Gói thầu: Gói thầu số 01HH: Thiết bị văn phòng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200629966-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/07/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Phú Yên
Tên gói thầu Gói thầu số 01HH: Thiết bị văn phòng
Số hiệu KHLCNT 20200221139
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-17 08:56:00 đến ngày 2020-07-24 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,638,087,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục hàng hóa Ký mã hiệu Khối lượng mời thầu Đơn vị Mô tả hàng hóa Ghi chú
1 Bàn giám định áp tường 1 Bộ Kích thước: (6.000 x 750 x 800)mm. Hệ thống bàn: Được hợp thành từ nhiều modul bàn thí nghiệm. Mặt bàn: Vật liệu nhựa Phenolic resin Laminate BestLab®, dày 16mm, loại chuyên dùng cho phòng thí nghiệm; Đặc tính kỹ thuật được kiểm tra theo tiêu chuẩn châu Âu EN438-2:2005. Khung bàn: Khung sắt mạ màu 2 mặt, giúp chống ăn mòn từ bên trong, kích thước: (30 x 60 x 1,5)mm sơn tĩnh điện, chịu được tải trọng 100kg/chân; Kết cấu bởi các đầu ghép công nghiệp; Chân đế bằng inox có thể điều chỉnh thăng bang. Hộc tủ: Ngăn kéo và hộc tủ bằng ván MFC V313 chống ẩm, viền PVC cùng màu. Dạng tủ treo, kích thước: (500 x 510 x 570)mm. Ổ cắm điện: Ổ cắm điện đôi ba chấu MPE, dây dẫn điện 3.0 và dây nối đất chuyên dụng; Bồn rửa: 01 chậu rửa bằng vật liệu tổng hợp high-grade PP chịu hóa chất kích thước: (550 x 450 x 310)mm; Bộ xả đáy và lọc rác: Bằng vật liệu tổng hợp chịu hóa chat, Bộ xả được thiết kế chống tắc nghẽn; Vòi rửa: 01 vòi rửa chuyên dụng 03 nhánh, Vòi lõi đồng ba vị trí có cút. Vòi chuyên dụng 03 vị trí sơn phủ epoxy;Ống dẫn cấp và thoát nước: Ống nhựa PPR hoặc ống nhựa PVC; Giá phơi dụng cụ: bằng Inox 304, 10 giá treo dụng cụ bằng nhựa PP, có thể tháo rời, Giá phơi có máng thu nước.
2 Máy tính để bàn đồng bộ 1 Bộ Tốc độ CPU: Core i7-9700 (3,00 GHz/12M). Dung lượng ổ cứng: 1TB. Bộ nhớ RAM: 8GB DDR4. Ổ đĩa quang: DVDRW. Card màn hình: Intel UHD Graphics. Tính năng khác: HDMI, USB, WL, BT Keyboard+Mouse/WL+BT/LCD 18.5"
3 Giá nuôi cấy 1 cái Kích thước: (1.400 x 600 x 2.200)mm. Chia làm 06 tầng, cách đất 100mm, khoảng cách tầng 300mm. Chất liệu khung omega: Thép phủ sơn tĩnh điện. Mặt tầng: Lát kính 8mm chịu lực. Mỗi tầng lắp 02 bộ đèn LED trắng 1,2m, 18W và có công tắc riêng cho mỗi tầng. Bộ điều khiển hẹn giờ tự động cho cả hệ thống.
4 Tủ đựng hóa chất chuyên dùng 1 cái Kích thước: (1.200 x 550 x 2.000)mm. Nguồn điện: 220VAC. Sử dụng để bảo quản hóa chất, an toàn sử dụng phù hợp tiêu chuẩn phòng thí nghiệm ISO/GLP,... Vật liệu: Khung tủ bằng thép sơn tĩnh điện, Vỏ ngoài bằng thép lá cán nguội 1,2mm sơn tĩnh điện, Ngăn tủ đựng hóa chất chế tạo bằng kính cường lực 8mm, chống ăn mòn hóa chất. Cửa kính cường lực dày 5mm, được làm kín bằng roong cao su chuyên dụng. Hệ thống đèn LED chiếu sáng bên trong tủ, tuổi thọ cao. Bộ lọc xử lý hơi hóa chất: phin lọc carbon pH Carb. Tay nắm bằng nhựa, cửa có khóa 02 cánh. Quạt hút chuyên dụng, chống ăn mòn hóa chất.
5 Tủ mát 1 Cái Dung tích thực: 240 lít. Tủ mát: 1 cửa. Công suất: 150W. Loại gas: R134a hoặc R600a.
6 Tủ lạnh -30oC 1 Cái Dung tích: 270 lít. Nhiệt độ: -10° ~ -40°. Công suất: 350W. Kích thước bên ngoài: (600 x 620 x 1.750) mm. Kích thước bên trong: (410 x 414 x 1.112)mm.
7 Máy nước cất 2 lần 1 Cái Máy cất nước 2 lần hoàn toàn tự động. Chất lượng nước đạt tiêu chuẩn ASTM loại 1. Hệ thống thiết kế theo tiêu chuẩn an toàn IEC1010 và CE. Hệ thống chưng cất bằng thuỷ tinh PYREX được đặt trong hộp bảo vệ, dễ tháo lắp và vệ sinh máy. Tự động ngừng máy khi nước yếu hoặc mất, quá nhiệt hoặc bình chứa đầy để bảo vệ điện trở. Hệ thống được thiết kế đặt trong buồng kim loại có cửa kính để quan sát. Điện trở bằng Silica (4 x 1,5)kW. Hệ thống cất bằng thủy tinh borosilicate. Công suất cất nước: 4 lít/giờ. Nước cung cấp: 2 lít/phút. Áp lực: (3 - 100)psi. Chất lượng nước cất: Độ pH: 5,0 - 6,5. Độ dẩn điện: (1,0 - 1,5)mS/cm. Điện trở suất: (0,7 - 1,0)MOhm-cm. Pyrogen: Pyrogen free. Nhiệt độ: (25 - 35)°C. Kích thước máy: (RxSxC): (55 x 41 x 41)cm. Điện: 220/240V, 50/60Hz, 1 pha, 30A.
8 Nồi hấp tiệt trùng loại đứng 1 Cái Nồi hấp tiệt trùng loại đứng, thang nhiệt độ (118 - 134)°C, thích hợp tiệt trùng mẫu đóng gói hoặc không đóng gói, dụng cụ, chất lỏng (Optional),… Vật liệu: Buồng và nắp nồi hấp bằng thép không gỉ 304. Thể tích: 50 lít (Ø300mm x 710mm). Nước tiêu thụ cho mỗi chu kỳ: (1.000 - 1200)cc. Hệ thống cung cấp nước: Bằng tay. Hiển thị hiện độ: Đồng hồ nhiệt độ/Áp suất. Hiển thị áp suất: Đồng hồ nhiệt độ/Áp suất. Hiển thị chương trình (Chức năng): Hiển thị bằng đèn LED. Các đèn hiển thị: Nguồn, gia nhiệt, tiệt trùng, sấy khô, hoàn thành. Thời gian tiệt trùng có thể cài đặt từ (0 - 60) phút. Nhiệt độ tiệt trùng: (118 - 134)oC ((0,9 - 2,1)kg/cm2). Chức năng sấy khô: Tự động sấy khô, cài đặt thời gian sấy từ (0 - 60) phút . Van an toàn áp suất: Cài đặt tới 2,6kg/cm2. Chức năng bảo vệ quá nhiệt, quá áp. Có công tắc xả khẩn cấp. Tay nắm nắp nồi hấp an toàn. Có hệ thống an toàn mạch điện. Điện: 230V/(50 - 60)Hz. Công suất: 2063W/13Apm. Kích thước: (450 x 600 x 1.090)mm. Tiêu chuẩn chứng nhận: ISO 13485, CE 0434 MDD, CE0575 PED. Cung cấp bao gồm: Nồi hấp tiệt trùng loại đứng. 02 lồng hấp (Ø250 x 251)mm bằng thép không gỉ 304. Bình đựng nước thải 2 lít, kẹp mẫu, ống xả
9 Tủ hút khí độc 1 Bộ Kích thước:1.600x890x1.500/2.350mm; Đặc tính kỹ thuật:Tốc độ gió qua cửa hút: V = (0,4 - 0,9)m/s. Độ ồn: ≤ 70dB. Cửa bằng kính cường lực dày 5mm, nâng hạ theo nguyên lý đối trọng. Chiều cao mở cửa tối đa: 590mm. Phía trong thiết kế đèn chiếu sáng với hệ thống bóng đèn LED cung cấp nguồn sáng 700 lux bên trong; Vật liệu chế tạo:Khung bằng inox sơn tĩnh điện. Vách bằng tấm HPL phenolic resin chống hóa chất. Với 02 lớp vách, dễ dàng gắn các hệ thống phụ trợ cho tủ. Mặt tủ bằng tấm Phenolic HPL BestLabTop™ 16mm, gờ chống tràn 12mm, chống ăn mòn hầu hết các hóa chất. Hệ thống tấm chắn khí động: Được thiết kế mở, có thể tháo rời và điều chỉnh từng khe lái hướng gió; Bảng điều khiển: Tủ có thể được điều khiển bật/tắt quạt, đèn chiếu sáng. Thiết bị bảo vệ quá dòng cho mô tơ quạt; Bồn rửa: Vật liệu nhựa High-grade PP chống hóa chất, được khoét âm trên mặt bàn tủ hút.Vòi rửa và bộ van điều chỉnh nước bên ngoài tủ:Vòi lõi đồng thau có vị trí cút, sơn phủ epoxy.Vòi được gắn với 01 bộ van điều chỉnh nước bên ngoài tủ;Tủ đựng hóa chất: Khung bằng inox sơn tĩnh điện.Vách và cửa bằng tấm phenolic HPL chịu hóa chất.Ống thoát hơi hóa chất trong tủ; Quạt hút: Lồng sốc, lồng quạt bằng nhựa PP high-grade chịu hóa chất và dung môi.Quạt hút 3 pha, 380V. Tốc độ vòng quay: 1400v/p hoặc 2800v/p. Hệ thống bảo vệ motor quá dòng. Chân đế mô tơ. Biến tần; Đường ống lắp đặt: Ống nhựa PVC 200mm; dày 5,9mm.
10 Buồng nuôi cấy (Tủ cấy vi sinh) 1 Bộ Là tủ cấy vô trùng dòng thổi đứng. Hệ thống điều khiển bằng bộ vi xử lý. Hệ thống lọc khí với màng lọc chính HEPA có hiệu quả lọc cao. Buồng thao tác được thiết kế với khả năng chịu ăn mòn hoá chất, dễ dàng vệ sinh và loại trừ 99,95% vi khuẩn bền mặt trong 24 giờ. Quạt hút tiết kiệm năng lượng và có độ ồn thấp. Cửa kính cường lực 5mm lên xuống kiểu đối trọng. Thông số kỹ thuật: Kích thước ngoài: (1.300 x 710 x 1.280)mm. Kích thước trong: (1.215 x 540 x 630)mm. Thể tích buồng thao tác: 0,6m3. Tốc độ dòng: 0,45m/s. Thể tích khí: 1.295m3/h. Màng tiền lọc polyester-fiber hiệu quả lọc 85% các hạt bụi có kích thước lớn. Màng lọc chính HEPA hiệu quả lọc 99.95% đối với các hạt có kích thước 0,3m. Độ ồn:
11 Tủ định ôn 1 Cái Vỏ ngoài được chế tạo bằng thép sơn tĩnh điện, bên trong được cấu tạo bằng INOX, tủ có 02 lớp cửa cửa bên trong bằng kính có thể mở cửa bên ngòi ra để quan sát mà không bị thay đổi môi trường bên trong. Tủ có 01 dàn chiếu sáng ở cánh tủ, 02 dàn sáng ở hai bên. Tủ có tích hợp hệ thống làm lạnh và làm nóng, cài đặt độ ẩm đặc biệt tủ có thêm chức năng cài đặt chế độ ánh sáng để điều chỉnh nhiệt độ và ánh sáng và độ ẩm trong tủ theo yêu cầu của người sử dụng. Tủ có chức năng điều chỉnh được nhiệt độ, độ ẩm và ánh sáng trong tủ. Dung tích: 150 lít. Kích thước trong: (400 x 500 x 750)mm. Kích thước ngoài: (605 x 635 x 1.370)mm. Nhiệt độ: Môi trường (10 - 60)°C. Độ phân giải nhiệt độ cài đặt: 0,1°C. Ánh sáng: (0 - 10.000)Lux. Độ ẩm: (40 - 90)% (Độ chính xác ± 3%). Màn hình tinh thể lỏng. Cài đặt thời gian: (0 - 9999) phút. Cung cấp bao gồm: Tủ chính, Phụ kiện tiêu chuẩn.
12 Kính hiển vi soi nổi ba mắt có camera 1 Cái Kính hiển vi soi nổi ba mắt: Thị kính: WF 10x/20mm với mắt cao su và điều chỉnh diopter trên cả hai thị kính. Đầu: Nghiêng 45°, với điều chỉnh khoảng cách thích hợp giữa (55 - 75)mm/(2,16 - 2,95) và các nút điều chỉnh thu phóng. Vật kính: Với hệ thống phóng đại cho phép thay đổi từ 0,7X, 0,8X, 1X, 1,5X, 2X, 3X, 4X và 4,5X (Tăng từ 7 đến 45), với độ che của vật kính. Thân: Vững và gia cố với sơn epoxy. Bàn xoay: Có thể hoán đổi giữa màu trắng mờ và màu trắng/đen hai mặt, bằng 02 thanh giữ. Núm điều chỉnh chống trượt thô với điều chỉnh độ căng. Ánh sáng: Đèn LED truyền qua với điều khiển cường độ biến độc lập. Nguồn: Bộ chuyển đổi AC 120V, 50/60Hz. Kích thước: (218 x 515 x 330)mm/(8,58 x 20,27 x 12,99). Phụ kiện bao gồm: Phủ bụi, Hướng dẫn vận hành, Dây điện. Camrea kết nối kính hiển vi: Tổng số pixel: 10MP, Cảm biến hình ảnh: ½.3” CMOS, Độ phẩn giải: (3.584 x 2.748)p, (1.792 x 1.374)p và (896 x 684)p. Cân bằng sáng: ROI Cân bằng sáng/Điều chỉnh nhiệt độ thủ công/NA cho cảm biến đơn sắc. Giao diện: USB 2.0. Hệ thống vận hành: Microsoft Windows XP/Vista/7/8/10 (32 & 64 bit), OS X (Mac OS X) và Linux. Hệ thống ghi: Hình ảnh và video. Nguồn cung cấp: DC 5V qua cấp USB. Cung cấp bao gồm: Vòng kết nối với ống thị kính 30mm và 30,5mm, Cố định kết nối ống 0,5X, Phần mềm, Cáp USB.
13 Kính hiển vi sinh học có chụp ảnh 1 Cái Kính hiển vi sinh học 03 mắt, kết nối máy chụp ảnh và hiển thị đồng thời trên màn hình LCD. Độ phóng đại max 1000 lần. Thị kính trường rộng 10x/20mm. Vật kính 4x, 10x, 40x, 100x tiêu sắc Eplan vô cực. Đầu gắn thị kính nghiêng 30° và xoay 360°. Khoảng cách hai thị kính có thể thay đổi từ (55 - 75)mm. Bàn đưa mẫu dịch chuyển mẫu theo 02 phương 76mm (X) x 52mm (Y) với độ chia 0,1mm. Núm xoay chỉnh sơ cấp và chỉnh tinh (Độ phân giải 0,002 mm). Tụ quang ABBE 1.25 N.A với hệ thống định tâm. Đèn sáng trắng LED. Độ sáng có thể thay đổi được. 04 vật kính tiêu sắc 4X, 10X, 40X, 100X (nhúng dầu). Camera kết nối máy tính: Cảm biến CMOS 24,1mpx. Bộ xử lý hình ảnh DIGIC 8. ISO 100 - 25600, mở rộng lên 51200. Dual Pixel CMOS AF với tối đa 3.975 vị trí AF trên màn hình. Ống ngắm quang học, hệ AF 09 điểm. Tốc độ chụp liên tiếp tối đa tới 05 hình/giây. Màn hình xoay lật cảm ứng 3inch. 29 ngôn ngữ, trong đó có tiếng Việt. Khung thân hợp kim nhôm và chất dẻo. Kết nối wifi, bluetooth. 01 khe thẻ SD, hỗ trợ SD/SDHC/SDXC. Pin: LP-E17, tối đa tới 1.070 tấm khi sạc đầy. Kích thước: (122 x 93 x 70)mm. Hệ thống ghi từ máy tính: Hình ảnh và video. Cung cấp bao gồm: Kính hiển vi quang học 03 mắt, 2 thị kính 10x, 4 vật kính 4x, 10x, 40x, 100x, Bao che bụi & hướng dẫn sử dung, 01 Adapter cho camera, 01 camera ghi hình, 01 thẻ nhớ 8GB.
14 Máy đếm khuẩn lạc 1 Cái Đếm dựa trên độ nhạy áp suất. Tính được giá trị trung bình. Nguồn sáng đèn LED. Có tín hiệu âm thanh xác nhận cho mỗi lần đếm. Có thể lựa chọn nền tối hoặc nền sáng. Kết nối máy tính hoặc máy in. Màn hình hiển thị LED 3 số. Giá trị đếm: 0 đến 999. Độ phóng đại 1,7x hoặc 3x. Dùng cho đĩa petri có đường kính từ 50mm đến 90mm. Cung cấp bao gồm: Máy đếm khuẩn lạc, Cáp USB, phần mềm, Giấy ô có vạch chia Wolffhuegel, Đĩa petry, Kính độ phóng đại 3x.
15 Máy lắc tròn 1 Cái Điều khiển tốc độ bằng vi xử lý đảm bảo độ chính xác và hiệu quả lặp lại cao, đồng thời duy trì độ chính xác tốc độ ngay cả khi vận hành lâu dài. Hẹn giờ kỹ thuật số, cho phép cài đặt (1 - 999) phút, đếm ngược và báo bằng âm thanh khi kết thúc. Có chế độ vận hành liên tục. Kích thước mặt lắc: (335 x 335)mm. Tốc độ lắc: Từ 30 đến 300 vòng/phút. Quỹ đạo lắc: 16mm. Tải trọng tối đa: 10kg. Khả năng lắc bình tam giác: (12 x 250)ml hoặc (9 x 500)ml hoặc (6 x 1.000)ml hoặc (2 x 2.000)ml. Nguồn điện: 230V, 50Hz, 50W. Cung cấp bao gồm: Máy lắc tròn, Khay lắc và 4 thanh kẹp bọc cao su.
16 Máy khuấy từ gia nhiệt 1 Cái Máy dùng để khuấy trộn hòa tan và gia nhiệt các loại dung dịch, hóa chất,… Thể tích khuấy: 10 lít. Tốc độ khuấy: (100 - 1.500) vòng/phút. Khoảng nhiệt độ gia nhiệt: 50°C - 500°C. Nhiệt độ an toàn: 550°C. Nhiệt độ hiển thị trên màn hình LED. Công suất gia nhiệt: 1000W. Vật liệu bề mặt gia nhiệt: Ceramics. Kích thước đĩa bề mặt gia nhiệt: (180 x 180)mm. Kích thước của máy: (220 x 330 x 105)mm. Nguồn điện sử dụng: 230V, 50/60Hz. Cung cấp bao gồm: Máy chính bao gồm 01 cá từ.
17 Cân điện tử 1 Cái Khả năng cân tối đa: 620g. Độ đọc: 0,01g. Độ tuyến tính: ± 0,02g. Đơn vị cân: g, kg, ct, N, oz, ozt, dwt, lb, lb:oz, grn. Chế độ ứng dụng cân: Cân, đếm mẫu, tỉ lệ phần trăm trọng lượng, kiểm tra trọng lượng,... Nguồn cung cấp: AC adaptor (Đi kèm) hoặc 4 AA batteries (Không đi kèm) Cổng giao tiếp: RS232, USB Host, USB Device, Ethernet hoặc Bluetooth (Options). Màn hình hiển thị: LCD , đèn nền backlight độ tương phản cao. Khả năng quá tải: 10 lần tải trọng. Nhiệt độ hoạt động: Nhiệt độ từ 100ºC đến 400ºC tại độ ẩm tương đối 10% đến 80%, không ngưng tụ. Điều kiện bảo quản: Từ -200°C tới 550ºC tại độ ẩm tương đối 10% đến 90%, không ngưng tụ.
18 Cân phân tích 1 Cái Cân chuẩn ngoại. Khả năng cân: 220g. Độ đọc: 0,1mg. Độ tuyến tính: ± 0,2mg. Thời gian ổn định: 04 giây. Đơn vị cân: Carat; Custom; Grain; Gram; Hong Kong Tael; Kilogram; Mesghal; Milligram; Momme; Newton; Ounce; Ounce Troy; Pennyweight; Pound; Singapore Tael; Taiwan Tael; Tical; Tola Chức năng: Cân trọng lượng, đếm mẫu, cân phần trăm, cân động. Màn hình hiển thị LCD 02 dòng với đèn nền. Cổng giao diện: RS232, USB. Nhiệt độ họat động: 10ºC đến 30ºC. Kích thước đĩa cân: 90mm. Kích thước cân: (WxDxH): (209 x 321 x 309)mm. Nguồn điện: Adapter 220-240V, 50/60HZ.
19 Lò vi sóng 1 Cái Dung tích: từ 20 lít trở lên Công suất vi sóng 800W. Công suất nướng 1000W. 05 mức công suất vi sóng. Bảng điều khiển Anh - Việt.
20 Bếp từ 1 Cái Công suất hoạt động đến 2000W. Mặt bếp từ bằng kính Ceramic sáng bóng, chịu nhiệt tốt, dễ làm sạch. 06 chế độ nấu tự động là nấu súp, xào, chiên, nấu canh, nấu cháo, nấu lẩu. Bảng điều khiển điện tử, có hướng dẫn tiếng Việt. Bếp trang bị chế độ an toàn: Cảnh báo khi không có nồi trên bếp, tự ngắt khi bếp nóng quá tải
21 Máy đo độ pH/nhiệt độ để bàn với độ phân giải 0,01 1 Cái Thang đo. Độ pH: -2,0 - 16,0. mV: ± 399,9mV; ± 2.000mV. Nhiệt độ: (-9.9 - 120)°C hay (14,2 - 248)°F. Độ phân giải: Độ pH: 0,01. mV: 0,1mV; 1mV. Nhiệt độ: 0,1°C. Độ chính xác. Độ pH: ± 0,01. mV: ± 0,2mV (± 399,9mV); ± 1mV (± 2.000mV). Nhiệt độ: ± 0,1°C. Chuẩn pH tự động, 01 hoặc 02 điểm với 05 giá trị đệm (pH: 4,01, 6,86, 7,01, 9,18, 10,01). Bù nhiệt tự động (Với HI7662) hoặc bằng tay -9,9ºC đến 120°C. Điện cực pH HI 1131B, thân thủy tinh, cổng kết nối BNC, cáp 1m. Điện cực nhiệt độ HI 7662 với cáp 1m. Trở kháng đầu vào: 1.012Ohm. Nguồn điện adapter: 12VDC. Môi trường 0ºC đến 50°C (32ºF đến 122°F); RH max 95% không ngưng tụ. Kích thước: (240 x 182 x 74)mm. Cung cấp gồm: HI 2211 được cung cấp với điện cực pH HI 1131B, đầu dò nhiệt độ HI 7662, giá đỡ điện cực HI 76404N, gói dung dịch pH 4.01 HI70004, gói dung dịch pH 7.01 HI70007, dung dịch châm điện cực HI7082 (30 mL), gói dung dịch vệ sinh HI700661, adapter 12 VDC và hướng dẫn
22 Thiết bị nghiền mẫu 1 Cái Thiết bị có thể nghiền nhiều nguyên liệu khác nhau như cà phê, tiêu, ớt, rau củ, hành tây, đậu và thịt,... Công suất: 600W, nhiều tốc độ. Dung tích cối; 1,5 lít. Dung tích bình: 02 lít. Lưỡi dao dạng răng cưa, cắt được nhiều mẫu nguyên liệu khác nhau, có thể tháo rời. Điều khiển bằng nút nhấn dễ sử dụng.
23 Bộ rây côn trùng 1 Bộ Trọn bộ gồm khay hứng + nắp đậy bằng đồng thau kích thước (203 x 66,67)mm. Khung bằng nhau, lưới bằng thép không gỉ, lỗ vuông, lỗ mở. Lỗ rây: Rây 0,5mm, rây 1mm, 1,4mm.
24 Kit test kiểm tra nhanh thuốc trừ sâu 15 Hộp Mã code VPR10. Số lượng: 10 test/hộp. Giới hạn phát hiện: 0,5ppm. Thời gian phát hiện: (45 - 60) phút. Bảo quản: 4ºC. Hạn sử dụng: 01 năm. Dùng cho: Rau củ quả. Cung cấp bao gồm: Hộp kit test gồm 10 test. Tài liệu hướng dẫn sử dung
25 Phụ kiện cho Kit test 1 Bộ Bộ phụ kiện thiết bị. Bể ổn nhiệt mini. Hệ thống tia cực tím.
26 Buồng đếm hồng cầu 1 Cái Có tráng bạc (Nubauer).
27 Buồng đếm sợi nấm và bào tử Howard 1 Cái Buồng đếm sợi nấm và bào tử Howard
28 Bình thủy tinh chạy sắc ký 1 Cái Bình thủy tinh chạy sắc ký. Kích thước: (DxR): (20 x 20)mm
29 Hộp nhộm lam thuỷ tinh 4 bộ phận 1 Hộp Hộp nhộm lam thuỷ tinh 4 bộ phận: 10 vị trí ( Hộp + khay + tay cầm + nắp).
30 Paraphin vô trùng 1 Cái Paraphin vô trùng
31 Bộ giá đỡ phễu quả lê thí nghiệm 2 Bộ Bộ giá đỡ phễu quả lê thí nghiệm
32 Giấy sắc ký bản mỏng (TLC) 2 Hộp Giấy sắc ký bản mỏng (TLC): Silicagel 60GF 254, size 20x20cm, 25 tấm/hộp.
33 Hộp đựng lam tiêu bản 100 vị trí 1 Hộp Hộp đựng lam tiêu bản 100 vị trí
34 Mặt nạ chống độc dùng trong PCR, có phin lọc 1 Cái Mặt nạ chống độc dùng trong PCR, có phin lọc
35 Tủ an toàn sinh học cấp 2 1 Bộ Hệ thống điều khiển bằng vi xử lý Smart pHLab có khả năng điều chỉnh tốc độ gió, đèn, thời gian tiệt trùng,.. Có chức năng bảo vệ sản phẩm/vật mẫu, người sử dụng và môi trường. Hệ thống điều khiển bằng vi xử lý có khả năng điều chỉnh tốc độ gió, đèn. Màn hình hiển thị LCD với bàn phím màng, cài đặt được thời gian khử trùng UV. Dòng khí được tuần hoàn 70% và 30% được thải ra ngoài qua màng lọc HEPA. Không gian bao quanh khu vực nhiễm khuẩn có áp suất âm. Buồng thao tác được thiết kế với khả năng chịu ăn mòn hoá chat và loại trừ 99,95% vi khuẩn bền mặt trong 24 giờ. Quạt hút tiết kiệm năng lượng và có độ ồn thấp. Cửa kính cường lực 5mm lên xuống kiểu đối trọng. Thông số kỹ thuật: Kích thước: 1.300 x 745 x 1.450mm. Thể tích buồng thao tác: 0,6m3. Tốc độ dòng: 0,45m/s. Thể tích khí: 1295m3/h. 01 Màng tiền lọc polyester-fiber hiệu quả lọc 85% các hạt bụi có kích thước lớn. 02 màng lọc chính HEPA hiệu quả lọc 99.97% đối với các hạt có kích thước 0,3m. Độ ồn
36 Máy ly tâm ống falcon 1 Cái Thông số kỹ thuật máy chính: Tốc độ ly tâm: 6.000 vòng/phút. Lực ly tâm: 3,461 RCF. Khả năng ly tâm tối đa: (8 x 15)ml. Màn hình hiển thị số LCD. Cài đặt thời gian ly tâm: Từ 01 giây đến 99 phút, liên tục hoặc chu kỳ ngắn. Kích thước máy: 228 x 261 x 353 mm. Nguồn điện: 220V, 1 pha, (50 - 60)Hz. Công suất tiêu thụ: 100VA. Cung cấp bao gồm: 01 máy ly tâm, 01 rotor góc: (8 x 15)ml.
37 Máy ly tâm lạnh 1 Cái Thông số kỹ thuật máy chính: Tốc độ ly tâm tối đa: 15,000 vòng/phút. Lực ly tâm tối đa: 21,382 RCF. Khả năng ly tâm tối đa: (30 x 1,5/2)ml. Cài đặt thời gia: Từ 1 giây đến 99 giờ 59 giây, liên tục hoặc chu kỳ ngắn. Khóa nắp khi đang chạy. Chức năng khóa nắp khẩn cấp. Tắt khi mất cân bằng. Bảo vệ động cơ. Vỏ máy được làm bằng kim loại. Nhiệt độ: -10ºC đến 40oC. Kích thước máy (CxRxS): (260 x 281 x 553)mm. Nguồn điện: 220V, 1 pha, (50 - 60)Hz. Công suất tiêu thụ: 450VA. Cung cấp bao gồm: 01 máy ly tâm, model Mikro200R (Code: 2405) 01 rotor góc 24 chỗ (Code: 2424-B) 24 adapter cho ống ly tâm 1,5ml (Code: 2031) Ống ly tâm 1,5/2,0ml.
38 Máy minispin 2 Cái Tốc độ tối đa: 10.000 vòng/phút. RCF tối đa: 7.500Xg. Dung lượng tối đa: (8 x 1.5)ml (Bao gồm adapter cho ống 0,2ml; 0,5ml). Phạm vi hẹn giờ: 5 giây - 99 phút 59 giây. Độ ồn: ≤ 55dB (A). Nguồn điện: AC 220V 50HZ 10A. Kích thước: (LxWxH): (175 x 156 x 125)mm. Cân nặng: 1,5kg. Cấu hình cung cấp. Máy chính. Rotor: 8 x 1,5ml. Hướng dẫn sử dụng.
39 Máy lắc Voltex 2 Cái Thông số kỹ thuật: Vật liệu chế tạo bằng hợp kim kẽm và technopolymer. Bốn chân chống trượt. Đường kính quỹ đạo lắc: 4,5mm. Cài đặt tốc độ dạng analog. Tốc độ: Lên tới 3.000 vòng/phút. Chế độ hoạt động: Cảm ứng hồng. ngoại (IR) hay liên tục. Cấp độ bảo vệ điện CEI EN 60529: IP42. Công suất: 15W. Kích thước; (DxRxC): (150 x 130 x 165)mm. Cung cấp bao gồm: Máy chính. Đế lắc. Hướng dẫn sử dụng.
40 Tủ thao tác PCR 1 Bộ Là loại tủ chuyên dụng để dùng cho quá trình thao tác và phân tích DNA và RNA. Kích thước ngoài: (1.300 x 710 x 1.280)mm. Kích thước buồng thao tác: (1.215 x 540 x 630)mm. Cường độ ánh sáng lớn hơn: 975lux. Đèn UV bước sóng 253.7nm, 15W. Bộ điều khiển vi xử lý: cho phép kiểm tra cài đặt thời gian sử dụng đèn UV, đèn huỳnh quang,… Cấu trúc tủ: Khung làm bằng thép hộp sơn tĩnh tiện và phủ lớp sơn màu trắng Bề mặt làm việc bằng thép không rỉ SUS 304, dày 1,2mm. Điện sử dụng: 220V/50Hz. Chân để tủ có 04 bánh xe. Khung bằng thép sơn tĩnh điện. Có bánh xe di chuyển được.
41 Máy ủ nhiệt khô 1 Cái Dung tích: 48 vị trí x ống 1,5/2ml. Công suất gia nhiệt: 300W. Kích thước block: (90 x 120 x 60)mm. Kích thước máy: (178 × 226 × 138) mm. Dải nhiệt độ: Nhiệt độ môi trường 5C - 150C. Độ chính xác: ± 0,1°C ở 37°C, ± 0,2°C ở 90°C, ± 0,4°C tại 135°C. Tốc độ gia nhiệt: khoảng 5°C/phút. Sensor PT100. Cung cấp bao gồm: Máy chính, Block 48 vị trí cho ống 1,5/2,0ml, Hướng dẫn sử dụng.
42 Micropipet 2 Cái 04 dải thể tích. Khoảng thể tích: (0,5 - 10)µL, 01 chiếc, độ chính xác: ± 4,0 đến 0,5. Khoảng thể tích: (10 - 100)µL, 02 chiếc, độ chính xác: ± 1,6 đến 0,8. Khoảng thể tích: (20 - 200)µL, 02 chiếc, độ chính xác: ± 1,2 đến 0,6. Khoảng thể tích: (100 - 1.000)µL, 01 chiếc, độ chính xác: ± 1,6 đến 0,6.
43 Giá đỡ Micropipet 2 Cái Giá để Micropipette dạng thẳng đứng. Vật liệu nhựa. Dạng thẳng đứng có thể tháo rời một cách dễ dàng. Có thể treo đến 06 micropipette đơn kênh hoặc đa kênh đồng thời. Trọng lượng nhẹ, thiết kế gọn gàng, dễ sử dụng.
44 Máy PCR 1 Cái Tương thích với 96 giếng cho ống 0,2ml và strip 08 ống 0,2ml. Tối ưu hóa giao thức có thể lựa chọn từ 1°C đến 24°C trên toàn bộ phạm vi kiểm soát nhiệt độ từ 4°C - 99°C. Dung tích mẫu: 01 tấm 96 giếng/(12 x 8 x 0,2)ml hoặc (96 x 0,2)ml. Dải nhiệt độ chương trình: 4°C lên đến 99,9°C. Điều khiển nhiệt độ: Calculated hoặc Block. Độ đồng nhất nhiệt: ± 0,5°C. Độ chính xác nhiệt: ± 0,5°C. Phương pháp gia nhiệt/giảm nhiệt: Peltier. Cường độ gia nhiệt: 5°C/giây. Cường độ giảm nhiệt: 3,5°C/giây. Khoảng nhiệt độ tối ưu hóa: 30°C đến 99°C. Nhiệt độ mỗi block nhỏ (4 x 4 giếng) có thể cài đặt riêng biệt. Độ chênh nhiệt độ cho phép giữa 06 block nhỏ (4 x 4 giếng) là 24°C. Nhiệt độ nắp nhiệt: Từ 60°C đến 65°C hoặc từ 90°C đến 94°C. Bộ nhớ chương trình: Lên đến 200 chương trình hoàn chỉnh. Có điều chỉnh tăng giảm nhiệt độ, thời gian. Cung cấp bao gồm: Máy PCR, block nhiệt 96 vị trí cho ống 0,2ml kèm theo với nắp nhiệt, màn hình với hệ điều hành dựng sẵn bên trong, Phần mềm điều khiển, dây nguồn, hướng dẫn sử dụng
45 Bể điện di DNA/RNA kèm nguồn 1 Cái Kích thước gel: (15 x 10)cm. Kích thước ngoài: (26,5 x 17,5 x 9)cm. Khả năng chạy mẫu lớn nhất: Khay 15 x 10cm - 140 mẫu. Thể tích đệm: 500ml (Choice). Lựa chọn lược có số giếng: 1, 2, 4, 10, 10MC, 12, 14MC, 16, 18MC, 20, 28MC, 30MC, 35. Bề dày của lược: 0,75, 1,0, 1,5, 2,0mm. Cung cấp bao gồm: Máy chính MSCHOICE10, Bộ nguồn chạy điện di, hướng dẫn sử dụng
46 Bàn soi gel 1 Cái Filter size: (21 x 21)cm. Bước sóng: 312nm. Nguồn sáng: 06 bóng x 8W. Cường độ chuyển đổi: High (100%)/ Low(70%) cho chế độ bước sóng đơn. Kích thước nắp máy: (33 x 25)cm. Kích thước máy: (34 x 29,5 x 10)cm. Cấu hình cung cấp: Máy chính bước sóng 312nm, Phụ kiện tiêu chuẩn.
47 PCR cooler (Khay giữ lạnh) 1 Cái Giữ nhiệt độ ở 0oC trong khoảng 4 giờ. Sử dụng cho: (36 x 1,5)ml, (96 x 0,2)ml, (12 x 0,2)ml PCR strips, (1 x 96) đĩa PCR. Kích thước: Khoảng (9.142 x 142 x 63,5)mm, sai số kích thước ± 3%.
48 Becher (Cốc) 600ml 5 Cái Becher (Cốc) 600ml
49 Becher (Cốc) 1.000ml 4 Cái Becher (Cốc) 1.000ml
50 Becher (Cốc) 2.000ml 2 Cái Becher (Cốc) 2.000ml
51 Bình tam giác 250ml 100 Cái Bình tam giác 250ml
52 Đĩa petri thuỷ tinh 500 Cái Đĩa petri thuỷ tinh. Kích thước: (100 x 15)ml, 10 đĩa/hộp.
53 Ống nghiệm không vành 198 Cái Ống nghiệm không vành. Kích thước: 16 x 160mm. Normax(CR7).
54 Phễu chiết thuỷ tinh quả 4 Cái Phễu chiết thuỷ tinh quả. Khoá Teflon, 1 lít.
55 Đũa thuỷ tinh 30cm 5 Cái Đũa thuỷ tinh 30cm
56 Lam kính không mài 4 Hộp Lam kính không mài. Quy cách: 50 cái/hộp.
57 Lam kính có mài 4 Hộp Lam kính có mài. Quy cách: 50 cái/hộp.
58 Lamel 5 Hộp Lamel có kích thước: (DxR): (22 x 22)mm. Quy cách: 100 cái/hộp.
59 Cốc chia vạch 1.000ml 2 Cái Cốc chia vạch 1.000ml
60 Cốc chia vạch 2.000ml 1 Cái Cốc chia vạch 2.000ml
61 Ống đong 1.000ml 1 Cái Ống đong 1.000ml
62 Cán que cấy vi sinh 3 Cái Cán que cấy vi sinh dài 255mm
63 Đầu que cấy tròn Loop 10 Cái Đầu que cấy tròn Loop làm bang thép không rỉ, stainless steel, dài 35mm, đầu 5,0 mm.
64 Đầu que cấy móc 10 Cái Đầu que cấy móc làm bang thép không rỉ, stainless steel, dài 35mm, đầu 5,0 mm.
65 Que cấy trang thuỷ tinh 5 Cái Que cấy trang thuỷ tinh có kích thước: (145 x 50 x 5)mm.
66 Giấy lọc định tính f11 5 Hộp Giấy lọc định tính f11. Quy cách: 100 cái/hộp.
67 Đầu tuýp trắng 1 Hộp Thông số: 10μl. Quy cách: 96 cái/hộp.
68 Đầu tuýp vàng, 2 -200μl 1 Hộp Đầu tuýp vàng, 2 -200μl. Quy cách: 96 cái/hộp.
69 Đầu tuýp có lọc, vô trùng, 10µl 1 Hộp Đầu tuýp có lọc, vô trùng, 10µl, quy cách: 96 cái/hộp
70 Đầu tuýp có lọc, vô trùng, 200µl 1 Hộp Đầu tuýp có lọc, vô trùng, 200µl, quy cách: 96 cái/hộp
71 Đầu tuýp có lọc, vô trùng, 1.000µl 1 Hộp Đầu tuýp có lọc, vô trùng, 1.000µl, quy cách: 96 cái/hộp
72 Eppendorf 2ml 2 Gói Eppendorf 2ml, 500 cái/gói
73 Ống ly tâm PCR có nắp đậy, 0,2ml 1 Gói Ống ly tâm PCR có nắp đậy, 0,2ml. Quy cách: 1.000 cái/gói.
74 Lọ trữ lạnh, nắp vàng, tiệt trùng -196oC, hấp 121oC, chân sao 3 Gói Lọ trữ lạnh, nắp vàng, tiệt trùng -196oC, hấp 121oC, chân sao, quy cách: 25 cái/gói
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->