Gói thầu: Thi công công trình Cửa hàng xăng dầu Petrolimex - Cửa hàng 222 tại Chi nhánh PTC Cần Thơ

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211205606-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/12/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu TỔNG CÔNG TY DỊCH VỤ XĂNG DẦU PETROLIMEX
Tên gói thầu Thi công công trình Cửa hàng xăng dầu Petrolimex - Cửa hàng 222 tại Chi nhánh PTC Cần Thơ
Số hiệu KHLCNT 20211202937
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn tự có, vốn khác của Tổng công ty
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-06 14:28:00 đến ngày 2021-12-16 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Cần Thơ
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,207,771,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 78,000,000 VNĐ ((Bảy mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.812E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.562E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Ghi chú: Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp có các hạng mục sửa chữa, xây mới cửa hàng xăng dầu.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng Dân dụng;- Đã được bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng Công trình dân dụng và Công nghiệp nghiệp, hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy cứu nạn cứu hộ;- Đã trực tiếp đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cửa hàng xăng dầu từ cấp III hoặc 02 công trình trạm xăng dầu từ cấp IV trở lên. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm Chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Chỉ huy trưởng công trình đó.
- Tổng số năm kinh nghiệm 15
- Kinh nghiệm cv tương tự 15
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng Dân dụng;- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy cứu nạn cứu hộ;- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật của ít nhất 01 công trình thi công xây dựng cửa hàng xăng dầu. Kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 7
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần trục tháp
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng: 25 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích: 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Dung tích: 150 lít
- Số lượng tối thiểu 2
4-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Trọng tải: 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 TỔNG CÔNG TY DỊCH VỤ XĂNG DẦU PETROLIMEX
E-CDNT 1.2 Thi công công trình Cửa hàng xăng dầu Petrolimex - Cửa hàng 222 tại Chi nhánh PTC Cần Thơ
Đầu tư xây dựng Công trình: Cửa hàng xăng dầu Petrolimex-Cửa hàng 222 tại Chi nhánh PTC Cần Thơ
120 Ngày
E-CDNT 3 Vốn tự có, vốn khác của Tổng công ty
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: TỔNG CÔNG TY DỊCH VỤ XĂNG DẦU PETROLIMEX , địa chỉ: 229 Tây Sơn, Phường Ngã Tư Sở, Quận Đống Đa, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Tổng công ty Dịch vụ Xăng dầu Petrolimex; địa chỉ: Tầng 14, Mipec Tower, số 229 Tây Sơn, Phường Ngã Tư Sở, Quận Đống Đa, TP Hà Nội, Việt Nam; điện thoại: 0243.2252959; Fax: 0243.2252958
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Tư vấn lập Báo cáo KTKT: Công ty CP tư vấn Xây dựng Petrolimex (địa chỉ: Số 149 Đường Trường Chinh, Phường Phương Liệt, Quận Thanh Xuân, Thành phố Hà Nội, Việt Nam); tư vấn thẩm tra: Công ty Cổ phần xây dựng SMT Việt Nam (địa chỉ: Số 23B, hẻm 1/62/24 phố Bùi Xương Trạch, Phường Khương Đình, Quận Thanh Xuân, Thành phố Hà Nội, Việt Nam). + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Nghiên cứu và Đầu tư S&D; địa chỉ: 69A/97 Nguyễn Chí Thanh, P. Láng Hạ, Q. Đống Đa, TP. Hà Nội; + Tư vấn thẩm định kế hoạch lựa chọn nhà thầu, E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Tư vấn và Thẩm định SPVALUE; địa chỉ: Tầng 4, tòa nhà văn phòng Meco Complex, 102 Trường Chinh, phường Phương Mai, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội.


- Bên mời thầu: TỔNG CÔNG TY DỊCH VỤ XĂNG DẦU PETROLIMEX , địa chỉ: 229 Tây Sơn, Phường Ngã Tư Sở, Quận Đống Đa, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Tổng công ty Dịch vụ Xăng dầu Petrolimex; địa chỉ: Tầng 14, Mipec Tower, số 229 Tây Sơn, Phường Ngã Tư Sở, Quận Đống Đa, TP Hà Nội, Việt Nam; điện thoại: 0243.2252959; Fax: 0243.2252958


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh Nhà thầu được thành lập và có đăng ký kinh doanh hợp pháp như: Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp; Giấy chứng nhận đầu tư, được cấp theo quy định của pháp luật; Quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền cấp …; - Thông báo thông tin năng lực hoạt động xây dựng của Nhà thầu do Đơn vị có thẩm quyền công bố theo quy định của pháp luật thuộc lĩnh vực: Thi công xây dựng công trình phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 78.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tổng công ty Dịch vụ Xăng dầu Petrolimex; địa chỉ: Tầng 14, Mipec Tower, số 229 Tây Sơn, Phường Ngã Tư Sở, Quận Đống Đa, TP Hà Nội, Việt Nam; điện thoại: 0243.2252959; Fax: 0243.2252958
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Hội đồng thành viên Tổng công ty Dịch vụ Xăng dầu Petrolimex; Địa chỉ: Tầng 14, Mipec Tower, số 229 Tây Sơn, Phường Ngã Tư Sở, Quận Đống Đa, TP Hà Nội, Việt Nam; điện thoại: 0243.2252959; Fax: 0243.2252958.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổng công ty Dịch vụ Xăng dầu Petrolimex; Địa chỉ: Tầng 24, Mipec Tower, số 229 Tây Sơn, Phường Ngã Tư Sở, Quận Đống Đa, TP Hà Nội, Việt Nam; điện thoại: 0243.2252959; Fax: 0243.2252958.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Tổng công ty Dịch vụ Xăng dầu Petrolimex; Địa chỉ: Tầng 14, Mipec Tower, số 229 Tây Sơn, Phường Ngã Tư Sở, Quận Đống Đa, TP Hà Nội, Việt Nam; điện thoại: 0243.2252959; Fax: 0243.2252958.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CHI PHÍ XÂY DỰNG
1Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo1,65100m3
2Thi công lớp cấp phối đá dăm loại 1 lu lèn chặt dày 200Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo1,1100m3
3Rải lớp nilon lót tránh mất nướcCụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo5,5100m2
4Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông đường, đá 1x2, mác 250 (Xe đổ trực tiếp, ca máy không dùng máy bơm bê tông)Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo110m3
5Xoa phẳng mặt bê tôngCụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo550m2
6Rải lớp nilon lót tránh mất nướcCụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo1,228100m2
7Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông đường, đá 1x2, mác 250 (Xe đổ trực tiếp, ca máy không dùng máy bơm bê tông)Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo30,7m3
8Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo1,612tấn
9Xoa phẳng mặt bê tôngCụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo122,8m2
10Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo0,216100m3
11Thi công lớp cấp phối đá dăm loại 1 lu lèn chặt dày 200Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo0,144100m3
12Rải lớp nilon lót tránh mất nướcCụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo0,72100m2
13Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông đường, đá 1x2, mác 250 (Xe đổ trực tiếp, ca máy không dùng máy bơm bê tông)Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo14,4m3
14Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo0,923tấn
15Xoa phẳng bề mặt bê tôngCụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo72m2
16Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tông (không tính hao phí thép fi25 và máy cắt uốn thép)Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo100m
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo0,525m3
18Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm bó vỉa, đá 1x2, mác 200Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo2,205m3
19Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm bó vỉaCụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo0,17100m2
20Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuCụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo42cấu kiện
21Đào móng công trình, chiều rộng móng Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo0,316100m3
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo3,762m3
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông rãnh công nghệ đá 1x2, mác 200Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo15,762m3
24Ván khuôn gỗ. Ván khuôn rãnh đặt ống công nghệCụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo1,144100m2
25Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo0,347tấn
26Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo0,347tấn
27Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo3,309m3
28Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanCụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo0,203100m2
29Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanCụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo1,395tấn
30Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuCụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo56,6cấu kiện
31Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngCụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo7,286m3
32Đắp đất nền móng công trình, nền đườngCụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo1,512m3
33Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo0,301100m3
34Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo trong phạm vi Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo0,301100m3/1km
35Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IICụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo0,301100m3/1km
36Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IICụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo5,3155100m3
37Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo5,3155100m3
38Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theoCụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo5,3155100m3/1km
39Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 5km cuốiCụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo5,3155100m3/1km
40Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo10,4m3
41Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyCụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo0,5056100m2
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo0,1096tấn
43Cốt thép bê tông dầm, giằng, đường kính Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo0,6244tấn
44Cốt thép bê tông dầm, giằng, đường kính >18 mmCụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo0,1292tấn
45Lắp đặt bể thép, dùng cẩu 10T, tạm tính 0,5ca/bể x 4bểCụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo2ca
46Nhân công phục vụ cẩu lên, xuống xe+lắp đặt bể tính thêm 2công/1bể . Nhân công bậc 3,5/7Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo8công
47Sản xuất cấu kiện thép neo bểCụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo0,486tấn
48Lắp cấu kiện thép neo bểCụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo0,486tấn
49Quét nhựa bitum nóng vào thép neo bểCụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo14,3432m2
50Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo4,1576100m3
51Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, đá 1x2, mác 200Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo4,4032m3
52Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtCụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo0,3402100m2
53Tấm nắp hố van mua sẵnCụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo5cái
54Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố nhập, đá 1x2, mác 200Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo0,378m3
55Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo0,1274m3
56Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtCụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo0,0351100m2
57Xây gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo0,288m3
58Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo5,456m2
59Gia công tấm nắp hố nhập bằng thép inox 304Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo0,0406tấn
60Lắp đặt tấm nắp hố nhậpCụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo0,0406tấn
61Bản lề chẻCụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo2bộ
62Đục phá bỏ phần mũ trụ hàng rào hiện trạng, chiều dày tường Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo0,0842m3
63Đục phá bỏ phần mũ trụ hàng rào hiện trạng, chiều dày tường Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo0,4146m3
64Đục nhám mặt bê tôngCụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo8,3138m2
65Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo0,005100m3
66Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo0,005100m3/1km
67Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVCụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo0,005100m3/1km
68Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo4,04m3
69Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng đá 1x2, mác 200Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo0,8304m3
70Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngCụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo0,083100m2
71Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo0,0207tấn
72Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo0,1228tấn
73Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo86,744m2
74Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo7,5m2
75Sơn hàng rào không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (sơn petrolimex) phần xây thêmCụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo94,244m2
76Sơn hàng rào không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (sơn petrolimex) phần hiện trạngCụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo251,48m2
77Đào móng công trình, chiều rộng móng Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo0,639100m3
78Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) D8-10 cm bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp IICụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo23,805100m
79Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo0,021100m3
80Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo2,116m3
81Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo7,338m3
82Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtCụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo0,17100m2
83Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo0,031tấn
84Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo0,201tấn
85Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmCụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo0,113tấn
86Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo0,553100m3
87Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo3,834m3
88Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtCụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo0,383100m2
89Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo0,101tấn
90Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo0,236tấn
91Bu lông M30x850 : 16 bộCụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo75,5kg
92Lắp đặt bu lông đầu cột M30x850Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo0,076tấn
93Gia công cấu kiện thép bản -400x400x20Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo0,101tấn
94Lắp đặt cấu kiện thép bảnCụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo0,101tấn
95Lớp sika đệm dày 30Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo0,64m2
96Gia công dầm máiCụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo3,22tấn
97Lắp dựng dầm máiCụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo3,22tấn
98Gia công khung diềm máiCụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo2,149tấn
99Lắp dựng khung diềm mái thépCụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo2,149tấn
100Bu lông M16x60Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo24bộ
101Gia công xà gồCụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo5,016tấn
102Lắp dựng xà gồ dànCụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo5,016tấn
103Gia công giằng xà gồCụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo0,566tấn
104Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông (Không tính giá bu lông)Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo0,566tấn
105Bu lông M14x50Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo144bộ
106Gia công dầm trầnCụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo0,477tấn
107Lắp dựng dầm trầnCụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo0,477tấn
108Sơn sắt thép bằng sơn các loại 2 nước sơn chống gỉCụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo432,376m2
109Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 2 nước sơn màuCụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo432,376m2
110Trát cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo38,336m2
111Thi công trần nhôm AustrongCụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo268,933m2
112Lợp mái tôn sóng vuông màu xanh dương dày 0.45mmCụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo2,7100m2
113Ke chống bão (6 cái 1m2)Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo1.620cái
114Lắp ke chống bão (Nhân công tính 0.5 nhân công của đơn giá lắp móc gió)Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo1.620cái
115Lắp đặt ống nhựa thoát nước D110Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo0,32100m
116Lắp đặt cút 90o D110Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo12cái
117Lợp tôn úp nóc tôn phẳng dày 0.45mmCụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo0,36100m2
118Gia công máng nước inox 304 dày 1mm; B=0.95mCụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo0,316tấn
119Lắp đặt máng nước inoxCụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo0,316tấn
120Cầu chắn rácCụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo4cái
121Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo12,06m3
122Đắp đất nền móng công trình, nền đườngCụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo8,163m3
123Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo0,104100m3
124Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 4km tiếp theo trong phạm vi Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo0,104100m3
125Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IICụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo0,104100m3
126Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo1,251m3
127Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng MB rộng Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo2,154m3
128Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo0,422m3
129Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtCụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo0,329100m2
130Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo1,145m3
131Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo8,912m2
132Sơn bo nền vạch vàng, đenCụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo8,912m2
133Đắp cát nền móng công trìnhCụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo2,959m3
134Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền tiểu đảo đá 4x6, chiều rộng Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo1,4m3
135Lát đá granit tiểu đảo, vữa XM mác 75Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo13,998m2
136Sản xuất ống thép chống va fi114.3x6.02Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo0,096tấn
137Lắp dựng cột thép các loạiCụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo0,096tấn
138ốp Alumex màu nhận diện thương hiệu theo quy định cột đỡ mái che cột bơmCụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo48,256m2
139ốp Alumex màu nhận diện thương hiệu theo quy định cho diềm mái che cột bơmCụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo79,2m2
140Bộ chữ P kích thước 1020x980Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo3bộ
141Bộ chữ Petrolimex kích thước 4.055x0.339Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo3bộ
142Biển tên cửa hàng theo thiết kếCụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo9,8m2
143Lắp đặt chữ P và chữ PetrolimexCụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo6bộ
144Lắp đặt biển tên cửa hàngCụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo1bộ
145Bộ nguồn 12V cho chữ P trên máiCụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo3bộ
146Tủ điện cho 3 chữ P trên máiCụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo1cái
147Chi phí vận chuyểnCụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo1chuyến
148Đào móng công trình, chiều rộng móng Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo0,274100m3
149Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) D8-10 cm bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp IICụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo17,483100m
150Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo0,016100m3
151Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo1,554m3
152Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo1,11m3
153Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băngCụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo0,111100m2
154Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, d Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo0,017tấn
155Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, d Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo0,14tấn
156Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo1,998m3
157Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày > 30cm, vữa XM mác 75Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo3,574m3
158Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo0,175100m3
159Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo0,083100m3
160Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 4km tiếp theo trong phạm vi Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo0,083100m3
161Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IICụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo0,083100m3
162Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo0,871m3
163Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngCụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo0,092100m2
164Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo0,026tấn
165Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo0,167tấn
166Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo5,026m3
167Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiCụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo0,566100m2
168Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo0,618tấn
169Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo0,792m3
170Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tôCụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo0,109100m2
171Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo0,045tấn
172Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo0,071tấn
173Sản xuất xà gồ thép hộp mạ kẽmCụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo0,159tấn
174Lắp dựng xà gồ thépCụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo0,159tấn
175Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo8,67m3
176Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo1,845m3
177Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vữa XM mác 75Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo81,63m2
178Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo57,696m2
179Trát trần, VXM M75, cát mịn Ml=0,7-1,4Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo42,31m2
180Đắp gờ móc nướcCụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo28m
181Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo4,652m3
182Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhCụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo4,08m3
183Đào móng bo nền, rộng Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo2,538m3
184Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo0,846m3
185Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo1,602m3
186Đắp đất nền móng công trình, nền đườngCụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo0,548m3
187Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo47,96m2
188Quét nước ximăng chống thấm máiCụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo46,75m2
189Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo46,75m2
190Sơn chống thấm 2 lớpCụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo93,5m2
191Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0.45mmCụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo0,398100m2
192Lắp đặt ống nhựa thoát nước D70Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo0,08100m
193Cầu chắn rácCụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo2cái
194Công tác ốp gạch vào chân tường, tiết diện gạch 100x600 (Cắt từ gạch lát nền)Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo8,88m2
195Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủCụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo50,35m2
196Sơn diềm mái màu xanh nhận diện thương hiệuCụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo17,92m2
197Sơn diềm mái màu cam nhận diện thương hiệuCụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo4,48m2
198Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủCụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo91,126m2
199Cửa đi khung nhựa lõi thép kính trắng an toàn dày 6.38mm (Bao gồm phụ kiện)Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo2,52m2
200Phụ kiện cửa đi 1 cánhCụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo1bộ
201Cửa sổ khung nhựa lõi thép kính trắng an toàn dày 6.38mm (Bao gồm phụ kiện)Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo9,12m2
202Phụ kiện cửa sổ 2 cánhCụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo4bộ
203Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômCụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo11,64m2
204Vách kính cố định khung nhựa lõi thép, kính trắng cường lực dày 12mmCụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo27,04m2
205Cửa kính trắng cường lực dày 12mmCụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo3,76m2
206Bản lề sànCụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo2bộ
207Kẹp trên, kẹp dướiCụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo4cái
208Kẹp chữ LCụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo2cái
209Khóa cửaCụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo2cái
210Tay cầmCụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo2cái
211Nẹp đỡ kínhCụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo16,6m
212Đào móng công trình, chiều rộng móng Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo0,28100m3
213Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) D8-10 cm bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp IICụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo18,349100m
214Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo0,016100m3
215Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo1,631m3
216Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo1,19m3
217Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băngCụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo0,119100m2
218Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, d Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo0,018tấn
219Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, d Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo0,152tấn
220Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo2,142m3
221Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày > 30cm, vữa XM mác 75Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo3,832m3
222Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo0,199100m3
223Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo0,086100m3
224Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 4km tiếp theo trong phạm vi Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo0,086100m3
225Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IICụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo0,086100m3
226Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng nhà, đá 1x2, mác 200Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo0,714m3
227Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngCụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo0,071100m2
228Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo0,022tấn
229Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo0,152tấn
230Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo5,076m3
231Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiCụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo0,563100m2
232Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo0,627tấn
233Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo0,172m3
234Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tôCụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo0,034100m2
235Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô mái hắt, dCụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo0,013tấn
236Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo14,81m3
237Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo1,656m3
238Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo109,08m2
239Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo101,342m2
240Trát trần, vữa XM mác 75Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo43,24m2
241Làm gờ móc nước chống thấmCụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo28m
242Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo2,624m3
243Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhCụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo2,384m3
244Đào móng bo nền, rộng Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo0,666m3
245Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo0,222m3
246Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo0,414m3
247Đắp đất nền móng công trình, nền đườngCụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo0,148m3
248Lát nền, sàn, kích thước gạch chống trơn 300x300, vữa XM mác 75Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo26,6m2
249Láng sàn mái không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo48m2
250Quét dung dịch chống thấm mái 2 lớpCụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo115,04m2
251Lắp đặt ống nhựa thoát nước D70Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo0,064100m
252Cầu chắn rácCụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo2cái
253Cút 90o D70Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo2cái
254Công tác ốp gạch vào tường, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo51,66m2
255Công tác ốp gạch vào chân tường gạch 100x300, vữa XM mác 75, cắt từ gạch lát nềnCụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo0,62m2
256Công tác ốp gạch vào chân tường, tiết diện gạch 200x400, vữa XM mác 75Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo4,48m2
257Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủCụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo86,06m2
258Sơn diềm mái màu xanh nhận diện thương hiệuCụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo17,92m2
259Sơn diềm mái màu cam nhận diện thương hiệuCụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo4,48m2
260Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủCụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo92,922m2
261Cửa đi khung nhựa lõi thép kính trắng an toàn dày 6.38mmCụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo5,04m2
262Phụ kiện cửa đi 1 cánhCụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo1bộ
263Cửa sổ khung nhựa lõi thép kính trắng an toàn dày 6.38mmCụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo2,16m2
264Phụ kiện cửa sổ mở hấtCụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo5bộ
265Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômCụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo7,2m2
266Vách ngăn compact chịu nước dày 12mmCụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo19,161m2
267Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo2,712m2
268Khung đỡ chậu rửa inoxCụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo1bộ
269Van chặn 3" - 150#RFCụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo5cái
270Van chặn 1.1/2" - 150#RFCụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo8cái
271Van cầu nối ren 2" - 150#RFCụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo5cái
272Van thở có bình ngăn tia lửa 2"Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo5cái
273Crêpin 1.1/2"Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo8cái
274Họng nhập kín 3"Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo5bộ
275Họng thu hồi hơi 2"Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo5bộ
276Nắp + lỗ đo thủ công 4"Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo5bộ
277Bích bịt + cổ lỗ đo dầu tự động 4"Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo5bộ
278Lắp đặt van & thiết bị nối bích: Van chặn 3" - 150#RFCụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo5cái
279Lắp đặt van & thiết bị nối bích: Van chặn1.1/2" - 150#RFCụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo8cái
280Lắp đặt van & thiết bị nối bích: Van cầu nối ren 2" - 150#RFCụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo5cái
281Lắp đặt van & thiết bị nối bích: Van thở có bình ngăn tia lửa 2"Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo5cái
282Lắp đặt van & thiết bị nối bích: Crêpin 1.1/2"Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo8cái
283Lắp đặt van & thiết bị nối bích: Họng nhập kín 3"Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo5cái
284Lắp đặt van & thiết bị nối bích: Họng thu hồi hơi 2"Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo5cái
285Lắp đặt van & thiết bị nối bích: Nắp + lỗ đo thủ công 4"Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo5cái
286Lắp đặt van & thiết bị nối bích: Bích bịt + cổ lỗ đo dầu tự độngCụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo5cái
287ống thép đen 3" - fi 88,9x4.37Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo61,305m
288ống thép đen 2" - fi 60,3x3,91Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo175,875m
289ống thép đen 1.1/2" - fi 48,3x3.68Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo90,45m
290Tẩy rỉ kết cấu thép bằng phun cát, loại dầm, dàn mớiCụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo63,8124m2
291Lắp đặt ống thép đen đi nổi sơn 2 lớp sơn chống gỉ, 2 lớp sơn mầuCụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo0,335100m
292Lắp đặt ống thép đen đi nổi sơn 2 lớp sơn chống gỉ, 2 lớp sơn mầuCụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo0,065100m
293Lắp đặt đường ống thép dẫn xăng dầu trong kho bọc 2 lớp vải thủy tinh d=6+-0,5mmCụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo2,18100m
294Lắp đặt đường ống thép dẫn xăng dầu trong kho bọc 2 lớp vải thủy tinh d=6+-0,5mmCụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo0,41100m
295Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, ống 3" - fi 88,9x4,37Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo0,135100m
296Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hànCụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo0,135100m
297Bích nối 3"Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo10cái
298Bích nối 2"Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo5cái
299Bích nối 1.1/2"Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo16cái
300Gia công Bích nối van thở 2"Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo0,0091tấn
301Gia công Bích treo nối ống nhập fi 91-160Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo0,0079tấn
302Gia công Bích treo nối ống xuất fi 50-160Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo0,0126tấn
303Lắp đặt Bích treo nối ống nhập fi 91-160Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo2,5cặp bích
304Lắp đặt Bích treo nối ống xuất fi 62-160Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo4cặp bích
305Lắp đặt Bích nối 3"Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo5cặp bích
306Lắp đặt Bích nối Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo13cặp bích
307Bulông M16x90Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo40bộ
308Bulông M16x85Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo20bộ
309Bulông M14x7Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo64bộ
310Bulông M12x55Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo72bộ
311Cút thép 90o ống 3"Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo12cái
312Cút thép 90o ống 2"Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo24cái
313Cút thép 90o ống 1.1/2"Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo42cái
314Cút thép 45o ống 3"Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo9cái
315Cút thép 45o ống 2"Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo10cái
316Tê thép 2"x2"Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo5cái
317Lắp đặt Cút thép 90o ống 3"Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo12cái
318Lắp đặt Cút thép 90o ống 2"Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo24cái
319Lắp đặt Cút thép 90o ống 1.1/2"Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo42cái
320Lắp đặt Cút thép 45o ống 3"Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo9cái
321Lắp đặt Cút thép 45o ống 2"Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo10cái
322Lắp đặt Tê thép 2"x2"Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo5cái
323Đệm bích 3" dày 3mmCụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo10cái
324Đệm bích 2" dày 3mmCụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo5cái
325Đệm bích 1.1/2" dày 3mmCụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo16cái
326Thử áp lực bể thép (Vận dụng nhân công, ca máy định mức thử ống D2500mm)Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo0,18100m
327Thử ống bằng nước sạch: ống 1.1/2"Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo0,9100m
328Thử ống bằng nước sạch: ống 2"Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo1,75100m
329Thử ống bằng nước sạch: ống 3"Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo0,61100m
330Làm vệ sinh công nghiệp sau đó thổi khô bằng khí nénCụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo1TB
331Lắp đặt tủ điện T1 800x400x300Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo1tủ
332Lắp đặt tủ cầu daoCụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo1hộp
333Lắp đặt cầu chì 2A và đèn báo phaCụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo6cái
334Lắp đặt Cầu dao đảo chiều 3 100ACụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo1hộp
335Lắp đặt aptomat 3 pha 50A/10KA (3 cực) - MCB/3PCụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo1cái
336Lắp đặt aptomat 3 pha 10A/10KA (3 cực) - MCB/3PCụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo6cái
337Lắp đặt aptomat 1 pha 10A/10KA (1 cực) - MCB/1PCụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo6cái
338Lắp đặt aptomat 1 pha 10A/10KA (2 cực) - MCB/2PCụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo9cái
339Lắp đặt aptomat 1 pha 20A/10KA (2 cực) - MCB/2PCụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo3cái
340Lắp đặt aptomat 1 pha 16A/10KA (2 cực) -MCB/2PCụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo4cái
341Thiết bị cắt sét 50KACụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo1bộ
342Lắp đặt thiết bị cắt sét 50KACụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo1bộ
343Vật tư phụ lắp đặtCụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo1gói
344Lắp đặt dây điện Cu/PVC/PVC 4x16Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo80m
345Lắp đặt dây điện Cu/PVC/PVC 4x2.5Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo190m
346Lắp đặt dây điện Cu/PVC/PVC 2x2.5Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo315m
347Lắp đặt dây điện Cu/PVC 1x2.5 - dây ECụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo125m
348Lắp đặt ống thép tráng kẽm fi88.9x3Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo50m
349Lắp đặt ống thép tráng kẽm fi48x3Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo52m
350Đào móng hố bằng thủ công, rộng Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo6,563m3
351Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo0,254m3
352Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây hố cáp, vữa XM mác 75Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo0,756m3
353Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo5,88m2
354Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo0,182m3
355Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpCụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo0,013100m2
356Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanCụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo0,024tấn
357Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo0,008tấn
358Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo0,008tấn
359Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuCụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo6cấu kiện
360Đắp đất nền móng công trình, nền đườngCụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo5,22m3
361Lắp đặt cọc tiếp đất bằng thép mạ kẽm L63x63x6 dài 2.5mCụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo38cọc
362Kéo rải thép mạ kẽm -40x4 làm dây tiếp đấtCụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo250m
363Lắp đặt Ống nhựa xoắn D65/50Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo0,15m
364Đào đường cáp bằng thủ công, rộng Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo78m3
365Đắp đất nền móng công trình, nền đườngCụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo78m3
366Bộ tiếp đất chống tĩnh điện cho ô tôCụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo1bộ
367Đào móng hố bằng thủ công, rộng Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo3,072m3
368Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo0,1m3
369Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo0,768m3
370Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtCụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo0,038100m2
371Gia công thân cột thu sétCụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo0,075tấn
372Gia công đế cột thu sétCụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo0,013tấn
373Gia công đầu kim thu sét 0.6m thép inox fi20Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo1cái
374Lắp dựng cột thu sétCụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo0,088tấn
375Lắp đặt đầu kim thu sét inoxCụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo1cái
376Bu lông neo đế cột M20x550Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo4bộ
377Lắp đặt bu lông trong bê tông máiCụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo0,004tấn
378Sơn sắt thép bằng 2 nước sơn chống gỉCụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo23,689m2
379Sơn sắt thép bằng 2 nước sơn màuCụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo23,689m2
380Lắp đặt bộ đèn Led Panel 30x1,2m (36W/220V) - chống bụi, ẩmCụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo20bộ
381Lắp đặt bộ đèn pha Led (100W/220V) + giá đỡCụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo4bộ
382Lắp đặt dây điện Cu/PVC 1x2.5 - dây ECụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo215m
383Lắp đặt dây điện Cu/XLPE/PVC 2x2.5 + E2.5Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo215m
384Lắp đặt ống PVC fi40 kỹ thuật điệnCụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo12m
385Lắp đặt ống PVC fi21 kỹ thuật điệnCụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo160m
386Lắp đặt kim thu sét dài 0,5mCụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo6cái
387Kéo rải dây thép fi10 mạ kẽm làm dây dẫn và thu sétCụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo5m
388Lắp đặt bộ đèn Led 1,2m (36W/220V)Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo4bộ
389Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnCụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo2cái
390Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tườngCụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo10cái
391Lắp đặt công tắc đơn ngầm tường 6A/250VCụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo4cái
392Lắp đặt công tắc đôi ngầm tường 10A/250VCụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo5cái
393Lắp đặt dây điện Cu/PVC 1x2.5 - dây ECụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo35m
394Lắp đặt dây điện Cu/XLPE/PVC 2x2.5Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo40m
395Lắp đặt dây điện Cu/XLPE/PVC 2x1.5Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo50m
396Lắp đặt ống PVC fi21 kỹ thuật điệnCụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo60m
397Lắp đặt kim thu sét dài 0,5mCụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo2cái
398Kéo rải dây thép fi10 mạ kẽm làm dây dẫn và thu sétCụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo40m
399Lắp đặt Kẹp kiểm tra Kz-1Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo21 bộ
400Lắp đặt hộp điện âm tườngCụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo1hộp
401Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực 10A (MCB-2P)Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo1cái
402Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tườngCụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo2cái
403Lắp đặt bộ đèn Led ốp trần 200x200 (1x15W/220V) - chống ẩmCụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo2bộ
404Lắp đặt công tắc đơn ngầm tường 10A/250V (hộp âm, mặt, hạt)Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo4cái
405Lắp đặt ổ cắm đơn ngầm tường 10A/250V (hộp âm, mặt, hạt)Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo1cái
406Lắp đặt dây điện Cu/XLPE/PVC 2x1.5Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo30m
407Lắp đặt ống PVC fi21 kỹ thuật điệnCụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo25m
408Kéo rải dây thép fi10 mạ kẽm làm dây dẫn và thu sétCụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo38m
409Lắp đặt Kẹp kiểm tra Kz-1Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo21 bộ
410Phụ kiện lắp đặt, thi côngCụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo1gói
411Lắp đặt ống thép tráng kẽm fi42x3Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo83m
412Lắp đặt ống thép tráng kẽm fi26,8x3Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo89m
413Lắp đặt dây điện Cu/XLPE/PVC 4x1.5Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo170m
414Lắp đặt cáp truyền thông RS232 (CAT5)Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo35m
415Lắp đặt cáp điện thoại 2x0,5 chống ẩm, bọc chống nhiễuCụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo35m
416Lắp đặt cáp tín hiệu truyền thông RS485, 24AWG bọc kim chống nhiễuCụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo235m
417Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmCụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo0,62100m
418Lắp đặt cút ren PPR 90o PPR D25Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo4cái
419Lắp đặt van chặn D25Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo2cái
420Lắp đặt đồng hồ đo nước D25Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo1cái
421Lắp đặt ống UPVC D200 class 2Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo1,42100m
422Đào móng công trình, chiều rộng móng Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo0,547100m3
423Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo0,369100m3
424Lắp đặt chậu xí bệtCụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo3bộ
425Lắp đặt vòi xịt rửa vệ sinhCụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo3cái
426Lắp đặt chậu rửa 1 vòiCụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo3bộ
427Lắp đặt vòi rửa tayCụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo3bộ
428Lắp đặt phễu thu sànCụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo2cái
429Lắp đặt chậu tiểu namCụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo4bộ
430Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmCụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo0,2100m
431Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmCụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo0,1100m
432Lắp đặt van chặn D25Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo4cái
433Lắp đặt tê PPR D25xD25Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo10cái
434Lắp đặt cút ren 90o PPR D25Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo5cái
435Lắp đặt cút ren 90o PPR D20Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo5cái
436Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo1bể
437Lắp đặt côn thu D25xD20Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo10cái
438Lắp đặt ống nhựa uPVC D40x1.5mmCụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo0,06100m
439Lắp đặt ống nhựa uPVC D60x2.0mmCụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo0,12100m
440Lắp đặt ống nhựa uPVC D90x2.2mmCụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo0,15100m
441Lắp đặt ống nhựa uPVC D110x2.7mmCụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo0,12100m
442Lắp đặt Y uPVC D110Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo12cái
443Lắp đặt Y uPVC D90Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo5cái
444Lắp đặt cút 90o uPVC D40Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo1cái
445Lắp đặt tê uPVC D40x40Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo1cái
446Lắp đặt chếch 45o uPVC D110Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo12cái
447Lắp đặt chếch 45o uPVC D90Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo5cái
448Lắp nút bịt nhựa D90Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo1cái
449Lắp nút bịt nhựa D110Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo2cái
450Lắp đặt côn thu D110x60Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo4cái
451Đào móng công trình, chiều rộng móng Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo0,188100m3
452Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo0,504m3
453Beton đáy bể tự hoại mác 200, đá 1x2Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo0,672m3
454Ván khuôn gỗ cho BT đáy bểCụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo0,013100m2
455Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo0,027tấn
456Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây bể chứa, vữa XM mác 75Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo2,294m3
457SX bêtông tấm đan đúc sẵn đá 1x2 M200Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo0,289m3
458SXLD cốt thép tấm đan d Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo0,011tấn
459SXLD cốt thép tấm đan d > 10mmCụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo0,028tấn
460SXLD tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đanCụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo0,016100m2
461Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo1cái
462Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuCụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo4cấu kiện
463Trát tường trong chiều dày trát 1.5cm vữa M75 (lần 1)Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo13,5m2
464Trát tường trong chiều dày trát 1,0cm vữa M75 (lần 2)Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo13,5m2
465Láng đáy hố dày 2cm vữa M75Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo2m2
466Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo0,231100m3
467Đào móng công trình, chiều rộng móng Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo0,458100m3
468Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo3,102m3
469Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, hố ga,hố bịtCụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo0,102100m2
470Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 200Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo1,824m3
471Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngCụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo0,182100m2
472Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo0,036tấn
473Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo0,172tấn
474Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây hố, vữa XM mác 75Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo4,754m3
475Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo32,888m2
476Láng đáy hố ga dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo5,32m2
477Sản xuất bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo1,776m3
478Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanCụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo0,105100m2
479Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo0,245tấn
480Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mmCụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo0,285tấn
481Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuCụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo28cấu kiện
482Gia công cấu kiện thép L50x5 đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo0,161tấn
483Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo0,304100m3
484Đào móng công trình, chiều rộng móng Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo0,078100m3
485Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo0,826m3
486Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo1,495m3
487Ván khuôn gỗ. Ván khuôn rãnhCụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo0,154100m2
488Gia công tấm đan thépCụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo0,546tấn
489Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt tấm đan thépCụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo0,546tấn
490Sơn sắt thép các loại 2 nướcCụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo30,769m2
491Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo0,045100m3
492Đào móng công trình, chiều rộng móng Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo0,18100m3
493Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo0,42m3
494Bê tông bể, đá 1x2, chiều rộng Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo0,96m3
495Ván khuôn bểCụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo0,044100m2
496Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo0,04tấn
497Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo0,035tấn
498Bê tông giằng, đá 1x2, mác 200Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo0,04m3
499Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngCụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo0,006100m2
500Cốt thép giằng BLGD, đường kính Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo0,001tấn
501Cốt thép giằng BLGD, đường kính Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo0,006tấn
502Sản xuất cấu kiện bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo0,504m3
503Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo0,035tấn
504Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mmCụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo0,094tấn
505Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông tấm đanCụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo0,023100m2
506Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuCụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo4cấu kiện
507Gia công cấu kiện thép L50x5 đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo0,057tấn
508Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây bể chứa, vữa XM mác 75Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo1,784m3
509Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo12,28m2
510Láng đáy bể, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo1,92m2
511Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo0,126100m3
512Gia công các kết cấu thép khác, gia công song chắn rácCụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo0,008tấn
513Lắp đặt kết cấu thép khác, lắp đặt song chắn rácCụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo0,008tấn
514Bình bột >=25 KgCụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo2cái
515Bình bột 4Kg .Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo13cái
516Chặn sợi 1x2m.Cụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo9cái
517Tiêu lệnh chữa cháyCụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo2cái
B CHI PHÍ THIẾT BỊ
1Bảng hiệu mặt hàng kinh doanhCụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo1Cái
2Bể thépCụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo4Cái
3Cột bơm đơnCụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo4Cái
4Cột bơm képCụ thể tại Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế kèm theo2Cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.812E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.562E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Ghi chú: Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp có các hạng mục sửa chữa, xây mới cửa hàng xăng dầu.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng Dân dụng;- Đã được bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng Công trình dân dụng và Công nghiệp nghiệp, hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy cứu nạn cứu hộ;- Đã trực tiếp đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cửa hàng xăng dầu từ cấp III hoặc 02 công trình trạm xăng dầu từ cấp IV trở lên. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm Chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Chỉ huy trưởng công trình đó.1515
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 2 - Có trình độ từ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng Dân dụng;- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy cứu nạn cứu hộ;- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật của ít nhất 01 công trình thi công xây dựng cửa hàng xăng dầu. Kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.77
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần trục tháp Sức nâng: 25 tấn1
2 Máy trộn bê tông Dung tích: 250 lít2
3 Máy trộn vữa Dung tích: 150 lít2
4 Ô tô tự đổ Trọng tải: 10 tấn2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->