Gói thầu: Gói thầu số 01: Sưu tầm tư liệu, nghiên cứu biên soạn, thiết kế, in ấn và hoàn thiện cuốn sách: “Tài liệu giáo dục truyền thống và lịch sử huyện Hải Hà (Dành cho cấp tiểu học, THCS, THPT)”
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211217605-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/12/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn và đầu tư xây dựng Huy Hoàng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Sưu tầm tư liệu, nghiên cứu biên soạn, thiết kế, in ấn và hoàn thiện cuốn sách: “Tài liệu giáo dục truyền thống và lịch sử huyện Hải Hà (Dành cho cấp tiểu học, THCS, THPT)” |
| Số hiệu KHLCNT | 20211199868 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách 2021-2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-06 14:12:00 đến ngày 2021-12-13 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 388,565,355 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4,000,000 VNĐ ((Bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là582.848.033(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 80.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng Nghiên cứu biên soạn, thiết kế, chế bản, in ấn và hoàn thiện cuốn sách. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 271.995.749 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 815.987.247 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp thạc sĩ trở lên, một trong các chuyên ngành Lịch sử, văn hóa |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 15 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 12 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kế hoạch và điều hành sản xuất |
| - Số lượng | 8 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên một trong các khoa/chuyên ngành Lịch sử , văn hóa, văn học. Trong đó có 03 Thạc sĩ một trong các khoa/chuyên ngành Lịch sử , văn hóa, văn học. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 9 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 6 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách chế bản và thiết kế |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên, một trong các chuyên ngành: ngôn ngữ, công nghệ thông tin |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách in, xuất bản |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên, một trong chuyên ngành: In ấn, xuất bản |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy in công nghệ offset | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy in 5 màu + tráng phủ,Khổ in lớnThay kẽm bán tự độngSử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy vào bìa keo nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Độ dài đóng sách330mm (A4)Độ dày đóng Sách 58mm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy gấp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Khổ giấy lớn nhất : 650 x 940 mmKhổ tay sách thành phẩm tối thiểu : 130 x 190 mm |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy dao | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1 mặt hoặc 3 mặt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần tư vấn và đầu tư xây dựng Huy Hoàng |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Sưu tầm tư liệu, nghiên cứu biên soạn, thiết kế, in ấn và hoàn thiện cuốn sách: “Tài liệu giáo dục truyền thống và lịch sử huyện Hải Hà (Dành cho cấp tiểu học, THCS, THPT)” Sưu tầm tư liệu, nghiên cứu biên soạn, thiết kế, in ấn và hoàn thiện cuốn sách: “Tài liệu GD truyền thống và lịch sử huyện Hải Hà (Dành cho cấp tiểu học, THCS, THPT)” 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách 2021-2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Giấy phép đăng ký kinh doanh, Quyết định thành lập Công ty hoặc các tài liệu khác tương đương. |
| E-CDNT 15.2 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 4.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Văn phòng Huyện ủy Hải Hà; Địa chỉ: số 02 phố Ngô Quyền, TT Quảng Hà, huyện Hải Hà, tỉnh Quảng Ninh. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Văn phòng Huyện ủy Hải Hà; Địa chỉ: số 02 phố Ngô Quyền, TT Quảng Hà, huyện Hải Hà, tỉnh Quảng Ninh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Văn phòng Huyện ủy Hải Hà; Địa chỉ: số 02 phố Ngô Quyền, TT Quảng Hà, huyện Hải Hà, tỉnh Quảng Ninh |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Văn phòng Huyện ủy Hải Hà; Địa chỉ: số 02 phố Ngô Quyền, TT Quảng Hà, huyện Hải Hà, tỉnh Quảng Ninh |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Xây dựng Đề cương tổng quát nội dung cuốn Tập bài giảng (3 tập) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 – Chương V | Ngày | 5 | I. Xây dựng đề cương, kế hoạch thực hiện (Chủ nhiệm thực hiện) |
| 2 | Xây dựng đề cương chi tiết nội dung, kế hoạch triển khai thực hiện (3 tập) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 – Chương V | Ngày | 7 | I. Xây dựng đề cương, kế hoạch thực hiện (Chủ nhiệm thực hiện) |
| 3 | Công tác phí cho người đi sưu tầm tư liệu: 5 người x 5 ngày | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 – Chương V | Ngày | 25 | II. Khai thác tư liệu tại kho lưu trữ của UBND, Huyện ủy Hải Hà, phòng ban khác huyện Hài Hà, và 1 số kho, địa điểm khác trên địa bàn huyện, tỉnh |
| 4 | Phòng nghỉ 5 người x 4 tối | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 – Chương V | Đêm | 20 | II. Khai thác tư liệu tại kho lưu trữ của UBND, Huyện ủy Hải Hà, phòng ban khác huyện Hài Hà, và 1 số kho, địa điểm khác trên địa bàn huyện, tỉnh |
| 5 | Photo tài liệu sưu tầm:01 bộ gồm 200 tờ A4 photo 2 mặt + một số tư liệu ảnh | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 – Chương V | Bộ | 30 | II. Khai thác tư liệu tại kho lưu trữ của UBND, Huyện ủy Hải Hà, phòng ban khác huyện Hài Hà, và 1 số kho, địa điểm khác trên địa bàn huyện, tỉnh |
| 6 | Lời nói đầu + Bài giảng số 1 Tiết 1: Khái quát chung về Huyện Hải HàTiết 2: Khái quát chung về truyền thống văn hóa | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 – Chương V | Ngày | 26 | III. Tổng hợp tư liệu, nghiên cứu biên soạn / 1. Dành cho học sinh Tiểu học |
| 7 | Bài giảng số 2 Tiết 1: Truyền thống văn hóa của các dân tộc Huyện Hải Hà Tiết 2: Truyền thống văn hóa của các dân tộc Huyện Hải Hà (tiếp theo) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 – Chương V | Ngày | 26 | III. Tổng hợp tư liệu, nghiên cứu biên soạn / 1. Dành cho học sinh Tiểu học |
| 8 | Tài liệu tham khảo phục vụ giảng dạy I. Một số di tích lịch sử, văn hóa trên địa bàn huyệnII. Các làn điệu dân ca, dân vũ dân gian tiêu biểu của các dân tộc Huyện Hải Hà.III. Một số lễ hội tiêu biểu trên địa bàn huyện VI. Các trò chơi, trò diễn, các môn thể thao truyền thống của các dân tộc Huyện Hải Hà. | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 – Chương V | Ngày | 15 | III. Tổng hợp tư liệu, nghiên cứu biên soạn / 1. Dành cho học sinh Tiểu học |
| 9 | Lời nói đầu + Bài Giảng số 1 Tiết 1: Khái quát lịch sử hình thành huyện Hải Hà Tiết 2: Truyền thống đấu tranh chống giặc ngoại xâm của nhân dân Huyện Hải Hà | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 – Chương V | Ngày | 26 | III. Tổng hợp tư liệu, nghiên cứu biên soạn / 2. Dành cho học sinh THCS |
| 10 | Bài giảng số 2 Tiết 1: Hà Cối trong thời kỳ khởi nghĩa giành chính quyền trong cách mạng tháng tám (1930 - 1946)Tiết 2: Hà Cối trong giai đoạn kháng chiến chống thực dân pháp xâm lược (1946 - 1954) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 – Chương V | Ngày | 26 | III. Tổng hợp tư liệu, nghiên cứu biên soạn / 2. Dành cho học sinh THCS |
| 11 | Bài giảng số 3 Tiết 1: Hà Cối thực hiện khôi phục và phát triển kinh tế, văn hóa - xã hội, tiêu diệt bọn phỉ và phản động (1954 - 1960)Tiết 2: Hà Cối thực hiện kế hoạch 5 năm lần thứ nhất (1961 - 1965) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 – Chương V | Ngày | 26 | III. Tổng hợp tư liệu, nghiên cứu biên soạn / 2. Dành cho học sinh THCS |
| 12 | Bài giảng số 4Tiết 1: Hà Cối vừa sản xuất, vừa chiến đấu chống chiến tranh phá hoại lần thứ nhất của đế quốc mỹ (1965 - 1968) Tiết 2: Quảng Hà trong thời kỳ chiến đấu chống chiến tranh phá hoại lần thứ hai của đế quốc mỹ và chi viện cho chiến trường miền nam (1969 - 1975) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 – Chương V | Ngày | 26 | III. Tổng hợp tư liệu, nghiên cứu biên soạn / 2. Dành cho học sinh THCS |
| 13 | Tài liệu tham khảo phục vụ giảng dạy I. Danh sách Bà Mẹ Việt Nam Anh hùng II. Danh sách các tập thể được tặng các phần thưởng cao quý | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 – Chương V | Ngày | 15 | III. Tổng hợp tư liệu, nghiên cứu biên soạn / 2. Dành cho học sinh THCS |
| 14 | Bài giảng số 1 Tiết 1: Huyện Quảng Hà trong thời kỳ xây dựng và bảo về tổ quốc, thực hiện công cuộc đổi mới (1976 - 2001)Tiết 2: Huyện Hải Hà đẩy mạnh đường lối đổi mới (2001 - 2020) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 – Chương V | Ngày | 30 | III. Tổng hợp tư liệu, nghiên cứu biên soạn / 3. Dành cho học sinh THPT |
| 15 | Bài giảng số 2 Tiết 1: Hải Hà xây dựng nông thôn mới (2010 - 2021)Tiết 2: Tiềm năng du lịch của huyện Hải Hà | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 – Chương V | Ngày | 30 | III. Tổng hợp tư liệu, nghiên cứu biên soạn / 3. Dành cho học sinh THPT |
| 16 | Bài giảng số 3Tiết 1: Danh thắng, điểm du lịch tiêu biểu trên địa bàn Huyện Hải HàTiết 2: Khu công nghiệp cảng biển Hải Hà.Tiết 3: Xây dựng và phát triển văn hóa con người hải hà “năng động - sáng tạo - hào sảng - lành mạnh - văn minh - thân thiện” | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 – Chương V | Ngày | 30 | III. Tổng hợp tư liệu, nghiên cứu biên soạn / 3. Dành cho học sinh THPT |
| 17 | Tài liệu tham khảo phục vụ giảng dạyTài liệu về các xã, thị trấn (16 xã, thị trấn) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 – Chương V | Ngày | 15 | III. Tổng hợp tư liệu, nghiên cứu biên soạn / 3. Dành cho học sinh THPT |
| 18 | Chủ trì ( 1 người x 2 lần) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 – Chương V | Người | 2 | IV. Tọa đàm, hội thảo đóng góp ý kiến bản thảov / 1. Hội thảo, tiếp thu, chỉnh sửa (2 lần) |
| 19 | Thư ký (1 người x 2 lần) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 – Chương V | Người | 2 | IV. Tọa đàm, hội thảo đóng góp ý kiến bản thảov / 1. Hội thảo, tiếp thu, chỉnh sửa (2 lần) |
| 20 | Đại biểu tham dự: 43 đại biểu x2 lần | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 – Chương V | Người | 86 | IV. Tọa đàm, hội thảo đóng góp ý kiến bản thảov / 1. Hội thảo, tiếp thu, chỉnh sửa (2 lần) |
| 21 | Nước uống: người/ buổi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 – Chương V | Người | 90 | IV. Tọa đàm, hội thảo đóng góp ý kiến bản thảov / 1. Hội thảo, tiếp thu, chỉnh sửa (2 lần) |
| 22 | Chi trang trí khánh tiết, hội trường x2 lần | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 – Chương V | Lần | 2 | IV. Tọa đàm, hội thảo đóng góp ý kiến bản thảov / 1. Hội thảo, tiếp thu, chỉnh sửa (2 lần) |
| 23 | Chủ trì | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 – Chương V | Người | 1 | IV. Tọa đàm, hội thảo đóng góp ý kiến bản thảov / 2. Hội thảo nghiệm thu tổng thể nội dung |
| 24 | Thư ký | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 – Chương V | Người | 1 | IV. Tọa đàm, hội thảo đóng góp ý kiến bản thảov / 2. Hội thảo nghiệm thu tổng thể nội dung |
| 25 | Đại biểu tham dự: 38 đại biểu | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 – Chương V | Người | 38 | IV. Tọa đàm, hội thảo đóng góp ý kiến bản thảov / 2. Hội thảo nghiệm thu tổng thể nội dung |
| 26 | Nước uống: người/ buổi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 – Chương V | Người | 40 | IV. Tọa đàm, hội thảo đóng góp ý kiến bản thảov / 2. Hội thảo nghiệm thu tổng thể nội dung |
| 27 | Chi trang trí khánh tiết, hội trường | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 – Chương V | Lần | 1 | IV. Tọa đàm, hội thảo đóng góp ý kiến bản thảov / 2. Hội thảo nghiệm thu tổng thể nội dung |
| 28 | Phô tô tài liệu, bản thảo, bản bông phục vụ hội thảo ( 01 bộ tài liệu, bản thảo khoảng 250 trang) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 – Chương V | Bộ | 90 | V. Đánh máy, soát lỗi chính tả, phô tô, in bản thảo |
| 29 | Phô tô, in ấn bản ma-két phục vụ hội thảo nghiệm thu, đọc duyệt (01 bộ khoảng 350 trang) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 – Chương V | Bộ | 40 | V. Đánh máy, soát lỗi chính tả, phô tô, in bản thảo |
| 30 | Kinh phí đọc duyệt, thẩm định nội dung (3 tập) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 – Chương V | Trang | 350 | VI. In ấn, xuất bản |
| 31 | Giấy phép xuất bản (3 tập) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 – Chương V | Trang | 350 | VI. In ấn, xuất bản |
| 32 | Dàn trang soát lỗi, thực hiện thiết kế bìa, chế bản nội dung và hình ảnh, xử lý kỹ mỹ thuật tranh ảnh, bản đồ xen lẫn nội dung cuốn sách. | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 – Chương V | Cuốn | 3 | VI. In ấn, xuất bản |
| 33 | Chi phí in ấn sách mẫu phục vụ thẩm định, đọc duyệt trước khi in xuất bản | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 – Chương V | Cuốn | 15 | VI. In ấn, xuất bản |
| 34 | Cuốn TBG dành cho Tiểu họcKhổ sách 16x24cm, 70-90 trang;+ Bìa: in 04 màu trên giấy couse 250, cán mờ.+ Ruột: in 04 màu toàn bộ trên giấy couse 80Gia công, hoàn thiện và đóng thùng. | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 – Chương V | Cuốn | 500 | In ấn và xuất bản |
| 35 | Cuốn TBG dành cho THCSKhổ sách 16x24cm, khoảng 110-130 trang;+ Bìa: in 04 màu trên giấy couse 250, cán mờ, bìa mềm.+ Ruột: in 04 màu toàn bộ trên giấy couse 80Gia công, hoàn thiện và đóng thùng. | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 – Chương V | Cuốn | 500 | In ấn và xuất bản |
| 36 | Cuốn TBG dành cho THPTKhổ sách 16x24cm, khoảng 110-130 trang cả bìa;+ Bìa: in 04 màu trên giấy couse 250, cán mờ, bìa mềm.+ Ruột: in 04 màu toàn bộ trên giấy couse 80Gia công, hoàn thiện và đóng thùng. | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 – Chương V | Cuốn | 500 | In ấn và xuất bản |
| 37 | Chi phí vận chuyển về huyện Hải Hà | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 – Chương V | Chuyến | 1 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là5.82848033E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 80.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là582.848.033(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 80.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng Nghiên cứu biên soạn, thiết kế, chế bản, in ấn và hoàn thiện cuốn sách. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 271.995.749 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 815.987.247 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ phụ trách chung | 1 | Tốt nghiệp thạc sĩ trở lên, một trong các chuyên ngành Lịch sử, văn hóa | 15 | 12 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kế hoạch và điều hành sản xuất | 8 | Tốt nghiệp đại học trở lên một trong các khoa/chuyên ngành Lịch sử , văn hóa, văn học. Trong đó có 03 Thạc sĩ một trong các khoa/chuyên ngành Lịch sử , văn hóa, văn học. | 9 | 6 |
| 3 | Cán bộ phụ trách chế bản và thiết kế | 4 | Tốt nghiệp đại học trở lên, một trong các chuyên ngành: ngôn ngữ, công nghệ thông tin | 7 | 5 |
| 4 | Cán bộ phụ trách in, xuất bản | 2 | Tốt nghiệp đại học trở lên, một trong chuyên ngành: In ấn, xuất bản | 7 | 5 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy in công nghệ offset | Máy in 5 màu + tráng phủ,Khổ in lớnThay kẽm bán tự độngSử dụng tốt | 2 |
| 2 | Máy vào bìa keo nhiệt | Độ dài đóng sách330mm (A4)Độ dày đóng Sách 58mm | 1 |
| 3 | Máy gấp | Khổ giấy lớn nhất : 650 x 940 mmKhổ tay sách thành phẩm tối thiểu : 130 x 190 mm | 2 |
| 4 | Máy dao | 1 mặt hoặc 3 mặt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi