Gói thầu: Mua sắm các loại mạch in
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200740717-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/07/2020 16:20:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Ra đa/Viện Khoa học và Công nghệ quân sự |
| Tên gói thầu | Mua sắm các loại mạch in |
| Số hiệu KHLCNT | 20200738991 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quốc phòng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-17 10:34:00 đến ngày 2020-07-22 16:20:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 300,809,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Mạch in khuếch đại cao tần | 5 | Tấm | Kích thước: (610x457)mm; Độ dầy lớp điện môi: 0.508mm; Độ dày lớp dẫn: 0.017mm; Hằng số điện môi: 2.2±0.02/10GHz; Tổn hao tagD: 0.0009; Nhiệt độ làm việc: -20ºC đến +125ºC | ||
| 2 | Mạch in dùng cho tiền khuếch đại trung tần | 1 | Tấm | Kích thước: (610x457)mm; Độ dầy lớp điện môi: 0.75mm; Độ dày lớp dẫn: 0.035mm; Hằng số điện môi: 10.2±0.15/10GHz; Tổn hao tagD: 0.0016; Nhiệt độ làm việc: -20ºC đến +125ºC | ||
| 3 | Mạch in khuếch đại trung tần | 1 | Tấm | Kích thước: (610x457)mm; Độ dầy lớp điện môi: 0.13mm; Độ dày lớp dẫn: 0.017mm; Hằng số điện môi: 6.15±0.15/10GHz; Tổn hao tagD: 0.0027; Nhiệt độ làm việc: -20ºC đến +125ºC | ||
| 4 | Mạch in cao tần | 2 | Tấm | Kích thước: (508x508)mm; Độ dầy lớp điện môi: 1.27mm; Độ dày lớp dẫn: 0.035mm; Hằng số điện môi: 6.15±0.15/10GHz; Tổn hao tagD: 0.0027; Nhiệt độ làm việc: -20ºC đến +125ºC | ||
| 5 | Mạch in trộn tần | 1 | Tấm | Kích thước: (610x457)mm; Độ dầy lớp điện môi: 0.13mm; Độ dày lớp dẫn: 0.017mm; Hằng số điện môi: 10.2±0.3/10GHz; Tổn hao tagD: 0.0022; Nhiệt độ làm việc: -20ºC đến +125ºC | ||
| 6 | Mạch in dùng cho trộn tần | 1 | Tấm | Kích thước: (610x457)mm; Độ dầy lớp điện môi: 0.787mm; Độ dày lớp dẫn: 0.017mm; Hằng số điện môi: 2.33±0.02/10GHz; Tổn hao tagD: 0.0012; Nhiệt độ làm việc: -200C đến +1250C | ||
| 7 | Mạch in dùng cho soát tần | 1 | Tấm | Kích thước: (610x457)mm; Độ dầy lớp điện môi: 0.5mm; Độ dày lớp dẫn: 0.017mm; Hằng số điện môi: 3.02±0.04/10GHz; Tổn hao tagD: 0.0016; Nhiệt độ làm việc: -20ºC đến +125ºC | ||
| 8 | Mạch in dùng cho dao động ngoại sai | 1 | Tấm | Kích thước: (610x457)mm; Độ dầy lớp điện môi: 0.635mm; Độ dày lớp dẫn: 0.017mm; Hằng số điện môi: 10.2±0.25/10GHz; Tổn hao tagD: 0.0027; Nhiệt độ làm việc: -20ºC đến +125ºC | ||
| 9 | Mạch in FR4 chuẩn quân sự | 46 | Tấm | Kích thước: (915x457)mm; Độ dầy lớp điện môi: 1.6mm; Độ dày lớp dẫn: 0.035mm; Hằng số điện môi: 4.6±0.18/1GHz; Tổn hao tagD: 0.017; Nhiệt độ làm việc: -20ºC đến +125ºC | ||
| 10 | Mạch in FR2 chuẩn quân sự | 2 | Tấm | Kích thước: (915x457)mm; Độ dầy lớp điện môi: 0.8mm; Độ dày lớp dẫn: 0.035mm; Hằng số điện môi: 4.5±0.15/1GHz; Tổn hao tagD: 0.017; Nhiệt độ làm việc: -20ºC đến +125ºC | ||
| 11 | Mạch in FR6 chuẩn quân sự | 2 | Tấm | Kích thước: (915x457)mm; Độ dầy lớp điện môi: 0.8mm; Độ dày lớp dẫn: 0.035mm; Hằng số điện môi: 4.1±0.16/1GHz; Tổn hao tagD: 0.014; Nhiệt độ làm việc: -20ºC đến +125ºC |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi