Gói thầu: Mua sắm thiết bị âm thanh Hội trường, phòng họp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211217850-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/12/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN PHÚC NGUYÊN |
| Tên gói thầu | Mua sắm thiết bị âm thanh Hội trường, phòng họp |
| Số hiệu KHLCNT | 20211217823 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu sự nghiệp của trường |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-06 14:15:00 đến ngày 2021-12-16 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,897,442,077 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.346163116E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.69232623E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Ghi chú: - Tương tự về chủng loại, tính chất: Các hợp đồng Cung cấp thiết bị âm thanh ánh sáng tương tự nhà thầu kê khai để chứng minh phải có các thiết bị chính như sau: Bộ xử lý tín hiệu âm thanh kỹ thuật số, Bộ trộn kỹ thuật số, Bộ micro không dây, Loa gắn tường tích hợp công suất các loại, hệ thống ánh sáng sân khấu, bộ chia tín hiệu DMX, …- Tương tự về quy mô: có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị của gói thầu đang xét* Lưu ý: Nhà thầu chuẩn bị các tài liệu để đối chiếu nếu được mời vào thương thảo:- Trường hợp nhà thầu thực hiện với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh): Hợp đồng kinh tế; Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; Hóa đơn GTGT; Các tài liệu liên quan khác (nếu có) để chứng minh.- Trường hợp nhà thầu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ: Hợp đồng giữa Chủ đầu tư và nhà thầu chính trong đó có tên nhà thầu phụ, pham vi công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận hoặc Hợp đồng kinh tế giữa Nhà thầu phụ với Nhà thầu chính, văn bản xác nhận của chủ đầu tư về việc công nhận nhà thầu tham gia với tư cách là nhà phụ của gói thầu đó theo quy định; Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng giữa Nhà thầu phụ và Nhà thầu chính; Hóa đơn GTGT; Các tài liệu liên quan khác (nếu có) để chứng minh nhà thầu đã hoàn thành công việc của nhà thầu phụ. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.028.209.454 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.056.418.908 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu đáp ứng yêu cầu về bảo hành hàng hóa thiết bị theo yêu cầu tại tiêu chí đánh giá số 4.2 thuộc Mục 3 Chương III của E-HSMT |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Công nghệ Điện tử hoặc Điện – Điện tử, kỹ thuật điện tử, truyền thông, hoặc điện tử viễn thông- Đã làm quản lý (hoặc chỉ huy trưởng) tối thiểu 01 công trình tương tự (Cung cấp các hợp đồng, quyết định cử cán bộ, Biên bản nghiệm thu có tên của nhận sự)- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (còn hạn tính đến thời điểm nộp thầu)* Lưu ý: Nhà thầu phải chuẩn bị bản chính các tài liệu nêu trên để đối chiếu nếu được mời vào đối chiếu tài liệu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán phụ trách lắp đặt thiết bị |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 kỹ sư kỹ thuật điện – điển tử. Có chứng chỉ đào tạo khóa: Tăng cường và tái tạo âm thanh cho các hệ thống (Systems for Sound Reinforcement and Audio reproduction), Các chiến lược hệ thống điều khiển âm thanh, hình ảnh cho hiện tại và tương lai (AV Control system Stageries for Today and Tomorrow)(Nhà thầu cung cấp đường dẫn - website link chứng chỉ từ hãng cung cấp để chủ đầu tư đối chiếu khi cần thiết)- 01 kỹ sư công nghệ kỹ thuật máy tính. Có chứng chỉ lập trình viên (Authorized Programmer) và chứng chỉ điều khiển chuyên nghiệp (Control Professional) dành cho thiết bị xử lý âm thanh kỹ thuật số từ hãng cung cấp.(Nhà thầu cung cấp đường dẫn - website link chứng chỉ từ hãng cung cấp để chủ đầu tư đối chiếu khi cần thiết).- 03 kỹ sư: Công nghệ kỹ thuật máy tính, Kỹ thuật điện, Điện tử hoặc Viễn thông, Kỹ thuật điện tử, truyền thông.* Lưu ý: Nhà thầu phải chuẩn bị bản chính các tài liệu nêu trên để đối chiếu nếu được mời vào đối chiếu tài liệu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN PHÚC NGUYÊN |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm thiết bị âm thanh Hội trường, phòng họp Mua sắm thiết bị âm thanh Hội trường, phòng họp 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu sự nghiệp của trường |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Toàn bộ tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa theo yêu cầu tại E-CDNT 10.2(c). - Tài liệu chứng minh sự đáp ứng về kỹ thuật của nhà thầu. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu phạm vi cung cấp (nêu rõ nguồn gôc, xuất xứ rõ ràng). Trường hợp trong biểu giá chào đã thể hiện đầy đủ các nội dung nêu trên thì không cần làm bảng này; - Bảng so sánh đặc tính kỹ thuật chi tiết của hàng hóa chào thầu với yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT để chứng minh sự đáp ứng ở các cấp độ “tương đương” hoặc “vượt trội”; - Các tài liệu kỹ thuật, catalog hàng hóa theo yêu cầu trong E-HSMT |
| E-CDNT 12.2 | - Giá chào của nhà thầu phải bao gồm toàn bộ các khoản thuế, phí, lệ phí (nếu có) áp theo thuế suất, mức phí, lệ phí tại thời điểm 28 ngày trước ngày có thời điểm đóng thầu theo quy định. Trường hợp nhà thầu tuyên bố giá chào không bao gồm thuế, phí, lệ phí (nếu có) thì HSDT của nhà thầu sẽ bị loại. - Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam thì nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV – Biểu mẫu dự thầu. - Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV – Biểu mẫu dự thầu |
| E-CDNT 14.3 | Lâu dài. |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu theo yêu cầu tại mục E-CDNT 10.1 (g) và 10.2 (c) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trường Đại học Mở - Tp.HCM, Địa chỉ số 97 Võ Văn Tần, Phường Võ Thị Sáu, Quận 3, thành phố Hồ Chí Minh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trường Đại học Mở - Tp.HCM, Địa chỉ số 97 Võ Văn Tần, Phường Võ Thị Sáu, Quận 3, thành phố Hồ Chí Minh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng hành chính Quản trị - Trường Đại học Mở Tp. HCM. Cơ sở 35-37 Hồ Hảo Hớn, Phường Cô Giang, Quận 1, Tp. HCM |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Trường Đại học Mở - Tp.HCM, Địa chỉ số 97 Võ Văn Tần, Phường Võ Thị Sáu, Quận 3, thành phố Hồ Chí Minh |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bộ xử lý tín hiệu âm thanh kỹ thuật số | 1 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 2 | Bộ nguồn giám sát | 1 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 3 | Bộ trộn kỹ thuật số (bao gồm Ipad) | 1 | Bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 4 | Bộ micro không dây | 5 | Bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 5 | Micro cổ ngỗng | 1 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 6 | Ổ cắm chờ âm thanh ngõ vào | 2 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 7 | Ổ cắm chờ âm thanh ngõ ra | 4 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 8 | Loa 12" gắn tường tích hợp công suất 1200W | 2 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 9 | Loa sub 18" tích hợp công suất 1200W | 2 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 10 | Loa 12" tích hợp công suất gắn tường 1000W | 6 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 11 | Loa kiểm âm 12" tích hợp công suất 700W | 2 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 12 | Tủ đựng thiết bị 36U | 1 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 13 | Bàn điều khiển | 1 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 14 | Chân micro 3 chân | 6 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 15 | Cáp loa 2x1.5mm2 | 500 | mét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 16 | Cáp âm thanh 1-pair 18AWG | 100 | mét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 17 | Cáp điện 3x4mm2 | 200 | mét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 18 | Ống nhựa PVC D25 | 700 | mét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 19 | Phụ kiện lắp đặt | 1 | gói | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 20 | Nhân công lắp đặt và cấu hình hệ thống | 1 | gói | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 21 | Nhân công lắp đặt hệ thống loa cũ dùng cho dạy học | 1 | gói | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 22 | Bộ cấp nguồn | 1 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 23 | Bộ chia tín hiệu DMX 8 kênh | 1 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 24 | Bộ giao tiếp USB sang DMX | 1 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 25 | Máy tính điều khiển hệ thống âm thanh ánh sáng | 1 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 26 | Đèn Moving Beam | 6 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 27 | Đèn Profile | 16 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 28 | Đèn Led Par COB | 6 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 29 | Đèn Led Par RGBW | 6 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 30 | Sào đèn 4m | 6 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 31 | Giá đỡ sào đèn tích hợp nguồn và DMX | 12 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 32 | Tủ điện hệ thông ánh sáng sân khấu: | 1 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 33 | Cáp điện 1x4mm2 | 350 | mét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 34 | Cáp điều khiển RS485 | 200 | mét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 35 | Ống nhựa PVC D25 | 200 | mét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 36 | Phụ kiện lắp đặt | 1 | gói | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 37 | Nhân công lắp đặt và vật tư lắp đặt, chuyển giao hệ thống | 1 | gói | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 38 | Bộ điều khiển trung tâm truy nhập không dây | 1 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 39 | Bộ đế để Micro | 12 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 40 | Micro định hướng cao | 12 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 41 | Pin cho hộp đại biểu | 12 | Cái/ Cục/ Bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 42 | Bộ sạc cho 5 pin | 1 | Bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 43 | Bàn điều khiển | 1 | Bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 44 | Thiết bị điều khiển viết vẽ không dây | 1 | Bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.346163116E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.69232623E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Ghi chú: - Tương tự về chủng loại, tính chất: Các hợp đồng Cung cấp thiết bị âm thanh ánh sáng tương tự nhà thầu kê khai để chứng minh phải có các thiết bị chính như sau: Bộ xử lý tín hiệu âm thanh kỹ thuật số, Bộ trộn kỹ thuật số, Bộ micro không dây, Loa gắn tường tích hợp công suất các loại, hệ thống ánh sáng sân khấu, bộ chia tín hiệu DMX, …- Tương tự về quy mô: có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị của gói thầu đang xét* Lưu ý: Nhà thầu chuẩn bị các tài liệu để đối chiếu nếu được mời vào thương thảo:- Trường hợp nhà thầu thực hiện với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh): Hợp đồng kinh tế; Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; Hóa đơn GTGT; Các tài liệu liên quan khác (nếu có) để chứng minh.- Trường hợp nhà thầu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ: Hợp đồng giữa Chủ đầu tư và nhà thầu chính trong đó có tên nhà thầu phụ, pham vi công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận hoặc Hợp đồng kinh tế giữa Nhà thầu phụ với Nhà thầu chính, văn bản xác nhận của chủ đầu tư về việc công nhận nhà thầu tham gia với tư cách là nhà phụ của gói thầu đó theo quy định; Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng giữa Nhà thầu phụ và Nhà thầu chính; Hóa đơn GTGT; Các tài liệu liên quan khác (nếu có) để chứng minh nhà thầu đã hoàn thành công việc của nhà thầu phụ. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.028.209.454 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.056.418.908 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu đáp ứng yêu cầu về bảo hành hàng hóa thiết bị theo yêu cầu tại tiêu chí đánh giá số 4.2 thuộc Mục 3 Chương III của E-HSMT | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý chung | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Công nghệ Điện tử hoặc Điện – Điện tử, kỹ thuật điện tử, truyền thông, hoặc điện tử viễn thông- Đã làm quản lý (hoặc chỉ huy trưởng) tối thiểu 01 công trình tương tự (Cung cấp các hợp đồng, quyết định cử cán bộ, Biên bản nghiệm thu có tên của nhận sự)- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (còn hạn tính đến thời điểm nộp thầu)* Lưu ý: Nhà thầu phải chuẩn bị bản chính các tài liệu nêu trên để đối chiếu nếu được mời vào đối chiếu tài liệu | 5 | 3 |
| 2 | Cán phụ trách lắp đặt thiết bị | 5 | - 01 kỹ sư kỹ thuật điện – điển tử. Có chứng chỉ đào tạo khóa: Tăng cường và tái tạo âm thanh cho các hệ thống (Systems for Sound Reinforcement and Audio reproduction), Các chiến lược hệ thống điều khiển âm thanh, hình ảnh cho hiện tại và tương lai (AV Control system Stageries for Today and Tomorrow)(Nhà thầu cung cấp đường dẫn - website link chứng chỉ từ hãng cung cấp để chủ đầu tư đối chiếu khi cần thiết)- 01 kỹ sư công nghệ kỹ thuật máy tính. Có chứng chỉ lập trình viên (Authorized Programmer) và chứng chỉ điều khiển chuyên nghiệp (Control Professional) dành cho thiết bị xử lý âm thanh kỹ thuật số từ hãng cung cấp.(Nhà thầu cung cấp đường dẫn - website link chứng chỉ từ hãng cung cấp để chủ đầu tư đối chiếu khi cần thiết).- 03 kỹ sư: Công nghệ kỹ thuật máy tính, Kỹ thuật điện, Điện tử hoặc Viễn thông, Kỹ thuật điện tử, truyền thông.* Lưu ý: Nhà thầu phải chuẩn bị bản chính các tài liệu nêu trên để đối chiếu nếu được mời vào đối chiếu tài liệu | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi