Gói thầu: Gói thầu số 01: Lập báo cáo công tác bảo vệ môi trường huyện Cầu Kè năm 2021

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211212249-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/12/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu PHÒNG TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG HUYỆN CẦU KÈ
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Lập báo cáo công tác bảo vệ môi trường huyện Cầu Kè năm 2021
Số hiệu KHLCNT 20211205101
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Vốn sự nghiệp môi trường năm 2021
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 15 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-06 13:18:00 đến ngày 2021-12-09 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Trà Vinh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 157,084,722 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm trong vòng (4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tối thiểu một t.viên liên danh
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(6).
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tối thiểu một t.viên liên danh
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong vòng năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tối thiểu một t.viên liên danh
E-CDNT 1.1 PHÒNG TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG HUYỆN CẦU KÈ
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Lập báo cáo công tác bảo vệ môi trường huyện Cầu Kè năm 2021
Lập báo cáo công tác bảo vệ môi trường huyện Cầu Kè năm 2021
15 Ngày
E-CDNT 3 Vốn sự nghiệp môi trường năm 2021
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu:
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.






- Bên mời thầu: PHÒNG TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG HUYỆN CẦU KÈ , địa chỉ: KHÓM 4, THỊ TRẤN CẦU KÈ, HUYỆN CẦU KÈ
- Chủ đầu tư:


E-CDNT 10.7
E-CDNT 15.2
E-CDNT 16.1 20 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu:   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn:
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
E-CDNT 34

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Lập Báo cáo công tác bảo vệ môi trường huyện Cầu Kè năm 2021 Xem yêu cầu kỹ thuật đính kèm Công (KS3) 100
2 Lập Báo cáo công tác bảo vệ môi trường cấp xã năm 2021 cho 11 xã/thị trấn thuộc huyện Cầu Kè, tỉnh Trà Vinh Xem yêu cầu kỹ thuật đính kèm Công (KS3) 220
3 Lấy và thử nghiệm mẫu: Mức ồn trung bình (LAeq) Xem yêu cầu kỹ thuật đính kèm Mẫu 4
4 Lấy và thử nghiệm mẫu không khí, chỉ tiêu quan trắc: TSP Xem yêu cầu kỹ thuật đính kèm Mẫu 4
5 Lấy và thử nghiệm mẫu không khí, chỉ tiêu quan trắc: SO2 Xem yêu cầu kỹ thuật đính kèm Mẫu 4
6 Lấy và thử nghiệm mẫu không khí, chỉ tiêu quan trắc: NO2 Xem yêu cầu kỹ thuật đính kèm Mẫu 4
7 Lấy và thử nghiệm mẫu không khí, chỉ tiêu quan trắc: CO Xem yêu cầu kỹ thuật đính kèm Mẫu 4
8 Lấy và thử nghiệm mẫu nước mặt, chỉ tiêu quan trắc: pH Xem yêu cầu kỹ thuật đính kèm Mẫu 5
9 Lấy và thử nghiệm mẫu nước mặt, chỉ tiêu quan trắc: Nhu cầu oxy sinh hóa (BOD5) Xem yêu cầu kỹ thuật đính kèm Mẫu 5
10 Lấy và thử nghiệm mẫu nước mặt, chỉ tiêu quan trắc: Nhu cầu oxy hóa học (COD) Xem yêu cầu kỹ thuật đính kèm Mẫu 5
11 Lấy và thử nghiệm mẫu nước mặt, chỉ tiêu quan trắc: Oxy hòa tan (DO) Xem yêu cầu kỹ thuật đính kèm Mẫu 5
12 Lấy và thử nghiệm mẫu nước mặt, chỉ tiêu quan trắc: Tổng chất rắn lơ lửng (TSS) Xem yêu cầu kỹ thuật đính kèm Mẫu 5
13 Lấy và thử nghiệm mẫu nước mặt, chỉ tiêu quan trắc: Kim loại (Fe) Xem yêu cầu kỹ thuật đính kèm Mẫu 5
14 Lấy và thử nghiệm mẫu nước mặt, chỉ tiêu quan trắc: Clorua (Cl-) Xem yêu cầu kỹ thuật đính kèm Mẫu 5
15 Lấy và thử nghiệm mẫu nước mặt, chỉ tiêu quan trắc: Amoni (NH4+) Xem yêu cầu kỹ thuật đính kèm Mẫu 5
16 Lấy và thử nghiệm mẫu nước mặt, chỉ tiêu quan trắc: Nitrat (NO3-) Xem yêu cầu kỹ thuật đính kèm Mẫu 5
17 Lấy và thử nghiệm mẫu nước mặt, chỉ tiêu quan trắc: Photphat (PO43-) Xem yêu cầu kỹ thuật đính kèm Mẫu 5
18 Lấy và thử nghiệm mẫu nước mặt, chỉ tiêu quan trắc: Coliform Xem yêu cầu kỹ thuật đính kèm Mẫu 5
19 Lấy và thử nghiệm mẫu nước dưới đất, chỉ tiêu quan trắc: pH Xem yêu cầu kỹ thuật đính kèm Mẫu 5
20 Lấy và thử nghiệm mẫu nước dưới đất, chỉ tiêu quan trắc: Clorua (Cl-) Xem yêu cầu kỹ thuật đính kèm Mẫu 5
21 Lấy và thử nghiệm mẫu nước dưới đất, chỉ tiêu quan trắc: Độ cứng tổng số theo CaCO3 Xem yêu cầu kỹ thuật đính kèm Mẫu 5
22 Lấy và thử nghiệm mẫu nước dưới đất, chỉ tiêu quan trắc: Sulphat (SO42-) Xem yêu cầu kỹ thuật đính kèm Mẫu 5
23 Lấy và thử nghiệm mẫu nước dưới đất, chỉ tiêu quan trắc: Nitơ amôn (NH4+) Xem yêu cầu kỹ thuật đính kèm Mẫu 5
24 Lấy và thử nghiệm mẫu nước dưới đất, chỉ tiêu quan trắc: Kim loại (Fe) Xem yêu cầu kỹ thuật đính kèm Mẫu 5
25 Lấy và thử nghiệm mẫu nước dưới đất, chỉ tiêu quan trắc: Chỉ số Permanganat Xem yêu cầu kỹ thuật đính kèm Mẫu 5
26 Lấy và thử nghiệm mẫu nước dưới đất, chỉ tiêu quan trắc: Nitrat (NO3-) Xem yêu cầu kỹ thuật đính kèm Mẫu 5
27 Lấy và thử nghiệm mẫu nước dưới đất, chỉ tiêu quan trắc: Coliform Xem yêu cầu kỹ thuật đính kèm Mẫu 5
28 Lấy và thử nghiệm mẫu nước thải công nghiệp, chỉ tiêu quan trắc: pH Xem yêu cầu kỹ thuật đính kèm Mẫu 1
29 Lấy và thử nghiệm mẫu nước thải công nghiệp, chỉ tiêu quan trắc: Nhu cầu oxy sinh hoá (BOD5) Xem yêu cầu kỹ thuật đính kèm Mẫu 1
30 Lấy và thử nghiệm mẫu nước thải công nghiệp, chỉ tiêu quan trắc: Nhu cầu oxy hoá học (COD) Xem yêu cầu kỹ thuật đính kèm Mẫu 1
31 Lấy và thử nghiệm mẫu nước thải công nghiệp, chỉ tiêu quan trắc: Chất rắn lơ lửng (SS) Xem yêu cầu kỹ thuật đính kèm Mẫu 1
32 Lấy và thử nghiệm mẫu nước thải công nghiệp, chỉ tiêu quan trắc: Tổng N Xem yêu cầu kỹ thuật đính kèm Mẫu 1
33 Lấy và thử nghiệm mẫu nước thải công nghiệp, chỉ tiêu quan trắc: Tổng P Xem yêu cầu kỹ thuật đính kèm Mẫu 1
34 Lấy và thử nghiệm mẫu nước thải công nghiệp, chỉ tiêu quan trắc: Coliform Xem yêu cầu kỹ thuật đính kèm Mẫu 1
35 Lấy và thử nghiệm mẫu nước rỉ rác, chỉ tiêu quan trắc: Nhu cầu oxy sinh hoá (BOD5) Xem yêu cầu kỹ thuật đính kèm Mẫu 1
36 Lấy và thử nghiệm mẫu nước rỉ rác, chỉ tiêu quan trắc: Nhu cầu oxy hoá học (COD) Xem yêu cầu kỹ thuật đính kèm Mẫu 1
37 Lấy và thử nghiệm mẫu nước rỉ rác, chỉ tiêu quan trắc: Tổng N Xem yêu cầu kỹ thuật đính kèm Mẫu 1
38 Lấy và thử nghiệm mẫu nước rỉ rác, chỉ tiêu quan trắc: Nitơ amôn (NH4+) Xem yêu cầu kỹ thuật đính kèm Mẫu 1
39 Lấy và thử nghiệm mẫu nước thải sinh hoạt, chỉ tiêu quan trắc: pH Xem yêu cầu kỹ thuật đính kèm Mẫu 1
40 Lấy và thử nghiệm mẫu nước thải sinh hoạt, chỉ tiêu quan trắc: Nhu cầu oxy sinh hoá (BOD5) Xem yêu cầu kỹ thuật đính kèm Mẫu 1
41 Lấy và thử nghiệm mẫu nước thải sinh hoạt, chỉ tiêu quan trắc: Chất rắn lơ lửng (SS) Xem yêu cầu kỹ thuật đính kèm Mẫu 1
42 Lấy và thử nghiệm mẫu nước thải sinh hoạt, chỉ tiêu quan trắc: Nitơ amôn (NH4+) Xem yêu cầu kỹ thuật đính kèm Mẫu 1
43 Lấy và thử nghiệm mẫu nước thải sinh hoạt, chỉ tiêu quan trắc: Nitrate (NO3) Xem yêu cầu kỹ thuật đính kèm Mẫu 1
44 Lấy và thử nghiệm mẫu nước thải sinh hoạt, chỉ tiêu quan trắc: Photphat (PO43-) Xem yêu cầu kỹ thuật đính kèm Mẫu 1
45 Lấy và thử nghiệm mẫu nước thải sinh hoạt, chỉ tiêu quan trắc: Coliform Xem yêu cầu kỹ thuật đính kèm Mẫu 1
46 Chi phí chung Xem yêu cầu kỹ thuật đính kèm Nhiệm vụ 1
47 Chi phí tàu xe thu thập thông tin, khảo sát vị trí lấy mẫu Xem yêu cầu kỹ thuật đính kèm Chuyến 2
48 Chi phí tàu xe lấy mẫu Xem yêu cầu kỹ thuật đính kèm Chuyến 2
49 Phụ cấp công tác thu thập thông tin, khảo sát vị trí lấy mẫu Xem yêu cầu kỹ thuật đính kèm 3 người/chuyến 2
50 Phụ cấp công tác lấy mẫu Xem yêu cầu kỹ thuật đính kèm 3 người/chuyến 2
51 Chi cho đối tượng cung cấp thông tin (11 xã/thị trấn + 09 phòng, ban) Xem yêu cầu kỹ thuật đính kèm Phiếu 20
52 Chi hội thảo: Chủ trì Xem yêu cầu kỹ thuật đính kèm Người/buổi 1
53 Chi hội thảo: Thư ký Xem yêu cầu kỹ thuật đính kèm Người/buổi 1
54 Chi hội thảo: Đại biểu được mời tham dự Xem yêu cầu kỹ thuật đính kèm Người/buổi 15
55 In ấn, đóng quyển: Báo cáo cấp huyện Xem yêu cầu kỹ thuật đính kèm Quyển 16
56 In ấn, đóng quyển: Báo cáo cấp xã Xem yêu cầu kỹ thuật đính kèm Quyển 11
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->