Gói thầu: Gói 1: Mua hóa chất, vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm phục vụ đào tạo
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200742906-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/07/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Học viện Nông nghiệp Việt Nam |
| Tên gói thầu | Gói 1: Mua hóa chất, vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm phục vụ đào tạo |
| Số hiệu KHLCNT | 20200739814 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu sự nghiệp của Học viện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-16 17:28:00 đến ngày 2020-07-22 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 198,350,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Redsafe | 1 | Lọ 1ml | - Dung dịch nhuộm DNA. 20000x - Đóng gói 1mL; Bảo quản 4ᵒC | ||
| 2 | X-gal | 1 | Lọ | - CTHH: C14H15BrClNO6 - MW: 408.6326; đóng gói: ≥100g; RT | ||
| 3 | T4 DNA ligase | 1 | lọ 100 U | - Nồng độ: 4000U/mL; Mol wt: mol wt 68 kDa; - Bảo quản -20ᵒC | ||
| 4 | Chloroform | 2 | Chai | - CTHH: CHCH3 - Độ tinh khiết ≥99.5% - Đóng gói: 500ml | ||
| 5 | Iso-propanol | 2 | Chai | - CTHH: C3H8O; dạng dung dịch - Khối lượng phân tử: 60.1 g/mol; Độ tinh khiết ≥99.5% - Đóng gói: 500ml | ||
| 6 | Sodium acetate | 2 | Chai | - CTHH: C2H3NaO2; dạng bột - Khối lượng phân tử: 82.0343 g/mol; - Độ tinh khiết ≥99.0% - Đóng gói: 500g | ||
| 7 | NaCl | 3 | 500g/chai | -NaCl Cbk) - Đóng gói: ≥ 500g; Độ tinh khiết ≥99.999% | ||
| 8 | Na pyruvate | 2 | 100g/chai | - CTHH: C3H3NaO3; - Khối lượng phân tử: 110 g/mol; 99 atom % 13C | ||
| 9 | Na2HPO4 | 2 | 500g/chai | - Công thức phân tử: Na2HPO4 - Khối lượng riêng: 0.5–1.2 g/cm3; Độ tinh khiết ≥99.95% | ||
| 10 | KH2PO4 | 2 | 500g/chai | - Công thức phân tử: KH2PO4 - Khối lượng riêng: 2.338 g/cm3 - Độ axit (pKa): 6.86 - Độ tinh khiết ≥99.99% | ||
| 11 | MgCl2.6H2O | 1 | 500g/chai | - CTHH: MgCl2.6H2O; dạng bột - Khối lượng phân tử: 203.3 g/mol - Độ tinh khiết: ≥99% | ||
| 12 | CaCl2.2H2O | 1 | 500g/chai | - CTHH: CaCl2.2H2O; dạng bột - Khối lượng phân tử: 147.01 g/mol - Độ tinh khiết: ≥99,0% | ||
| 13 | Penicilin | 2 | 5g/lọ | - CTHH: C16H18N2O5S; dạng bột - Khối lượng phân tử: 350.39 g/mol - Độ tinh khiết: ≥99.9%; - Bảo quản: -4ᵒC | ||
| 14 | Steptomycin | 1 | 10g/lọ | - CTHH: C21H39N7O12 · 1.5H2SO4; dạng bột - Khối lượng phân tử: 728.69 g/mol - Độ tinh khiết: ≥99.9%; - Bảo quản: -4ᵒC | ||
| 15 | Bovine Serum Albumin | 2 | 100ml/chai | - Độ PH 6,5-7,5, Tổng lượng Protein bằng cách hấp thụ tia cực tím 28-32% - Khối lượng phân tử: ~66 kDa - Độ tinh khiết: ≥98%; - Bảo quản: 2 - 8ᵒC | ||
| 16 | Agar | 10 | kg | -PH: 5-8 (50 °C, 1.5% in H2O, 100 °C/15 min.) - GEL STRENGTH ≥ 300 G/CM2 (1.5% GEL) 810 G/CM2 GELLING TEMPERATURE 30 - 38 C 35 C SOLUBILITY (METHOD) 1.5% hoà tan trong nước | ||
| 17 | Pepton | 20 | Lọ 250g | - Độ pH: 5.0~7.0 - Độ ẩm: ≤7.0% Hàm lượng nitrogen analysis ≥10% total | ||
| 18 | Cao nấm men | 10 | lọ 500 g | - Dạng bột. tan hoàn toàn trong nước - Độ ẩm: ≤7.0% Hàm lượng: ~5% amino nitrogen; ~11% total nitrogen (N); hoà tan trong 2% nước | ||
| 19 | Cao thịt | 4 | lọ 500 g | - Độ pH: 5.0~7.0 - Độ ẩm: ≤7.0% Hàm lượng : 11.5-12.5% total nitrogen (N); hoà tan trong 2% nước | ||
| 20 | Cao malt | 3 | lọ 500 g | - Độ hòa tan tuyệt đối: ≥ 80% (EBC 4.5.1) - Hàm lượng: agar, 15 g/L ; malt extract, 30 g/L; mycological peptone, 5 g/L | ||
| 21 | 1Kb DNA marker | 2 | Lọ 1ml | - Dạng dung dịch. đóng gói 1mL - Bảo quản: - 20ᵒC | ||
| 22 | 6x Loading Dye | 3 | Lọ 1ml | - Nồng độ 6X - Sử dụng cho Acrylamide Gels. Agarose Gels | ||
| 23 | Agar điện di | 1 | lọ 500 g | - Hóa chất dùng cho điện di trên gel agarose - Dạng bột min. màu trắng. đồng nhất - Độ cứng gel 1% ≥ 1.200 g/cm2 | ||
| 24 | PCR master mix | 2 | Kit 50 re | - Nồng độ 2.5 U Taq DNA-Polymerase trong 50 μl phản ứng - Bảo quản -20ᵒC | ||
| 25 | Cồn 96 độ | 300 | Lít | - Độ tinh khiết ≥96% | ||
| 26 | DNSA (3,5-Dinitrosalicylic acid) | 1 | lọ 500 g | - CTHH: (O2N)2C6H2-2-(OH)CO2H - Điểm nóng chảy: 182 °C - Độ tinh khiết 98% | ||
| 27 | Ethanol | 2 | Lít | - Đóng gói: ≥500Ml - Công thức: C₂H₆O - Trọng lượng: 46.07 g/mol - Điểm sôi: 78.3 °C (1013 hPa); Độ tinh khiết 99,8% | ||
| 28 | SDS | 2 | kg | - CTHH: CH3(CH2)11OSO3Na - KLPT: 288.38 g/mol - Độ tinh khiết 99,0% | ||
| 29 | NaOH | 4 | Lọ | - CTHH: NaOH - KLPT: 40.00 g/mol - Độ tinh khiết: ≥ 99.99% - Đóng gói: 500g | ||
| 30 | KOH | 4 | Lọ | - CTHH: KOH - KLPT: 56.11 g/mol - Độ tinh khiết:≥99.95% - Đóng gói: 500g | ||
| 31 | HCl | 5 | Lọ | - CTHH: HCl - KLPT: 36.46 g/mol - Độ tinh khiết : ≥ 36.5-38.0% - Đóng gói: 500ml | ||
| 32 | H2SO4 | 4 | Lọ | - CTHH: H2SO4 - KLPT: 98.08 g/mol - Độ tinh khiết: ≥ 99,999% Đóng gói: 500ml | ||
| 33 | K2HPO4 | 4 | Lọ | -CTHH: K2HPO4 - KLPT: 174.18 g/mol - Độ tinh khiết 99,0% Đóng gói: 500g | ||
| 34 | MgSO4 | 4 | Lọ | - CTHH: MgSO4 · 7H2O - KLPT: 246.47 g/mol - Độ tinh khiết: ≥ 99.5% Đóng gói: 500g | ||
| 35 | Đường | 50 | kg | - Độ Pol: ≥ 99.5% - Độ ẩm: ≤ 0.1% | ||
| 36 | MgSO4 | 1 | kg | - CTHH: MgSO₄ - KLPT: 120.37 g/mol; Độ tinh kiết 99,0% | ||
| 37 | FeSO4 | 6 | kg | - CTHH: FeSO4 - KLPT: 152 g/mol - Độ tinh khiết: ≥99% | ||
| 38 | Natrimolidate | 2 | kg | -CTHH: Na2MoO4 - KLPT: 205.92g/moL - Độ tinh khiết 98,0% | ||
| 39 | Tips 0.1-20 ml | 5 | Túi | - Loại 10-20µl - Đóng gói: ≥1000cái/túi - Chất liệu: nhựa - Khử trùng được | ||
| 40 | Tips 20-200 ml | 10 | Túi | - Loại 10-200µl - Đóng gói: ≥1000cái/túi - Chất liệu: nhựa - Khử trùng được | ||
| 41 | Tips 1000 ml | 10 | Túi | - Loại 10-1000µl - Đóng gói: ≥1000cái/túi - Chất liệu: nhựa - Khử trùng được | ||
| 42 | Eppendorf tubes 2 ml | 5 | Túi | - Loại : ≥2ml - (thể tích 2 ml, có vạch chia 0,5/1/1,5/2ml, chịu được lực ly tâm 30,000 xg) - Đóng gói: 500 ống | ||
| 43 | Eppendorf tubes 1,5 ml | 10 | Túi | - Loại : ≥1.5ml - (thể tích 1,5ml, có vạch chia 0,5/1/1,5ml, chịu được lực ly tâm 30,000 xg) - Đóng gói: 500 ống | ||
| 44 | PCR tubes | 6 | Túi | - Đóng gói: ≥ 1000cái/túi - Chất liệu: nhựa | ||
| 45 | Falcon 50mL | 2 | Túi | - (không có DNAse, Rnase, pyrogen, có vạch chia, chịu được lực ly tâm 19,500 xg) - Đóng gói: 50 ống | ||
| 46 | Plastic Cuvettes | 1 | Hộp | - Kích thước: 48 mm × 12.5 mm × 12.5 mm. self-masking. black walls - Thể tích: ≥700 μL - Vật liệu: PTFE stopper - Đóng gói: 500 cái | ||
| 47 | Filter membranes 0.2mm | 1 | Hộp | - Màu trắng. bề mặt nhẵn - Giới hạn nhiệt độ: 75°C - Tốc độ qua màng: 2 L/min x cm² - Đóng gói: 100 cái | ||
| 48 | Parafilm | 1 | Hộp | - Chịu nhiệt: -45-+50 °C - Kích thước: 4 in. × 125 ft | ||
| 49 | Găng tay y tế | 20 | 100c/hộp | - Thành phần: Cao su nhân tạo - Màu sắc: xanh | ||
| 50 | Đĩa petry nhựa (35 x 10 mm) | 30 | 10/túi | - Thành phần: nhựa polystyrene - Kích thước 35 x 10 mm - Vùng sinh trưởng 9.4 cm^2 | ||
| 51 | Đĩa petry nhựa (90 x 15 mm) | 8 | 20c/túi | - Thành phần: nhựa polystyrene - Kích thước: 90 x 15 mm - Vùng sinh trưởng 57.5 cm^2 | ||
| 52 | Giấy thấm | 10 | Hộp | - Thành phần: vải không dệt - Kích thước: 20 x 20 cm - Đóng gói: 1000 tờ | ||
| 53 | Đĩa petri thủy tinh | 200 | Cặp | - (đảm bảo yêu cầu hấp sấy, khử trùng);Thuỷ tinh trắng Borosilicate glass 3.3 | ||
| 54 | Ống nghiệm thủy tinh | 200 | Chiếc | Thuỷ tinh Borosilicate glass 3.3, kích thước 200x1.4mm - Dạng ống: không nắp | ||
| 55 | Que cấy đầu tròn | 20 | Chiếc | - Thành phần: thép - Thể tích: ≥1ul | ||
| 56 | Que tranng thủy tinh | 20 | Chiếc | - Thuỷ tinh Borosilicate glass 3.3, - Kích thước: 145 x 50 x 5 mm | ||
| 57 | Ống falcol 15 mL | 5 | Túi 50 cái | - (không có DNAse, Rnase, pyrogen, có vạch chia, chịu được lực ly tâm 19,500 xg) - Thể tích: ≥15ml | ||
| 58 | Bình tam giác 250ml | 250 | Cái | - Thuỷ tinh trắng Borosilicate glass 3.3, có vạch chia | ||
| 59 | Bình tam giác 100ml | 250 | Cái | - Thuỷ tinh trắng Borosilicate glass 3.3, có vạch chia | ||
| 60 | Lọ thủy tinh 250 ml | 120 | cái | - (đảm bảo yêu cầu hấp sấy, khử trùng);Thuỷ tinh trắng Borosilicate glass 3.3, hấp chịu nhiệt độ 140 độ, có vạch chia, nắp vặn nhựa xanh | ||
| 61 | giấy lọc | 5 | hộp | - Material;Nylon membrane, packaging pack of 50,: glass fiber prefilter - Kích thước: ≥55mm | ||
| 62 | Khẩu trang | 10 | Hộp | - Thành phần: 3 lớp vải không dệt - Kích thước: 17.5 x 9.5 x 4 lớp | ||
| 63 | Lamen | 40 | hộp | - Thuỷ tinh trắng Borosilicate glass 3.3 - Kích thước: 18x18x 0.13mm | ||
| 64 | Lam kính | 40 | hộp | - Thuỷ tinh trắng Borosilicate glass 3.3 - Kích thước: 22x22x1 mm | ||
| 65 | Túi nilon đựng môi trường | 50 | kg | - Màu: trắng - Thể tích: đựng được 500gr | ||
| 66 | Kẹp ghim | 50 | hộp | - Thành phần: hợp kim sắt - Dạng ghim: tam giác | ||
| 67 | Dây chun buộc | 20 | kg | - Thành phần: cao su nhân tạo - Màu: vàng | ||
| 68 | Dao cấy (dao phẫu thuật) | 100 | cái | - Thành phần: thép không rỉ - Loại dao: 11. 22 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi