Gói thầu: Mua sắm tập trung thuốc Bảo vệ thực vật năm 2020 của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200738306-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/07/2020 13:40:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn thiết kế và đầu tư xây dựng Phúc Anh |
| Tên gói thầu | Mua sắm tập trung thuốc Bảo vệ thực vật năm 2020 của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn |
| Số hiệu KHLCNT | 20200576174 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí sự nghiệp kinh tế thực hiện nhiệm vụ không thường xuyên năm 2020 đã giao cho Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn và Trung tâm Khuyến nông và dịch vụ nông nghiệp |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-17 09:37:00 đến ngày 2020-07-24 13:40:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 436,622,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 6,000,000 VNĐ ((Sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Abamectin: 1.8 % (w/w), Phụ gia: 98.2 % (w/w), Quy cách: 100ml/chai | 10 | lít | Mô tả tại Phần 2, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 2 | Alpha cypermethrin 50g/l, Quy cách: 100ml/chai hoặc 250ml/chai | 3 | lít | Mô tả tại Phần 2, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 3 | Hexaconazole 50g/l Chất phụ gia và các chất khác 950g/l Quy cách: 100ml/chai hoặc 250ml/chai | 5 | lít | Mô tả tại Phần 2, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 4 | 200g/L Azoxystrobin + 125g/L Difenoconazole, Quy cách: 100ml/chai hoặc 250ml/chai | 5 | lít | Mô tả tại Phần 2, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 5 | Validamycin 5%. Quy cách: 450ml/chai | 3 | lít | Mô tả tại Phần 2, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 6 | Tricyclazole 400g/kg+Isoprothiolane 250g/kg. Quy cách: 100g/gói | 8.589 | Gói 100g | Mô tả tại Phần 2, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 7 | Emamectin benzoate (Avermectin B1a 90 % + Avermectin B1b 10%). Quy cách: 480 ml/chai | 6,75 | lít | Mô tả tại Phần 2, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 8 | Metalaxyl M 40g/L + Mancozeb 640g/L. Quy cách: 100 g/gói | 4,05 | kg | Mô tả tại Phần 2, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 9 | Cuprous Oxide 86,2% w/w (75% Đồng nguyên chất). Quy cách: 300g/gói hoặc 500/gói | 2,7 | kg | Mô tả tại Phần 2, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi