Gói thầu: Gói thầu số 01: In ấn sổ sách, biểu mẫu phục vụ hoạt động chuyên môn cho Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh Lai Châu

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200740121-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/07/2020 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu trung tâm kiểm soát bệnh tật tỉnh Lai Châu
Tên gói thầu Gói thầu số 01: In ấn sổ sách, biểu mẫu phục vụ hoạt động chuyên môn cho Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh Lai Châu
Số hiệu KHLCNT 20200673805
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước cấp
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 05 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-17 14:28:00 đến ngày 2020-07-24 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 482,345,400 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 7,235,000 VNĐ ((Bảy triệu hai trăm ba mươi năm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục hàng hóa Ký mã hiệu Khối lượng mời thầu Đơn vị Mô tả hàng hóa Ghi chú
1 In tờ rơi điều trị methadone, điều trị bubrephin (02 loại) 15.500 Tờ Loại giấy: Couche hoặc tương đương, định lượng 150g/m; in 4 màu chính; có hình ảnh phù hoạ nội dung theo ma két (02 loại tờ rơi: Tờ rơi điều trị methadone và Tờ rơi điều trị bubrephin)
2 Sổ truyền thông 47 Cuốn - Khổ giấy A4 - Bìa A4 xanh đóng quyển và bìa bóng kính lớp ngoài, giấy bìa định lượng 250g/m. - Ruột giấy định lượng 70g/m2, độ trắng 90 - Số lượng ruột: 50 tờ/1 cuốn (không kể bìa); in 02 mặt mực đen.
3 Sổ xuất nhập bao cao su 20 Cuốn - Khổ giấy A4 - Bìa A4 xanh đóng quyển và bìa bóng kính lớp ngoài, giấy bìa định lượng 250g/m. - Ruột giấy định lượng 70g/m2, độ trắng 90 - Số lượng ruột: 50 tờ/1 cuốn (không kể bìa); in 02 mặt mực đen
4 Sổ xuất nhập bơm kim tiêm 20 Cuốn - Khổ giấy A4 - Bìa A4 xanh đóng quyển và bìa bóng kính lớp ngoài, giấy bìa định lượng 250g/m. - Ruột giấy định lượng 70g/m2, độ trắng 90 - Số lượng ruột: 50 tờ/1 cuốn (không kể bìa); in 02 mặt mực đen.
5 Sổ đăng ký tư vấn xét nghiệm HIV 56 Cuốn - Khổ giấy A3 - Bìa A3 đóng quyển và bìa bóng kính lớp ngoài, giấy bìa định lượng 250g/m. - Ruột giấy định lượng 70g/m2, độ trắng 90 - Số lượng ruột: 50 tờ/1 cuốn (không kể bìa); in 02 mặt mực đen
6 Sổ giám sát hoạt động phòng chống HIV 60 Cuốn - Khổ giấy A4 - Bìa A4 đóng quyển và bìa bóng kính lớp ngoài, giấy bìa định lượng 250g/m. - Ruột giấy định lượng 70g/m2, độ trắng 90 - Số lượng ruột: 50 tờ/1 cuốn (không kể bìa); in 02 mặt mực đen
7 Sổ theo dõi, quản lý bệnh nhân nhiễm HIV tại cộng đồng 15 Cuốn - Khổ giấy A3 - Bìa A3 xanh đóng quyển và bìa bóng kính lớp ngoài, giấy Bìa định lượng 250g/m. - Ruột giấy Định lượng 70g/m2, độ trắng 90 - Số lượng ruột: 50 tờ/1 cuốn (không kể bìa); in 02 mặt mực đen
8 Sổ lưu kết quả xét nghiệm cho đối tượng tư vấn 1 Cuốn - Khổ giấy A3 - Bìa A3 đóng quyển và bìa bóng kính lớp ngoài, giấy Bìa định lượng 250g/m. - Ruột giấy định lượng70g/m2, độ trắng 90 - Số lượng ruột: 50 tờ/1 cuốn (không kể bìa); in 02 mặt mực đen
9 Sổ tư vấn xét nghiệm HIV 2 Cuốn - Khổ giấy A3 - Bìa A3 xanh đóng quyển và bìa bóng kính lớp ngoài, giấy Bìa định lượng 250g/m. - Ruột giấy Định lượng 70g/m2, độ trắng 90 - Số lượng ruột: 50 tờ/1 cuốn (không kể bìa); in 02 mặt mực đen
10 Sổ giao nhận mẫu 1 Cuốn - Khổ giấy A4 - Bìa A4 đóng quyển và bìa bóng kính lớp ngoài, giấy Bìa định lượng 250g/m. - Ruột giấy định lượng70g/m2, độ trắng 90 - Số lượng ruột: 50 tờ/1 cuốn (không kể bìa); in 02 mặt mực đen
11 Sổ theo dõi sử dụng sinh phẩm 29 Cuốn - Khổ giấy A4 - Bìa A4 đóng quyển và bìa bóng kính lớp ngoài, giấy Bìa định lượng 250g/m. - Ruột giấy định lượng70g/m2, độ trắng 90 - Số lượng ruột: 50 tờ/1 cuốn (không kể bìa); in 02 mặt mực đen
12 Phiếu đồng ý xét nghiệm HIV ghi tên 9.000 Tờ - Khổ giấy A4 - Giấy định lượng70g/m2, độ trắng 90 - In 02 mặt mực đen
13 Phiếu xét nghiệm dành cho tuyến xã Phiếu đồng ý xét nghiệm HIV ghi tên 9.000 Tờ - Khổ giấy A4 - Giấy định lượng70g/m2, độ trắng 90 - In 01 mặt mực đen
14 Phiếu xét nghiệm HIV dành cho tuyến huyện, tỉnh 9.000 Tờ - Khổ giấy A4 - Giấy định lượng70g/m2, độ trắng 90 - In 01 mặt mực đen
15 Sổ điều trị bằng thuốc kháng HIV 20 Cuốn - Khổ giấy A3 - Bìa A3 xanh đóng quyển và bìa bóng kính lớp ngoài, giấy Bìa định lượng 250g/m. - Ruột giấy định lượng70g/m2, độ trắng 90 - Số lượng ruột: 50 tờ/1 cuốn (không kể bìa); in 02 mặt mực đen
16 Sổ đăng ký trước điều trị bằng thuốc kháng HIV 3 Cuốn - Khổ giấy A3 - Bìa A3 xanh đóng quyển và bìa bóng kính lớp ngoài, giấy Bìa định lượng 250g/m. - Ruột giấy định lượng70g/m2, độ trắng 90 - Số lượng ruột: 50 tờ/1 cuốn (không kể bìa); in 02 mặt mực đen.
17 Sổ Y bạ 104 Cuốn - Khổ giấy A5 - Bìa A5 đóng quyển, giấy Bìa định lượng 250g/m. - Ruột giấy Định lượng 70g/m2, độ trắng 90 - Số lượng ruột: 40 tờ/1 cuốn (không kể bìa); in 02 mặt mực đen
18 Đơn thuốc điều trị ARV 3 Cuốn - Khổ giấy A4 - Bìa A4 đóng quyển và bìa bóng kính lớp ngoài, giấy Bìa định lượng 250g/m. - Ruột giấy định lượng70g/m2, độ trắng 90 - Số lượng ruột: 100 tờ/1 cuốn (không kể bìa); in 02 mặt mực đen
19 Sổ xét nghiệm HIV 20 Cuốn - Khổ giấy A3 - Bìa A3 đóng quyển và bìa bóng kính lớp ngoài, giấy Bìa định lượng 250g/m. - Ruột giấy định lượng70g/m2, độ trắng 90 - Số lượng ruột: 50 tờ/1 cuốn (không kể bìa); in 02 mặt mực đen
20 Sổ đăng ký quản lý tư vấn và xét nghiệm HIV cho phụ nữ mang thai 32 Cuốn - Khổ giấy A3 - Bìa A3 xanh đóng quyển và bìa bóng kính lớp ngoài, giấy Bìa định lượng 250g/m. - Ruột giấy Định lượng 70g/m2, độ trắng 90 - Số lượng ruột: 50 tờ/1 cuốn (không kể bìa); in 02 mặt mực đen
21 Sổ lưu kết quả xét nghiệm cho phụ nữ mang thai 10 Cuốn - Khổ giấy A3 - Bìa A3 xanh đóng quyển và bìa bóng kính lớp ngoài, giấy Bìa định lượng 250g/m. - Ruột giấy định lượng70g/m2, độ trắng 90 - Số lượng ruột: 50 tờ/1 cuốn (không kể bìa); in 02 mặt mực đen
22 Sổ cấp phát thuốc ARV tại xã 14 Cuốn - Khổ giấy A4 - Bìa A4 đóng quyển và bìa bóng kính lớp ngoài, giấy Bìa định lượng 250g/m. - Ruột giấy Định lượng 70g/m2, độ trắng 90 - Số lượng ruột: 50 tờ/1 cuốn (không kể bìa); in 02 mặt mực đen
23 Bệnh án ngoại trú 370 Bộ - Khổ giấy A4 - Bìa A4 trắng cứng đóng quyển và bìa bóng kính lớp ngoài, giấy Bìa định lượng 250g/m. - Ruột giấy Định lượng 70g/m2, độ trắng 90 - Số lượng ruột: 40 tờ/+10 tờ nhỏ 3cm đóng gáy/1 bộ ( Chưa kể bìa) in 02 mặt mực đen
24 Phiếu xét nghiệm sinh hóa 500 Tờ - Khổ giấy A4 - Giấy Định lượng 70g/m2, độ trắng 90 - In 01 mặt mực màu Xanh
25 Phiếu xét nghiệm Huyết học 500 Tờ - Khổ giấy A4 - Giấy Định lượng 70g/m2, độ trắng 90 - In 01 mặt mực màu Đỏ
26 Phiếu theo dõi chăm sóc và điều trị 300 Tờ - Khổ giấy A4 - Giấy Định lượng 70g/m2, độ trắng 90 - In 01 mặt mực màu đen
27 Phiếu theo dõi kết quả xét nghiệm 100 Tờ - Khổ giấy A4 - Giấy Định lượng 70g/m2, độ trắng 90 - In 01 mặt mực màu đen
28 Phiếu yêu cầu và trả kết quả xét nghiệm 500 Tờ - Khổ giấy A4 - Giấy Định lượng 70g/m2, độ trắng 90 - In 01 mặt mực màu đen
29 Phiếu đăng ký tham gia chương trình chăm sóc điều trị 60 Tờ - Khổ giấy A4 - Giấy Định lượng 70g/m2, độ trắng 90 - In 01 mặt mực màu đen
30 Sổ theo dõi phơi nhiễm HIV 2 Cuốn - Khổ giấy A3 - Bìa A3 đóng quyển và bìa bóng kính lớp ngoài, giấy Bìa định lượng 250g/m. - Ruột giấy Định lượng 70g/m2, độ trắng 90 - Số lượng ruột: 50 tờ/1 cuốn (không kể bìa); in 02 mặt mực đen
31 Sổ theo dõi phát thuốc Methadone hàng ngày 40 Cuốn - Khổ giấy A3 - Bìa A3 xanh đóng quyển và bìa bóng kính lớp ngoài, giấy Bìa định lượng 250g/m. - Ruột Giấy Định lượng 70g/m2, độ trắng 90 - Số lượng ruột: 50 tờ/1 cuốn (không kể bìa); in 01 mặt mực đen
32 Sổ theo dõi xuất, nhập thuốc Methadone hàng ngày 40 Cuốn - Khổ giấy A3 - Bìa A3 xanh đóng quyển và bìa bóng kính lớp ngoài, giấy Bìa định lượng 250g/m. - Ruột giấy Định lượng 70g/m2, độ trắng 90 - Số lượng ruột: 50 tờ/1 cuốn (không kể bìa); in 01 mặt mực đen
33 Sổ theo dõi tham gia chương trình điều trị Methadone 40 Cuốn - Khổ giấy A3 - Bìa A3 đóng quyển và bìa bóng kính lớp ngoài, giấy Bìa định lượng 250g/m. - Ruột giấy Định lượng 70g/m2, độ trắng 90 - Số lượng ruột: 50 tờ/1 cuốn (không kể bìa); in 01 mặt mực đen
34 Sổ đăng ký điều trị Methadone 40 Cuốn - Khổ giấy A3 - Bìa A3 xanh đóng quyển và bìa bóng kính lớp ngoài, giấy Bìa định lượng 250g/m. - Ruột giấy Định lượng 70g/m2, độ trắng 90 - Số lượng ruột: 50 tờ/1 cuốn (không kể bìa); in 01 mặt mực đen
35 Sổ bàn giao chìa khóa và theo dõi niêm phong kho thuốc 40 Cuốn - Khổ giấy A4 - Bìa A4 xanh đóng quyển và bìa bóng kính lớp ngoài, giấy Bìa định lượng 250g/m. - Ruột giấy định lượng70g/m2, độ trắng 90 - Số lượng ruột: 25 tờ/1 cuốn (không kể bìa); in 01 mặt mực đen
36 Sổ ghi chú hàng ngày 60 Cuốn - Khổ giấy A4 - Bìa A4 xanh đóng quyển và bìa bóng kính lớp ngoài, giấy Bìa định lượng 250g/m. - Ruột giấy định lượng70g/m2, độ trắng 90 - Số lượng ruột: 50 tờ/1 cuốn (không kể bìa); in 01 mặt mực đen
37 Sổ xuất nhập vật tư và sinh phẩm 30 Cuốn - Khổ giấy A4 - Bìa A4 xanh đóng quyển và bìa bóng kính lớp ngoài, giấy Bìa định lượng 250g/m. - Ruột giấy Định lượng 70g/m2, độ trắng 90 - Số lượng ruột: 50 tờ/1 cuốn (không kể bìa); in 02 mặt mực đen
38 Sổ theo dõi xét nghiệm nước tiểu 30 Cuốn - Khổ giấy A3 - Bìa A3 đóng quyển và bìa bóng kính lớp ngoài, giấy Bìa định lượng 250g/m. - Ruột giấy Định lượng 70g/m2, độ trắng 90 - Số lượng ruột: 50 tờ/1 cuốn (không kể bìa); in 02 mặt mực đen
39 Sổ theo dõi xét nghiệm máu và các xét nghiệm khác 40 Cuốn - Khổ giấy A3 - Bìa A3 đóng quyển và bìa bóng kính lớp ngoài, giấy Bìa định lượng 250g/m. - Ruột giấy Định lượng 70g/m2, độ trắng 90 - Số lượng ruột: 50 tờ/1 cuốn (không kể bìa); in 02 mặt mực đen
40 Sổ ghi chép chung hoạt động tư vấn 40 Cuốn - Khổ giấy A3 - Bìa A3 xanh đóng quyển và bìa bóng kính lớp ngoài, giấy Bìa định lượng 250g/m. - Ruột giấy Định lượng 70g/m2, độ trắng 90 - Số lượng ruột: 50 tờ/1 cuốn (không kể bìa); in 01 mặt mực đen
41 Đơn kê thuốc Methadone 300 Cuốn - Khổ giấy A4 - Bìa A4 xanh đóng quyển và bìa bóng kính lớp ngoài, giấy Bìa định lượng 250g/m. - Ruột giấy Định lượng 70g/m2, độ trắng 90 - Số lượng ruột: 50 tờ/1 cuốn (không kể bìa); in 01 mặt mực đen
42 Thẻ kho 30 Cuốn - Khổ giấy A4 - Ruột giấy Định lượng 70g/m2, độ trắng 90 - Số lượng ruột:50 tờ/1 cuốn (không kể bìa); in 01 mặt mực đen không đóng quyển
43 Sổ theo dõi bệnh nhân tư vấn hàng ngày 30 Cuốn - Khổ giấy A4 - Bìa A4 đóng quyển và bìa bóng kính lớp ngoài, giấy Bìa định lượng 250g/m. - Ruột giấy Định lượng 70g/m2, độ trắng 90 - Số lượng ruột: 50 tờ/1 cuốn (không kể bìa); in 01 mặt mực đen
44 Bệnh án điều trị nghiện các chất dạng thuốc phiện bằng thuốc Methadone 300 Cuốn - Khổ giấy A4 - Bìa A4 màu vàng đóng quyển và bìa bóng kính lớp ngoài., Bìa Bìa định lượng 250g/m. - Ruột giấy Định lượng 70g/m2, độ trắng 90 - Số lượng ruột: 25 tờ + 10 tờ 3cm đóng gáy/1 cuốn, tờ ( không kể bìa) ; in, phô tô 02 mặt mực đen
45 Phiếu theo dõi điều trị bằng thuốc Methadone (02 mặt) phiếu vàng 21.000 Tờ - Khổ giấy A4 - Bìa vàng dầy hãng Oăn hoặc tương đương định lượng 100 tờ/ gam - In 02 mặt mực đen vào bìa vàng
46 Phiếu xét nghiệm sinh hóa máu 2.200 Tờ - Khổ giấy A4 - Giấy Định lượng 70g/m2, độ trắng 90 - In 01 mặt mực màu xanh
47 Phiếu xét nghiệm bệnh phẩm 1.100 Tờ - Khổ giấy A4 - Giấy Định lượng 70g/m2, độ trắng 90 - In 01 mặt mực màu đen
48 Phiếu xét nghiệm Heroin 11.000 Tờ - Khổ giấy A4 - Giấy Định lượng 70g/m2, độ trắng 90 - In 01 mặt mực màu đen
49 Phiếu xét nghiệm huyết học 2.200 Tờ - Khổ giấy A4 - Giấy Định lượng 70g/m2, độ trắng 90 - In 01 mặt mực màu đỏ
50 Phiếu theo dõi kết quả xét nghiệm 300 Tờ - Khổ giấy A4 - Giấy Định lượng 70g/m2, độ trắng 90 - In 01 mặt mực màu đen
51 Đánh giá bệnh nhân trước khi tham gia chương trình điều trị Methadone 300 Tờ - Khổ giấy A3 - Giấy Định lượng 70g/m2, độ trắng 90 - In 02 mặt mực màu đen
52 Buổi tư vấn trước khi tham gia chương trình Methadone 300 Tờ - Khổ giấy A4 - Giấy Định lượng 70g/m2, độ trắng 90 - In 01 mặt mực màu đen
53 Đơn đăng ký tham gia điều trị Methadone(mẫu mới) 300 Tờ - Khổ giấy A4 - Giấy Định lượng 70g/m2, độ trắng 90 - In 01 mặt mực màu đen
54 Bảng thực hiện theo dõi giáo dục (mẫu mới A4 2 mặt) 400 Tờ - - Khổ giấy A4 - Giấy Định lượng 70g/m2, độ trắng 90 - In 02 mặt mực màu đen
55 Phiếu hẹn bệnh nhân tư vấn 300 Tờ - Khổ giấy A4 - Giấy Định lượng 70g/m2, độ trắng 90 - In 01 mặt mực màu đen
56 Giấy tiếp nhận bệnh nhân điều trị nghiện chất rạng thuốc phiện 300 Tờ - Khổ giấy A4 - Giấy Định lượng 70g/m2, độ trắng 90 - In 01 mặt mực màu đen
57 Biểu mẫu tư vấn bệnh nhân Buprenorphine trong quá trình điều trị 500 Tờ - Khổ giấy A3 - Giấy Định lượng 70g/m2, độ trắng 90 - In 02 mặt mực màu đen
58 Biểu mẫu đánh giá ban đầu trước điều trị Buprenorphine 400 Tờ - Khổ giấy A3 - Giấy Định lượng 70g/m2, độ trắng 90 - In 02 mặt mực màu đen
59 Phiếu theo dõi điều trị Buprenorphine giai đoạn duy trì liều 2.910 Tờ - Khổ giấy A4 - Giấy Định lượng 70g/m2, độ trắng 90 - In 02 mặt mực màu đen
60 Bệnh án điều trị Buprenorphine 350 Cuốn - Khổ giấy A4 - Bìa A4 màu vàng đóng quyển và bìa bóng kính lớp ngoài., Bìa Bìa định lượng 250g/m. - Ruột Giấy Định lượng 70g/m2 độ trắng 90 - Số lượng ruột: 30 tờ + 10 tờ 3cm đóng gáy/1 cuốn ( không kể bìa) ; in, phô tô 02 mặt mực đen
61 Sổ đăng kí và theo dõi điều trị Buprenorphine 14 Cuốn - Khổ giấy A3 - Bìa A3 màu vàng đóng quyển và bìa bóng kính lớp ngoài., Bìa Bìa định lượng 250g/m. - Ruột Giấy Định lượng 70g/m2 hoặc tương đương - Số lượng ruột: 50 tờ ( không kể bìa) In 01 mặt mực đen
62 Sổ xét nghiệm nước tiểu bệnh nhân Buprenorphine 14 Cuốn Sổ xét nghiệm nước tiểu bệnh nhân Buprenorphine - Khổ giấy A3 - Bìa A3 màu vàng đóng quyển và bìa bóng kính lớp ngoài., Bìa Bìa định lượng 250g/m. - Ruột Giấy Định lượng 70g/m2 hoặc tương đương - Số lượng ruột: 50 tờ ( không kể bìa) In 02 mặt mực đen
63 Sổ xét nghiệm máu bệnh nhân Buprenorphine 14 Cuốn - Khổ giấy A3 - Bìa A3 màu vàng đóng quyển và bìa bóng kính lớp ngoài., Bìa Bìa định lượng 250g/m. - Ruột Giấy Định lượng 70g/m2 hoặc tương đương - Số lượng ruột: 50 tờ ( không kể bìa) In 02 mặt mực đen
64 Mẫu phiếu theo dõi điều trị bằng thuốc Buprenorphine 2.100 Tờ - Khổ giấy A4 -Bìa cứng màu xanh - In 02 mặt mực đen
65 Đơn thuốc điều trị bằng Buprenorphine 350 Quyển - Khổ giấy A4 - Bìa A4 màu vàng đóng quyển và bìa bóng kính lớp ngoài., Bìa Bìa định lượng 250g/m. - Ruột Giấy Định lượng 70g/m2 độ trắng 90 - Số lượng ruột: 50 tờ ( không kể bìa); in 01 mặt mực đen
66 Sổ theo dõi phát thuốc Buprenorphine hàng ngày 14 Cuốn - Khổ giấy A3 - Bìa A3 màu vàng đóng quyển và bìa bóng kính lớp ngoài., Bìa Bìa định lượng 250g/m. - Ruột Giấy Định lượng 70g/m2 độ trắng 90 - Số lượng ruột: 50 tờ ( không kể bìa) In 02 mặt mực đen
67 Sổ theo dõi xuất nhập thuốc Buprenorphine hàng ngày (hàm lượng 2 MG) 14 Cuốn - Khổ giấy A3 - Bìa A3 màu vàng đóng quyển và bìa bóng kính lớp ngoài., Bìa Bìa định lượng 250g/m. - Ruột Giấy Định lượng 70g/m2 độ trắng 90 - Số lượng ruột: 50 tờ ( không kể bìa) In 01 mặt mực đen
68 Sổ theo dõi xuất nhập thuốc Buprenorphine hàng ngày (hàm lượng 8MG) 14 Cuốn - Khổ giấy A3 - Bìa A3 màu vàng đóng quyển và bìa bóng kính lớp ngoài., Bìa Bìa định lượng 250g/m. - Ruột Giấy Định lượng 70g/m2 độ trắng 90 - Số lượng ruột: 50 tờ ( không kể bìa) In 01 mặt mực đen
69 Sổ theo dõi kho thuốc Buprenorphine (Hàm lượng 2 MG) 14 Cuốn - Khổ giấy A3 - Bìa A3 màu vàng đóng quyển và bìa bóng kính lớp ngoài., Bìa Bìa định lượng 250g/m. - Giấy Định lượng 70g/m2 độ trắng 90 - Số lượng ruột: 50 tờ ( không kể bìa) In 01 mặt mực đen
70 Sổ theo dõi kho thuốc Buprenorphine hàm lượng 8 MG 14 Cuốn - Khổ giấy A3 - Bìa A3 màu vàng đóng quyển và bìa bóng kính lớp ngoài., Bìa Bìa định lượng 250g/m. - Giấy Định lượng 70g/m2 độ trắng 90 - Số lượng ruột: 50 tờ ( không kể bìa) In 01 mặt mực đen
71 Sổ A3 (Sổ khám thai) 101 Cuốn - Khổ giấy A3 - Bìa A3 đóng quyển và bìa xanh lớp ngoài., giấy Bìa định lượng 250g/m. - Ruột Giấy Định lượng 70g/m2 độ trắng 90 Số lượng 50 tờ /1 cuốn (Không kể bìa) phô tô 02 mặt
72 Sổ A4 ( Sổ đẻ) 97 Cuốn - Khổ giấy A3 - Bìa A3 đóng quyển và bìa xanh lớp ngoài., giấy Bìa định lượng 250g/m. - Ruột Giấy Định lượng 70g/m2 độ trắng 90 Số lượng 50 tờ /1 cuốn (Không kể bìa) phô tô 02 mặt
73 Sổ thực hiện các biện pháp tránh thai (Sổ thực hiện biện pháp KHHGĐ) 96 Cuốn - Khổ giấy A3 - Bìa A3 đóng quyển và bìa xanh lớp ngoài., giấy Bìa định lượng 250g/m. - Ruột Giấy Định lượng 70g/m2 độ trắng 90 Số lượng 50 tờ /1 cuốn (Không kể bìa) phô tô 02 mặt
74 Quy trình Chăm sóc thiết yếu bà mẹ và trẻ sơ sinh 60 Tờ - Khổ giấy A0 (100X60) - In 4 màu 01 mặt - Chất liệu giấy định lượng 230g/m - Cán bóng
75 Tài liệu Hướng dẫn Quốc gia về Chăm sóc sức khỏe sinh sản 30 Cuốn - Bìa A4 đóng quyển vàng - Ruột Giấy Định lượng 70g/m2 độ trắng 90 Số lượng 485 trang /1 cuốn phô tô 02 mặt A4 + 2 bìa)
76 Sổ theo dõi sức khỏe bà mẹ - trẻ em 10.000 Cuốn - Khổ giấy (20,5x14,5)cm + khổ A4 (4 trang). - Số Lượng 94 trang/ quyển (khổ 20,5x14,5 cm) + 4 trang cán bóng (khổ A4). - Bìa 04 trang, loại giấy C ( Couche) 300g/m3 hoặc tương đương, cán bóng - Ruột 90 trang giấy Định lượng 70g/ m2 độ trắng 90, in 04 màu 02 mặt + 4 trang cán bóng (khổ A4).
77 Sổ khám sàng lọc 6 Cuốn - Khổ giấy A4 - Giấy Định lượng 70g/m2 độ trắng 90. - Số lượng 50 tờ/ cuốn - In 02 mặt mực đen
78 Sổ điều trị ngoại trú (03 loại): - Sổ điều trị ngoại trú động kinh; Sổ điều trị ngoại trú tâm thần; Sổ điều trị ngoại trú tràm cảm 560 Quyển - Khổ giấy A4 ( Gập đôi) - Bìa A4 đóng quyển gấp đôi , giấy Định lượng định lượng 250g/m. (Bìa Sổ điều trị ngoại trú động kinh màu vàng; Bìa Sổ điều trị ngoại trú tâm thần màu hồng; Sổ điều trị ngoại trú tràm cảm màu xanh) - Ruột giấy Định lượng 70g/m2 độ trắng 90 - Số lượng ruột: 05 tờ/1 cuốn ( Không kể bìa) ; in, phô tô 02 mặt mực đen.
79 Bệnh án chuyên khoa 140 Quyển - Khổ giấy A3 - Bìa A3 đóng quyển và bìa bóng kính lớp ngoài, giấy Bìa định lượng 250g/m - Ruột giấy Định lượng 70g/m2 độ trắng 90 - Số lượng: 06 tờ + 10 tờ 3cm đóng gáy/1 cuốn ( không kể bìa) ; in, phô tô 02 mặt mực đen.
80 Sổ quản lý bệnh nhân 16 Quyển - Khổ giấy A3 - Bìa A3 đóng quyển và bìa bóng kính lớp ngoài, giấy Bìa định lượng 250g/m. - Ruột giấy Định lượng 70g/m2 độ trắng 90. - Số lượng ruột: 50 tờ/1 cuốn ( không kể bìa); in, phô tô 02 mặt mực đen.
81 Sổ theo dõi quản lý bệnh nhân tâm thần tại cộng đồng 113 Quyển Khổ giấy A4 - Bìa A4 đóng quyển và bìa bóng kính lớp ngoài, giấy Bìa định lượng 250g/m - Ruột giấy Định lượng 70g/m2 độ trắng 90 - Số lượng ruột: 50 tờ/1 cuốn ( Không kể bìa) ; in, phô tô 02 mặt mực đen.
82 Tờ điều trị 5.000 Tờ - Khổ giấy A4 - Giấy Định lượng 70g/m2 độ trắng 90 - Phô tô 02 mặt mực đen
83 Phiếu khám sàng lọc phát hiện bệnh nhân mới 4.666 Tờ - Khổ giấy A4 - Giấy Định lượng 70g/m2 độ trắng 90 - Phô tô 02 mặt mực đen.
84 Bộ phiếu giám sát 80 Tờ - Khổ giấy A4 - Giấy Định lượng 70g/m2 độ trắng 90 - Phô tô 02 mặt mực đen. 1 bộ 2 tờ
85 Phiếu điều tra có yếu tố nguy cơ 2.250 Tờ - Khổ giấy A4 - Giấy Định lượng 70g/m2 độ trắng 90 - Phô tô 01 mặt mực đen.
86 Giấy hẹn khám 500 Tờ - Khổ giấy A4 - Giấy Định lượng 70g/m2 độ trắng 90 - Phô tô 01 mặt mực đen.
87 Phiếu khám 533 Tờ - Khổ giấy A4 - Giấy Định lượng 70g/m2 độ trắng 90 - Phô tô 02 mặt mực đen.
88 Phiếu phỏng vấn HGĐ 1.450 Tờ - Khổ giấy A4 - Giấy Định lượng 70g/m2 độ trắng 90 - Phô tô 02 mặt mực đen
89 Biểu mẫu giám sát 50 Tờ -Khổ giấy A4 - Giấy Định lượng 70g/m2 độ trắng 90 - Phô tô 02 mặt mực đen
90 Biểu mẫu điều tra 3.500 Bộ - Khổ giấy A4 - Giấy Định lượng 70g/m2 độ trắng 90 - Số lượng ruột: 3 tờ/1 bộ; in, phô tô 02 mặt mực đen.
91 Phiếu cân đo nhân trắc và phản hồi điều tra, giám sát dinh dưỡng cho bà mẹ 3.000 Tờ - Khổ giấy A4 - Giấy Định lượng 70g/m2 độ trắng 90 - Phô tô 01 mặt mực đen.
92 Phiếu kiểm soát 30 cụm 300 Tờ - Khổ giấy A4 - Giấy Định lượng 70g/m2 độ trắng 90 - Phô tô 01 mặt mực đen.
93 Tài liệu hướng dẫn điều tra 60 Bộ - Khổ giấy A4 - Giấy Định lượng 70g/m2 độ trắng 90 - Số lượng ruột: 10 tờ/1 bộ; in, phô tô 02 mặt mực đen.
94 Danh sách nhận tiền bồi dưỡng điều tra 1.000 Tờ - Khổ giấy A4 - Giấy Định lượng 70g/m2 độ trắng 90. - Phô tô 02 mặt mực đen.
95 Bệnh án ngoại trú Tăng huyết áp 1.000 Quyển - Khổ giấy A3 - Bìa A3 màu xanh đóng quyển lấy Bìa định lượng 250g/m. Ruột giấy Định lượng 70g/m2, độ trắng 90 Số lượng ruột: 15 tờ/1 cuốn ( Không kể bìa) ; in, phô tô 02 mặt mực đen
96 Bệnh án ngoại trú Bướu cổ 500 Tờ - Khổ giấy bìa A3 - Bìa cứng màu vàng Bìa định lượng 250g/m. - In, phô tô 2 mặt mực đen vào bìa màu vàng + 05 tờ 3cm đóng gáy
97 Bệnh án ngoại trú đái tháo đường 500 Tờ - Khổ giấy bìa A3 - Bìa cứng màu vàng Bìa định lượng 250g/m. - In, phô tô 2 mặt mực đen vào bìa màu trắng+ 05 tờ 3cm đóng gáy
98 Bệnh án ngoại trú Basedow 500 Tờ - Khổ giấy bìa A3 - Bìa cứng màu vàng Bìa định lượng 250g/m. - In, phô tô 2 mặt mực đen vào bìa màu hồng
99 Tờ phơi điều trị A4 4.000 Tờ - Khổ giấy A4 - Giấy Định lượng 70g/m2, độ trắng 90 - In, phô tô 2 mặt mực đen
100 Sổ khám bệnh 7 Quyển - Khổ giấy A3 - Bìa A3 màu xanh đóng quyển và bìa bóng kính lớp ngoài, giấy Bìa định lượng 250g/m. - Ruột giấy Định lượng 70g/m2, độ trắng 90 - Số lượng ruột: 100 tờ/1 cuốn ( Không kể bìa) ; in, phô tô 02 mặt mực đen
101 Sổ thủ thuật, thủ thuật 3 Quyển - Khổ giấy A3 - Bìa A3 màu xanh đóng quyển và bìa bóng kính lớp ngoài., giấy Bìa định lượng 250g/m. - Ruột giấy Định lượng 70g/m2, độ trắng 90 - Số lượng ruột: 100 tờ/1 cuốn ( Không kể bìa) ; in, phô tô 02 mặt mực đen
102 Phiếu phẫu thuật, thủ thuật ( Mắt) 200 Tờ - Khổ giấy A4 - giấy Định lượng 70g/m2, độ trắng 90 - In, phô tô 1 mặt mực đen
103 Bảng chấm công thủ thuật 200 Bộ - Khổ giấy A4 - giấy Định lượng 70g/m2, độ trắng 90 - In, phô tô 1 mặt mực đen (03 tờ/bộ)
104 Sổ theo dõi kết quả các thang lâm sàng MMP I 1 Quyển - Khổ giấy A3 - Bìa A3 màu xanh đóng quyển và bìa bóng kính lớp ngoài., giấy Bìa định lượng 250g/m. - Ruột giấy Định lượng 70g/m2, độ trắng 90 - Số lượng ruột: 100 tờ/1 cuốn ( Không kể bìa) ; in, phô tô 02 mặt mực đen
105 Phiếu yêu cầu chức năng 500 Tờ - Khổ giấy A4 - giấy Định lượng 70g/m2, độ trắng 90 - In, phô tô 1 mặt mực đen
106 Bệnh án tâm thần tại cộng đồng 60 Quyển - Khổ giấy A3 - Bìa A3 màu xanh đóng quyển và bìa bóng kính lớp ngoài., giấy Bìa định lượng 250g/m. - Ruột giấy Định lượng 70g/m2, độ trắng 90 - Số lượng: 03 tờ/1 cuốn; ( Không kể bìa) đóng gáy giữa 1,5 cm 15 tờ in, phô tô 02 mặt mực đen.
107 Thang đánh giá lo âu Zung ( SAS) A4 250 Tờ - Khổ giấy A4 - Giấy Định lượng 70g/m2, độ trắng 90 - In, phô tô 1 mặt mực đen
108 MMPI rút gọn 250 Bộ - Khổ giấy A4 - Giấy Định lượng 70g/m2, độ trắng 90 - In, phô tô 2 mặt mực đen (2 tờ/bộ)
109 Nghiệm pháp Beck 250 Bộ - Khổ giấy A4 - Giấy Định lượng 70g/m2, độ trắng 90 - In, phô tô 2 mặt mực đen (2 tờ/bộ)
110 Sổ theo dõi kết quả tét tâm lý 2 Quyển - Khổ giấy A3 - Bìa A3 màu xanh bọc bóng kính lớp ngoài., giấy Bìa định lượng 250g/m. - Giấy Định lượng 70g/m2, độ trắng 90 - In 02 mặt : Số tờ 100 tờ / quyển ( không kể bìa)
111 Tes Raven 50 Tờ - Khổ giấy A4 - Giấy Định lượng 70g/m2, độ trắng 90 - In, phô tô 1 mặt mực đen
112 Bảng ghi kết quả Raven màu 50 Tờ - Khổ giấy A4 - Giấy Định lượng 70g/m2, độ trắng 90 - In, phô tô 1 mặt mực đen
113 Sơ đồ xử lý rác thải 2 Bộ - Khổ giấy A3 - Giấy Định lượng 60g/1m2 - In chữ màu 5 tờ/ bộ
114 Bệnh án phá thai 200 Tờ - Khổ giấy A3: 01 tờ; Khổ giấy A4 01 tờ - giấy Định lượng 70g/m2, độ trắng 90 - In, phô tô giấy A3 02 mặt;
115 Tờ điều trị sử dụng cho phá thai bằng phương pháp hút chân không 200 Tờ - Khổ giấy A4 - giấy Định lượng 70g/m2, độ trắng 90 - In, phô tô 1 mặt mực đen
116 Giấy cam đoan tự nguyện phá thai 200 Tờ - Khổ giấy A4 - giấy Định lượng 70g/m2, độ trắng 90 - In, phô tô 1 mặt mực đen
117 Sổ khám thai 1 Quyển - Khổ giấy A3 - Bìa A3 màu xanh đóng quyển và bìa bóng kính lớp ngoài., giấy Bìa định lượng 250g/m. - Giấy Định lượng 70g/m2, độ trắng 90 - Số lượng ruột: 100 tờ/1 cuốn; in, phô tô 02 mặt mực đen
118 Sổ thực hiện các biện pháp tránh thai (Sổ thực hiện biện pháp KHHGĐ) 1 Quyển - Khổ giấy A3 - Bìa A3 màu xanh đóng quyển và bìa bóng kính lớp ngoài., giấy Bìa định lượng 250g/m. - Giấy Định lượng 70g/m2, độ trắng 90 - Số lượng ruột: 100 tờ/1 cuốn; Không kể bìa in, phô tô 02 mặt mực đen
119 Sổ phá thai 1 Quyển - Khổ giấy A3 - Bìa A3 màu xanh đóng quyển và bìa bóng kính lớp ngoài., giấy Bìa định lượng 250g/m. - Giấy Định lượng 70g/m2, độ trắng 90 - Số lượng ruột: 100 tờ/1 cuốn Không kể bìa; in, phô tô 02 mặt mực đen
120 Đơn thuốc 300 Tờ - Khổ giấy A5 - Giấy Định lượng 70g/m2, độ trắng 90 in 1 mặt
121 Sổ chẩn đoán hình ảnh siêu âm 1 Quyển - Khổ giấy A3 - Bìa A3 màu xanh đóng quyển và bìa bóng kính lớp ngoài., giấy Bìa định lượng 250g/m. - giấy Định lượng 70g/m2, độ trắng 90 - Số lượng ruột: 100 tờ/1 cuốn không kể bìa ) in, phô tô 02 mặt mực đen
122 Phiếu phẫu thuật, thủ thuật da liễu 300 Tờ - Khổ giấy A4 - giấy Định lượng 70g/m2, độ trắng 90 - In, phô tô 1 mặt mực đen
123 Giấy khai báo y tế hàng hoá 5.000 Tờ - Khổ giấy A4 - giấy Định lượng 70g/m2, độ trắng 90 - in, phô tô 01mặt mực đen biểu tượng kiếm dịch y tế màu vàng (in 2 mầu)
124 Giấy khai báo Y tế phương tiện vận tải 5.000 Tờ - Khổ giấy A4 - giấy Định lượng 70g/m2, độ trắng 90 - in, phô tô 01mặt mực đen biểu tượng kiếm dịch y tế màu vàng (in 2 mầu)
125 Giấy chứng nhận kiểm tra và xử lý y tế hàng hoá đường bộ 5.000 Tờ - Khổ giấy A4 - giấy Định lượng 70g/m2, độ trắng 90 - in, phô tô 01mặt mực đen biểu tượng kiếm dịch y tế màu vàng (in 2 mầu)
126 Giấy chứng nhận kiểm tra và xử lý y tế phương tiện vận tải đường bộ 15.000 Tờ - Khổ giấy A4 - giấy Định lượng 70g/m2, độ trắng 90 - in, phô tô 01mặt mực đen biểu tượng kiếm dịch y tế màu vàng (in 2 mầu)
127 Sổ theo dõi phương tiện vận tải xuất cảnh 6 Quyển - Khổ giấy A4 - Bìa A4 màu xanh đóng quyển và bìa bóng kính lớp ngoài., giấy Bìa định lượng 250g/m. - Ruột giấy Định lượng 70g/m2, độ trắng 90 - Số lượng ruột: 50 tờ/1 cuốn; in, phô tô 02 mặt mực đen
128 Sổ theo dõi phương tiện vận tải nhập cảnh 6 Quyển - Khổ giấy A4 - Bìa A4 màu xanh đóng quyển và bìa bóng kính lớp ngoài., giấy Bìa định lượng 250g/m. - Ruột giấy Định lượng 70g/m2, độ trắng 90 - Số lượng ruột: 50 tờ/1 cuốn; in, phô tô 02 mặt mực đen
129 Sổ theo dõi hàng hoá xuất khẩu 6 Quyển - Khổ giấy A4 - Bìa A4 màu xanh đóng quyển và bìa bóng kính lớp ngoài., giấy Bìa định lượng 250g/m. - Ruột giấy Định lượng 70g/m2, độ trắng 90 - Số lượng ruột: 50 tờ/1 cuốn ( không kể bìa) ; in, phô tô 02 mặt mực đen
130 Sổ theo dõi hàng hoá nhập khẩu 2 Quyển - Khổ giấy A4 - Bìa A4 màu xanh đóng quyển và bìa bóng kính lớp ngoài., giấy Bìa định lượng 250g/m. - Ruột giấy Định lượng 70g/m2, độ trắng 90 - Số lượng ruột: 50 tờ/1 cuốn ( Không kể bìa) ; in, phô tô 02 mặt mực đen
131 Sổ theo dõi hành hoá quá cảnh 6 Quyển - Khổ giấy A4 - Bìa A4 màu xanh đóng quyển và bìa bóng kính lớp ngoài., giấy Bìa định lượng 250g/m. - Ruột giấy Định lượng 70g/m2, độ trắng 90 - Số lượng ruột: 50 tờ/1 cuốn ( Không kể bìa); in, phô tô 02 mặt mực đen
132 Nhật ký sử dụng máy 30 Quyển - Khổ giấy A4 - Bìa A4 màu xanh đóng quyển và bìa bóng kính lớp ngoài., giấy Bìa định lượng 250g/m. - Ruột giấy Định lượng 70g/m2, độ trắng 90 - Số lượng ruột: 5 tờ/1 cuốn ( Không kể bìa); in, phô tô 02 mặt mực đen
133 Sổ khám sức khoẻ 20 Quyển - Khổ giấy A4 - Bìa A4 màu xanh đóng quyển và bìa bóng kính lớp ngoài., giấy Bìa định lượng 250g/m. - Ruột giấy Định lượng 70g/m2, độ trắng 90 - Số lượng ruột: 10 tờ/1 cuốn ( Không kể bìa) ; in, phô tô 02 mặt mực đen
134 Số tiêm chủng dịch vụ 40 Quyển - Khổ giấy A3 - Bìa A3 màu xanh đóng quyển và bìa bóng kính lớp ngoài., giấy Bìa định lượng 250g/m. - Ruột giấy Định lượng 70g/m2, độ trắng 90 - Số lượng ruột: 25 tờ/1 cuốn ( Không kể bìa) in, phô tô 02 mặt mực đen
135 Bệnh án tiêm phòng dại 430 Bộ - Khổ giấy A4 - Ruột giấy Định lượng 70g/m2, độ trắng 90 - Số lượng ruột: 2 tờ/1 bộ; in, phô tô 02 mặt mực đen
136 Sổ kho 6 Quyển - Khổ giấy A3 - Ruột giấy Định lượng 70g/m2, độ trắng 90 - Số lượng ruột: 22 tờ/1 bộ; ( không kể bìa) in, phô tô 02 mặt mực đen đóng quyển bìa màu hồng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->