Gói thầu: Gói thầu số 1: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211217737-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/12/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN THIẾT KẾ VÀ ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CADICO
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20211217715
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-06 14:04:00 đến ngày 2021-12-16 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hưng Yên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,703,471,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.90552065E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.8110413E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Bản chụp hợp đồng thi công với tư cách là nhà thầu chính được chứng thực;- Biên bản tổng nghiệm thu công trình đưa vào quản lý sử dụng với Chủ đầu tư được chứng thực;Ghi chú:(1) Hợp đồng tương tự là hợp đồng có thời gian ký kết hợp đồng và thi công xong với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) trong vòng 05 năm gần đây (2016, 2017, 2018, 2019, 2020), trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp và quy mô: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này: Công trình dân dụng, cấp III . (2) Với các hợp đồng mà Nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do Nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.892.429.700 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥26.677.289.100 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 02 công trình dân dụng từ cấp III trở lên.- Tài liệu chứng minh (phải được chứng thực): Bản chụp bằng đại học trở lên, chứng chỉ hành nghề, tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán kỹ thuật công trường
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng trở lên.+ Đã thi công 01 công trình cấp dân dụng cấp III trở lên.+ Tài liệu chứng minh (phải được chứng thực): Bản chụp bằng đại học trở lên, tài liệu chứng minh năng lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học.+ Có chứng nhận đào tạo, huấn luyện về an toàn lao động.+ Tài liệu chứng minh (phải được chứng thực): Bản chụp bằng đại học trở lên, chứng nhận đào tạo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý hồ sơ chất lượng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học chuyên xây dựng.+ Bản chụp bằng đại học trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào 0,8 - 1,6m3
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ 5 T trở lên
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
7-Cẩu tự hành
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
8-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN THIẾT KẾ VÀ ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CADICO
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 1: Thi công xây dựng
Trường Trung học cơ sở xã Liêu Xá, huyện Yên Mỹ
360 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN THIẾT KẾ VÀ ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CADICO , địa chỉ: Thôn Tuấn Dị, Xã Trưng Trắc, Huyện Văn Lâm, Tỉnh Hưng Yên
- Chủ đầu tư: UBND xã Liêu Xá, Địa chỉ: Xã Liêu Xá, huyện Yên Mỹ, tỉnh Hưng Yên
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập báo cáo kinh tế - kỹ thuật đầu tư xây dựng công trình: Công ty Cổ phần tư vấn Xây dựng và Công nghệ ATP. + Tư vấn thẩm tra thiết kế - dự toán: Công ty TNHH phát triển xây dựng NTD. + Đơn vị lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế và đầu tư xây dựng CADICO. + Đơn vị thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Kiến trúc DC Việt Nam.


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN THIẾT KẾ VÀ ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CADICO , địa chỉ: Thôn Tuấn Dị, Xã Trưng Trắc, Huyện Văn Lâm, Tỉnh Hưng Yên
- Chủ đầu tư: UBND xã Liêu Xá, Địa chỉ: Xã Liêu Xá, huyện Yên Mỹ, tỉnh Hưng Yên


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Quyết định thành lập doanh nghiệp hoặc Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc các giấy tờ khác theo quy định của pháp luật đã được chứng thực,. - Báo cáo tài chính 3 năm gần nhất (2018,2019,2020) - Nhà thầu phải có Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: Thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên được chứng.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 130.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Liêu Xá, Địa chỉ: Xã Liêu Xá, huyện Yên Mỹ, tỉnh Hưng Yên
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Liêu Xá - Xã Liêu Xá, huyện Yên Mỹ, tỉnh Hưng Yên
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Hưng Yên – Số 8 đường Chùa Chuông, TP Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND xã Liêu Xá, Địa chỉ: Xã Liêu Xá, huyện Yên Mỹ, tỉnh Hưng Yên
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phân móng
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤20m - Cấp đất IYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V6,341100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤1m - Cấp đất IYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V70,4561m3
3Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V327100m
4Đắp cát phủ đầu cọc bằng thủ côngYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V43,6m3
5Ván khuôn móng băngYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V2,251100m2
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V44,376m3
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V4,729tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,708tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V3,995tấn
10Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 (hệ số NC *0,9, máy bơm BT *0,8)Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V154,391m3
11Ván khuôn cổ cột - Cột vuông, chữ nhậtYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,792100m2
12Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK ≤10mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,169tấn
13Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK >18mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V2,388tấn
14Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V5,34m3
15Xây móng gạch không nung XMCL 10x6x21cm, vữa XM M75Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V87,756m3
16Ván khuôn gỗ giằng móngYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,716100m2
17Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,447tấn
18Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,193tấn
19Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V7,657m3
20Lấp đất chân móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V4,479100m3
21Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V2,567100m3
22Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V2,567100m3/1km
23Đắp cát tôn nền công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V6,404100m3
B Phân thân
1Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V5,877100m2
2Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V1,273tấn
3Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V3,369tấn
4Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V5,942tấn
5Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 (hệ số NC *0,9, máy bơm BT *0,8)Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V39,823m3
6Ván khuôn gỗ xà dầmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V9,439100m2
7Ván khuôn gỗ sàn máiYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V18,186100m2
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V2,653tấn
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V10,884tấn
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V4,948tấn
11Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V24,746tấn
12Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PC40 (hệ số NC *0,9, máy bơm BT *0,8)Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V269,49m3
13Ván khuôn gỗ giằng tường, lanh tôYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V3,367100m2
14Lắp dựng cốt thép giằng tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V2,071tấn
15Lắp dựng cốt thép giằng tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V2,22tấn
16Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V25,203m3
17Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung (khổ lưới 0,2m)Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V382,788m2
C Phần thân, mái
1Xây tường thẳng gạch không nung XMCL 10x6x21cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V299,339m3
2Xây cột trụ gạch không nung XMCL 10x6x21cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V58,719m3
3Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V3,197tấn
4Lắp dựng xà gồ thépYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V3,197tấn
5Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V201m2
6Lợp mái bằng tôn múi mạ kẽm (A/Z100) dày 0,42mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V6,439100m2
7Tôn úp nóc khổ 600 dày 0,42mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V59,45m
8Láng mái, seno có đánh màu, dày 3cm, VXM75Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V106,644m2
D Phần cầu thang (2ck), lan can
1Ván khuôn gỗ xà dầm thangYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,25100m2
2Lắp dựng cốt thép xà dầm thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,043tấn
3Lắp dựng cốt thép xà dầm thang, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,401tấn
4Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V2,584m3
5Ván khuôn gỗ cầu thang thườngYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,995100m2
6Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V1,949tấn
7Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V10,167m3
8Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V129,846m2
9Xây bậc thang gạch không nung XMCL 10x6x21cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V4,33m3
10Trát tường trong, dày 1,0cm, Vữa XM M75Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V111,648m2
11Trát tường ngoài, dày 1,0cm, Vữa XM M75Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V12,371m2
12Láng granitô cầu thangYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V124,019m2
13Trát granitô gờ chỉ, vữa XM cát mịn M75Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V254,1m
14Gia công lan can bằng thép mạ kẽmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V1,369tấn
15Bulong D12Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V30bộ
16Sơn tĩnh điện cho lan canYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V1.369kg
17Gia công lan can bằng inox 304Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,337tấn
18Lắp dựng lan can sắtYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V216,908m2
19Tôn lá nắp đậy cửa thăm mái KT 1,0x1,0mYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V1cái
E Phần nền - bục, tam cấp
1Bê tông lót nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V51,214m3
2Ván khuôn móng băngYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,464100m2
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V8,585m3
4Đắp nền móng công trình bằng thủ côngYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V36,959m3
5Lắp dựng cốt thép dầm sảnh, ĐK ≤10mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,07tấn
6Lắp dựng cốt thép dầm sảnh, ĐK ≤18mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,27tấn
7Lắp dựng cốt thép bản sảnh, ĐK ≤10mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,293tấn
8Rải lớp nilon nền sảnhYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,536100m2
9Bê tông dầm sảnh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V3,06m3
10Bê tông bản sảnh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V5,689m3
11Xây tường, bậc gạch không nung XMCL 10x6x21cm, vữa XM M75Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V18,905m3
12Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V41,685m2
13Trát tường ngoài, dày 1,0cm, Vữa XM M75Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V89,064m2
14Láng granitô bậc tam cấpYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V77,251m2
15Trát granitô gờ chỉ, vữa XM cát mịn M75Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V172,31m
16Trát granitô tay vịn dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V18,051m2
17Ốp chân tường gạch thẻ đỏ 60x240mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V9,245m2
18Lát nền, sàn gạch granit 600x600mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V1.426,254m2
19Lát nền, sàn gạch chống trơn 300x300mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V101,115m2
20Quét dung dịch chống thấm nền vệ sinh (Sikatop seal, định mức 1,5kg/m2/lớp, quét 2 lớp)Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V80,353m2
21Ốp chân tường bằng gạch granit 150x600mm (cắt từ gạch lát nền)Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V70,679m2
F Phần hoàn thiện
1Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao 600x600mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V103,246m2
2Trát trần trong nhà, vữa XM M75, PCB30Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V1.334,254m2
3Trát trần ngoài nhà, vữa XM M75, PCB30Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V321,784m2
4Trát xà dầm trong nhà, vữa XM M75, PCB30Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V308,206m2
5Trát xà dầm ngoài nhà, vữa XM M75, PCB30Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V155,463m2
6Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V1.038,903m2
7Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V2.129,891m2
8Ốp tường bằng gạch granit 300x600mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V248,652m2
9Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V581,818m2
10Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V147,585m2
11Trát tường ngoài, dày 1,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V112,74m2
12Ốp chân tường đá bóc đen KT 100x200mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V112,74m2
13Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V165,34m
14Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V404,236m
15Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V15,28m
16Chi tiết quyến sách trang trí KT 400x600mm, đắp vữa XM mác 75 (chương mái)Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V1chi tiết
17Đắp con bọ KT 450x255mm, liên kết bằng VXMYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V15chi tiết
18Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V4.049,782m2
19Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V2.139,653m2
G Phần cửa, vách
1SX cửa đi khung nhôm hệ đô dày thanh nhôm 1,8mm (tương đương cửa EUROHA, EU-XF55Đ), kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ (chưa bao gồm khóa)Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V95,22m2
2Khóa cửa nhôm hệ, cửa đi 2 cánh mở quay (dùng bộ khóa đa điểm, 6 bản lề 3D, clemon) - Kin LongYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V30bộ
3Khóa cửa nhôm hệ, cửa đi 1 cánh mở quay (dùng bộ khóa đa điểm, 3bản lề 3D) - Kin LongYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V6bộ
4SX cửa sổ khung nhôm hệ (tương đương cửa EU-XF55), độ dày thanh nhôm 1,8mm kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V159,84m2
5Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V255,06m2
6SX vách kính khung nhôm hệ EU-XF55, độ dày thanh nhôm 1,8mm, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V54,778m2
7Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiềnYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V54,778m2
8Gia công hoa sắt cửa 14x14mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V3tấn
9Sơn tĩnh điện cho hoa sắt cửa sổYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V3.000kg
10Lắp dựng hoa sắt cửaYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V189,144m2
11SXLD tấm vách compact ngăn vệ sinh chống nước 100%, dày 12mm, bao gồm cả phụ kiệnYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V109,77m2
H Dàn giáo thi công
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m (TT thời gian hoàn thiện là 3 tháng)Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V14,504100m2
I Thiết bị điện nước
1Lắp đặt đèn đôi (tương đương máng đèn FS-40/36x2-M9 bóng đèn led Tube T8 120/20w)Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V90bộ
2Lắp đặt đèn Led ốp trần (tương đương D LN08L 23x23-18W)Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V37bộ
3Lắp đặt quạt trần 75w (tương đương Vinawind QT1400-S)Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V60cái
4Ty treo quạt trầnYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V60cái
5Lắp đặt quạt treo tường 60W (tương đương Toshiba Model: F-WSA20VN)Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V45cái
6Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấuYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V90cái
7Lắp đặt tủ điện KT 600x400x180mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V3hộp
8Lắp đặt Aptomat khối 4 cực 30kA: 150A-LSYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V1cái
9Lắp đặt Aptomat khối 2 cực 25kA: 150A-LSYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V2cái
10Lắp đặt Aptomat tép 2 cực 10kA: 32AYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V15cái
11Lắp đặt Aptomat tép 2 cực 10kA: 20AYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V45cái
12Lắp đặt Aptomat tép 2 cực 10kA: 15AYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V18cái
13Lắp đặt hộp nối dây 110x110x50mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V15hộp
14Lắp đặt tủ Aptomat tép nhựa 9PYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V15hộp
15Lắp đặt công tắc 1 hạtYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V10cái
16Lắp đặt công tắc 2 hạtYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V2cái
17Lắp đặt công tắc 6 hạtYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V15cái
18Lắp đặt công tắc đơn 2 chiềuYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V8cái
19Lắp đặt đế âm tườngYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V122hộp
20Dây cáp CXV 3x50+1x35mm2Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V180m
21Kéo rải và lắp đặt cáp treo. Trọng lượng cáp Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V1,8100m
22Lắp đặt dây dẫn CXV 2x35mm2Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V13,9m
23Lắp đặt dây dẫn CV 2x6mm2Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V288,5m
24Lắp đặt dây dẫn CV 2x4mm2Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V456,8m
25Lắp đặt dây dẫn CV 2x2,5mm2Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V728,3m
26Lắp đặt dây dẫn CV 2x1,5mm2Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V1.996,7m
27Lắp đặt dây dẫn CV 3x1,5mm2Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V96,2m
28Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D32Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V12m
29Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D25Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V769,6m
30Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D20Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V2.405m
31Lắp đặt dây dẫn CXV 1x10mm2Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V9m
32Gia công và đóng cọc tiếp địa, thép L63x63x6, dài 2,5mYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V1cọc
J Phần chống sét:
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V7,041m3
2Đắp đất chôn cọc tiếp địaYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V7,04m3
3Lắp đặt kim thu sét mạ kẽm d18 dài 1,0mYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V7cái
4Gia công và đóng cọc tiếp địa, thép L63x63x6, dài 2,5mYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V12cọc
5Kéo rải dây đồng dẫn sét, D=8mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V170m
6Kéo rải dây đồng tiếp địa Fi =8mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V12m
7Đo điện trở nối đất hệ thống chống sét công trìnhYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V4hệ thống
8Thép hìnhYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V82kg
9Quả nậm sứYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V7quả
10Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V2,7551m2
11Hoá chất làm giảm điện trở GEMYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V4bao
12Xi măng PCB30Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V32kg
13Cát vàngYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,4m3
K Cấp nước tổng thể
1Lắp đặt đồng hồ nước DN40, lưu lượng 10m3/hYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V1cái
2Máy bơm nước (tương đương Pentax CM100-750W)Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V1bộ
3Van phao điện D32Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V1cái
4Van phao cơ D50Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V1cái
5Lắp đặt dây dẫn CV 2x2,5mm2Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V40m
6Lắp đặt ống nhựa HDPE, ĐK 50mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,7100 m
7Lắp đặt ống nhựa HDPE, ĐK 32mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,4100 m
8Lắp đặt cút nhựa HDPE, ĐK 50mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V6cái
9Lắp đặt cút nhựa HDPE, ĐK 32mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V10cái
10Lắp đặt van khóa, ĐK 32mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V1cái
11Lắp đặt rắc co nhựa, ĐK 50mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V2cái
12Lắp đặt rắc co nhựa, ĐK 32mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V2cái
13Lắp đặt ống nhựa PPR ĐK 25mm, chiều dày 2,8mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,502100m
14Lắp đặt ống nhựa PPR ĐK 50mm, chiều dày 4,6mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,158100m
15Lắp đặt ống PVC - C2 d=110mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,244100m
16Lắp đặt ống PVC - C2 d=90mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V1,514100m
17Lắp đặt ống PVC - C2 d=60mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,359100m
18Lắp đặt ống PVC - C2 d=48mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,178100m
19Lắp đặt ống PVC - C2 d=42mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,147100m
20Lắp đặt côn thu nhựa PPR d=50-25mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V2cái
21Lắp đặt cút nhựa PPR d=25mm ren trongYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V51cái
22Lắp đặt cút nhựa PPR d=25mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V10cái
23Lắp đặt cút nhựa PPR d=50mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V3cái
24Lắp đặt rắc co nhựa PPR d=50mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V1cái
25Lắp đặt tê nhựa đều PPR d=25mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V48cái
26Lắp đặt tê nhựa lệch PPR d=50-25mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V2cái
27Lắp đặt tê nhựa đều PPR d=50mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V2cái
28Lắp đặt van khóa, ĐK 25mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V3cái
29Lắp đặt van khóa, ĐK 50mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V1cái
30Lắp đặt chếch nhựa PVC D110mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V22cái
31Lắp đặt chếch nhựa PVC D90mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V26cái
32Lắp đặt chếch nhựa PVC D60mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V25cái
33Lắp đặt chếch nhựa PVC D42mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V2cái
34Lắp đặt côn nhựa PVC D90-42mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V1cái
35Lắp đặt côn nhựa PVC D110-42mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V1cái
36Lắp đặt cút nhựa PVC D48mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V6cái
37Lắp đặt cút nhựa PVC D60mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V17cái
38Lắp đặt cút nhựa PVC D110mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V6cái
39Lắp đặt cút nhựa PVC D42mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V1cái
40Lắp đặt tê cong nhựa PVC D48mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V6cái
41Lắp đặt tê cong nhựa PVC D60mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V24cái
42Lắp đặt tê cong nhựa PVC D90-60mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V1cái
43Lắp đặt tê nhựa cong PVC D110-60mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V3cái
44Lắp đặt tê nhựa cong PVC D110mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V21cái
45Lắp đặt tê nhựa PVC D48mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V3cái
46Lắp đặt tê nhựa PVC D90-48mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V3cái
47Lắp đặt tê nhựa PVC D90-60mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V2cái
48Lắp đặt tê nhựa PVC D42mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V2cái
49Lắp đặt xí bệt (tương đương Inax AC-710VAN)Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V21bộ
50Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (tương đương Inax CFV-102A)Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V21cái
51Lắp đặt lô cuốn giấyYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V21cái
52Lắp đặt Lavabo âm bàn (tương đương L-2397V)Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V12bộ
53Lắp đặt vòi rửa chậu (tương đương Inax LFV-20S)Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V12bộ
54Lắp đặt chậu tiểu nam (tương đương Inax U417-V)Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V12bộ
55Van xả tiểu nam (tương đương Inax UF-3VS)Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V12bộ
56Lắp đặt vòi rửa gắn tường inox (tương đương KAG-RT03)Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V6bộ
57Lắp đặt thoát sàn inox 100x100 D60Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V18cái
58Cầu chắn rác DN90Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V11cái
59Lắp đặt gương soi KT 500x1600mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V6cái
60Lắp đặt hộp đựng xà phòngYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V6cái
61Lắp đặt bể nước Inox 3m3Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V1bể
62SXLD khung bàn đá đen Kim Sa đặt chậu rửa, khung inox hộp bắt vít inox vào tườngYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V6,048m2
L Bể phốt
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V19,9021m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V3,674m3
3Ván khuôn đáy bểYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,048100m2
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,907m3
5Bê tông đáy bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V1,44m3
6Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK ≤10mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,168tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,078tấn
8Xây bể gạch không nung XMCL 10x6x21cm, vữa XM M75Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V3,638m3
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đanYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,033100m2
10Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB30Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V1m3
11Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,061tấn
12Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V21,975m2
13Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V6,975m2
14Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V51cấu kiện
M Phòng cháy chữa cháy
1Bình khí chữa cháy CO2 MT3Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V18bình
2Bình bột chữa cháy MFZL4Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V9bình
3Bảng nội quy và tiêu lệnh chữa cháyYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V9bảng
4Búa (Chiều dài: 60cm, cán được làm bằng gỗ, được làm bằng hợp kim tôi chịu áp lực, trọng lượng 3kg, hãng NARI Việt Nam)Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V1cái
5Rìu (Thiết kế: 1 đầu nhọn, 1 đầu dẹt, Kích thước: 70cm, Chất liệu: Thép Cacbon, sơn tĩnh điện)Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V1cái
6Xà beng (Thiết kế 1 đầu nhọn, 1 đầu dẹt, Kích thước 1,2m, Chất liệu: Thép Cacbon)Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V1cái
7Kìm cộng lực (làm bằng hợp kim tôi chịu áp lực cao, Chiều dài: 60cm, Cán làm bằng hợp kim chịu lực và được sơn tĩnh điện.)Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V1cái
8Cưa (Hình chữ D, răng to, không gỉ, xuất sứ Trung Quốc)Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V1cái
9Máy bơm cứu hỏa động cơ điện Inter CM80-160A P=22KW (30HP) (Q=60-:-210m3/h; H=43,5-28,5m) - xuất sứ Việt NamYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V1bộ
10Máy bơm cứu hỏa động cơ diezel công suất tương đương (đầu bơm Inter Việt Nam 65-250/22KW, model 385B-33HP/3000rpm)Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V1bộ
11Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháyYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V21 máy
12Lắp đặt ống thép tráng kẽm d=100x3,2mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,902100m
13Lắp đặt ống thép tráng kẽm d=80x2,9mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,135100m
14Lắp đặt ống thép tráng kẽm d=65x2,9mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,082100m
15Lắp đặt ống thép tráng kẽm d=50x2,9mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,02100m
16Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (màu đỏ cở)Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V33,7021m2
17Rọ hút đồng D100, PN16Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V2cái
18Lắp đặt Y thép lọc rác, ĐK 100mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V2cái
19Khớp nối mềm chống rung d=100Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V4cái
20Lắp đặt van khóa thép, ĐK 100mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V2cái
21Lắp đặt van khóa thép 1 chiều, ĐK 100mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V2cái
22Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V1cái
23Lắp đặt van xả áp ĐK 25mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V1cái
24Lắp đặt cút thép tráng kẽm d=25mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V1cái
25Lắp đặt cút thép tráng kẽm d=50mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V2cái
26Lắp đặt cút thép tráng kẽm d=80mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V2cái
27Lắp đặt cút thép tráng kẽm d=100mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V10cái
28Lắp đặt tê thép tráng kẽm, ĐK 100mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V3cái
29Lắp đặt tê lệch thép tráng kẽm, ĐK 100-80mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V1cái
30Lắp đặt tê lệch thép tráng kẽm, ĐK 80-50mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V1cái
31Lắp đặt tê lệch thép tráng kẽm, ĐK 65-50mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V1cái
32Mặt bích ĐK 100mm + gioăngYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V15cái
33Bệ bê tông + bulong đặt máy bơmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V1bộ
34Vật tư thanh chốngYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V1bộ
35Lắp đặt tủ điện điều khiển 2 bơm chữa cháy, thiết bị ngoạiYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V11 tủ
36Lắp đặt dây cáp CXV/DSTA 3x10+1x6mm2Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,5100m
37Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE ĐK 50/40Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V50m
38Tủ chữa cháy vách tường KT 1200x600x190x1,0mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V3tủ
39Lắp đặt van góc thép d=50mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V3cái
40Lắp đặt đầu nối ren trong d=50mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V3cái
41Cuộn vòi chữa cháy D50 dài 20m+ khớp nối+Giá treo (Trung Quốc)Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V3bộ
42Cuộn vòi chữa cháy D65 dài 20m+ khớp nối+Giá treo (Trung Quốc)Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V2bộ
43Lăng phun chữa cháy D50Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V3cái
44Lăng phun chữa cháy D65Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V2cái
45Lắp đặt trụ tiếp nước chữa cháyYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V1cái
46Lắp đặt trụ nước chữa cháy ngoài nhà D65Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V1cái
47Tủ đựng thiết bị chữa cháy ngoài nhà KT 1000x600x200x1,0mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V1tủ
N Báo cháy tự đông
1Tủ trung tâm báo cháy tự động 4 kênh HochikiYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V1tủ
2Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháyYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V11 trung tâm
3Lắp đặt đầu báo khói quang Hochiki 24V-SLV-24N HochikiYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V310 đầu
4Điện trở cuối kênh (tương đương GST P-9907)Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V3bộ
5Lắp đặt chuông báo động cháy FFB-150I HochikiYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V1,25 chuông
6Lắp đặt đèn báo cháy TL-14DYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V1,25 đèn
7Lắp đặt nút nhấn báo động cháy PPE-2 HochikiYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V1,25 nút
8Lắp đặt đèn báo thoát hiểm Exit+sự cốYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V1,65 đèn
9Lắp đặt dây cáp tín hiệu báo cháy 2x0,75mm2Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V290m
10Lắp đặt dây dẫn CV 2x1,5mm2Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V230m
11Lắp đặt cáp tín hiện báo cháy 4x0,75mm2Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V200m
12Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D20Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V520m
13Lắp đặt hộp nối dây chống cháy 80x80x50Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V1hộp
14Lắp đặt ô cắm đơnYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V8cái
15Lắp đặt đế âm tườngYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V8hộp
16Lắp đặt dây dẫn CV 2x2,5mm2Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V50m
17Lắp đặt Aptomat tép 2 cực 10kA: 15AYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V2cái
O Mạng internet
1Moderm wifi 8 cổngYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V1bộ
2Switch 8 cổng (tương đương TP-Link TL-SG 1008P)Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V2bộ
3Đầu bấm mạng RJ45Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V35cái
4Lắp đặt ô cắm mạng đơn RJ45Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V15cái
5Dây cáp AMP.CAT.5E (8line)Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V310m
6Lắp đặt ống nhựa cứng D16Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V310m
P Vận chuyển vật liệu lên cao
1Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồngYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V70,367m3
2Vận chuyển Sỏi, đá dăm các loại lên cao bằng vận thăng lồngYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V7,166m3
3Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồngYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V62,08910m2
4Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồngYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V1,023tấn
5Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao bằng vận thăng lồngYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V8,357100m2
6Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồngYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V24,239tấn
7Vận chuyển Cửa các loại lên cao bằng vận thăng lồngYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V8,50210m2
8Vận chuyển Gỗ các loại lên cao bằng vận thăng lồngYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V2,177m3
9Vận chuyển Vật liệu phụ các loại lên cao bằng vận thăng lồngYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V1,133tấn
10Vận chuyển Vật tư và các loại thiết bị điện trong nhà lên cao bằng vận thăng lồngYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,15tấn
11Vận chuyển Vật tư và các loại phụ kiện cấp thoát nước, vệ sinh trong nhà lên cao bằng vận thăng lồngYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,15tấn
Q Bể nước
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,857100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,286100m3
3Ván khuôn móng vuông, chữ nhậtYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,125100m2
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V3,88m3
5Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK ≤10mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,661tấn
6Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK ≤18mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,192tấn
7Bê tông đáy bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V6,464m3
8Xây bể gạch không nung XMCL 10x6x21cm, vữa XM M75Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V17,533m3
9Xây tường thẳng bằng gạch thông gió bánh ú 20x20cm, vữa XM M75Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V1,08m2
10Ván khuôn gỗ giằng bểYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,084100m2
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,034tấn
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,108tấn
13Bê tông giằng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,902m3
14Ván khuôn gỗ sàn mặt bểYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,472100m2
15Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,434tấn
16Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V5,104m3
17Trát tường bể dày 2cm, vữa XM M75Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V101,506m2
18Quét nước xi măng 2 nướcYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V101,506m2
19Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V25,2m2
20Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V22,65m2
21Trát trần, vữa XM M75Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V43,357m2
22Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V32,555m2
23Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V45,754m2
24SXLD cửa đi khung sắt hộp bịt tôn dày 2mm + khóaYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V2,28m2
25Nắp đậy bể bằng tôn 850x850x2mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V1cái
R Phần sân, thoát nước
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V1,048100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V1,048100m3
3Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V1,048100m3/1km
4Rải lớp nilon nền sânYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V6,984100m2
5Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB30Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V89,208m3
6Lát gạch đất nung 400x400mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V518,4m2
7Đào đường ống, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V9,7581m3
8Đào móng hố ga bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IIYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V5,661m3
9Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,017100m2
10Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,581m3
11Xây tường thẳng gạch không nung XMCL 10x6x21cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V2,05m3
12Ván khuôn gỗ cổ gaYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,07100m2
13Bê tông cổ ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,386m3
14Trát rãnh xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V6,674m2
15Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,819m2
16SXLD song chắn rác composite CO-SCR TT105, khung KT 1050x750x120mm, nắp 860x650mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V3bộ
17Đắp móng bằng thủ côngYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V15,418m3
18Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 vách - Đường kính 250mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,59100 m
S Phá dỡ nhà lớp học 2 tầng
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28mYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V513,004m2
2Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28mYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V1,039tấn
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V152,64m2
4Tháo dỡ lan can thépYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V90,125m2
5Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V286,212m3
6Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V159,012m3
7Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V1,813100m3
8Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V1.071,748m3
9Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0TYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật Chương V1.071,748m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.90552065E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.8110413E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Bản chụp hợp đồng thi công với tư cách là nhà thầu chính được chứng thực;- Biên bản tổng nghiệm thu công trình đưa vào quản lý sử dụng với Chủ đầu tư được chứng thực;Ghi chú:(1) Hợp đồng tương tự là hợp đồng có thời gian ký kết hợp đồng và thi công xong với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) trong vòng 05 năm gần đây (2016, 2017, 2018, 2019, 2020), trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp và quy mô: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này: Công trình dân dụng, cấp III . (2) Với các hợp đồng mà Nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do Nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.892.429.700 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥26.677.289.100 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 02 công trình dân dụng từ cấp III trở lên.- Tài liệu chứng minh (phải được chứng thực): Bản chụp bằng đại học trở lên, chứng chỉ hành nghề, tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng.53
2 Cán kỹ thuật công trường 2 + Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng trở lên.+ Đã thi công 01 công trình cấp dân dụng cấp III trở lên.+ Tài liệu chứng minh (phải được chứng thực): Bản chụp bằng đại học trở lên, tài liệu chứng minh năng lực.53
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 + Tốt nghiệp đại học.+ Có chứng nhận đào tạo, huấn luyện về an toàn lao động.+ Tài liệu chứng minh (phải được chứng thực): Bản chụp bằng đại học trở lên, chứng nhận đào tạo.32
4 Cán bộ phụ trách quản lý hồ sơ chất lượng công trình 1 + Tốt nghiệp đại học chuyên xây dựng.+ Bản chụp bằng đại học trở lên.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào 0,8 - 1,6m3 Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
2 Ô tô tự đổ 5 T trở lên Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
3 Máy thủy bình Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
4 Máy trộn vữa Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
5 Máy trộn bê tông Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
6 Máy đầm dùi Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
7 Cẩu tự hành Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
8 Đầm cóc Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
9 Máy đầm bàn Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
10 Máy cắt uốn thép Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
11 Máy hàn Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->