong phòng thí nghiệm. Có tiệt trùng Đóng gói: ≥1000 cái/túi | ||
| 36 | Eppendorf 1,5 mL | 1 | túi (1000 cái) | Làm bằng nhựa poly propylene trong suốt, Dùng trong phòng thí nghiệm. thể tích 1,5ml. Có tiệt trùng Đóng gói: ≥1000 cái/túi | ||
| 37 | Eppendorf 2 Ml | 1 | túi (500 cái) | Làm bằng nhựa poly propylene trong suốt ; Dùng trong phòng thí nghiệm. thể tích 2ml. Có tiệt trùng. Đóng gói: ≥ 500 cái/túi | ||
| 38 | Giấy đo pH 1-6 | 1 | Hộp | Dùng đo pH dung dịch. Dạng cuộn, có kèm bảng màu để so sánh. Khoảng đo pH: 1-6. Kích thước5m | ||
| 39 | Giấy đo pH 4 - 8 | 1 | Hộp | Dùng đo pH các dung dịch. Dạng cuộn, có kèm bảng màu để so sánh. Khoảng đo pH: 4-8. Kích thước 5 m. | ||
| 40 | Hộp đầu côn 1000 uL có Lọc, vô trùng | 1 | Hộp | Đầu tip có lọc chia vạch. | ||
| 41 | Hộp đầu côn 200 uL có Lọc, vô trùng | 1 | Hộp | Đầu tip có lọc chia vạch. | ||
| 42 | Hộp đầu côn 10 uL có Lọc vô trùng | 1 | Hộp | Đầu tip có lọc chia vạch. | ||
| 43 | Hộp đựng đầu côn 10 uL | 2 | Hộp | Chất liệu nhựa PP; 96 lỗ/hộp; Kích thước: 12.3 x 8.7 x4.5cm. | ||
| 44 | Hộp đựng đầu côn 1000 uL | 2 | Hộp | Chất liệu nhựa PP; 50 lỗ/hộp; kích thước 12.5 x 9 x 10.5 cm. | ||
| 45 | Hộp đựng đầu côn 200 uL | 2 | Hộp | Chất liệu nhựa PP; 96 lỗ/hộp; Kích thước: 11.9x 8.2x6.5cm. | ||
| 46 | Hộp đựng ống giữ giống | 2 | Hộp | Hộp được làm từ poly carbonate có thể chịu được nhiệt độ từ -196oC - 121oC. 81 vị trí cho ống Cryogenic | ||
| 47 | Kẹp nhôm bình serum | 10 | Gói (50 cái) | Kẹp làm bằng hợp kim nhôm. Kích thước 12.5cm x 2.5cm. Đóng gói: ≥50 cái/gói | ||
| 48 | Kim tiêm các cỡ | 5 | (Hộp 100 cái) | Thân bằng thép không gỉ, nắp chụp bảo vệ được hàn kín trong một đơn vị đóng gói (Blister) Đóng gói: ≥100 cái/ hộp | ||
| 49 | Lam Kính | 5 | (Hộp 100 cái) | Chất liệu thủy tinh trung tính.Diện tích mài mờ: 2cm. Đóng gói: ≥100 cái/ hộp | ||
| 50 | Lamen | 5 | (Hộp 100 cái) | Lammen soi kính hiển vi Economy 22x22 Đóng gói: ≥100 cái/ hộp | ||
| 51 | Ống nghiệm | 45 | Cái | Vật liệu: thủy tinh chịu nhiệt, hóa chất. Kích thước 18mm x 180mm. | ||
| 52 | Ống nghiệm có nút xoáy | 2 | Cái | Chất liệu: thủy tinh. Có nắp vặn Kích thước: 25 x 200mm. Dùng để chứa các dung dịch có thể tích nhỏ. | ||
| 53 | Ống đong các Loại | 2 | Cái | Chất liệu: thủy tinh. Dùng để đong đo thể tích dung dịch theo tỷ lệ xác định | ||
| 54 | Ống giữ giống đến - 80oC, đã Khử trùng | 5 | Túi (100 cái) | Chất liệu PP dùng bảo quản trong tủ âm sâu. Đóng gói trong túi khóa zip. 13.10 x 92.00, thể tích 5 ml. Đóng gói: ≥100 cái/ túi | ||
| 55 | ParafiLm M | 2 | Cuộn | Loại màng nhiệt nhựa dẻo, có khả năng chống ẩm. Kích thước: 10cm x 38.1 m | ||
| 56 | Túi hút O2 dùng trong nuôi Kỵ Khí | 10 | Túi | Túi tạo môi trường kỵ khí nuôi cấy vi sinh kỵ khí hoàn toàn. Thể tích ≥ 100cc | ||
| 57 | Túi thẩm tách | 5 | Gói (10 túi) | Túi được cấu tạo từ màng bán thấm solephan dùng để tinh sạch các enzyme và phân tử hòa tan nhỏ. Đóng gói: ≥ 10 túi/ gói | ||
| 58 | Van Khí | 5 | Chiếc | Van dùng để đóng mở bình khí nén. Điều chế khí, điều chỉnh dòng chảy. | ||
| 59 | Xi Lanh các cỡ | 5 | Hộp (100 chiếc) | Là dòng xi lanh nhựa chịu được nhiệt độ 120oC và va đập mạnh. Dung tích(1ml, 2ml, 5ml, 10ml, 20 ml…500 ml) Đóng gói: ≥100 chiếc/ hộp |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi