Gói thầu: Gói thầu số 1: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211217737-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/12/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN THIẾT KẾ VÀ ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CADICO |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20211217715 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-06 14:04:00 đến ngày 2021-12-16 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hưng Yên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,703,471,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.90552065E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.8110413E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Bản chụp hợp đồng thi công với tư cách là nhà thầu chính được chứng thực;- Biên bản tổng nghiệm thu công trình đưa vào quản lý sử dụng với Chủ đầu tư được chứng thực;Ghi chú:(1) Hợp đồng tương tự là hợp đồng có thời gian ký kết hợp đồng và thi công xong với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) trong vòng 05 năm gần đây (2016, 2017, 2018, 2019, 2020), trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp và quy mô: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này: Công trình dân dụng, cấp III . (2) Với các hợp đồng mà Nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do Nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.892.429.700 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥26.677.289.100 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 02 công trình dân dụng từ cấp III trở lên.- Tài liệu chứng minh (phải được chứng thực): Bản chụp bằng đại học trở lên, chứng chỉ hành nghề, tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán kỹ thuật công trường |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng trở lên.+ Đã thi công 01 công trình cấp dân dụng cấp III trở lên.+ Tài liệu chứng minh (phải được chứng thực): Bản chụp bằng đại học trở lên, tài liệu chứng minh năng lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học.+ Có chứng nhận đào tạo, huấn luyện về an toàn lao động.+ Tài liệu chứng minh (phải được chứng thực): Bản chụp bằng đại học trở lên, chứng nhận đào tạo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý hồ sơ chất lượng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học chuyên xây dựng.+ Bản chụp bằng đại học trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào 0,8 - 1,6m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ 5 T trở lên | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Cẩu tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN THIẾT KẾ VÀ ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CADICO |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 1: Thi công xây dựng Trường Trung học cơ sở xã Liêu Xá, huyện Yên Mỹ 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Quyết định thành lập doanh nghiệp hoặc Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc các giấy tờ khác theo quy định của pháp luật đã được chứng thực,. - Báo cáo tài chính 3 năm gần nhất (2018,2019,2020) - Nhà thầu phải có Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: Thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên được chứng. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 130.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Liêu Xá, Địa chỉ: Xã Liêu Xá, huyện Yên Mỹ, tỉnh Hưng Yên -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Liêu Xá - Xã Liêu Xá, huyện Yên Mỹ, tỉnh Hưng Yên -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Hưng Yên – Số 8 đường Chùa Chuông, TP Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND xã Liêu Xá, Địa chỉ: Xã Liêu Xá, huyện Yên Mỹ, tỉnh Hưng Yên |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phân móng | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤20m - Cấp đất I | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 6,341 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 70,456 | 1m3 |
| 3 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 327 | 100m |
| 4 | Đắp cát phủ đầu cọc bằng thủ công | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 43,6 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng băng | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 2,251 | 100m2 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 44,376 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 4,729 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,708 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 3,995 | tấn |
| 10 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 (hệ số NC *0,9, máy bơm BT *0,8) | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 154,391 | m3 |
| 11 | Ván khuôn cổ cột - Cột vuông, chữ nhật | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,792 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK ≤10mm | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,169 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK >18mm | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 2,388 | tấn |
| 14 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 5,34 | m3 |
| 15 | Xây móng gạch không nung XMCL 10x6x21cm, vữa XM M75 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 87,756 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ giằng móng | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,716 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,447 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,193 | tấn |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 7,657 | m3 |
| 20 | Lấp đất chân móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 4,479 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 2,567 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 2,567 | 100m3/1km |
| 23 | Đắp cát tôn nền công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 6,404 | 100m3 |
| B | Phân thân | |||
| 1 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 5,877 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 1,273 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 3,369 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 5,942 | tấn |
| 5 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 (hệ số NC *0,9, máy bơm BT *0,8) | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 39,823 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ xà dầm | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 9,439 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 18,186 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 2,653 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 10,884 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 4,948 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 24,746 | tấn |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PC40 (hệ số NC *0,9, máy bơm BT *0,8) | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 269,49 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ giằng tường, lanh tô | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 3,367 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép giằng tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 2,071 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép giằng tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 2,22 | tấn |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 25,203 | m3 |
| 17 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung (khổ lưới 0,2m) | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 382,788 | m2 |
| C | Phần thân, mái | |||
| 1 | Xây tường thẳng gạch không nung XMCL 10x6x21cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 299,339 | m3 |
| 2 | Xây cột trụ gạch không nung XMCL 10x6x21cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 58,719 | m3 |
| 3 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 3,197 | tấn |
| 4 | Lắp dựng xà gồ thép | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 3,197 | tấn |
| 5 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 20 | 1m2 |
| 6 | Lợp mái bằng tôn múi mạ kẽm (A/Z100) dày 0,42mm | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 6,439 | 100m2 |
| 7 | Tôn úp nóc khổ 600 dày 0,42mm | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 59,45 | m |
| 8 | Láng mái, seno có đánh màu, dày 3cm, VXM75 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 106,644 | m2 |
| D | Phần cầu thang (2ck), lan can | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ xà dầm thang | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,25 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép xà dầm thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,043 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép xà dầm thang, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,401 | tấn |
| 4 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 2,584 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,995 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 1,949 | tấn |
| 7 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 10,167 | m3 |
| 8 | Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 129,846 | m2 |
| 9 | Xây bậc thang gạch không nung XMCL 10x6x21cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 4,33 | m3 |
| 10 | Trát tường trong, dày 1,0cm, Vữa XM M75 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 111,648 | m2 |
| 11 | Trát tường ngoài, dày 1,0cm, Vữa XM M75 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 12,371 | m2 |
| 12 | Láng granitô cầu thang | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 124,019 | m2 |
| 13 | Trát granitô gờ chỉ, vữa XM cát mịn M75 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 254,1 | m |
| 14 | Gia công lan can bằng thép mạ kẽm | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 1,369 | tấn |
| 15 | Bulong D12 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 30 | bộ |
| 16 | Sơn tĩnh điện cho lan can | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 1.369 | kg |
| 17 | Gia công lan can bằng inox 304 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,337 | tấn |
| 18 | Lắp dựng lan can sắt | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 216,908 | m2 |
| 19 | Tôn lá nắp đậy cửa thăm mái KT 1,0x1,0m | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| E | Phần nền - bục, tam cấp | |||
| 1 | Bê tông lót nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 51,214 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng băng | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,464 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 8,585 | m3 |
| 4 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 36,959 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép dầm sảnh, ĐK ≤10mm | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,07 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép dầm sảnh, ĐK ≤18mm | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,27 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép bản sảnh, ĐK ≤10mm | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,293 | tấn |
| 8 | Rải lớp nilon nền sảnh | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,536 | 100m2 |
| 9 | Bê tông dầm sảnh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 3,06 | m3 |
| 10 | Bê tông bản sảnh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 5,689 | m3 |
| 11 | Xây tường, bậc gạch không nung XMCL 10x6x21cm, vữa XM M75 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 18,905 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 41,685 | m2 |
| 13 | Trát tường ngoài, dày 1,0cm, Vữa XM M75 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 89,064 | m2 |
| 14 | Láng granitô bậc tam cấp | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 77,251 | m2 |
| 15 | Trát granitô gờ chỉ, vữa XM cát mịn M75 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 172,31 | m |
| 16 | Trát granitô tay vịn dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 18,051 | m2 |
| 17 | Ốp chân tường gạch thẻ đỏ 60x240mm | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 9,245 | m2 |
| 18 | Lát nền, sàn gạch granit 600x600mm | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 1.426,254 | m2 |
| 19 | Lát nền, sàn gạch chống trơn 300x300mm | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 101,115 | m2 |
| 20 | Quét dung dịch chống thấm nền vệ sinh (Sikatop seal, định mức 1,5kg/m2/lớp, quét 2 lớp) | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 80,353 | m2 |
| 21 | Ốp chân tường bằng gạch granit 150x600mm (cắt từ gạch lát nền) | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 70,679 | m2 |
| F | Phần hoàn thiện | |||
| 1 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao 600x600mm | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 103,246 | m2 |
| 2 | Trát trần trong nhà, vữa XM M75, PCB30 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 1.334,254 | m2 |
| 3 | Trát trần ngoài nhà, vữa XM M75, PCB30 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 321,784 | m2 |
| 4 | Trát xà dầm trong nhà, vữa XM M75, PCB30 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 308,206 | m2 |
| 5 | Trát xà dầm ngoài nhà, vữa XM M75, PCB30 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 155,463 | m2 |
| 6 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 1.038,903 | m2 |
| 7 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 2.129,891 | m2 |
| 8 | Ốp tường bằng gạch granit 300x600mm | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 248,652 | m2 |
| 9 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 581,818 | m2 |
| 10 | Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 147,585 | m2 |
| 11 | Trát tường ngoài, dày 1,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 112,74 | m2 |
| 12 | Ốp chân tường đá bóc đen KT 100x200mm | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 112,74 | m2 |
| 13 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 165,34 | m |
| 14 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 404,236 | m |
| 15 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 15,28 | m |
| 16 | Chi tiết quyến sách trang trí KT 400x600mm, đắp vữa XM mác 75 (chương mái) | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 1 | chi tiết |
| 17 | Đắp con bọ KT 450x255mm, liên kết bằng VXM | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 15 | chi tiết |
| 18 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 4.049,782 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 2.139,653 | m2 |
| G | Phần cửa, vách | |||
| 1 | SX cửa đi khung nhôm hệ đô dày thanh nhôm 1,8mm (tương đương cửa EUROHA, EU-XF55Đ), kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ (chưa bao gồm khóa) | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 95,22 | m2 |
| 2 | Khóa cửa nhôm hệ, cửa đi 2 cánh mở quay (dùng bộ khóa đa điểm, 6 bản lề 3D, clemon) - Kin Long | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 30 | bộ |
| 3 | Khóa cửa nhôm hệ, cửa đi 1 cánh mở quay (dùng bộ khóa đa điểm, 3bản lề 3D) - Kin Long | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 6 | bộ |
| 4 | SX cửa sổ khung nhôm hệ (tương đương cửa EU-XF55), độ dày thanh nhôm 1,8mm kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 159,84 | m2 |
| 5 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 255,06 | m2 |
| 6 | SX vách kính khung nhôm hệ EU-XF55, độ dày thanh nhôm 1,8mm, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 54,778 | m2 |
| 7 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 54,778 | m2 |
| 8 | Gia công hoa sắt cửa 14x14mm | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 3 | tấn |
| 9 | Sơn tĩnh điện cho hoa sắt cửa sổ | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 3.000 | kg |
| 10 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 189,144 | m2 |
| 11 | SXLD tấm vách compact ngăn vệ sinh chống nước 100%, dày 12mm, bao gồm cả phụ kiện | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 109,77 | m2 |
| H | Dàn giáo thi công | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m (TT thời gian hoàn thiện là 3 tháng) | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 14,504 | 100m2 |
| I | Thiết bị điện nước | |||
| 1 | Lắp đặt đèn đôi (tương đương máng đèn FS-40/36x2-M9 bóng đèn led Tube T8 120/20w) | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 90 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn Led ốp trần (tương đương D LN08L 23x23-18W) | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 37 | bộ |
| 3 | Lắp đặt quạt trần 75w (tương đương Vinawind QT1400-S) | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 60 | cái |
| 4 | Ty treo quạt trần | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 60 | cái |
| 5 | Lắp đặt quạt treo tường 60W (tương đương Toshiba Model: F-WSA20VN) | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 45 | cái |
| 6 | Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 90 | cái |
| 7 | Lắp đặt tủ điện KT 600x400x180mm | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 3 | hộp |
| 8 | Lắp đặt Aptomat khối 4 cực 30kA: 150A-LS | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt Aptomat khối 2 cực 25kA: 150A-LS | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt Aptomat tép 2 cực 10kA: 32A | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 15 | cái |
| 11 | Lắp đặt Aptomat tép 2 cực 10kA: 20A | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 45 | cái |
| 12 | Lắp đặt Aptomat tép 2 cực 10kA: 15A | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 18 | cái |
| 13 | Lắp đặt hộp nối dây 110x110x50mm | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 15 | hộp |
| 14 | Lắp đặt tủ Aptomat tép nhựa 9P | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 15 | hộp |
| 15 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 10 | cái |
| 16 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt công tắc 6 hạt | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 15 | cái |
| 18 | Lắp đặt công tắc đơn 2 chiều | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 8 | cái |
| 19 | Lắp đặt đế âm tường | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 122 | hộp |
| 20 | Dây cáp CXV 3x50+1x35mm2 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 180 | m |
| 21 | Kéo rải và lắp đặt cáp treo. Trọng lượng cáp | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 1,8 | 100m |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn CXV 2x35mm2 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 13,9 | m |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn CV 2x6mm2 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 288,5 | m |
| 24 | Lắp đặt dây dẫn CV 2x4mm2 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 456,8 | m |
| 25 | Lắp đặt dây dẫn CV 2x2,5mm2 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 728,3 | m |
| 26 | Lắp đặt dây dẫn CV 2x1,5mm2 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 1.996,7 | m |
| 27 | Lắp đặt dây dẫn CV 3x1,5mm2 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 96,2 | m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D32 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 12 | m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D25 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 769,6 | m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D20 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 2.405 | m |
| 31 | Lắp đặt dây dẫn CXV 1x10mm2 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 9 | m |
| 32 | Gia công và đóng cọc tiếp địa, thép L63x63x6, dài 2,5m | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 1 | cọc |
| J | Phần chống sét: | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 7,04 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất chôn cọc tiếp địa | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 7,04 | m3 |
| 3 | Lắp đặt kim thu sét mạ kẽm d18 dài 1,0m | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 7 | cái |
| 4 | Gia công và đóng cọc tiếp địa, thép L63x63x6, dài 2,5m | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 12 | cọc |
| 5 | Kéo rải dây đồng dẫn sét, D=8mm | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 170 | m |
| 6 | Kéo rải dây đồng tiếp địa Fi =8mm | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 12 | m |
| 7 | Đo điện trở nối đất hệ thống chống sét công trình | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 4 | hệ thống |
| 8 | Thép hình | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 82 | kg |
| 9 | Quả nậm sứ | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 7 | quả |
| 10 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 2,755 | 1m2 |
| 11 | Hoá chất làm giảm điện trở GEM | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 4 | bao |
| 12 | Xi măng PCB30 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 32 | kg |
| 13 | Cát vàng | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,4 | m3 |
| K | Cấp nước tổng thể | |||
| 1 | Lắp đặt đồng hồ nước DN40, lưu lượng 10m3/h | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 2 | Máy bơm nước (tương đương Pentax CM100-750W) | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 3 | Van phao điện D32 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 4 | Van phao cơ D50 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn CV 2x2,5mm2 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 40 | m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, ĐK 50mm | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,7 | 100 m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, ĐK 32mm | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,4 | 100 m |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa HDPE, ĐK 50mm | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 6 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa HDPE, ĐK 32mm | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 10 | cái |
| 10 | Lắp đặt van khóa, ĐK 32mm | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt rắc co nhựa, ĐK 50mm | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt rắc co nhựa, ĐK 32mm | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa PPR ĐK 25mm, chiều dày 2,8mm | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,502 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa PPR ĐK 50mm, chiều dày 4,6mm | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,158 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống PVC - C2 d=110mm | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,244 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống PVC - C2 d=90mm | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 1,514 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống PVC - C2 d=60mm | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,359 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống PVC - C2 d=48mm | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,178 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống PVC - C2 d=42mm | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,147 | 100m |
| 20 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR d=50-25mm | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt cút nhựa PPR d=25mm ren trong | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 51 | cái |
| 22 | Lắp đặt cút nhựa PPR d=25mm | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 10 | cái |
| 23 | Lắp đặt cút nhựa PPR d=50mm | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 24 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR d=50mm | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt tê nhựa đều PPR d=25mm | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 48 | cái |
| 26 | Lắp đặt tê nhựa lệch PPR d=50-25mm | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt tê nhựa đều PPR d=50mm | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt van khóa, ĐK 25mm | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 29 | Lắp đặt van khóa, ĐK 50mm | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt chếch nhựa PVC D110mm | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 22 | cái |
| 31 | Lắp đặt chếch nhựa PVC D90mm | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 26 | cái |
| 32 | Lắp đặt chếch nhựa PVC D60mm | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 25 | cái |
| 33 | Lắp đặt chếch nhựa PVC D42mm | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt côn nhựa PVC D90-42mm | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt côn nhựa PVC D110-42mm | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt cút nhựa PVC D48mm | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 6 | cái |
| 37 | Lắp đặt cút nhựa PVC D60mm | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 17 | cái |
| 38 | Lắp đặt cút nhựa PVC D110mm | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 6 | cái |
| 39 | Lắp đặt cút nhựa PVC D42mm | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt tê cong nhựa PVC D48mm | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 6 | cái |
| 41 | Lắp đặt tê cong nhựa PVC D60mm | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 24 | cái |
| 42 | Lắp đặt tê cong nhựa PVC D90-60mm | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt tê nhựa cong PVC D110-60mm | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 44 | Lắp đặt tê nhựa cong PVC D110mm | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 21 | cái |
| 45 | Lắp đặt tê nhựa PVC D48mm | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 46 | Lắp đặt tê nhựa PVC D90-48mm | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 47 | Lắp đặt tê nhựa PVC D90-60mm | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 48 | Lắp đặt tê nhựa PVC D42mm | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 49 | Lắp đặt xí bệt (tương đương Inax AC-710VAN) | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 21 | bộ |
| 50 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (tương đương Inax CFV-102A) | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 21 | cái |
| 51 | Lắp đặt lô cuốn giấy | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 21 | cái |
| 52 | Lắp đặt Lavabo âm bàn (tương đương L-2397V) | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 12 | bộ |
| 53 | Lắp đặt vòi rửa chậu (tương đương Inax LFV-20S) | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 12 | bộ |
| 54 | Lắp đặt chậu tiểu nam (tương đương Inax U417-V) | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 12 | bộ |
| 55 | Van xả tiểu nam (tương đương Inax UF-3VS) | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 12 | bộ |
| 56 | Lắp đặt vòi rửa gắn tường inox (tương đương KAG-RT03) | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 6 | bộ |
| 57 | Lắp đặt thoát sàn inox 100x100 D60 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 18 | cái |
| 58 | Cầu chắn rác DN90 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 11 | cái |
| 59 | Lắp đặt gương soi KT 500x1600mm | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 6 | cái |
| 60 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 6 | cái |
| 61 | Lắp đặt bể nước Inox 3m3 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 1 | bể |
| 62 | SXLD khung bàn đá đen Kim Sa đặt chậu rửa, khung inox hộp bắt vít inox vào tường | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 6,048 | m2 |
| L | Bể phốt | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 19,902 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 3,674 | m3 |
| 3 | Ván khuôn đáy bể | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,048 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,907 | m3 |
| 5 | Bê tông đáy bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 1,44 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK ≤10mm | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,168 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,078 | tấn |
| 8 | Xây bể gạch không nung XMCL 10x6x21cm, vữa XM M75 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 3,638 | m3 |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,033 | 100m2 |
| 10 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB30 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 1 | m3 |
| 11 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,061 | tấn |
| 12 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 21,975 | m2 |
| 13 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 6,975 | m2 |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 5 | 1cấu kiện |
| M | Phòng cháy chữa cháy | |||
| 1 | Bình khí chữa cháy CO2 MT3 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 18 | bình |
| 2 | Bình bột chữa cháy MFZL4 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 9 | bình |
| 3 | Bảng nội quy và tiêu lệnh chữa cháy | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 9 | bảng |
| 4 | Búa (Chiều dài: 60cm, cán được làm bằng gỗ, được làm bằng hợp kim tôi chịu áp lực, trọng lượng 3kg, hãng NARI Việt Nam) | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 5 | Rìu (Thiết kế: 1 đầu nhọn, 1 đầu dẹt, Kích thước: 70cm, Chất liệu: Thép Cacbon, sơn tĩnh điện) | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 6 | Xà beng (Thiết kế 1 đầu nhọn, 1 đầu dẹt, Kích thước 1,2m, Chất liệu: Thép Cacbon) | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 7 | Kìm cộng lực (làm bằng hợp kim tôi chịu áp lực cao, Chiều dài: 60cm, Cán làm bằng hợp kim chịu lực và được sơn tĩnh điện.) | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 8 | Cưa (Hình chữ D, răng to, không gỉ, xuất sứ Trung Quốc) | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 9 | Máy bơm cứu hỏa động cơ điện Inter CM80-160A P=22KW (30HP) (Q=60-:-210m3/h; H=43,5-28,5m) - xuất sứ Việt Nam | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 10 | Máy bơm cứu hỏa động cơ diezel công suất tương đương (đầu bơm Inter Việt Nam 65-250/22KW, model 385B-33HP/3000rpm) | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 11 | Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 2 | 1 máy |
| 12 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm d=100x3,2mm | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,902 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm d=80x2,9mm | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,135 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm d=65x2,9mm | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,082 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm d=50x2,9mm | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,02 | 100m |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (màu đỏ cở) | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 33,702 | 1m2 |
| 17 | Rọ hút đồng D100, PN16 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt Y thép lọc rác, ĐK 100mm | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 19 | Khớp nối mềm chống rung d=100 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 20 | Lắp đặt van khóa thép, ĐK 100mm | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt van khóa thép 1 chiều, ĐK 100mm | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt van xả áp ĐK 25mm | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm d=25mm | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm d=50mm | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm d=80mm | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm d=100mm | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 10 | cái |
| 28 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm, ĐK 100mm | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 29 | Lắp đặt tê lệch thép tráng kẽm, ĐK 100-80mm | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt tê lệch thép tráng kẽm, ĐK 80-50mm | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt tê lệch thép tráng kẽm, ĐK 65-50mm | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 32 | Mặt bích ĐK 100mm + gioăng | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 15 | cái |
| 33 | Bệ bê tông + bulong đặt máy bơm | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 34 | Vật tư thanh chống | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 35 | Lắp đặt tủ điện điều khiển 2 bơm chữa cháy, thiết bị ngoại | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 1 | 1 tủ |
| 36 | Lắp đặt dây cáp CXV/DSTA 3x10+1x6mm2 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,5 | 100m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE ĐK 50/40 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 50 | m |
| 38 | Tủ chữa cháy vách tường KT 1200x600x190x1,0mm | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 3 | tủ |
| 39 | Lắp đặt van góc thép d=50mm | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 40 | Lắp đặt đầu nối ren trong d=50mm | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 41 | Cuộn vòi chữa cháy D50 dài 20m+ khớp nối+Giá treo (Trung Quốc) | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 3 | bộ |
| 42 | Cuộn vòi chữa cháy D65 dài 20m+ khớp nối+Giá treo (Trung Quốc) | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 2 | bộ |
| 43 | Lăng phun chữa cháy D50 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 44 | Lăng phun chữa cháy D65 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 45 | Lắp đặt trụ tiếp nước chữa cháy | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt trụ nước chữa cháy ngoài nhà D65 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 47 | Tủ đựng thiết bị chữa cháy ngoài nhà KT 1000x600x200x1,0mm | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 1 | tủ |
| N | Báo cháy tự đông | |||
| 1 | Tủ trung tâm báo cháy tự động 4 kênh Hochiki | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 1 | tủ |
| 2 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 1 | 1 trung tâm |
| 3 | Lắp đặt đầu báo khói quang Hochiki 24V-SLV-24N Hochiki | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 3 | 10 đầu |
| 4 | Điện trở cuối kênh (tương đương GST P-9907) | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 3 | bộ |
| 5 | Lắp đặt chuông báo động cháy FFB-150I Hochiki | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 1,2 | 5 chuông |
| 6 | Lắp đặt đèn báo cháy TL-14D | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 1,2 | 5 đèn |
| 7 | Lắp đặt nút nhấn báo động cháy PPE-2 Hochiki | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 1,2 | 5 nút |
| 8 | Lắp đặt đèn báo thoát hiểm Exit+sự cố | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 1,6 | 5 đèn |
| 9 | Lắp đặt dây cáp tín hiệu báo cháy 2x0,75mm2 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 290 | m |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn CV 2x1,5mm2 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 230 | m |
| 11 | Lắp đặt cáp tín hiện báo cháy 4x0,75mm2 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 200 | m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D20 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 520 | m |
| 13 | Lắp đặt hộp nối dây chống cháy 80x80x50 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 1 | hộp |
| 14 | Lắp đặt ô cắm đơn | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 8 | cái |
| 15 | Lắp đặt đế âm tường | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 8 | hộp |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn CV 2x2,5mm2 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 50 | m |
| 17 | Lắp đặt Aptomat tép 2 cực 10kA: 15A | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| O | Mạng internet | |||
| 1 | Moderm wifi 8 cổng | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 2 | Switch 8 cổng (tương đương TP-Link TL-SG 1008P) | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 2 | bộ |
| 3 | Đầu bấm mạng RJ45 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 35 | cái |
| 4 | Lắp đặt ô cắm mạng đơn RJ45 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 15 | cái |
| 5 | Dây cáp AMP.CAT.5E (8line) | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 310 | m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa cứng D16 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 310 | m |
| P | Vận chuyển vật liệu lên cao | |||
| 1 | Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồng | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 70,367 | m3 |
| 2 | Vận chuyển Sỏi, đá dăm các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 7,166 | m3 |
| 3 | Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 62,089 | 10m2 |
| 4 | Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồng | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 1,023 | tấn |
| 5 | Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 8,357 | 100m2 |
| 6 | Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồng | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 24,239 | tấn |
| 7 | Vận chuyển Cửa các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 8,502 | 10m2 |
| 8 | Vận chuyển Gỗ các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 2,177 | m3 |
| 9 | Vận chuyển Vật liệu phụ các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 1,133 | tấn |
| 10 | Vận chuyển Vật tư và các loại thiết bị điện trong nhà lên cao bằng vận thăng lồng | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,15 | tấn |
| 11 | Vận chuyển Vật tư và các loại phụ kiện cấp thoát nước, vệ sinh trong nhà lên cao bằng vận thăng lồng | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,15 | tấn |
| Q | Bể nước | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,857 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,286 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn móng vuông, chữ nhật | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,125 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 3,88 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK ≤10mm | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,661 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK ≤18mm | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,192 | tấn |
| 7 | Bê tông đáy bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 6,464 | m3 |
| 8 | Xây bể gạch không nung XMCL 10x6x21cm, vữa XM M75 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 17,533 | m3 |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch thông gió bánh ú 20x20cm, vữa XM M75 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 1,08 | m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ giằng bể | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,084 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,034 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,108 | tấn |
| 13 | Bê tông giằng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,902 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ sàn mặt bể | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,472 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,434 | tấn |
| 16 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 5,104 | m3 |
| 17 | Trát tường bể dày 2cm, vữa XM M75 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 101,506 | m2 |
| 18 | Quét nước xi măng 2 nước | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 101,506 | m2 |
| 19 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 25,2 | m2 |
| 20 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 22,65 | m2 |
| 21 | Trát trần, vữa XM M75 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 43,357 | m2 |
| 22 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 32,555 | m2 |
| 23 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 45,754 | m2 |
| 24 | SXLD cửa đi khung sắt hộp bịt tôn dày 2mm + khóa | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 2,28 | m2 |
| 25 | Nắp đậy bể bằng tôn 850x850x2mm | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| R | Phần sân, thoát nước | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 1,048 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 1,048 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 1,048 | 100m3/1km |
| 4 | Rải lớp nilon nền sân | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 6,984 | 100m2 |
| 5 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB30 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 89,208 | m3 |
| 6 | Lát gạch đất nung 400x400mm | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 518,4 | m2 |
| 7 | Đào đường ống, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 9,758 | 1m3 |
| 8 | Đào móng hố ga bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 5,66 | 1m3 |
| 9 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,017 | 100m2 |
| 10 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,581 | m3 |
| 11 | Xây tường thẳng gạch không nung XMCL 10x6x21cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 2,05 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ cổ ga | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,07 | 100m2 |
| 13 | Bê tông cổ ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,386 | m3 |
| 14 | Trát rãnh xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 6,674 | m2 |
| 15 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,819 | m2 |
| 16 | SXLD song chắn rác composite CO-SCR TT105, khung KT 1050x750x120mm, nắp 860x650mm | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 3 | bộ |
| 17 | Đắp móng bằng thủ công | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 15,418 | m3 |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 vách - Đường kính 250mm | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,59 | 100 m |
| S | Phá dỡ nhà lớp học 2 tầng | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 513,004 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 1,039 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 152,64 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ lan can thép | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 90,125 | m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 286,212 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 159,012 | m3 |
| 7 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 1,813 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 1.071,748 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0T | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 1.071,748 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.90552065E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.8110413E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Bản chụp hợp đồng thi công với tư cách là nhà thầu chính được chứng thực;- Biên bản tổng nghiệm thu công trình đưa vào quản lý sử dụng với Chủ đầu tư được chứng thực;Ghi chú:(1) Hợp đồng tương tự là hợp đồng có thời gian ký kết hợp đồng và thi công xong với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) trong vòng 05 năm gần đây (2016, 2017, 2018, 2019, 2020), trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp và quy mô: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này: Công trình dân dụng, cấp III . (2) Với các hợp đồng mà Nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do Nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.892.429.700 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥26.677.289.100 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 02 công trình dân dụng từ cấp III trở lên.- Tài liệu chứng minh (phải được chứng thực): Bản chụp bằng đại học trở lên, chứng chỉ hành nghề, tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng. | 5 | 3 |
| 2 | Cán kỹ thuật công trường | 2 | + Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng trở lên.+ Đã thi công 01 công trình cấp dân dụng cấp III trở lên.+ Tài liệu chứng minh (phải được chứng thực): Bản chụp bằng đại học trở lên, tài liệu chứng minh năng lực. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | + Tốt nghiệp đại học.+ Có chứng nhận đào tạo, huấn luyện về an toàn lao động.+ Tài liệu chứng minh (phải được chứng thực): Bản chụp bằng đại học trở lên, chứng nhận đào tạo. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách quản lý hồ sơ chất lượng công trình | 1 | + Tốt nghiệp đại học chuyên xây dựng.+ Bản chụp bằng đại học trở lên. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào 0,8 - 1,6m3 | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ 5 T trở lên | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 3 | Máy thủy bình | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 4 | Máy trộn vữa | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 6 | Máy đầm dùi | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 7 | Cẩu tự hành | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 8 | Đầm cóc | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 9 | Máy đầm bàn | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 10 | Máy cắt uốn thép | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 11 | Máy hàn | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi