Gói thầu: Gói thầu số 04: Mua Kít PCR và vật tư tiêu hao xét nghiệm phòng, chống dịch bệnh trên tôm
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200739411-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/07/2020 13:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi cục Chăn nuôi và Thú y tỉnh Sóc Trăng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Mua Kít PCR và vật tư tiêu hao xét nghiệm phòng, chống dịch bệnh trên tôm |
| Số hiệu KHLCNT | 20200685875 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-17 07:18:00 đến ngày 2020-07-24 13:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 549,380,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,500,000 VNĐ ((Năm triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Kít rPCR EMS/AHPND | 31 | (bộ/50 test) | - Primers (Tên mồi và đoạn dò Trình tự) - AP3-F: 5’- ATGAGTAACAATATAAAACATGAAAC-3' - AP3-R: 5'-GTGGTAATAGATTGTACAGAA-3' được thiết kế đặc hiệu phát hiện Vibrioparaheamolyticus gây bệnh hoại tử gan tuỵ cấp cho độ nhạy và độ đặc hiệu cao nhất - PCR mix đã có chứa sẵn hệ thống phá huỷ các sản phẩm ngoại nhiễm không cho tham gia vào chu kỳ khuếch đại để tránh ngoại nhiễm sản phẩm khuếch đại. - DNA chứng nội tại hoặc tương đương sử dụng cùng mồi nhưng cho sản phẩm PCR kích thước khác kính thước của sản phẩm PCR đích AHPND được cung cấp kèm theo để xác nhận mẫu không bị ức chế bằng cách cho vào PCR mix cùng với tách chiết DNA từ mẫu. - PCR mix có UNG và dUTP để loại trừ được ngoại nhiễm sản phẩm khuếch đại. - Cung cấp kèm theo + Bộ kít đồng nhất và xử lý mẫu + Bộ tách chiết DNA từ các mẫu thử + PCR mix có các mồi đặc hiệu + Taqman Probe. - Công bố xác nhận độ dặc hiệu và LOD của bộ kít | ||
| 2 | Kít rPCR IHHNV | 31 | (bộ/50 test) | - Primers theo qui trình của OIE 2009 cho độ nhạy và độ đặc hiệu cao nhất; - PCR mix có các mồi đặc hiệu cho IHHNV gây bệnh để khuyếch đại các trình tự đặc hiệu IHHNV vùng giữa Non structure Protein và structure Protein với kích thước 356bp và vùng ORF với kích thước 309bp/Mồi đặc hiệu và Taq man Probe trên 2 vùng với màu huỳnh quang khác nhau bằng PCR real-time. - PCR mix đã có chứa sẵn hệ thống khuếch đại gene giữ nhà hoặc tương đương để kiểm soát độ nhạy trong quá trình xét nghiệm PCR cũng như kiểm soát ức chế. - PCR mix có UNG và dUTP để loại trừ được ngoại nhiễm sản phẩm khuếch đại. Cung cấp kèm theo + Bộ tách chiết RNA từ các mẫu thử + Bộ kít đồng nhất và xử lý mẫu + PCR mix có các mồi đặc hiệu + Taqman Probe. - Công bố xác nhận độ dặc hiệu và LOD của bộ kít | ||
| 3 | Kít rPCR WSSV | 31 | (bộ/50 test) | - Primers (Tên mồi và đoạn dò Trình tự) - WSSV1011F 5’- Tgg TCC CgT CCT CAT CTC Ag -3’ WSSV1079R 5’- gCT gCC TTg CCg gAA ATT A -3’ WSSV-p 5’- 6FAM- AgC CAT gAA gAA TgC CgT CTA TCA CAC A -BHQ1-3’; được thiết kế đặc hiệu phát hiện WSSV cho độ nhạy và độ đặc hiệu cao nhất - PCR mix đã có chứa sẵn hệ thống phá huỷ các sản phẩm ngoại nhiễm không cho tham gia vào chu kỳ khuếch đại để tránh ngoại nhiễm sản phẩm khuếch đại. - DNA chứng nội tại hoặc tương đương sử dụng cùng mồi nhưng cho sản phẩm PCR kích thước khác kính thước của sản phẩm PCR đích WSSV được cung cấp kèm theo để xác nhận mẫu không bị ức chế bằng cách cho vào PCR mix cùng với tách chiết DNA từ mẫu. - PCR mix có UNG và dUTP để loại trừ được ngoại nhiễm sản phẩm khuếch đại. - Cung cấp kèm theo + Bộ kít đồng nhất và xử lý mẫu + Bộ tách chiết DNA từ các mẫu thử + PCR mix có các mồi đặc hiệu + Taqman Probe. - Công bố xác nhận độ dặc hiệu và LOD của bộ kít. | ||
| 4 | Kít rPCR YHV/GAV | 4 | (bộ/50 test) | - Primers theo qui trình của OIE 2009 cho độ nhạy và độ đặc hiệu cao nhất; - PCR mix có các mồi GY2, Y3 và G6 khuếch đại các trình tự đặc hiệu YHV1, để phân biệt mẫu không nhiễm (không có sản phẩm khuếch đại), nhiễm YHV1 "vùng YHV ORF3 mã hóa các protein cấu trúc gp64" - PCR mix đã có chứa sẵn hệ thống khuếch đại gene giữ nhà hoặc tương đương để kiểm soát độ nhạy trong quá trình xét nghiệm PCR cũng như kiểm soát ức chế. - PCR mix có UNG và dUTP để loại trừ được ngoại nhiễm sản phẩm khuếch đại. Cung cấp kèm theo + Bộ kít đồng nhất và xử lý mẫu + Bộ tách chiết RNA từ các mẫu thử + Bộ kít tổng hợp cDNA từ RNA + PCR mix có các mồi đặc hiệu + Taqman Probe. - Công bố xác nhận độ dặc hiệu và LOD của bộ kít. | ||
| 5 | Kít rPCR TSV | 4 | (bộ/50 test) | - Primers được thiết kế dặc hiệu cho TSV cho độ nhạy và độ đặc hiệu cao nhất. - PCR mix đã có chứa sẵn hệ thống phá huỷ các sản phẩm ngoại nhiễm không cho tham gia vào chu kỳ khuếch đại để tránh ngoại nhiễm sản phẩm khuếch đại. - DNA chứng nội tại hoặc tương đương sử dụng cùng mồi nhưng cho sản phẩm PCR kích thước khác kính thước của sản phẩm PCR đích TSV được cung cấp kèm theo để xác nhận mẫu không bị ức chế bằng cách cho vào PCR mix cùng với cDNA từ mẫu. Màu huỳnh quang "ROX" Vùng ORF1 "TaqMan probe were selected from vùng (ORF1) của bộ gen TSV " - Cung cấp kèm theo + Bộ kít đồng nhất và xử lý mẫu + Bộ kít tổng hợp cDNA từ RNA + Bộ tách chiết RNA từ các mẫu thử + PCR mix có các mồi đặc hiệu + Taqman Probe. - Công bố xác nhận độ dặc hiệu và LOD của bộ kít | ||
| 6 | Kít rPCR IMNV | 4 | (bộ/50 test) | - Primers theo qui trình của OIE 2009 cho độ nhạy và độ đặc hiệu cao nhất; - PCR mix có các mồi IMNV-Fout, IMNV-Rout, IMNV-F và IMNV-R để khuếch đại các trình tự đặc hiệu IMNV bao gồm trình tự 328bps và 139bps để phân biệt mẫu không nhiễm (không có sản phẩm khuếch đại), nhiễm ít (139bps), hay nhiễm nhiều (328bps) "Primer và TaqMan probeđặc hiệu phát hiện vùng: ORF1 vùng bộ gen IMNV ". TSV: Màu huỳnh quang "ROX". - PCR mix đã có chứa sẵn hệ thống khuếch đại gene giữ nhà hoặc tương đương để kiểm soát độ nhạy trong quá trình xét nghiệm PCR cũng như kiểm soát ức chế. - PCR mix có UNG và dUTP để loại trừ được ngoại nhiễm sản phẩm khuếch đại. Cung cấp kèm theo + Bộ kít đồng nhất và xử lý mẫu + Bộ kít tổng hợp cDNA từ RNA + Bộ tách chiết RNA từ các mẫu thử + PCR mix có các mồi đặc hiệu + Taqman Probe. - Công bố xác nhận độ dặc hiệu và LOD của bộ kít. | ||
| 7 | Kít rPCR EHP | 14 | (bộ/50 test) | - Primers (Tên mồi và đoạn dò Trình tự) - EHPf: 5’- CÂCGCGGGAAAACTTACCA-3' - EHPr: 5'-ACCTGTTATTGCCTTCTCCCTCC3' được thiết kế đặc hiệu phát hiện Enterocytozoon hepatopenaei gây bệnh vi bào tử trùng cho độ nhạy và độ đặc hiệu cao nhất - PCR mix đã có chứa sẵn hệ thống phá huỷ các sản phẩm ngoại nhiễm không cho tham gia vào chu kỳ khuếch đại để tránh ngoại nhiễm sản phẩm khuếch đại. - DNA chứng nội tại hoặc tương đương sử dụng cùng mồi nhưng cho sản phẩm PCR kích thước khác kính thước của sản phẩm PCR đích EHP được cung cấp kèm theo để xác nhận mẫu không bị ức chế bằng cách cho vào PCR mix cùng với tách chiết DNA từ mẫu. - PCR mix có UNG và dUTP để loại trừ được ngoại nhiễm sản phẩm khuếch đại. - Cung cấp kèm theo + Bộ kít đồng nhất và xử lý mẫu + Bộ tách chiết DNA từ các mẫu thử + PCR mix có các mồi đặc hiệu + Taqman Probe. - Công bố xác nhận độ dặc hiệu và LOD của bộ kít | ||
| 8 | Đầu týp Filter 10 ul | 37 | (hộp/96 typ) | •Thể tích lấy mẫu: 10 ul •Không chứa các thành phần DNase, RNase, DNA và ức chế PCR. •Làm bằng nhựa Polyethylene tỷ trọng cao (HDPE) •Bộ lọc hoạt động như một rào cản để bảo vệ mũi hình nón của pipettor và mẫu bị nhiễm bẩn, nhưng không cản trở luồng không khí. •Vật liệu lọc là chất trơ kỵ nước và không chứa các chất phụ gia có thể gây ô nhiễm đảm bảo ngăn ngừa lây nhiễm chéo trong các ứng dụng sinh học phân tử •Độ bám dính thấp (Low retention): chất lỏng ít bám dính đầu tip, độ lặp lại cao, tiết kiệm hóa chất đắt tiền •Đã được tiệt trùng sẵn. | ||
| 9 | Đầu týp Filter 100 ul | 29 | hộp/96 typ | •Thể tích lấy mẫu: 100ul •Không chứa các thành phần DNase, RNase, DNA và ức chế PCR. •Có vạch chia thể tích → thuận tiện cho việc lấy mẫu. •Đã được khử trùng. •Làm bằng nhựa Polyethylene tỷ trọng cao (HDPE) •Bộ lọc hoạt động như một rào cản để bảo vệ mũi hình nón của pipettor và mẫu bị nhiễm bẩn, nhưng không cản trở luồng không khí. •Vật liệu lọc là chất trơ kỵ nước và không chứa các chất phụ gia có thể gây ô nhiễm đảm bảo ngăn ngừa lây nhiễm chéo trong các ứng dụng sinh học phân tử •Độ bám dính thấp (Low retention): chất lỏng ít bám dính đầu tip, độ lặp lại cao, tiết kiệm hóa chất đắt tiền •Tương thích được với nhiều dòng pipette của các nhà sản xuất khác nhau | ||
| 10 | Đầu týp Filter 200 ul | 8 | hộp/96 typ | •Thể tích lấy mẫu: 200 ul •Không chứa các thành phần DNase, RNase, DNA và ức chế PCR. •Làm bằng nhựa Polyethylene tỷ trọng cao (HDPE) •Bộ lọc hoạt động như một rào cản để bảo vệ mũi hình nón của pipettor và mẫu bị nhiễm bẩn, nhưng không cản trở luồng không khí. •Vật liệu lọc là chất trơ kỵ nước và không chứa các chất phụ gia có thể gây ô nhiễm đảm bảo ngăn ngừa lây nhiễm chéo trong các ứng dụng sinh học phân tử •Độ bám dính thấp (Low retention): chất lỏng ít bám dính đầu tip, độ lặp lại cao, tiết kiệm hóa chất đắt tiền •Đã được tiệt trùng sẵn. •Tương thích được với nhiều dòng pipette của các nhà sản xuất khác nhau | ||
| 11 | Đầu týp Filter 1000 ul | 62 | hộp/96 typ | Thể tích lấy mẫu: 1000 ul •Không chứa các thành phần DNase, RNase, DNA và ức chế PCR. •Vạch chia thể tích 100, 500 và 1000 µl •Làm bằng nhựa Polyethylene tỷ trọng cao (HDPE) •Đã được khử trùng sẵn. •Bộ lọc hoạt động như một rào cản để bảo vệ mũi hình nón của pipettor và mẫu bị nhiễm bẩn, nhưng không cản trở luồng không khí. •Vật liệu lọc là chất trơ kỵ nước và không chứa các chất phụ gia có thể gây ô nhiễm đảm bảo ngăn ngừa lây nhiễm chéo trong các ứng dụng sinh học phân tử •Độ bám dính thấp (Low retention): chất lỏng ít bám dính đầu tip, độ lặp lại cao, tiết kiệm hóa chất đắt tiền •Tương thích được với nhiều dòng pipette của các nhà sản xuất khác nhau | ||
| 12 | Găng tay sử dụng 01 lần | 26 | hộp/50 cặp | Găng tay y tế không bột | ||
| 13 | Khẩu trang sử dụng 1 lần | 20 | hộp/50 cái | Khẩu trang than hoạt tính 4 lớp | ||
| 14 | Ống Fancol 50ml | 1.210 | cái | Thể tích lấy mẫu: 50 ml Chịu được tốc độ ly tâm: 15,000 x g Vật liệu: polymer cao cấp dùng trong nghiên cứu Được thiết kế chắc chắn cho việc ly tâm ở tốc độ cao. | ||
| 15 | Cồn 90 % | 125 | lít | Xuất xứ: Việt Nam | ||
| 16 | Giấy thấm 228 x 200 mm | 105 | (bọc/2 cuộn) | VN sản xuất | ||
| 17 | Túi nylon miệng zip | 10 | kg | Kích thước 20 x 30 cm |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi