Gói thầu: Thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200745403-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/07/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng quận Sơn Trà |
| Tên gói thầu | Thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20200150737 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố Đà Nẵng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-16 18:37:00 đến ngày 2020-07-27 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 696,955,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Bàn ghế Hội trường: 01 bàn + 02 ghế | BGHT | 25 | bộ | - Năm sản xuất: 2019-2020 - Chất liệu: Gỗ tự nhiên loại Xoan Đào - Kích thước: + Bàn giáo viên: W1400 x D600 x H750 (mm) + Ghế giáo viên:W450 x D450 x H1(450) x H900 (mm) - Mặt bàn, mặt ghế gỗ tự nhiên nguyên tấm | |
| 2 | Máy chiếu | MC | 1 | cái | - Năm sản xuất: 2019-2020 - Loại máy chiếu: kỹ thuật số cự ly gần chuyên dùng cho lớp học và kết hợp Bảng tương tác. - Công nghệ xử lý ánh sáng số: DLP hổ trợ đọc định dạng 3D Shutter 3D, Side-by-side - Chíp xử lý ánh sáng: Chip DMD 0,55” - Độ phân giải thực: WXGA (1280*800) - Video tương thích: 1920x1080 Max - Cường độ chiếu sáng: 4.000 ANSI Lumens - Đĩa màu: Đĩa 6 màu (RYWCBG), Công nghệ BrilliantColor:tm: giúp tái tạo màu sắc trung thực. - Tốc độ quay đĩa màu: 2X - Màu hiển thị: 1.07 tỷ màu - Hổ trợ 28 ngôn ngữ khác nhau - Tỷ số tương phản: 13,000 : 1 - Thấu kính: F=2.6, f=6.9 - Tỷ lệ chiếu: 0.61 (100”@1.2m) - Kích thước hình ảnh chiếu 30 - 300 inch - Kích thước hình ảnh chiếu chuẩn 60 - 120 inch - Khoảng cách chiếu thích hợp 0.4 - 3.7m - Tỷ lệ phóng hình (zoom): Fixed - Tỷ lệ khung hình: chuẩn 4:3 (5 tỷ lệ khung hình khác nhau) - Chỉnh méo hình: Theo chiều dọc ±40/ Auto/ manual - Bóng đèn: 260W, Tuổi thọ 6000hours - Tương thích với video: SDTV(NTSC,PAL,SECAM,480i.576i)ED/HDTV(480P,576P,720P,1080i,1080P) - Tần số quét: ngang: 15K~102KHz - Tần số quét dọc: 23~120KHz - Cổng kết nối vào: VGA x 2, HDMI x 1, Audio 3.5mm x 1, MIC in x 1 - Cổng tín hiệu ra: Audio out 3.5mm x 1, VGA x 1 - Cổng điều khiển: Cổng điều khiển: RS-232 x 1, Mini-USB-B x 1 - Kích thước (W x D x H): 327 x 248 x 137mm - Trọng lượng: 3 Kg - Điện nguồn: AC 110 - 240 V, 50/60Hz - Công suất hoạt động 310W, chế độ nghĩ Standby | |
| 3 | Bàn ghế học sinh Mầm non (nhựa đúc) | BGHSNĐ | 40 | bộ | - Hàng gia công. - Xuất xứ: Việt Nam - Năm sản xuất: 2019-2020 - 01 bộ gồm 01 bàn + 02 ghế tựa rời. - Kích thước bàn: D900 x R480 x C500(mm). Mặt bàn bằng nhựa PP dày 4 (mm) chịu nước, chịu lực, không cong vênh. Khung bàn bằng hộp vuông 14 dày 1 (mm). Chân bàn bằng inox 304 , có thể gấp lại dễ dàng, có núm bọc bằng cao su, đảm bảo chắc chắn, an toàn. - Ghế: bằng nhựa PP cao cấp đúc liền nguyên chiếc. Mặt ghế 260x260(mm), tựa ghế 280x180(mm), lên đỉnh tựa là 520 (mm). Chân ghế kiểu chữ A, chiều cao từ đất tới mặt ghế 280 (mm), 260 (mm) đảm bảo chắc chắn, an toàn. | |
| 4 | Tủ hồ sơ | THS | 3 | cái | - Năm sản xuất: 2019-2020 + Chất liệu: Gỗ tự nhiên loại xoan đào + Thông số kỹ thuật: có ngăn tủ, có khóa, có bánh xe đẩy. + Kích thước: 0.45x2.0x2.0 (m) | |
| 5 | Máy điều hòa | MĐH | 4 | cái | - Hãng sản xuất: Fujiare hoặc tương đương - Năm sản xuất: 2019-2020 - Điều hòa 18000BTU | |
| 6 | Bàn chế biến thực phẩm | BCBTP | 2 | cái | - Hàng gia công - Năm sản xuất: 2019-2020 - Kích thước: 2400x1500x850 (mm) - Chất liệu: Inox 304. Có song thẳng để dụng cụ | |
| 7 | Thang tời thức ăn | TTTP | 1 | bộ | - Năm sản xuất: 2019-2020 - Loại thang: Thang tải thực phẩm có đối trọng. -Tải trọng: 150 (kg). -Số điểm dừng: U/O (1,2,3). -Tốc độ: 15 mét / phút. -Máy kéo: 3 phase 50Hz 380V. -Số lần khởi động cho phép: 180 lần/phút. -Phanh điện từ chuyên dụng đồng bộ. -Cáp kéo: 02 sợi d8 chuyên dụng. -Điều khiển: Điều khiển bằng vi xử lý (Microprocesser). Điều khiển trung gian Relay IDEC - Nhật. Điều khiển động lực: VVVF-FUJI Nhật. - Hệ thống bảo vệ: Aptomat - cầu chì: Mitsubishi Nhật. - Kích thước cabin: 700x800x900 (mm) loại 02 ngăn (có thêm 01 ngăn có thể tháo rời) bằng inox. - Khung thép định hình. Cửa tầng 2 cánh bằng inox mở lên xuống. - Công tắc hành trình an toàn cho cửa. - Nút bấm đèn LED có hiển thị số. - Thông báo thang đang hoạt động bằng bằng Led 7 thanh. - Ray cho cabin và đối trọng: Tôn cuốn 5K chuyên dụng cho thang máy. | |
| 8 | Bơm cấp nước dân dụng | BCNDD | 1 | cái | - Năm sản xuất: 2019-2020 - Côngsuất (HP-W): 2HP/1500W - Lưulượngnước: (0,6 - 6,6) (m3/giờ) - Cộtáp: 61 (m)– 34 (m) | |
| 9 | Bơm chữa cháy động cơ điện | BCC1 | 1 | cái | - Năm sản xuất: 2019-2020 - Công suất(Hp-Kw): 30 HP/22Kw - Điện áp: 380V - Cột áp (m) ≥ 50 (m) - Lưu lượng (m3/h) ≥ 50 m3/h | |
| 10 | Bơm chữa cháy động cơ diesel | BCC2 | 1 | Cái | - Động cơ: + Năm sản xuất: 2019-2020 + Công suất: 35Kw/3000rpm - Guồng bơm: + Năm sản xuất: 2019-2020 + Công suất: 30Kw/380V/50Hz + Q = 27-78 (m3/h) + H = 89.5-71.7 (m) + Chân đế thép lắp rắp tại Việt Nam | |
| 11 | Màn hình led chuyên dụng | MHL | 2 | cái | Năm SX: 2019-2020 Thông số KT: Chức năng chống chói Chức năng anti-light: Ngăn chặn sự xuông cấp gây ra trong quá trình hoạt động thời gian dài Phần mềm Robotel Smartclass+ V4.3 Thông số màn hình hiển thị: Kích thước màn hình: LED 55” Thương hiệu đèn LED: LG hoặc tương đương Vùng hoạt động: 1209(H)x680(V) Độ phân giải: 4K 3840 x 2160 Độ lớn điểm ảnh Pixel Pitch: 0.372 x 0.372 (mm) Loại đèn nền: LED nền trực tiếp Tỷ lệ khung hình: 16:9 Độ tương phản: 1200:1 Màu sắc hiển thị: 1.07 tỷ màu Độ sáng: 350cd/m2 Góc nhìn: 178o Bề mặt màn hình: Kính cường lực chống lóa với độ dày 4 (mm) và độ cứng 7 Mohs Chuẩn màu: NTSC M/ N, PAL BG/ DK/ I / H, SECAM L/L Các định dạng đa phương tiện: MPEG1, MPEG2, MPEG4,H264, RM, R MVB, MOV Phát nội dung từ USB: Video, audi o, picture Cổng giao tiếp: USB 2.0 HID (plug & play) Tuổi thọ màn hình: 60,000 giờ Kết nối: Mặt trước: HDMI IN x1, USB x 2 Mặt sau: RS232 x1, MIC IN x1, TF IN x1, USB 2.0 Media x1, HDMI IN x3(OPS PC x1), SPDIF OUT x 1, AV IN x1, AV OUT x1, EARPHONE x1, VGA IN x1, AUDIO IN x1, RJ45 LAN x1, YPBPR x1 (DP x1 tùy chọn; HDMI OUT x1 tùy chọn) Loa tích hợp: 15Wx2 Hệ điều hành: Android: Phiên bản Android 6.0,CPU Cortex A53*4 1.5GHz, GPU T720MP2, RAM 2G, ROM 32G Hệ điều hành: Windows; Mac; Linux Tích hợp OPS PC Thông số vật lý: Trọng lượng (kg±2): 35 Tổng trọng lượng (kg±2): 44 Kích thước (WxDxH): 1291x102x808 (mm) Tiêu chuẩn VESA: 400x400 (mm) Nguồn điện vào: 100-240V AC Nguồn điện yêu cầu: Có Điện năng tiêu thụ (chế độ chờ): |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi