Gói thầu: Mua sắm đầu giắc công nghiệp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200740858-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/07/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Ra đa/Viện Khoa học và Công nghệ quân sự |
| Tên gói thầu | Mua sắm đầu giắc công nghiệp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200738991 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quốc phòng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-17 10:17:00 đến ngày 2020-07-22 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 600,155,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Connector WY26 (đực) | 10 | Cái | Giắc đực ghép tín hiệu: - Kiểu dáng giắc: Hình trụ. đường kính 50mm; - Số lượng chân: 26 chân; - Chất liệu vỏ: Thép chống gỉ; - Kích thước chân: chân tròn Φ3.2mm. dài 10mm; - Các chân được mạ bạc; | ||
| 2 | Connector WY26 (Cái) | 10 | Cái | Giắc cái ghép tín hiệu: - Kiểu dáng giắc: Hình trụ. đường kính 50mm; - Số lượng lỗ cắm: 26 lỗ ; - Chất liệu vỏ: Thép chống gỉ; - Kích thước lỗ: Lỗ tròn Φ3.5mm. độ sâu 12mm; - Các lỗ được mạ bạc. | ||
| 3 | Connector WY16 (đực) | 2 | Cái | Cổng Kết Nối: Malez ZM ZG ; Ổ Cắm: 2 3 4 5 7 9 10 Pin Tròn male plug; 2-lỗ Vuông Bích; Bảng Điều Khiển Gắn ổ cắm IP67. | ||
| 4 | Connector WY16 (Cái) | 2 | Cái | Cổng Kết Nối: Malez ZM ZG ; Ổ Cắm: 2 3 4 5 7 9 10 Pin Tròn female plug; 2-lỗ Vuông Bích; Bảng Điều Khiển Gắn ổ cắm IP67. | ||
| 5 | Connector WY13 (đực) | 8 | Cái | Giắc đực ghép tín hiệu: - Kiểu dáng giắc: Hình trụ. đường kính 50mm; - Số lượng chân: 13 chân ; - Chất liệu vỏ: Thép chống gỉ; - Kích thước chân: chân tròn Φ3.2mm. dài 10mm; - Các chân được mạ bạc. | ||
| 6 | Connector WY13 (Cái) | 8 | Cái | Giắc cái ghép tín hiệu: - Kiểu dáng giắc: Hình trụ. đường kính 50mm; - Số lượng lỗ: 13 lỗ ; - Chất liệu vỏ: Thép chống gỉ; - Kích thước lỗ: Lỗ tròn Φ3.5mm. độ sâu 12mm; - Các lỗ được mạ bạc. | ||
| 7 | Đầu nối cao tần (RF N) | 4 | Cái | Tần số: DC-11GHz; -Vật liệu: Đồng mạ bạc; -Trở kháng: 50Ohm; -Nhiệt độ: -20º C đến +70º C; -Độ ẩm: 5% đến 95%; -Vật liệu: Đồng mạ bạc | ||
| 8 | Đầu SMA cái hàn với cáp cứng | 140 | cái | Tần số: DC-18GHz; -Kiểu giắc: Cái; -Vật liệu: Đồng mạ bạc; -Trở kháng: 50 Ohm; - Nhiệt độ:-20º C đến +70º C; -Độ ẩm: 5% đến 95% | ||
| 9 | Đầu SMA đực hàn với cáp cứng | 100 | cái | Tần số: DC-18GHz; -Kiểu giắc: đực; -Vật liệu: Đồng mạ bạc; -Trở kháng: 50 Ohm; - Nhiệt độ: -20º C đến +70º C; -Độ ẩm: 5% đến 95% | ||
| 10 | Đầu giắc cái | 108 | Cái | Kiểu giắc: Cái; -Vật liệu: Đồng mạ bạc; - Nhiệt độ: -20º C đến +70º C; -Độ ẩm: 5% đến 95%; | ||
| 11 | Đầu giắc đực nguồn nuôi khối | 16 | Cái | Số chân: 9 chân -Kiểu giắc: đực -Vật liệu: Đồng mạ bạc -Dòng cực đại: 3A (1 chân) -Nhiệt độ hoạt động: -20º C đến +80º C -Độ ẩm: 5% đến 95% | ||
| 12 | Đầu giắc cái nguồn nuôi khối | 16 | Cái | Số chân: 9 chân; -Kiểu giắc: Cái; -Vật liệu: Đồng mạ bạc; -Dòng cực đại: 3A (1 chân); -Nhiệt độ hoạt động: -20º C đến +70º C; -Độ ẩm: 5% đến 95% | ||
| 13 | Đầu giắc đực | 110 | Cái | Kiểu giắc: đực; -Vật liệu: Đồng mạ bạc; - Nhiệt độ: -20º C đến +70º C; -Độ ẩm: 5% đến 95% | ||
| 14 | Đầu giắc Header Jtag 10 PIN | 20 | con | Số chân: 10 chân; -Kiểu giắc: đực; -Vật liệu: Đồng mạ Niken; -Dòng cực đại: 0.5A (1 chân); -Nhiệt độ hoạt động: -20º C đến +70º C; -Độ ẩm: 5% đến 95% | ||
| 15 | Đầu xa nguồn 22 chân đực công suất lớn | 20 | cái | Số chân: 22 chân; -Kiểu giắc: đực; -Vật liệu: Đồng mạ bạc; -Dòng cực đại: 15A (1 chân); - Nhiệt độ: -20º C đến +80º C; -Độ ẩm: 5% đến 95% | ||
| 16 | Đầu xa nguồn 22 chân cái. hàn với cáp nguồn | 20 | cái | Số chân: 22 chân; -Kiểu giắc: cái; -Vật liệu: Đồng mạ bạc; -Dòng cực đại: 5A (1 chân); - Nhiệt độ: -20 C +80 C ; -Độ ẩm: 5% đến 95% | ||
| 17 | Đầu giắc cao áp các loại | 40 | cái | Số chân: 9 chân; -Vật liệu: Đồng mạ bạc; -Dòng cực đại: 20A (1 chân); -Nhiệt độ hoạt động: -20º C đến +80º C; -Độ ẩm: 5% đến 95% | ||
| 18 | Đầu giắc cáp các loại | 100 | Cái | Số chân: 9 chân; -Vật liệu: Đồng mạ bạc; -Dòng cực đại: 20A (1 chân); -Nhiệt độ hoạt động: -20º C đến +80º C; -Độ ẩm: 5% đến 95% | ||
| 19 | Giắc 20 chân 2 hàng loại 50mil | 100 | Cái | Số chân: 20 chân; -Kiểu giắc: đực; -Vật liệu: Đồng mạ Niken; -Dòng cực đại: 0.5A (1 chân); - Nhiệt độ: -20º C đến +80º C; -Độ ẩm: 5% đến 95% | ||
| 20 | giắc 40 chân hai hàng | 5 | Cái | Số chân: 40 chân; -Kiểu giắc: đực; -Vật liệu: Đồng mạ Niken; -Dòng cực đại: 0.5A (1 chân); - Nhiệt độ: -20º C đến +80º C; -Độ ẩm: 5% đến 95% | ||
| 21 | giắc 10 chân một hàng | 5 | Cái | Số chân: 10 chân; -Kiểu giắc: đực; -Vật liệu: Đồng mạ Niken; -Dòng cực đại: 0.5A (1 chân); - Nhiệt độ: -20º C đến +80º C; -Độ ẩm: 5% đến 95% | ||
| 22 | DB37B - P (đực) | 40 | Cái | Số chân: 37 chân; -Kiểu giắc: đực; -Vật liệu: Đồng mạ Niken; -Dòng cực đại: 1A (1 chân) - Nhiệt độ: -20º C đến +70º C; -Độ ẩm: 5% đến 95%; | ||
| 23 | DB37B - A (Cái) | 40 | Cái | Số chân: 37 chân; -Kiểu giắc: cái; -Vật liệu: Đồng mạ Niken; -Dòng cực đại: 1A (1 chân); - Nhiệt độ: -20º C đến +70º C; -Độ ẩm: 5% đến 95% | ||
| 24 | DB25B - P (đực) | 30 | Cái | Số chân: 25 chân; -Kiểu giắc: đực; -Vật liệu: Đồng mạ Niken; -Dòng cực đại: 1A (1 chân); - Nhiệt độ: -20º C đến +70º C; -Độ ẩm: 5% đến 95% | ||
| 25 | DB25B - A (Cái) | 30 | Cái | Số chân: 25 chân; -Kiểu giắc: Cái; -Vật liệu: Đồng mạ Niken; -Dòng cực đại: 1A (1 chân); - Nhiệt độ: -20º C đến +70º C; -Độ ẩm: 5% đến 95% | ||
| 26 | giắc 32 chân Ф 33 | 6 | Cái | Số chân: 32 chân; -Kiểu giắc: đực; -Vật liệu: Đồng mạ Niken; -Dũng cực đại: 2.5A (1 chân); - Nhiệt độ: -20º C đến +80º C; -Độ ẩm: 5% đến 95% | ||
| 27 | giắc 32 chân | 30 | Cái | Số chân: 32 chân; -Kiểu giắc: đực; -Vật liệu: Đồng mạ Niken; -Dũng cực đại: 2.5A (1 chân); - Nhiệt độ: -20º C đến +80º C; -Độ ẩm: 5% đến 95% | ||
| 28 | Cæng 25 ch©n | 10 | Cái | Số chân: 25 chân; -Vật liệu: Đồng mạ bạc; -Dòng cực đại: 0.5A (1 chân); -Nhiệt độ hoạt động: -20º C đến +60º C; -Độ ẩm: 5% đến 95% | ||
| 29 | Cáp LUCKY SUN 4Cx3.5 | 35 | mét | Dòng điện (Max): 0.2A; -Điện áp (Max): 150V; -Nhiệt độ làm việc: -40º C đến +85º C | ||
| 30 | Cáp cứng RG405 | 30 | m | Tần số làm việc: DC – 18GHz; Trở kháng: 50 Ohm.; Tổn hao(Max): 1.51dB/m@5GHz.; Nhiệt độ làm việc: -55º C đến + 125º C | ||
| 31 | Cáp tín hiệu 50 ôm đường kính Ø 8 | 20 | m | Tần số làm việc: DC – 18GHz; Trở kháng: 50 Ohm.; Tổn hao(Max): 0.75dB/m@10GHz.; Công suất trung bình (Max): 0.12KW@10GHz.; Nhiệt độ làm việc: -35º C đến +80º C. | ||
| 32 | Cáp tín hiệu 50 ôm đường kính Ø 12 | 20 | m | Tần số làm việc: DC – 1GHz; Trở kháng: 50 Ohm.; Tổn hao(Max): 0.6dB/m@10GHz.; Công suất trung bình (Max): 0.1KW@10GHz.; Nhiệt độ làm việc: -35º C đến + 80º C. | ||
| 33 | Cáp tín hiệu 50 ôm đường kính Ø 16 | 20 | m | Tần số làm việc: DC-18 GHz; trở kháng: 50 Ohm; Tổn hao (Max): 0.35 dBm/10GHz; Công suất trung bình (Max): 0.3KW@10GHz; Nhiệt độ làm việc: -35º C đến + 80º C | ||
| 34 | Cáp tín hiệu 50 ôm đường kính Ø 21 | 20 | m | Tần số làm việc: DC – 18GHz; Trở kháng: 50 Ohm.; Tổn hao(Max): 0.28dB/m@10GHz.; Công suất trung bình (Max): 0.5KW@10GHz.; Nhiệt độ làm việc: -35º C đến + 80º C | ||
| 35 | Cáp tín hiệu dẹt 10 sợi | 210 | m | Dòng điện (Max): 0.2A; -Điện áp (Max): 100V; -Nhiệt độ làm việc: -40º C đến +85º C; | ||
| 36 | Cáp nguồn bọc kim | 50 | m | Dòng điện (Max): 0.2A; -Điện áp (Max): 300V; - Điện trở giữa lõi và vỏ (Min): 100MΩ; -Nhiệt độ làm việc: -40º C đến +85º C; | ||
| 37 | Cáp mạng chuẩn quân sự | 155 | m | Hỗ trợ chuẩn 10GBASE-T đến 100m.; Thỏa mãn tất cả các yêu cầu của IEEE 802.3an 10 Gigabit Ethernet.;; Thẩm tra độc lập bởi ETL SEMKO.; Độ dày lõi 23 AWG. bọc giáp chống nhiễu với 4-cặp FTP.; Vỏ cáp LSZH với nhiều chuẩn màu như : trắng. xám. xanh dương. vàng. được đóng gói dạng wooden reel. với chiều dài 1000 feet.; Dây dẫn: đồng dạng cứng - solid. đường kính lõi 23 AWG.; Vỏ bọc cách điện: Polyethylene. 0.042 dia nom.; Vỏ bọc: 0.025in (Þ.230). LSZH.; Nhiệt độ hoạt động: -20º C đến 125º C |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi