Gói thầu: Thi công công trình Cửa hàng xăng dầu Petrolimex - Cửa hàng 222 tại Chi nhánh PTC Cần Thơ
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211205606-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/12/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | TỔNG CÔNG TY DỊCH VỤ XĂNG DẦU PETROLIMEX |
| Tên gói thầu | Thi công công trình Cửa hàng xăng dầu Petrolimex - Cửa hàng 222 tại Chi nhánh PTC Cần Thơ |
| Số hiệu KHLCNT | 20211202937 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn tự có, vốn khác của Tổng công ty |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-06 14:28:00 đến ngày 2021-12-16 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Cần Thơ |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,207,771,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 78,000,000 VNĐ ((Bảy mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.812E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.562E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú: Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp có các hạng mục sửa chữa, xây mới cửa hàng xăng dầu. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng Dân dụng;- Đã được bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng Công trình dân dụng và Công nghiệp nghiệp, hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy cứu nạn cứu hộ;- Đã trực tiếp đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cửa hàng xăng dầu từ cấp III hoặc 02 công trình trạm xăng dầu từ cấp IV trở lên. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm Chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Chỉ huy trưởng công trình đó. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 15 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 15 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng Dân dụng;- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy cứu nạn cứu hộ;- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật của ít nhất 01 công trình thi công xây dựng cửa hàng xăng dầu. Kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 7 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần trục tháp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng: 25 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích: 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích: 150 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng tải: 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | TỔNG CÔNG TY DỊCH VỤ XĂNG DẦU PETROLIMEX |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công công trình Cửa hàng xăng dầu Petrolimex - Cửa hàng 222 tại Chi nhánh PTC Cần Thơ Đầu tư xây dựng Công trình: Cửa hàng xăng dầu Petrolimex-Cửa hàng 222 tại Chi nhánh PTC Cần Thơ 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn tự có, vốn khác của Tổng công ty |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu chứng minh Nhà thầu được thành lập và có đăng ký kinh doanh hợp pháp như: Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp; Giấy chứng nhận đầu tư, được cấp theo quy định của pháp luật; Quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền cấp …; - Thông báo thông tin năng lực hoạt động xây dựng của Nhà thầu do Đơn vị có thẩm quyền công bố theo quy định của pháp luật thuộc lĩnh vực: Thi công xây dựng công trình phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 78.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tổng công ty Dịch vụ Xăng dầu Petrolimex; địa chỉ: Tầng 14, Mipec Tower, số 229 Tây Sơn, Phường Ngã Tư Sở, Quận Đống Đa, TP Hà Nội, Việt Nam; điện thoại: 0243.2252959; Fax: 0243.2252958 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Hội đồng thành viên Tổng công ty Dịch vụ Xăng dầu Petrolimex; Địa chỉ: Tầng 14, Mipec Tower, số 229 Tây Sơn, Phường Ngã Tư Sở, Quận Đống Đa, TP Hà Nội, Việt Nam; điện thoại: 0243.2252959; Fax: 0243.2252958. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổng công ty Dịch vụ Xăng dầu Petrolimex; Địa chỉ: Tầng 24, Mipec Tower, số 229 Tây Sơn, Phường Ngã Tư Sở, Quận Đống Đa, TP Hà Nội, Việt Nam; điện thoại: 0243.2252959; Fax: 0243.2252958. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Tổng công ty Dịch vụ Xăng dầu Petrolimex; Địa chỉ: Tầng 14, Mipec Tower, số 229 Tây Sơn, Phường Ngã Tư Sở, Quận Đống Đa, TP Hà Nội, Việt Nam; điện thoại: 0243.2252959; Fax: 0243.2252958. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CHI PHÍ XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo | 1,65 | 100m3 |
| 2 | Thi công lớp cấp phối đá dăm loại 1 lu lèn chặt dày 200 | Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo | 1,1 | 100m3 |
| 3 | Rải lớp nilon lót tránh mất nước | Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo | 5,5 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông đường, đá 1x2, mác 250 (Xe đổ trực tiếp, ca máy không dùng máy bơm bê tông) | Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo | 110 | m3 |
| 5 | Xoa phẳng mặt bê tông | Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo | 550 | m2 |
| 6 | Rải lớp nilon lót tránh mất nước | Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo | 1,228 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông đường, đá 1x2, mác 250 (Xe đổ trực tiếp, ca máy không dùng máy bơm bê tông) | Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo | 30,7 | m3 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép | Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo | 1,612 | tấn |
| 9 | Xoa phẳng mặt bê tông | Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo | 122,8 | m2 |
| 10 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo | 0,216 | 100m3 |
| 11 | Thi công lớp cấp phối đá dăm loại 1 lu lèn chặt dày 200 | Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo | 0,144 | 100m3 |
| 12 | Rải lớp nilon lót tránh mất nước | Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo | 0,72 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông đường, đá 1x2, mác 250 (Xe đổ trực tiếp, ca máy không dùng máy bơm bê tông) | Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo | 14,4 | m3 |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép | Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo | 0,923 | tấn |
| 15 | Xoa phẳng bề mặt bê tông | Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo | 72 | m2 |
| 16 | Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tông (không tính hao phí thép fi25 và máy cắt uốn thép) | Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo | 100 | m |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo | 0,525 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm bó vỉa, đá 1x2, mác 200 | Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo | 2,205 | m3 |
| 19 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm bó vỉa | Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo | 0,17 | 100m2 |
| 20 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo | 42 | cấu kiện |
| 21 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo | 0,316 | 100m3 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo | 3,762 | m3 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông rãnh công nghệ đá 1x2, mác 200 | Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo | 15,762 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn rãnh đặt ống công nghệ | Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo | 1,144 | 100m2 |
| 25 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo | 0,347 | tấn |
| 26 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo | 0,347 | tấn |
| 27 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo | 3,309 | m3 |
| 28 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo | 0,203 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo | 1,395 | tấn |
| 30 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo | 56,6 | cấu kiện |
| 31 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo | 7,286 | m3 |
| 32 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo | 1,512 | m3 |
| 33 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo | 0,301 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo trong phạm vi | Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo | 0,301 | 100m3/1km |
| 35 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo | 0,301 | 100m3/1km |
| 36 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo | 5,3155 | 100m3 |
| 37 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo | 5,3155 | 100m3 |
| 38 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo | Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo | 5,3155 | 100m3/1km |
| 39 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 5km cuối | Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo | 5,3155 | 100m3/1km |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo | 10,4 | m3 |
| 41 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo | 0,5056 | 100m2 |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo | 0,1096 | tấn |
| 43 | Cốt thép bê tông dầm, giằng, đường kính | Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo | 0,6244 | tấn |
| 44 | Cốt thép bê tông dầm, giằng, đường kính >18 mm | Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo | 0,1292 | tấn |
| 45 | Lắp đặt bể thép, dùng cẩu 10T, tạm tính 0,5ca/bể x 4bể | Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo | 2 | ca |
| 46 | Nhân công phục vụ cẩu lên, xuống xe+lắp đặt bể tính thêm 2công/1bể . Nhân công bậc 3,5/7 | Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo | 8 | công |
| 47 | Sản xuất cấu kiện thép neo bể | Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo | 0,486 | tấn |
| 48 | Lắp cấu kiện thép neo bể | Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo | 0,486 | tấn |
| 49 | Quét nhựa bitum nóng vào thép neo bể | Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo | 14,3432 | m2 |
| 50 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo | 4,1576 | 100m3 |
| 51 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, đá 1x2, mác 200 | Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo | 4,4032 | m3 |
| 52 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo | 0,3402 | 100m2 |
| 53 | Tấm nắp hố van mua sẵn | Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo | 5 | cái |
| 54 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố nhập, đá 1x2, mác 200 | Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo | 0,378 | m3 |
| 55 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo | 0,1274 | m3 |
| 56 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo | 0,0351 | 100m2 |
| 57 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo | 0,288 | m3 |
| 58 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo | 5,456 | m2 |
| 59 | Gia công tấm nắp hố nhập bằng thép inox 304 | Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo | 0,0406 | tấn |
| 60 | Lắp đặt tấm nắp hố nhập | Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo | 0,0406 | tấn |
| 61 | Bản lề chẻ | Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo | 2 | bộ |
| 62 | Đục phá bỏ phần mũ trụ hàng rào hiện trạng, chiều dày tường | Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo | 0,0842 | m3 |
| 63 | Đục phá bỏ phần mũ trụ hàng rào hiện trạng, chiều dày tường | Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo | 0,4146 | m3 |
| 64 | Đục nhám mặt bê tông | Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo | 8,3138 | m2 |
| 65 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo | 0,005 | 100m3 |
| 66 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo | 0,005 | 100m3/1km |
| 67 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo | 0,005 | 100m3/1km |
| 68 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo | 4,04 | m3 |
| 69 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng đá 1x2, mác 200 | Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo | 0,8304 | m3 |
| 70 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo | 0,083 | 100m2 |
| 71 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo | 0,0207 | tấn |
| 72 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo | 0,1228 | tấn |
| 73 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo | 86,744 | m2 |
| 74 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo | 7,5 | m2 |
| 75 | Sơn hàng rào không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (sơn petrolimex) phần xây thêm | Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo | 94,244 | m2 |
| 76 | Sơn hàng rào không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (sơn petrolimex) phần hiện trạng | Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo | 251,48 | m2 |
| 77 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo | 0,639 | 100m3 |
| 78 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) D8-10 cm bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp II | Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo | 23,805 | 100m |
| 79 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo | 0,021 | 100m3 |
| 80 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo | 2,116 | m3 |
| 81 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo | 7,338 | m3 |
| 82 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo | 0,17 | 100m2 |
| 83 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo | 0,031 | tấn |
| 84 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo | 0,201 | tấn |
| 85 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo | 0,113 | tấn |
| 86 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo | 0,553 | 100m3 |
| 87 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo | 3,834 | m3 |
| 88 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo | 0,383 | 100m2 |
| 89 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính | Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo | 0,101 | tấn |
| 90 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo | 0,236 | tấn |
| 91 | Bu lông M30x850 : 16 bộ | Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo | 75,5 | kg |
| 92 | Lắp đặt bu lông đầu cột M30x850 | Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo | 0,076 | tấn |
| 93 | Gia công cấu kiện thép bản -400x400x20 | Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo | 0,101 | tấn |
| 94 | Lắp đặt cấu kiện thép bản | Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo | 0,101 | tấn |
| 95 | Lớp sika đệm dày 30 | Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo | 0,64 | m2 |
| 96 | Gia công dầm mái | Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo | 3,22 | tấn |
| 97 | Lắp dựng dầm mái | Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo | 3,22 | tấn |
| 98 | Gia công khung diềm mái | Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo | 2,149 | tấn |
| 99 | Lắp dựng khung diềm mái thép | Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo | 2,149 | tấn |
| 100 | Bu lông M16x60 | Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo | 24 | bộ |
| 101 | Gia công xà gồ | Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo | 5,016 | tấn |
| 102 | Lắp dựng xà gồ dàn | Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo | 5,016 | tấn |
| 103 | Gia công giằng xà gồ | Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo | 0,566 | tấn |
| 104 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông (Không tính giá bu lông) | Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo | 0,566 | tấn |
| 105 | Bu lông M14x50 | Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo | 144 | bộ |
| 106 | Gia công dầm trần | Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo | 0,477 | tấn |
| 107 | Lắp dựng dầm trần | Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo | 0,477 | tấn |
| 108 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 2 nước sơn chống gỉ | Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo | 432,376 | m2 |
| 109 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 2 nước sơn màu | Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo | 432,376 | m2 |
| 110 | Trát cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo | 38,336 | m2 |
| 111 | Thi công trần nhôm Austrong | Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo | 268,933 | m2 |
| 112 | Lợp mái tôn sóng vuông màu xanh dương dày 0.45mm | Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo | 2,7 | 100m2 |
| 113 | Ke chống bão (6 cái 1m2) | Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo | 1.620 | cái |
| 114 | Lắp ke chống bão (Nhân công tính 0.5 nhân công của đơn giá lắp móc gió) | Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo | 1.620 | cái |
| 115 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước D110 | Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo | 0,32 | 100m |
| 116 | Lắp đặt cút 90o D110 | Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo | 12 | cái |
| 117 | Lợp tôn úp nóc tôn phẳng dày 0.45mm | Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo | 0,36 | 100m2 |
| 118 | Gia công máng nước inox 304 dày 1mm; B=0.95m | Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo | 0,316 | tấn |
| 119 | Lắp đặt máng nước inox | Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo | 0,316 | tấn |
| 120 | Cầu chắn rác | Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo | 4 | cái |
| 121 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo | 12,06 | m3 |
| 122 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo | 8,163 | m3 |
| 123 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo | 0,104 | 100m3 |
| 124 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 4km tiếp theo trong phạm vi | Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo | 0,104 | 100m3 |
| 125 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo | 0,104 | 100m3 |
| 126 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo | 1,251 | m3 |
| 127 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng MB rộng | Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo | 2,154 | m3 |
| 128 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo | 0,422 | m3 |
| 129 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo | 0,329 | 100m2 |
| 130 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày | Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo | 1,145 | m3 |
| 131 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo | 8,912 | m2 |
| 132 | Sơn bo nền vạch vàng, đen | Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo | 8,912 | m2 |
| 133 | Đắp cát nền móng công trình | Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo | 2,959 | m3 |
| 134 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền tiểu đảo đá 4x6, chiều rộng | Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo | 1,4 | m3 |
| 135 | Lát đá granit tiểu đảo, vữa XM mác 75 | Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo | 13,998 | m2 |
| 136 | Sản xuất ống thép chống va fi114.3x6.02 | Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo | 0,096 | tấn |
| 137 | Lắp dựng cột thép các loại | Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo | 0,096 | tấn |
| 138 | ốp Alumex màu nhận diện thương hiệu theo quy định cột đỡ mái che cột bơm | Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo | 48,256 | m2 |
| 139 | ốp Alumex màu nhận diện thương hiệu theo quy định cho diềm mái che cột bơm | Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo | 79,2 | m2 |
| 140 | Bộ chữ P kích thước 1020x980 | Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo | 3 | bộ |
| 141 | Bộ chữ Petrolimex kích thước 4.055x0.339 | Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo | 3 | bộ |
| 142 | Biển tên cửa hàng theo thiết kế | Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo | 9,8 | m2 |
| 143 | Lắp đặt chữ P và chữ Petrolimex | Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo | 6 | bộ |
| 144 | Lắp đặt biển tên cửa hàng | Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo | 1 | bộ |
| 145 | Bộ nguồn 12V cho chữ P trên mái | Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo | 3 | bộ |
| 146 | Tủ điện cho 3 chữ P trên mái | Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo | 1 | cái |
| 147 | Chi phí vận chuyển | Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo | 1 | chuyến |
| 148 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo | 0,274 | 100m3 |
| 149 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) D8-10 cm bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp II | Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo | 17,483 | 100m |
| 150 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo | 0,016 | 100m3 |
| 151 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo | 1,554 | m3 |
| 152 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo | 1,11 | m3 |
| 153 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng | Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo | 0,111 | 100m2 |
| 154 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, d | Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo | 0,017 | tấn |
| 155 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, d | Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo | 0,14 | tấn |
| 156 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày | Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo | 1,998 | m3 |
| 157 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày > 30cm, vữa XM mác 75 | Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo | 3,574 | m3 |
| 158 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo | 0,175 | 100m3 |
| 159 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo | 0,083 | 100m3 |
| 160 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 4km tiếp theo trong phạm vi | Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo | 0,083 | 100m3 |
| 161 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo | 0,083 | 100m3 |
| 162 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo | 0,871 | m3 |
| 163 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo | 0,092 | 100m2 |
| 164 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo | 0,026 | tấn |
| 165 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo | 0,167 | tấn |
| 166 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo | 5,026 | m3 |
| 167 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo | 0,566 | 100m2 |
| 168 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo | 0,618 | tấn |
| 169 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo | 0,792 | m3 |
| 170 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô | Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo | 0,109 | 100m2 |
| 171 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép | Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo | 0,045 | tấn |
| 172 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo | 0,071 | tấn |
| 173 | Sản xuất xà gồ thép hộp mạ kẽm | Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo | 0,159 | tấn |
| 174 | Lắp dựng xà gồ thép | Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo | 0,159 | tấn |
| 175 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo | 8,67 | m3 |
| 176 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo | 1,845 | m3 |
| 177 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vữa XM mác 75 | Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo | 81,63 | m2 |
| 178 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo | 57,696 | m2 |
| 179 | Trát trần, VXM M75, cát mịn Ml=0,7-1,4 | Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo | 42,31 | m2 |
| 180 | Đắp gờ móc nước | Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo | 28 | m |
| 181 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo | 4,652 | m3 |
| 182 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo | 4,08 | m3 |
| 183 | Đào móng bo nền, rộng | Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo | 2,538 | m3 |
| 184 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo | 0,846 | m3 |
| 185 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày | Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo | 1,602 | m3 |
| 186 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo | 0,548 | m3 |
| 187 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 | Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo | 47,96 | m2 |
| 188 | Quét nước ximăng chống thấm mái | Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo | 46,75 | m2 |
| 189 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo | 46,75 | m2 |
| 190 | Sơn chống thấm 2 lớp | Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo | 93,5 | m2 |
| 191 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0.45mm | Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo | 0,398 | 100m2 |
| 192 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước D70 | Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo | 0,08 | 100m |
| 193 | Cầu chắn rác | Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo | 2 | cái |
| 194 | Công tác ốp gạch vào chân tường, tiết diện gạch 100x600 (Cắt từ gạch lát nền) | Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo | 8,88 | m2 |
| 195 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo | 50,35 | m2 |
| 196 | Sơn diềm mái màu xanh nhận diện thương hiệu | Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo | 17,92 | m2 |
| 197 | Sơn diềm mái màu cam nhận diện thương hiệu | Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo | 4,48 | m2 |
| 198 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo | 91,126 | m2 |
| 199 | Cửa đi khung nhựa lõi thép kính trắng an toàn dày 6.38mm (Bao gồm phụ kiện) | Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo | 2,52 | m2 |
| 200 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh | Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo | 1 | bộ |
| 201 | Cửa sổ khung nhựa lõi thép kính trắng an toàn dày 6.38mm (Bao gồm phụ kiện) | Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo | 9,12 | m2 |
| 202 | Phụ kiện cửa sổ 2 cánh | Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo | 4 | bộ |
| 203 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo | 11,64 | m2 |
| 204 | Vách kính cố định khung nhựa lõi thép, kính trắng cường lực dày 12mm | Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo | 27,04 | m2 |
| 205 | Cửa kính trắng cường lực dày 12mm | Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo | 3,76 | m2 |
| 206 | Bản lề sàn | Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo | 2 | bộ |
| 207 | Kẹp trên, kẹp dưới | Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo | 4 | cái |
| 208 | Kẹp chữ L | Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo | 2 | cái |
| 209 | Khóa cửa | Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo | 2 | cái |
| 210 | Tay cầm | Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo | 2 | cái |
| 211 | Nẹp đỡ kính | Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo | 16,6 | m |
| 212 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo | 0,28 | 100m3 |
| 213 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) D8-10 cm bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp II | Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo | 18,349 | 100m |
| 214 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo | 0,016 | 100m3 |
| 215 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo | 1,631 | m3 |
| 216 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo | 1,19 | m3 |
| 217 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng | Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo | 0,119 | 100m2 |
| 218 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, d | Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo | 0,018 | tấn |
| 219 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, d | Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo | 0,152 | tấn |
| 220 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày | Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo | 2,142 | m3 |
| 221 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày > 30cm, vữa XM mác 75 | Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo | 3,832 | m3 |
| 222 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo | 0,199 | 100m3 |
| 223 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo | 0,086 | 100m3 |
| 224 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 4km tiếp theo trong phạm vi | Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo | 0,086 | 100m3 |
| 225 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo | 0,086 | 100m3 |
| 226 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo | 0,714 | m3 |
| 227 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo | 0,071 | 100m2 |
| 228 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo | 0,022 | tấn |
| 229 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo | 0,152 | tấn |
| 230 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo | 5,076 | m3 |
| 231 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo | 0,563 | 100m2 |
| 232 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo | 0,627 | tấn |
| 233 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo | 0,172 | m3 |
| 234 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô | Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo | 0,034 | 100m2 |
| 235 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô mái hắt, d | Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo | 0,013 | tấn |
| 236 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo | 14,81 | m3 |
| 237 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo | 1,656 | m3 |
| 238 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo | 109,08 | m2 |
| 239 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo | 101,342 | m2 |
| 240 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo | 43,24 | m2 |
| 241 | Làm gờ móc nước chống thấm | Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo | 28 | m |
| 242 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo | 2,624 | m3 |
| 243 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo | 2,384 | m3 |
| 244 | Đào móng bo nền, rộng | Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo | 0,666 | m3 |
| 245 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo | 0,222 | m3 |
| 246 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày | Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo | 0,414 | m3 |
| 247 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo | 0,148 | m3 |
| 248 | Lát nền, sàn, kích thước gạch chống trơn 300x300, vữa XM mác 75 | Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo | 26,6 | m2 |
| 249 | Láng sàn mái không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo | 48 | m2 |
| 250 | Quét dung dịch chống thấm mái 2 lớp | Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo | 115,04 | m2 |
| 251 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước D70 | Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo | 0,064 | 100m |
| 252 | Cầu chắn rác | Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo | 2 | cái |
| 253 | Cút 90o D70 | Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo | 2 | cái |
| 254 | Công tác ốp gạch vào tường, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75 | Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo | 51,66 | m2 |
| 255 | Công tác ốp gạch vào chân tường gạch 100x300, vữa XM mác 75, cắt từ gạch lát nền | Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo | 0,62 | m2 |
| 256 | Công tác ốp gạch vào chân tường, tiết diện gạch 200x400, vữa XM mác 75 | Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo | 4,48 | m2 |
| 257 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo | 86,06 | m2 |
| 258 | Sơn diềm mái màu xanh nhận diện thương hiệu | Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo | 17,92 | m2 |
| 259 | Sơn diềm mái màu cam nhận diện thương hiệu | Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo | 4,48 | m2 |
| 260 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo | 92,922 | m2 |
| 261 | Cửa đi khung nhựa lõi thép kính trắng an toàn dày 6.38mm | Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo | 5,04 | m2 |
| 262 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh | Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo | 1 | bộ |
| 263 | Cửa sổ khung nhựa lõi thép kính trắng an toàn dày 6.38mm | Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo | 2,16 | m2 |
| 264 | Phụ kiện cửa sổ mở hất | Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo | 5 | bộ |
| 265 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo | 7,2 | m2 |
| 266 | Vách ngăn compact chịu nước dày 12mm | Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo | 19,161 | m2 |
| 267 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo | 2,712 | m2 |
| 268 | Khung đỡ chậu rửa inox | Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo | 1 | bộ |
| 269 | Van chặn 3" - 150#RF | Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo | 5 | cái |
| 270 | Van chặn 1.1/2" - 150#RF | Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo | 8 | cái |
| 271 | Van cầu nối ren 2" - 150#RF | Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo | 5 | cái |
| 272 | Van thở có bình ngăn tia lửa 2" | Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo | 5 | cái |
| 273 | Crêpin 1.1/2" | Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo | 8 | cái |
| 274 | Họng nhập kín 3" | Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo | 5 | bộ |
| 275 | Họng thu hồi hơi 2" | Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo | 5 | bộ |
| 276 | Nắp + lỗ đo thủ công 4" | Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo | 5 | bộ |
| 277 | Bích bịt + cổ lỗ đo dầu tự động 4" | Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo | 5 | bộ |
| 278 | Lắp đặt van & thiết bị nối bích: Van chặn 3" - 150#RF | Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo | 5 | cái |
| 279 | Lắp đặt van & thiết bị nối bích: Van chặn1.1/2" - 150#RF | Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo | 8 | cái |
| 280 | Lắp đặt van & thiết bị nối bích: Van cầu nối ren 2" - 150#RF | Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo | 5 | cái |
| 281 | Lắp đặt van & thiết bị nối bích: Van thở có bình ngăn tia lửa 2" | Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo | 5 | cái |
| 282 | Lắp đặt van & thiết bị nối bích: Crêpin 1.1/2" | Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo | 8 | cái |
| 283 | Lắp đặt van & thiết bị nối bích: Họng nhập kín 3" | Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo | 5 | cái |
| 284 | Lắp đặt van & thiết bị nối bích: Họng thu hồi hơi 2" | Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo | 5 | cái |
| 285 | Lắp đặt van & thiết bị nối bích: Nắp + lỗ đo thủ công 4" | Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo | 5 | cái |
| 286 | Lắp đặt van & thiết bị nối bích: Bích bịt + cổ lỗ đo dầu tự động | Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo | 5 | cái |
| 287 | ống thép đen 3" - fi 88,9x4.37 | Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo | 61,305 | m |
| 288 | ống thép đen 2" - fi 60,3x3,91 | Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo | 175,875 | m |
| 289 | ống thép đen 1.1/2" - fi 48,3x3.68 | Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo | 90,45 | m |
| 290 | Tẩy rỉ kết cấu thép bằng phun cát, loại dầm, dàn mới | Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo | 63,8124 | m2 |
| 291 | Lắp đặt ống thép đen đi nổi sơn 2 lớp sơn chống gỉ, 2 lớp sơn mầu | Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo | 0,335 | 100m |
| 292 | Lắp đặt ống thép đen đi nổi sơn 2 lớp sơn chống gỉ, 2 lớp sơn mầu | Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo | 0,065 | 100m |
| 293 | Lắp đặt đường ống thép dẫn xăng dầu trong kho bọc 2 lớp vải thủy tinh d=6+-0,5mm | Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo | 2,18 | 100m |
| 294 | Lắp đặt đường ống thép dẫn xăng dầu trong kho bọc 2 lớp vải thủy tinh d=6+-0,5mm | Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo | 0,41 | 100m |
| 295 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, ống 3" - fi 88,9x4,37 | Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo | 0,135 | 100m |
| 296 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn | Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo | 0,135 | 100m |
| 297 | Bích nối 3" | Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo | 10 | cái |
| 298 | Bích nối 2" | Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo | 5 | cái |
| 299 | Bích nối 1.1/2" | Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo | 16 | cái |
| 300 | Gia công Bích nối van thở 2" | Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo | 0,0091 | tấn |
| 301 | Gia công Bích treo nối ống nhập fi 91-160 | Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo | 0,0079 | tấn |
| 302 | Gia công Bích treo nối ống xuất fi 50-160 | Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo | 0,0126 | tấn |
| 303 | Lắp đặt Bích treo nối ống nhập fi 91-160 | Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo | 2,5 | cặp bích |
| 304 | Lắp đặt Bích treo nối ống xuất fi 62-160 | Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo | 4 | cặp bích |
| 305 | Lắp đặt Bích nối 3" | Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo | 5 | cặp bích |
| 306 | Lắp đặt Bích nối | Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo | 13 | cặp bích |
| 307 | Bulông M16x90 | Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo | 40 | bộ |
| 308 | Bulông M16x85 | Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo | 20 | bộ |
| 309 | Bulông M14x7 | Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo | 64 | bộ |
| 310 | Bulông M12x55 | Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo | 72 | bộ |
| 311 | Cút thép 90o ống 3" | Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo | 12 | cái |
| 312 | Cút thép 90o ống 2" | Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo | 24 | cái |
| 313 | Cút thép 90o ống 1.1/2" | Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo | 42 | cái |
| 314 | Cút thép 45o ống 3" | Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo | 9 | cái |
| 315 | Cút thép 45o ống 2" | Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo | 10 | cái |
| 316 | Tê thép 2"x2" | Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo | 5 | cái |
| 317 | Lắp đặt Cút thép 90o ống 3" | Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo | 12 | cái |
| 318 | Lắp đặt Cút thép 90o ống 2" | Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo | 24 | cái |
| 319 | Lắp đặt Cút thép 90o ống 1.1/2" | Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo | 42 | cái |
| 320 | Lắp đặt Cút thép 45o ống 3" | Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo | 9 | cái |
| 321 | Lắp đặt Cút thép 45o ống 2" | Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo | 10 | cái |
| 322 | Lắp đặt Tê thép 2"x2" | Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo | 5 | cái |
| 323 | Đệm bích 3" dày 3mm | Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo | 10 | cái |
| 324 | Đệm bích 2" dày 3mm | Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo | 5 | cái |
| 325 | Đệm bích 1.1/2" dày 3mm | Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo | 16 | cái |
| 326 | Thử áp lực bể thép (Vận dụng nhân công, ca máy định mức thử ống D2500mm) | Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo | 0,18 | 100m |
| 327 | Thử ống bằng nước sạch: ống 1.1/2" | Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo | 0,9 | 100m |
| 328 | Thử ống bằng nước sạch: ống 2" | Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo | 1,75 | 100m |
| 329 | Thử ống bằng nước sạch: ống 3" | Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo | 0,61 | 100m |
| 330 | Làm vệ sinh công nghiệp sau đó thổi khô bằng khí nén | Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo | 1 | TB |
| 331 | Lắp đặt tủ điện T1 800x400x300 | Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo | 1 | tủ |
| 332 | Lắp đặt tủ cầu dao | Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo | 1 | hộp |
| 333 | Lắp đặt cầu chì 2A và đèn báo pha | Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo | 6 | cái |
| 334 | Lắp đặt Cầu dao đảo chiều 3 100A | Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo | 1 | hộp |
| 335 | Lắp đặt aptomat 3 pha 50A/10KA (3 cực) - MCB/3P | Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo | 1 | cái |
| 336 | Lắp đặt aptomat 3 pha 10A/10KA (3 cực) - MCB/3P | Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo | 6 | cái |
| 337 | Lắp đặt aptomat 1 pha 10A/10KA (1 cực) - MCB/1P | Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo | 6 | cái |
| 338 | Lắp đặt aptomat 1 pha 10A/10KA (2 cực) - MCB/2P | Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo | 9 | cái |
| 339 | Lắp đặt aptomat 1 pha 20A/10KA (2 cực) - MCB/2P | Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo | 3 | cái |
| 340 | Lắp đặt aptomat 1 pha 16A/10KA (2 cực) -MCB/2P | Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo | 4 | cái |
| 341 | Thiết bị cắt sét 50KA | Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo | 1 | bộ |
| 342 | Lắp đặt thiết bị cắt sét 50KA | Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo | 1 | bộ |
| 343 | Vật tư phụ lắp đặt | Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo | 1 | gói |
| 344 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC/PVC 4x16 | Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo | 80 | m |
| 345 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC/PVC 4x2.5 | Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo | 190 | m |
| 346 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC/PVC 2x2.5 | Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo | 315 | m |
| 347 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC 1x2.5 - dây E | Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo | 125 | m |
| 348 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm fi88.9x3 | Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo | 50 | m |
| 349 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm fi48x3 | Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo | 52 | m |
| 350 | Đào móng hố bằng thủ công, rộng | Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo | 6,563 | m3 |
| 351 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo | 0,254 | m3 |
| 352 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây hố cáp, vữa XM mác 75 | Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo | 0,756 | m3 |
| 353 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo | 5,88 | m2 |
| 354 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 | Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo | 0,182 | m3 |
| 355 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo | 0,013 | 100m2 |
| 356 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo | 0,024 | tấn |
| 357 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo | 0,008 | tấn |
| 358 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo | 0,008 | tấn |
| 359 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo | 6 | cấu kiện |
| 360 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo | 5,22 | m3 |
| 361 | Lắp đặt cọc tiếp đất bằng thép mạ kẽm L63x63x6 dài 2.5m | Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo | 38 | cọc |
| 362 | Kéo rải thép mạ kẽm -40x4 làm dây tiếp đất | Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo | 250 | m |
| 363 | Lắp đặt Ống nhựa xoắn D65/50 | Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo | 0,15 | m |
| 364 | Đào đường cáp bằng thủ công, rộng | Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo | 78 | m3 |
| 365 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo | 78 | m3 |
| 366 | Bộ tiếp đất chống tĩnh điện cho ô tô | Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo | 1 | bộ |
| 367 | Đào móng hố bằng thủ công, rộng | Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo | 3,072 | m3 |
| 368 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo | 0,1 | m3 |
| 369 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo | 0,768 | m3 |
| 370 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo | 0,038 | 100m2 |
| 371 | Gia công thân cột thu sét | Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo | 0,075 | tấn |
| 372 | Gia công đế cột thu sét | Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo | 0,013 | tấn |
| 373 | Gia công đầu kim thu sét 0.6m thép inox fi20 | Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo | 1 | cái |
| 374 | Lắp dựng cột thu sét | Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo | 0,088 | tấn |
| 375 | Lắp đặt đầu kim thu sét inox | Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo | 1 | cái |
| 376 | Bu lông neo đế cột M20x550 | Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo | 4 | bộ |
| 377 | Lắp đặt bu lông trong bê tông mái | Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo | 0,004 | tấn |
| 378 | Sơn sắt thép bằng 2 nước sơn chống gỉ | Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo | 23,689 | m2 |
| 379 | Sơn sắt thép bằng 2 nước sơn màu | Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo | 23,689 | m2 |
| 380 | Lắp đặt bộ đèn Led Panel 30x1,2m (36W/220V) - chống bụi, ẩm | Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo | 20 | bộ |
| 381 | Lắp đặt bộ đèn pha Led (100W/220V) + giá đỡ | Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo | 4 | bộ |
| 382 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC 1x2.5 - dây E | Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo | 215 | m |
| 383 | Lắp đặt dây điện Cu/XLPE/PVC 2x2.5 + E2.5 | Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo | 215 | m |
| 384 | Lắp đặt ống PVC fi40 kỹ thuật điện | Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo | 12 | m |
| 385 | Lắp đặt ống PVC fi21 kỹ thuật điện | Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo | 160 | m |
| 386 | Lắp đặt kim thu sét dài 0,5m | Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo | 6 | cái |
| 387 | Kéo rải dây thép fi10 mạ kẽm làm dây dẫn và thu sét | Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo | 5 | m |
| 388 | Lắp đặt bộ đèn Led 1,2m (36W/220V) | Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo | 4 | bộ |
| 389 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo | 2 | cái |
| 390 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo | 10 | cái |
| 391 | Lắp đặt công tắc đơn ngầm tường 6A/250V | Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo | 4 | cái |
| 392 | Lắp đặt công tắc đôi ngầm tường 10A/250V | Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo | 5 | cái |
| 393 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC 1x2.5 - dây E | Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo | 35 | m |
| 394 | Lắp đặt dây điện Cu/XLPE/PVC 2x2.5 | Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo | 40 | m |
| 395 | Lắp đặt dây điện Cu/XLPE/PVC 2x1.5 | Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo | 50 | m |
| 396 | Lắp đặt ống PVC fi21 kỹ thuật điện | Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo | 60 | m |
| 397 | Lắp đặt kim thu sét dài 0,5m | Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo | 2 | cái |
| 398 | Kéo rải dây thép fi10 mạ kẽm làm dây dẫn và thu sét | Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo | 40 | m |
| 399 | Lắp đặt Kẹp kiểm tra Kz-1 | Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo | 2 | 1 bộ |
| 400 | Lắp đặt hộp điện âm tường | Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo | 1 | hộp |
| 401 | Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực 10A (MCB-2P) | Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo | 1 | cái |
| 402 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo | 2 | cái |
| 403 | Lắp đặt bộ đèn Led ốp trần 200x200 (1x15W/220V) - chống ẩm | Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo | 2 | bộ |
| 404 | Lắp đặt công tắc đơn ngầm tường 10A/250V (hộp âm, mặt, hạt) | Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo | 4 | cái |
| 405 | Lắp đặt ổ cắm đơn ngầm tường 10A/250V (hộp âm, mặt, hạt) | Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo | 1 | cái |
| 406 | Lắp đặt dây điện Cu/XLPE/PVC 2x1.5 | Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo | 30 | m |
| 407 | Lắp đặt ống PVC fi21 kỹ thuật điện | Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo | 25 | m |
| 408 | Kéo rải dây thép fi10 mạ kẽm làm dây dẫn và thu sét | Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo | 38 | m |
| 409 | Lắp đặt Kẹp kiểm tra Kz-1 | Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo | 2 | 1 bộ |
| 410 | Phụ kiện lắp đặt, thi công | Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo | 1 | gói |
| 411 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm fi42x3 | Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo | 83 | m |
| 412 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm fi26,8x3 | Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo | 89 | m |
| 413 | Lắp đặt dây điện Cu/XLPE/PVC 4x1.5 | Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo | 170 | m |
| 414 | Lắp đặt cáp truyền thông RS232 (CAT5) | Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo | 35 | m |
| 415 | Lắp đặt cáp điện thoại 2x0,5 chống ẩm, bọc chống nhiễu | Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo | 35 | m |
| 416 | Lắp đặt cáp tín hiệu truyền thông RS485, 24AWG bọc kim chống nhiễu | Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo | 235 | m |
| 417 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo | 0,62 | 100m |
| 418 | Lắp đặt cút ren PPR 90o PPR D25 | Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo | 4 | cái |
| 419 | Lắp đặt van chặn D25 | Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo | 2 | cái |
| 420 | Lắp đặt đồng hồ đo nước D25 | Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo | 1 | cái |
| 421 | Lắp đặt ống UPVC D200 class 2 | Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo | 1,42 | 100m |
| 422 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo | 0,547 | 100m3 |
| 423 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo | 0,369 | 100m3 |
| 424 | Lắp đặt chậu xí bệt | Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo | 3 | bộ |
| 425 | Lắp đặt vòi xịt rửa vệ sinh | Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo | 3 | cái |
| 426 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo | 3 | bộ |
| 427 | Lắp đặt vòi rửa tay | Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo | 3 | bộ |
| 428 | Lắp đặt phễu thu sàn | Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo | 2 | cái |
| 429 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo | 4 | bộ |
| 430 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo | 0,2 | 100m |
| 431 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo | 0,1 | 100m |
| 432 | Lắp đặt van chặn D25 | Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo | 4 | cái |
| 433 | Lắp đặt tê PPR D25xD25 | Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo | 10 | cái |
| 434 | Lắp đặt cút ren 90o PPR D25 | Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo | 5 | cái |
| 435 | Lắp đặt cút ren 90o PPR D20 | Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo | 5 | cái |
| 436 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 | Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo | 1 | bể |
| 437 | Lắp đặt côn thu D25xD20 | Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo | 10 | cái |
| 438 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D40x1.5mm | Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo | 0,06 | 100m |
| 439 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D60x2.0mm | Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo | 0,12 | 100m |
| 440 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90x2.2mm | Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo | 0,15 | 100m |
| 441 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D110x2.7mm | Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo | 0,12 | 100m |
| 442 | Lắp đặt Y uPVC D110 | Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo | 12 | cái |
| 443 | Lắp đặt Y uPVC D90 | Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo | 5 | cái |
| 444 | Lắp đặt cút 90o uPVC D40 | Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo | 1 | cái |
| 445 | Lắp đặt tê uPVC D40x40 | Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo | 1 | cái |
| 446 | Lắp đặt chếch 45o uPVC D110 | Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo | 12 | cái |
| 447 | Lắp đặt chếch 45o uPVC D90 | Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo | 5 | cái |
| 448 | Lắp nút bịt nhựa D90 | Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo | 1 | cái |
| 449 | Lắp nút bịt nhựa D110 | Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo | 2 | cái |
| 450 | Lắp đặt côn thu D110x60 | Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo | 4 | cái |
| 451 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo | 0,188 | 100m3 |
| 452 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo | 0,504 | m3 |
| 453 | Beton đáy bể tự hoại mác 200, đá 1x2 | Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo | 0,672 | m3 |
| 454 | Ván khuôn gỗ cho BT đáy bể | Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo | 0,013 | 100m2 |
| 455 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo | 0,027 | tấn |
| 456 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo | 2,294 | m3 |
| 457 | SX bêtông tấm đan đúc sẵn đá 1x2 M200 | Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo | 0,289 | m3 |
| 458 | SXLD cốt thép tấm đan d | Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo | 0,011 | tấn |
| 459 | SXLD cốt thép tấm đan d > 10mm | Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo | 0,028 | tấn |
| 460 | SXLD tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan | Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo | 0,016 | 100m2 |
| 461 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo | 1 | cái |
| 462 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo | 4 | cấu kiện |
| 463 | Trát tường trong chiều dày trát 1.5cm vữa M75 (lần 1) | Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo | 13,5 | m2 |
| 464 | Trát tường trong chiều dày trát 1,0cm vữa M75 (lần 2) | Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo | 13,5 | m2 |
| 465 | Láng đáy hố dày 2cm vữa M75 | Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo | 2 | m2 |
| 466 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo | 0,231 | 100m3 |
| 467 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo | 0,458 | 100m3 |
| 468 | Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo | 3,102 | m3 |
| 469 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, hố ga,hố bịt | Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo | 0,102 | 100m2 |
| 470 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 200 | Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo | 1,824 | m3 |
| 471 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo | 0,182 | 100m2 |
| 472 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo | 0,036 | tấn |
| 473 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo | 0,172 | tấn |
| 474 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây hố, vữa XM mác 75 | Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo | 4,754 | m3 |
| 475 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo | 32,888 | m2 |
| 476 | Láng đáy hố ga dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo | 5,32 | m2 |
| 477 | Sản xuất bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo | 1,776 | m3 |
| 478 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo | 0,105 | 100m2 |
| 479 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo | 0,245 | tấn |
| 480 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm | Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo | 0,285 | tấn |
| 481 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo | 28 | cấu kiện |
| 482 | Gia công cấu kiện thép L50x5 đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo | 0,161 | tấn |
| 483 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo | 0,304 | 100m3 |
| 484 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo | 0,078 | 100m3 |
| 485 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo | 0,826 | m3 |
| 486 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo | 1,495 | m3 |
| 487 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn rãnh | Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo | 0,154 | 100m2 |
| 488 | Gia công tấm đan thép | Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo | 0,546 | tấn |
| 489 | Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt tấm đan thép | Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo | 0,546 | tấn |
| 490 | Sơn sắt thép các loại 2 nước | Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo | 30,769 | m2 |
| 491 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo | 0,045 | 100m3 |
| 492 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo | 0,18 | 100m3 |
| 493 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo | 0,42 | m3 |
| 494 | Bê tông bể, đá 1x2, chiều rộng | Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo | 0,96 | m3 |
| 495 | Ván khuôn bể | Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo | 0,044 | 100m2 |
| 496 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo | 0,04 | tấn |
| 497 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo | 0,035 | tấn |
| 498 | Bê tông giằng, đá 1x2, mác 200 | Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo | 0,04 | m3 |
| 499 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo | 0,006 | 100m2 |
| 500 | Cốt thép giằng BLGD, đường kính | Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo | 0,001 | tấn |
| 501 | Cốt thép giằng BLGD, đường kính | Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo | 0,006 | tấn |
| 502 | Sản xuất cấu kiện bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 | Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo | 0,504 | m3 |
| 503 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính | Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo | 0,035 | tấn |
| 504 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm | Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo | 0,094 | tấn |
| 505 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông tấm đan | Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo | 0,023 | 100m2 |
| 506 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo | 4 | cấu kiện |
| 507 | Gia công cấu kiện thép L50x5 đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo | 0,057 | tấn |
| 508 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo | 1,784 | m3 |
| 509 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo | 12,28 | m2 |
| 510 | Láng đáy bể, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo | 1,92 | m2 |
| 511 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo | 0,126 | 100m3 |
| 512 | Gia công các kết cấu thép khác, gia công song chắn rác | Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo | 0,008 | tấn |
| 513 | Lắp đặt kết cấu thép khác, lắp đặt song chắn rác | Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo | 0,008 | tấn |
| 514 | Bình bột >=25 Kg | Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo | 2 | cái |
| 515 | Bình bột 4Kg . | Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo | 13 | cái |
| 516 | Chặn sợi 1x2m. | Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo | 9 | cái |
| 517 | Tiêu lệnh chữa cháy | Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo | 2 | cái |
| B | CHI PHÍ THIẾT BỊ | |||
| 1 | Bảng hiệu mặt hàng kinh doanh | Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo | 1 | Cái |
| 2 | Bể thép | Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo | 4 | Cái |
| 3 | Cột bơm đơn | Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo | 4 | Cái |
| 4 | Cột bơm kép | Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo | 2 | Cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.812E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.562E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú: Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp có các hạng mục sửa chữa, xây mới cửa hàng xăng dầu. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng Dân dụng;- Đã được bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng Công trình dân dụng và Công nghiệp nghiệp, hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy cứu nạn cứu hộ;- Đã trực tiếp đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cửa hàng xăng dầu từ cấp III hoặc 02 công trình trạm xăng dầu từ cấp IV trở lên. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm Chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Chỉ huy trưởng công trình đó. | 15 | 15 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 2 | - Có trình độ từ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng Dân dụng;- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy cứu nạn cứu hộ;- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật của ít nhất 01 công trình thi công xây dựng cửa hàng xăng dầu. Kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác. | 7 | 7 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần trục tháp | Sức nâng: 25 tấn | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông | Dung tích: 250 lít | 2 |
| 3 | Máy trộn vữa | Dung tích: 150 lít | 2 |
| 4 | Ô tô tự đổ | Trọng tải: 10 tấn | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi