Gói thầu: XD-08: Gia cố mái ta luy đường Việt Thược
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211216891-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/12/2021 13:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban QLDA Xây Dựng Khu Kinh Tế Quốc Phòng Tân Hồng |
| Tên gói thầu | XD-08: Gia cố mái ta luy đường Việt Thược |
| Số hiệu KHLCNT | 20211216330 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-06 13:38:00 đến ngày 2021-12-16 13:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Tháp |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,572,192,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.2E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có ít nhất 1 hợp đồng thi công công trinh trong khu vực Đồng bằng sông Cửu Long, chủ đầu tư là đơn vị quân sự.- Kèm theo: Hợp đồng tương tự; Biên bản nghiệm thu hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng đã được ký với chủ đầu tư; Hóa đơn xuất cho chủ đầu tư (giá trị công trình tính theo hóa đơn).+ Tài liệu chứng minh công trình tương tự là công trình giao thông hoặc Thủy lợi cấp IV trở lên.+ Các bảng phô tô phải được chứng thực của cơ quan chức năng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng giao thông hoặc thủy lợi. Kèm theo bằng tốt nghiệp.- Có giấy chứng minh hoặc căn cước công dân.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát giao thông hoặc thủy lợi Hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực- Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 Công trình giao thông hoặc thủy lợi Cấp IV trở lên. Kèm tài liệu để chứng minh:+ Biên bản nghiệm thu hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự.+ Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình tương tự của cơ quan nhà nước.(Tất cả tài liệu phải được sao y công chứng theo quy định)- Lưu ý: Nhân sự (kể cả liên danh) đã đứng tên thực hiện gói thầu còn trong thời gian thi công hoặc đứng tên tham gia gói thầu đã được đề nghị trúng thầu do Bên mời thầu thực hiện (hoặc Bên mời thầu cũng là Chủ đầu tư) thì không được xét đủ điều kiện về nhân sự chủ chốt tham gia gói thầu này. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng giao thông hoặc thủy lợi. Kèm theo bằng tốt nghiệp.- Có giấy chứng minh hoặc căn cước công dân.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 Công trình giao thông hoặc thủy lợi Cấp IV trở lên. Kèm tài liệu để chứng minh:+ Biên bản nghiệm thu hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự.+ Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình tương tự của cơ quan nhà nước.(Tất cả tài liệu phải được sao y công chứng theo quy định) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần trắc địa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 Kỹ sư chuyên ngành Trắc địa. Kèm theo bằng tốt nghiệp.- Có giấy chứng minh hoặc căn cước công dân.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật ở vị trí trắc đạc ít nhất 02 Công trình giao thông hoặc thủy lợi Cấp IV trở lên. Kèm tài liệu để chứng minh:+ Biên bản nghiệm thu hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự.+ Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình tương tự của cơ quan nhà nước.(Tất cả tài liệu phải được sao y công chứng theo quy định) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách vật liệu xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 Kỹ sư chuyên ngành Vật liệu xây dựng Kèm theo bằng tốt nghiệp.- Có giấy chứng minh hoặc căn cước công dân.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ PCCC và CN, CH còn hiệu lực- Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng thí nghiệm viên: Vật liệu xây dựng- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật ở vị trí phụ trách vật liệu xây dựng ít nhất 02 Công trình giao thông hoặc thủy lợi Cấp IV trở lên. Kèm tài liệu để chứng minh:+ Biên bản nghiệm thu hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự.+ Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình tương tự của cơ quan nhà nước.(Tất cả tài liệu phải được sao y công chứng theo quy định) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành An toàn lao động. Kèm theo bằng tốt nghiệp.- Có giấy chứng minh hoặc căn cước công dân.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ PCCC và CN, CH còn hiệu lực- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật ở vị trí phụ trách an toàn lao động ít nhất 02 Công trình giao thông hoặc thủy lợi Cấp IV trở lên. Kèm tài liệu để chứng minh:+ Biên bản nghiệm thu hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự.+ Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình tương tự của cơ quan nhà nước.(Tất cả tài liệu phải được sao y công chứng theo quy định) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thanh toán quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng. Kèm theo bằng tốt nghiệp.- Có giấy chứng minh hoặc căn cước công dân.- Có chứng chỉ hành nghề định giá hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ PCCC và CN, CH còn hiệu lực- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật ở vị trí thanh toán quyết toán công trình ít nhất 02 Công trình giao thông hoặc thủy lợi Cấp IV trở lên. Kèm tài liệu để chứng minh:+ Biên bản nghiệm thu hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự.+ Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình tương tự của cơ quan nhà nước.(Tất cả tài liệu phải được sao y công chứng theo quy định) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân: |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo nghề, bậc thợ 3/7.- Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân công dân- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động trong công trình còn hiệu lực.Ghi chú: thâm niên công tác tính từ ngày, tháng, năm cấp chứng chỉ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào có dung tích gàu > 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy cắt – uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Cốp pha thép hoặc nhựa(Cốp pha thép hoặc nhựa dùng để định hình bêtông)ĐVT: m2 | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 1500 |
| 7-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-- Xe tải ben 5 tấn: | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy ủi > 110 CV: | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy lu > 9 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy thủy bình/kinh vĩ hoặc toàn đạt | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban QLDA Xây Dựng Khu Kinh Tế Quốc Phòng Tân Hồng |
| E-CDNT 1.2 |
XD-08: Gia cố mái ta luy đường Việt Thược Dự án Đầu tư XD KKT QP Tân Hồng,T.Đồng Tháp/Q k9 (giai đoạn 2) 270 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy phép hoặc chứng nhận đăng ký kinh doanh ngành nghề phù hợp với yêu cầu của gói thầu. - Chứng chỉ năng lực hoạt động: Thi công xây dựng công trình giao thông hoặc NNPTNT hạng III trở lên; - Các tài liệu theo yêu cầu tại Chương III. E-HSMT - Văn bản xác nhận của cơ quan thuế nhà thầu không còn nợ thuế đến hết quý II năm 2021 (Tài liệu cung cấp: Bản chụp phải có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư, Bên mời thầu: Ban QLDA Xây dựng Khu kinh tế Quốc Phòng Tân Hồng (địa chỉ: Ấp An Tài, xã An Phước, huyện Tân Hồng, tỉnh Đồng Tháp; Điện thoại: 02773.525728. Fax: 02773.525729 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban QLDA Xây dựng Khu kinh tế Quốc Phòng Tân Hồng. + Địa chỉ: Ấp An Tài, xã An Phước, huyện Tân Hồng, tỉnh Đồng Tháp. + Điện thoại số: 02773.525729 Fax: 02773.525728 - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ban QLDA Xây dựng Khu kinh tế Quốc Phòng Tân Hồng. + Địa chỉ: Ấp An Tài, xã An Phước, huyện Tân Hồng, tỉnh Đồng Tháp. + Điện thoại số: 02773.525729 Fax: 02773.525728 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA Xây dựng Khu kinh tế Quốc Phòng Tân Hồng. + Địa chỉ: Ấp An Tài, xã An Phước, huyện Tân Hồng, tỉnh Đồng Tháp. + Điện thoại số: 02773.525729 Fax: 02773.525728 + Di động: 0944100444. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban QLDA Xây dựng Khu kinh tế Quốc Phòng Tân Hồng. + Địa chỉ: Ấp An Tài, xã An Phước, huyện Tân Hồng, tỉnh Đồng Tháp. + Điện thoại số: 02773.525729 Fax: 02773.525728 + Di động: 0944100444. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ĐÀO ĐẮP GIA CỐ MÁI TA LUY | |||
| 1 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | 30,5296 | 100m3 | |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | 45,7059 | 100m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | 3,714 | 100m3 | |
| 4 | Mua đất đắp lề | 369,871 | m3 | |
| 5 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | 3,6971 | 100m3 | |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | 3,6971 | 100m3 | |
| 7 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | 3,6971 | 100m3/1km | |
| 8 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất I | 3,6971 | 100m3/1km | |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | 130,14 | m3 | |
| 10 | Ván khuôn bê tông lót móng | 4,356 | 100m2 | |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK = 6mm | 4,9887 | Tấn | |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK = 12mm | 15,1613 | Tấn | |
| 13 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | 325,35 | m3 | |
| 14 | Ván khuôn móng taluy | 13,059 | 100m2 | |
| 15 | Lắp dựng cốt thép mái taluy, ĐK 6mm | 49,4101 | Tấn | |
| 16 | Rải ni lông lót mái taluy | 160,3673 | 100m2 | |
| 17 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mái taluy dày ≤20cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 1.603,6725 | m3 | |
| 18 | Ván khuôn mái taluy | 2,789 | 100m2 | |
| 19 | Rải vải địa kỹ thuật tạo lăng thể thu nước | 14,51 | 100m2 | |
| 20 | Cung cấp đá 1x2 tạo lăng thể thu nước | 136,3125 | m3 | |
| 21 | Cung cấp gỗ ván dày 1cm làm khe co giãn | 4,1209 | m3 | |
| 22 | Cung cấp nhựa chèn khe co giãn | 1.133,3135 | kg | |
| 23 | Cung cấp ống PVC D42 dài 50cm | 723 | m | |
| 24 | Đắp đất móng taluy bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 9,935 | 100m3 | |
| B | PHẦN RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| C | ĐÀO ĐẮP MÓNG HỐ GA, MÓNG RÃNH THOÁT NƯỚC, MÓNG CỐNG: | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | 13,5104 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 6,0836 | 100m3 | |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép nắp hố ga, đáy hố ga đúc sẵn, ĐK = 6mm | 0,3359 | Tấn | |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép nắp hố hố ga, đáy hố ga đúc sẵn, ĐK = 8mm | 0,0239 | Tấn | |
| 5 | Thép góc L80x80x6 | 639,15 | kg | |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | 0,6392 | Tấn | |
| 7 | Bê tông nắp hố ga, đáy hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 9,9056 | m3 | |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp hố ga, đáy hố ga đúc sẵn | 0,7888 | 100m2 | |
| 9 | Lắp dựng nắp hố ga, đáy hố ga đúc sẵn bằng máy | 50 | cái | |
| 10 | Lắp dựng cốt thép khuôn hố ga, ĐK = 6mm | 0,0583 | Tấn | |
| 11 | Lắp dựng cốt thép khuôn hố ga, ĐK = 8mm | 0,1388 | Tấn | |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông khuôn, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 2,7584 | m3 | |
| 13 | Ván khuôn thép, khuôn hố ga | 0,3482 | 100m2 | |
| 14 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố ga tường, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 11,6871 | m3 | |
| 15 | Ván khuôn thép, tường hố ga | 0,9817 | 100m2 | |
| 16 | Gia công, lắp đặt cốt thép nắp rãnh thoát nước, ĐK 6mm | 2,2668 | Tấn | |
| 17 | Bê tông nắp rãnh thoát nước đúc sẵn, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 40,12 | m3 | |
| 18 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp rãnh thoát nước đúc sẵn | 3,2096 | 100m2 | |
| 19 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | 2.006 | cái | |
| 20 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | 80,24 | m3 | |
| 21 | Ván khuôn móng dài | 2,006 | 100m2 | |
| 22 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK = 6mm | 3,8816 | Tấn | |
| 23 | Ván khuôn thép, rãnh thoát nước mưa | 15,045 | 100m2 | |
| 24 | Bê tông máng thu nước, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 192,576 | m3 | |
| D | CỐNG VƯỢT ĐƯỜNG: | |||
| 1 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 3,159 | m3 | |
| 2 | Ván khuôn thép để đổ bê tông lót | 0,0702 | 100m2 | |
| 3 | Lắp dựng cốt thép móng cống vượt đường, D = 10mm | 0,0928 | Tấn | |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng cống vượt đường, D = 12mm | 0,1881 | Tấn | |
| 5 | Bê tông móng cống vượt đường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | 12,3006 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn thép móng cống vượt đường | 0,3335 | 100m2 | |
| 7 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính ≤600mm | 9 | 1 đoạn ống | |
| 8 | Lắp dựng cốt thép mối nối cống vượt đường | 0,0219 | Tấn | |
| 9 | Bê tông mối nối cống vượt đường, M250, đá 1x2, PCB40 | 0,525 | m3 | |
| 10 | Ván khuôn thép, mối nối móng cống | 0,1198 | 100m2 | |
| E | CỬA XẢ | |||
| 1 | Bê tông lót móng cửa xả SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 0,3616 | m3 | |
| 2 | Ván khuôn thép để đổ bê tông lót | 0,0119 | 100m2 | |
| 3 | Lắp dựng cốt thép bản đáy cửa xả, D = 10mm | 0,0326 | Tấn | |
| 4 | Lắp dựng cốt thép bản đáy cửa xả, D = 12mm | 0,0583 | Tấn | |
| 5 | Bê tông bản đáy cửa xả SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | 1,0195 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn thép bản đáy cửa xả | 0,0459 | 100m2 | |
| 7 | Lắp dựng cốt thép tường đầu, tường cánh cửa xả, D = 10cm | 0,059 | Tấn | |
| 8 | Lắp dựng cốt thép tường đầu, tường cánh cửa xả D = 12mm | 0,0576 | Tấn | |
| 9 | Thép tấm đặt sẵn trong bê tông, thép khe phai | 43,34 | kg | |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | 0,0433 | Tấn | |
| 11 | Bê tông tường đầu, tường cánh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | 1,2167 | m3 | |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | 0,122 | 100m2 | |
| F | HOÀN TRẢ MẶT ĐƯỜNG TẠI VỊ TRÍ CỐNG VƯỢT ĐƯỜNG: | |||
| 1 | Cung cấp cát đen lòng đường | 39,9672 | m3 | |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | 0,3276 | 100m3 | |
| 3 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km | 0,3276 | 100m3 | |
| 4 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | 3,276 | 10m³/1km | |
| 5 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | 0,1352 | 100m3 | |
| 6 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm | 0,78 | 100m2 | |
| 7 | Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | 0,8164 | 100m2 | |
| G | ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Lắp dựng cốt thép móng, D = 10mm | 0,0123 | Tấn | |
| 2 | Lắp dựng cốt thép bệ máy, D = 18mm | 0,0336 | Tấn | |
| 3 | Tole dày 1,2ly | 3,5 | m2 | |
| 4 | CC biển báo phản quang Loại tròn | 4 | biển | |
| 5 | CC biển báo phản quang Loại tam giác | 6 | biển | |
| 6 | CC biển báo phản quang Loại chữ nhật KT (1.9x0.94)m | 5 | biển | |
| 7 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 0,508 | m3 | |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | 0,076 | 100m2 | |
| 9 | Cọc gỗ L = 1,65m, d >= 4cm | 42 | Cọc | |
| 10 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | 7,938 | m2 | |
| 11 | Băng rào cảng công trình (Không tận dụng lại) | 6.464 | m | |
| 12 | Đèn báo công trình | 2 | cái | |
| 13 | NC phục vụ công tác đảm bảo ATGT | 360 | công | |
| 14 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển lưu thông | 4 | cái | |
| 15 | CC trụ biển báo STK phi 90, dày 2.5ly; L = 2.5m | 4 | trụ | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.2E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có ít nhất 1 hợp đồng thi công công trinh trong khu vực Đồng bằng sông Cửu Long, chủ đầu tư là đơn vị quân sự.- Kèm theo: Hợp đồng tương tự; Biên bản nghiệm thu hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng đã được ký với chủ đầu tư; Hóa đơn xuất cho chủ đầu tư (giá trị công trình tính theo hóa đơn).+ Tài liệu chứng minh công trình tương tự là công trình giao thông hoặc Thủy lợi cấp IV trở lên.+ Các bảng phô tô phải được chứng thực của cơ quan chức năng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình. | 1 | - 01 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng giao thông hoặc thủy lợi. Kèm theo bằng tốt nghiệp.- Có giấy chứng minh hoặc căn cước công dân.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát giao thông hoặc thủy lợi Hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực- Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 Công trình giao thông hoặc thủy lợi Cấp IV trở lên. Kèm tài liệu để chứng minh:+ Biên bản nghiệm thu hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự.+ Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình tương tự của cơ quan nhà nước.(Tất cả tài liệu phải được sao y công chứng theo quy định)- Lưu ý: Nhân sự (kể cả liên danh) đã đứng tên thực hiện gói thầu còn trong thời gian thi công hoặc đứng tên tham gia gói thầu đã được đề nghị trúng thầu do Bên mời thầu thực hiện (hoặc Bên mời thầu cũng là Chủ đầu tư) thì không được xét đủ điều kiện về nhân sự chủ chốt tham gia gói thầu này. | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công | 1 | - 01 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng giao thông hoặc thủy lợi. Kèm theo bằng tốt nghiệp.- Có giấy chứng minh hoặc căn cước công dân.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 Công trình giao thông hoặc thủy lợi Cấp IV trở lên. Kèm tài liệu để chứng minh:+ Biên bản nghiệm thu hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự.+ Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình tương tự của cơ quan nhà nước.(Tất cả tài liệu phải được sao y công chứng theo quy định) | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phần trắc địa | 1 | - 01 Kỹ sư chuyên ngành Trắc địa. Kèm theo bằng tốt nghiệp.- Có giấy chứng minh hoặc căn cước công dân.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật ở vị trí trắc đạc ít nhất 02 Công trình giao thông hoặc thủy lợi Cấp IV trở lên. Kèm tài liệu để chứng minh:+ Biên bản nghiệm thu hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự.+ Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình tương tự của cơ quan nhà nước.(Tất cả tài liệu phải được sao y công chứng theo quy định) | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách vật liệu xây dựng | 1 | - 01 Kỹ sư chuyên ngành Vật liệu xây dựng Kèm theo bằng tốt nghiệp.- Có giấy chứng minh hoặc căn cước công dân.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ PCCC và CN, CH còn hiệu lực- Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng thí nghiệm viên: Vật liệu xây dựng- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật ở vị trí phụ trách vật liệu xây dựng ít nhất 02 Công trình giao thông hoặc thủy lợi Cấp IV trở lên. Kèm tài liệu để chứng minh:+ Biên bản nghiệm thu hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự.+ Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình tương tự của cơ quan nhà nước.(Tất cả tài liệu phải được sao y công chứng theo quy định) | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành An toàn lao động. Kèm theo bằng tốt nghiệp.- Có giấy chứng minh hoặc căn cước công dân.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ PCCC và CN, CH còn hiệu lực- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật ở vị trí phụ trách an toàn lao động ít nhất 02 Công trình giao thông hoặc thủy lợi Cấp IV trở lên. Kèm tài liệu để chứng minh:+ Biên bản nghiệm thu hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự.+ Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình tương tự của cơ quan nhà nước.(Tất cả tài liệu phải được sao y công chứng theo quy định) | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật thanh toán quyết toán | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng. Kèm theo bằng tốt nghiệp.- Có giấy chứng minh hoặc căn cước công dân.- Có chứng chỉ hành nghề định giá hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ PCCC và CN, CH còn hiệu lực- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật ở vị trí thanh toán quyết toán công trình ít nhất 02 Công trình giao thông hoặc thủy lợi Cấp IV trở lên. Kèm tài liệu để chứng minh:+ Biên bản nghiệm thu hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự.+ Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình tương tự của cơ quan nhà nước.(Tất cả tài liệu phải được sao y công chứng theo quy định) | 3 | 2 |
| 7 | Công nhân: | 10 | - Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo nghề, bậc thợ 3/7.- Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân công dân- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động trong công trình còn hiệu lực.Ghi chú: thâm niên công tác tính từ ngày, tháng, năm cấp chứng chỉ. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào có dung tích gàu > 0,8m3 | - Đặc điểm thiết bị: hoạt động tốt. | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông 250 lít | - Đặc điểm thiết bị: hoạt động tốt. | 2 |
| 3 | Máy cắt – uốn cốt thép | - Đặc điểm thiết bị: hoạt động tốt. | 1 |
| 4 | Máy hàn | - Đặc điểm thiết bị: hoạt động tốt. | 2 |
| 5 | Máy đầm dùi | - Đặc điểm thiết bị: hoạt động tốt. | 2 |
| 6 | Cốp pha thép hoặc nhựa(Cốp pha thép hoặc nhựa dùng để định hình bêtông)ĐVT: m2 | - Đặc điểm thiết bị: hoạt động tốt. | 1500 |
| 7 | Máy đầm cóc | - Đặc điểm thiết bị: hoạt động tốt. | 1 |
| 8 | - Xe tải ben 5 tấn: | - Đặc điểm thiết bị: hoạt động tốt. | 1 |
| 9 | Máy ủi > 110 CV: | - Đặc điểm thiết bị: hoạt động tốt. | 1 |
| 10 | Máy lu > 9 tấn | - Đặc điểm thiết bị: hoạt động tốt. | 1 |
| 11 | Máy thủy bình/kinh vĩ hoặc toàn đạt | - Đặc điểm thiết bị: hoạt động tốt. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi